Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇫🇷 Le document original est en vietnamien

Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:

Nghị quyết172/2025/NQ-HĐND· 10/12/2025

Nghị quyết số 172/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 1 Nghị quyết số 136/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh. c) Thay thế cụm từ “Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại các huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai” tại điểm c, điểm e khoản 7

Điều 1. Nghị quyết số 101/2023/NQ-HĐND. đ) Thay thế cụm từ “Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn” bằng cụm từ “Mức thu đối với đăng ký hộ tịch không có yếu tố nước ngoài”; thay thế cụm từ “Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Mức thu đối với đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài và thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc” tại điểm đ khoản 3

Điều 6. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14

Điều 1. Nghị quyết số 101/2023/NQ-HĐND, khoản 4

Điều 1. Nghị quyết số 136/2024/NQ-HĐND. e) Thay thế cụm từ “UBND các huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân xã, phường” tại điểm c khoản 7

Điều 5. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2

Điều 1. Nghị quyết số 136/2024/NQ-HĐND; thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã” và “Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân xã, phường” tại khoản 3

Điều 6. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4

Điều 1. Nghị quyết số 136/2024/NQ-HĐND, khoản 6

Điều 6. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND. g) Thay thế cụm từ “Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép” bằng cụm từ “Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở quy định tại khoản 3

Điều 41. Luật Bảo vệ môi trường năm 2020”; thay thế cụm từ “Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã cấp phép” bằng cụm từ “Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở còn lại” tại điểm c khoản 15

Điều 5. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND được bổ sung tại khoản 5

Điều 1. Nghị quyết số 52/2021/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13

Điều 1. Nghị quyết số 101/2023/NQ-HĐND. h) Thay thế cụm từ “Sở Lao động, Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Sở Nội vụ” tại điểm b khoản 4

Điều 6. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND. 7. Bãi bỏ một số điểm, khoản, cụm từ như sau: a) Bãi bỏ điểm d khoản 1, điểm e khoản 5, điểm đ khoản 6, điểm d khoản 8, điểm d khoản 9, điểm d khoản 10

Điều 5. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 7, khoản 8, khoản 9

Điều 1. Nghị quyết số 101/2023/NQ-HĐND; điểm d, điểm e khoản 15

Điều 5. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND được bổ sung tại khoản 5

Điều 1. Nghị quyết số 52/2021/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13

Điều 1. Nghị quyết số 101/2023/NQ-HĐND. b) Bãi bỏ cụm từ “(trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc)” tại điểm d khoản 3

Điều 5. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND. c) Bãi bỏ cụm từ “chủ cơ sở”, cụm từ “thuộc thẩm quyền thẩm định và phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh” tại điểm a và cụm từ “lần đầu” tại điểm c khoản 5

Điều 5. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND. d) Bãi bỏ điểm d khoản 5

Điều 5. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND. đ) Bãi bỏ cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường: 75% số tiền phí thu được” và cụm từ “UBND các huyện, thành phố, thị xã: 40% số tiền phí thu được” tại điểm e khoản 7

Điều 5. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3

Điều 1. Nghị quyết số 136/2024/NQ-HĐND. e) Bãi bỏ cụm từ “nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh” tại điểm c khoản 5

Điều 6. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7

Điều 1. Nghị quyết số 136/2024/NQ-HĐND. g) Bãi bỏ cụm từ “quỹ tín dụng nhân dân” tại khoản 7

Điều 6. Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hồng Lĩnh

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.