🇫🇷 Le document original est en vietnamien
Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:
Nghị định số 311/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 6 Nghị định này; d) Thời hạn ban hành kế hoạch: Kế hoạch 5 năm theo lộ trình 2026 - 2030 được ban hành trước ngày 31 tháng 12 năm 2025; đ) Phương thức gửi kế hoạch: Kế hoạch được thể hiện bằng văn bản điện tử bảo đảm quy định của pháp luật và được gửi về đơn vị nhận kế hoạch qua hệ thống quản lý tài liệu điện tử. 2. Kế hoạch hằng năm thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở (sau đây gọi là kế hoạch thực hiện hằng năm) theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này a) Đơn vị xây dựng kế hoạch: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; b) Đơn vị nhận kế hoạch: Bộ Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có giáo viên đăng ký đào tạo nâng trình độ chuẩn; cơ sở đào tạo được giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng và các đơn vị có liên quan; c) Căn cứ xây dựng kế hoạch: Nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn của cơ sở giáo dục; chỉ tiêu cần đạt quy định tại Điều 4,
Điều 2. Bổ sung phụ lục và bãi bỏ cụm từ “hoặc đấu thầu” 1. Bổ sung phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 71/2020/NĐ-CP gồm các mẫu sau: a) Mẫu số 1: Kế hoạch 5 năm theo lộ trình 2026 - 2030; b) Mẫu số 2: Kế hoạch hằng năm thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở; c) Mẫu số 3: Báo cáo kết quả đào tạo và nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn của cơ sở giáo dục; d) Mẫu số 4: Báo cáo kết quả đào tạo và nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn của cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp cơ sở giáo dục theo phân cấp; đ) Mẫu số 5: Báo cáo kết quả đào tạo và nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Bãi bỏ cụm từ “hoặc đấu thầu” tại điểm b khoản 2 Điều 1; Điều 7; Điều 9; khoản 4 Điều 15; khoản 2
Điều 16. Nghị định số 71/2020/NĐ-CP.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2026. 2. Những giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở thuộc đối tượng phải thực hiện nâng trình độ chuẩn đã được cấp bằng tốt nghiệp đạt yêu cầu về trình độ chuẩn được đào tạo của cấp học đang giảng dạy kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 nhưng chưa được cơ quan, đơn vị thanh toán học phí đào tạo thì được truy lĩnh, chi trả học phí đào tạo. a) Mức tiền được truy lĩnh, chi trả bằng mức thu học phí của cơ sở đào tạo tại thời điểm giáo viên theo học. Mức tiền này không bao gồm chi phí thi lại và học lại. Giáo viên mầm non theo quy định tại khoản này nếu đào tạo nâng trình độ chuẩn từ trung cấp lên đại học ngành Giáo dục mầm non thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tham mưu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định mức tiền được truy lĩnh nhưng không thấp hơn mức học phí đào tạo từ trình độ trung cấp lên cao đẳng; b) Nguồn kinh phí thực hiện theo quy định tại khoản 1
Điều 9. Nghị định số 71/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định này; c) Hồ sơ thanh toán kinh phí đào tạo gồm có giấy đề nghị thanh toán, hóa đơn hoặc chứng từ thu học phí của cơ sở đào tạo, bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng và chứng từ khác (nếu có) theo quy định của pháp luật về quyết toán kinh phí. Trường hợp không có hóa đơn hoặc chứng từ thu học phí thì phải có văn bản thông báo mức học phí của cơ sở đào tạo và xác nhận của cơ sở đào tạo về số tiền đã thu; d) Việc thanh toán kinh phí đào tạo cho giáo viên theo quy định tại khoản này hoàn thành trước ngày 31 tháng 12 năm 2027. 3. Trong thời gian thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo, những giáo viên chưa đạt trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non theo quy định tại điểm a khoản 1
Điều 72. Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 có hợp đồng lao động với người đại diện theo pháp luật của cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục đã được cơ quan có thẩm quyền cấp phép thành lập và hoạt động theo quy định ở địa bàn có khu công nghiệp; đang trực tiếp chăm sóc, giáo dục trẻ tại nhóm trẻ/lớp mẫu giáo có từ 30% trẻ em là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp được hưởng chính sách theo quy định tại
Điều 10. Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non. 4. Đối với những địa phương đã ký hợp đồng với cơ sở đào tạo để thực hiện việc nâng trình độ chuẩn của giáo viên thông qua hình thức đấu thầu thì tiếp tục được thực hiện theo hợp đồng đã ký kết. 5. Kế hoạch 5 năm theo lộ trình 2020 - 2025 đã được ban hành theo quy định tại Nghị định số 71/2020/NĐ-CP tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 6. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng cơ quan quản lý, cơ sở đào tạo giáo viên, đơn vị sử dụng giáo viên chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Lê Thành Long PHỤ LỤC (Kèm theo Nghị định số 311/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ) Mẫu số 1 Kế hoạch 5 năm theo lộ trình 2026 - 2030 Mẫu số 2 Kế hoạch hằng năm thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở Mẫu số 3 Báo cáo kết quả đào tạo và nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn của cơ sở giáo dục Mẫu số 4 Báo cáo kết quả đào tạo và nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn của cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp cơ sở giáo dục theo phân cấp Mẫu số 5 Báo cáo kết quả đào tạo và nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mẫu số 1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: .../KH-BGDĐT Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20... KẾ HOẠCH Thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở giai đoạn 2 (2026 - 2030) 1. Mục tiêu 2. Chỉ tiêu cụ thể 3. Nhiệm vụ và giải pháp chủ yếu 4. Thời gian, phương thức và kinh phí thực hiện 5. Tổ chức thực hiện a) Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục b) Các Cục, Vụ chức năng thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo c) Các Sở Giáo dục và Đào tạo d) Các cơ sở đào tạo giáo viên đ) Đơn vị sử dụng giáo viên Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Bộ Nội vụ (để p/h); - Bộ Tài chính (để p/h); - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (để phối hợp c/đ); - Các Cục, Vụ thuộc Bộ (để t/h); - Các Sở GDĐT (để t/h); - Các cơ sở đào tạo giáo viên (để t/h); - Lưu: VT,... BỘ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu số 2 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: .../KH-… …, ngày ... tháng ... năm 20... KẾ HOẠCH Thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm 20… 1. Mục đích, yêu cầu 2. Dự kiến số lượng giáo viên cử đào tạo nâng trình độ chuẩn theo cấp học và theo ngành đào tạo, trình độ đào tạo (có danh sách giáo viên kèm theo) 3. Phương thức thực hiện; kinh phí, nguồn kinh phí 4. Tổ chức thực hiện Nơi nhận: - Bộ Giáo dục và Đào tạo (để b/c); - Sở Giáo dục và Đào tạo (để t/h); - Cơ sở giáo dục (để t/h); - ….; - Lưu: VT,... CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu số 3 TRƯỜNG ... ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: .../BC-… …, ngày ... tháng ... năm 20... BÁO CÁO Kết quả đào tạo và nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn năm ... 1. Kết quả đào tạo a) Thông tin tổng hợp STT Ngành/chuyên ngành đào tạo Số lượng giáo viên theo phương thức đào tạo Số lượng giáo viên theo trình độ đào tạo Tổng Đào tạo theo phương thức giao nhiệm vụ Đào tạo theo phương thức đặt hàng Tự đăng ký dự tuyển với cơ sở đào tạo Tổng Từ trung cấp lên cao đẳng Từ trung cấp lên đại học Từ cao đẳng lên đại học I Đã hoàn thành đào tạo trong năm báo cáo VD: Giáo dục mầm non ... II Đang đào tạo 1 Được cử đào tạo tại các năm trước năm báo cáo 2 Được cử đào tạo trong năm báo cáo III Tổng cộng (I+II) b) Danh sách cụ thể STT Họ và tên giáo viên Trình độ và ngành/ chuyên ngành trước khi đào tạo nâng chuẩn Trình độ và ngành/ chuyên ngành đào tạo nâng chuẩn Phương thức đào tạo (địa phương giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc giáo viên tự đăng ký dự tuyển với cơ sở đào tạo) Thời gian đào tạo Học phí đào tạo (nếu giáo viên tự đăng ký dự tuyển với cơ sở đào tạo) Thời gian bắt đầu Thời gian hoàn thành (hoặc dự kiến hoàn thành) Đã được thanh toán Chưa được thanh toán 2. Đăng ký nhu cầu đào tạo a) Thông tin tổng hợp STT Ngành/chuyên ngành đăng ký đào tạo Số lượng giáo viên đăng ký theo trình độ đào tạo Tổng Từ trung cấp lên cao đẳng Từ trung cấp lên đại học Từ cao đẳng lên đại học b) Danh sách cụ thể STT Họ và tên giáo viên Môn học đang giảng dạy (đối với giáo viên tiểu học, trung học cơ sở) Trình độ, ngành/chuyên ngành đào tạo hiện tại Trình độ, ngành/chuyên ngành đăng ký đào tạo 3. Phương án phân công, bố trí giáo viên dạy thay 4. Khó khăn, vướng mắc 5. Kiến nghị, đề xuất (nếu có) Nơi nhận: - Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở giáo dục theo phân cấp; - …. - Lưu: VT,... HIỆU TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu số 4 TÊN ĐƠN VỊ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: .../BC-… …, ngày ... tháng ... năm 20... BÁO CÁO Kết quả đào tạo và nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn năm ... 1. Kết quả đào tạo a) Thông tin tổng hợp STT Ngành/chuyên ngành đào tạo Số lượng giáo viên theo phương thức đào tạo Số lượng giáo viên theo trình độ đào tạo Tổng Đào tạo theo phương thức giao nhiệm vụ Đào tạo theo phương thức đặt hàng Tự đăng ký dự tuyển với cơ sở đào tạo Tổng Từ trung cấp lên cao đẳng Từ trung cấp lên đại học Từ cao đẳng lên đại học A Mầm non I Đã hoàn thành đào tạo trong năm báo cáo VD: Giáo dục mầm non ... II Đang đào tạo 1 Được cử đào tạo tại các năm trước năm báo cáo 2 Được cử đào tạo trong năm báo cáo B Tiểu học I Đã hoàn thành đào tạo trong năm báo cáo VD: Giáo dục tiểu học VD: Sư phạm Tiếng Anh .... II Đang đào tạo 1 Được cử đào tạo tại các năm trước năm báo cáo 2 Được cử đào tạo trong năm báo cáo C Trung học cơ sở I Đã hoàn thành đào tạo trong năm báo cáo VD: Toán học ... II Đang đào tạo 1 Được cử đào tạo tại các năm trước năm báo cáo 2 Được cử đào tạo trong năm báo cáo D Tổng cộng (A+B+C) b) Danh sách cụ thể STT Họ và tên giáo viên Đơn vị công tác Trình độ và ngành/ chuyên ngành trước khi đào tạo nâng chuẩn Trình độ và ngành/ chuyên ngành đào tạo nâng chuẩn Phương thức đào tạo (địa phương giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc giáo viên tự đăng ký dự tuyển với cơ sở đào tạo) Thời gian đào tạo Học phí đào tạo (nếu giáo viên tự đăng ký dự tuyển với cơ sở đào tạo) Thời gian bắt đầu Thời gian hoàn thành (hoặc dự kiến hoàn thành) Đã được thanh toán Chưa được thanh toán A Mầm non B Tiểu học C Trung học cơ sở 2. Đăng ký nhu cầu đào tạo a) Thông tin tổng hợp STT Ngành/chuyên ngành đăng ký đào tạo Số lượng giáo viên đăng ký theo trình độ đào tạo Tổng Từ trung cấp lên cao đẳng Từ trung cấp lên đại học Từ cao đẳng lên đại học b) Danh sách cụ thể STT Họ và tên giáo viên Đơn vị công tác Môn học đang giảng dạy (đối với giáo viên tiểu học, trung học cơ sở) Trình độ, ngành/chuyên ngành đào tạo hiện tại Trình độ, ngành/chuyên ngành đăng ký đào tạo A Mầm non B Tiểu học C Trung học cơ sở 3. Khó khăn, vướng mắc 4. Kiến nghị, đề xuất (nếu có) Nơi nhận: - Sở Giáo dục và Đào tạo; - ....; - Lưu: VT,... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu số 5 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: .../BC-… …, ngày ... tháng ... năm 20... BÁO CÁO Kết quả đào tạo và nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm ... 1. Kết quả đào tạo nâng trình độ chuẩn của giáo viên a) Công tác chỉ đạo, điều hành; việc ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch năm: ... b) Công tác phối hợp giữa các đơn vị có liên quan: ... c) Thông tin chung: Nội dung Tổng số Mầm non Tiểu học Trung học cơ sở Tổng số giáo viên hiện có Số giáo viên đạt trình độ chuẩn được
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.