Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇫🇷 Le document original est en vietnamien

Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:

Quyết định256/2025/QĐ-UBND· 31/12/2025

Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Hải Phòng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Khu vực III; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB&QLXLVPHC) - Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế); - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; - UBMTTQ VN TP và các đoàn thể; - CT, các PCT UBND thành phố; - Các sở, ban, ngành thành phố; - Sở Tư pháp; - Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng; - Cổng Thông tin điện tử thành phố; - Công báo thành phố; - CPVP UBND thành phố; - Phòng NV&KTGS; - Lưu: VT, Đ.H.Hưng. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Minh Hùng PHỤ LỤC I TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON (Ban hành kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng) I. Thiết bị tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non. II. Đồ chơi - Thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non. III. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT và Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT): STT Chủng loại Đơn vị tính Tiêu chuẩn, định mức Ghi chú 1 Các phần mềm quản lý: tài chính, tài sản, thư viện, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp... 1 loại phần mềm/trường 1 2 Thiết bị khối phòng học tập 2.1 Phòng học cho từng lớp học 2.1.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy; màn hình dạy học tương tác (75 inch trở lên); Cái 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng học 2.1.2 Máy vi tính kết nối với ti vi phục vụ giảng dạy Cái 1 2.2 Phòng thể chất 2.2.1 Đệm lót sân phòng thể chất Bộ/phòng 1 2.2.2 Bộ vách leo núi trẻ mầm non Bộ/phòng 1 2.2.3 Kệ tủ, giá, giỏ cất thiết bị dụng cụ Bộ/phòng 1 2.2.4 Bộ đồ chơi thể chất đa năng lắp ghép Bộ/phòng 1 2.2.5 Bộ vận động thăng bằng Bộ/phòng 1 2.3 Phòng tin học 2.3.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy; màn hình dạy học tương tác (75 inch trở lên); Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học 2.3.2 Máy chủ (máy giáo viên gồm cả thiết bị lưu điện) Bộ 1 2.3.3 Máy vi tính để bàn dành cho học sinh + thiết bị lưu điện Bộ 30 2.3.4 Ổn áp phòng máy vi tính Cái 2 2.3.5 Bàn để máy vi tính học sinh Bộ 15 2.3.6 Ghế học sinh Cái 30 2.3.7 Bàn, ghế máy vi tính giáo viên Bộ 1 2.3.8 Phần mềm Bộ 1 2.4 Phòng học bộ môn Âm nhạc 2.4.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); Cái 1 2.4.2 Máy tính phục vụ giảng dạy Cái 1 2.4.3 Hệ thống âm thanh + Ổn áp + micro Bộ 1 2.4.4 Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho giáo viên Bộ 1 2.4.5 Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho trẻ Cái 30 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc 2.4.6 Các nhạc cụ (thanh phách, song loan, trống nhỏ, tam giác chuông, trống lục lạc) Cái 30 2.4.7 Hệ thống tay vịn/dóng múa và gương xung quanh tường trong phòng học. Hệ thống 1 2.4.8 Bàn, ghế học sinh Bộ 30 2.4.9 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 2.4.10 Bảng chống lóa Cái 1 2.5 Phòng học bộ môn Ngoại ngữ 2.5.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); Cái 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ 2.5.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 2.5.3 Máy vi tính + Thiết bị tai nghe cho học sinh Cái 30 2.5.4 Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây Bộ 1 2.5.5 Bàn, ghế học sinh Bộ 30 2.5.6 Phần mềm Bộ 1 2.5.7 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 2.5.8 Bảng chống lóa Cái 1 3 Khối phòng hỗ trợ học tập 3.1 Thư viện 3.1.1 Máy tính và bàn ghế dùng cho thư viện điện tử Bộ/trường 3 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện 3.1.2 Thảm lót sàn Phòng 1 3.1.3 Bộ dụng cụ, thiết bị phòng thư viện gồm: Truyện tranh, sách cho trẻ và giáo viên, kính lúp.... Bộ 1 3.2 Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Tư vấn học đường 3.2.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên) Cái 1 3.2.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.2.3 Đồ dùng dạy học cho trẻ khuyết tật dụng cụ cho dạy học kỹ năng tự phục vụ Bộ 1 3.2.4 Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) Bộ 1 3.3 Phòng Y tế Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Y tế 3.3.1 3.3.2 3.3.3 3.3.4 3.3.5 Máy tính để bàn Bộ 1 Nồi hấp dụng cụ y tế bằng điện Cái 1 Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn Cái 1 Giường y tế Cái 3 Bàn, ghế làm việc Bộ 1 3.4 Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh 3.4.1 Tủ cơm điện Cái/nhà bếp 1 3.4.2 Tủ lạnh (chứa thực phẩm tươi) Cái/nhà bếp 1 3.4.3 Hệ thống bếp điện Bộ/nhà bếp 1 3.4.4 Bồn chứa nước sinh hoạt, rửa vật dụng Cái/trường 2 3.4.5 Bộ bồn rửa - kệ phơi Bộ/nhà bếp 3 3.4.6 Hệ thống bếp gas Bộ/nhà bếp 1 3.4.7 Máy hút nóng nhà bếp Cái/nhà bếp 1 3.4.8 Máy lọc nước Cái/nhà bếp 1 3.4.9 Máy sấy chén Cái/nhà bếp 1 3.4.10 Máy rửa chén Cái/nhà bếp 1 3.4.11 Máy xay thịt công nghiệp Cái/nhà bếp 1 3.4.12 Máy làm sữa đậu nành Cái/nhà bếp 1 3.4.13 Máy ép trái cây Cái/nhà bếp 1 3.4.14 Máy xay sinh tố Cái/nhà bếp 1 3.4.15 Máy xắt gọt rau củ đa năng Cái/nhà bếp 1 3.4.16 Máy hấp cơm/nồi cơm ga Cái/nhà bếp 2 3.4.17 Nồi áp suất Cái/nhà bếp 1 3.4.18 Nồi nhôm nấu canh Cái/nhà bếp 2 3.4.19 Chảo lớn xào, kho Cái/nhà bếp 2 3.4.20 Nồi chia cơm cho các lớp Cái/nhà bếp 15 3.4.21 Nồi chia canh cho các lớp Cái/nhà bếp 15 3.4.22 Nồi chia thịt cho các lớp Cái/nhà bếp 15 3.4.23 Dao, thớt, giá... Bộ/nhà bếp 3 3.4.24 Lò nướng Cái/nhà bếp 2 3.4.25 Tủ hấp khăn tiệt trùng Cái/trường 1 3.4.26 Tủ đựng thực phẩm lưu kho (sữa, gạo...) Cái/nhà bếp 1 3.4.27 Tủ bếp đựng các vật dụng nhà bếp (dụng cụ chia thực phẩm) Cái/nhà bếp 1 3.4.28 Bàn tiếp phẩm Cái/nhà bếp 2 3.4.29 Bàn sơ chế Cái/nhà bếp 2 3.4.30 Bàn chia thức ăn Cái/nhà bếp 2 3.4.31 Xe chia thức ăn 2 tầng Xe/nhà bếp 2 3.4.32 Nồi nấu cháo công nghiệp Chiếc/nhà bếp 1 3.4.33 Hệ thống quạt thông gió; Hút mùi; Cửa chắn côn trùng Hệ thống/nhà bếp 1 3.4.34 Cân điện tử Chiếc 1 3.4.35 Máy khử ozon rửa rau, củ Chiếc 1 PHỤ LỤC II TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC (Ban hành kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng) I. Thiết bị tối thiểu dùng cho Giáo dục tiểu học: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục tiểu học ban hành kèm theo Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông. II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT): STT Chủng loại Đơn vị tính Tiêu chuẩn, định mức Ghi chú 1 Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng 1.1 Máy vi tính Bộ 2 1.2 Máy Scanner Cái 1 1.3 Máy photocopy in siêu tốc in, sao đề Cái 1 1.4 Máy in màu Cái 1 1.5 Máy chấm trắc nghiệm (Bao gồm: Máy laptop, máy scan và phần mềm chấm thi trắc nghiệm) Bộ 1 1.6 Máy quay phim có giá đỡ Cái 1 1.7 Máy in giấy A3 (in kết quả điểm) Cái 1 2 Các phần mềm quản lý: tài chính, tài sản, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, ngân hàng đề thi, thi trắc nghiệm, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp... 1 loại phần mềm/trường 1 3 Thiết bị khối phòng học tập 3.1 Phòng học Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng học 3.1.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt; Cái 1 3.1.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.1.3 Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) Bộ 20 3.1.4 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.1.5 Bảng chống lóa Cái 3.2 Phòng học bộ môn Âm nhạc (tối thiểu 1 phòng/trường) 3.2.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt Cái 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc 3.2.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.2.3 Hệ thống âm thanh + Ổn áp Bộ 1 3.2.4 Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho giáo viên Bộ 1 3.2.5 Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho học sinh Bộ 40 3.2.6 Hệ thống tay vịn/dóng múa và gương xung quanh tường trong phòng học Hệ thống 1 3.2.7 Các nhạc cụ (thanh phách, song loan, trống nhỏ, tam giác chuông, trống lục lạc, kèn...) Bộ 1 3.2.8 Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) Bộ 20 3.2 9 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.2.10 Bảng chống lóa Cái 1 3.3 Phòng học bộ môn Mĩ thuật (tối thiểu 1 phòng/ trường) Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Mĩ thuật 3.3.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt Cái 1 3.3.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.3.3 Hệ thống âm thanh/Máy cassette + Ổn áp Bộ 1 3.3.4 Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) Bộ 20 3.3.5 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.3.6 Bảng chống lóa Cái 1 3.4 Phòng bộ môn Khoa học - Công nghệ (tối thiểu 1 phòng/trường) Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học Công nghệ 3.4.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt Cái 1 3.4.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.4.3 Thiết bị làm thí nghiệm/thực hành Bộ 1 3.4.4 Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) Bộ 20 3.4.5 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.4.6 Bảng chống lóa Cái 1 3.5 Phòng học bộ môn Tin học 3.5.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt Cái 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học 3.5.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.5.3 Máy chủ (máy giáo viên gồm cả thiết bị lưu điện) Bộ 1 3.5.4 Máy vi tính để bàn dành cho học sinh + thiết bị lưu điện Bộ 40 3.5.5 Ổn áp phòng máy vi tính Cái 2 3.5.6 Bàn để máy vi tính học sinh Bộ 40 3.5.7 Ghế học sinh Cái 40 3.5.8 Bảng chống lóa Cái 1 3.5.9 Bàn, ghế máy vi tính giáo viên Bộ 1 3.5.10 Phần mềm Bộ 1 3.6 Phòng học bộ môn Ngoại ngữ Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ 3.6.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt Cái 1 3.6.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.6.3 Máy vi tính + Thiết bị tai nghe cho học sinh Cái 40 3.6.4 Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) Bộ 20 3.6.5 Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây Bộ 1 3.6.6 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.6.7 Bảng chống lóa Cái 1 3.6.8 Phần mềm Bộ 1 3.7 Phòng đa chức năng 3.7.1 Màn hình tương tác 75 inch trở lên Cái 1 3.7.2 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.7.3 Hệ thống âm thanh Bộ 1 3.7.4 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.7.5 Bộ dụng cụ STEM tiểu học (Chủ đề hệ mặt trời, mô hình nhà mát, phòng cách âm, phát điện gió, kẹo tinh thể, điện mặt trời, lọc nước mini...) với các chủ đề: Ánh sáng, nhiệt độ, Nóng chảy, âm thanh truyền đi như thế nào.... Bộ 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng đa chức năng 3.7.6 Bộ dụng cụ thực hành STEM: Robotics (Bots nhỏ - Bộ làm quen), Thiết bị ghép nối với máy tính,... Bộ 1 3.7.7 Bộ lắp ghép STEM tiểu học Bộ 1 3.7.8 Bộ dụng cụ bảo hộ (Găng tay bảo hộ, kính bảo hộ, Hộp đựng dụng cụ, Tạp dề chống hóa chất..) Bộ 1 3.7.9 Bàn, ghế cho GV Bộ 1 3.7.10 Bàn, ghế cho HS (02 chỗ ngồi) Bộ 20 3.7.11 Bảng chống lóa Cái 1 4 Thiết bị khối phòng hỗ trợ học tập 4.1 Thư viện Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện 4.1.1 Máy vi tính (dành cho Thủ thư), bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện Bộ 1 4.1.2 Máy vi tính dùng tra cứu tài liệu (bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện) Bộ 12 4.1.3 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 4.1.4 Phần mềm quản lý thư viện Bộ 1 4.1.5 Bàn, ghế đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/1 bàn) Cái 2 4.1.6 Bàn, ghế đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ Ngồi, 3 vách ngăn/1 bàn) Cái 8 4.1.7 Bảng giới thiệu Cái 4 4.1.8 Bảng chống lóa Cái 1 4.2 Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ GD học sinh khuyết tật học hòa nhập Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Tư vấn học đường 4.2.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 4.2.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 4.2.3 Đồ dùng dạy học cho HS khiếm thị, khiếm thính và dụng cụ cho dạy học kỹ năng tự phục vụ Bộ 6 4.2.4 Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) Bộ 1 5 Thiết bị khối phụ trợ 5.1 Phòng Y tế 5.1.1 Máy tính để bàn Bộ 1 5.1.2 Nồi hấp dụng cụ y tế bằng điện Cái 1 5.1.3 Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn Cái 1 5.1.4 Giường y tế Cái 3 5.1.5 Bàn, ghế làm việc Bộ 1 6 Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh (dành cho các điểm trường có tổ chức bán trú) 6.1 Tủ cơm điện Cái/nhà bếp 1 6.2 Máy xay thịt Cái/nhà bếp 1 6.3 Máy xay rau, củ Cái/nhà bếp 1 6.4 Tủ lạnh bảo quản thực phẩm Cái/nhà bếp 1 6.5 Hệ thống bếp gas Bộ/nhà bếp 1 6.6 Hệ thống bếp điện Bộ/nhà bếp 1 6.7 Tủ, giá bảo quản sản phẩm, đồ dùng học tập Cái/lớp 2 6.8 Bộ bồn rửa - kệ phơi Cái/nhà bếp 3 6.9 Máy hút nóng nhà bếp Cái/nhà bếp 1 6.10 Máy lọc nước Cái/nhà bếp 1 6.11 Máy sấy chén Cái/nhà bếp 1 6.12 Máy rửa chén Cái/nhà bếp 1 6.13 Máy làm sữa đậu nành Cái/nhà bếp 1 6.14 Máy ép trái cây Cái/nhà bếp 1 6.15 Máy xây sinh tố Cái/nhà bếp 1 6.16 Máy gọt rau củ đa năng Cái/nhà bếp 1 6.17 Nồi áp suất Cái/nhà bếp 1 6.18 Lò nướng Cái/nhà bếp 2 6.19 Tủ hấp khăn diệt trùng Cái/nhà bếp 1 6.20 Tủ bếp đựng thực phẩm nhà bếp Cái/nhà bếp 1 6.21 Bàn tiếp phẩm Cái/nhà bếp 2 6.22 Bàn sơ chế Cái/nhà bếp 2 6.23 Bàn chia thức ăn Cái/nhà bếp 2 6.24 Xe chia thức ăn 2 tầng Xe/nhà bếp 2 6.25 Nồi nấu cháo công nghiệp Chiếc/nhà bếp 1 6.26 Hệ thống quạt thông gió; Hút mùi; Cửa chắn côn trùng Hệ thống/nhà bếp 1 6.27 Cân điện tử Chiếc 1 6.28 Máy khử ozon rửa rau, củ Chiếc 1 PHỤ LỤC III TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CHO GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ (Ban hành kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng) I. Thiết bị tối thiểu dùng cho giáo dục Trung học cơ sở: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục trung học cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.