🇫🇷 Le document original est en vietnamien
Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:
Quyết định Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang
Số: 878/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcAn Giang, ngày 13 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay
thế trên địa bàn tỉnh An Giang. Đơn giá trồng rừng thay thế được phê duyệt tại Quyết định này là căn cứ, định mức để đối tượng áp dụng (quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này) xây dựng hồ sơ thiết kế dự toán trồng rừng thay thế; hoặc nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh (đối với trường hợp không có điều kiện tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế) để trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế.
Điều 2. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang,
cụ thể cho từng loại rừng như sau:
1. Đơn giá trồng rừng trên đất đồi núi:
a) Áp dụng ở khu vực đồi núi, hải đảo; b) Loài cây trồng rừng: Sao, Dầu và các loài cây gỗ lớn khác phù hợp với điều kiện lập địa từng khu vực; c) Đơn giá trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng: 240.628.826 đồng/ha (gồm 1 năm trồng và 10 năm chăm sóc, bảo vệ rừng tiếp theo). (Chi tiết kèm theo Biểu 1)
2. Đơn giá trồng rừng ngập mặn:
a) Áp dụng ở khu vực bãi bồi ven biển; b) Loài cây trồng rừng: Mắm, Đước, Bần và các loài cây ngập mặn khác phù hợp với điều kiện lập địa từng khu vực; c) Đơn giá trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng: 387.077.447 đồng/ha (gồm 1 năm trồng và 10 năm chăm sóc bảo vệ rừng tiếp theo). (Chi tiết kèm theo Biểu 2)
3. Đơn giá trồng rừng trên đất khác:
a) Áp dụng ở khu vực rừng ngập phèn, bao gồm: diện tích rừng trên đất ngập nước phèn, nước lợ; rừng ngập nước ngọt thường xuyên hoặc định kỳ; b) Loài cây trồng rừng: Tràm nước, Tràm úc, Keo lai và các loài cây trồng khác phù hợp với điều kiện lập địa từng khu vực; 3 c) Đơn giá trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng: 124.463.170 đồng/ha (gồm 1 năm trồng và 5 năm chăm sóc bảo vệ tiếp theo). (Chi tiết kèm theo Biểu 3)
Điều 3. Quy định chuyển tiếp
1. Chủ dự án có phương án trồng rừng thay thế đã được phê duyệt hoặc có
văn bản chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế của cơ quan có thẩm quyền nhưng chưa hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế thì thực hiện theo quy định của Quyết định này;
2. Các đơn vị được giao làm chủ đầu tư dự án trồng rừng thay thế trước
thời điểm Quyết định này được ban hành thì áp dụng theo chủ trương đã được phê duyệt.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý
tiền trồng rừng thay thế do các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định; kiểm soát thanh toán các khoản chi trồng rừng thay thế và giải ngân tiền trồng rừng thay thế theo khối lượng, tiến độ thực hiện; giám sát việc thực hiện trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế theo đúng quy định;
2. Các tổ chức, đơn vị, chủ đầu tư được giao trồng rừng thay thế có trách
nhiệm lập, thực hiện thủ tục trình thẩm định, phê duyệt dự toán, thiết kế trồng rừng và tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế theo quy định tại điểm c khoản 3
Điều 10. Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc,
hướng dẫn, tham mưu tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh đảm bảo kịp thời, hiệu quả, đúng quy định; Trường hợp nếu cần thiết điều chỉnh đơn giá do giá vật tư, nhân công, giống cây trồng có biến động thì cơ quan chuyên môn sẽ tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá mới.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các
sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, các đơn vị chủ rừng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc 4 trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh An Giang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 01/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc phê duyệt đơn giá trồng rừng và trồng rừng thay thế rừng phòng hộ, đặc dụng vùng đồi núi tỉnh An Giang, giai đoạn 2021-2025 và Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 20/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc phê duyệt đơn giá chăm sóc rừng trồng và rừng thay thế rừng phòng hộ, đặc dụng vùng đồi núi tỉnh An Giang, giai đoạn 2021-2025./. Nơi nhận: - Như Điều 5 của Quyết định; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh; - TT. Đảng ủy UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường, đặc khu; - LĐVP, CVNC; - Trung tâm Công báo-Tin học; - Website VPUBND tỉnh; - Lưu: VT, nvphuong. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Ngô Công Thức Biểu 1: Đơn giá trồng, chăm sóc và bảo vệ 01 ha rừng trên đất đồi núi (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) TT Hạng mục ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền (đồng) Căn cứ xác định định mức, đơn giá Tổng dự toán (A+B+C) 240.628.826 Chi phí trực tiếp (A+B) 210.121.313 A Phần vật tư 38.962.875 1 Cây giống 17.187.500 - Trồng thuần loài, mật độ trồng 625 cây/ha; quy cách 4mx4m (Quyết định số 404/QĐ-LN-PTR ngày 31/12/2024 của Cục Lâm nghiệp ban hành hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng cho 20 loài cây trồng lâm nghiệp chính; và TCVN 14290-1:2024. - Đơn giá cây giống tính theo Bảng báo giá trồng cây phân tán năm 2025 tỉnh An Giang, do Công ty TNHH MTV Giống cây trồng số 1 báo ngày 26/08/2025. - Cây giống trồng chính (chiều cao cây 1,0-1,2m) Cây 625 25.000 15.625.000 - Cây giống trồng tra dặm (10%), chiều cao cây 1,0-1,2m Cây 63 25.000 1.562.500 2 Phân bón NPK 19.920.000 Định mức phân bón quy định tại điểm c khoản 1
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi bổ sung một số
điều của các Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định
mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của
Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
296/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 6. Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Năm thứ 1 Kg 332 20.000 6.640.000 Đơn giá phân bón tính theo đơn giá thực tế - Năm thứ 2 Kg 332 20.000 6.640.000 Đơn giá phân bón tính theo đơn giá thực tế - Năm thứ 3 Kg 332 20.000 6.640.000 Đơn giá phân bón tính theo đơn giá thực tế 3 Vật tư khác (5% vật tư) % 5 1.855.375 Điểm d khoản 1 Điều 6 Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT B Nhân công lao động Công 364,50 449.820 171.158.438 Đơn giá nhân công lao động phổ thông=(Lương tối - 2 - TT Hạng mục ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền (đồng) Căn cứ xác định định mức, đơn giá thiểu vùng II (4.410.000))/25 ngày)*2,55=449.820 đồng/người/ngày (Khoản 2 Phụ lục Nghị định số 74/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình quân 2,55 quy định khoản 2 Mục IV Phần II Phụ lục I Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT I Lao động trực tiếp Công 297,15 449.820 147.303.680 1 Năm thứ nhất Công 128,63 449.820 98.138.354 1.1 Trồng rừng Công 59,44 449.820 26.738.425 - Phát dọn thực bì toàn diện Công 25,94 449.820 11.668.331 TR1.1.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Cuốc hố thủ công kích thước 40x40x40cm Công 10,57 449.820 4.756.284 TR.05-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Lấp hố kích thước 40x40x40cm Công 3,37 449.820 1.515.331 TR.09-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Vận chuyển và bón phân Công 9,76 449.820 4.390.243 TR1.1.4-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Vận chuyển cây con và trồng Công 8,60 449.820 3.868.452 TR1.1.5-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Vận chuyển cây con và trồng dặm Công 1,20 449.820 539.784 TR1.1.6-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT 1.2 Chăm sóc năm thứ nhất Công 49,43 449.820 22.234.603 - Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85 449.820 7.129.647 TR1.2.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Xới vun lần 1 Công 7,90 449.820 3.553.578 TR1.2.2-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50 449.820 4.723.110 TR1.2.3-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Xới vun lần 2 Công 7,90 449.820 3.553.578 TR1.2.4-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Bảo vệ rừng Công 7,28 354.191 2.578.510 TR1.2.5-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày - 3 - TT Hạng mục ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền (đồng) Căn cứ xác định định mức, đơn giá 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT 2 Năm thứ 2 Công 59,19 - - Phát chăm sóc lần 1 Công 15,85 449.820 7.129.647 TR2.2.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Xới vun lần 1 Công 7,90 449.820 3.553.578 TR2.2.2-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Vận chuyển và bón phân Công 9,76 449.820 4.390.243 TR2.2.3-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Phát chăm sóc lần 2 Công 10,50 449.820 4.723.110 TR2.2.4-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Xới vun lần 2 Công 7,90 449.820 3.553.578 TR2.2.5-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Bảo vệ rừng Công 7,28 354.191 2.578.510 TR2.2.6-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT 3 Năm thứ 3 Công 58,34 449.820 26.242.499 - Phát chăm sóc lần 1 Công 13,02 449.820 5.856.656 TR3.2.1-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Xới vun lần 1 Công 7,90 449.820 3.553.578 TR3.2.2-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Vận chuyển và bón phân Công 9,76 449.820 4.390.243 TR3.2.3-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Phát chăm sóc lần 2 Công 12,48 449.820 5.613.754 TR3.2.4-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Xới vun lần 2 Công 7,90 449.820 3.553.578 TR3.2.5-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Bảo vệ rừng Công 7,28 354.191 2.578.510 TR3.2.6-Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT 4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ mười (7 năm) Công 50,96 449.820 22.922.827 - Bảo vệ rừng hằng năm Công/n ăm 7,28 354.191 2.578.510 10% nhân công trực tiếp/năm x 7 năm (KN4.2.1- Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) - 4 - TT Hạng mục ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền (đồng) Căn cứ xác định định mức, đơn giá II Lao động gián tiếp Công 67,35 23.854.758 1 Năm thứ nhất Công 19,89 7.044.857 - Thiết kế Công 7,03 354.191 2.489.962 Đơn giá công lao động thiết kế=(2.340.000/22ngày)*3,06 (2.340.000 là mức lương cơ bản quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình quân 3,06 quy định tại Công văn số 5072/VP-KTCN ngày 24/11/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kiên Giang. - Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệp thu hằng năm (10% nhân công trực tiếp) Công 12,86 354.191 4.554.895 10% nhân công trực tiếp của năm thứ nhất (điểm 1 mục II Bảng 1 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) 2 Năm thứ 2 Công 5,92 2.096.810 10% nhân công trực tiếp của năm thứ hai (điểm 2 mục II Bảng 1 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT); - Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệp thu hằng năm Công 5,92 354.191 2.096.810 3 Năm thứ 3 Công 5,84 2.068.475 10% nhân công trực tiếp của năm thứ ba (điểm 2 mục II Bảng 1 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) - Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệp thu hằng năm Công 5,84 354.191 2.068.475 4 Từ năm thứ 4 đến năm thứ mười (7 năm) Công 35,70 354.191 12.644.615 10% nhân công trực tiếp của năm thứ tư (điểm 4 mục II Bảng 1 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) - Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệp thu hằng năm Công/n ăm 5,10 354.191 1.806.374 C Chi phí gián tiếp 30.507.513 - Chi phí quản lý (3% chi phí trực % 3 210.121.313 6.303.639 Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 15/2019/TT- - 5 - TT Hạng mục ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền (đồng) Căn cứ xác định định mức, đơn giá tiếp) BNNPTNT - Chi phí chung (5% chi phí trực tiếp) % 5 210.121.313 10.506.066 Điểm b khoản 1 Điều 5 Thông tư số 15/2019/TT- BNNPTNT - Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% chi phí trực tiếp) % 5,5 210.121.313 11.556.672 Điểm c khoản 1 Điều 5 Thông tư số 15/2019/TT- BNNPTNT - Chi phí thẩm tra dự toán công trình (0,189% chi phí trực tiếp) % 0,189 210.121.313 397.129 Thông tư số 12/2021/TT-BXD - Chi phí lập hồ sơ mời thầu (0,1% chi phí trực tiếp) % 0,1 210.121.313 210.121 điểm a khoản 4 Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP - Chi phí thẩm định HSMT (0,06% chi phí trực tiếp) % 0,06 210.121.313 126.073 điểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP - Chi phí lựa chọn nhà thầu (0,1% chi phí trực tiếp) % 0,1 210.121.313 210.121 khoản 6 Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP - Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán (0,57 % chi phí trực tiếp) % 0,57 210.121.313 1.197.691 điểm c khoản 1 Điều 46 Nghị định số 99/2021/NĐ- CP - 6 - Biểu 2: Đơn giá trồng, chăm sóc và bảo vệ 01 ha rừng ngập mặn (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) TT Hạng mục ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền (đồng) Căn cứ xác định định mức Tổng dự toán (A+B+C) 387.077.447 Chi phí trực tiếp (A+B) 338.002.817 A Phần vật tư 203.032.200 1 Cây giống 4.455 98.010.000 - Trồng thuần loài, mật độ trồng 3.300 cây/ha, kích thước 4mx4m (Quyết định số 1205/QĐ-BNN-TCLN ngày 8/04/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua; và Mục 1 Phần A Bảng 2 Thông tư số 21/2023/BNNPTNT. - Đơn giá cây giống tính theo Bảng báo giá cây mắm, do Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Khánh Nhi báo ngày 26/09/2025. - Cây giống trồng chính (chiều cao cây 0,8-1,2m) Cây 3.300 22.000 72.600.000 - Cây giống trồng tra dặm năm thứ 1 (15% mật độ cây ban đầu); chiều cao cây 0,8-1,2m Cây 495 22.000 10.890.000 - Cây giống trồng tra dặm năm thứ 2 (10% mật độ cây ban đầu); chiều cao cây 0,8-1,2m Cây 330 22.000 7.260.000 - Cây giống trồng tra dặm năm thứ 3 (10% mật độ cây ban đầu); chiều cao cây 0,8-1,2m Cây 330 22.000 7.260.000 2 Cọc cắm đỡ cây Cọc 3.300 3.500 11.550.000 TR.63 Bảng 5 Mục B Thông tư số - 7 - TT Hạng mục ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền (đồng) Căn cứ xác định định mức 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT 3 Dây buộc 0,2kg/100 cọc 6,60 85.000 561.000 Đơn giá dây buộc tính theo đơn giá thực tế 4 Chi phí hàng rào bảo vệ lưới chắn rác 92.911.200 - Đóng cọc cừ chiều dài 3,7, sâu 2,0m (100 cọc/công) 100 cọc/công 18 351.900 6.334.200 TR.26-Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 8/04/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua - Căng buộc lưới (100m/công) 100m/công 15 351.900 5.278.500 TR.26-Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 8/04/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua - Buộc nẹp ngang (100m/công) 100m/công 45 351.900 15.835.500 TR.26-Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 8/04/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua - Cọc cừ (Chiều dài 3,7m, đường kính ngọn 3,8-4,2cm) Cọc 1.818 19.000 34.542.000 Công văn 275/CB-SXD ngày 05/02/2024 - Nẹp ngang bằng cọc cừ m 1.500 5.160 7.740.000 Công văn 275/CB-SXD ngày 05/02/2024 - Dây buộc cọc và nẹp ngang m 5.454 1.500 8.181.000 Giá thực tế - Lưới chắn rác m 1.500 10.000 15.000.000 Giá thực tế 5 Vật tư khác (5% vật tư) % 5 5.506.050 Điểm d khoản 2 Điều 6 Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT B Nhân công lao động Công 382,72 351.900 134.970.617 Đơn giá nhân công lao động phổ thông=(Lương tối thiểu vùng IV (3.450.000))/25 ngày)*2,55=351.900 - 8 - TT Hạng mục ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền (đồng) Căn cứ xác định định mức đồng/người/ngày (Khoản 4 Phụ lục Nghị định số 74/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ; hệ số lương bình quân 2,55 quy định khoản 2 Mục IV Phần II Phụ lục I Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT I Lao động trực tiếp Công 328,30 351.900 115.695.548 1 Năm thứ nhất Công 159,62 351.900 56.186.956 1.1 Trồng rừng Công 108,78 351.900 38.279.682 - Vận chuyển và rải cây Công 11,00 351.900 3.870.900 RN1.1.1-Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Cuốc hố, lấp hố và trồng kích thước hố 40x40x40cm, cây con có bầu kích thước 13x18cm Công 61,60 351.900 21.677.040 RN1.1.2-Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ 1, kích thước hố 40x40x40cm, cây con có bầu kích thước 13x18cm Công 11,98 351.900 4.215.762 RN1.1.3-Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Cắm cọc buộc giữ cây Công 24,20 351.900 8.515.980 RN1.1.4-Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT 1.2 Chăm sóc Công 50,84 17.907.274 Chăm sóc lần 1 Công 14,52 351.900 5.109.588 RN1.2.1-Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Chăm sóc lần 2 Công 14,52 351.900 5.109.588 RN1.2.2-Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Chăm sóc lần 3 Công 14,52 351.900 5.109.588 RN1.2.3-Thông tư số 21/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - 9 - TT Hạng mục ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền (đồng) Căn cứ xác định định mức Bảo vệ rừng Công 7,28 354.191 2.578.510 RN1.2.4-Thông tư số 21
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.