🇫🇷 Le document original est en vietnamien
Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:
Décision - Vietnam (2025)
🇻🇳 Original: Quyết định 41/2025/QĐ-UBND (2025)
Số: 41/2025/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcCăn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng
Điều 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh
Thái Nguyên Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm:
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Thuế tỉnh Thái Nguyên, Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Sở Công Thương, Sở Xây dựng và các cơ quan đơn vị có liên quan thực hiện và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy định tại Điều 1 và khoản 2 Điều 2 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2. Thuế tỉnh Thái Nguyên: Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương theo chức năng,
nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khai thác các loại tài nguyên, khoáng sản theo quy định của Luật Khoáng sản, Luật Tài nguyên nước, Luật Lâm nghiệp và pháp luật có liên quan.
12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế
tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và
Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 6762/TTr-STC
ngày 12 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế
tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến
ngày 31 tháng 12 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VII; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Loan PHỤ LỤC I GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I Khoáng sản kim loại I1 Sắt I101 Sắt kim loại Tấn 9.000.000 I102 Quặng Manhetit (có từ tính) I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 300.000 I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 400.000 I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 513.000 I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 1.075.000 I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.500.000 I103 Quặng Limonit (không từ tính) I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% I1030101 Quặng limonit có hàm lượng Fe<20% Tấn 150.000 I1030102 Quặng limonit có hàm lượng 20%<Fe≤30% Tấn 180.000 I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% Tấn 245.000 I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% Tấn 405.000 I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% Tấn 650.000 I10305 Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% Tấn 750.000 I104 Quặng sắt Deluvi Tấn 345.000 I3 Titan I301 Quặng titan gốc (ilmenit) I30101 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% Tấn 110.000 Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I30102 Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15% Tấn 150.000 I30103 Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20% Tấn 210.000 I30104 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% Tấn 385.000 I302 Quặng titan sa khoáng I30201 Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách Tấn 1.000.000 I30202 Quặng titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan) I3020201 Ilmenit Tấn 1.950.000 I4 Vàng I401 Quặng vàng gốc I40101 Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn Tấn 1.300.000 I40102 Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn Tấn 1.900.000 I40103 Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn Tấn 2.500.000 I40104 Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn Tấn 3.200.000 I40105 Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn Tấn 3.800.000 I40106 Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn Tấn 4.500.000 I40107 Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn Tấn 5.100.000 I40108 Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn Tấn 6.200.000 I402 Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng Kg 2.145.200.000 I403 Tinh quặng vàng I40301 Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn Tấn 220.000.000 I40302 Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn Tấn 250.000.000 I6 Bạch kim, bạc, thiếc Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I602 Bạc Kg 22.000.000 I603 Thiếc I60301 Quặng thiếc gốc I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4% Tấn 896.000 I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6% Tấn 1.280.000 I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8% Tấn 1.790.000 I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1% Tấn 2.300.000 I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% Tấn 2.810.000 I60302 Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc) Tấn 170.000.000 I60303 Thiếc kim loại Tấn 255.000.000 I7 Wolfram, Antimoan I701 Wolfram I70101 Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3% Tấn 1.300.000 I70102 Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5% Tấn 1.940.000 I70103 Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7% Tấn 2.910.000 I70104 Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1% Tấn 4.150.000 I70105 Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1% Tấn 24.700.000 I702 Antimoan I70201 Antimoan kim loại Tấn 100.000.000 I70202 Quặng Antimoan I7020201 Quặng antimoan có hàm lượng Sb≤5% Tấn 6.041.000 I7020202 Quặng antimoan có hàm lượng 5%<Sb≤10% Tấn 10.080.000 I7020203 Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15% Tấn 14.400.000 I7020204 Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20% Tấn 20.130.000 Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I7020205 Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20% Tấn 28.750.000 I8 Chì, kẽm I801 Chì, kẽm kim loại Tấn 45.000.000 I802 Tinh quặng chì, kẽm I80201 Tinh quặng chì I8020101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% I802010101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<25% Tấn 9.240.000 I802010102 Tinh quặng chì có hàm lượng 25≤Pb<50% Tấn 14.025.000 I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% Tấn 31.100.000 I80202 Tinh quặng kẽm I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% Tấn 4.500.000 I8020202 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% Tấn 6.300.000 I803 Quặng chì, kẽm I80301 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% I8030101 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<3% Tấn 560.000 I8030102 Quặng chì + kẽm hàm lượng 3≤Pb+Zn<5% Tấn 680.000 I80302 Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% Tấn 1.330.000 I80303 Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% Tấn 1.870.000 I80304 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% Tấn 2.244.000 I10 Đồng I1001 Quặng đồng I100101 Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5% Tấn 485.000 I100102 Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% Tấn 960.000 I100103 Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% Tấn 1.610.000 I100104 Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% Tấn 3.210.000 I100105 Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% Tấn 4.120.000 Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I100106 Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% Tấn 5.500.000 I100107 Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% Tấn 6.600.000 I1002 Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20% Tấn 16.500.000 I1003 Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp) Tấn 32.500.000 I13 Khoáng sản kim loại khác I1301 Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% Tấn 11.400.000 Phụ lục II GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình II101 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 65.000 II2 Đá, sỏi II201 Sỏi II20101 Sạn trắng m3 400.000 II20102 Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 220.000 II202 Đá II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường II2020301 Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 105.000 II2020302 Đá hộc m3 180.000 II2020303 Đá cấp phối II202030301 Cấp phối đá dăm loại 1 m3 200.000 II202030302 Cấp phối đá dăm loại 2 m3 165.000 II2020304 Đá dăm các loại II202030401 Đá 4x6 m3 200.000 II202030402 Đá 2x4 m3 230.000 II202030403 Đá 1x2 m3 240.000 II202030404 Đá 0,5x1 m3 180.000 II2020307 Đá bụi, mạt đá m3 130.000 II2020308 Đá cát kết; Đá cát, bột kết m3 70.000 II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng II301 Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 63.000 II302 Đá sản xuất xi măng II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 117.000 Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 70.000 II30204 Đá vôi mỏ Khánh Hòa m3 84.000 II5 Cát II502 Cát xây dựng II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng m3 340.000 II50203 Cát nghiền m3 315.000 II7 Đất làm gạch, ngói (đất sét làm gạch ngói) m3 110.500 II10 Dolomite, quarzite II1001 Dolomite II100101 Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m3 315.000 II100103 Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m3 140.000 II11 Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) II1101 Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 210.000 II1105 Sét cao lanh làm xương gạch Tấn 110.000 II12 Mica, thạch anh kỹ thuật II1201 Mica II120101 Mica Tấn 1.400.000 II120102 Sericite Tấn 350.000 II120103 Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite Tấn 120.000 II1202 Thạch anh kỹ thuật II120201 Thạch anh kỹ thuật Tấn 525.000 II120202 Thạch anh bột Tấn 1.275.000 II120203 Thạch anh hạt Tấn 1.650.000 II16 Than antraxit hầm lò A Than mỏ Núi Hồng do Công ty than Núi Hồng khai thác II1602 Than cục II160201 Than cục 1a, 1b, 1c II16020103 Than cục 1c Tấn 2.228.000 Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II160207 Than cục don 7a, 7b, 7c II16020702 Than cục don 7b Tấn 1.169.000 II16020703 Than cục don 7c Tấn 1.082.000 II1603 Than cám II160304 Than cám 4a, 4b II16030401 Than cám 4a Tấn 1.949.000 II16030402 Than cám 4b Tấn 1.745.000 II160305 Than cám 5a, 5b II16030501 Than cám 5a Tấn 1.716.000 II16030502 Than cám 5b Tấn 1.688.000 II160306 Than cám 6a, 6b II16030601 Than cám 6a Tấn 1.652.000 II16030602 Than cám 6b Tấn 1.454.000 II160307 Than cám 7a, 7b, 7c II16030701 Than cám 7a Tấn 866.000 II16030702 Than cám 7b Tấn 814.000 B Than mỏ Khánh Hòa do Công ty than Khánh Hòa khai thác II1602 Than cục II160202 Than cục 2a, 2b II16020201 Than cục 2a Tấn 2.799.000 II1603 Than cám II160304 Than cám 4a, 4b II16030401 Than cám 4a Tấn 2.424.000 II16030402 Than cám 4b Tấn 2.196.000 II160305 Than cám 5a, 5b II16030501 Than cám 5a Tấn 1.956.000 II16030502 Than cám 5b Tấn 1.901.000 II160306 Than cám 6a, 6b II16030601 Than cám 6a Tấn 1.770.000 II16030602 Than cám 6b Tấn 1.639.000 II160307 Than cám 7a, 7b, 7c II16030701 Than cám 7a Tấn 1.257.000 II16030702 Than cám 7b Tấn 983.000 II16030703 Than cám 7c Tấn 780.000 II17 Than antraxit lộ thiên A Than mỏ Núi Hồng do Công ty than Núi Hồng khai thác II1702 Than cục II170201 Than cục 1a, 1b, 1c II17020103 Than cục 1c Tấn 2.228.000 II170202 Than cục don 7a, 7b, 7c II17020202 Than cục don 7b Tấn 1.169.000 II17020203 Than cục don 7c Tấn 1.082.000 II1703 Than cám Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II170304 Than cám 4a, 4b II17030401 Than cám 4a Tấn 1.949.000 II17030402 Than cám 4b Tấn 1.745.000 II170305 Than cám 5a, 5b II17030501 Than cám 5a Tấn 1.716.000 II17030502 Than cám 5b Tấn 1.688.000 II170306 Than cám 6a, 6b II17030601 Than cám 6a Tấn 1.652.000 II17030602 Than cám 6b Tấn 1.454.000 II170307 Than cám 7a, 7b, 7c II17030701 Than cám 7a Tấn 866.000 II17030702 Than cám 7b Tấn 814.000 B Than mỏ Khánh Hòa do Công ty than Khánh Hòa khai thác II1702 Than cục II170202 Than cục 2a, 2b II17020201 Than cục 2a Tấn 2.799.000 II1703 Than cám II170304 Than cám 4a, 4b II17030401 Than cám 4a Tấn 2.424.000 II17030402 Than cám 4b Tấn 2.196.000 II170305 Than cám 5a, 5b II17030501 Than cám 5a Tấn 1.956.000 II17030502 Than cám 5b Tấn 1.901.000 II170306 Than cám 6a, 6b II17030601 Than cám 6a Tấn 1.770.000 II17030602 Than cám 6b Tấn 1.639.000 II170307 Than cám 7a, 7b, 7c II170307 Than cám 7a Tấn 1.257.000 II170308 Than cám 7b Tấn 983.000 II170309 Than cám 7c Tấn 780.000 C Than mỏ Cát Nê II1705 Than mỏ Cát Nê Tấn 300.000 II18 Than nâu, than mỡ II1801 Than nâu Tấn 760.000 II1802 Than mỡ II180201 Than mỡ có độ tro Ak ≤ 40% Tấn 2.500.000 II180202 Than mỡ có độ tro Ak > 40% Tấn 1.750.000 II24 Khoáng sản không kim loại khác II2402 Fluorit II240201 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20% Tấn 150.000 II240202 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30% Tấn 500.000 Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II240203 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50% Tấn 2.500.000 II240204 Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70% Tấn 3.000.000 II240205 Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90% Tấn 8.800.000 Phụ lục III GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 III Sản phẩm của rừng tự nhiên III1 Gỗ nhóm I III101 Cẩm lai, lát III10101 Đường kính (D) <25cm m3 10.500.000 III10102 25cm≤D<50cm m3 21.300.000 III10103 D≥50cm m3 31.200.000 III102 Cẩm liên (cà gần) m3 5.110.000 III103 Dáng hương (giáng hương) m3 20.000.000 III104 Du sam m3 18.000.000 III105 Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) III10501 D<25cm m3 5.850.000 III10502 25cm≤D<50cm m3 22.500.000 III10503 D≥50 cm m3 28.200.000 III106 Gụ III10601 D<25cm m3 5.400.000 III10602 25cm≤D<50cm m3 11.100.000 III10603 D≥50 cm m3 14.650.000 III107 Gụ mật (Gõ mật) III10701 D<25cm m3 3.650.000 III10702 25cm≤D<50cm m3 7.500.000 III10703 D≥50 cm m3 13.250.000 III108 Hoàng đàn m3 35.000.000 III109 Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 2.800.000. 000 III110 Huỳnh đường m3 7.000.000 III111 Hương III11101 D<25cm m3 6.550.000 III11102 25cm≤D<50cm m3 16.300.000 III11103 D≥50 cm m3 22.100.000 III112 Hương tía m3 15.400.000 III113 Lát m3 9.500.000 III114 Mun m3 15.000.000 Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 III115 Muồng đen m3 4.620.000 III116 Pơ mu III11601 D<25cm m3 6.552.000 III11602 25cm≤D<50cm m3 12.600.000 III11603 D≥50 cm m3 18.000.000 III117 Sơn huyết m3 7.000.000 III118 Trai m3 9.000.000 III119 Trắc III11901 D<25cm m3 7.300.000 III11902 25cm≤D<35cm m3 12.400.000 III11903 35cm≤D<50cm m3 21.600.000 III11904 50cm≤D<65cm m3 51.730.000 III11905 D≥65cm m3 128.600.00 0 III120 Các loại khác III12001 D<25cm m3 5.100.000 III12002 25cm≤D<35cm m3 8.000.000 III12003 35cm≤D<50cm m3 11.300.000 III12004 D≥50 cm m3 17.975.000 III2 Gỗ nhóm II III201 Cẩm xe m3 6.400.000 III202 Đinh (đinh hương) III20201 D<25cm m3 8.550.000 III20202 25cm≤D<50cm m3 13.000.000 III20203 D≥50cm m3 15.000.000 III203 Lim xanh III20301 D<25cm m3 6.700.000 III20302 25cm≤D<50cm m3 10.800.000 III20303 D≥50cm m3 14.000.000 III204 Nghiến III20401 D<25cm m3 4.300.000 III20402 25cm≤D<50cm m3 8.000.000 III20403 D≥50cm m3 10.200.000 III205 Kiền kiền III20501 D<25cm m3 4.200.000 III20502 25cm≤D<50cm m3 7.300.000 III20503 D≥50cm m3 13.300.000 III206 Da đá m3 4.550.000 III207 Sao xanh m3 6.250.000 III208 Sến m3 8.800.000 III209 Sến mật m3 5.750.000 Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 III210 Sến mủ m3 4.050.000 III211 Táu mật m3 8.900.000 III212 Trai ly m3 12.650.000 III213 Xoay III21301 D<25cm m3 3.100.000 III21302 25cm≤D<50cm m3 4.500.000 III21303 D≥50cm m3 6.500.000 III214 Các loại khác III21401 D<25cm m3 4.000.000 III21402 25cm≤D<50cm m3 6.300.000 III21403 D≥50cm m3 10.500.000 III3 Gỗ nhóm III III301 Bằng lăng m3 4.400.000 III302 Cà chắc (cà chí) III30201 D<25cm m3 2.700.000 III30202 25cm≤D<50cm m3 3.800.000 III30203 D≥50cm m3 4.200.000 III303 Cà ổi m3 5.000.000 III304 Chò chỉ III30401 D<25cm m3 3.200.000 III30402 25cm≤D<50cm m3 4.550.000 III30403 D≥50cm m3 9.000.000 III305 Chò chai m3 5.500.000 III306 Chua khét m3 5.400.000 III307 Dạ hương m3 6.600.000 III308 Giỗi III30801 D<25cm m3 7.562.000 III30802 25cm≤D<50cm m3 10.000.000 III30803 D≥50cm m3 15.500.000 III309 Dầu gió m3 4.000.000 III310 Huỳnh m3 5.000.000 III311 Re mit m3 4.650.000 III312 Re hương m3 4.950.000 III313 Săng lẻ m3 6.000.000 III314 Sao đen m3 5.000.000 III315 Sao cát m3 4.000.000 III316 Trường mật m3 5.000.000 III317 Trường chua m3 5.000.000 III318 Vên vên m3 4.000.000 III319 Các loại khác Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.