CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 8. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026. 2. Thời điểm áp dụng bảng giá đất: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XV, Kỳ họp thứ Hai mươi lăm thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Vụ pháp chế các Bộ: NN và MT, Tài chính; - Cục KTVB và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, LĐ UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành tỉnh; - Lãnh đạo, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - HĐND, UBND các xã, phường; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Điện Biên; - Trung tâm Thông tin - Hội nghị - Nhà khách tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Trang TTĐT tổng hợp Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Thành Đô PHỤ LỤC I: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên) 1. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đường, đoạn đường Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1 Đường Võ Nguyên Giáp 1.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 39.221 19.577 1.2 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650 30.591 15.338 1.3 - Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471 25.984 13.003 1.4 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) 38.850 19.478 1.5 - Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 16.000 7.980 1.6 - Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên 11.200 5.600 1.7 - Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) 8.900 4.440 1.8 - Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50 5.800 2.900 1.740 1.160 1.9 - Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh cũ 3.324 1.652 991 661 2 Đường Trần Đăng Ninh - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 40.619 20.269 3 Đường Trường Chinh 3.1 - Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67 21.450 10.710 3.2 - Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) 18.510 9.286 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ 4.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không 17.700 8.932 4.2 - Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Khắc Dược 11.000 5.508 5 Đường Nguyễn Chí Thanh 5.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn 34.500 17.250 5.2 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng 27.900 14.000 6 Đường Bế Văn Đàn 6.1 - Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu) đến hết cầu Mường Thanh 25.000 12.500 6.2 - Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ) 6.000 3.000 1.800 7 Đường Ngô Mạnh Lân: Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then 12.000 5.994 3.564 2.430 8 Đường Hoàng Văn Thái: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ) 17.250 8.624 9 Đường nối đường Hoàng Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất (Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội) 14.150 7.097 10 Đường Hoàng Công Chất 10.1 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ 16.800 8.400 10.2 - Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155 12.600 6.300 10.3 - Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246 14.600 7.399 4.379 2.869 10.4 - Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 12.600 6.300 3.750 2.550 11 Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội 12.600 6.300 12 Đường Lê Trọng Tấn 12.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Karaoke Hoàng Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư. 26.700 13.440 12.2 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư đến giáp đất Trung đoàn 82 6.570 3.276 13 Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội 7.500 3.795 14 Quốc lộ 12: Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4 3.800 2.264 1.277 755 15 Đường Lò Văn Hặc: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 12.700 4.681 16 Đường Trần Văn Thọ: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh 12.700 6.438 17 Đường 13/3 7.500 3.810 18 Đường Roman Lazarovic Karmen: Đoạn tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm Thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ) 12.700 6.422 19 Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (Sân vận động) 12.700 6.467 20 Đường Trần Can: Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh (chợ Trung tâm III) 12.700 6.336 21 Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh 12.700 6.356 22 Đường Tô Vĩnh Diện 22.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5 8.490 4.256 2.584 1.672 22.2 Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất nghĩa trang Him Lam 8.000 3.996 2.368 1.628 23 Đường Sùng Phái Sinh 23.1 - Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ). 12.700 6.360 3.816 2.544 23.2 - Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc 10.240 5.120 3.040 2.080 23.3 - Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc đến đường Hoàng Công Chất 4.000 2.080 1.280 800 24 Đường rẽ vào xí nghiệp gạch: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m 12.700 6.360 3.816 2.544 25 Đường Hòa Bình: Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường) 12.800 6.394 3.892 2.502 26 Đường Tôn Đức Thắng 26.1 - Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến ngã ba suối Hồng Líu 8.630 4.396 2.669 1.727 27 Đường Phạm Văn Đồng 27.1 - Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1 29.664 14.917 27.2 - Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh 15.150 7.650 28 Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ) 6.900 3.450 2.100 Đường Mường Then: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ. 18.008 9.112 5.414 3.692 30 Đường Hoàng Văn Nô 30.1 Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát - na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 8.960 4.475 2.685 1.790 30.2 Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bàn Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 8.600 4.296 2.506 1.790 30.3 Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 5.760 3.960 2.880 1.800 31 Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu 13.000 6.500 32 Đường Hoàng Cầm 32.1 - Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m 17.850 9.000 32.2 - Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba tiếp giáp đường Đặng Đức Song 4.800 2.400 1.400 1.000 33 Đường Lương Thế Vinh: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô 8.630 4.396 2.669 1.727 34 Đường Phùng Văn Khầu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh 8.630 35 Đường Đỗ Nhuận 35.1 - Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam 7.500 3.750 35.2 - Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô 3.500 1.746 970 776 36 Đường Lê Văn Dỵ: Ngã ba tiếp giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh 6.570 37 Đường Đặng Đức Song 37.1 - Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh) 12.700 6.360 3.816 37.2 - Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82 6.270 3.230 1.900 38 Đường Nguyễn Bá Lạc 38.1 - Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m 12.700 6.360 38.2 - Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh 7.500 3.751 2.299 39 Đường Phan Tư 39.1 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D 12.700 6.384 39.2 - Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan) 6.580 3.348 40 Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung: từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch 12.700 6.351 41 Đường Nguyễn Văn Bạch: từ ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất 12.700 6.351 42 Đường Tạ Quốc Luật 42.1 Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 7.560 3.904 2.196 1.464 42.2 Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) 5.115 3.060 1.725 1.020 43 Đường Hoàng Đăng Vinh 43.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 6.570 3.287 1.903 1.384 43.2 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m (thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ) 7.560 44 Đường Dương Quảng Châu 44.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã 6.570 3.287 1.903 1.384 44.2 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng 7.500 3.759 2.327 1.432 44.3 - Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên (cơ sở 1) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 5.834 44.4 - Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ 7.560 45 Đường Hoàng Khắc Dược 45.1 - Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16) 6.000 3.000 1.750 1.250 45.2 - Đoạn tiếp giáp cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8 5.450 2.889 1.605 963 46 Đường Nguyễn Văn Thuần: Từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc 6.570 3.287 1.903 1.384 47 Đường Quyết Tiến: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của Công ty Phương Uyên) 12.700 6.348 3.864 2.484 48 Đường Lộc Văn Trọng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng 6.570 3.287 1.903 1.384 49 Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 49.1 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 12.800 6.408 3.916 2.492 49.2 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 8.620 4.304 2.690 1.614 49.3 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 8.620 4.302 2.629 1.673 49.4 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128 49.5 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 8.620 4.302 2.629 1.673 49.6 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.340 1.404 49.7 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.288 1.456 49.8 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128 49.9 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.288 1.456 49.10 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281 49.11 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên da đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281 49.12 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128 49.13 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 12.700 6.354 3.883 2.471 49.14 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 8.620 4.304 2.690 1.614 49.15 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 8.620 4.302 2.629 1.673 49.16 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128 49.17 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.288 1.456 49.18 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281 49.19 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281 49.20 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128 49.21 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.288 1.456 49.22 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281 49.23 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281 49.24 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128 49.25 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281 49.26 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128 49.27 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.000 3.006 1.837 1.169 49.28 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 5.000 2.496 1.560 936 50 Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) 50.1 - Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 7.500 3.750 2.250 1.500 50.2 - Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ) 7.200 3.600 2.100 1.500 51 Các đường còn lại trong các tổ dân phố 51.1 - Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh 12.700 6.350 51.2 - Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ) 7.500 3.750 2.250 51.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 8.620 4.301 2.618 1.683 51.4 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 7.500 3.759 2.327 1.432 51.5 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 6.570 3.287 1.903 1.384 51.6 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 6.070 3.035 1.821 1.214 51.7 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 4.870 2.544 1.484 1.060 51.8 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 4.268 2.133 1.185 948 51.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 5.070 2.532 1.477 1.055 51.10 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 5.550 2.772 1.584 1.188 51.11 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 6.050 3.026 1.780 1.246 51.12 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 3.120 1.639 894 596 51.13 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 2.860 1.432 890 573 51.14 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 2.560 1.281 732 549 52 Các đường còn lại trong các bản 52.1 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 6.034 3.011 1.833 1.178 52.2 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 5.250 2.631 1.629 1.002 52.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 4.599 2.301 1.332 969 52.4 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 4.440 2.220 1.332 888 52.5 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 3.400 1.776 1.036 740 52.6 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 2.762 1.381 767 614 52.7 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 3.550 1.772 1.034 739 52.8 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 3.885 1.940 1.109 832 52.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 4.235 2.118 1.246 872 52.10 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 2.520 1.320 1 720 480 52.11 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 1.920 960 600 360 52.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 1.680 840 480 360 53 Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Phủ 1.800 900 600 300 54 Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn đường 24, 5 m 12.260 6.191 55 Đường tiếp giáp với đường Đỗ Nhuận 3.248 1.624 928 696 56 Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ 56.1 Đường 7/5 26.560 56.2 Đường có khổ rộng 10m 6.570 57 Điểm tái định cư số I -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không 57.1 Đường Vũ Ngọc Phan: Từ giáp đường Nguyễn Quang Sáng đến giáp đường Nam Cao 6.650 57.2 Đường Trần Huy Liệu: Từ giáp đường Hoàng Anh đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng 4.800 57.3 Đường Nguyễn Tuân: Tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng 4.800 57.4 Đường Nam Cao: Từ tiếp giáp dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng 4.800 57.5 Đường Nguyễn Huy Tưởng: Tiếp giáp đường Hoàng Anh đến tiếp giáp đường ngang lô đất thứ 2 tính từ phía đông khu tái định cư số 1 sân bay 4.800 57.6 Đường Nguyễn Quang Sáng: Từ giáp đường Hoàng Anh đến giáp đường Nam Cao 4.800 57.7 Các đường có mặt cắt 12m chưa được đặt tên 5.700 57.8 Các đường có mặt cắt 13, 5m chưa được đặt tên 6.000 58 Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không 58.1 Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường Nguyễn Hữu Thọ 11.000 58.2 Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường 13m 6.630 58.3 Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp mặt đường 13,5 m 7.560 58.4 Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp mặt đường 13,5 m 4.760 58.5 Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp mặt đường 10, 5 m 4.660 58.6 Các thửa thuộc lô LK04, LK05 tiếp giáp mặt đường 15 m 5.460 59 Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không 59.1 Đường có khổ rộng 28m 10.460 59.2 Đường Dương Hướng Minh: Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật (Khu tái định cư số 3 sân bay) đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh 7.560 59.3 Đường Nguyễn Bích: Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay 7.560 59.4 Đường Nguyễn Sáng: Tiếp giáp đường Dương Hướng Minh đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay 7.560 59.5 Đường Mai Văn Hiến: Tiếp giáp đường Tạ Quốc Luật khu tái định cư số 3 sân bay) đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh 7.560 59.6 Các đường có khổ rộng 13, 5m chưa đặt tên 7.560 60 Điểm tái định cư C13 mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không 60.1 Đường có khổ rộng 13m 7.520 60.2 Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp đường 13, 5m 7.560 60.3 Đường có khổ rộng 15m 7.700 60.4 Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp đường 13, 5m 5.834 61 Khu Tái định cư phường Him Lam (cũ) 61.1 Đường có khổ rộng 30m 10.480 61.2 Đường có khổ rộng 13, 5m 6.600 61.3 Đường có khổ rộng 17, 5m 7.220 61.4 Đường có khổ rộng 13m 7.140 62 Khu đấu giá tổ 5, phường Điện Biên Phủ (phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ cũ) 62.1 Đường nhựa 30m 10.480 63 Khu đất giao đất tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Him Lam, phía Đông đường 60m, tại khu A 63.1 Đường nhựa 17, 5m 7.220 63.2 Đường nhựa 13, 5m 6.860 64 Khu Tái định cư số 1 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) Đường có khổ rộng 17, 5m 8.341 65 Khu Tái định cư số 2 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) - Đường có khổ rộng 17, 5m 6.700 66 Khu Tái định cư số 3 dọc trục đường 7/5 (đường 60m) 66.1 Đường Hoàng Văn Nô: Từ giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Bát - na 8.620 66.2 Đường có khổ rộng 17, 5m 7.920 66.3 Đường Bát-na: Từ tiếp giáp đường 7 tháng 5 đến tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô. 6.900 67 Khu đất Tái định cư các lô LK01, LK02, LK03, LK04 và một phần lô LK05 tại tổ 6, phường Điện Biên Phủ (phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ cũ) - Đường có khổ rộng 11,5m 5.100 68 Khu dân cư phường Him Lam (cũ) (Khu xí nghiệp gạch cũ): Các đường có khổ rộng 11,5m 5.300 69 Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom) 69.1 Đường Võ Nguyên Giáp 40.000 69.2 Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh Quảng trường 7/5) 28.000 69.3 Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba Đường Roman Lazarovic Karmen) 18.000 69.4 Đường khổ rộng 10m 16.000 70 Các Khu Tái định cư đường Thanh Minh -đồi Độc Lập và khu dân cư 70.1 Khu Tái định cư 1, 2: đường có khổ rộng 13, 5m 6.000 70.2 Khu Tái định cư 0, 43 ha đường 5m (bê tông 2m) 2.670 71 Các tuyến đường mới đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày 13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên 71.1 Đường Nguyễn Thành (Đường có mặt cắt 10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam 7.500 3.810 71.2 Đường Lê Huy Toàn (Đường có mắt cắt 11,5m) 71.2.1 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh 12.700 6.356 72.2.2 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch 7.500 3.759 71.3 Đường Henri Martin 71.3.1 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m) 12.700 6.356 71.3.2 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m) 6.570 3.287 71.4 Đường Raymonde Dien (Đường có mặt cắt 7m-10m): Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh 6.570 3.287 1.903 1.384 71.5 Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức Việt 71.5.1 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) 12.700 6.356 71.5.2 Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10m) 12.700 6.356 71.5.3 Đoạn còn lại 6.570 3.287 72 Khu nhà ở Tân Thanh 72.1 Đường có khổ rộng 16, 5m 12.271 72.2 Đường có khổ rộng 11,5m 11.245 72.3 Đường có khổ rộng 9, 5m 9.486 73 Khu nhà ở phía Tây sông Nậm Rốm 73.1 Đường có khổ rộng 9, 5m 10.967 73..2 Đường có khổ rộng 11,5m 11.890 73.3 Đường 21, 5m dọc bờ sông Nậm Rốm 12.916 74 Đường địa 1: Đoạn từ đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh 3.248 1.624 928 696 75 Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) 3.712 2.552 1.856 1.160 76 Đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng 76.1 Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị phường Điện Biên Phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca 1.180 826 590 351 76.2 Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh 1.015 716 478 330 76.3 Đoạn từ giáp địa phận bàn Kê Nênh đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ 870 580 464 232 77 Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ 1.392 696 464 232 78 Trung tâm xã Thanh Minh (cũ) 78.1 Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 1.044 696 464 348 78.2 Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 812 580 348 232 79 Các đường còn lại thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm 696 464 348 232 80 Các đường còn lại thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè 464 348 232 116 2. PHƯỜNG MƯỜNG THANH Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đường, đoạn đường Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1 Đường Võ Nguyên Giáp 1.1 - Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 21.990 11.020 1.2 - Đoạn còn lại đến cầu bản Ten 16.000 7.980 2 Đường Hoàng Công Chất 2.1 - Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) 9.770 4.950 3.000 1.950 2.2 - Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên 7.550 3.775 3 Đường Lê Thái Tổ 3.1 Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu 8.560 3.2 - Đường có khổ rộng 20,5 m - Khu TĐC Thủy điện Sơn La 8.630 3.3 - Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng 8.610 4.316 2.656 1.660 3.4 - Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn Đức Thắng đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi 6.720 3.360 2.016 1.344 4 Đường Tôn Đức Thắng 4.1 - Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ 8.130 4.056 2.496 1.560 4.2 - Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu 8.130 4.056 2.496 1.560 5 Đường Tố Hữu: đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng 8.620 6 Đường Nguyễn Trãi 6.1 - Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bê tông thứ nhất 8.650 4.340 6.2 - Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ) 4.980 2.500 1.500 1.000 7 Đường Hoàng Đạo Thúy: Điểm đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu 8.620 8 Đường Mường Then: Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh) 12.000 6.068 3.608 2.460 9 Đường Lưu Viết Thoảng 9.1 - Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4 12.000 5.985 3.591 2.394 9.2 - Đoạn từ cầu C4 đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa 4.620 2.772 1.540 924 10 Đường Hoàng Văn Nô 10.1 - Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5) 8.600 4.296 2.506 1.790 10.2 - Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 8.960 4.475 2.685 1.790 10.3 Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 8.600 4.296 2.506 1.790 10.4 - Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bàn Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 5.760 3.960 2.880 1.800 11 Đường Bùi Đình Cư: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền 6.590 12 Đường Nguyễn Ngọc Bảo 12.1 - Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m) 9.760 12.2 - Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22, 5 m) 8.620 13 Đường Trịnh Văn Huyền: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy 8.570 14 Đường Trần Văn Cam: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền 6.590 15 Đường Đặng Đình Hồ: 15.1 Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Liu đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm 8.620 15.2 Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên 7.200 16 Đường Trần Đình Hùng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41 7.560 17 Đường Lâm Viết Hữu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41 7.560 18 Đường Chu Văn Khâm: từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41 7.560 19 Đường Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22 8.570 20 Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 20.1 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.288 1.456 20.2 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281 20.3 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281 20.4 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128 20.5 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa) 7.500 3.744 2.288 1.456 20.6 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281 20.7 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) 6.570 3.294 2.013 1.281 20.8 - Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) 6.000 3.008 1.880 1.128 21 Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình) 21.1 - Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 7.500 3.750 2.250 1.500 21.2 - Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh) 7.200 3.600 2.100 1.500 22 Các đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) 22.1 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 8.620 4.301 2.618 1.683 22.2 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 7.500 3.759 2.327 1.432 22.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 6.570 3.287 1.903 1.384 22.4 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 6.000 3.000 1.800 1.200 22.5 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 4.870 2.544 1.484 1.060 22.6 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 4.268 2.133 1.185 948 22.7 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 5.070 2.532 1.477 1.055 22.8 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 5.550 2.772 1.584 1.188 22.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 6.050 3.026 1.780 1.246 22.10 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 3.120 1.639 894 596 22.11 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 2.860 1.432 890 573 22.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 2.560 1.281 732 549 23 Các đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ) 23.1 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông 6.034 3.011 1.833 1.178 23.2 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông 5.250 2.631 1.629 1.002 23.3 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông 4.599 2.301 1.332 969 23.4 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 4.440 2.220 1.332 888 23.5 - Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 3.400 1.776 1.036 740 23.6 - Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới 3 m 2.664 1.332 740 592 23.7 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối 3.550 1.772 1.034 739 23.8 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối 3.885 1.940 1.109 832 23.9 - Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối 4.235 2.118 1.246 872 23.10 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m 2.520 1.320 720 480 23.11 - Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m 1.920 960 600 360 23.12 - Các đường đất còn lại dưới 3 m 1.680 840 480 360 24 Các tuyến đường trong khu tái định cư thủy điện Sơn La tại phường Mường Thanh 24.1 - Đường có khổ rộng 22, 5 m 8.620 24.2 - Đường có khổ rộng 20,5 m 7.950 24.3 - Đường có khổ rộng 16 m 7.500 24.4 - Đường có khổ rộng 13,5 m 7.180 24.5 - Đường có khổ rộng 11,5 m 6.590 25 Đường vành đai 3 (Asean); Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Mường Thanh 1.800 900 600 300 26 Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I 26.1 Đường có khổ rộng 20,5 m 7.800 26.2 Đường có khổ rộng 17 m 6.900 26.3 Đường có khổ rộng 13,5 m 5.250 27 Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua 27.1 Đường có khổ rộng 13,5 m 4.340 27.2 Đường có khổ rộng 13 m 4.160 27.3 Đường Bát - na: Đoạn giáp đường Hoàng Văn Nô đến giáp đường 7 tháng 5 (cạnh nhà khách tỉnh Điện Biên) 7.200 28 Giá đất Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C4 - Đường có khổ rộng 13, 5m 7.905 29 Khu dân cư Nam Thanh 29.1 Đường có khổ rộng 15m 12.000 29.2 Đường có khổ rộng 13, 5m 7.707 29.3 Đường có khổ rộng 7, 5m 6.580 30 Khu Tái định cư Trung tâm hành chính, chính trị tỉnh Điện Biên 30.1 Đường có khổ rộng 20, 5m 7.800 30.2 Đường có khổ rộng 17, 5m 6.900 30.3 Đường có khổ rộng 12m 5.200 31 Khu tái định cư đường động lực 31.1 Đường có khổ rộng 20, 5m 6.800 31.2 Đường có khổ rộng 16, 5m 6.600 31.3 Đường có khổ rộng 15, 5m 6.270 32 Khu đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít 32.1 Đường có khổ rộng 33 m 16.758 32.2 Đường có khổ rộng 17, 5m 13.705 32.3 Đường có khổ rộng 15, 5m và Đường có khổ rộng 14, 5m 12.891 32.4 Đường có khổ rộng 13, 5m 8.920 32.5 Đường có khổ rộng 12m 9.221 33 Khu vực Trung tâm phường Mường Thanh 33.1 Đoạn từ Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực 3 đến hết đất của Công an phường Mường Thanh (đường nhựa) 1.595 33.2 Đường nội bộ 29, 5m 1.595 33.3 Đường nội bộ 22, 5m 1.408 33.4 Đường nội bộ 13, 5m 1.265 33.5 Đường nội bộ 11,5m 1.045 33.6 Đường nội bộ 10,5m 990 33.7 Đường nội bộ 7, 5m 880 33.8 Đường nội bộ 5, 5m 840 34 Khu vực Xã Thanh Xương cũ 34.1 Đường Hữu Mai: Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh 10.500 5.550 3.885 34.2 Đường Phạm Văn Cường: Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ). 8.800 5.280 3.520 34.3 QL 279: Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ. 3.300 880 495 34.4 Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10. 3.850 2.035 1.045 34.5 Đường vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương. 3.340 1.670 1.002 34.6 Đường đi UBND phường Mường Thanh: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông. 1.760 880 528 34.7 Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương 880 605 352 34.8 Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới 770 462 308 34.9 Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279) 715 385 308 34.10 Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ 1.100 704 495 34.11 Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ) 34.11.1 Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên 590 413 295 34.11.2 Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m 512 343 256 34.11.3 Đường có chiều rộng dưới 3 m 400 256 180 34.11.4 Các vị trí còn lại trong xã 132 110 99 34.12 Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu cũ (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) 2.680 1.343 806 35 Khu dân cư mới Bom La 35.1 Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5) 7.180 35.2 Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4) 6.223 35.3 Đường nội bộ 20, 5m (Các lô LK13+LK14) 5.777 35.4 Đường nội bộ 15m (Lô LK1) 5.197 35.5 Đường nội bộ 15m (Lô LK13) 4.090 35.6 Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT1 2) 3.760 35.7 Đường nội bộ 13m (Lô LK2 + LK3 + LK15 + LK16 + LK17 + LK18 + LK19 + LK21) 3.700 35.8 Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16) 3.650 35.9 Đường nội bộ 11m (Các lô LK4 + LK5 + LK6+ LK7 + LK14 + LK15) 3.617 36 Khu đất 03 Cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ) 36.1 Thửa đất số 01 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (QL279 và đường nhựa 13, 5m) 26.952 36.2 Thửa đất số 2, 6, 7, 9, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 21 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường QL279 25.403 36.3 Thửa đất số 3, 4, 5 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13, 5m 13.323 36.4 Thửa đặt số 8, 10, 12, 15, 18, 20 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m 6.758 36.5 Thửa đất số 1, 6, 7 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 13, 5m và đường nhựa 11,5m) 10.331 36.6 Thửa đất số 2, 3, 4, 5, 8, 9 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13, 5m 8.324 36.7 Thửa đất số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 25, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 42, 43, 44 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m 5.842 36.8 Thửa đất số 23, 24, 26, 27, 38 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m) 5.993 36.9 Thửa đất số 10, 21 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m 4.840 36.10 Thửa đất số 22, 28 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m) 5.082 36.11 Thửa đất số 36, 40, 41 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m 4.840 36.12 Thửa đất số 39 Mảnh trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m) 5.082 3. PHƯỜNG MƯỜNG LAY Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đường, đoạn đường Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1 Trục đường Tỉnh lộ 142. 1.1 Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen. 726 616 435 1.2 Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận phường Mường Lay. 660 539 374 1.3 Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) 880 2 Trục đường Quốc lộ 12. 2.1 Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na Lay cũ đến nam Cầu Huổi Hái. 726 462 385 2.2 Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi Phán 649 539 358 2.3 Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa phận phường Mường Lay 495 473 341 3 Đường giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka. 3.1 Đường Khoàng Văn Tẩm: Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Lò Văn Hặc 726 3.2 Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tẩm 726 3.3 Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi Bắc). 633 3.4 Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh Lộ 142 đến nút giao với đường NC12. 847 3.5 Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp 726 4 Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân 134 5 Các đường nội bản vùng thấp - Đường nhựa 440 - Các trục đường bê tông nội bản 386 - Các trục đường đất nội bản 220 6 Đường Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ 6.1 Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình. 880 6.2 Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) 1.062 6.3 Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) 1.386 6.4 Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) đi về phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) 1.342 6.5 Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel. 710 6.6 Đoạn từ nhà máy sạch Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min 495 7 Đường giao thông khu Tổ 7 – Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ 7.1 Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước) 1.188 7.2 Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước). 1.062 7.3 Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông). 1.461 7.4 Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21). 968 7.5 Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21). 1.277 7.6 Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21). 1.219 7.7 Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao); 1.062 7.8 Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc 1.062 7.9 Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều) 1.062 7.10 Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều) 1.062 7.11 Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24). 957 7.12 Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải; 1.062 7.13 Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7. 1.045 7.14 Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc. 957 7.15 Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12. 957 8 Khu Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ 8.1 Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20). 585 8.2 Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường Lê Thái Tổ. 585 8.3 Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp- GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17 585 8.4 Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ bản đồ số 31) 523 8.5 Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32). 585 8.6 Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX). 585 8.7 Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12. 585 8.8 Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng) 523 9 Trục đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu Bản Xá 814 10 Bản Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ Bản Huổi Min 123 11 Khu Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ 11.1 Đường Võ Nguyên Giáp 11.1.1 Đoạn từ phía nam cầu C3 (tô 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22). 1.518 11.1.2 Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông). 1.430 12 Đường giao thông nội bộ 12.1 Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội nghị) 1.078 12.2 Đường Sùng Phái Sinh: 12.2.1 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp; 737 12.2.2 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã). 737 12.2.3 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. 1.078 12.3 Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất sân vận động thị xã 737 12.4 Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường trung tâm. 1.001 12.5 Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường 864 12.6 Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim. 761 12.7 Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh 693 12.8 Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh 693 12.9 Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp 737 12.10 Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26); 814 13 Đường Tòng Văn Kim 13.1 Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bàn Chi Luông). 737 13.2 Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông). 792 14 Đường CL13 14.1 Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp 814 14.2 Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim 726 14.3 Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh 858 14.4 Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn). 864 14.5 Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9) 864 14.6 Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương) 864 14.7 Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái Sinh. 864 14.8 Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp 864 14.9 Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim 737 14.10 Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim 737 14.11 Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải). 737 14.12 Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp 737 14.13 Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm 693 14.14 Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22) 693 14.15 Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21) 693 14.16 Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2; 693 14.17 Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh; 763 15 Khu bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ 15.1 Đường Võ Nguyên Giáp 15.1.1 Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46) 1.760 15.1.2 Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47). 2.750 15.2 Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46). 1.980 15.3 Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản. 1.078 16 Đường giao thông nội bộ 16.1 Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3; 1.047 16.2 Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã. 2.297 16.3 Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp 891 16.4 Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46) 891 16.5 Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản). 891 16.6 Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ). 1.948 16.7 Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp 891 16.8 ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót. 891 16.9 Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót 891 16.10 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót 891 16.11 Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp; 616 16.12 Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49). 616 16.13 Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44); 693 16.14 Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16); 693 16.15 Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước. 660 16.16 Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp. 616 16.17 Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp 891 16.18 Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Cản). 847 17 Đường giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ 17.1 Đường Tòng Văn Kim 17.1.1 Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.