Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2025. 2. Bãi bỏ
Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
Nghị quyết số 01/2021/NQ- HĐND ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương và
Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định nội dung, mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. 3. Thời gian áp dụng các mức chi tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân, các văn bản hướng dẫn của Trung ương và Thành phố. 4. Đối với khối lượng công việc của các cơ quan, đơn vị đã triển khai thực hiện trước khi Nghị quyết này có hiệu lực; các cơ quan, đơn vị căn cứ quy định tại Nghị quyết này và chứng từ chi tiêu thực tế, hợp pháp, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 5. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng các văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Ủy ban bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2026 - 2031; - Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN Thành phố; - Các Tiểu ban bầu cử Thành phố; - Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố; - Sở, ban, ngành Thành phố; - Văn phòng: Thành ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã; - Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố; - Phòng CTHĐND; Phòng HC-TC; - Lưu: VT, (P.CTHĐ-Tn). CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Văn Minh PHỤ LỤC QUY ĐỊNH MỨC CHI, THỜI GIAN HỖ TRỢ KINH PHÍ PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026 - 2031 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Kèm theo Nghị quyết số 63/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh) STT NỘI DUNG MỨC CHI GHI CHÚ Cấp Thành phố Cấp xã 1 Chi tổ chức hội nghị 1.1 Chi tổ chức hội nghị: Hội nghị triển khai công tác bầu cử, hội nghị trực tuyến, hội nghị hiệp thương, hội nghị cử tri, hội nghị tiếp xúc cử tri, vận động bầu cử, hội nghị giao ban, hội nghị tổng kết, khen thưởng
Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành mức chi công tác phí và chế độ tổ chức hội nghị trên địa bàn Thành phố 1.2 Chi tổ chức tập huấn
Nghị quyết số 427/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 về việc áp dụng
Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 2 Chi bồi dưỡng các cuộc họp 2.1 Chi bồi dưỡng các cuộc họp của Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử, Tiểu ban bầu cử (được thành lập theo quyết định của cấp có thẩm quyền) và các cuộc họp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp trên địa bàn Thành phố tổ chức Chủ trì cuộc họp 500.000 đồng/người/buổi 400.000 đồng/người/buổi Thành viên tham dự 200.000 đồng/người/buổi 160.000 đồng/người/buổi Các đối tượng phục vụ 100.000 đồng/người/buổi 80.000 đồng/người/buổi 2.2 Chi bồi dưỡng các cuộc họp của Tổ giúp việc Ban chỉ đạo (được thành lập theo quyết định của cấp có thẩm quyền) và các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử Chủ trì cuộc họp 300.000 đồng/người/buổi 240.000 đồng/người/buổi Thành viên tham dự 200.000 đồng/người/buổi 160.000 đồng/người/buổi Các đối tượng phục vụ 100.000 đồng/người/buổi 80.000 đồng/người/buổi 2.3 Chi bồi dưỡng các cuộc họp của Tổ giúp việc các Tiểu ban thuộc Ủy ban bầu cử Thành phố Chủ trì cuộc họp 300.000 đồng/người/buổi Thành viên tham dự 200.000 đồng/người/buổi Các đối tượng phục vụ 100.000 đồng/người/buổi 3 Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử 3.1 Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau: Trưởng đoàn kiểm tra/giám sát 300.000 đồng/người/buổi 240.000 đồng/người/buổi Thành viên chính thức của đoàn kiểm tra/giám sát 200.000 đồng/người/buổi 160.000 đồng/người/buổi Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ trực tiếp đoàn kiểm tra/giám sát 150.000 đồng/người/buổi 120.000 đồng/người/buổi Phục vụ gián tiếp đoàn kiểm tra/giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo) 100.000 đồng/người/buổi 80.000 đồng/người/buổi 3.2 Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát Báo cáo tổng hợp kết quả của từng đoàn công tác; Báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát 5.000.000 đồng/báo cáo 4.000.000 đồng/báo cáo Báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử, Hội đồng bầu cử Quốc gia 7.000.000 đồng/báo cáo 5.600.000 đồng/báo cáo Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân, chuyên gia 200.000 đồng/người/lần (tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 1.000.000 đồng/người/văn bản) 160.000 đồng/người/lần (tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 800.000 đồng người/văn bản) Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo 1.000.000 đồng/báo cáo 800.000 đồng/báo cáo 3.3 Chi tiếp đoàn kiểm tra, giám sát của Trung ương 300.000 đồng/người/buổi Số lượng đối tượng chi thanh toán do thủ trưởng cơ quan tiếp đoàn quyết định 4 Chi xây dựng văn bản về bầu cử 4.1 Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến công tác bầu cử
Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng, tổ chức thi hành pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành và
Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ và các văn bản có liên quan 4.2 Chi xây dựng các văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh tại mục 4.1 nêu trên có liên quan đến công tác bầu cử ( nghị quyết, quyết định, thông tri, chỉ thị, kế hoạch, thông báo, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử) Chi xây dựng văn bản (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý). 3.000.000 đồng/văn bản 3.000.000 đồng/văn bản Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân, chuyên gia 200.000 đồng/người/lần (tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 1.000.000 đồng/người/văn bản) 5 Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử 5.1 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử, Trưởng, Phó Trưởng Ban chỉ đạo, Trưởng các Tiểu ban, Trưởng Ban bầu cử 3.300.000 đồng/người/tháng 2.640.000 đồng/người/tháng Thành viên Ủy ban bầu cử, Thành viên Ban Chỉ đạo; Phó Trưởng Ban bầu cử, Thành viên Ban bầu cử; Phó Trưởng các Tiểu ban, Thành viên các Tiểu ban; Tổ trưởng và Tổ phó Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo 3.000.000 đồng/người/tháng 2.400.000 đồng/người/tháng Thành viên Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo 2.700.000 đồng/người/tháng 2.160.000 đồng/người/tháng Tổ trưởng và Tổ phó Tổ giúp việc các Tiểu ban bầu cử 3.000.000 đồng/người/tháng Thành viên Tổ giúp việc các Tiểu ban bầu cử 2.700.000 đồng/người/tháng 5.2 Các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, các Tổ giúp việc) Thời gian hưởng chế độ chi bồi dưỡng không quá 15 ngày (không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử). 200.000 đồng/người/ngày (Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ bầu cử từ 15 ngày trở lên khoán tối đa 3.000.000 đồng/người/tháng) 160.000 đồng/người/ngày (Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ bầu cử từ 15 ngày trở lên khoán tối đa 2.400.000 đồng/người/tháng) 5.3 Chi bồi dưỡng 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) 300.000 đồng/người/ngày Áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử 5.4 Chi hỗ trợ tiền ăn 02 ngày (ngày bầu cử và ngày sau ngày bầu cử) 300.000 đồng/người/ngày 6 Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử 6.1 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử, Trưởng, Phó Trưởng Ban chỉ đạo, Trưởng các Tiểu ban, Trưởng Ban bầu cử 500.000 đồng/người/tháng 400.000 đồng/người/tháng 6.2 Thành viên Ủy ban bầu cử; Thành viên Ban Chỉ đạo; Phó Trưởng Ban bầu cử, Thành viên Ban bầu cử, Phó Trưởng các Tiểu ban, Thành viên các Tiểu ban, Tổ trưởng và Tổ phó Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo 400.000 đồng/người/tháng 320.000 đồng/người/tháng 6.3 Tổ trưởng và Tổ phó Tổ giúp việc các Tiểu ban bầu cử 400.000 đồng/người/tháng 6.4 Thành viên Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo 300.000 đồng/người/tháng 240.000 đồng/người/tháng Thành viên Tổ giúp việc các Tiểu ban bầu cử 300.000 đồng/người/tháng 7 Khoán chi hỗ trợ điểm thực hiện lấy ý kiến cử tri nơi cư trú và đi tiếp xúc cử tri ở địa bàn được giới thiệu ứng cử Tối đa 5.000.000 đồng/điểm Danh sách điểm tiếp xúc cử tri thực hiện theo kế hoạch tiếp xúc cử tri của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cùng cấp. 8 Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân 150.000 đồng/người/buổi 120.000 đồng/người/buổi Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân 100.000 đồng/người/buổi 80.000 đồng/người/buổi Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân 50.000 đồng/người/buổi 40.000 đồng/người/buổi 9 Chi đóng hòm phiếu Mức chi tối đa 500.000 đồng/thùng Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung 10 Chi khắc dấu Mức chi tối đa 400.000 đồng/dấu Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung 11 Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử Mức chi tối đa 1.500.000 đồng/bảng Trường hợp bảng niêm yết danh sách bầu cử không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung 12 Chi công tác in ấn Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu, giao nhiệm vụ 13 Chi công tác tuyên truyền bầu cử Thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu, giao nhiệm vụ Chi theo thực tế (mức chi tối đa 50.000.000 đồng/cấp xã) 14 Chi phí hành chính khác phục vụ công tác bầu cử Chi theo thực tế Chi theo thực tế (mức chi tối đa 30.000.000 đồng/cấp xã) 15 Chi ứng dụng công nghệ thông tin, Khoa học - Công nghệ, đổi mới sáng tạo; chuyển đổi số, xây dựng cập nhật, vận hành trang thông tin phục vụ công tác bầu cử Thực hiện theo quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo; các định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan 16 Chi trang bị máy móc, thiết bị phục vụ công tác bầu cử của cơ quan thường trực Ủy ban bầu cử Thành phố Mức chi thực hiện theo định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi hiện hành và các quy định có liên quan