Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском

Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:

Thông tư34/2024/TT-BYT· 15/11/2024

Циркуляр - Вьетнам (2024)

🇻🇳 Original: Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

BÔ Y TÊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHÚ NGHĨA VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y

tế. y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.

2. Thông tư này áp dụng cho các cơ sở y tế công lập cung cấp dịch vụ kiểm

dịch y tế, y tế dự phòng và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự

phòng gồm 990 dịch vụ, cụ thể:

1. Nhóm dịch vụ về kiểm dịch y tế gồm 60 dịch vụ quy định tại Phụ lục 1

kèm theo Thông tư này.

2. Nhóm dịch vụ về dinh dưỡng gồm 180 dịch vụ quy định tại Phụ lục 2

kèm theo Thông tư này.

3. Nhóm dịch vụ về phòng, chống bệnh truyền nhiễm gồm 314 dịch vụ quy

định tại Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này.

4. Nhóm dịch vụ về phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng gồm

212 dịch vụ quy định tại Phụ lục 4 kèm theo Thông tư này.

5. Nhóm dịch vụ về sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức

khỏe trường học gồm 224 dịch vụ quy định tại Phụ lục 5 kèm theo Thông tư này.

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023 ;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chinh

phủ quy định-chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 1 1 năm 2022 của Chinh

phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của BỘ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự phòng;

Bộ tHúng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật

dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm fg 2 Điểu 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TIung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để xem xét, giải quyết./. :/ Nơi nhân: - Ủy ban Xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các Thứ trưởng Bố Y tế; - HĐND, UBND các tính, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vi thuôc, trIte thuôc Bô Y tế; - Y tế các Bô. ngành: - Sở Y tế, Trung-tâm KSBT, Trung tâm KDYTQT các tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương; - Cổng Thông tin điên tử Bô Y tế: - Lưu; VT, D-P, PC (02). KT. BÓ TRƯỞNG THỨ+RU’ỞNG MU Nguyễn Thị Liên Hương Phụ lục I (Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BiT ngày BỘ trưởng BỘ Y tế) TT 1 Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất 2 f Diệt côn trùng Container 20 ft 3 Diệt , ô„ t ,ù„g C ,„tai„er 40 ft 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 NHÓM DỊCH VỤ VẺ KIÊM DỊCH Y TẾ Tên gọi chi tiết Diệt côn trùng kho hàng Diệt côn trùng đối với phương tiện đường bộ các loại trọng tải dưới 5 tấn Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện. xe khách, xe khác) Diệt côn trùng đối với phương tiện đường bộ các loại trọng tải từ 5 tấn trở Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện. con, xe khách, xe khác) Diệt côn trùng tàu hỏa (Đầu tàu. xe goòng tính bằng một toa) Diêt côn trùng tàu bay chở hàng hóa các loại Diêt côn trùng tàu baY chở người dưới 300 chỗ ngồi Diêt côn trùng tàu bay chở nsười từ 300 chỗ ngồi tIở lên Diệt côn trùng tàu biển các loai Diệt côn trùng tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) Khử trùng kho hàng, container các loại Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) tháng năm 2024 của Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất, tính trên mJ khoang tàu biển. Diệt côn trùng bằng hóa chất, tính trên 01 container. Diệt côn trùng bằng hóa chất, tính trên 01 container. Diêt côn trùng cho kho hàng bằng hóa chất, tính trên m3 kho hấng. Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 toa. Diêt côn trùng tàu baY bằng hóa chất. tính trên 0 1 tàu bay. Diêt côn trùng tàu bay bằng hóa chất. tính trên 0 1 tàu bay. Diệt côn trùng tàu baY bằng hóa chất. tính trên 01 tàứ bay . Diêt côn trùng tàu biển các loai bằng hóa chất. tính trên m3 kÈoang tàu. Diêt côn trùng tàu thuyền các loai bằng hóa chất, tính trên 01 phương tiện. Khử trùng kho hàng. container các loai bằng hóa chất, tínII-trên m2 điền tích khử trùng. Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn, tính trên 01 phương tiên 2 TT 15 16 17 18 19 20 21 99 23 24 25 26 27 28 Tên gọi chi tiêt Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn Khử trùng tàu hỏa (theo toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng 1 toa) Khử trùng tàu bay các loại Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chửI dưới 1000 tấn Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuYền đang chửi từ IC)00 tấn trở lên Khử trùng tàu thuyền các loại Kiểm tra y tế đối với tro cốt Kiểm tra y tế đối với hài cốt Kiếm tra y tế đối với thi thể Xử lý vệ sinh hài cốt Xử lý vệ sinh thi thể Kiểm tra y tế đối với thực phẩm cung ứng cho tàu thuyền, tàu bay. tàu hỏa tại khu vực cửa khẩu Kiểm tra y tế đối với các mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô. bộ phận cơ thể người Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn, tính trên 01 phương tiện. Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn, tính trên 01 phương tiện. Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với tàu hỏa. tính trên 01 toa. Khử trùng bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dung và y tế đối với tàu bay các loại, tính ửêầ mz diệ-n tích khử trùng. Khử trùng nước dằn tàu bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dung và Y tế với tàu thùyền đang chẩa dưới fooo tár[ tính-trên 01 tàu. Khử trùng nước dằn tàu bằng hóa chất, chế phẩm diêt khuẩn dùng trong gia dung và Y tế với tàu thuyền đang chLia từ li)đó tấn trẵ lên. tính trên 0 1 tàu Khử trùns tàu thuyền các loai bằng hóa chất. chế phẩm diệi khuẩn đùng trong gia dụíng và y tế. tính trên m: diện tích khử trùng. Kiểm tra giấy tờ. kiểm tra thuG trang vê sinh. điều kiện vận ;hÉ「ến tro cốt. tính trên Di lần kiểm tra. Kiểm tra giáY tờ. kiểm tra thEre trang về sinh. điều kiên vân ;hLí\「én hài cốt. tính trên 01 lần kiểm tra. Kiểm tra giấY tờ. kiểm tra thIn trang vê sinh. điều kiện vận ;hLí\「én thi thể. tính trên 0ĩ lần kiểm tra. Khử trùng hài cốt bằng hóa chất. chế phẩm diệt khuẩn dùns Irons sia dung và Y tế. đơn vi tính: 0 1 bô hài cốt.-tính t;êi 01 lằá xử lý. Khử trùng thi thế bằng hóa chất. chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dung và y tế. đơn vi tính: 01 bộ thi thể,iính trềằ 01 lầẾxử lý. Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ, hiên trang, lấy mẫu thực phẩm-cung img cho tàu thuyền, tà-u bầy, tàu hỏa tại khu vực cửa khẩu để kiểm tra tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh. Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thưc trang về sinh, điều kiện vận c-hu;ển, tính trên 01 lần kiể-m tra/0 1 kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận. 3 TT 29 30 31 32 77 JJ 34 36 37 38 39 40 Tên gọi chi tiểt Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng dưới 10 kg Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường buu điện lô hàng từ 10 kg đến 50 kg Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không. đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không. đưêJng thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập, quá cảnh qua đường hàng không. đường thủY. đường sắt, đường buu điện lô hàrig từ trêrí 1 tấn đến 10 tấn Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập. quá cảnh qua đường hàng không. đường thủy. đường sắt. đường bull điện lô hàág từ trêÈ 1 0 tấn đến 100 tấn Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập. quá cánh qua đường hàng không. đưÒng thủY. đường sắt. đường buu điện lô hàrig trên IÕ0 tấn Kiểm tra y tế hàng hÓa xuất. nhập. quá cành qua cửa khẩu đường bỘ dưới 5 tấn Kiểm tra y tế hàng hÓa xuất. nhập- quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ 5 tấn đến lO tấn Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập. quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 10 tấn đến 15 tấn Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập. quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 15 tấn đến 30 tấn Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 30 tấn đến 60 tấn Chủng loại cụ thê/đặc điềm cơ bản Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai. thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai. thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai. thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đổi với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai. thông tin hàns hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. -Tính trêđ 01 lần kiểm tra. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai. thông tin hàng hóa) và kiêm tra y tê đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ Hai. thông tin hàng hÓa) và kiểm tra v tế đối với hàng hóa.-Tính trêá 01 lần kiểm tra. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai. thông tin hàng hóa) và kiểm tra Y tế đôi với hàng hóa.-Tính trêá 01 lần kiểm tra Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tỜ khai. thông tin hàns hóa) và kiểm tra y tẻ đối với hàng hóa. -Tính trêá Ql lần kiểm tra. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai. thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đôi với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. báo. tờ khai. thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai. thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. B 4 TT 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 Tên gọi chi tiêt Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá 1Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 60 I thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng tấn đến 100 tấn 1 hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. 。 in (đối tượng khai báo, tờ khai, cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 1thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng 100 tấn 1hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện dưới 10 kg Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện từ 10 kg đến 100 kg Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cánh qua cửa khẩu đường bộ lỗ/kiện trên 100 kg Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý/xử lý vê sinh tàu thuyền (gồm cả là-n đầu ;à cấp lại) Kiểm tra y tế và gia han Giấy chứng nhân miễ;1 xử IÝ7xứ lý vê ;inh táI thuyền Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập. quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loai (công nông. xe tải. xe bán tái. xe con. xe khách. xe khác) tải trỌng dưới 5 tấn Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập. quá cánh đối với phương tiện đường bỘ các loai (côns nÔng. xe tài. xe bán tái. xe con. xe khách. xe khác) tài trỌng từ 5 tấn trở lên Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập. quá cành đối với tàu hỏa (theo toa, đầu tàu. xe goòng tính bằng 1 toa) Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập. quá cảnh đối với tàu bay các loại Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai. thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. Kiểm tra tình trang vê sinh. kiểm tra trung gian truyền bệnh. đánh -giá hiệu quả các biện pẾáẾ xử lý y tế đã áp dụng. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu Kiểm tra tình trang về sinh. kiểm tra trung gian truyền bệnh. đááh ềiá hiệu quả các biện pẾáẾ xứ lý y tế đã áp dụng. Tính trên 01 lần kiểm tra/'01 tàu Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai. thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra,”01 phương tiên. Thu thập thÔng tin (đối tuụng khai báo. tờ khai. thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phưong tiện. Tính trên 0 l lần kiểm tra,JO 1 phương tiên Thu thập thông tin (đối tưọng khai báo. tờ khai. thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/0 1 toa. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai. thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu bay. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/0 1 tàu. Aẻ 5 TT 53 54 55 56 57 58 59 60 Tên gọi chi tiết Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải từ 10.00(> GFtT trở lên Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường thuỷ các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hoá, chở người, ghe, đò, xuống, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập. quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập. quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy. xà lan tư hành sông biến trong tái dưằi 5.000 GRT Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập. quá cánh đối với tàu thuyền, tàu kéo. tàu đầY. xà lan tư hành sông biển trong tái từ i.000 GRT trở lên Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chúng nhận tiêm chủng quốc tế (không bao gồm vắc xin) Tiêm chủng ( ám vắc xin đường uống. đường tiêr;1).-áp dụng biện pÈáp cÙ phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu. tái chúng. theo lịch. kiếm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế) Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 phương tiện Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai. thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai. thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính tra 0 1 lần kiểm tra/0 1 tàu. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai. thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/0 1 tàu. Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai. thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/0 1 tàu. Thực hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm. Thực hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm. Phụ lục II NHÓM DỊCH VỤ VẺ DINH DU’ỠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BYr ngày tháng năm 2024 của BỘ trưởng BỘ Y tế) TT Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản 1 1Đ1 o c h u v i v ờ n g c á 1r1I[]1 t a y ở n g ư ờ i 3on cd1 :1:rắc ở người phục Nụ khám ) tư 2 1E)o c h u v i v ờ n g đ à u ở n g ư ờ i :kon cd1 :iLIEng : r ắc ở người phục vụ khám 9 tư 3 Đo chu vi vònơ eo ở người ĐẤo cttỉ số nlân trắc ở người phục vụ khám, tư u -、' 、' 」」=’'-'、’' 1vân dinh dưỡng. 4 1=11o c h ! v i v ô n g ][1c]1 ô n g ở n g ư ở i 3on cd1:ốdiEng :rắc ở người u phục vụ khám ) tư 5 ]Đ) o c 11à1r]1 n ạ n g c ơ t h ế n g ư ở i 3on cd1 :ốd1:no 1r ắc ở người phục Hạ khám ) tư 6 Đo chiều cao/chiều dài cơ thể người ĐẢo c,qi ?ố,dIân trắc ở người phe 、'ụ khám’ tư õ-'、’」 vân dinh dưỡng. 7 C â n p h â n t { c h t h à ][1][1l p h à n c ơ t h ế n g ư 1M 1 :one:::ốdl:ngỊ rắc ở người phục \ ụ khám ? tư 8 ]=} o b ề d à y 1()p ][1[A]1 ở d ư ở i d a i:;211: i:: \?ấềnddàiầlEth :ỡở dmMda phục vụ 9 E1I o c h i ồ u c a o n g ồ i c h o t r ê t t [ 2 t u ổ i i!B:cp :tfđhá: r=Tưn§ỹ: : 1: ::= : tuổi trở 10 Đo chiều dài cẳng chân 1lư,ớng dẫ rI đo . chiều dài cẳng chân phục vụ ' -」」“」」 khám, tư vân dinh dưỡng. 11 l Đo thành phần cơ thể bằng cân Inbody Đo chi số nhân trắc ở người phục vụ khám. tư 120 vấn dinh dưỡng. 19 Đo thành phần cơ thể bằng phương pháp Đo thành phần cơ thể bằng phương pháp hấp -- DNA thụ tia X năng lượng kép D XA. Đánh giá thành phần cơ thể thông qua 1 Dùng để đo mức làm giàu của deuterium oxide 13 định lượng Deuterium oxide trong nước 1 trong nước bọt và ngoại suy ra thành phần khối bọt bằng phương pháp FTIR i nước và khối không nước của cơ thể. 14 Đo mật độ xương 1 vị trí bằng ph,rơ„g Đ , mật độ „,ơ„g bà„g ph,Tơ„g pháp hấp thụ 」' pháp DXA Ềtia X năng lượng kép DX/\. 15 Đo mật độ xương 2 vị t ,í bà„g phương Đo mật độ „rơ„g bà„g phươ„g pháp hấp thụ --’ I pháp DM 1tia X năng lượng kép DXA. 16 Hỏi ẹhi khẩu_phần cá thể 24 giờ q„, ở Hỏi ghi khả„ phà„ để khám, tư ,á „ dinh người theo mâu Ềdưỡng. 17 Hỏi ghi khẩ„ p lý„ hộ gia đình 24 giờ qua Hỏi ghi khẩ„ phà„ để khám, tư ,á. dinh ở người theo mẫu l dưỡng. 18 Hỏi ghi.kllẩu,phần cá llễ 24 giờ q„a ở trẻ Hỏi ghi khẩ„ phà„ để khám, tư ,á „ dinh 」'’ 1em dưới 5 tuổi theo mẫu I dưỡng. 2 TT 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 Tên gọi chi tiết Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm theo mâu Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm bán định lượng theo mẫu Đánh giá khẩu phần dựa vào nhật ký khẩu phần cá thể 24 giờ Cân đong trực tiếp khẩu phần cá thể 24 giờ Cân đong khẩu phần suất ăn tập thể Hướng dẫn thIn hành dinh dưỡng cho người-lớn Khám tư vấn dinh dưỡng người lớn tai cơ sỞ y tế Đánh giá boat đông thể IIFe người trưởng thành Èằng bộ câu Èói GP/'\Q、 Đánh giá chất lượng khẩu phần người trưởng thành bằng chi số VHEI Thu thập. báo quán và vận chuyển mẫu phân Thu thập. báo quân và vận chuyển mẫu niêm mac má Lắ}「 mẫu sữa mẹ. báo quân và vận chuyển mẫu sữa me tai thực đĩa Lấy mẫu, báo quán và vận chuyển mẫu sữa mẹ để phân tích các chất đa lượng và một số chất dinh dưỡng bằng phương pháp hóa sinh Lấy máu tĩnh mạch, xử lý, bảo quản và vận chuyển mẫu máu tại thực địa Uống liều Deuterium oxide và lấy mẫu nước bot trên đối tương từ 2 tuổi để đánh giá thành phần cơ thể Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm để khám, tư vấn dinh dưỡng. Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm để khám, tư vấn dinh dưỡng. Thu thập thông tin qua nhật ký khẩu phần cá thể để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế trong 24 giờ. Cân đong lượng thực phẩm chế biến và tiêu thụ để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế trong 24 giờ. Cân đong lượng thực phẩm chế biến và tiêu thụ để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế. Trình diễn và trực tiếp hướng dẫn người lớn thực hành dinh dưỡng. Khám. tư vấn dinh dưỡng cho người lớn. Thu thập thông tin bằng bộ câu hỏi GP.AQ đế đá

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.