🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском
Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:
Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn định mức và thẩm quyền quyết định các nội dung về khoán kinh phí sử dụng xe ô tô tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2025-20230
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 6. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 05 năm 2025. Bãi bỏ toàn bộ nội dung tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 04/05/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc thực hiện khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng Tỉnh ủy; Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Phúc, các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Tỉnh ủy, Sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VIII và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Duy Đông PHỤ LỤC SỐ 01 SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH (Ban hành kèm theo Quyết định số: 13/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 04 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc) TT Chức danh, cơ quan, đơn vị Số lượng xe tối đa A XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH 102 I Các Văn phòng cấp tỉnh 18 1 Văn phòng Tỉnh ủy 4 2 Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh 7 3 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 7 II Các sở, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh, Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh ( Không bao gồm: Các Văn phòng cấp tỉnh; Các cơ quan, đơn vị thuộc Tỉnh ủy; Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Tỉnh ủy, UBND tỉnh) 75 a Các sở, ban ngành và tương đương cấp tỉnh 65 1 Sở Giáo dục và Đào tạo 13 2 Sở Tài chính 4 3 Sở Xây dựng 4 4 Sở Công Thương 3 5 Sở Khoa học và Công nghệ 4 6 Sở Nông nghiệp và Môi trường 7 7 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 5 8 Sở Tư pháp 3 9 Sở Y tế 12 10 Sở Nội vụ 4 11 Thanh Tra tỉnh 2 12 Ban Quản lý các khu công nghiệp 2 13 Sở Dân tộc và Tôn giáo 2 b Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh 2 1 Ủy ban MTTQ tỉnh 2 c Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh 8 1 Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh 2 2 Hội Nông dân 2 3 Tỉnh đoàn 2 4 Hội cựu chiến binh 2 III Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh (trừ đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo, dạy nghề) 4 1 Đài Phát thanh và truyền hình tỉnh 2 2 Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh 2 IV Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo, dạy nghề 6 1 Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc 2 2 Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Vĩnh Phúc 3 B XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CỦA BQLDA 5 1 Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc 3 2 Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc 1 3 Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Phúc 1 TỔNG CỘNG (A+B) 107 PHỤ LỤC SỐ 02 SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP HUYỆN ((Ban hành kèm theo Quyết định số: 13/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc) TT Huyện, thành phố Số lượng xe tối đa 1 Thành phố Vĩnh Yên 6 2 Thành phố Phúc Yên 6 3 Huyện Vĩnh Tường 7 4 Huyện Yên Lạc 7 5 Huyên Sông Lô 6 6 Huyện Lập Thạch 7 7 Huyện Tam Dương 6 8 Huyện Tam Đảo 6 9 Huyện Bình Xuyên 6 TỔNG CỘNG 57
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.