🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском
Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 5 năm 2025. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Tuyết Minh Phụ lục 1 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT - BẢO VỆ THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/ 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước) 1. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ a) Định mức giống, vật tư Định mức cho 01 ha TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Giống lúaKg80Từ cấp xác nhận trở lên, sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ 2Phân hữu cơ sinh họcKg1.000TCCS 3Phân hữu cơ vi sinhKg2.0004Thuốc phòng trừ sâu, bệnh, thảo mộc, sinh họcĐồng600.000 5Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất Theo quy trình kỹ thuật b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVT Số lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng5 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 15 ha/vụ/người 2. Mô hình sản xuất lúa bản địa a) Định mức giống, vật tư Định mức cho 01 ha TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngKg40-50Các chỉ tiêu tương đương cấp XN 2Đạm nguyên chất (N)Kg80-100TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 3Lân nguyên chất (P2O5)Kg90 4Kali nguyên chất (K2O)Kg90 5Phân hữu cơ vi sinhKg1.200TCCS 6Thuốc bảo vệ thực vật1.000 đ1.000 7Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất Theo quy trình kỹ thuật b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng5 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/HNHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/HN5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 15ha/vụ/người 3. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm a) Định mức giống, vật tư Định mức cho 01 ha TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngKg18Hạt lai F1 2Đạm nguyên chất (N)Kg160TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 3Lân nguyên chất (P2O5)Kg80 4Kali nguyên chất (K2O)Kg85 5Phân hữu cơ vi sinhKg1.000TCCS 6Thuốc bảo vệ thực vật1.000 đ600 b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng4 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/Hội nghị 4. Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, mồng tơi, rau dền…) a) Định mức giống, vật tư Định mức cho 01 ha TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chúISản xuất hữu cơ nhóm rau 65-75 ngày 1Giống aCải xanh ăn láKg6TCCS bRau dềnKg15 cMồng tơiKg25 2Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) aPhân hữu cơ sinh họcKg1.500TCCS bPhân bón lá hữu cơLít3TCCS cPhân bón gốc hữu cơKg250TCCS dPhân lân nguyên chất (P2O5)Kg56Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% đPhân Kali nguyên chất (K2O)Kg18Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) eChất điều hòa sinh trưởngKg700Vôi bột hoặc Dolomit 3Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) aTrichodermaKg30 bChế phẩm sinh học BVTVKg/lít3 cBẫy FeromomChiếc20 dXử lý phế phụ phẩm1.000 đ500 IISản xuất an toàn Theo VietGAP nhóm rau 65 – 75 ngày 1Giống aCải xanh ăn láKg6TCCS bRau dềnKg15 cMồng tơiKg25 2Đạm nguyên chất (N)Kg35TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 3Lân nguyên chất (P2O5)Kg25 4Kali nguyên chất (K2O)Kg45 5Phân hữu cơ sinh họcKg1.500TCCS 6Phân bón lá1.000 đ500TCCS 7Thuốc bảo vệ thực vật1.000 đ500TCCS b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng3 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KTTháng3Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 03 ha/vụ/người 5. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) a) Định mức giống, vật tư Được tính cho 01 ha TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chúISản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) 1Giống aCà chuaKg0.25TCCS bDưa chuộtKg0.7 cMướp đắngKg2.5 dBí xanhKg1 đĐậu quảKg45 eĐậu tương rauKg80 2Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) aPhân hữu cơ sinh họcKg2.000TCCS bPhân bón lá hữu cơLít5TCCS cPhân bón gốc hữu cơKg400TCCS d Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg78Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% đPhân Kali nguyên chất (K2O)Kg120Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) eChất điều hòa sinh trưởngKg700Vôi bột hoặc Dolomit 3Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) aTrichodermaKg30 bChế phẩm sinh học BVTVKg/lít8 cBẫy FeromomChiếc30 dXử lý phế phụ phẩm1.000 đ2.000 IISản xuất VietGAP rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) 1Giống aCà chuaKg0.25TCCS bDưa chuộtKg0.7 cMướp đắngKg2.5 dBí xanhKg1 đĐậu quảKg45 eĐậu tương rauKg80 2Đạm nguyên chất (N)Kg120TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 3Lân nguyên chất (P2O5)Kg90 4Kali nguyên chất (K2O)Kg120 5Phân hữu cơ sinh họcKg2.000TCCS 6Phân bón lá1.000 đ1.000TCCS 7Thuốc bảo vệ thực vật1.000 đ1.000TCCS IIIVật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất Theo quy trình kỹ thuật b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng5 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KTTháng5Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 03 ha/vụ/người 6. Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản xuất rau: a) Định mức giống, vật tư Được tính cho 01 ha TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chúIMô hình cải bắp, súp lơPhân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó1Giống TCCS Hạt giốngKg0.4 Hoặc cây giốngCây33.000 2Phân hữu cơ sinh học TCCS Sản xuất vụ thứ nhấtKg3.000 Sản xuất vụ thứ haiKg2.000 Sản xuất vụ thứ 3Kg1.000 3Phân hữu cơ nanoGram25TCCS4Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)Lít4TCCS5Thuốc trừ bệnh sinh học1.000 đ500TCCSIIMô hình cải ăn lá các loại1Hạt giốngKg6TCCS2Phân hữu cơ sinh học TCCS Sản xuất vụ thứ nhấtKg1.500 Sản xuất vụ thứ haiKg1.000 Sản xuất vụ thứ 3Kg5.00 3Phân hữu cơ nanoGram25TCCS4Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…)Lít3TCCS5Thuốc trừ bệnh sinh học1.000 đ500TCCS b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng4 2Tập huấn -Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu -Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 03 ha/vụ/người 7. Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả a) Định mức giống, vật tư Được tính cho 01 ha TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chúIMô hình dưa thơm 1Giá thể TCCSN, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể chứa SW, ME,..aXơ dừaTấn40 bHỗn hợp đấtm333 2Hạt giốngHạt22.000 - 23.000Hạt lai F13Đạm nguyên chất (N)Kg135 4Lân nguyên chất (P2O5)Kg125 5Kali nguyên chất (K2O)Kg135 6MgSO4Kg25 7Ca(NO3)2Kg 4 8Thuốc BVTV sinh học1.000 đ1.000TCCS 9Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất1.000 đ500Theo quy trình kỹ thuật IIMô hình dưa chuột 1Giá thể TCCS aXơ dừaTấn30 bHỗn hợp đấtm3100 2Hạt giốngHạt22.000 - 23.000Hạt lai F13Đạm nguyên chất (N)Kg135TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng4Lân nguyên chất (P2O5)Kg1255Kali nguyên chất (K2O)Kg1356MgSO4Kg100 7Ca(NO3)2Kg 50 8Thuốc BVTV sinh học1.000 đ1.000TCCSIIIMô hình cà chua 1Giá thể TCCS aXơ dừaTấn35 bHỗn hợp đấtm366 2Hạt giốngHạt22.000 - 23.000TCCS 3Đạm nguyên chất (N)Kg190TCCSCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 4Lân nguyên chất (P2O5)Kg190 5Kali nguyên chất (K2O)Kg190 6MgSO4Kg400 7Ca(NO3)2Kg 50 8Thuốc BVTV sinh học1.000 đ1.000TCCS b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng4 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 03 ha/vụ/người 8. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ a) Định mức giống, vật tư Được tính cho 01 ha Thời kỳTTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chúNăm thứ nhất1Hạt giốngHạt18.500TCCSPhân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó Hạt giống trồng dặmHạt3.500TCCS2Vật tư làm giàn - CọcCây1.200Cao 1.5m- Sợi dây cước PEKg160 - Dây buộc (cước PE)Kg30 3Đạm nguyên chất (N)Kg345TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng4Lân nguyên chất (P2O5)Kg2885Kali nguyên chất (K2O)Kg3006Phân hữu cơ sinh họcKg4.000TCCS7Phân hữu cơ vi sinhKg 1.500TCCS8Chế phẩm BVTV sinh họcKg10TCCSNăm thứ hai1Đạm nguyên chất (N)Kg345TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng2Lân nguyên chất (P2O5)Kg2883Kali nguyên chất (K2O)Kg3254Phân hữu cơ sinh họcKg2.000TCCS5Phân hữu cơ vi sinhKg 750TCCS6Chế phẩm BVTV sinh họcKg10TCCS b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng9 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng9Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 03 ha/vụ/người 9. Mô hình sản xuất nấm sò a) Định mức giống, vật tư Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngKg45 2Nguyên liệuKg1.000 3Túi PE (30 x 45)Kg6 4Nút, bông, chun…Kg12 5Giàn giá, dụng cụ1.000đ2.000 b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng4 2Tập huấn -Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu -Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 20 tấn NL/người 10. Mô hình sản xuất nấm rơm a) Định mức giống, vật tư Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngKg15 2Nguyên liệuKg1.000 3Giàn giá, dụng cụ1.000đ1.000 b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng4 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày1 3Bảng mô hìnhBảng/điểm1 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng4Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 20 tấn NL/người 11. Mô hình sản xuất nấm linh chi a) Định mức giống, vật tư Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngChai60 2Nguyên liệuKg1.000 3Cám và phụ gia Cám gạoKg505% Cám ngôKg707% Bột nhẹ (CaCO3)Kg101% Đường ănKg505 ‰ 4Túi PE (25 x 35)Kg10 5Nút, Bông, chun…Kg12 6Giàn giá, dụng cụ1.000đ2.000 b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng04 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày02 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng04Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 20 tấn NL/người 12. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ a) Định mức giống, vật tư Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1GiốngQue1.800 2Nguyên liệuKg1.000 3Cám và phụ gia aCám gạoKg505% bBột nhẹ (CaCO3)Kg101% cMgSO4Kg1,01,5‰ dKH2PO4Kg0,50,5 ‰ 4Túi PE (19 x 38)Kg10 5Nút, Bông, chun…Kg12 6Giàn giá, dụng cụ1.000đ1.500 b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng04 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày02 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng04Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 20 tấn NL/người 13. Mô hình trồng, thâm canh nhãn theo GAP b) Định mức giống, vật tư Định mức cho 01 ha Thời kỳ TTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầukỹ thuậtGhi chúI Thờikỳkiếnthiếtcơ bản(nămthứnhất +năm thứ 2) 1Giống trồng mớiCây400Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất2Giống trồng dặmCây203Phân đạm nguyên chất (N)Kg70 Lượng vật tư sử dụng cho từng năm 4Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg65 5Phân kali nguyên chất (K2O)Kg90 6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS7Vôi bộtKg400 8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCSII Năm thứ 31Phân đạm nguyên chất (N)Kg92 Phân hữu cơsinh học khithay thế sangphân hữu cơvi sinh hoặcphân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg65 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg120 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCSIII Thờikỳkinhdoanh(nămthứ 4trở đi) 1Phân đạm nguyên chất (N)Kg140 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg100 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg210 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn -Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu -Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết -Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghị-Hội nghị tổng kếtHội nghị 1-2 ngày/ Hội nghị5Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuậtTháng09Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp≤ 05 ha/vụ/người 14. Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm theo GAP a) Định mức giống, vật tư Định mức cho 01 ha Thời kỳTTTên giống, vật tưĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú I Thờikỳkiếnthiếtcơ bản(nămthứnhất +năm thứ 2) 1Giống trồng mớiCây210Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cmGiống hỗ trợ năm thứ nhất2Giống trồng dặmCây103Phân đạm nguyên chất (N)Kg70 Lượng vật tư sử dụng chotừng năm 4Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg65 5Phân kali nguyên chất (K2O)Kg60 6Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS 7Vôi bộtKg200 8Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS IINăm thứ 31Phân đạm nguyên chất (N)Kg110 Phân hữu cơsinh học khithay thế sang phân hữu cơvi sinh hoặcphân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg65 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg90 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ1.500TCCS IIIThờikỳkinhdoanh(nămthứ 4trở đi) 1Phân đạm nguyên chất (N)Kg180 2Phân lân nguyên chất (P2O5)Kg130 3Phân kali nguyên chất (K2O)Kg210 4Phân hữu cơ sinh họcKg3.000TCCS5Thuốc BVTV1.000đ2.000TCCS b) Định mức triển khai TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Thời gian triển khaiTháng09 2Tập huấn Số lầnLần - Theo quy trình kỹ thuật- Đối tượng: Người tham gia mô hình và người không tham gia mô hình có nhu cầu Thời gianNgày01 3Bảng mô hìnhBảng/điểm01 4Hội nghị sơ kết, tổng kết Hội nghị sơ kếtHội nghị 01 ngày/ Hội nghịHội nghị tổn
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.