Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском

Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:

Nghị quyết03/2025/NQ-HĐND· 15/08/2025

Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Về yiệc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sợ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sán gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 22 của Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận (trước sắp xếp). 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025. 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa Khóa VII, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 15 tháng 8 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp; - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Đảng ủy các Cơ quan Đảng tỉnh; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể; - HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu; - TT Công báo và Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, TH. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Toàn PHỤ LỤC PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của HĐND tỉnh) (Áp dụng khi cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở địa phương, Văn phòng đăng ký đất đai thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận) STT NỘI DUNG Mức thu Phí (đồng/hồ sơ) Mức thu Lệ phí (đồng/hồ sơ) Trực tiếp Trực tuyến Trực tiếp Trực tuyến I Thủ tục: Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu 1 Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với cá nhân) - Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) 1.200.000 960.000 10.000 8.000 - Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1.500.000 1.200.000 25.000 20.000 2 Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất (đối với tổ chức) - Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) 1.500.000 1.200.000 100.000 80.000 - Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 2.000.000 1.600.000 100.000 80.000 II Thủ tục: Đăng ký biến động (cấp mới hoặc xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) 1 Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) a) Đối với hộ gia đình, cá nhân - Cấp mới Giấy chứng nhận 150.000 50.000 20.000 16.000 - Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận 150.000 50.000 20.000 16.000 b) Đối với tổ chức - Cấp mới Giấy chứng nhận 550.000 350.000 50.000 40.000 - Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận 550.000 350.000 50.000 40.000 2 Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất a) Đối với hộ gia đình, cá nhân - Cấp mới Giấy chứng nhận 150.000 50.000 20.000 16.000 - Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận 150.000 50.000 20.000 16.000 b) Đối với tổ chức - Cấp mới Giấy chứng nhận 550.000 350.000 50.000 40.000 - Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận 550.000 350.000 50.000 40.000 3 Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất a) Đối với hộ gia đình, cá nhân - Cấp mới Giấy chứng nhận 150.000 30.000 40.000 32.000 - Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận 150.000 30.000 40.000 32.000 b) Đối với tổ chức - Cấp mới Giấy chứng nhận 950.000 650.000 100.000 80.000 - Xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận 950.000 650.000 100.000 80.000

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.