Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском

Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:

Quyết định05/2026/QĐ-UBND· 08/01/2026

Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Trưởng Thuế tỉnh Lai Châu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; (Báo cáo) - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); (Báo cáo) - Thường trực Tỉnh ủy; (Báo cáo) - Thường trực HĐND Tỉnh; (Báo cáo) - Đoàn ĐBQH tỉnh; (Báo cáo) - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Cơ quan Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - VP UBND tỉnh: V, C, Kt1, CB; - Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải); - Lưu: VT, Kt7. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hà Trọng Hải PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu) Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I Khoáng sản kim loại I1 Sắt I101 Sắt kim loại Tấn 9.000.000 I102 Quặng Manhetit (có từ tính) I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 300.000 I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 400.000 I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 575.000 I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 850.000 I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.250.000 I103 Quặng Limonit (không từ tính) I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Tấn 180.000 I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% Tấn 245.000 I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% Tấn 310.000 I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% Tấn 380.000 I10305 Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% Tấn 510.000 I104 Quặng sắt Deluvi Tấn 165.000 I2 Mangan (Măng-gan) I201 Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% Tấn 595.000 I202 Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% Tấn 850.000 I203 Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% Tấn 1.150.000 I204 Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35% Tấn 1.450.000 I205 Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40% Tấn 1.850.000 I206 Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% Tấn 2.550.000 I3 Titan I301 Quặng titan gốc (ilmenit) I30101 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO 2 ≤10% Tấn 130.000 I30102 Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO 2 ≤15% Tấn 180.000 I30103 Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO 2 ≤20% Tấn 255.000 I30104 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO 2 >20% Tấn 468.000 I302 Quặng titan sa khoáng I30201 Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách Tấn 1.150.000 I30202 Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan) I3020201 Ilmenit Tấn 2.275.000 I3020202 Quặng Zircon có hàm lượng ZrO 2 <65% Tấn 6.800.000 I3020203 Quặng Zircon có hàm lượng ZrO 2 ≥65% Tấn 16.500.000 I3020204 Rutil Tấn 9.350.000 I3020205 Monazite Tấn 29.750.000 I3020206 Manhectic Tấn 775.000 I3020207 Xỉ titan Tấn 12.750.000 I3020208 Các sản phẩm còn lại Tấn 3.500.000 I4 Vàng I401 Quặng vàng gốc I40101 Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn Tấn 1.105.000 I40102 Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn Tấn 1.615.000 I40103 Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn Tấn 2.200.000 I40104 Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn Tấn 2.850.000 I40105 Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn Tấn 3.500.000 I40106 Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn Tấn 4.150.000 I40107 Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn Tấn 4.800.000 I40108 Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn Tấn 5.650.000 I402 Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 875.000.000 I403 Tinh quặng vàng I40301 Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấn Tấn 187.000.000 I40302 Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn Tấn 212.500.000 I5 Đất hiếm I501 Quặng đất hiếm có hàm lượng TR 2 O 3 ≤1% Tấn 84.000 I502 Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR 2 O 3 ≤2% Tấn 133.000 I503 Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR 2 O 3 ≤3% Tấn 190.000 I504 Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR 2 O 3 ≤4% Tấn 270.000 I505 Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR 2 O 3 ≤5% Tấn 350.000 I506 Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR 2 O 3 ≤10% Tấn 490.000 I507 Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR 2 O 3 Tấn 1.050.000 I6 Bạch kim, bạc, thiếc I601 Bạch kim (1) I602 Bạc kg 17.600.000 I603 Thiếc I60301 Quặng thiếc gốc I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO 2 ≤0,4% Tấn 1.088.000 I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO 2 ≤0,6% Tấn 1.535.000 I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO 2 ≤0,8% Tấn 2.045.000 I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO 2 ≤1% Tấn 2.555.000 I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO 2 >1% Tấn 3.091.000 I60302 Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO 2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc) Tấn 187.000.000 I60303 Thiếc kim loại Tấn 287.500.000 I7 Wolfram, Antimoan I701 Wolfram I70101 Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO 3 ≤0,3% Tấn 1.573.000 I70102 Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO 3 ≤0,5% Tấn 2.355.000 I70103 Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO 3 ≤0,7% Tấn 3.528.000 I70104 Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO 3 ≤1% Tấn 4.610.000 I70105 Quặng wolfram có hàm lượng WO 3 >1% Tấn 5.577.000 I702 Antimoan I70201 Antimoan kim loại Tấn 110.000.000 I70202 Quặng Antimoan I7020201 Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5% Tấn 7.336.000 I7020202 Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10% Tấn 12.240.000 I7020203 Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15% Tấn 17.265.000 I7020204 Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20% Tấn 24.440.000 I7020205 Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20% Tấn 31.625.000 I8 Chì, kẽm I801 Chì, kẽm kim loại Tấn 41.000.000 I802 Tinh quặng chì, kẽm I80201 Tinh quặng chì I8020101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% Tấn 14.025.000 I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% Tấn 20.036.000 I80202 Tinh quặng kẽm I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% Tấn 4.500.000 I8020202 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% Tấn 6.000.000 I803 Quặng chì, kẽm I80301 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% Tấn 680.000 I80302 Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% Tấn 1.131.000 I80303 Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% Tấn 1.600.000 I80304 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% Tấn 2.057.000 I9 Nhôm, Bouxite I901 Quặng bouxite trầm tích Tấn 64.000 I902 Quặng bouxite laterit Tấn 325.000 I10 Đồng I1001 Quặng đồng I100101 Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5% Tấn 587.000 I100102 Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% Tấn 1.165.000 I100103 Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% Tấn 1.947.000 I100104 Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% Tấn 2.750.000 I100105 Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% Tấn 3.665.000 I100106 Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% Tấn 4.810.000 I100107 Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% Tấn 6.050.000 I1002 Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20% Tấn 18.150.000 I1003 Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp) Tấn 22.400.000 I11 Niken (Quặng Niken) I1101 Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5% Tấn 470.000 I1102 Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75% Tấn 839.000 I1103 Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1% Tấn 1.174.000 I1104 Quặng niken có hàm lượng 1 ≤Ni <1,25% Tấn 1.509.000 I1105 Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni <1,5% Tấn 1.845.000 I1106 Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75% Tấn 2.180.000 I1107 Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2% Tấn 2.515.000 I12 Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) I1201 Molipden Tấn 3.150.000 I1202 Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va- na-đi (vanadi) (1) I13 Khoáng sản kim loại khác I1301 Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% Tấn 12.550.000 I1302 Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40% Tấn 3.300.000 PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu) Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m 3 49.000 II2 Đá, sỏi II201 Sỏi II20101 Sạn trắng m 3 480.000 II20102 Các loại cuội, sỏi, sạn khác m 3 110.000 II202 Đá II20201 Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) II2020101 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m 2 m 3 850.000 II2020102 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m 2 đến dưới 0,3m 2 m 3 1.700.000 II2020103 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m 2 đến dưới 0,6 m 2 m 3 5.100.000 II2020104 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m 2 đến dưới 01 m 2 m 3 7.000.000 II2020105 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m 2 trở lên m 3 9.000.000 II20202 Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) II2020201 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m 3 m 3 850.000 II2020202 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m 3 đến dưới 1m 3 m 3 1.700.000 II2020203 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m 3 đến dưới 3m 3 m 3 2.550.000 II2020204 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m 3 m 3 3.500.000 II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m 3 100.000 II2020302 Đá hộc m 3 125.000 II2020303 Đá cấp phối m 3 160.000 II2020304 Đá dăm các loại m 3 182.000 II2020305 Đá lô ca m 3 187.000 II2020306 Đá chẻ m 3 374.000 II2020307 Đá bụi, mạt đá m 3 100.000 II20204 Đá bazan dạng cục, cột (trụ) m 3 1.650.000 II20205 Đá phiến lợp (nguyên khai) m 3 2.200.000 II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng II301 Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m 3 85.000 II302 Đá sản xuất xi măng II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m 3 129.000 II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m 3 85.000 II30203 Đá làm phụ gia sản xuất xi măng II3020301 Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m 3 120.000 II3020302 Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m 3 58.000 II3020303 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m 3 58.000 II3020304 Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) Tấn 128.000 II4 Đá hoa trắng II401 Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m 3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m 3 350.000 II402 Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m 3 ) để xẻ làm ốp lát II40201 Loại 1 - trắng đều m 3 16.500.000 II40202 Loại 2 - vân vệt m 3 12.750.000 II40203 Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m 3 8.500.000 II403 Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m 3 ) để xẻ làm ốp lát m 3 3.450.000 II404 Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m 3 270.000 II405 Đá hoa trắng <0,4 m 3 để chế tác mỹ nghệ m 3 1.380.000 II406 Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo m 3 300.000 II5 Cát II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m 3 147.000 II502 Cát xây dựng II50201 Cát đen dùng trong xây dựng m 3 173.000 II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng m 3 184.000 II503 Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m 3 147.000 II6 Cát làm thủy tinh m 3 343.000 II7 Đất làm gạch, ngói m 3 144.000 II8 Đá Granite II801 Đá Granite màu ruby m 3 7.000.000 II802 Đá Granite màu đỏ m 3 5.100.000 II803 Đá Granite màu tím, trắng m 3 2.125.000 II804 Đá Granite màu khác m 3 3.400.000 II805 Đá gabro và diorit m 3 4.250.000 II806 Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m 3 900.000 II807 Đá Granite bán phong hóa m 3 59.000 II9 Sét chịu lửa II901 Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng Tấn 323.000 II902 Sét chịu lửa các màu còn lại Tấn 153.000 II10 Dolomite, quartzite II1001 Dolomite II100101 Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m 3 383.000 II100102 Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104) II10010201 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m 2 m 3 3.400.000 II10010202 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m 2 đến dưới 0,6m 2 m 3 6.800.000 II10010203 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m 2 đến dưới 1m 2 m 3 9.000.000 II10010204 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m 2 trở lên m 3 11.000.000 II100103 Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m 3 170.000 II100104 Đá Dolomite màu vân gỗ m 3 24.000.000 II1002 Quarzite II100201 Quặng Quarzite thường Tấn 136.000 II100202 Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể) Tấn 255.000 II100203 Đá Quarzite (sử dụng áp điện) Tấn 1.650.000 II1003 Pyrophylit II100301 Pyrophylit (khoáng sản khai thác) Tấn 118.000 II100302 Pyrophylit có hàm lượng 25%<A l2 O 3 ≤30% Tấn 185.000 II100303 Pyrophylit có hàm lượng 30%<Al 2 O 3 ≤33% Tấn 400.000 II100304 Pyrophylit có hàm lượng Al 2 O 3 >33% Tấn 518.000 II11 Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) II1101 Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 225.000 II1102 Cao lanh đã rây Tấn 680.000 II1103 Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) Tấn 250.000 II1104 Fenspat phong hóa Tấn 75.000 II12 Mica, thạch anh kỹ thuật II1201 Mica II120101 Mica Tấn 1.400.000 II120102 Sericite Tấn 385.000 II120103 Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite Tấn 140.000 II1202 Thạch anh kỹ thuật II120201 Thạch anh kỹ thuật Tấn 275.000 II120202 Thạch anh bột Tấn 1.275.000 II120203 Thạch anh hạt Tấn 1.650.000 II13 Pirite, phosphorite II1301 Quặng Pirite (1) II1302 Quặng phosphorite II130201 Quặng Phosphorite có hàm lượng P 2 O 5 < 20% Tấn 425.000 II130202 Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P 2 O 5 < 30% Tấn 550.000 II130203 Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30% Tấn 700.000 II14 Apatit II1401 Apatit loại I II140101 Apatit loại I dạng cục Tấn 1.550.000 II140102 Apatit loại I dạng bột Tấn 1.150.000 II1402 Apatit loại II Tấn 975.000 II1403 Apatit loại III Tấn 425.000 II1404 Apatit loại tuyển Tấn 1.250.000 II15 Secpentin (Quặng secpentin) Tấn 138.000 II16 Than antraxit hầm lò II1601 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) Tấn 1.437.000 II1602 Than cục II160201 Than cục 1a, 1b, 1c Tấn 3.381.000 II160202 Than cục 2a, 2b Tấn 3.742.000 II160203 Than cục 3a, 3b Tấn 3.794.000 II160204 Than cục 4a, 4b Tấn 4.134.000 II160205 Than cục 5a, 5b Tấn 3.705.000 II160206 Than cục don 6a, 6b, 6c Tấn 3.022.000 II160207 Than cục don 7a, 7b, 7c Tấn 1.641.000 II160208 Than cục don 8a, 8b, 8c Tấ

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.