Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском

Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:

Thông tư09/2026/TT-BXD· 27/02/2026

Thông tư số 09/2026/TT-BXD Phân cấp quản lý nhà nước về giao thông đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2026. 2. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố được phân cấp có trách nhiệm hoàn thành thực hiện bàn giao; chuyển giao thẩm quyền, nhiệm vụ đã phân cấp. 3. Bãi bỏ Thông tư số 33/2023/TT-BGTVT ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phân cấp quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thuỷ nội địa tại cảng, bến thuỷ nội địa, khu neo đậu. 4. Các văn bản viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các quy định tại các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./. Nơi nhận: - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng, Tạp chí Xây dựng; - Lưu: VT, Cục HH&ĐTVN (3b). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Xuân Sang PHỤ LỤC Danh sách Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố được phân cấp thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thủy nội địa (Ban hành kèm theo Thông tư số 09 /2026/TT-BXD ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) I. UBND tỉnh Quảng Ninh TT Danh mục ĐTNĐ quốc gia phân cấp UBND cấp tỉnh Phạm vi tuyến sông (kênh) Chiều dài (km) Phạm vi địa giới Ghi chú CỘNG: 315,40 1 Luồng Hạ Long - Yên Hưng Từ hòn Vụng Dại đến bến khách hòn Gai 9,50 Quảng Ninh 2 Luồng Hạ Long - Cát Bà (bao gồm Lạch Tùng Gấu Cửa Đông; Lạch Bãi Bèo) Từ Vịnh Cát Bà đến hòn Mười Nam 13,50 Quảng Ninh - Từ hòn Sãi Cóc đến cửa Tùng Gấu 4,50 - Từ hòn Mười Nam đến hòn Sãi Cóc 9,00 3 Lạch Cẩm Phả - Hạ Long Từ hòn Tôm đến Vũng Đục 18,50 Quảng Ninh - Từ hòn Tôm đến hòn Đũa 16,00 - Từ hòn Buộm đến Vũng Đục 2,50 4 Luồng Vân Đồn - Cô Tô Từ cảng Cô Tô đến Cái Rồng 55,00 Quảng Ninh - Từ Cửa Đối đến cảng Cái Rồng 37,00 - Từ cảng Cô Tô đến Cửa Đối 18,00 5 Luồng Sậu Đông - Tiên Yên Từ cửa Sậu Đông đến Thị trấn Tiên Yên 41,00 Quảng Ninh - Từ cửa Mô đến Mũi Chùa 21,00 - Từ Mũi Chùa đến Thị trấn Tiên Yên 10,00 - Từ Cửa Mô đến Sậu Đông 10,00 6 Luồng Nhánh Vạ Ráy Ngoài Từ Đông Bìa đến Vạ Ráy Ngoài 12,00 Quảng Ninh 7 Sông Chanh Từ hạ lưu cầu Mới 200 m đến ngã ba sông Chanh-Bạch Đằng 6,00 Quảng Ninh 8 Luồng Bài Thơ-Đầu Mối Từ núi Bài Thơ đến hòn Đầu Mối 7,00 Quảng Ninh 9 Luồng Lạch Ngăn - Lạch Giải (qua Hòn Một) Từ hòn Sãi Cóc đến Ghềnh Đầu Phướn 22,00 Quảng Ninh - Từ Ghềnh Đầu Phướn đến hòn Một 16,00 - Từ hòn Một đến Sãi Cóc 6,00 10 Sông Móng Cái Từ Vạn Tâm đến Thị xã Móng Cái 17,00 Quảng Ninh 11 Luồng hòn Đũa - Cửa Đối Từ Cửa Đối đến hòn Đũa 46,60 Quảng Ninh 12 Vạn Tâm - Bắc Luân Từ Đảo Vạn Tâm Vĩnh Thực đến cửa sông Bắc Luân 18,00 Quảng Ninh 13 Sông Kinh Thầy Từ km9+500 đến km15+500 6,00 Ranh giới Hải Phòng - Quảng Ninh Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. - Từ km21+900 đến km24+510 2,61 Hưng Yên Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. - Từ km24+510 đến km35+700 11,19 Ranh giới Hải Phòng - Hưng Yên Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. - Từ km35+700 đến km36+230 0,53 Hưng Yên Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. - Từ km36+230 đến km40+900 7,77 Ranh giới Hải Phòng - Hưng Yên Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. 3 Sông Thương Từ Bố Hạ về thượng lưu 10km 10,00 Ranh giới Hải Phòng - Bắc Ninh Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. 4 Sông Kinh Thầy Từ ngã ba Trại Sơn đến ngã ba Lấu Khê 44,50 Ranh giới Hải Phòng - Quảng Ninh (km9+500- km15+500) Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. 5 Sông Kinh Môn Từ ngã ba Nống đến ngã ba Kèo 45,00 Hải Phòng 6 Sông Kênh Khê Từ ngã ba Thái Bình đến ngã ba Văn Úc 3,00 Hải Phòng 7 Sông Lai Vu Từ ngã ba Cửa Dưa đến ngã ba Vũ Xá 26,00 Hải Phòng 8 Sông Mạo Khê Từ ngã ba Bến Đụn đến ngã ba Bến Triều 18,00 Ranh giới Hải Phòng - Quảng Ninh Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. 9 Sông Cầu Xe - Mía Từ ngã ba Văn Úc đến ngã ba Thái Bình 3,00 Hải Phòng Sông Mía 10 Sông Văn Úc - Gùa Từ cửa Văn Úc đến ngã ba Mũi Gươm 29,00 Hải Phòng Sông Văn Úc - Từ hạ lưu cầu Khuể 200m - ngã 3 Kênh Khê 3,00 - Từ ngã 3 Kênh Khê đến ngã ba Cửa Dưa 22,00 - Từ ngã ba Cửa Dưa đến ngã ba Mũi Gươm 4,00 Sông Gùa 11 Sông Hóa Từ cửa Ba Giai đến ngã ba Ninh Giang 36,50 Ranh giới Hải Phòng - Hưng Yên Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. 12 Sông Hàn - Cấm Từ hạ lưu cầu Kiền 200 m đến ngã ba Trại Sơn 16,00 Hải Phòng - Từ hạ lưu cầu Kiền 200 m đến ngã ba Nống 7,50 Sông Cấm - Từ ngã ba Nống đến ngã ba Trại Sơn 8,50 Sông Hàn 13 Sông Phi Liệt - Đá Bạch Từ ngã ba sông Giá-sông Bạch Đằng đến ngã ba Trại Sơn 30,30 - Từ ngã ba Đụn đến ngã ba Trại Sơn 8,00 Hải Phòng Sông Phi Liệt - Từ ngã ba sông Giá - sông Bạch Đằng đến ngã ba Đụn 22,30 Ranh giới Hải Phòng - Quảng Ninh - Sông Đá Bạch - Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. 14 Sông Đào Hạ Lý Từ ngã ba Xi Măng đến ngã ba Niệm 3,00 Hải Phòng 15 Sông Lạch Tray Từ cửa Lạch Tray đến ngã ba Kênh Đồng 49,00 Hải Phòng - Từ cửa Lạch Tray đến cầu Rào 9,00 - Từ cầu Rào đến ngã ba Kênh Đồng 40,00 16 Sông Ruột Lợn Từ ngã ba Đông Vàng Trấu đến ngã ba Tây Vàng Chấu 7,00 Hải Phòng 17 Luồng Hạ Long - Cát Bà (bao gồm Lạch Tùng Gấu Cửa Đông; Lạch Bãi Bèo) Từ Vịnh Cát Bà đến hòn Mười Nam 17,00 Hải Phòng - Từ cảng Cát Bà đến hòn Vảy Rồng 2,00 Vịnh Cát Bà - Từ cửa Tùng Gấu đến Cửa Đông 8,00 Lạch Tùng Gấu - Cửa Đông - Từ hòn ngang Cửa Đông đến hòn Vảy Rồng 7,00 Lạch Bãi Bèo III. UBND tỉnh Nghệ An TT Danh mục ĐTNĐ quốc gia phân cấp UBND cấp tỉnh Phạm vi tuyến sông (kênh) Chiều dài (km) Phạm vi địa giới Ghi chú CỘNG: 217,1 1 Sông Lam Từ thượng lưu cảng Bến thủy 200 m đến ngã ba Cây Chanh 157,40 - Từ thượng lưu cảng Bến Thủy 200 m (km20) đến km38 18,00 Ranh giới Nghệ An - Hà Tĩnh Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. - Từ km38 đến hạ lưu đập Bara Đô Lương 85,70 Nghệ An - Từ thượng lưu đập Bara Đô Lương đến hạ lưu Trạm thủy văn Dừa 39,70 Nghệ An - Từ thượng lưu Trạm thủy văn Dừa 300 m đến ngã ba Cây Chanh 14,00 Nghệ An 2 Sông Hoàng Mai Từ cửa Lạch Cờn đến Cầu Tây 18,00 Nghệ An 3 Lan Châu - Hòn Ngư Từ Hòn Ngư đến Lan Châu 5,70 Nghệ An 4 Kênh Nhà Lê (Nghệ An) Từ Bara Bến Thủy đến ngã ba sông Cấm-Kênh Nhà Lê 36,00 Nghệ An IV. UBND thành phố Huế TT Danh mục ĐTNĐ quốc gia phân cấp UBND cấp tỉnh Phạm vi tuyến sông (kênh) Chiều dài (km) Phạm vi địa giới Ghi chú CỘNG: 108,00 1 Sông Hương Từ thượng lưu cảng xăng dầu Thuận An 200 m đến ngã ba Tuần 34,00 Thành phố Huế 2 Phá Tam Giang (bao gồm Đầm Thủy Tú, Đầm Cầu Hai, Đầm An Truyền) Tuyến chính từ cửa Tư Hiền đến Vân Trình 74,00 Thành phố Huế V. UBND thành phố Đà Nẵng TT Danh mục ĐTNĐ quốc gia phân cấp UBND cấp tỉnh Phạm vi tuyến sông (kênh) Chiều dài (km) Phạm vi địa giới Ghi chú CỘNG: 184,9 1 Sông Hàn-Vĩnh Điện Từ ngã ba sông Thu Bồn đến Đèn xanh Bắc đập Nam-Bắc 31,70 Tp. Đà Nẵng - Từ đèn xanh Bắc đập Nam - Bắc đến hạ lưu cầu Sông Hàn 200 m 4,00 Sông Hàn - Từ hạ lưu cầu Sông Hàn 200 m đến hạ lưu cầu Nguyễn Văn Trỗi 2,40 - Từ Hạ lưu cầu Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba sông Hàn - Vĩnh Điện - Cẩm Lệ 3,00 - Từ ngã ba sông Hàn - Vĩnh Điện - Cẩm Lệ đến ngã ba sông Thu Bồn 22,30 Sông Vĩnh Điện 2 Sông Trường Giang Cách cảng Kỳ Hà 6,8 km về phía thượng lưu đến ngã ba An Lạc 60,20 Tp. Đà Nẵng 3 Sông Thu Bồn (bao gồm sông Hội An) Từ cửa Đại đến phà Nông Sơn 76,00 Tp. Đà Nẵng - Từ cửa Đại đến ngã ba sông Vĩnh Điện 21,50 Sông Thu Bồn - Từ ngã ba sông Vĩnh Điện đến phà Nông Sơn 43,50 - Từ Km2+100 sông Thu Bồn đến km10+000 sông Thu Bồn 11,00 Sông Hội An 4 Hội An-Cù Lao Chàm Từ cửa Đại đến Cù Lao Chàm 17,00 Tp. Đà Nẵng VI. UBND Thành phố Hồ Chí Minh TT Danh mục ĐTNĐ quốc gia phân cấp UBND cấp tỉnh Phạm vi tuyến sông (kênh) Chiều dài (km) Phạm vi địa giới Ghi chú CỘNG: 242,13 1 Sông Đồng Nai (bao gồm Nhánh cù lao Rùa, cù lao Bạch Đằng) Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba Sông Bé 71,80 - Tuyến chính từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến ngã ba Sông Bé 58,00 + Từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến ranh giới phường Biên Hòa - tỉnh Đồng Nai (tọa độ WGS 84: 10°54'12,1"N; 106°50'19,4"E) 0,34 Ranh giới TP. HCM - Đồng Nai Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. + Từ ranh giới phường Biên Hòa - tỉnh Đồng Nai đến hạ lưu cù lao Rùa 9,97 Đồng Nai Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. + Từ hạ lưu cù lao Rùa đến ngã ba Sông Bé 47,69 Ranh giới TP. HCM - Đồng Nai Thực hiện theo nguyên tắc tại

Điều 3. - Nhánh cù lao Rùa 6,70 Tp. Hồ Chí Minh

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.