Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском

Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:

Quyết định23/2026/QĐ-UBND· 11/02/2026

Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất; mức bồi thường chi phí di chuyển tài sản và mức bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 2 Nghị định 226/2025/NĐ-CP. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Tài Chính; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phan Phong Phú PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh Quảng Trị) Phụ lục I BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG A. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG STT LOẠI NHÀ, KẾT CẤU CHÍNH ĐVT ĐƠN GIÁ (đồng) I NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG 1 Nhà ở (công trình cấp IV) 1.1 Nhà ở 1 tầng đơn giản, chiều cao <=6m Kết cấu: Móng xây gạch hoặc móng BTCT kết hợp xây gạch; tường xây gạch chịu lực <= 150; chiều cao tầng 3,6m; nền xi măng; không có phòng vệ sinh trong nhà 1.1.1 Mái lợp tranh, cỏ, giấy dầu m 2 sàn XD 2.926.000 1.1.2 Mái lợp tôn m 2 sàn XD 3.028.000 1.1.3 Mái lợp ngói m 2 sàn XD 3.268.000 1.1.4 Hiên BTCT kết hợp lợp tôn m 2 sàn XD 3.383.000 1.1.5 Hiên BTCT kết hợp lợp ngói m 2 sàn XD 3.514.000 1.2 Nhà ở 1 tầng kiên cố, chiều cao <=6m Kết cấu: Móng, khung cột, dầm BTCT; tường xây gạch <= 150; chiều cao tầng 3,6m; nền lát gạch các loại kích thước ≤ (400x400)mm; xà gồ gỗ hoặc thép; cửa đi cửa sổ bằng vật liệu thông thường; có phòng vệ sinh trong nhà; hệ thống cấp điện, nước đầy đủ. 1.2.1 Mái lợp tôn m 2 sàn XD 3.907.000 1.2.2 Mái lợp ngói m 2 sàn XD 4.219.000 1.2.3 Mái BTCT m 2 sàn XD 4.704.000 1.2.4 Mái BTCT kết hợp phía trên lợp tôn m 2 sàn XD 4.967.000 1.2.5 Mái BTCT kết hợp phía trên lợp fibrô xi măng m 2 sàn XD 4.852.000 1.2.6 Mái BTCT kết hợp phía trên lợp ngói m 2 sàn XD 5.228.000 1.3 Nhà một tầng, khung gỗ Kết cấu: Móng BTCT, khung gỗ nhóm 3 chất lượng, hình thức bình thường; tường xây bao che bằng gạch hoặc blô, tô trát hoàn chỉnh, quét sơn không bả (tường phía sau cao 2,7m); nền láng xi măng; cửa pa nô đơn giản hoặc ván ghép gỗ nhóm 4, nhóm 5; bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà (được tính riêng); Hệ thống điện chiếu sáng trong nhà đầy đủ. 1.3.1 Mái lợp tôn m 2 sàn XD 2.802.000 1.3.2 Mái lợp ngói m 2 sàn XD 3.111.000 1.4 Nhà một tầng, nhiều gian Kết cấu: Móng trụ bê tông cốt thép, móng tường xây gạch, đá; tường xây gạch hoặc blô, tô trát hoàn chỉnh, có trụ bê tông cốt thép gia cố; tường nhà cao 3,0m, quét sơn không bả; không đóng trần; nền láng xi măng; cửa panô đơn giản hoặc ván ghép gỗ nhóm 3; bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài nhà (được tính riêng); hệ thống điện chiếu sáng trong nhà đầy đủ. 1.4.1 Mái lợp tôn m 2 sàn XD 3.047.000 1.4.2 Mái lợp ngói m 2 sàn XD 3.336.000 1.5 Nhà một tầng, sườn gỗ 3 gian Kết cấu: Khung gỗ (cột, rường, xà, kéo ... bằng gỗ nhóm 3); móng tường xây gạch, đá; tường xây bao che bằng gạch hoặc blô, tô trát hoàn chỉnh, cao 3,0m (tường phía sau), không bổ trụ bê tông cốt thép, quét sơn không bả; hiên nhà đổ bằng bê tông cốt thép giả sê nô; nền láng xi măng; cửa gỗ nhóm 3 không có khuôn ngoại hoặc các loại cửa khác; bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà (được tính riêng); hệ thống điện chiếu sáng trong nhà đầy đủ. 1.5.1 Mái lợp tôn m 2 sàn XD 3.378.000 1.5.2 Mái lợp ngói m 2 sàn XD 3.578.000 1.6 Nhà một tầng, sườn gỗ 3 gian + phòng lồi Kết cấu: Khung gỗ (cột, rường, xà, kèo ... bằng gỗ nhóm 2); móng trụ bê tông cốt thép, móng tường xây gạch, đá; tường xây bao che bằng gạch hoặc blô, tô trát hoàn chỉnh, cao 3,0m (tường phía sau), bổ trụ bê tông cốt thép, quét sơn không bả; hiên nhà và phòng lồi đồ bằng bê tông cốt thép; nền láng xi măng; cửa gỗ nhóm 3 không có khuôn ngoại hoặc các loại cửa khác; bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà (được tính riêng); hệ thống điện chiếu sáng trong nhà đầy đủ. 1.6.1 Mái lợp tôn m 2 sàn XD 3.952.000 1.6.2 Mái lợp ngói m 2 sàn XD 4.245.000 1.7 Nhà một tầng (3-5 gian, phòng lồi) Kết cấu: Móng trụ bê tông cốt thép, móng tường xây gạch, đá; Cột, giằng, xà (dầm) bê tông cốt thép; Tường xây bao che bằng gạch hoặc blô, tô trát hoàn chỉnh; Nhà cao 3,6m (tính đến trần nhà hoặc hiên nhà); phần mái hiên nhà và phòng lồi đổ bằng bê tông cốt thép; Cửa gỗ nhóm 2, nhóm 3 khuôn ngoại nửa tường hoặc không có khuôn ngoại, hoặc các loại cửa khác; Tường quét sơn không bả; nền lát gạch các loại kích thước ≤ (400x400)mm; Khu vệ sinh và bếp ngoài nhà (được tính riêng); Hệ thống điện chiếu sáng đầy đủ. 1.7.1 Mái lợp tôn m 2 sàn XD 4.924.000 1.7.2 Mái lợp ngói m 2 sàn XD 5.205.000 2 Nhà ở (công trình cấp III) 2.1 Nhà ở 1 tầng kiên cố, hiện đại chiều cao trên 6m Kết cấu: Móng, khung cột, dầm BTCT; tường xây gạch; chiều cao tầng 3,6m; nền sàn lát gạch kích thước từ (600x600)mm trở lên; cửa đi, cửa sổ bằng nhôm định hình; có phòng vệ sinh trong nhà; hệ thống cấp điện, nước đầy đủ. 2.1.1 Mái lợp tôn m 2 sàn XD 5.038.000 2.1.2 Mái lợp ngói m 2 sàn XD 5.327.000 2.1.3 Mái BTCT m 2 sàn XD 5.519.000 2.1.4 Mái BTCT kết hợp phía trên lợp tôn m 2 sàn XD 6.029.000 2.1.5 Mái BTCT kết hợp phía trên lợp ngói m 2 sàn XD 6.446.000 2.2 Nhà ở từ 2-3 tầng Kết cấu: Móng, khung cột, dầm, sàn BTCT (bao gồm móng cọc BTCT) ; tường xây gạch; sơn nước có bả; chiều cao mỗi tầng 3,6m; nền sàn lát gạch kích thước từ (600x600)mm trở lên; cửa đi, cửa sổ bằng nhôm định hình; có đóng trần thạch cao (với nhà mái tôn hoặc ngói hoặc BTCT); có phòng vệ sinh khép kín trong nhà; hệ thống cấp điện, nước đầy đủ. 2.2.1 Mái lợp tôn m 2 sàn XD 5.827.000 2.2.2 Mái lợp ngói m 2 sàn XD 6.259.000 2.2.3 Mái BTCT m 2 sàn XD 6.685.000 2.2.4 Mái BTCT kết hợp phía trên lợp tôn m 2 sàn XD 6.994.000 2.2.5 Mái BTCT kết hợp phía trên lợp ngói m 2 sàn XD 7.315.000 2.3 Nhà ở từ 4 - 5 tầng Kết cấu: Móng, khung cột, dầm, sàn BTCT (bao gồm móng cọc BTCT); tường xây gạch; bả bột sơn nước; chiều cao mỗi tầng 3,6m; nền sàn lát gạch kích thước từ (600x600)mm trở lên; cửa đi, cửa sổ bằng nhôm định hình; có đóng trần thạch cao (với nhà mái tôn hoặc ngói hoặc BTCT); có phòng vệ sinh khép kín trong nhà; hệ thống cấp điện, nước đầy đủ. 2.3.1 Mái lợp tôn m 2 sàn XD 6.202.000 2.3.2 Mái lợp ngói m 2 sàn XD 6.873.000 2.2.3 Mái BTCT m 2 sàn XD 7.123.000 2.3.4 Mái BTCT kết hợp phía trên lợp tôn m 2 sàn XD 7.368.000 2.3.5 Mái BTCT kết hợp phía trên lợp ngói m 2 sàn XD 7.541.000 2.4 Nhà ở từ 6 - 7 tầng Kết cấu: Móng, khung cột, đà, sàn BTCT (bao gồm móng cọc BTCT); tường xây gạch; bả bột sơn nước; chiều cao mỗi tầng 3,6m; nền sàn lát gạch kích thước từ (600x600)mm trở lên; cửa đi, cửa sổ bằng nhôm định hình; có đóng trần thạch cao (với nhà mái tôn hoặc ngói hoặc BTCT); có phòng vệ sinh khép kín trong nhà; hệ thống cấp điện, nước đầy đủ. 2.4.1 Mái lợp tôn m 2 sàn XD 6.684.000 2.4.2 Mái lợp ngói m 2 sàn XD 7.305.000 2.4.3 Mái BTCT m 2 sàn XD 7.629.000 2.4.4 Mái BTCT kết hợp phía trên lợp tôn m 2 sàn XD 7.767.000 2.4.5 Mái BTCT kết hợp phía trên lợp ngói m 2 sàn XD 7.924.000 3 Nhà biệt thự - Được thiết kế, xây dựng theo tiêu chuẩn biệt thự: + Nhà có 3 phía trên tiếp xúc với sân vườn, được thiết kế tạo dáng kiến trúc; + Kết cấu móng bê tông cốt thép kết hợp xây gạch, đá; + Kết cấu phần thân: Khung bê tông cốt thép chịu lực; dầm, sàn, sàn mái bê tông cốt thép; mái lợp ngói Hạ Long hoặc các loại vật liệu cao cấp khác; + Tường xây bao che bằng gạch, tô trát hoàn chỉnh, chiều cao tầng 3,6m. Trần nhà đóng bằng gỗ hoặc thạch cao hoặc tấm trần chuyên dụng cao cấp chiếm ≥ 50% diện tích trần toàn nhà. Chân tường ốp đá cao cấp cùng loại với nền cao ≤0,2m. Phần tường, trần trong nhà còn lại bả ma tít, sơn cao cấp; + Tường, trụ ngoài nhà được bả ma tít + sơn chống thấm; + Nền nhà lát gạch Granit nhân tạo; + Cửa gỗ có khuôn ngoại cả tường hoặc các loại cửa cao cấp khác; + Bậc cầu thang lát đá Granit tự nhiên hoặc lát gỗ hoặc các loại vật liệu hoàn thiện cao cấp khác. Lan can cầu thang bằng gỗ, hoặc kính cường lực hoặc các loại vật liệu cao cấp khác; + Hệ thống điện đi chìm tường và trần, hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện và vệ sinh cao cấp; + Bếp khép kín trong nhà đầy đủ các tiện nghi, hiện đại; + Khu vệ sinh khép kín từng tầng và chiếm số lượng lớn hơn 75% số phòng ngủ. m 2 sàn XD 9.826.000 4 Nhà ở, công trình xây dựng cấp đặc biệt, I, II: Chủ sở hữu cung cấp hồ sơ thiết kế, dự toán (nếu có) được thẩm tra, phê duyệt theo quy định hoặc tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập dự toán hoặc thuê đơn vị tư vấn có năng lực lập dự toán, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định. 5 Trụ sở cơ quan Kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, móng trụ bê tông cốt thép, móng tường xây đá hộc; tường xây bao che bằng gạch, tô trát hoàn chỉnh, chiều cao tầng 3,6m, tường trần trong nhà bả ma tít + sơn cao cấp; mặt chính phía ngoài ốp các loại gạch trang trí cao cấp, diện tích còn lại bả ma tít + sơn; nền, sàn lát gạch Ceramic kích thước 400x400mm loại tốt; bậc cầu thang mài granitô hoặc lát đá Granit, lan can bằng gỗ nhóm 2; cửa gỗ nhóm 2 có khuôn ngoại cả tường nhóm 2; hệ thống điện đi chìm tường trần, hệ thống cấp nước thoát nước đồng bộ; thiết bị điện và vệ sinh cao cấp; khu vệ sinh khép kín từng tầng, tường vệ sinh ốp gạch men sứ. 5.1 Mái bê tông cốt thép, trên lợp ngói, kết cấu mái bằng gỗ nhóm 3 hoặc bằng thép. m 2 sàn XD 8.236.000 5.2 Mái lợp tôn m 2 sàn XD 7.789.000 II CÔNG TRÌNH CÓ KẾT CẤU ĐƠN GIẢN CẤP IV HOẶC BÁN KIÊN CỐ (Móng xây gạch hoặc móng BTCT kết hợp xây gạch) 1 Kết cấu sườn gỗ, cửa đơn giản gỗ nhóm 4, nhóm 5, nhóm 6; Mái lợp ngói hoặc tôn; tường xây bao che cao 2,7m bằng gạch hoặc blô, tô trát hoàn chỉnh, quét vôi hoặc tường ván ghép gỗ nhóm 2,3; nền láng xi măng. m 2 sàn XD 2.614.000 2 Xung quanh xây đơn giản cao ≤ 3,0, cửa ván ép các loại, nền láng xi măng, mái lợp tôn hoặc fibro xi măng m 2 sàn XD 1.566.000 3 Cột, kèo gỗ xẻ hoặc cột BTCT; cửa đơn giản gỗ nhóm 5, nhóm 6; vách tôn hoặc ván tạp; mái tôn hoặc Fibrô xi măng; nền láng xi măng hoặc lát gạch tàu m 2 sàn XD 1.987.000 4 Cột, kèo gỗ tạp hoặc tre; vách, mái tranh tre, nứa, lá; cửa đơn giản gỗ nhóm 5,6; nền láng xi măng hoặc lát gạch tàu; hoặc loại nhà có kết cấu như nhà tạm loại 3 nhưng không có vách hoặc vách lửng m 2 sàn XD 1.126.000 5 Cột, kèo gỗ tạp hoặc tre; mái tranh tre, nứa, lá; nền đất; vách tạm, không cửa m 2 sàn XD 838.000 6 Kết cấu gỗ (tròn các loại, bao che xung quanh phên đất, hoặc nứa, lá; mái lợp fibro xi măng; cửa gỗ loại đơn giản, hoặc ván ghép; nền đất. m 2 sàn XD 1.115.000 7 Kết cấu khung thép, tường xung quanh xây gạch cao 2,7m bổ trụ bê tông cốt thép, xà gồ thép, mái lợp tôn, cửa sắt xếp, nền bê tông trên láng xi măng. m 2 sàn XD 3.647.000 8 Kết cấu xung quanh xây gạch cao 2,7m bổ trụ bê tông cốt thép, vì kèo + xà gồ thép, mái lợp tôn, cửa sắt xếp, nền bê tông trên láng xi măng m 2 sàn XD 2.988.000 9 Kết cấu thông thường xung quanh xây gạch cao 2,7m mái lợp tôn hoặc ngói, cửa sắt hoặc cửa gỗ đơn giản. Nền bê tông láng xi măng. m 2 sàn XD 2.126.000 10 Kết cấu thông thường cao 2,7m trụ bê tông cốt thép, vì kèo bằng bê tông hoặc gỗ; xung quanh xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói, cửa đơn giản. Nền bê tông láng xi măng. m 2 sàn XD 2.640.000 III NHÀ SÀN (Móng xây đá, gạch, bờ lô, bê tông cốt thép hoặc kết hợp xây đá, gạch) 1 Nhà sàn: Khung BTCT chịu lực; tường xây gạch hoặc gỗ; nền láng xi măng; sàn láng xi măng; mái lợp tôn. m 2 sàn XD 2.736.000 2 Nhà sàn: Khung BTCT chịu lực; tường xây gạch hoặc gỗ; nền láng xi măng; sàn láng xi măng; mái lợp ngói. m 2 sàn XD 2.907.000 3 Nhà sàn: Kết cấu gỗ chịu lực; tường bằng gỗ; nền láng xi măng; sàn lát gỗ, mái lợp tôn. m 2 sàn XD 2.207.000 4 Nhà sàn: Kết cấu gỗ chịu lực; tường bằng gỗ; nền láng xi măng; sàn lát gỗ; mái lợp ngói. m 2 sàn XD 2.274.000 5 Nhà sàn: Kết cấu gỗ chịu lực; nền đất; tường, sàn bằng vật liệu tạm như tre nứa, lồ ô, đất, ván ép…; mái lợp tôn hoặc lợp tranh. m 2 sàn XD 1.504.000 6 Nhà sàn: Kết cấu gỗ chịu lực; nền đất; tường bằng vật liệu tạm như tre nứa, lồ ô, đất, ván ép…; mái lợp ngói. m 2 sàn XD 1.533.000 7 Nhà sàn dạng kho trên nương rẫy: Cột gỗ; tường bằng vật liệu tạm như tre nứa, lồ ô, đất, ván ép…; mái lợp tôn hoặc lợp tranh. m 2 sàn XD 639.000 IV NHÀ KHO, NHÀ XƯỞNG (Móng xây đá, gạch, bờ lô, bê tông cốt thép hoặc kết hợp xây đá, gạch, nền láng xi măng, đã bao gồm trát, bả bột, sơn nước hoàn chỉnh 1 Nhà 1 tầng khẩu độ 12m -15m 1.1 Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn, cửa sắt xếp. m 2 sàn XD 3.627.000 1.2 Cột bê tông, kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn m 2 sàn XD 3.465.000 1.3 Cột kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn mái tôn m 2 sàn XD 3.363.000 1.4 Cột kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn mái tôn m 2 sàn XD 3.241.000 2 Nhà 1 tầng khẩu độ 4m -12m 2.1 Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn m 2 sàn XD 3.118.000 2.2 Cột bê tông, kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn m 2 sàn XD 2.915.000 2.3 Cột kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn mái tôn m 2 sàn XD 2.830.000 2.4 Cột kèo thép, tường bao che bằng tôn, mái tôn mái tôn m 2 sàn XD 2.705.000 3 Nhà 1 tầng khẩu độ <4m 3.1 Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch <2m, vách phía trên bao che bằng tôn, mái tôn m 2 sàn XD 2.555.000 3.2 Cột bê tôn

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.