Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском

Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:

313/NQ-H· 24/04/2026

Nghị quyết Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026 tỉnh Gia Lai

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Số: 313/NQ-H

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Gia Lai, ngày 24 tháng 4 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026 tỉnh Gia Lai HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 2 (CHUYÊN ĐỀ)

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026, cụ thể:

1. Vốn ngân sách trung ương trong nước: Điều chỉnh giảm 35.020 triệu đồng nội

dung tiết kiệm 5% vốn ngân sách trung ương trong nước. (Kèm theo Phụ lục 01)

2. Vốn ngân sách địa phương:

a) Vốn đầu tư tập trung: - Vốn giao xã, phường thực hiện: Điều chỉnh 25.783,5 triệu đồng để thực hiện tiết kiệm 5% vốn xã, phường thực hiện - Vốn tỉnh bố trí: Điều chỉnh giảm 60.161,5 triệu đồng kế hoạch vốn của 02 dự án để thực hiện tiết kiệm 5% vốn tỉnh phân bổ. b) Vốn xổ số kiến thiết: Điều chỉnh giảm 19.500 triệu đồng kế hoạch vốn của 02 dự án để thực hiện tiết kiệm 5%. c) Tiền sử dụng đất: - Vốn giao xã, phường thực hiện: Điều chỉnh 83.075 triệu đồng để thực hiện tiết kiệm 5% vốn xã, phường thực hiện. - Vốn tỉnh thực hiện: + Điều chỉnh giảm 611.087 triệu đồng của các danh mục: vốn chưa phân bổ 565.387 triệu đồng; hỗ trợ các đơn vị bố trí vốn cho các dự án cấp huyện trước đây 45.700 triệu đồng. + Điều chỉnh tăng 611.087 triệu đồng cho các danh mục, dự án; trong đó 401.425 triệu đồng để thực hiện tiết kiệm 5% vốn tỉnh phân bổ; 209.662 triệu đồng cho 12 dự án. (Kèm theo Phụ lục 02, 03, 04)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo

phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế

xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý; sử dụng tài

sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ

quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 Sửa đổi, bổ

sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của

Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng

Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho

các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng

nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng

nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026;

Xét Tờ trình số 422/TTr-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân

tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026; Báo cáo thẩm tra số

48/BC-KTNS ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân

dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại

biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XIII, Kỳ họp thứ 2 (chuyên đề) thông qua và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 4 năm 2026./. CHỦ TỊCH Rah Lan Chung Phụ lục 01 ĐIỀU CHỈNH TỔNG NGUỒN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 (Kèm theo Nghị quyết số 313/NQ-HĐND ngày 24/4/2026 của HĐND tỉnh) Đơn vị: Triệu đồng STT Nguồn vốn Kế hoạch năm 2026 Điều chỉnh vốn: tăng (+), giảm (-) KH 2026 sau khi điều chỉnh Ghi chú TỔNG SỐ 13.279.751 -35.020 13.244.731 Trong đó I Vốn ngân sách Trung ương trong nước 700.403 -35.020 665.383 1 Tiết kiệm 5% 35.020 -35.020 0 2 Bố trí cho các dự án 665.383 0 665.383 Phụ lục 02 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026 (Kèm theo Nghị quyết số 313/NQ-HĐND ngày 24/4/2026 của HĐND tỉnh) Đơn vị: Triệu đồng STT Tên dự án Quyết định phê duyệt dự án đầu tư Lũy kế vốn ngân sách tỉnh đã bố trí Kế hoạch năm 2026 Điều chỉnh vốn: tăng (+), giảm (-) KH 2026 sau khi điều chỉnh Ghi chú Số QĐ, ngày/ tháng/ năm Tổng mức đầu tư Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh A VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG A.1 GIAO XÃ, PHƯƠNG THỰC HIỆN I Điều chỉnh giảm -25.783,500 1 Giao xã, phường thực hiện 515.670,000 -25.783,500 489.886,500 Chi tiết phụ lục 3 II Điều chỉnh tăng 25.783,500 1 Tiết kiệm 5% vốn giao xã, phường thực hiện 0 25.783,500 25.783,500 Chi tiết phụ lục 3 A.2 VỐN TỈNH BỐ TRÍ I Điều chỉnh giảm -60.161,500 * Dự án chuyển tiếp 1 Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa tỉnh (xây dựng mới đơn nguyên) 2233/QD- UBND ngày 15/10/2025 699.260 348.760 13.000,000 110.680,000 -25.511,500 85.168,500 2 Nhà hát, trung tâm trễn lãm văn hoá, nghệ thuật và thư viện tổng hợp tỉnh Gia Lai 853/QĐ- UBND ngày 31/12/2024 200.000 200.000 6.460,000 65.000,000 -34.650,000 30.350,000 II Điều chỉnh tăng 60.161,500 1 Tiết kiệm 5% vốn tỉnh phân bổ 60.161,500 (*) B VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT I Điều chỉnh giảm -19.500,000 1 Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (giai đoạn 2) 1539/QD- UBND ngày 23/8/2025 299.659 174.659 5.000,000 69.511,000 -9.000,000 60.511,000 2 Xây dựng Bệnh viện 331 854/QĐ- UBND ngày 31/12/2024 238.300 238.300 26.129,000 69.000,000 -10.500,000 58.500,000 II Điều chỉnh tăng 19.500,000 1 Tiết kiệm 5% vốn tỉnh phân bổ 19.500,000 (*) C TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT C.1 GIAO XÃ, PHƯƠNG THỰC HIỆN I Điều chỉnh giảm -83.075,000 1 Giao xã, phường thực hiện 1.661.500,000 -83.075,000 1.578.425,000 Chi tiết phụ lục 4 II Điều chỉnh tăng 83.075,000 1 Tiết kiệm 5% vốn giao xã, phường thực hiện 0,000 83.075,000 83.075,000 Chi tiết phụ lục 4 C.2 VỐN TỈNH BỐ TRÍ I Điều chỉnh giảm -611.087,000 1 Vốn chưa phân bổ 1.928.364,000 -565.387,000 1.362.977,000 2 Hỗ trợ các đơn vị bố trí vốn cho các dự án cấp huyện trước đây 914.000,000 -45.700,000 868.300,000 II Điều chỉnh tăng 611.087,000 a) Tiết kiệm 5% vốn tỉnh phân bổ 401.425,000 (*) b) Bố trí cho các dự án 209.662,000 * Dự án chuyển tiếp 19.000,000 1 Đường vành đai khu Trung tâm phần mềm và công viên khoa học thuộc Khu đô thị Khoa học và Giáo dục Quy Hòa 859/QĐ- UBND ngày 10/3/2026 78.542 78.542 30.202,051 0,000 19.000,000 19.000,000 * Dự án bố trí vốn do giảm nguồn ĐTTT, XSKT 79.662,000 1 Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa tỉnh (xxây dựng mới đơn nguyên) 2233/QD- UBND ngày 15/10/2025 699.260 348.760 13.000,000 0,000 25.512,000 25.512,000 2 Nhà hát, trung tâm trễn lãm văn hoá, nghệ thuật và thư viện tổng hợp tỉnh Gia Lai 853/QĐ- UBNDngày 31/12/2024 200.000 200.000 6.460,000 0,000 34.650,000 34.650,000 3 Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (giai đoạn 2) 1539/QD- UBND ngày 23/8/2025 299.659 174.659 5.000,000 0,000 9.000,000 9.000,000 4 Xây dựng Bệnh viện 331 854/QĐ- UBND ngày 31/12/2024 238.300 238.300 26.129,000 0,000 10.500,000 10.500,000 * Dự án khởi công mới 111.000,000 1 Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 960/QĐ- UBND - 19/03/2026 34.892 34.892 0,000 0,000 20.000,000 20.000,000 2 Mở rộng, cải tạo nút giao thông tại khu vực Ngã 5 Đống Đa - Hoa Lư, thành phố Quy Nhơn 332/QĐ- UBND ngày 26/01/2026 512.760 512.760 0,000 0,000 20.000,000 20.000,000 3 Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng đoạn Km90+00 - km108+00, tuyến Quốc lộ 19 thuộc địa bàn xã Đak Pơ 108/QĐ- STC - 17/03/2026 16.000 16.000 0,000 0,000 6.000,000 6.000,000 4 Di dời các doanh nghiệp trong Cụm công nghiệp Nhơn Bình 927/QĐ- UBND ngày 17/3/2026 780.386 780.386 0,000 0,000 30.000,000 30.000,000 5 Đường nội thị thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 708/QĐ- UBND ngày 05/7/2023 55.000 40.000 0,000 0,000 10.000,000 10.000,000 6 Đường giao thông huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai 502/QĐ- UBND ngày 30/9/2022 70.000 70.000 0,000 0,000 15.000,000 15.000,000 7 Sửa chữa hồ Ia Ring, xã Bờ Ngoong 424/QĐ- UBND ngày 30/01/2026 27.000 27.000 0,000 0,000 10.000,000 10.000,000 Ghi chú: (*) Các danh mục dự án không thực hiện tiết kiệm 5% kế hoạch vốn theo từng danh mục vì đã tiết kiệm 5% tại mục này. Phụ lục 03 KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG GIAO XÃ, PHƯỜNG THỰC HIỆN NĂM 2026 (Kèm theo Nghị quyết số 313/NQ-HĐND ngày 24/4/2026 của HĐND tỉnh) Đơn vị: Triệu đồng STT Đơn vị Kế hoạch năm 2026 Trong đó Ghi chú Tiết kiệm 5% Xã, phường thực hiện TỔNG CỘNG 515.670,000 25.783,500 489.886,500 1 Phường Quy Nhơn 5.699,000 284,950 5.414,050 2 Phường Quy Nhơn Đông 3.250,000 162,500 3.087,500 3 Phường Quy Nhơn Tây 2.805,000 140,250 2.664,750 4 Phường Quy Nhơn Nam 4.200,000 210,000 3.990,000 5 Phường Quy Nhơn Bắc 3.406,000 170,300 3.235,700 6 Xã Nhơn Châu 3.072,000 153,600 2.918,400 7 Phường Bình Định 3.250,000 162,500 3.087,500 8 Phường An Nhơn 3.629,000 181,450 3.447,550 9 Phường An Nhơn Đông 2.753,000 137,650 2.615,350 10 Phường An Nhơn Nam 3.317,000 165,850 3.151,150 11 Phường An Nhơn Bắc 3.799,000 189,950 3.609,050 12 Xã An Nhơn Tây 2.946,000 147,300 2.798,700 13 Phường Bồng Sơn 3.473,000 173,650 3.299,350 14 Phường Hoài Nhơn 3.510,000 175,500 3.334,500 15 Phường Tam Quan 2.953,000 147,650 2.805,350 16 Phường Hoài Nhơn Đông 3.502,000 175,100 3.326,900 17 Phường Hoài Nhơn Tây 3.347,000 167,350 3.179,650 18 Phường Hoài Nhơn Nam 3.102,000 155,100 2.946,900 19 Phường Hoài Nhơn Bắc 3.621,000 181,050 3.439,950 20 Xã Tuy Phước 4.452,000 222,600 4.229,400 21 Xã Tuy Phước Đông 4.408,000 220,400 4.187,600 22 Xã Tuy Phước Tây 3.399,000 169,950 3.229,050 23 Xã Tuy Phước Bắc 4.074,000 203,700 3.870,300 24 Xã Tây Sơn 3.859,000 192,950 3.666,050 25 Xã Bình Khê 3.235,000 161,750 3.073,250 26 Xã Bình Phú 4.156,000 207,800 3.948,200 27 Xã Bình Hiệp 3.399,000 169,950 3.229,050 28 Xã Bình An 3.688,000 184,400 3.503,600 29 Xã Phù Cát 3.681,000 184,050 3.496,950 30 Xã Xuân An 3.443,000 172,150 3.270,850 31 Xã Ngô Mây 3.525,000 176,250 3.348,750 32 Xã Cát Tiến 3.243,000 162,150 3.080,850 33 Xã Đề Gi 3.651,000 182,550 3.468,450 34 Xã Hòa Hội 3.139,000 156,950 2.982,050 35 Xã Hội Sơn 3.451,000 172,550 3.278,450 36 Xã Phù Mỹ 3.139,000 156,950 2.982,050 37 Xã An Lương 3.510,000 175,500 3.334,500 38 Xã Bình Dương 3.206,000 160,300 3.045,700 39 Xã Phù Mỹ Đông 3.428,000 171,400 3.256,600 40 Xã Phù Mỹ Tây 3.287,000 164,350 3.122,650 41 Xã Phù Mỹ Nam 3.525,000 176,250 3.348,750 42 Xã Phù Mỹ Bắc 3.547,000 177,350 3.369,650 43 Xã Hoài Ân 3.844,000 192,200 3.651,800 44 Xã Ân Tường 3.725,000 186,250 3.538,750 45 Xã Kim Sơn 4.282,000 214,100 4.067,900 46 Xã Vạn Đức 4.074,000 203,700 3.870,300 47 Xã Ân Hảo 3.413,000 170,650 3.242,350 48 Xã Vĩnh Thạnh 3.881,000 194,050 3.686,950 49 Xã Vĩnh Thịnh 4.185,000 209,250 3.975,750 50 Xã Vĩnh Quang 4.623,000 231,150 4.391,850 51 Xã Vĩnh Sơn 5.016,000 250,800 4.765,200 52 Xã Vân Canh 5.721,000 286,050 5.434,950 53 Xã Canh Vinh 4.527,000 226,350 4.300,650 54 Xã Canh Liên 4.541,000 227,050 4.313,950 55 Xã An Lão 4.445,000 222,250 4.222,750 56 Xã An Hòa 4.111,000 205,550 3.905,450 57 Xã An Vinh 5.343,000 267,150 5.075,850 58 Xã An Toàn 4.860,000 243,000 4.617,000 59 Phường Pleiku 3.260,000 163,000 3.097,000 60 Phường Hội Phú 2.907,000 145,350 2.761,650 61 Phường Thống Nhất 2.642,000 132,100 2.509,900 62 Phường Diên Hồng 2.653,000 132,650 2.520,350 63 Phường An Phú 3.465,000 173,250 3.291,750 64 Xã Biển Hồ 4.747,000 237,350 4.509,650 65 Xã Gào 3.603,000 180,150 3.422,850 66 Phường An Khê 2.514,000 125,700 2.388,300 67 Phường An Bình 2.398,000 119,900 2.278,100 68 Xã Cửu An 3.106,000 155,300 2.950,700 69 Phường Ayun Pa 2.719,000 135,950 2.583,050 70 Xã Ia Rbol 3.178,000 158,900 3.019,100 71 Xã Ia Sao 2.968,000 148,400 2.819,600 72 Xã Kbang 4.266,000 213,300 4.052,700 73 Xã Kông Bơ La 3.371,000 168,550 3.202,450 74 Xã Tơ Tung 3.692,000 184,600 3.507,400 75 Xã Krong 3.813,000 190,650 3.622,350 76 Xã Sơn Lang 3.504,000 175,200 3.328,800 77 Xã Đak Rong 3.802,000 190,100 3.611,900 78 Xã Đak Đoa 3.863,000 193,150 3.669,850 79 Xã Kon Gang 3.587,000 179,350 3.407,650 80 Xã Ia Băng 4.924,000 246,200 4.677,800 81 Xã KDang 4.040,000 202,000 3.838,000 82 Xã Đak Sơmei 4.110,000 205,500 3.904,500 83 Xã Ia Ly 3.537,000 176,850 3.360,150 84 Xã Chư Păh 2.907,000 145,350 2.761,650 85 Xã Ia Khươl 4.813,000 240,650 4.572,350 86 Xã Ia Phí 4.526,000 226,300 4.299,700 87 Xã Ia Grai 3.609,000 180,450 3.428,550 88 Xã Ia Krái 4.581,000 229,050 4.351,950 89 Xã Ia Hrung 4.603,000 230,150 4.372,850 90 Xã Ia Chía 3.150,000 157,500 2.992,500 91 Xã Ia O 3.139,000 156,950 2.982,050 92 Xã Mang Yang 3.575,000 178,750 3.396,250 93 Xã Lơ Pang 4.874,000 243,700 4.630,300 94 Xã Kon Chiêng 4.222,000 211,100 4.010,900 95 Xã Hra 3.741,000 187,050 3.553,950 96 Xã Ayun 3.653,000 182,650 3.470,350 97 Xã Kông Chro 4.073,000 203,650 3.869,350 98 Xã Ya Ma 3.719,000 185,950 3.533,050 99 Xã Chư Krey 3.730,000 186,500 3.543,500 100 Xã SRó 4.023,000 201,150 3.821,850 101 Xã Đăk Song 3.802,000 190,100 3.611,900 102 Xã Chơ Long 3.703,000 185,150 3.517,850 103 Xã Đức Cơ 3.056,000 152,800 2.903,200 104 Xã Ia Dơk 3.719,000 185,950 3.533,050 105 Xã Ia Krêl 4.111,000 205,550 3.905,450 106 Xã Ia Pnôn 3.050,000 152,500 2.897,500 107 Xã Ia Dom 2.763,000 138,150 2.624,850 108 Xã Ia Nan 2.818,000 140,900 2.677,100 109 Xã Chư Prông 3.874,000 193,700 3.680,300 110 Xã Bàu Cạn 3.388,000 169,400 3.218,600 111 Xã Ia Boòng 3.973,000 198,650 3.774,350 112 Xã Ia Lâu 4.896,000 244,800 4.651,200 113 Xã Ia Pia 4.255,000 212,750 4.042,250 114 Xã Ia Tôr 3.581,000 179,050 3.401,950 115 Xã Ia Púch 2.979,000 148,950 2.830,050 116 Xã Ia Mơ 3.415,000 170,750 3.244,250 117 Xã Chư Sê 4.874,000 243,700 4.630,300 118 Xã Bờ Ngoong 4.648,000 232,400 4.415,600 119 Xã Ia Ko 4.034,000 201,700 3.832,300 120 Xã Albá 4.040,000 202,000 3.838,000 121 Xã Đak Pơ 4.134,000 206,700 3.927,300 122 Xã Ya Hội 2.929,000 146,450 2.782,550 123 Xã Pờ Tó 3.785,000 189,250 3.595,750 124 Xã Ia Pa 4.951,000 247,550 4.703,450 125 Xã Ia Tul 5.394,000 269,700 5.124,300 126 Xã Phú Túc 4.990,000 249,500 4.740,500 127 Xã Ia Dreh 4.703,000 235,150 4.467,850 128 Xã Ia Rsai 4.913,000 245,650 4.667,350 129 Xã Uar 4.570,000 228,500 4.341,500 130 Xã Phú Thiện 6.339,000 316,950 6.022,050 131 Xã Chư A Thai 4.299,000 214,950 4.084,050 132 Xã Ia Hiao 4.001,000 200,050 3.800,950 133 Xã Chư Pưh 4.670,000 233,500 4.436,500 134 Xã Ia Le 3.785,000 189,250 3.595,750 135 Xã Ia Hrú 4.951,000 247,550 4.703,450 Phụ lục 04 KẾ HOẠCH VỐN TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT GIAO XÃ, PHƯỜNG THỰC HIỆN NĂM 2026 (Kèm theo Nghị quyết số 313/NQ-HĐND ngày 24/4/2026 của HĐND tỉnh) Đơn vị: triệu đồng STT Đơn vị Kế hoạch năm 2026 Trong đó Ghi chú Tiết kiệm 5% Xã, phường thực hiện TỔNG CỘNG 1.661.500,000 83.075,000 1.578.425,000 1 Phường Quy Nhơn 64.500,000 3.225,000 61.275,000 2 Phường Quy Nhơn Đông 55.800,000 2.790,000 53.010,000 3 Phường Quy Nhơn Tây 27.800,000 1.390,000 26.410,000 4 Phường Quy Nhơn Nam 7.750,000 387,500 7.362,500 5 Phường Quy Nhơn Bắc 54.000,000 2.700,000 51.300,000 6 Xã Nhơn Châu - - - 7 Phường Bình Định 35.800,000 1.790,000 34.010,000 8 Phường An Nhơn 67.300,000 3.365,000 63.935,000 9 Phường An Nhơn Đông 69.000,000 3.450,000 65.550,000 10 Phường An Nhơn Nam 19.800,000 990,000 18.810,000 11 Phường An Nhơn Bắc 19.150,000 957,500 18.192,500 12 Xã An Nhơn Tây 18.100,000 905,000 17.195,000 13 Phường Bồng Sơn 24.300,000 1.215,000 23.085,000 14 Phường Hoài Nhơn 37.850,000 1.892,500 35.957,500 15 Phường Tam Quan 41.200,000 2.060,000 39.140,000 16 Phường Hoài Nhơn Đông 23.800,000 1.190,000 22.610,000 17 Phường Hoài Nhơn Tây 8.500,000 425,000 8.075,000 18 Phường Hoài Nhơn Nam 19.550,000 977,500 18.572,500 19 Phường Hoài Nhơn Bắc 30.800,000 1.540,000 29.260,000 20 Xã Tuy Phước 64.750,000 3.237,500 61.512,500 21 Xã Tuy Phước Đông 36.850,000 1.842,500 35.007,500 22 Xã Tuy Phước Tây 21.600,000 1.080,000 20.520,000 23 Xã Tuy Phước Bắc 33.650,000 1.682,500 31.967,500 24 Xã Tây Sơn 31.700,000 1.585,000 30.115,000 25 Xã Bình Khê 27.650,000 1.382,500 26.267,500 26 Xã Bình Phú 16.850,000 842,500 16.007,500 27 Xã Bình Hiệp 13.600,000 680,000 12.920,000 28 Xã Bình An 18.050,000 902,500 17.147,500 29 Xã Phù Cát 19.000,000 950,000 18.050,000 30 Xã Xuân An 10.200,000 510,000 9.690,000 31 Xã Ngô Mây 9.450,000 472,500 8.977,500 32 Xã Cát Tiến 64.250,000 3.212,500 61.037,500 33 Xã Đề Gi 76.250,000 3.812,500 72.437,500 34 Xã Hòa Hội 11.050,000 552,500 10.497,500 35 Xã Hội Sơn 4.250,000 212,500 4.037,500 36 Xã Phù Mỹ 52.550,000 2.627,500 49.922,500 37 Xã An Lương 18.700,000 935,000 17.765,000 38 Xã Bình Dương 27.200,000 1.360,000 25.840,000 39 Xã Phù Mỹ Đông 26.350,000 1.317,500 25.032,500 40 Xã Phù Mỹ Tây 12.750,000 637,500 12.112,500 41 Xã Phù Mỹ Nam 25.500,000 1.275,000 24.225,000 42 Xã Phù Mỹ Bắc 9.200,000 460,000 8.740,000 43 Xã Hoài Ân 9.400,000 470,000 8.930,000 44 Xã Ân Tường 2.550,000 127,500 2.422,500 45 Xã Kim Sơn 850,000 42,500 807,500 46 Xã Vạn Đức 8.200,000 410,000 7.790,000 47 Xã Ân Hảo 850,000 42,500 807,500 48 Xã Vĩnh Thạnh 4.850,000 242,500 4.607,500 49 Xã Vĩnh Thịnh 1.700,000 85,000 1.615,000 50 Xã Vĩnh Quang 850,000 42,500 807,500 51 Xã Vĩnh Sơn - - - 52 Xã Vân Canh 3.575,000 178,750 3.396,250 53 Xã Canh Vinh 3.400,000 170,000 3.230,000 54 Xã Canh Liên - - - 55 Xã An Lão 5.125,000 256,250 4.868,750 56 Xã An Hòa 1.900,000 95,000 1.805,000 57 Xã An Vinh 850,000 42,500 807,500 58 Xã An Toàn - - - 59 Phường Pleiku 41.450,000 2.072,500 39.377,500 60 Phường Hội Phú 31.750,000 1.587,500 30.162,500 61 Phường Thống Nhất 15.650,000 782,500 14.867,500 62 Phường Diên Hồng 12.750,000 637,500 12.112,500 63 Phường An Phú 19.550,000 977,500 18.572,500 64 Xã Biển Hồ 10.200,000 510,000 9.690,000 65 Xã Gào 2.550,000 127,500 2.422,500 66 Phường An Khê 18.200,000 910,000 17.290,000 67 Phường An Bình 6.750,000 337,500 6.412,500 68 Xã Cửu An 2.550,000 127,500 2.422,500 69 Phường Ayun Pa 6.250,000 312,500 5.937,500 70 Xã Ia Rbol 850,000 42,500 807,500 71 Xã Ia Sao 850,000 42,500 807,500 72 Xã Kbang 4.250,000 212,500 4.037,500 73 Xã Kông Bơ La 595,000 29,750 565,250 74 Xã Tơ Tung 255,000 12,750 242,250 75 Xã Krong - - - 76 Xã Sơn Lang 850,000 42,500 807,500 77 Xã Đak Rong 255,000 12,750 242,250 78 Xã Đak Đoa 18.700,000 935,000 17.765,000 79 Xã Kon Gang 2.550,000 127,500 2.422,500 80 Xã Ia Băng 2.975,000 148,750 2.826,250 81 Xã KDang 850,000 42,500 807,500 82 Xã Đak Sơmei 170,000 8,500 161,500 83 Xã Ia Ly 595,000 29,750 565,250 84 Xã Chư Păh 6.050,000 302,500 5.747,500 85 Xã Ia Khươl 1.700,000 85,000 1.615,000 86 Xã Ia Phí 1.275,000 63,750 1.211,250 87 Xã Ia Grai 6.250,000 312,500 5.937,500 88 Xã Ia Krái 1.700,000 85,000 1.615,000 89 Xã Ia Hrung 17.000,000 850,000 16.150,000 90 Xã Ia Chia 85,000 4,250 80,750 91 Xã Ia O 255,000 12,750 242,250 92 Xã Mang Yang 12.150,000 607,500 11.542,500 93 Xã Lơ Pang 10.200,000 510,000 9.690,000 94 Xã Kon Chiêng 425,000 21,250 403,750 95 Xã Hra 425,000 21,250 403,750 96 Xã Ayun 255,000 12,750 242,250 97 Xã Kông Chro 2.975,000 148,750 2.826,250 98 Xã Ya Ma 595,000 29,750 565,250 99 Xã Chư Krey 850,000 42,500 807,500 100 Xã SRó 85,000 4,250 80,750 101 Xã Đăk Song 85,000 4,250 80,750 102 Xã Chơ Long 255,000 12,750 242,250 103 Xã Đức Cơ 28.050,000 1.402,500 26.647,500 104 Xã Ia Dơk 425,000 21,250 403,750 105 Xã Ia Krêl 1.700,000 85,000 1.615,000 106 Xã Ia Pnôn 255,000 12,750 242,250 107 Xã Ia Dom 2.125,000 106,250 2.018,750 108 Xã Ia Nan 850,000 42,500 807,500 109 Xã Chư Prông 9.375,000 468,750 8.906,250 110 Xã Bàu Cạn 170,000 8,500 161,500 111 Xã Ia Boòng 170,000 8,500 161,500 112 Xã Ia Lâu 170,000 8,500 161,500 113 Xã Ia Pia 170,000 8,500 161,500 114 Xã Ia Tôr 170,000 8,500 161,500 115 Xã Ia Púch 170,000 8,500 161,500 116 Xã Ia Mơ 255,000 12,750 242,250 117 Xã Chư Sê 8.500,000 425,000 8.075,000 118 Xã Bờ

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.