🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском
Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:
Quyết định Về việc công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Số: /Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 1. Công bố Danh mục các xã, phường thuộc địa bàn có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn để áp dụng chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Danh mục được ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Căn cứ Danh mục các xã, phường thuộc địa bàn có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn được công bố tại Điều 1 Quyết định này, các sở, ban, ngành và UBND xã, phường hướng dẫn Nhà đầu tư, áp dụng các chính sách ưu đãi đầu tư đối với từng dự án đầu tư cụ thể theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, thuế và các quy định pháp luật khác có liên quan. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, cập nhật Danh mục trong trường hợp Trung ương thay đổi quy định hoặc điều chỉnh địa giới hành chính. 1926 01 5 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc
sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia
Lai năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 – 2030;
Thực hiện Kết luận số 166-KL/TU ngày 23/4/2026 của Tỉnh ủy về kết luận
của Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Kết luận số 330-KL/ĐU ngày 21/4/2026 của Ban
Thường vụ Đảng uỷ UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 201/TTr-STC ngày
14/4/2026 và Tờ trình số 248/TTr-STC ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Công
Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND xã, phường có trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính (b/c); - TT. Tỉnh ủy (b/c); - TT. HĐND tỉnh (b/c); - CT, các PCT UBND tỉnh; - CVP, các PVP UBND tỉnh; - TT PVHCC, các CV; - Lưu: VT, T7. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Thanh 3 DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Gia Lai) I. Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Stt Xã/Phường Stt Xã/Phường 1 Phường An Bình 32 Xã Chư Sê 2 Phường An Khê 33 Xã Cửu An 3 Phường Ayun Pa 34 Xã Đak Đoa 4 Phường Hội Phú 35 Xã Đak Pơ 5 Phường Thống Nhất 36 Xã Đak Rong 6 Xã Albá 37 Xã Đak Sơmei 7 Xã Ân Hảo 38 Xã Đăk Song 8 Xã An Hòa 39 Xã Đề Gi 9 Xã An Lão 40 Xã Đức Cơ 10 Xã An Lương 41 Xã Gào 11 Xã An Toàn 42 Xã Hòa Hội 12 Xã Ân Tường 43 Xã Hoài Ân 13 Xã An Vinh 44 Xã Hội Sơn 14 Xã Ayun 45 Xã Hra 15 Xã Bàu Cạn 46 Xã Ia Băng 16 Xã Biển Hồ 47 Xã Ia Boòng 17 Xã Bình An 48 Xã Ia Chía 18 Xã Bình Dương 49 Xã Ia Dơk 19 Xã Bình Hiệp 50 Xã Ia Dom 20 Xã Bình Khê 51 Xã Ia Dreh 21 Xã Bình Phú 52 Xã Ia Grai 22 Xã Bờ Ngoong 53 Xã Ia Hiao 23 Xã Canh Liên 54 Xã Ia Hrú 24 Xã Canh Vinh 55 Xã Ia Hrung 25 Xã Cát Tiến 56 Xã Ia Khươl 26 Xã Chơ Long 57 Xã Ia Ko 27 Xã Chư A Thai 58 Xã Ia Krái 28 Xã Chư Krey 59 Xã Ia Krêl 29 Xã Chư Păh 60 Xã Ia Lâu 30 Xã Chư Prông 61 Xã Ia Le 31 Xã Chư Pưh 62 Xã Ia Ly 4 Stt Xã/Phường Stt Xã/Phường 63 Xã Ia Mơ 87 Xã Phù Cát 64 Xã Ia Nan 88 Xã Phù Mỹ 65 Xã Ia O 89 Xã Phù Mỹ Bắc 66 Xã Ia Pa 90 Xã Phù Mỹ Đông 67 Xã Ia Phí 91 Xã Phù Mỹ Nam 68 Xã Ia Pia 92 Xã Phù Mỹ Tây 69 Xã Ia Pnôn 93 Xã Phú Thiện 70 Xã Ia Púch 94 Xã Phú Túc 71 Xã Ia Rbol 95 Xã Pờ Tó 72 Xã Ia Rsai 96 Xã Sơn Lang 73 Xã Ia Sao 97 Xã SRó 74 Xã Ia Tôr 98 Xã Tây Sơn 75 Xã Ia Tul 99 Xã Tơ Tung 76 Xã Kbang 100 Xã Uar 77 Xã Kdang 101 Xã Vân Canh 78 Xã Kim Sơn 102 Xã Vạn Đức 79 Xã Kon Chiêng 103 Xã Vĩnh Quang 80 Xã Kon Gang 104 Xã Vĩnh Sơn 81 Xã Kông Bơ La 105 Xã Vĩnh Thạnh 82 Xã Kông Chro 106 Xã Vĩnh Thịnh 83 Xã Krong 107 Xã Xuân An 84 Xã Lơ Pang 108 Xã Ya Hội 85 Xã Mang Yang 109 Xã Ya Ma 86 Xã Ngô Mây II. Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn Stt Xã/Phường Stt Xã/Phường 1 Phường An Phú 5 Xã Tuy Phước Bắc 2 Phường Diên Hồng 6 Xã Tuy Phước Đông 3 Phường Pleiku 7 Xã Tuy Phước Tây 4 Xã Tuy Phước
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.