🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском
Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:
Циркуляр - Вьетнам (2021)
🇻🇳 Original: Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-
Số: /2025/TT-BXD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcTHÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số định mức bảo dưỡng thường xuyên đường
bộ ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, gồm:
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I “Định mức quản lý, bảo
dưỡng thường xuyên quốc lộ” ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục II “Định mức quản lý, bảo
2 dưỡng thường xuyên đường cao tốc” ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT- BGTVT tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
1. Dự toán (giá dịch vụ sự nghiệp công) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
đường bộ đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại. Trường hợp chưa phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu hoặc đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu thì cập nhật định mức kèm theo Thông tư này.
2. Trường hợp đã đóng thầu hoặc ký kết hợp đồng thì thực hiện theo quy định
của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và các quy định của Hợp đồng.
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14);
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị
định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính
phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và
bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 quy định giao
nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân
sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số định mức
tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026./. Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c); - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ Xây dựng: các Thứ trưởng; các đơn vị trực thuộc; - UBND, Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố; - Cục Kiểm soát TTHC - VPCP; - Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Lưu: VT; Cục ĐBVN (3b). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Anh Tuấn 3 KẾT CẤU ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ Định mức xây dựng sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này được trình bày theo kết cấu tập định mức và quy cách mã hiệu định mức quy định tại Thông tư số 44/2021/TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ Phụ lục I. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa đổi, bổ sung BDD.202200 Hót sụt nhỏ bằng máy Sửa đổi định mức BDD.20400 Cắt cỏ bằng máy Sửa đổi định mức BDD.206110 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Sửa đổi định mức BDD.206120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120 x 40 x 40 cm) Sửa đổi định mức BDD.206210 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công Sửa đổi định mức BDD.206220 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công, chiều sâu 0,1m Sửa đổi định mức BDD.206230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120 x 40 x 40 cm) Sửa đổi định mức BDD.20710 Vét rãnh kín bằng thủ công Sửa đổi định mức BDD.20720 Vét rãnh kín bằng máy Sửa đổi định mức BDD.21500 Xử lý cao su, sình lún Sửa đổi định mức BDD.21640 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa Sửa đổi định mức BDD.21900 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Sửa đổi định mức BDD.22700 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Sửa đổi định mức BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường Sửa đổi định mức BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Bổ sung định mức BDD.23900 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói Sửa đổi định mức BDD.24600 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang Sửa đổi định mức BDC.20500 Bôi mỡ gối cầu thép (gối dàn, gối treo) Bổ sung định mức BDC.20800 Bảo dưỡng khe co dãn thép Sửa đổi định mức BDC.21900 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Sửa đổi định mức 4 Phụ lục II. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa đổi, bổ sung BDCT.20100 Vệ sinh mặt đường Sửa đổi định mức BDCT.20600 Sửa chữa khe co dãn mặt đường Sửa đổi định mức BDCT.20700 Sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ Sửa đổi định mức BDCT.21200 Cắt cỏ Sửa đổi định mức BDCT.21300 Đắp phụ nền, lề đường Sửa đổi định mức BDCT.21400 Hót sụt đất Sửa đổi định mức BDCT.21500 Bạt lề đường bằng thủ công Sửa đổi định mức BDCT.21600 Đắp bù đất trên dải phản áp Sửa đổi định mức BDCT.22110 Vét rãnh hở bằng máy Sửa đổi định mức BDCT.22120 Vét rãnh hở bằng thủ công Sửa đổi định mức BDCT.22130 Vét rãnh kín bằng thủ công Sửa đổi định mức BDCT.22140 Vét rãnh kín bằng máy Sửa đổi định mức BDCT.22400 Sửa chữa rãnh xây Sửa đổi định mức BDCCT.23200 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu Sửa đổi định mức BDCCT.24200 Vệ sinh cống chui dân sinh Sửa đổi định mức BDCT.25020 Thay thế bổ sung cột biển báo Sửa đổi định mức BDCT.25030 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Sửa đổi định mức BDCT.25040 Vệ sinh màng phản quang biển báo Sửa đổi định mức BDCT.25050 Thay thế màng phản quang biển báo Sửa đổi định mức BDCT.25060 Vệ sinh đinh phản quang Sửa đổi định mức BDCT.25070 Thay thế, vệ sinh mắt phản quang Sửa đổi định mức BDCT.25120 Sơn dặm vạch kẻ đường Sửa đổi định mức BDCT.25140 Thay thế tấm chống chói Sửa đổi định mức BDCT.25150 Nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng Sửa đổi định mức BDCT.25160 Thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung Sửa đổi định mức 5 Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa đổi, bổ sung BDCT.25170 Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông Sửa đổi định mức ITS.01.01 Công tác kiểm tra phòng máy chủ Bổ sung định mức ITS.01.02 Công tác kiểm tra phòng tường màn hình Bổ sung định mức ITS.01.03 Kiểm tra hệ thống trên các phần mềm chuyên dụng, giám sát thiết bị Bổ sung định mức TS.01.04 Kiểm tra máy chủ vật lý, máy chủ ảo Bổ sung định mức ITS.01.05 Kiểm tra cluster Bổ sung định mức ITS.01.06 Kiểm tra thiết bị chuyển mạch chính layer 3 Bổ sung định mức ITS.01.07 Kiểm tra từ xa thiết bị chuyển mạch layer 2 dọc tuyến Bổ sung định mức ITS.01.08 Kiểm tra hệ thống backup, sao lưu dữ liệu Bổ sung định mức ITS.01.09 Kiểm tra máy khách khai thác Bổ sung định mức ITS.01.10 Kiểm tra từ xa thiết bị camera dọc tuyến Bổ sung định mức ITS.01.11 Kiểm tra từ xa biển vms dọc tuyến Bổ sung định mức ITS.01.12 Kiểm tra hiện trường tủ kỹ thuật thiết bị its dọc tuyến Bổ sung định mức ITS.01.13 Kiểm tra thiết bị its trong cabin thu phí Bổ sung định mức PHỤ LỤC I Sửa đổi, bổ sung một số định mức bảo dưỡng thường xuyên đường quốc lộ ban hành tại chương III phụ lục I Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BXD ngày / /2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ Chương III ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ Mục 2 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ
1. Sửa đổi định mức hót sụt nhỏ bằng máy như sau:
BDD.202200 Hót sụt nhỏ bằng máy Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào xúc lên phương tiện vận chuyển; Sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước. Đơn vị: 10m3 Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức BDD.2022 Hót sụt nhỏ bằng máy Nhân công Bậc thợ 3/7 công 0,50 Máy thi công Máy đào 0,4 m3 ca 0,108 10
2. Sửa đổi định mức cắt cỏ bằng máy như sau:
BDD.20400 Cắt cỏ bằng máy Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển. Đơn vị: 01 km/1 lần Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Đồng bằng Trung du Miền núi BDD.204 Cắt cỏ bằng máy Vật liệu Lưỡi cắt Nhân công lưỡi 0,2 0,15 0,2 Bậc thợ 3/7 công 0,9 1,05 1,2 Máy thi công Máy cắt cỏ 300 W ca 0,9 1,05 1,2 10 20 30
3. Sửa đổi định mức vét rãnh hở như sau:
BDD.206000 Vét rãnh hở BDD.206100 Vét rãnh hở bằng máy Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đảm bảo an toàn giao thông; Vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển. BDD.206110 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Đơn vị: 10 m Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Rãnh chữ nhật Lòng rãnh ≤ 80cm Lòng rãnh ≤ 60cm BDD.20611 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Nhân công Bậc thợ 3/7 công 0,048 0,036 Máy thi công Máy đào 0,4m3 ca 0,045 0,033 1 2 BDD.206120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120 x 40 x 40 cm) Đơn vị: 10 m Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức BDD.20612 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Nhân công Bậc thợ 3/7 công 0,030 Máy thi công Máy đào 0,4m3 ca 0,028 1 BDD.206200 Vét rãnh hở bằng thủ công BDD.206210. Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công Đơn vị: 10 m Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức BDD.20621 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) Nhân công Bậc thợ 3/7 công 0,2 1 BDD.206220 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công, chiều sâu rãnh 0,1m Đơn vị: 10 m Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Lòng rãnh ≤ 80cm Lòng rãnh ≤ 60cm BDD.20622 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công Nhân công Bậc thợ 3/7 công 0,235 0,18 1 2 BDD.206230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120 x 40 x 40 cm) Đơn vị: 10 m Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức BDD.20623 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Nhân công Bậc thợ 3/7 công 0,21 1
4. Sửa đổi định mức vét rãnh kín như sau:
BDD.20700 Vét rãnh kín BDD.20710 Vét rãnh kín bằng thủ công Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường. Đơn vị: 10m Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Lòng rãnh ≤ 80cm Lòng rãnh ≤ 60cm BDD.2071 Vét rãnh kín bằng thủ công Nhân công Bậc thợ 3/7 công 0,474 0,361 1 2 BDD.20720 Vét rãnh kín bằng máy Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, máy; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường. Đơn vị: 10m Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Lòng rãnh ≤ 80cm Lòng rãnh ≤ 60cm BDD.2072 Vét rãnh kín bằng máy Nhân công Bậc thợ 3/7 công 0,064 0,04 Máy thi công Máy đào ≤ 0,4m3 ca 0,045 0,033 1 2
5. Sửa đổi định mức xử lý cao su, sình lún như sau:
BDD.21500 Xử lý cao su, sình lún Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào bỏ phần mặt, móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng; Đắp nền đường bằng vật liệu chọn lọc, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Rải lớp móng và lớp mặt, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn công trường. Đơn vị: 10 m2 Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm 5 cm 6 cm 7 cm BDD. 215 Xử lý cao su sình lún Vật liệu Đất cấp phối tự nhiên theo các chiều dày đã lèn ép là 20cm, 30cm, 40cm, 50cm m3 2,9 4,35 5,8 7,25 Cấp phối đá dăm (dày 40 cm) 0,075mm - 50 mm m3 5,680 5,680 5,680 5,680 Nhựa đường đặc kg 8,113 8,126 8,138 8,150 Dầu hỏa lít 4,774 4,782 4,789 4,796 Bê tông nhựa nóng hạt trung tấn 0,949 1,187 1,424 1,662 Lưỡi cắt lưỡi 0,049 0,049 0,05 0,05 Nhân công Bậc thợ 4/7 công 13,80 17,00 20,20 23,40 Máy thi công Lu bánh thép 10 T ca 0,0184 0,0203 0,0253 0,0278 Máy đầm đất cầm tay 70 kg ca 0,102 0,153 0,204 0,255 Máy cắt bê tông MCD 218 ca 0,22 0,23 0,25 0,29 Nồi nấu nhựa ca 0,021 0,021 0,021 0,021 Máy khác % 2 2 2 2 10 20 30 40
6. Sửa đổi định mức vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm
nhựa như sau: BDD.21640 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị: 10 m2 Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày mặt đường đã lu, lèn 4 cm 5 cm 6 cm 7 cm BDD.2164 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa Vật liệu Đá 1 x 2 m3 0,614 0,736 0,878 1,044 Đá 0,5 x 1 (hoặc cát sạn) m3 0,094 0,094 0,094 0,094 Nhựa đường kg 47,97 47,97 47,97 47,97 Lưỡi cắt bê tông cái 0,049 0,049 0,05 0,05 Nhân công Bậc thợ 4/7 công 1,378 1,55 1,626 1,756 Máy thi công Lu bánh thép 10 T ca 0,0366 0,0454 0,0564 0,0706 Máy cắt bê tông MCD 218 ca 0,22 0,23 0,25 0,29 Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi) ca 0,126 0,126 0,126 0,126 Máy khác % 2 2 2 2 1 2 3 4
7. Sửa đổi định mức sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng như sau:
BDD.21900 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp, hoàn thiện. Đơn vị: 01 m dài Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày mặt đường 20 cm 25 cm BDD.219 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Vật liệu Ma tít kg 1,65 1,95 Nhân công Bậc thợ 3,5/7 công 0,37 0,5 10 20
8. Sửa đổi định mức thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… như sau:
BDD.22700 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện. Đơn vị: 01 cọc (cột) Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức BDD.227 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Vật liệu Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… bộ 1 Vữa bê tông m3 0,04 Nhân công Bậc thợ 3,5/7 công 0,44 10
9. Sửa đổi định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:
BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; Trông giữ, bảo quản vạch sơn khô; Thu dọn, vệ sinh công trường. Đơn vị: 01m2 Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Sơn bằng thủ công Sơn bằng máy BDD.230 Sơn dặm vạch kẻ đường Vật liệu Sơn kẻ đường kg 0,58 0,55 Vật liệu phụ % 2 2 Nhân công Bậc thợ 4/7 công 0,280 0,130 Máy thi công Máy phun sơn 400m2/h ca 0,033 Máy nén khí động cơ diesel 600 m3/h ca 0,015 10 20
10. Bổ sung định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:
BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Thành phần công việc: Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị kẻ, máy sấy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vào trong phạm vi 100m, đảm bảo giao thông khu vực thi công. Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên. Đơn vị: 01m2 Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày lớp sơn (mm) 1 1,5 2 BDD.230 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Vật liệu Sơn dẻo nhiệt kg 2,968 4,019 5,294 Sơn lót kg 0,255 0,255 0,255 Gas kg 0,105 0,141 0,155 Vật liệu khác % 1 1 1 Nhân công Bậc thợ 4/7 công 0,092 0,104 0,115 Máy thi công Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A ca 0,025 0,029 0,034 Lò nấu sơn YHK3A ca 0,025 0,029 0,034 Ô tô 2,5T ca 0,023 0,027 0,029 Máy khác % 2 2 2 31 32 33
11. Sửa đổi định mức vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói như sau:
BDD.23900 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị: 10 tấm Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức BDD.239 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói Nhân công Bậc thợ 3/7 công 0,3 10
12. Sửa đổi định mức bảo dưỡng thay thế đinh phản quang như sau:
BDD.24600 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh hiện trường, lấy dấu; Vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp công trường. Đơn vị: 01 đinh Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Mặt bê tông nhựa Mặt bê tông xi măng BDD.246 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang Vật liệu Đinh phản quang Keo Bituminous Keo Megapoxy Ga Dầu DO Vật liệu khác viên kg kg kg lít % 1 0,1 1 1 0,1 0,004 0,001 1 Nhân công Bậc thợ 3,5/7 công 0,055 0,058 Máy thi công Lò nung keo ca 0,004 0,004 10 20 Mục 4 BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI NHỎ HƠN VÀ BẰNG 300 m
13. Sửa đổi, bổ sung định mức bôi mỡ gối cầu thép như sau:
BDC.20500 Bôi mỡ gối cầu thép Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, công cụ; Vệ sinh gối cầu; Bôi mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị: 01 gối cầu Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Gối kê Gối dàn, gối treo BDC.205 Bôi mỡ gối cầu thép Vật liệu Mỡ công nghiệp kg 0,2 1 Vật liệu khác % 5 5 Nhân công Bậc thợ 3/7 công 0,3 0,5 10 20
14. Sửa đổi định mức bảo dưỡng khe co dãn thép như sau:
BDC.20800 Bảo dưỡng khe co dãn thép Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị: 01m dài Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức BDC.208 Bảo dưỡng khe co dãn thép Vật liệu Que hàn kg 0,978 Vật liệu khác % 5 Nhân công Bậc thợ 4/7 công 0,34 Máy thi công Máy hàn 23KW ca 0,085 10
15. Sửa đổi định mức thanh thải dòng chảy dưới cầu như sau:
BDC.21900 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố, trụ cầu. Đơn vị: 01 cầu Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dài cầu (m) 200 - ≤ 300 100 - ≤ 200 50 - ≤ 100 ≤ 50 BDC.219 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Nhân công Bậc thợ 3,5/7 công 2,13 1,49 0,85 0,64 Máy thi công Thuyền máy (hoặc Canô 135CV) ca 0,57 0,36 0,14 0,07 10 20 30 40 PHỤ LỤC II Sửa đổi, bổ sung một số định mức bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc ban hành tại chương III phụ lục II Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BXD ngày / /2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) Mục 2 BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CAO TỐC
1. Sửa đổi định mức vệ sinh mặt đường như sau:
BDCT.20100 Vệ sinh mặt đường Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; dùng xe quét hút, xe rửa đường để làm sạch mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đơn vị: 01 km/lần Mã hiệu Công tác bảo dưỡn
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.