CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcVợ, con: Chưa có; Tiền án, tiền sự: Không;
Bị cáo đang tại ngoại tại địa phương.
3. Họ và tên: Trịnh Anh T1 – sinh ngày 30/5/2005; Giới tính: Nam; Nơi
ĐKTT và chỗ ở: thôn T, xã Q, thành phố Hà Nội; Quốc tịch: Việt Nam; Dân tộc:
Kinh; Tôn giáo: Không; Trình độ học vấn: 11/12; Nghề nghiệp: Lao động tự do;
Tham gia Đảng phải, đoàn thể: Không; Con ông: Trịnh Đình T2; Con bà: Trịnh Thị
H2; Vợ, con: Chưa có; Tiền sự: Không.
Tiền án: Bản án số 126/2024/HSST ngày 20/9/2024 của Tòa án nhân dân
huyện Chương Mỹ (nay Tòa án nhân dân khu vực 6, Hà Nội) tuyên phạt 27 tháng tù
cho hưởng án treo thời gian thử thách 54 tháng về tội Gây rối trật tự công cộng.
Nhân thân: Bản án số 137/2025/HSST ngày 11/11/2025, Tòa án nhân dân khu
vực 6 tuyên phạt 30 tháng tù về tội Gây rối trật tự công cộng. Tổng hợp hình phạt 27
tháng tù của bản án số 126/2024/HSST ngày 20/9/2024 của Tòa án nhân dân huyện
Chương Mỹ. Buộc bị cáo phải chấp hành hình phạt chung của hai bản án là 57 (năm
mươi bẩy) tháng tù. Thời hạn tù tính từ ngày 01/7/2025.
Bị cáo đang bị tạm giam tại Trại tạm giam số 2 - Công an thành phố H.
4. Họ và tên: Đỗ Viết T3 - sinh ngày 24/12/2008; Giới tính: Nam. (Khi phạm
tội 16 tuổi 02 tháng 23 ngày) Nơi ĐKTT và chỗ ở: Thôn G, xã Q, thành phố Hà
Nội.Quốc tịch: Việt Nam;Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không.Trình độ học vấn: 11/12;
Nghề nghiệp: Lao động tự do. Tham gia Đảng phải, đoàn thể: Không. Con ông: Đỗ
Viết D. Con bà: Nguyễn Thị H3. Vợ, con: Chưa có.
Tiền án, tiền sự: Không.
Nhân thân: Bản án số 137/2025/HSST ngày 11/11/2025, Tòa án nhân dân khu
vực 6 – Hà Nội tuyên phạt 15 tháng tù về tội Gây rối trật tự công cộng.
Bị cáo đang bị tạm giam tại Trại tạm giam số 2 - Công an thành phố H.
5. Họ và tên: Nguyễn Trọng Q - sinh ngày 11/11/2007; Giới tính: Nam. (Khi
phạm tội 17 tuổi 04 tháng 8 ngày); Nơi ĐKTT và chỗ ở: Thôn T, xã Q, thành phố Hà
Nội; Quốc tịch: Việt Nam; Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không.Trình độ học vấn:
11/12; Nghề nghiệp: Lao động tự do. Tham gia Đảng phải, đoàn thể: Không. Con
ông: Nguyễn Trọng N. Con bà: Trịnh Thị T4.Vợ, con: Chưa có.
Tiền sự: Không.
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.