CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐồng Tháp xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số: 464/2024/TLST-DS ngày 06
+ Phan Văn H1, sinh năm 1966 (có mặt).
+ Phan Văn V, sinh năm 1973 (có mặt).
2
+ Phan Thị Ánh T2, sinh năm 1972 (có đơn yêu cầu xét xử vắng mặt).
+ Phan Thị B, sinh năm 1952 (có mặt).
Cùng địa chỉ: ấp D, xã V, tỉnh Đồng Tháp.
+ Nguyễn Thị N1, sinh năm 1959 (có đơn xin vắng mặt).
+ Nguyễn Tuấn K, sinh năm 1981 (có mặt).
+ Phan Thị Mỹ D, sinh năm 1984 (có đơn xin vắng mặt).
Cùng địa chỉ: khu phố L, phường B, tỉnh Đồng Tháp
+ Phan Thị Mỹ T3, sinh năm 1987.
Địa chỉ: khu phố L, phường B, tỉnh Đồng Tháp.
Đại diện ủy quyền: Nguyễn Tuấn K, sinh năm 1981 (có mặt).
Địa chỉ: khu phố L, phường B, tỉnh Đồng Tháp.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
* Đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn ông Phan Văn N, anh Trần Thanh T trình
bày:
Cụ Phan Văn C, sinh năm 1928, chết năm 1999 và cụ Nguyễn Thị N2, sinh năm
1931, chến năm 2011. Cụ C và cụ N2 có 11 người con, gồm: Phan Thị A1; Phan Thị
B; Phan Thị X; Phan Thị Kim A; Phan Thị H; Phan Văn H1; Phan Văn V; Phan Văn
G, chết năm 2023, có vợ con gồm Nguyễn Thị N1, Nguyễn Tuấn K, Nguyễn Thị
Phương D1, Nguyễn Thị Mỹ T4; phan Văn T5, chết năm 2020, không có vợ, con;
Phan Thị Ánh T2; Phan Văn N.
Di sản của cụ Nguyễn Thị N2 là quyền sử dụng đất, gồm: Thửa đất số 283, tờ bản đồ
số 4, diện tích 893m2 (đo đạc thựa tế 949,6m2, thửa đất số 60, tờ bản đồ số 35); thửa
đất số 285, tờ bản đồ số 4, diện tích 1.788m2 (đo đạc thựa tế 1453,2m2, thửa đất số
62, tờ bản đồ số 35); thửa đất số 286, tờ bản đồ số 4, diện tích 2898,0m2 (đo đạc thựa
tế 2299,9m2, thửa 61, tờ bản đồ số 35); thửa đất số 425, tờ bản đồ số 4, diện tích
338,0m2 (đo đạc thựa tế 318,4m2, thửa 10, tờ bản đồ số 36), theo giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất số 1644.QSDĐ do Ủy ban nhân dân huyện G cấp ngày 13/3/2021
cho bà Nguyễn Thị N2; đất tọa lạc tại ấp D, xã V, tỉnh Đồng Tháp.
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.