CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúchoãn phiên tòa số 95/2026/QĐST-DS ngày 13 tháng 04 năm 2026 giữa các
năm 1991. Số căn cước công dân: 087091016254. Theo Giấy Ủy quyền số
04/2026/GUQ-PGD ngày 06/01/2026.
Bị đơn: Chị Lê Thị Cẩm T , sinh năm 1987 (Vắng mặt).
Căn cước công dân số: 087187005423 do Cục CSQLHC về TTXH cấp
ngày 10/11/2022.
Đị a chỉ: Số 90, ĐT 852, khóm Tân Hòa, phường Sa Đéc, t ỉnh Đồng Tháp.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Nguyên đơn Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Chi nhánh Đồng
Tháp có anh Huỳnh Thanh Phong đại diện trình bày:
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Chi nhánh Đồng Tháp – Phòng
giao dị ch Sa Đéc có c ấp tín dụng cho chị Lê Thị Cẩ m T theo Phiế u đăng ký
kiêm hợp đồng sử dụng dị ch vụ số 3166400 ngày 15/03/2024. Cụ thể:
Hạ n mức thẻ: 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng). Thời hạ n sử dụng
thẻ: đế n tháng 03/2029. Lãi suất trong hạ n tạ i thời điểm ký: 23,2%/năm (thay
đổ i theo từng thời kỳ). Biện pháp bảo đảm tiền vay: tín chấp (Không tài sản đảm
bảo). Mục đích vay: Tiêu dùng.
Ngày 15/8/2024 chị T đã rút số tiền 48.000.000 đồng, sau đó chị T thanh
toán lạ i cho Ngân hàng được một khoản tiền. Ngày 15/03/2025 chị T rút tiế p số
tiền 6.006.000 đồng, như vậy tổ ng số tiền chị T rút bằng thẻ tín dụng là
54.006.000 đồng.
Trong thời gian vay chị T đã thanh toán được 11.872.039 đồng. Từ khi mở thẻ
tín dụng đế n khi chị T vi phạ m thì chị T có đóng lãi được 19.511.653 đồng.
Đế n ngày 15/4/2025 đế n hạ n thanh toán nhưng chị T không thanh toán nên
đế n ngày 25/04/2025 xem như chị T đã vi phạ m nghĩa vụ trả nợ nên Ngân hàng
đã chuyển toàn bộ số nợ vay còn thiế u sang nợ quá hạ n.
Do đế n ngày 15/3/2025 chị T còn dư nợ gốc 46.463.613 đồng, trong ngày
chị T rút thêm 6.006.000 đồng nên nợ gốc chị T là 52.508.452 đồng nhưng vì chị
T không thanh toán lạ i cho Ngân hàng từ ngày 15/4/2025 của khoản tiền
52.508.452 đồng nên các khoản lãi phát sinh từ ngày 15/4/2025 đế n ngày
15/8/2025 sẽ cộng vào khoản nợ gốc để chuyển sang nợ quá hạ n nên số tiền gốc
tạ i thời điểm ngày 15/8/2025 mà chị T còn nợ là 58.810.949 đồng.
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.