Điều 13. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Quốc Dũng
Phụ lục I
DANH MỤC PHÂN LOẠI SẢN PHẨM THAM GIA ĐÁNH GIÁ,
PHÂN HẠNG SẢN PHẨM OCOP
(Kèm theo
Quyết định số 26/2026/QĐ-TTg
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng Chính
phủ)
STT Phân loại sản phẩm Cơ quan chủ trì quản lý1
I SẢN PHẨM THỰC PHẨM
1 Nhóm: Thực phẩm tươi sống
a Phân nhóm: Rau, củ, quả, hạt tươi Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
b Phân nhóm: Thịt, thủy sản, trứng, sữa tươi Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
2 Nhóm: Thực phẩm thô, sơ chế
a Phân nhóm: Gạo, ngũ cốc, hạt sơ chế khác Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
b Phân nhóm: Mật ong, mật khác và nông
sản thực phẩm khác
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
3 Nhóm: Thực phẩm chế biến
a Phân nhóm: Đồ ăn nhanh Bộ Công Thương
b Phân nhóm: Chế biến từ gạo, ngũ cốc Bộ Nông nghiệp và Môi
trường; Bộ Công Thương
c Phân nhóm: Chế biến từ rau, củ, quả, hạt Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
d
Phân nhóm: Chế biến từ thịt, trứng, sữa,
thủy sản, các sản phẩm từ mật ong, mật
khác và nông sản thực phẩm khác
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường; Bộ Công Thương
4 Nhóm: Gia vị
a Phân nhóm: Tương, nước mắm, gia vị
dạng lỏng khác
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
b Phân nhóm: Gia vị khác Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
5 Nhóm: Chè
a Phân nhóm: Chè tươi, chế biến Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
b Phân nhóm: Sản phẩm chè từ thực vật khác Bộ Nông nghiệp
1 Theo
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm. Trường hợp có sự thay đổi thì áp dụng theo văn bản sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế.
STT Phân loại sản phẩm Cơ quan chủ trì quản lý1
và Môi trường
6 Nhóm: Cà phê, Ca cao Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
II SẢN PHẨM ĐỒ UỐNG
1 Nhóm: Đồ uống có cồn
a Phân nhóm: Rượu trắng Bộ Công Thương
b Phân nhóm: Đồ uống có cồn khác Bộ Công Thương
2 Nhóm: Đồ uống không cồn
a Phân nhóm: Nước khoáng thiên nhiên,
nước uống đóng chai Bộ Y tế
b Phân nhóm: Đồ uống không cồn Bộ Công Thương
III SẢN PHẨM DƯỢC LIỆU VÀ SẢN
PHẨM TỪ DƯỢC LIỆU
1 Nhóm: Thực phẩm chức năng, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền Bộ Y tế
2 Nhóm: Mỹ phẩm có thành phần từ dược liệu Bộ Y tế
3 Nhóm: Tinh dầu và dược liệu khác Bộ Y tế;
Bộ Công Thương
IV SẢN PHẨM HÀNG THỦ CÔNG MỸ
NGHỆ
1 Nhóm: Thủ công mỹ nghệ gia dụng, trang trí
Bộ Công Thương;
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
2 Nhóm: Vải, may mặc Bộ Công Thương
V SẢN PHẨM SINH VẬT CẢNH
1 Nhóm: Hoa Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
2 Nhóm: Cây cảnh Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
3 Nhóm: Động vật cảnh Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
VI
SẢN PHẨM DỊCH VỤ DU LỊCH
CỘNG ĐỒNG, DU LỊCH SINH THÁI
VÀ ĐIỂM DU LỊCH
1 Nhóm: Dịch vụ du lịch cộng đồng, du lịch
sinh thái và điểm du lịch
Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Phụ lục II
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM OCOP
(Kiêm phiếu đánh giá sản phẩm OCOP)
(Kèm theo
Quyết định số 26/2026/QĐ-TTg
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng Chính
phủ)
STT Nội dung
1 Bộ sản phẩm: Rau, củ, quả, hạt tươi
2 Bộ sản phẩm: Thịt, thủy sản, trứng, sữa tươi
3 Bộ sản phẩm: Gạo, ngũ cốc, hạt sơ chế khác
4 Bộ sản phẩm: Mật ong, mật khác và nông sản thực phẩm khác
5 Bộ sản phẩm: Đồ ăn nhanh
6 Bộ sản phẩm: Chế biến từ gạo, ngũ cốc
7 Bộ sản phẩm: Chế biến từ rau, củ, quả, hạt
8 Bộ sản phẩm: Chế biến từ thịt, thủy sản, trứng, sữa, các sản phẩm từ
mật ong, mật khác và nông sản thực phẩm khác
9 Bộ sản phẩm: Tương, nước mắm, gia vị dạng lỏng khác
10 Bộ sản phẩm: Gia vị khác (muối, hành, tỏi, tiêu)
11 Bộ sản phẩm: Chè tươi, chè chế biến
12 Bộ sản phẩm: Sản phẩm trà từ thực vật khác
13 Bộ sản phẩm: Cà phê, cacao
14 Bộ sản phẩm: Rượu trắng
15 Bộ sản phẩm: Đồ uống có cồn khác
16 Bộ sản phẩm: Nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai
17 Bộ sản phẩm: Đồ uống không cồn khác
18 Bộ sản phẩm: Thực phẩm chức năng, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
19 Bộ sản phẩm: Mỹ phẩm có thành phần từ dược liệu
20 Bộ sản phẩm: Tinh dầu và dược liệu khác
21 Bộ sản phẩm: Thủ công mỹ nghệ
22 Bộ sản phẩm: Vải, may mặc
23 Bộ sản phẩm: Hoa
24 Bộ sản phẩm: Cây cảnh
25 Bộ sản phẩm: Động vật cảnh
26 Bộ sản phẩm: Dịch vụ du lịch cộng đồng, du lịch sinh thái và điểm
du lịch
1. Bộ sản phẩm: Rau, củ, quả, hạt tươi
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Thực phẩm tươi sống)
---------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành
chính theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ………………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………….
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn gốc sản phẩm 3
Yêu cầu: 100% sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp tỉnh
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã, nhưng có tỷ lệ dưới 50% 1
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã từ 75% đến 100% 3
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng 2
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng 0
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ,...) 1
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ -
Organic,...) 2
1.3. Gia tăng giá trị 3
□ Sơ chế (rửa, làm sạch, phân loại, đóng gói...) thủ công 1
□ Ứng dụng máy móc trong sơ chế, đóng gói sản phẩm 2
□ Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sơ chế, bảo quản (nâng cao chất lượng sản phẩm/kéo
dài thời gian bảo quản và giữ chất lượng ổn định trong quá trình bảo quản...)***** 3
1.4. Năng lực sản xuất đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản
xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.5. Liên kết sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định
từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về
bảo vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng
về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên
liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm
nông nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được trồng phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được trồng phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện đất đai, thời tiết, kỹ thuật bản địa 1
□ Sản phẩm được trồng ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội, thương mại gắn với dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** 3
Ghi chú: Không đánh giá những sản phẩm có tính phổ biến của nhóm sản phẩm chủ lực
cấp quốc gia, cấp tỉnh mà không có sự nổi trội về chất lượng và đặc sắc.
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51%; 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc
người khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao
hơn so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi
nhuận cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã
qua vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc
quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu
ích, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác
giả đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong
tỉnh
2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài
tỉnh
3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại,
hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài
nguyên bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có
tính truyền cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc
trưng của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng
của sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 12
6.1. Kích thước, hình dạng bề ngoài 2
□ Không đồng đều 0
□ Không đồng đều, chấp nhận được 1
□ Đồng đều**** 2
Ghi chú: Không xem xét các chỉ tiêu khác nếu sản phẩm có các tạp chất có nguy cơ ảnh
hưởng đến vệ sinh an toàn thực phẩm, như: ruồi bọ, lông, len, cát sỏi ....
6.2. Màu sắc, độ chín 4
□ Không phù hợp 0
□ Chấp nhận được 1
□ Tương đối phù hợp 2
□ Phù hợp**** 3
□ Rất phù hợp 4
6.3. Mùi/vị 3
□ Kém 0
□ Trung bình 1
□ Tương đối tốt 2
□ Tốt 3
6.4. Tính đầy đủ về sản phẩm, sạch 3
□ Tương đối chấp nhận được 0
□ Chấp nhận được 1
□ Tốt 2
□ Rất tốt 3
7. DINH DƯỠNG
(Chỉ ra hàm lượng của các chỉ tiêu dinh dưỡng như: Protit, Lipid, Vitamin,... (theo phiếu
kiểm nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp)
3
□ Không có 0
□ Có 1 - 2 chỉ tiêu 1
□ Có trên 2 chỉ tiêu 3
8. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm
khác, tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng 5
9. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dụng) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm
10. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định*** 1
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ
điều kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của
thị trường đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
11. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG
TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
12. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương
mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
2. Bộ sản phẩm: Thịt, thủy sản, trứng, sữa tươi
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Thực phẩm tươi sống)
------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành
chính theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………….……………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………...……………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn gốc sản phẩm 3
Yêu cầu: 100% sản phẩm được nuôi trồng, đánh bắt trên địa bàn cấp tỉnh (không tính
phạm vi ngư trường đánh bắt)
□ Sản phẩm được nuôi, đánh bắt trên địa bàn cấp xã, nhưng có tỷ lệ dưới 50% 1
□ Sản phẩm được nuôi, đánh bắt trên địa bàn cấp xã từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sản phẩm được nuôi, đánh bắt trên địa bàn cấp xã từ 75% đến 100% 3
1.2. Gia tăng giá trị 3
□ Sơ chế (rửa, làm sạch, phân loại, đóng gói...) thủ công 1
□ Ứng dụng máy móc trong sơ chế, giết mổ, đóng gói sản phẩm 2
□ Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sơ chế, giết mổ, bảo quản (nâng cao chất lượng sản
phẩm/kéo dài thời gian bảo quản và giữ chất lượng ổn định trong quá trình bảo quản...) 3
1.3. Vùng sản xuất được cấp chứng nhận chất lượng 2
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng 0
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ,...) 1
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (ASC, BAP, Global
GAP, MSC,...) 2
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối 3
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản
xuất)
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định
từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về
bảo vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng
về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên
liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm
nông nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được nuôi trồng, đánh bắt phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được trồng phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện đất đai, thời tiết, kỹ thuật bản địa 1
□ Sản phẩm được nuôi trồng, đánh bắt ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của
tỉnh, có chất lượng nổi trội, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý**** 3
Ghi chú: Không đánh giá những sản phẩm có tính phổ biến của nhóm sản phẩm chủ lực
cấp quốc gia, cấp tỉnh mà không có sự nổi trội và đặc sắc.
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc
người khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao
hơn so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi
nhuận cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã
qua vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc
quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu
ích, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác
giả đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối 3
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm)
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài
tỉnh
3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại,
hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài
nguyên bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có
tính truyền cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc
trưng của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng
của sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Tạp chất 4
□ Có tạp chất, chấp nhận được 1
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 2
□ Sạch, không phát hiện tạp chất***** 4
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (có nguy cơ gây mất an toàn thực
phẩm) như: Lông, côn trùng, mẫu gỗ, cát, nhựa ...sẽ không đánh giá các bước tiếp theo
6.2. Kích thước, hình dạng bề ngoài 3
□ Không đồng đều 0
□ Không đồng đều, chấp nhận được 1
□ Tương đối đồng đều 2
□ Đồng đều**** 3
6.3. Màu sắc 5
□ Chấp nhận được 0
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm 1
□ Tốt, phù hợp với đặc tính sản phẩm**** 3
□ Rất tốt, phù hợp với đặc tính sản phẩm***** 5
6.4. Mùi 3
□ Có mùi lạ, chấp nhận được 0
□ Mùi không rõ, chấp nhận được 1
□ Có mùi rõ, phù hợp với sản phẩm**** 2
□ Có mùi rõ, rất phù hợp với sản phẩm***** 3
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO 5
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác, tiềm năng
thành thương hiệu của địa phương)
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dung) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực
phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ
điều kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của
thị trường đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG
TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến
thương mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
3. Bộ sản phẩm: Gạo, ngũ cốc, hạt sơ chế khác
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Thực phẩm thô, sơ chế)
-------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn gốc sản phẩm 3
Yêu cầu: 100% sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp tỉnh
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã, nhưng có tỷ lệ dưới 50% 1
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sản phẩm được trồng trên địa bàn cấp xã từ 75% đến 100% 3
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng 2
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng 0
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ,...) 1
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ -
Organic,...) 2
1.3. Gia tăng giá trị 3
□ Sơ chế (rửa, làm sạch, phân loại, đóng gói...) thủ công 1
□ Ứng dụng máy móc trong sơ chế, đóng gói sản phẩm 2
□ Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sơ chế, bảo quản (nâng cao chất lượng sản phẩm/
kéo dài thời gian bảo quản và giữ chất lượng ổn định trong quá trình bảo quản...)***** 3
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối 3
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với
quy mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị
sản xuất)
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn
định từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về
bảo vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh
chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên
liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm
nông nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được trồng phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được trồng phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện đất đai, thời tiết, kỹ thuật bản địa 1
□ Sản phẩm được trồng ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** 3
Ghi chú: Không đánh giá những sản phẩm có tính phổ biến của nhóm sản phẩm chủ lực
cấp quốc gia, cấp tỉnh mà không có sự nổi trội và đặc sắc.
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có
giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của
cộng đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có
vốn góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc
người khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu
số, không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao
hơn so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi
nhuận cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi
nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp
tăng trưởng dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã
qua vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với
cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý,
nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử
dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với
cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý,
nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)
và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền
giải pháp hữu ích, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận
đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và
tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối 3
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm)
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong
tỉnh
2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài
tỉnh
3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng
bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương
mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài
nguyên bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có
tính truyền cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc
trưng của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng
của sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 12
6.1. Tạp chất 3
□ Có tạp chất, chấp nhận được 1
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 2
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** 3
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (có nguy cơ gây mất an toàn thực
phẩm) như: Lông, côn trùng, mẫu gỗ, cát, nhựa ...sẽ không đánh giá các bước tiếp theo
6.2. Kích thước, độ đồng đều 3
□ Không đồng đều 0
□ Không đồng đều, chấp nhận được 1
□ Tương đối đồng đều 2
□ Đồng đều**** 3
6.3. Màu sắc 3
□ Chấp nhận được 0
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm 1
□ Tốt, phù hợp với đặc tính sản phẩm**** 2
□ Rất tốt, phù hợp với đặc tính sản phẩm***** 3
6.4. Mùi, vị 3
□ Có mùi/vị lạ 0
□ Có mùi/vị tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm 1
□ Có mùi/vị phù hợp với đặc tính sản phẩm**** 2
□ Có mùi/vị rất phù hợp với đặc tính sản phẩm***** 3
7. DINH DƯỠNG
(Chỉ ra hàm lượng của các chỉ tiêu như: Amylose, cacbohydrat, năng lượng, lipid,... theo
phiếu kiểm nghiệm)
3
□ Không có 0
□ Có 1 - 2 chỉ tiêu 1
□ Có trên 2 chỉ tiêu 3
8. TÍNH ĐỘC ĐẢO 5
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác, tiềm năng thành
thương hiệu của địa phương)
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
9. CÔNG BỐ SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia thì bắt buộc áp dung) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực
phẩm
10. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
(ISO, HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ
điều kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của
thị trường đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
11. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG
TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
12. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến
thương mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
4. Bộ sản phẩm: Mật ong, mật khác và nông sản thực phẩm khác
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Thực phẩm thô, sơ chế)
-------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành
chính theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ………………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn gốc sản phẩm 3
Yêu cầu: 100% sản phẩm được nuôi/trồng trên địa bàn cấp tỉnh
□ Sản phẩm được nuôi/trồng trên địa bàn cấp xã, nhưng có tỷ lệ dưới 50% 1
□ Sản phẩm được nuôi/trồng trên địa bàn cấp xã từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sản phẩm được nuôi/trồng trên địa bàn cấp xã từ 75% đến 100% 3
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng 2
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ,...) 1
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ -
Organic,...) 2
1.3. Gia tăng giá trị 3
□ Sơ chế (lọc, loại tạp chất, phân loại, đóng gói...) thủ công 1
□ Ứng dụng máy móc trong sơ chế, đóng gói sản phẩm 2
□ Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sơ chế, bảo quản (nâng cao chất lượng sản phẩm/
kéo dài thời gian bảo quản và giữ chất lượng ổn định trong quá trình bảo quản...)***** 3
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản
xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn
định từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về
bảo vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh
chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên
liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm
nông nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi
trội, khác biệt do điều kiện đất đai, thời tiết, kỹ thuật bản địa 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có
chất lượng nổi trội, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** 3
Ghi chú: Không đánh giá những sản phẩm có tính phổ biến của nhóm sản phẩm chủ
lực cấp quốc gia, cấp tỉnh mà không có sự nổi trội và đặc sắc.
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có
giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của
cộng đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có
vốn góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc
người khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu
số, không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao
hơn so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi
nhuận cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi
nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp
tăng trưởng dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã
qua vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với
cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý,
nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử
dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với
cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý,
nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)
và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền
giải pháp hữu ích, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận
đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và
tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng
bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương
mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài
nguyên bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có
tính truyền cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc
trưng của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng
của sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 12
6.1. Tạp chất 2
□ Có tạp chất 0
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 1
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** 2
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (có nguy cơ gây mất an toàn thực
phẩm) sẽ không đánh giá các bước tiếp theo
6.2. Độ đồng đều của sản phẩm 2
□ Không đồng đều 0
□ Tương đối đồng đều 1
□ Đồng đều**** 2
6.3. Màu sắc, thể chất 4
□ Chấp nhận được 0
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm 1
□ Tốt, phù hợp với đặc tính sản phẩm**** 2
□ Rất tốt, phù hợp với đặc tính sản phẩm***** 4
6.4. Mùi, vị 4
□ Có mùi/vị lạ 0
□ Có mùi vị/lạ, nhưng chấp nhận được 1
□ Có mùi/vị tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm 2
□ Có mùi/vị tự nhiên, phù hợp với đặc tính sản phẩm**** 3
□ Có mùi/vị tự nhiên, rất phù hợp với đặc tính sản phẩm***** 4
7. DINH DƯỠNG
(Chỉ ra hàm lượng của các chỉ tiêu dinh dưỡng như: Vitamin B2, B3, B5, B6, B9;
đường khử tự do;... theo phiếu kiểm nghiệm)
3
□ Không có 0
□ Có 1 - 2 chỉ tiêu 1
□ Có trên 2 chỉ tiêu 3
8. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm
khác, tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
9. CÔNG BỐ SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia thì bắt buộc áp dung) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn
thực phẩm
10. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
(ISO, HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở sơ chế, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ
điều kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu
của thị trường đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
11. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG
TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
12. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng
nhận chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc
tiến thương mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
5. Bộ sản phẩm: Đồ ăn nhanh
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Thực phẩm chế biến)
------------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành
chính theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 16
1.1. Nguồn nguyên liệu 3
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50% 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75%*** 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 3
1.2. Gia tăng giá trị 3
□ Chế biến đơn giản 1
□ Chế biến 2
□ Chế biến sâu (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu của thị trường) 3
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với
quy mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị
sản xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định
từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về
bảo vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng
về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên
liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm
nông nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 12
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 5
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện đất đai, thời tiết, kỹ thuật bản địa 3
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có
chất lượng nổi trội, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** 5
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên
sản phẩm, nhà sản xuất
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc
người khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không là đồng bào dân tộc thiểu số, không
là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao
hơn so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi
nhuận cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã
qua vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc
quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu
ích, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác
giả đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài
tỉnh
3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại,
hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài nguyên
bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính truyền
cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc
trưng của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng
của sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Tạp chất 2
□ Có tạp chất 0
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 1
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** 2
Ghi chú: Nếu có tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ gây mất an toàn
thực phẩm) như: đất, côn trùng, lông, len, mốc nguy hại,... sẽ không đánh giá các bước
tiếp theo.
6.2. Hình dạng 3
□ Không phù hợp 0
□ Tương đối phù hợp với phong cách của sản phẩm 1
□ Phù hợp với phong cách của sản phẩm 2
□ Rất phù hợp với phong cách của sản phẩm 3
6.3. Màu sắc, thể chất 3
□ Màu không đều 0
□ Màu không đều, chấp nhận được 1
□ Màu tương đối đồng đều, phù hợp với tính chất sản phẩm 2
□ Màu đồng đều, phù hợp với tính chất sản phẩm 3
6.4. Mùi 3
□ Có mùi lạ (như khét,...) 0
□ Có mùi chấp nhận được 1
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm**** 2
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** 3
6.5. Vị 4
□ Vị khác thường 0
□ Chấp nhận được 1
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm**** 2
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** 4
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm
khác, tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dung) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực
phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
(ISO, HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ
điều kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của
thị trường đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG
TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương
mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
6. Bộ sản phẩm: Chế biến từ gạo, ngũ cốc
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Thực phẩm chế biến)
---------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn nguyên liệu 3
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50% 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75%*** 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 3
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng 2
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ,...) 1
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ -
Organic,...) 2
1.3. Gia tăng giá trị 3
□ Chế biến đơn giản 1
□ Chế biến 2
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo
nhu cầu của thị trường) 3
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản
xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn
định từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về
bảo vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh
chứng về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên
liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm
nông nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi
trội, khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có
chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc
sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ
nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng ****
3
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi
tên sản phẩm, nhà sản xuất
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có
giấy đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của
cộng đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có
vốn góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc
người khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu
số, không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao
hơn so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi
nhuận cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi
nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp
tăng trưởng dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã
qua vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với
cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý,
nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử
dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với
cộng đồng địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý,
nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)
và có Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền
giải pháp hữu ích, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận
đăng ký quyền tác giả đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và
tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng
bá trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương
mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài
nguyên bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có
tính truyền cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc
trưng của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc
trưng của sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Tạp chất 3
□ Có tạp chất 0
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 1
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** 3
Ghi chú: Nếu có tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ gây mất an
toàn thực phẩm) như: đất, côn trùng, lông, len, mốc nguy hại,... sẽ không đánh giá các
bước tiếp theo.
6.2. Ngoại hình, đồng đều 3
□ Không đồng đều 0
□ Không đồng đều, chấp nhận được 1
□ Tương đối đồng đều 2
□ Đồng đều 3
6.3. Màu sắc 3
□ Chấp nhận được 0
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm 1
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm 2
□ Rất phù hợp với đặc tính sản phẩm 3
6.4. Mùi 3
□ Có mùi lạ (như khét,...) 0
□ Có mùi chấp nhận được 1
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm**** 2
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** 3
6.5. Vị 3
□ Vị khác thường 0
□ Chấp nhận được 1
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm**** 2
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** 3
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm
khác, tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia thì bắt buộc áp dung) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn
thực phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo
quy định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
(ISO, HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế,
đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu
của thị trường đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG
TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến
thương mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
7. Bộ sản phẩm: Chế biến từ rau, củ, quả, hạt
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Nông sản chế biến)
--------------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn nguyên liệu 3
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 3
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng 2
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ,...) 1
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ -
Organic,...) 2
1.3. Gia tăng giá trị 3
□ Chế biến đơn giản 1
□ Chế biến 2
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu
cầu của thị trường) 3
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản
xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định
từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên
liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm
nông nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc
sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ
nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng ****
3
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên
sản phẩm, nhà sản xuất
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc
quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích,
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại,
hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài nguyên
bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính truyền
cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc trưng
của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng
của sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Tạp chất 2
□ Có tạp chất 0
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 1
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** 2
Ghi chú: Nếu có tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ gây mất an toàn
thực phẩm) như: đất, côn trùng, lông, len, mốc nguy hại,... sẽ không đánh giá các bước tiếp
theo.
6.2. Hình dạng, thể chất 2
□ Kích thước/hình dạng, thể chất không đồng đều 0
□ Kích thước/hình dạng, thể chất khá đồng đều (> 60%) 1
□ Kích thước/hình dạng, thể chất đồng đều (> 90%) 2
6.3. Màu sắc 3
□ Chấp nhận được 0
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm 1
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm**** 2
□ Rất phù hợp với đặc tính sản phẩm***** 3
6.4. Mùi 3
□ Không có mùi đặc trưng, là mùi của thành phần tạo nên (mùi của hương liệu) 1
□ Tự nhiên của thành phần nguyên liệu**** 2
□ Tự nhiên của thành phần nguyên liệu, phù hợp, hấp dẫn***** 3
6.5. Vị 5
□ Vị khác thường 0
□ Chấp nhận được 1
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm**** 3
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** 5
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác,
tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dung) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực
phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ
điều kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị
trường đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT
NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương
mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
8. Bộ sản phẩm: Chế biến từ thịt, thủy sản, trứng, sữa, các sản phẩm từ mật ong,
mật khác và nông sản thực phẩm khác
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Nông sản chế biến)
-----------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn nguyên liệu 3
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 3
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng 2
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ,...) 1
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (ASC, BAP, GlobalG.A.P,
MSC,...) 2
1.3. Gia tăng giá trị 3
□ Chế biến đơn giản 1
□ Chế biến 2
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu
cầu của thị trường) 3
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định từ
12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu,
nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông
nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc,
thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên
liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng ****
3
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên
sản phẩm, nhà sản xuất
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản phẩm
(hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền
kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với
nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ,
triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài nguyên
bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính truyền
cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc trưng
của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng của
sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Tạp chất 2
□ Có tạp chất 0
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 1
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** 2
Ghi chú: Nếu có tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ gây mất an toàn
thực phẩm) như: đất, côn trùng, lông, len, mốc nguy hại,... sẽ không đánh giá các bước tiếp
theo.
6.2. Hình dạng, thể chất 3
□ Không đồng đều 0
□ Không đồng đều, chấp nhận được 1
□ Tương đối đồng đều 2
□ Đồng đều 3
6.3. Màu sắc 3
□ Chấp nhận được 0
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm 1
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm**** 2
□ Rất phù hợp với đặc tính sản phẩm***** 3
6.4. Mùi 3
□ Có mùi lạ (như khét,...) 0
□ Có mùi chấp nhận được 1
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm**** 2
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** 3
6.5. Vị 4
□ Vị khác thường 0
□ Chấp nhận được 1
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm**** 2
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** 4
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác,
tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dung) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều
kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường
đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT
NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận chất
lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở
các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
9. Bộ sản phẩm: Tương, nước mắm, gia vị dạng lỏng khác
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Gia vị)
-----------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang
điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn nguyên liệu 5
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 3
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 5
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc
1.2. Gia tăng giá trị 3
□ Chế biến đơn giản 1
□ Chế biến 2
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu
cầu của thị trường) 3
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định từ
12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu,
nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông
nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc,
thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên
liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng ****
3
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên
sản phẩm, nhà sản xuất
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản phẩm
(hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền
kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với
nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ,
triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài nguyên
bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính truyền
cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc trưng
của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng của
sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Tạp chất 2
□ Có tạp chất 0
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 1
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** 2
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ gây mất an
toàn thực phẩm) như: Lông, côn trùng, mẫu gỗ, cát, nhựa ... sẽ không đánh giá các bước
tiếp theo
6.2. Thể chất 3
□ Không phù hợp 0
□ Tương đối phù hợp với tính chất của sản phẩm 1
□ Phù hợp với tính chất của sản phẩm 2
□ Rất phù hợp với tính chất của sản phẩm 3
6.3. Màu sắc 3
□ Chấp nhận được 0
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm 1
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm**** 2
□ Rất phù hợp với đặc tính sản phẩm***** 3
6.4. Mùi 3
□ Có mùi lạ (như khét,...) 0
□ Có mùi chấp nhận được 1
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm**** 2
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** 3
6.5. Vị 4
□ Vị khác thường 0
□ Chấp nhận được 1
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm**** 2
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** 4
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác,
tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dung) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực
phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều
kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường
đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT
NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận chất
lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở
các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao;
*****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
10. Bộ sản phẩm: Gia vị khác (muối, hành, tỏi, tiêu,...)
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Gia vị)
----------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn nguyên liệu 3
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 3
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng 2
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ,...) 1
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-
Organic,...) 2
1.3. Gia tăng giá trị 3
□ Chế biến đơn giản 1
□ Chế biến 2
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu
cầu của thị trường) 3
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản
xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định
từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu,
nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông
nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc
sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ
nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng ****
3
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên
sản phẩm, nhà sản xuất
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc
quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích,
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại,
hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN VỀ SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài nguyên
bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính truyền
cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc trưng
của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng
của sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Tạp chất 2
□ Có tạp chất 0
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 1
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** 2
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ gây mất an
toàn thực phẩm) như: Lông, côn trùng, mẫu gỗ, cát, nhựa ... sẽ không đánh giá các bước
tiếp theo
6.2. Thể chất 3
□ Không phù hợp 0
□ Tương đối phù hợp với tính chất của sản phẩm 1
□ Phù hợp với tính chất của sản phẩm 2
□ Rất phù hợp với tính chất của sản phẩm 3
6.3. Màu sắc 3
□ Chấp nhận được 0
□ Tương đối phù hợp với đặc tính sản phẩm 1
□ Phù hợp với đặc tính sản phẩm**** 2
□ Rất phù hợp với đặc tính sản phẩm***** 3
6.4. Mùi 3
□ Có mùi lạ (như khét,...) 0
□ Có mùi chấp nhận được 1
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm**** 2
□ Mùi phù hợp đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** 3
6.5. Vị 4
□ Vị khác thường 0
□ Chấp nhận được 1
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm**** 2
□ Phù hợp với đặc trưng của sản phẩm, hấp dẫn***** 4
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác,
tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dụng) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực
phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ
điều kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị
trường đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT
NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến
thương mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao;
*****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
11. Bộ sản phẩm: Chè tươi, chè chế biến
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Chè)
-----------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang
điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn nguyên liệu 3
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50% 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75%*** 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 3
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng 2
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ,...) 1
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-
Organic,...) 2
1.3. Gia tăng giá trị 3
□ Phân loại, sơ chế 0
□ Chế biến đơn giản 1
□ Chế biến 2
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu
của thị trường) 3
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định từ
12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên
liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông
nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc,
thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên
liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng ****
3
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên
sản phẩm, nhà sản xuất
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản phẩm
(hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền
kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với
nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ,
triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài nguyên
bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính truyền
cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc trưng
của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng của
sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Ngoại hình 4
6.1.1. Tạp chất 2
□ Có tạp chất 0
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 1
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** 2
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ gây mất an
toàn thực phẩm) như: Lông, côn trùng, mẫu gỗ, cát, nhựa ... sẽ không đánh giá các bước
tiếp theo
6.1.2. Hình dạng, màu sắc cánh chè 2
□ Hình dạng/màu không phù hợp 0
□ Đồng đều, màu tự nhiên, tương đối phù hợp với tính chất sản phẩm 1
□ Đồng đều, màu tự nhiên, phù hợp với tính chất sản phẩm**** 2
6.2 Nước pha 11
6.2.1 Màu nước 3
□ Hơi đục, màu nhạt, chấp nhận được 0
□ Trong sáng, phù hợp (với tính chất sản phẩm) 1
□ Trong sáng, rất phù hợp 2
□ Trong sáng, rất phù hợp, bền màu 3
6.2.2 Mùi nước 3
□ Có mùi lạ (chấp nhận được) hoặc không rõ mùi 0
□ Thơm tự nhiên, nhẹ 1
□ Thơm tự nhiên, mạnh 2
□ Thơm tự nhiên, mạnh, bền mùi 3
6.2.3. Vị nước 5
□ Vị khác thường (chấp nhận được) hoặc không rõ vị 0
□ Tương đối đậm phù hợp (với tính chất sản phẩm) 1
□ Vị đậm, dịu, phù hợp 3
□ Vị đậm, dịu, phù hợp, có hậu vị ngọt 5
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác,
tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dụng) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều
kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường
đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT
NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận chất
lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương mại ở
các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
12. Sản phẩm trà từ thực vật khác
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Chè)
--------------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn nguyên liệu 3
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50% 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75%*** 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 3
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng 2
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ,...) 1
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-
Organic,...) 2
1.3. Gia tăng giá trị 3
□ Phân loại, sơ chế 0
□ Chế biến đơn giản 1
□ Chế biến 2
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu
của thị trường) 3
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định từ
12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu,
nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông
nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc,
thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên
liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng ****
3
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên
sản phẩm, nhà sản xuất
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản phẩm
(hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền
kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với
nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ,
triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài nguyên
bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính truyền
cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc trưng
của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng của
sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Tạp chất 2
□ Có tạp chất 0
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 1
□ Sạch, không phát hiện tạp chất**** 2
Chú ý: Nếu có các tạp chất không chấp nhận được (các tạp chất có nguy cơ gây mất an
toàn thực phẩm) như: Lông, côn trùng, mẫu gỗ, cát, nhựa ... sẽ không đánh giá các bước
tiếp theo
6.2. Hình dạng
(Của ngoại hình trà, trà thảo mộc,…) 2
□ Không đồng đều, chấp nhận được 0
□ Tương đối đồng đều, phù hợp 1
□ Đồng đều, phù hợp 2
6.3. Màu nước 3
□ Hơi đục, màu nhạt, chấp nhận được 0
□ Trong sáng, phù hợp (với tính chất sản phẩm) 1
□ Trong sáng, rất phù hợp**** 2
□ Trong sáng, rất phù hợp, bền màu 3
6.4. Mùi nước 3
□ Có mùi lạ (chấp nhận được) hoặc không rõ mùi 0
□ Thơm tự nhiên, nhẹ 1
□ Thơm tự nhiên, mạnh**** 2
□ Thơm tự nhiên, mạnh, bền mùi 3
6.5. Vị nước 5
□ Vị khác thường (chấp nhận được) hoặc không rõ vị 0
□ Tương đối đậm phù hợp (với tính chất sản phẩm) 1
□ Vị đậm, dịu, phù hợp**** 3
□ Vị đậm, dịu, phù hợp, có hậu vị ngọt 5
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác,
tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dụng) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực
phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều
kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường
đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT
NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương
mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao;
*****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
13. Sản phẩm cà phê, ca cao
(Sản phẩm: Thực phẩm. Nhóm: Cà phê, Ca cao)
--------------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành
chính theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn nguyên liệu 3
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50% 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75%*** 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 3
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng 2
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng 0
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ,...) 1
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, hữu cơ-Organic,...) 2
1.3. Gia tăng giá trị 3
□ Phân loại, sơ chế 0
□ Chế biến đơn giản 1
□ Chế biến 2
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu cầu
của thị trường) 3
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định từ
12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu,
nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) 1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc,
thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ nguyên
liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng ****
3
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên
sản phẩm, nhà sản xuất
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản phẩm
(hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền
kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với
nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 4
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 3
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 4
4.3. Quảng bá sản phẩm 4
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ,
triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
4
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài nguyên
bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính truyền
cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc trưng
của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng của
sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Ngoại hình 10
6.1.1 Tạp chất lạ 2
□ Có các tạp chất, chấp nhận được 0
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 1
□ Sạch, không có tạp chất 2
Ghi chú: Nếu có tạp chất lạ có nguy cơ gây mất AN TOÀN THỰC PHẨM như đất, côn
trùng, lông, len ... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo.
6.1.2. Trạng thái/hình dạng 2
□ Không đồng đều, chấp nhận được 0
□ Tương đối đồng đều, phù hợp 1
□ Đồng đều, phù hợp 2
6.1.3. Màu sắc 2
□ Không đồng đều hoặc bị cháy 0
□ Đồng đều, tự nhiên, tương đối phù hợp (với tính chất sản phẩm) 1
□ Đồng đều, tự nhiên, phù hợp 2
6.1.4 Mùi 2
□ Có mùi lạ (chấp nhận được) hoặc không rõ mùi 0
□ Thơm tự nhiên đặc trưng, nhẹ 1
□ Thơm tự nhiên đặc trưng, mạnh 2
6.1.5 Vị 2
□ Vị khác thường (chấp nhận được) hoặc không rõ vị 0
□ Vị đậm đà phù hợp (với tính chất sản phẩm) 1
□ Vị đậm đà, hấp dẫn 2
6.2 Nước pha 5
6.2.1 Màu nước 2
□ Hõi đục, màu nhạt, chấp nhận được 0
□ Đậm, sánh, phù hợp (với tính chất sản phẩm) 1
□ Đậm, sánh, rất phù hợp 2
6.2.2. Mùi, vị 3
□ Khác thường (chấp nhận được) hoặc không rõ vị 0
□ Mùi, vị phù hợp với đặc tính sản phẩm 1
□ Mùi vị hấp dẫn, đặc sắc 3
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác,
tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dụng) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều
kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường
đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT
NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
11. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương
mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
14. Bộ sản phẩm: Rượu trắng
(Sản phẩm: Đồ uống. Nhóm: Đồ uống có cồn)
--------------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 17
1.1. Nguồn nguyên liệu 4
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 4
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc
1.2. Gia tăng giá trị 3
□ Chế biến thông thường 1
□ Sử dụng kỹ thuật thủ công để nâng cao chất lượng sản phẩm 2
□ Áp dụng công nghệ để nâng cao chất lượng sản phẩm 3
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định từ
12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu,
nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông nghiệp,…) 1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 11
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 4
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc,
thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** 4
Ghi chú: Bị loại nếu phát hiện giống hệt sản phẩm của nhà sản xuất khác, chỉ thay đổi tên
sản phẩm, nhà sản xuất
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản phẩm
(hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền
kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với
nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ,
triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài nguyên
bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính truyền
cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc trưng
của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng của
sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Tạp chất lạ 2
□ Có tạp chất 0
□ Có rất ít tạp chất/có cặn, chấp nhận được 1
□ Sạch, không phát hiện tạp chất/cặn 2
6.2. Màu sắc 3
□ Không trong suốt, chấp nhận được 0
□ Tương đối trong suốt 1
□ Trong suốt, không màu 3
6.3. Mùi 5
□ Khác thường hoặc không rõ mùi 0
□ Mùi nhẹ, phù hợp (với đặc trưng nguyên liệu sử dụng, loại sản phẩm) 1
□ Mùi mạnh, phù hợp 2
□ Mùi mạnh, phù hợp, hấp dẫn 3
□ Mùi mạnh, phù hợp, rất hấp dẫn 5
6.4. Vị 5
□ Vị khác thường hoặc không rõ vị 0
□ Tương đối rõ, chấp nhận được 1
□ Vị đậm, phù hợp (với đặc trưng nguyên liệu sử dụng, loại sản phẩm) 2
□ Vị đậm, dịu, phù hợp 3
□ Vị đậm, dịu, phù hợp, hấp dẫn 5
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác,
tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dụng) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực
phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều
kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường
đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 5
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương
mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 3
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 5
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
15. Bộ sản phẩm: Đồ uống có cồn khác
(Sản phẩm: Đồ uống. Nhóm: Đồ uống có cồn)
--------------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ; hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không có giấy phép sản xuất theo quy định hoặc không
đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 17
1.1. Nguồn nguyên liệu 4
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 4
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc
1.2. Gia tăng giá trị 3
□ Chế biến thông thường 1
□ Sử dụng kỹ thuật thủ công để nâng cao chất lượng sản phẩm 2
□ Áp dụng công nghệ để nâng cao chất lượng sản phẩm 3
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định
từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu,
nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông
nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 11
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 4
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc
sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** 4
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc
quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích,
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại,
hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài nguyên
bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính truyền
cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc trưng
của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng
của sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Tạp chất lạ 2
□ Có tạp chất 0
□ Có rất ít tạp chất/có cặn, chấp nhận được 1
□ Sạch, không phát hiện tạp chất/cặn 2
Ghi chú: Nếu có tạp chất lạ có nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm như đất, côn trùng,
lông, len ... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo.
6.2. Màu sắc 3
□ Màu sắc không phù hợp với đặc tính sản phẩm 0
□ Màu sắc phù hợp với đặc tính sản phẩm**** 1
□ Màu sắc đẹp, rất phù hợp với đặc tính sản phẩm 3
6.3. Mùi 5
□ Khác thường hoặc không rõ mùi 0
□ Mùi nhẹ, phù hợp (với đặc trưng nguyên liệu sử dụng, loại sản phẩm) 1
□ Mùi mạnh, phù hợp 2
□ Mùi mạnh, phù hợp, hấp dẫn**** 3
□ Mùi mạnh, phù hợp, rất hấp dẫn 5
6.4. Vị 5
□ Vị khác thường hoặc không rõ vị 0
□ Tương đối rõ, chấp nhận được 1
□ Vị đậm, phù hợp (với đặc trưng nguyên liệu sử dụng, loại sản phẩm) 2
□ Vị đậm, dịu, phù hợp, không sốc**** 3
□ Vị đậm, dịu, phù hợp, không sốc, hấp dẫn 5
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác,
tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dụng) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực
phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ
điều kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị
trường đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 5
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến
thương mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 3
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 5
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao;
*****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
16. Bộ sản phẩm: Nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai
(Sản phẩm: Đồ uống. Nhóm: Đồ uống không cồn)
--------------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc không đáp ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 17
1.1. Nguồn nguyên liệu 4
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 4
1.2. Gia tăng giá trị 3
□ Tinh chế 1
□ Ứng dụng công nghệ cao trong tinh chế 2
□ Ứng dụng công nghệ cao trong tinh chế, đóng gói 3
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định từ
12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu,
nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông
nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 11
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 4
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc,
thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** 4
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản phẩm
(hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền
kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với
nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ,
triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài nguyên
bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính truyền
cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc trưng
của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng của
sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Tạp chất lạ 3
□ Có tạp chất 0
□ Sạch, không phát hiện tạp chất/cặn 3
6.2. Màu sắc 3
□ Có màu 0
□ Trong suốt, không màu 3
6.3. Mùi 4
□ Có mùi 0
□ Có mùi nhẹ, tự nhiên, chấp nhận được 2
□ Không có mùi 4
6.4. Vị 5
□ Có vị lạ 0
□ Tương đối phù hợp với sản phẩm 1
□ Phù hợp với sản phẩm 3
□ Phù hợp với sản phẩm, "ấn tượng", sảng khoái sau uống 5
Ghi chú: Nếu được 0 điểm tại một trong các chỉ tiêu trên, sẽ không đánh giá các bước tiếp theo.
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác,
tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dung) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực
phẩm
9. ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn sản xuất sản phẩm (hoặc
tương đương) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực) 1
□ Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn sản xuất sản phẩm (hoặc
tương đương) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực)
và được kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền sau cấp giấy
3
□ Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn sản xuất sản phẩm (hoặc
tương đương) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực);
được kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền sau cấp giấy và có tài liệu
chứng minh áp dụng dây chuyền sản xuất tiên tiến, hiện đại.*****
5
10. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 5
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến
thương mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 3
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 5
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao;
*****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
17. Bộ sản phẩm: Đồ uống không cồn khác
(Sản phẩm: Đồ uống. Nhóm: Đồ uống không cồn)
--------------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định; hoặc giấy phép sản xuất theo quy định hoặc không đáp ứng về
Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 17
1.1. Nguồn nguyên liệu 4
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 4
1.2. Gia tăng giá trị 3
□ Chế biến thông thường 1
□ Sử dụng kỹ thuật thủ công để nâng cao chất lượng sản phẩm 2
□ Áp dụng công nghệ để nâng cao chất lượng sản phẩm 3
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định từ
12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu,
nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông
nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 11
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 4
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc sắc,
thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý **** 4
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản phẩm
(hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng địa
phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập thể,
nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc quyền
kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với
nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ,
triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài nguyên
bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính truyền
cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc trưng
của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng của
sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHỈ TIÊU CẢM QUAN 15
6.1. Tạp chất lạ 3
□ Có tạp chất 0
□ Có rất ít tạp chất, chấp nhận được 1
□ Sạch, không phát hiện tạp chất/cặn 3
Ghi chú: Nếu có tạp chất lạ có nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm như đất, côn trùng,
lông, len ... sẽ không đánh giá các bước tiếp theo
6.2. Màu sắc 4
□ Màu sắc không phù hợp với đặc tính sản phẩm 0
□ Màu sắc phù hợp với đặc tính sản phẩm**** 2
□ Màu sắc đẹp, rất phù hợp với đặc tính sản phẩm 4
6.3. Mùi 5
□ Khác thường hoặc không rõ mùi 0
□ Mùi nhẹ, phù hợp (với đặc trưng nguyên liệu sử dụng, loại sản phẩm) 1
□ Mùi mạnh, phù hợp 2
□ Mùi mạnh, phù hợp, hấp dẫn**** 3
□ Mùi mạnh, phù hợp, rất hấp dẫn 5
6.4. Vị 3
□ Có vị lạ 0
□ Tương đối phù hợp với sản phẩm 1
□ Phù hợp với sản phẩm 2
□ Phù hợp với sản phẩm, "ấn tượng", hấp dẫn 3
7. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác,
tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
8. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Có công bố chất lượng sản phẩm*** 2
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định (trường hợp sản phẩm có quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia thì bắt buộc áp dung) và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia 4
□ Có công bố chất lượng sản phẩm theo quy định và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế 5
Ghi chú: Bản Tiêu chuẩn sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm
9. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ điều
kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị trường
đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
10. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 5
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương
mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 3
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 5
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao;
*****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
18. Bộ sản phẩm: Thực phẩm chức năng, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
(Sản phẩm: Dược liệu. Nhóm: Thực phẩm chức năng, thuốc từ dược liệu, thuốc cổ
truyền)
--------------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm (GMP đối với thực phẩm bảo vệ hoặc tương đương); Hồ sơ đăng ký bản đăng
ký công bố chất lượng sản phẩm, ghi nhãn sản phẩm, quảng cáo sản phẩm hoặc không đáp ứng quy định
Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 18
1.1. Nguồn nguyên liệu 3
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 3
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc
1.2. Vùng nguyên liệu được cấp chứng nhận chất lượng 2
□ Không được cấp giấy chứng nhận chất lượng
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ,...) 1
□ Được cấp giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế (GACP-WHO,
GlobalGAP, hữu cơ-Organic,...) 2
1.3. Gia tăng giá trị 3
□ Phân loại, sơ chế 0
□ Chế biến đơn giản 1
□ Chế biến 2
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo
nhu cầu của thị trường) 3
1.4. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy mô
trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.5. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định
từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.6. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về
bảo vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng
về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.7. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên
liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm
nông nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 10
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 3
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có
chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc
sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ
nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng ****
3
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc
người khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao
hơn so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi
nhuận cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã
qua vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc
quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu
ích, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác
giả đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại,
hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài
nguyên bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có
tính truyền cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc
trưng của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng
của sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CHẤT LƯỢNG AN TOÀN THỰC PHẨM 5
□ Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn sản xuất sản phẩm (GMP đối với thực
phẩm chức năng hoặc tương đương) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn hiệu lực).***
1
□ Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn sản xuất sản phẩm (GMP đối với thực
phẩm chức năng hoặc tương đương) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn hiệu lực) và được kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền sau cấp giấy.****
3
□ Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn sản xuất sản phẩm (GMP đối với thực
phẩm chức năng hoặc tương đương) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn hiệu lực); được kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền sau cấp giấy và có tài
liệu chứng minh áp dụng dây chuyền sản xuất tiên tiến, hiện đại.
5
7. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 4
□ Có Bản đăng ký công bố chất lượng sản phẩm; ghi nhãn sản phẩm; quảng cáo sản phẩm
(nếu có) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực) 2
□ Có Bản đăng ký công bố chất lượng sản phẩm; ghi nhãn sản phẩm; quảng cáo thực phẩm
(nếu có) theo đúng quy định (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực) và có đủ hồ sơ
lưu trữ theo đúng quy định.
4
8. SỰ TIỆN LỢI KHI SỬ DỤNG, BẢO QUẢN 5
□ Không tiện lợi 0
□ Tương đối tiện lợi 1
□ Tiện lợi 3
□ Rất tiện lợi 5
9. HIỆU QUẢ SỬ DỤNG
(Sử dụng trực tiếp sản phẩm hoặc thông qua tài liệu chính thống/kết quả nghiên cứu,
minh chứng người sử dụng)
3
□ Thấp, không rõ 0
□ Có hiệu quả tương đối rõ 1
□ Hiệu quả tốt 2
□ Hiệu quả rất tốt 3
10. KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
(Hồ sơ kiểm tra định kỳ các chỉ tiêu an toàn) 3
□ Có kết quả kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn sản phẩm trong hồ sơ Bản đăng ký công
bố chất lượng sản phẩm theo quy định. 1
□ Có kết quả kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn sản phẩm trong hồ sơ Bản đăng ký công
bố chất lượng sản phẩm theo quy định và kết quả kiểm nghiệm định kỳ các chỉ tiêu an toàn
sản phẩm đối với sản phẩm theo quy định.
3
11. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm
khác, tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
12. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 3
□ Không có hoạt động kiểm soát chất lượng sản phẩm 0
□ Có kế hoạch kiểm soát nội bộ chất lượng sản phẩm 1
□ Có kế hoạch kiểm soát nội bộ gắn với truy xuất nguồn gốc theo quy định 3
13. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG
TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm 2
14. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 5
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương
mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 3
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 5
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4 sao;
*****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
19. Bộ sản phẩm: Mỹ phẩm có thành phần từ dược liệu
(Sản phẩm: Dược liệu. Nhóm: Mỹ phẩm)
--------------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không có đủ điều kiện bắt buộc để sản xuất sản phẩm theo quy định quản
lý chuyên ngành của Bộ Y tế; hoặc không có Bản công bố sản phẩm (hoặc tương đương) hoặc không đáp
ứng về Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 17
1.1. Nguồn nguyên liệu 4
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 4
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc
1.2. Gia tăng giá trị 3
□ Phân loại, sơ chế 0
□ Chế biến đơn giản 1
□ Chế biến 2
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo
nhu cầu của thị trường) 3
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản
xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định
từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về
bảo vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
hồ sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng
về sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên
liệu, nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm
nông nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 11
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 4
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có
chất lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc
sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ
nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng ****
4
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã
qua vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc
người khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao
hơn so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi
nhuận cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã
qua vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc
quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu
ích, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác
giả đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong
tỉnh
2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài
tỉnh
3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại,
hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài
nguyên bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có
tính truyền cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc
trưng của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng
của sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG 5
□ Không có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm 0
□ Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm 1
□ Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm; tiêu chuẩn nguyên liệu/tiêu chuẩn bao bì sản
phẩm 3
□ Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm; tiêu chuẩn nguyên liệu; tiêu chuẩn bao bì; phiếu
kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn tại cơ quan kiểm nghiệm độc lập 5
Ghi chú: Không đánh giá các bước tiếp theo nếu không có Phiếu công bố sản phẩm mỹ
phẩm theo quy định
7. CHỈ TIÊU CẢM QUAN
(Kiểm tra theo tiêu chuẩn công bố) 3
□ Không đạt 0
□ Tương đối đạt 1
□ Đạt 3
8. SỰ TIỆN LỢI KHI SỬ DỤNG, BẢO QUẢN 5
□ Không tiện lợi 0
□ Tương đối tiện lợi 1
□ Tiện lợi 3
□ Rất tiện lợi 5
9. HIỆU QUẢ SỬ DỤNG
(Sử dụng trực tiếp sản phẩm hoặc thông qua tài liệu chính thống/kết quả nghiên cứu,
minh chứng người sử dụng)
4
□ Thấp, không rõ 0
□ Có hiệu quả tương đối rõ 1
□ Hiệu quả tốt 2
□ Hiệu quả rất tốt 4
10. TÍNH ĐỘC ĐÁO
(Chất lượng: Có nét riêng, khác biệt, có dấu hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm
khác, tiềm năng thành thương hiệu của địa phương)
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
11. KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
(Hồ sơ kiểm tra định kỳ các chỉ tiêu an toàn) 3
□ Có, nhưng không đạt 0
□ Có, đạt nhưng không đủ 1
□ Có, đạt đầy đủ 3
12. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
(ISO, HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ
điều kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của
thị trường đích (ISO, HACCP, BRC, Halal, FDA...)
5
13. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG
TỐT NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm, tránh tác dụng
phụ (nếu có) 2
14. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến thương
mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
20. Bộ sản phẩm: Tinh dầu và dược liệu khác
(Sản phẩm: Dược liệu. Nhóm: Dược dược khác)
--------------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không có đủ điều kiện bắt buộc để sản xuất sản phẩm theo quy định
quản lý chuyên ngành; hoặc không có Bản công bố sản phẩm (hoặc tương đương); hoặc không đáp ứng về
Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 17
1.1. Nguồn nguyên liệu 4
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 4
Ghi chú: Bị loại nếu sử dụng toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu hoặc không rõ nguồn gốc
1.2. Gia tăng giá trị 3
□ Phân loại, sơ chế 0
□ Chế biến đơn giản 1
□ Chế biến 2
□ Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương (tạo ra sản phẩm chất lượng cao theo nhu
cầu của thị trường) 3
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất 3
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định
từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 3
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 3
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
3
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu,
nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông
nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 11
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 4
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc
sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ
nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng ****
4
2.2. Đóng gói, bao bì sản phẩm 3
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, không có bao bì 0
□ Đóng gói theo hình thức thông thường, bao bì đơn giản 1
□ Đóng gói sáng tạo, bao bì đẹp*** 2
□ Đóng gói sáng tạo, tiện lợi, bao bì đẹp, sang trọng 3
2.3. Phong cách, ghi nhãn hàng hóa 3
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 2
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 3
2.4. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc
quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích,
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có 03 hoạt động quảng bá sản phẩm trở xuống 1
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm trong tỉnh 2
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm, có website của cơ sở (hoặc quảng bá trên
mạng xã hội) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh 3
□ Có nhiều hơn 03 hoạt động quảng bá sản phẩm và có website của cơ sở (hoặc quảng bá
trên mạng xã hội hoạt động thường xuyên) và có tham gia hoạt động xúc tiến thương mại,
hội chợ, triển lãm ngoài tỉnh và quốc tế
5
5. CÂU CHUYỆN SẢN PHẨM 12
5.1. Câu chuyện sản phẩm 5
□ Không có câu chuyện sản phẩm 0
□ Có câu chuyện sản phẩm 1
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa và thể hiện trên tờ rơi 2
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi và website (dưới dạng
hình ảnh, clip,...) 3
□ Có câu chuyện sản phẩm được tư liệu hóa, thể hiện trên tờ rơi, website (dưới dạng hình
ảnh, clip,...) và đưa vào nội dung truy xuất nguồn gốc điện tử **** 5
5.2. Cấu trúc câu chuyện sản phẩm 2
Chỉ áp dụng khi có câu chuyện sản phẩm
□ Đơn giản 0
□ Ngắn gọn, xúc tích 1
□ Ngắn gọn, xúc tích và có văn phong kể chuyện 2
5.3. Trí tuệ/bản sắc địa phương
Yêu cầu: Nội dung câu chuyện sản phẩm OCOP phải thể hiện rõ nguồn gốc, tài
nguyên bản địa, văn hóa, bản sắc địa phương, giá trị đặc trưng của sản phẩm, có tính
truyền cảm và thuyết phục.
5
□ Giống với câu chuyện sản phẩm của chủ thể khác, hoặc sản phẩm khác của cùng chủ thể 0
□ Có câu chuyện riêng, gắn với nguồn gốc xuất xứ sản phẩm*** 1
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương và giá trị đặc trưng
của sản phẩm 3
□ Nội dung câu chuyện mang sắc thái truyền thống, văn hóa địa phương, giá trị đặc trưng
của sản phẩm, có tính truyền cảm và thuyết phục 5
Phần C:
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (35 Điểm) 35
6. CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG 5
□ Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm 1
□ Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm; tiêu chuẩn nguyên liệu 3
□ Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm; tiêu chuẩn nguyên liệu; phiếu kiểm nghiệm theo
tiêu chuẩn tại cơ quan kiểm nghiệm độc lập 5
Ghi chú: Không đánh giá các bước tiếp theo nếu không có Phiếu công bố sản phẩm theo
quy định
7. CHỈ TIÊU CẢM QUAN
(Kiểm tra theo tiêu chuẩn công bố) 3
□ Không đạt 0
□ Tương đối đạt 1
□ Đạt 3
8. SỰ TIỆN LỢI KHI SỬ DỤNG, BẢO QUẢN 5
□ Không tiện lợi 0
□ Tương đối tiện lợi 1
□ Tiện lợi 3
□ Rất tiện lợi 5
9. HIỆU QUẢ SỬ DỤNG
(Sử dụng trực tiếp sản phẩm hoặc thông qua tài liệu chính thống/kết quả nghiên cứu, minh
chứng người sử dụng)
4
□ Thấp, không rõ 0
□ Có hiệu quả tương đối rõ 1
□ Hiệu quả tốt 2
□ Hiệu quả rất tốt 4
10. TÍNH AN TOÀN
(Theo hồ sơ nghiên cứu, thử nghiệm,…) 3
□ Tương đối an toàn 0
□ An toàn 1
□ Rất an toàn 3
11. TÍNH ĐỘC ĐÁO
Chất lượng (mùi thơm, màu sắc, chất lượng sử dụng…): Có nét riêng, khác biệt, có dấu
hiệu nhận biết rõ ràng so với sản phẩm khác, tiềm năng thành thương hiệu của địa phương
5
□ Trung bình 0
□ Tương đối độc đáo 1
□ Độc đáo, mang tính đặc trưng**** 3
□ Rất độc đáo và có tính đặc trưng***** 5
12. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 5
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy
định*** 1
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (ISO,
HACCP,...)**** 3
□ Cơ sở chế biến, đóng gói có chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, đủ
điều kiện an toàn thực phẩm cho xuất khẩu và các thủ tục pháp lý khác theo yêu cầu của thị
trường đích (ISO, HACCP, Halal, FDA...)
5
13. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỂ ĐẢM BẢO SẢN PHẨM CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT
NHẤT CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG 2
□ Có hướng dẫn sử dụng sản phẩm đơn giản 1
□ Có hướng dẫn sử dụng chi tiết, cụ thể để đảm bảo chất lượng sản phẩm, tránh tác dụng
phụ (nếu có) 2
14. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG TOÀN CẦU 3
Ghi chú: Đánh giá dựa trên các hợp đồng xuất khẩu đã thực hiện, hoặc các chứng nhận
chất lượng đã được cấp, hoặc các thông tin về đánh giá thị trường, kết quả xúc tiến
thương mại ở các thị trường tiềm năng.
□ Có thể xuất khẩu đến thị trường khu vực Đông Nam Á 1
□ Có thể xuất khẩu các thị trường ngoài khu vực Đông Nam Á 2
□ Có thể xuất khẩu đến các thị trường có tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU...) 3
TỔNG CỘNG 100
Ghi chú: Dấu sao là yêu cầu tối thiểu phải đạt theo các cấp độ sao (*** - 3 sao; **** - 4
sao; *****- 5 sao)
Ý kiến của người đánh giá:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
…, ngày … tháng … năm …
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
21. Bộ sản phẩm: Thủ công mỹ nghệ gia dụng, trang trí
(Sản phẩm: Thủ công mỹ nghệ, Nhóm: Thủ công mỹ nghệ gia dụng, trang trí)
------------------------------
Tên sản phẩm: …………………………..
Mã số sản phẩm.(T).-.(X).-.(STT).-20…….
T: Mã tỉnh- X: Mã xã- STT: Số Thứ tự sản phẩm do xã lập thống kê - Năm đánh giá. Mã đơn vị hành chính
theo
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
Tên chủ thể sản xuất: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Hồ sơ bị loại khi: Giả mạo hồ sơ hoặc không đáp ứng quy định Hồ sơ đăng ký theo quy định
Các tiêu chí Thang điểm
Phần A:
SẢN PHẨM VÀ SỨC MẠNH CỦA CỘNG ĐỒNG (40 Điểm) 40
1. TỔ CHỨC SẢN XUẤT 19
1.1. Nguồn nguyên liệu 4
□ Có sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh, nhưng có tỷ lệ dưới 50%*** 1
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 2
□ Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc trong tỉnh từ 75% đến 100% 4
1.2. Gia tăng giá trị 3
□ Phân loại, chế tác giản đơn 1
□ Chế tác/tạo dựng gắn với kỹ năng nghề truyền thống 2
□ Ứng dụng công nghệ phù hợp gắn với kỹ năng nghề truyền thống, tạo ra sản phẩm tinh
xảo, chất lượng cao hơn 3
1.3. Năng lực sản xuất để đáp ứng yêu cầu phân phối
(Khả năng sản xuất đáp ứng nhu cầu về số lượng/quy mô của thị trường, so sánh với quy
mô trung bình ở cùng đối tượng sản xuất tại địa phương về sản lượng hoặc giá trị sản
xuất)
3
□ Có năng lực, quy mô sản xuất mức độ nhỏ 1
□ Có năng lực, quy mô sản xuất trung bình 2
□ Có năng lực, quy mô sản xuất lớn 3
1.4. Liên kết chuỗi trong sản xuất 4
□ Không có liên kết hoặc có liên kết nhưng không rõ ràng 0
□ Có hợp đồng liên kết từ 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 1
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ**** 2
□ Có hợp đồng liên kết trên 75% sản lượng tiêu thụ và tổ chức thực hiện hợp đồng ổn định
từ 12 tháng trở lên tính đến thời điểm đăng ký đánh giá, phân hạng OCOP***** 4
1.5. Bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất 4
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật và các quy định khác về bảo
vệ môi trường**** 1
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và hồ
sơ minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định 2
□ Có Hồ sơ, thủ tục về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; hồ sơ
minh chứng về công trình thu gom và xử lý chất thải theo quy định và hồ sơ minh chứng về
sử dụng bao gói thân thiện với môi trường
4
1.6. Sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 1
□ Không sử dụng công nghệ theo hướng bền vững trong sản xuất 0
□ Có áp dụng công nghệ theo hướng bền vững môi trường (công nghệ tiết kiệm nguyên liệu,
nhiên liệu; hoạt động xử lý/tái chế chất thải; tận thu tái sử dụng, tái chế phụ phẩm nông
nghiệp,…)
1
2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 9
2.1. Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm 4
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố 0
□ Sản phẩm được sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh, thành phố nhưng có chất lượng nổi trội,
khác biệt do điều kiện về nguyên liệu, kỹ thuật truyền thống 1
□ Sản phẩm được sản xuất ở nhiều nơi trên địa bàn, là sản phẩm đặc trưng của tỉnh, có chất
lượng nổi trội/sản phẩm mới được chế biến từ nguyên liệu đặc trưng của địa phương 2
□ Sản phẩm là đặc sản, truyền thống, chỉ sản xuất trên địa bàn của xã, có chất lượng đặc
sắc, thương mại gắn với chỉ dẫn nguồn gốc địa lý hoặc sản phẩm mới được chế biến từ
nguyên liệu đặc trưng của địa phương, được thương mại ổn định ít nhất 36 tháng ****
4
2.2. Bao bì, ghi nhãn sản phẩm 4
□ Có nhãn, ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, theo đúng quy định*** 1
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định và thể hiện được thông điệp câu chuyện sản
phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) 3
□ Ghi nhãn hàng hóa đầy đủ, đúng quy định, đẹp và thể hiện được thông điệp câu chuyện
sản phẩm (hình ảnh hoặc lời giới thiệu) và có mã truy xuất nguồn gốc điện tử**** 4
2.3. Ghi nhãn hàng hóa có sử dụng song ngữ (Việt - Anh hoặc ngôn ngữ nước ngoài
khác) 1
3. SỨC MẠNH CỘNG ĐỒNG 12
3.1. Loại hình tổ chức sản xuất - kinh doanh 3
□ Hộ sản xuất/hộ gia đình có đăng ký kinh doanh; hoặc trang trại; hoặc tổ hợp tác (có giấy
đăng ký kinh doanh theo quy định) 1
□ Công ty TNHH; hoặc doanh nghiệp tư nhân; hoặc công ty cổ phần có vốn góp của cộng
đồng người địa phương <51% 2
□ HTX tổ chức, hoạt động theo đúng quy định của pháp luật; hoặc công ty cổ phần có vốn
góp của cộng đồng người địa phương ≥ 51% 3
3.2. Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc người
khuyết tật 1
□ Đại diện pháp luật của chủ thể không phải nữ, không phải là đồng bào dân tộc thiểu số,
không phải là người khuyết tật 0
□ Đại diện pháp luật của chủ thể là nữ; hoặc là đồng bào dân tộc thiểu số; hoặc là người
khuyết tật 1
3.3. Sử dụng lao động địa phương 3
□ Có sử dụng từ 25% đến dưới 50% lao động là người trên địa bàn cấp xã 1
□ Có sử dụng từ 50% đến 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 2
□ Có sử dụng ≥ 75% lao động là người trên địa bàn cấp xã 3
3.4. Tăng trưởng sản xuất kinh doanh 2
□ Hợp tác xã xếp loại trung bình hoặc năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận cao hơn
so với năm trước liền kề; các loại hình khác: Năm trước liền kề năm đánh giá có lợi nhuận
cao hơn so với năm trước liền kề.
1
□ Hợp tác xã xếp loại khá trở lên hoặc có 02 năm liên tiếp tăng trưởng dương về lợi nhuận
tính từ năm trước liền kề năm đánh giá; các loại hình khác: Có 02 năm liên tiếp tăng trưởng
dương về lợi nhuận tính từ năm trước liền kề năm đánh giá****
2
3.5. Sở hữu trí tuệ 3
□ Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận hoặc công bố (đã qua
vòng thẩm định hình thức)*** 1
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng)****
2
□ Các nhãn hiệu sử dụng trên bao bì, nhãn của sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký nhãn hiệu và sản phẩm có sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc địa lý gắn với cộng đồng
địa phương (trường hợp sản phẩm đã được nhà nước bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận thì phải có văn bản ghi nhận quyền sử dụng) và có Bằng độc
quyền kiểu dáng công nghiệp, hoặc Bằng sáng chế, hoặc Bằng độc quyền giải pháp hữu ích,
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả (trừ Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
đối với nhãn hiệu).
3
Phần B:
KHẢ NĂNG TIẾP THỊ (25 Điểm) 25
4. TIẾP THỊ 13
4.1. Khu vực phân phối chính 5
□ Thị trường trong địa bàn cấp xã 1
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có dưới 5 đại diện/đại lý phân phối*** 2
□ Thị trường ngoài địa bàn cấp xã, có ≥ 5 đại diện/đại lý phân phối**** 3
□ Thị trường quốc tế (có hợp đồng và tài liệu minh chứng thực hiện hợp đồng) hoặc phân
phối tại các kênh thương mại hiện đại: siêu thị, thương mại điện tử,… (có hợp đồng và tài
liệu minh chứng thực hiện hợp đồng, đường dẫn gian hàng điện tử) *****
5
4.2. Tổ chức phân phối
(Gồm: Tổ chức kinh doanh, phân phối sản phẩm) 3
□ Không có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 0
□ Có người chịu trách nhiệm quản lý phân phối 1
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối 2
□ Có bộ phận/phòng quản lý phân phối, có ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý 3
4.3. Quảng bá sản phẩm 5
□ Không có hoạt động quảng bá sản phẩm 0
□ Có