thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- ……………;
- ……………;
- Lưu: ………
..................(3)...................
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên của cơ quan cấp, thu hồi chứng chỉ;
(2) Tên cơ quan cấp, thu hồi chứng chỉ;
(3) Thủ trưởng cơ quan cấp, thu hồi chứng chỉ;
(4) Tên cá nhân bị thu hồi chứng chỉ.
Phụ lục II
NỘI DUNG CỦA KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA
CHẤT; BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT;
BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT TRONG
VẬN CHUYỂN, KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA
CHẤT CẤP TỈNH
(Kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
A. HƯỚNG DẪN TRÌNH BÀY KẾ HOẠCH, BIỆN PHÁP
1. Kỹ thuật trình bày
a) Khổ giấy
Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được trình bày
trên giấy khổ A4 (210 mm x 297 mm).
b) Kiểu trình bày
Kế hoạch, Biện pháp được trình bày theo chiều dài của trang giấy khổ A4.
c) Định lề
- Lề trên: Canh lề trên từ 20 - 25 mm;
- Lề dưới: Canh lề dưới từ 20 mm;
- Lề trái: Canh lề trái từ 30 - 35 mm;
- Lề phải: Canh lề phải 20 mm;
- Phần Header: Bên trái ghi tên đơn vị, bên phải ghi Kế hoạch/Biện pháp
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất.
- Phần Footer: Dùng Insert Page number, canh giữa dòng (ví dụ: Trang 2/7)
d) Phông chữ
- Dùng bộ font Unicode, tên font Time New Roman, cỡ chữ 14, kiểu chữ
đứng của trình soạn thảo Microsoft;
- Mật độ bình thường không nén hoặc dãn khoảng cách giữa các
chữ: Paragraph (Before: 6pt; After: 0pt; Line: single).
2. Cách trình bày nội dung Kế hoạch, Biện pháp
- Nội dung Kế hoạch, Biện pháp phải được trình bày ngắn gọn, rõ ràng,
mạch lạc, sạch sẽ, không được tẩy xóa, không lạm dụng các chữ viết tắt, các từ
tiếng Anh thông dụng. Không viết tắt những cụm từ dài hoặc cụm từ ít xuất hiện
trong nội dung Kế hoạch, Biện pháp. Trong Kế hoạch, Biện pháp nếu có các thuật
ngữ hoặc từ viết tắt thì phải có giải thích từ ngữ;
- Các tiểu mục được định dạng tự động, nhiều nhất gồm bốn chữ số. Tại
mỗi nhóm tiểu mục phải có ít nhất hai tiểu mục. Ví dụ: Nếu có tiểu mục 2.1.1 thì
phải có 2.1.2;
- Hình vẽ, bản vẽ biểu mẫu trong Kế hoạch, Biện pháp phải có chú thích
hình, đánh số thứ tự. Hình ảnh phải rõ không được nén, kéo dãn quá quy định. Ví
dụ: Hình 3.2: hình thứ 2 trong phần hoặc phần 3;
- Bìa Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đóng bìa cứng màu
xanh và chữ nhũ vàng (sau khi đã chỉnh sửa theo các ý kiến góp ý của Hội đồng
thẩm định). Gáy của cuốn Kế hoạch ghi tên của đơn vị và năm thực hiện;
- Bìa lót: Tương tự như trang bìa, in giấy thường, có chữ ký của đại diện
chủ đầu tư ghi rõ họ tên và đóng dấu;
- Mục lục: Làm mục lục tự động trong Word;
- Danh mục các bảng biểu;
- Bản đồ vị trí khu đất đặt cơ sở sản xuất: In màu trên khổ giấy A3;
- Bản đồ mô tả các vị trí lưu trữ, bảo quản hóa chất dự kiến trong mặt bằng
cơ sở sản xuất và trạng thái bảo quản (ngầm, nửa ngầm, trên mặt đất): In màu trên
khổ giấy A3;
- Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị và sơ đồ dây chuyền công nghệ, khối lượng
hóa chất nguy hiểm tại các thiết bị sản xuất chính, thiết bị chứa trung gian: In trên
khổ giấy A3;
- Phụ lục (nếu có): Được trình bày trên các trang giấy riêng. Từ “Phụ lục”
và số thứ tự của phụ lục (trường hợp có từ 2 phụ lục trở lên) được trình bày trên
một dòng riêng, canh giữa bằng chữ in thường, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm.
Tiêu đề (tên) của phụ lục được trình bày canh giữa, bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13
đến 14, kiểu chữ đứng, đậm.
B. BỐ CỤC NỘI DUNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ
CỐ HÓA CHẤT
MỞ ĐẦU
1. Giới thiệu về dự án hoặc cơ sở hóa chất.
2. Tính cần thiết phải lập Kế hoạch.
3. Các căn cứ pháp lý lập Kế hoạch.
Chương 1
THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN/CƠ SỞ HÓA CHẤT
1. Thông tin về quy mô đầu tư, sản xuất kinh doanh: Công suất, diện tích
xây dựng, địa điểm xây dựng công trình.
2. Các hạng mục công trình bao gồm công trình chính, công trình phụ trợ
và các công trình khác, danh mục thiết bị sản xuất chính.
3. Công nghệ sản xuất, thuyết minh chi tiết các công đoạn sản xuất, sử dụng,
vận chuyển, lưu trữ hóa chất.
4.61 Bản kê khai tên hóa chất và nhóm hóa chất có cùng phân loại nguy hiểm
là hóa chất nguyên liệu, hóa chất trung gian, hóa chất thành phẩm; khối lượng tồn
trữ lớn nhất tại một thời điểm của từng hoá chất và nhóm hoá chất.
5. Bản mô tả các yêu cầu kỹ thuật về bao gói, bảo quản và vận chuyển của
mỗi loại hóa chất nguy hiểm, bao gồm:
- Các loại bao bì, bồn, thùng chứa hóa chất nguy hiểm dự kiến sử dụng
trong sản xuất, bảo quản, vận chuyển, vật liệu chế tạo và lượng chứa lớn nhất của
từng loại;
- Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo (trường hợp áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài
phải ghi rõ tên tiêu chuẩn và tên tổ chức ban hành);
- Các điều kiện bảo quản về nhiệt độ, áp suất; yêu cầu phòng chống va đập,
chống sét, chống tĩnh điện;
- Các phương tiện, hệ thống vận chuyển nội bộ dự kiến sử dụng trong dự
án, cơ sở hóa chất.
6. Mô tả điều kiện địa hình, khí hậu, hệ thống giao thông, hệ thống thoát
nước khu vực xung quanh vị trí thực hiện dự án, cơ sở hóa chất.
7. Bản danh sách các công trình công nghiệp, quân sự, khu dân cư, hành
chính, thương mại, các công trình tôn giáo, các khu vực nhạy cảm về môi trường
trong phạm vi 1000 m bao quanh vị trí dự án, cơ sở hóa chất.
6 1 Mục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 của
Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
8. Đánh giá sự ảnh hưởng của các điều kiện trên đối với công tác phòng
ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Chương 2
PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
1. Dự báo điểm nguy cơ
Lập danh sách các điểm nguy cơ bao gồm các vị trí đặt các thiết bị sản xuất
hóa chất nguy hiểm chủ yếu, các thiết bị hoặc khu vực tập trung lưu trữ hóa chất
nguy hiểm kèm theo điều kiện công nghệ sản xuất, bảo quản; số người lao động
dự kiến có mặt trong khu vực.
2. Dự báo các tình huống
Dự báo tình huống sự cố điển hình có thể xảy ra tại các điểm nguy cơ đã
nêu, ước lượng về hậu quả tiếp theo, phạm vi tác động, mức độ tác động đến người
và môi trường xung quanh khi sự cố không được kiểm soát, ngăn chặn, phân cấp
sự cố (việc xác định hậu quả phải dựa trên mức độ hoạt động lớn nhất của thiết bị
sản xuất hoặc lưu trữ hóa chất nguy hiểm trong điều kiện khắc nghiệt nhất).
3. Các giải pháp chung về quản lý để phòng ngừa sự cố hóa chất.
- Nội quy, quy trình, cảnh báo, giám sát.
- Huấn luyện an toàn chuyên ngành hóa chất.
- Kế hoạch kiểm định, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị công nghệ.
- Kế hoạch kiểm tra, giám sát các nguồn nguy cơ xảy ra sự cố; Kế hoạch
kiểm tra thường xuyên, đột xuất; trách nhiệm của người kiểm tra, nội dung kiểm
tra, giám sát.
- Kế hoạch nâng cao năng lực trong công tác phòng ngừa, ứng phó sự cố
hóa chất.
4. Giải pháp kỹ thuật phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất sự cố hóa chất
- Xác định các giải pháp kỹ thuật để phòng ngừa sự cố hóa chất tại các khu
vực điển hình đã nhận định.
- Xây dựng phương án kỹ thuật để ứng phó sự cố hóa chất với các dự báo
đã được xác định bao gồm: kỹ thuật, vật liệu, phương tiện ứng phó; lựa chọn trang
thiết bị bảo hộ cá nhân; phương án điều động, triển khai lực lượng cơ sở để ứng
phó sự cố.
- Kế hoạch sơ tán người và tài sản.
5. Kế hoạch xây dựng nhân lực, trang thiết bị phục vụ công tác phòng ngừa,
ứng phó sự cố hóa chất
5.1. Nhân lực
- Hệ thống tổ chức, điều hành ứng phó sự cố.
- Yêu cầu tối thiểu đối với các vị trí làm việc liên quan đến hóa chất và lực
lượng ứng phó.
5.2. Năng lực về cơ sở vật chất, trang thiết bị
- Danh sách về trang thiết bị, phương tiện sử dụng ứng phó sự cố hóa chất:
tên thiết bị, số lượng, tình trạng thiết bị; hệ thống bảo vệ, hệ thống dự phòng nhằm
cứu hộ, ngăn chặn sự cố, trang bị bảo hộ cho người lao động và lực lượng tham
gia ứng cứu cơ sở phù hợp với các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở, dự án.
- Hệ thống báo nguy, hệ thống thông tin nội bộ và thông báo ra bên ngoài
trong trường hợp sự cố khẩn cấp.
- Kế hoạch thay thế, sửa chữa, bổ sung các thiết bị nêu trên.
6. Kế hoạch phối hợp các lực lượng bên trong và bên ngoài tham gia ứng
phó sự cố hóa chất khi vượt tầm kiểm soát.
Chương 3
KẾ HOẠCH DIỄN TẬP ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
1. Kịch bản giả định với các tình huống đã dự báo
2. Kế hoạch triển khai diễn tập định kì
Chương 4
PHƯƠNG ÁN KHẮC PHỤC HẬU QUẢ SỰ CỐ HÓA CHẤT
1. Giải pháp kỹ thuật khắc phục hậu quả sự cố hóa chất.
2. Phương án bồi thường thiệt hại do sự cố hóa chất gây ra.
KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
1. Những kiến nghị của chủ đầu tư dự án, cơ sở hóa chất.
2. Cam kết của chủ đầu tư dự án, cơ sở hóa chất.
PHỤ LỤC CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
1. Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư của dự án hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký của cơ sở hóa chất.
2. Sơ đồ vị trí khu đất đặt dự án, cơ sở hóa chất (khổ giấy A3 trở lên).
3. Sơ đồ tổng mặt bằng của dự án, cơ sở hóa chất (khổ giấy A3 trở lên).
4. Sơ đồ mô tả các vị trí lưu trữ, bảo quản hóa chất dự kiến trong mặt bằng
dự án, cơ sở và trạng thái bảo quản (ngầm, nửa ngầm, trên mặt đất) (khổ giấy A3
trở lên).
5. Sơ đồ thoát hiểm khi xảy ra sự cố hóa chất.
6. Các giấy tờ, tài liệu khác liên quan đến nội dung của kế hoạch.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu tham khảo (nếu có): Bao gồm tên tài liệu tham khảo, tên tác giả,
năm xuất bản, nhà xuất bản.
C. BỐ CỤC NỘI DUNG BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ
CỐ HÓA CHẤT
MỞ ĐẦU
1. Giới thiệu về dự án hoặc cơ sở hóa chất.
2. Tính cần thiết phải lập Biện pháp.
3. Các căn cứ pháp lý lập Biện pháp.
Chương 1
THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN/ CƠ SỞ HÓA CHẤT
1. Quy mô đầu tư, sản xuất, kinh doanh: Công suất, diện tích xây dựng, địa
điểm xây dựng công trình.
2. Công nghệ sản xuất, thuyết minh chi tiết các công đoạn sản xuất, sử dụng,
vận chuyển, lưu trữ hóa chất.
3.72 Bản kê khai tên hóa chất hoặc nhóm hóa chất có cùng phân loại nguy
hiểm là hóa chất nguyên liệu, hóa chất trung gian, hóa chất thành phẩm; khối
lượng tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm của từng hoá chất hoặc nhóm hoá chất.
4. Bản mô tả các yêu cầu kỹ thuật về bao gói, bảo quản và vận chuyển của
mỗi loại hóa chất nguy hiểm, bao gồm:
- Các loại bao bì, bồn, thùng chứa hóa chất nguy hiểm dự kiến sử dụng
trong sản xuất, bảo quản, vận chuyển, vật liệu chế tạo và lượng chứa lớn nhất của
từng loại;
- Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo (trường hợp áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài
phải ghi rõ tên tiêu chuẩn và tên tổ chức ban hành);
- Các điều kiện bảo quản về nhiệt độ, áp suất; yêu cầu phòng chống va đập,
chống sét, chống tĩnh điện;
- Các phương tiện, hệ thống vận chuyển nội bộ dự kiến sử dụng trong dự
án, cơ sở hóa chất.
Chương 2
DỰ BÁO NGUY CƠ, TÌNH HUỐNG XẢY RA SỰ CỐ VÀ BIỆN PHÁP
PHÒNG NGỪA SỰ CỐ HÓA CHẤT
1. Dự báo các điểm nguy cơ bao gồm các vị trí đặt các thiết bị sản xuất hóa
chất nguy hiểm chủ yếu, các thiết bị hoặc khu vực tập trung lưu trữ hóa chất nguy
hiểm kèm theo điều kiện công nghệ sản xuất, bảo quản; số người lao động dự kiến
có mặt trong khu vực. Dự báo các tình huống xảy ra sự cố.
72 Mục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 23 của
Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
2. Các biện pháp quản lý, kỹ thuật nhằm giảm thiểu khả năng xảy ra sự cố.
3. Kế hoạch kiểm tra, giám sát các nguồn nguy cơ xảy ra sự cố: Kế hoạch
kiểm tra thường xuyên, đột xuất; trách nhiệm của người kiểm tra, nội dung kiểm
tra, giám sát.
Chương 3
ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
1. Nhân lực quản lý hóa chất, hệ thống tổ chức, điều hành và trực tiếp ứng
phó sự cố.
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị ứng phó sự cố
- Danh sách hiện có về trang thiết bị, phương tiện sử dụng ứng phó sự cố
hóa chất: tên thiết bị, số lượng, tình trạng thiết bị; hệ thống bảo vệ, hệ thống dự
phòng nhằm cứu hộ, ngăn chặn sự cố, trang bị bảo hộ cho người lao động và lực
lượng tham gia ứng cứu cơ sở phù hợp với các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở,
dự án.
- Hệ thống báo nguy, hệ thống thông tin nội bộ và thông báo ra bên ngoài
trong trường hợp sự cố khẩn cấp.
3. Kịch bản tình huống sự cố và kế hoạch phối hợp hành động của các lực
lượng bên trong và bên ngoài ứng phó đối với các tình huống đã dự báo.
4. Phương án khắc phục hậu quả sự cố hóa chất.
5. Một số kịch bản diễn tập (thuộc biện pháp có các hóa chất nằm trong
danh mục phải xây dựng kế hoạch nhưng dưới ngưỡng).
KẾT LUẬN
PHỤ LỤC
1. Giấy chứng nhận đầu tư của dự án hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp của cơ sở hóa chất.
2. Sơ đồ vị trí khu đất đặt dự án, cơ sở hóa chất (khổ giấy A3 trở lên).
3. Sơ đồ tổng mặt bằng của dự án, cơ sở hóa chất (khổ giấy A3 trở lên).
4. Sơ đồ mô tả các vị trí lưu trữ, bảo quản hóa chất dự kiến trong mặt bằng
dự án, cơ sở và trạng thái bảo quản (ngầm, nửa ngầm, trên mặt đất) (khổ giấy A3
trở lên).
5. Sơ đồ thoát hiểm.
6. Các giấy tờ, tài liệu khác liên quan đến nội dung của biện pháp.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Liệt kê các tài liệu tham khảo (nếu có): Bao gồm tên tài liệu tham khảo, tên
tác giả, năm xuất bản, nhà xuất bản.
D. BỐ CỤC NỘI DUNG XÂY DỰNG BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA,
ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT TRONG VẬN CHUYỂN
MỞ ĐẦU
1. Tính cần thiết phải lập Biện pháp.
2. Các căn cứ pháp lý lập Biện pháp.
Chương 1
THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÓA
CHẤT NGUY HIỂM
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân hoạt động vận chuyển hóa chất nguy hiểm;
2. Thông tin về phương tiện vận chuyển, thông tin về hóa chất nguy hiểm
được vận chuyển;
3. Thông tin về kiểm tra, kiểm định, đăng kiểm đối với phương tiện vận
chuyển và các thiết bị chứa hóa chất nguy hiểm theo quy định của pháp luật có
liên quan.
Chương 2.
PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
1. Dự báo nguy cơ, tình huống xảy ra sự cố hóa chất
2. Các giải pháp phòng ngừa sự cố hóa chất trong quá trình vận chuyển
- Giải pháp quản lý, giám sát phương tiện vận chuyển trong quá trình vận
chuyển.
- Kế hoạch kiểm tra, giám sát phương tiện vận chuyển.
3. Kế hoạch ứng phó sự cố hóa chất trong quá trình vận chuyển
- Nhân lực
- Trang thiết bị, phương tiện ứng phó sự cố hóa chất.
- Kế hoạch triển khai ứng phó ban đầu.
- Phương án phối hợp với các lực lượng bên ngoài để ứng phó sự cố hóa
chất.
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Liệt kê các tài liệu tham khảo (nếu có): Bao gồm tên tài liệu tham khảo, tên
tác giả, năm xuất bản, nhà xuất bản.
PHỤ LỤC
1. Bản sao các giấy tờ pháp lý liên quan đến tổ chức, cá nhân hoạt động vận
chuyển hóa chất nguy hiểm.
2. Bản sao giấy phép vận chuyển (nếu có) và các giấy tờ pháp lý liên quan
đến phương tiện vận chuyển.
3. Bản sao các giấy tờ kiểm định, bảo dưỡng phương tiện, trang thiết bị.
4. Bản sao các giấy tờ, tài liệu khác liên quan đến nội dung của biện pháp.
E. BỐ CỤC NỘI DUNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ
CỐ HÓA CHẤT CẤP TỈNH
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết phải lập Kế hoạch.
2. Cơ sở pháp lý xây dựng Kế hoạch.
Chương I
ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Điều kiện tự nhiên, khí hậu
2. Điều kiện kinh tế - xã hội
3. Đánh giá sự thuận lợi, khó khăn của Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
đến công tác phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trên địa bàn tỉnh.
Chương II
ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG HÓA CHẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
1. Đánh giá hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh
- Đánh giá tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh, vận chuyển, sử dụng,
lưu giữ, vận chuyển của các cơ sở hóa chất trên địa bàn tỉnh.
- Đánh giá tác động của hoạt động hóa chất và các sự cố hóa chất đến môi
trường, con người, xã hội…
- Đánh giá các nguy cơ gây nên sự cố hóa chất và dự báo trong thời gian
tới trên địa bàn tỉnh.
2. Đánh giá về năng lực phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trên địa bàn
tỉnh
- Đánh giá thực trạng về nguồn nhân lực và số lượng, chủng loại trang thiết
bị ứng phó sự cố hóa chất của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Đánh giá thực trạng về nguồn nhân lực và số lượng chủng, loại trang thiết
bị ứng phó sự cố hóa chất của các cơ quan quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
- Đánh giá tình hình tuân thủ quy định pháp luật về hóa chất trong đó có
việc xây dựng Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của các
doanh nghiệp.
Chương III
XÂY DỰNG GIẢI PHÁP PHÒNG NGỪA SỰ CỐ HÓA CHẤT
1. Xây dựng các giải pháp về quản lý phòng ngừa sự cố hóa chất
2. Xây dựng các giải pháp về kỹ thuật phòng ngừa sự cố hóa chất
3. Xây dựng các giải pháp về nâng cao nguồn nhân lực
4. Kế hoạch kiểm tra, giám sát nguồn hóa chất
5. Kế hoạch thanh tra, kiểm tra về hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh.
6. Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh về phòng
ngừa sự cố hóa chất.
Chương IV
KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
1. Phân cấp sự cố hóa chất trên địa bàn tỉnh
- Phân cấp sự cố hóa chất
- Xác định cách phân vùng mức độ nguy hiểm xung quanh các cơ sở hóa
chất.
2. Dự báo tình huống, diễn biến của các nguy cơ xảy ra sự cố hóa chất để
lựa chọn phương án ứng cứu tương ứng và phù hợp.
3. Xây dựng các kịch bản ứng phó sự cố đối với các hóa chất có nguy cơ
cao trên địa bàn.
- Phương án, Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố hóa chất vận chuyển
trên đường bộ và đường sắt.
- Phương án, Kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố hóa chất trên đường
vận tải thủy.
- Phương án, kịch bản trong trường hợp xảy ra sự cố rò rỉ, cháy nổ đối với
loại hóa chất có nguy cơ cao trên địa bàn.
- Xây dựng quy trình báo cáo theo các cấp độ; quy trình ứng phó, đánh giá
tình hình, triển khai hoạt động ứng phó, tìm kiếm cứu nạn, cấp cứu nạn nhân, sơ
tán dân...
4. Xây dựng Ban chỉ huy ứng phó sự cố hóa chất trên địa bàn tỉnh
- Đề xuất thành lập Ban chỉ huy ứng phó sự cố hóa chất trên địa bàn tỉnh:
- Thành lập Ban chỉ huy ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh.
- Xây dựng quy trình phối hợp giữa các lực lượng trong Ban chỉ huy.
5. Phương án ứng phó sự có khi vượt quá khả năng của địa phương.
Chương V
KHẮC PHỤC VÀ GIẢI QUYẾT HẬU QUẢ SỰ CỐ HÓA CHẤT
Xây dựng phương án khắc phục và giải quyết hậu quả do sự cố hóa chất
gây ra trên địa bàn tỉnh:
- Xây dựng phương án khắc phục hậu quả do sự cố hóa chất gây ra.
- Xác định thiệt hại do sự cố hóa chất gây ra.
- Xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại do sự cố hóa chất gây ra.
Chương VI
KẾ HOẠCH NÂNG CAO NĂNG LỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Xây dựng kế hoạch nâng cao năng lực ứng phó sự cố hóa chất trên địa bàn
tỉnh:
- Xây dựng chương trình huấn luyện, nâng cao năng lực, hệ thống thông tin
liên lạc, trách nhiệm của các đơn vị thành viên trong Ban chỉ huy ứng phó sự cố
hóa chất trên địa bàn tỉnh.
- Xây dựng lực lượng ứng phó sự cố hóa chất và chương trình nâng cao
nhân lực về huấn luyện, đào tạo chuyên sâu nghiệp vụ để tiến hành hoạt động ứng
phó sự cố hóa chất.
- Xây dựng hệ thống liên lạc trong quá trình phòng ngừa, ứng phó sự cố
hóa chất: Đầu mối liên lạc về sự cố hóa chất, đảm bảo thông tin liên lạc, bảo đảm
cho chỉ huy, chỉ đạo, điều hành. Cơ chế phối hợp giữa các lực lượng trong việc
ứng phó với sự cố hóa chất.
- Xác định trách nhiệm các đơn vị tham gia ứng phó sự cố hóa chất trên địa
bàn tỉnh.
- Xây dựng khung kế hoạch diễn tập ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh.
Chương VII.
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG CÔNG TÁC
PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến phòng
ngừa, ứng phó sự cố hóa chất.
3. Trách nhiệm về phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của các tổ chức, cá
nhân hoạt động hóa chất.
4. Kế hoạch tổ chức thực hiện.
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Liệt kê các tài liệu tham khảo (nếu có): Bao gồm tên tài liệu tham khảo, tên
tác giả, năm xuất bản, nhà xuất bản.
PHỤ LỤC
1. Bản đồ khoanh vùng các khu vực nhạy cảm về sự cố hóa chất trên địa
bàn tỉnh.
2. Các giấy tờ, tài liệu có liên quan đến Kế hoạch
Phụ lục III
CÁC BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG THẨM ĐỊNH
KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
(Kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Ký hiệu Mẫu văn bản
Mẫu 03a81
Mẫu văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó
sự cố hóa chất
Mẫu 03b Mẫu biên bản và thông báo kết quả thẩm định Kế hoạch phòng
ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Mẫu 03c Mẫu phiếu nhận xét, đánh giá Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự
cố hóa chất của các thành viên Hội đồng thẩm định
Mẫu 03d Mẫu báo cáo về kết quả thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm
định
Mẫu 03đ92
Mẫu biên bản, báo cáo kết quả kiểm tra của Hội đồng thẩm định
và mẫu phiếu nhận xét, đánh giá về việc thực hiện các yêu cầu của
Hội đồng thẩm định
Mẫu 03e Mẫu dấu chứng thực vào trang phụ bìa của bản Kế hoạch phòng
ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được phê duyệt
81 Mẫu 03a Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BCT được thay thế bằng Mẫu 02 Phần III Phụ lục ban hành
kèm theo
Thông tư số 26/2026/TT-BCT theo quy định tại khoản 3 Điều 23 của
Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
92 Mẫu 03đ Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BCT được thay thế bằng Mẫu 03 Phần III Phụ lục ban hành
kèm theo
Thông tư số 26/2026/TT-BCT theo quy định tại khoản 3 Điều 23 của
Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Mẫu số 02103
PHỤ LỤC III
Mẫu 03a. Mẫu văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó
sự cố hóa chất
(Thay thế Mẫu 03a Phụ lục III kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BCT)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)
_______________________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________________________________
Số: ...........(2) .......(3), ngày .... tháng .... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Kính gửi: …………………………(4)
Tên tổ chức/cá nhân: …………………...…………………………………(1)
Địa chỉ trụ sở chính: …………. Điện thoại: ....................... Fax: ................
Dự án/Cơ sở hoạt động hóa chất: ……………………………….……… (5)
Địa điểm thực hiện: ………………………………………………………...
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số ........ do
................ cấp ngày.... tháng.... năm....
Đề nghị …………….(4) thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố
hóa chất .............(6)
............... (1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất,
Nghị định số ….. của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa
chất và an toàn, an ninh hóa chất. Nếu vi phạm …….......... (1) xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Xin gửi kèm theo:
- Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất: …………….(7);
- Các tài liệu kèm theo (nếu có) …………… (8).
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)
103 Mẫu 03a Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BCT được thay thế bằng Mẫu 02 Phần III Phụ lục ban hành
kèm theo
Thông tư số 26/2026/TT-BCT theo quy định tại khoản 3 Điều 23 của
Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Ghi chú:
(1): Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa,
ứng phó sự cố hóa chất;
(2): Mã số ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân;
(3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ
sở chính;
(4): Cơ quan tiếp nhận hồ sơ;
(5): Ghi đầy đủ tên của dự án, cơ sở hoạt động hóa chất theo hồ sơ dự án hoặc
đăng ký thành lập cơ sở;
(6): Tên Kế hoạch (thể hiện rõ tên dự án/cơ sở, tên tổ chức/cá nhân và phù hợp
với phạm vi, đối tượng của Kế hoạch);
(7): Ghi số lượng bản Kế hoạch gửi trong hồ sơ;
(8): Tên các giấy tờ kèm theo hồ sơ.
(9): Nội dung bản kế hoạch phải bao gồm hoá chất thuộc danh mục phải lập kế
hoạch và hoá chất nguy hiểm tại cơ sở.
Mẫu 03b. Mẫu biên bản và thông báo kết quả thẩm định Kế hoạch phòng
ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Mẫu 03b-1
TÊN TỔ CHỨC (1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……(2), ngày ……… tháng ….. năm …….
BIÊN BẢN
Họp thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
của Dự án ………………………………(3) thuộc ……..(4)
Căn cứ Nghị định số ….. của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Thông tư số … ngày ... tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số số …
ngày ... tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp
hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Quyết định số … ngày ... tháng … năm ... của … về việc thành lập
Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của các cơ sở
hoạt động về hóa chất;
(Các căn cứ pháp lý khác có liên quan)
Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đã tiến
hành họp thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của
…………………..(3) thuộc…….(4)
I. Thông tin chung
1.1. Thời gian: …………...
1.2. Địa điểm: ………………….
1.3. Thành phần tham dự
a) Hội đồng thẩm định:
TT Họ và tên Chức vụ, cơ quan/đơn vị
công tác
Chức danh
trong Hội
đồng
1
2
3
TT Họ và tên Chức vụ, cơ quan/đơn vị
công tác
Chức danh
trong Hội
đồng
4
5
6
7
Số thành viên có mặt: …….. thành viên.
Số thành viên vắng mặt: …………. thành viên. Cụ thể:......
b) Đại diện chủ đầu tư: …………………..
TT Họ và tên Chức vụ
1
2
3
4
5
c) Đại diện đơn vị tư vấn (nếu có)
TT Họ và tên Chức vụ
1
2
3
4
5
II. Thông tin về dự án/cơ sở hoạt động hóa chất
- Dự án: …………….
- Địa điểm thực hiện: ……………...
- Chủ đầu tư: ………………...
- Đơn vị quản lý và vận hành: ……………...
- Trụ sở chính: ……………………….
- …………(4) được cấp giấy chứng nhận đăng ký … …………….
- Các thông tin khác (nếu có).
III. Hồ sơ trình thẩm định
(Liệt kê hồ sơ, tài liệu liên quan đến Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố
hóa chất và hồ sơ năng lực của đơn vị tư vấn xây dựng kế hoạch (nếu có)).
IV. Nội dung phiên họp
1. Công bố Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
2. Trình bày nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
3. Hội đồng thẩm định thảo luận, nhận xét, đánh giá
4. Tổng hợp kết quả đánh giá
- Số thành viên hội đồng tham gia bỏ phiếu: …….. thành viên.
- Số phiếu tán thành thông qua Kế hoạch: ……… phiếu.
- Số phiếu tán thành thông qua Kế hoạch nhưng yêu cầu phải chỉnh sửa, bổ
sung: ……….. phiếu.
- Số phiếu không tán thành thông qua Kế hoạch: ………. phiếu.
V. Kết luận
1. Dự thảo Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………..
đã được Hội đồng thẩm định thống nhất đánh giá ………………..
2. Các yêu cầu đối với…….
Cuộc họp kết thúc vào hồi ...... Nội dung của Biên bản được ....... thành viên
tham gia thẩm định nhất trí thông qua. Biên bản được in thành ..... bản (...... )./.
THƯ KÝ
(Ký và ghi rõ họ tên)
TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan phê duyệt Kế hoạch;
(2) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan 11phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính;
(3) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất;
(4) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất.
Mẫu 03b-2
TÊN TỔ CHỨC (1) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......... ……(2), ngày ……… tháng ….. năm …….
THÔNG BÁO
Kết quả thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
của ………………………………(3) thuộc ……..(4)
Kính gửi:…………….(4)
…….. (1) nhận được văn bản…… của ……….(4) đề nghị thẩm định Kế
hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất ………(3).
Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số ….. của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Thông tư số … ngày ... tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số số …
ngày ... tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp
hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Quyết định số … ngày ... tháng … năm ... của … về việc thành lập
Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của các cơ sở
hoạt động về hóa chất;
(Các căn cứ pháp lý khác có liên quan)
Ngày…….., Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa
chất đã tiến hành họp thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
của …………………..(3) thuộc…….(4).
………(1) thông báo kết quả thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự
cố hóa chất của …………………..(3) thuộc…….(4) như sau:
I. Thông tin về dự án/cơ sở hoạt động hóa chất
- Dự án: …………….
- Địa điểm thực hiện: ……………...
- Chủ đầu tư: ………………...
- Đơn vị quản lý và vận hành: ……………...
- Trụ sở chính: ……………………….
- …………(4) được cấp giấy chứng nhận đăng ký … …………….
- Các thông tin khác (nếu có).
II. Hồ sơ trình thẩm định (Liệt kê hồ sơ, tài liệu liên quan đến Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và hồ sơ năng lực của đơn vị tư vấn xây
dựng kế hoạch (nếu có)).
III. Kết quả thẩm định
3.1. Tổng hợp ý kiến các thành viên Hội đồng thẩm định
3.2. Tổng hợp kết quả đánh giá của Hội đồng thẩm định
- Số thành viên hội đồng tham gia bỏ phiếu: …….. thành viên.
- Số phiếu tán thành thông qua Kế hoạch: ……… phiếu.
- Số phiếu tán thành thông qua Kế hoạch nhưng yêu cầu phải chỉnh sửa, bổ
sung: ……….. phiếu.
- Số phiếu không tán thành thông qua Kế hoạch: ………. phiếu.
IV. Kết luận của Hội đồng thẩm định
1. Dự thảo Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………..
đã được Hội đồng thẩm định thống nhất đánh giá ………………..
2. Các yêu cầu đối với…….
Trên đây là thông báo của ………(1) về kết quả thẩm định Kế hoạch phòng
ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………………..(3) thuộc…….(4). Đề nghị
…….(4) nghiên cứu thực hiện theo quy định./.
Nơi nhận:
- ……………;
- ……………;
- Lưu ………
..................(5)...................
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan thẩm định Kế hoạch;
(2) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính;
(3) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất;
(4) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất;
(5) Thủ trưởng cơ quan thẩm định Kế hoạch.
Mẫu 03c. Mẫu phiếu nhận xét đánh giá Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự
cố hóa chất của các thành viên hội đồng thẩm định
Mẫu 03c
TÊN TỔ CHỨC (1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…………(2)., ngày ……. tháng ….. năm ………
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của
…………….(3) thuộc …….(4)
1. Thông tin kế hoạch:
- Tên kế hoạch : Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của
………………(3) thuộc…………(4)
- Cơ sở hoạt động hóa chất:
- Địa điểm thực hiện.
- Tổ chức quản lý:
2. Thông tin người nhận xét:
Họ tên: ……………………
Chức vụ: ……………………
Cơ quan: ……………………
3. Kết quả đánh giá (thành viên Hội đồng ký vào ô đã lựa chọn):
- Đồng ý thông qua Kế hoạch
- Đồng ý thông qua Kế hoạch nhưng yêu cầu phải chỉnh sửa bổ sung
- Không đồng ý thông qua Kế hoạch
4. Ý kiến nhận xét:
4.1 Các nội dung đạt yêu cầu:
……………………………………………………………………………………
4.2 Các nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Người nhận xét, đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan phê duyệt Kế hoạch;
(2) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính;
(3) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất;
(4) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất.
Mẫu 03d: Mẫu báo cáo về kết quả thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm
định
Mẫu 03d
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________________________________
Số: ……. ………(2)., ngày tháng ….. năm …….
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện yêu cầu của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa,
ứng phó sự cố hóa chất
Kính gửi: ……….(3)…………….
Tên tổ chức/cá nhân: ……………………….(1)………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………..…….
Điện thoại: : .............................................. Fax:
Dự án/Cơ sở hoạt động hóa chất: …………………………………………...
Địa điểm thực hiện: ………………………………………………………...
Thông tin về giấy chứng nhận đầu tư/ giấy đăng kí hoạt động………….…...
Căn cứ Thông báo ……. của …….(3) về kết quả thẩm định Kế hoạch phòng
ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ………….(4) thuộc……..(1),
………………………..(1) báo cáo về kết quả thực hiện các yêu cầu của Hội đồng
thẩm định như sau:
………………..
……………..(1) báo cáo, đề nghị …….(3) xem xét, tổ chức kiểm tra và
phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………..(4)
thuộc………..(1)./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất;
(2) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính;
(3) Tên cơ quan thẩm định Kế hoạch;
(4) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất.
Mẫu số 031114
PHỤ LỤC III
Mẫu 03đ. Mẫu biên bản, báo cáo kết quả kiểm tra của Hội đồng thẩm định
và mẫu phiếu nhận xét, đánh giá về việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng
thẩm định
(Thay thế Mẫu 03đ Phụ lục III kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BCT)
1. Mẫu biên bản việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối
với Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
TÊN TỔ CHỨC (1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……(2), ngày ……… tháng ….. năm …….
BIÊN BẢN
Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối với Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của Dự án ……………(3) thuộc ……..(4)
Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số ….. của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Thông tư số … ngày ... tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số số …
ngày ... tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp
hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Quyết định số … ngày ... tháng … năm ... của … về việc thành lập
Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của các cơ sở
hoạt động về hóa chất;
(Các căn cứ pháp lý khác có liên quan)
Xét Báo cáo …………… của ………………(4) về kết quả thực hiện các
yêu cầu của hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;
114 Mẫu 03đ Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BCT được thay thế bằng Mẫu 03 Phần III Phụ lục ban hành
kèm theo
Thông tư số 26/2026/TT-BCT theo quy định tại khoản 3 Điều 23 của
Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đã tiến
hành kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối với Kế
hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của Dự án ……………(3) thuộc
……..(4)
I. Thông tin chung
1.1. Thời gian kiểm tra: …………...
1.2. Địa điểm tiến hành kiểm tra: ………………….
1.3. Thành phần tham dự
a) Hội đồng thẩm định:
TT Họ và tên Chức vụ, cơ quan/đơn vị
công tác
Chức danh
trong Hội
đồng
1
2
3
4
5
6
7
Số thành viên có mặt: …….. thành viên.
Số thành viên vắng mặt: …………. thành viên. Cụ thể:......
b) Đại diện chủ đầu tư: …………………..
TT Họ và tên Chức vụ
1
2
3
4
5
c) Đại diện đơn vị tư vấn (nếu có)
TT Họ và tên Chức vụ
1
2
3
4
5
II. Thông tin về dự án/cơ sở hoạt động hóa chất
- Dự án: …………….
- Địa điểm thực hiện: ……………...
- Chủ đầu tư: ………………...
- Đơn vị quản lý và vận hành: ……………...
- Trụ sở chính: ……………………….
- …………(4) được cấp giấy chứng nhận đăng ký … …………….
- Các thông tin khác (nếu có).
IV. Nội dung kiểm tra
3.1. Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định
(Nêu rõ các nội dung đạt yêu cầu; các nội dung chưa đạt yêu cầu, cần bổ
sung chỉnh sửa (nếu có))
3.2. Tổng hợp kết quả đánh giá của Hội đồng thẩm định
- Số thành viên hội đồng tham gia bỏ phiếu: …….. thành viên.
- Số phiếu đồng ý phê duyệt Kế hoạch: ……… phiếu.
- Số phiếu đồng ý phê duyệt Kế hoạch nhưng yêu cầu phải chỉnh sửa, bổ
sung: ……….. phiếu.
- Số phiếu không đồng ý phê duyệt Kế hoạch: ………. phiếu.
V. Kết luận
1. Hội đồng thẩm định kiến nghị phê duyệt/không phê duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………………..(3) thuộc…….(4)
2. Các yêu cầu đối với…….(4) (nếu có)
Buổi kiểm tra kết thúc vào hồi ....... Nội dung của Biên bản được ........ thành
viên tham gia nhất trí thông qua. Biên bản được in thành ..... bản (....... )./.
THƯ KÝ
(Ký và ghi rõ họ tên)
TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan phê duyệt Kế hoạch;
(2) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính;
(3) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất;
(4) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất.
2. Mẫu báo cáo kết quả kiểm tra của Hội đồng thẩm định về việc thực
hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối với Kế hoạch phòng ngừa, ứng
phó sự cố hóa chất
TÊN TỔ CHỨC (1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……(2), ngày ……… tháng ….. năm …….
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra của Hội đồng thẩm định
Về việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối với Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của Dự án ……………(3) thuộc ……..(4)
Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số ….. của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Thông tư số … ngày ... tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số số …
ngày ... tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp
hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Quyết định số … ngày ... tháng … năm ... của … về việc thành lập
Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của các cơ sở
hoạt động về hóa chất;
(Các căn cứ pháp lý khác có liên quan)
Xét Báo cáo …………… của ………………(4) về kết quả thực hiện các
yêu cầu của hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;
Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đã tiến
hành kiểm tra thực tế/ xem xét việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định
đối với Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………………..(3)
thuộc…….(4)
I. Thông tin chung
1.1. Hội đồng thẩm định
TT Họ và tên Chức vụ, cơ quan/đơn vị
công tác
Chức danh
trong Hội
đồng
1
TT Họ và tên Chức vụ, cơ quan/đơn vị
công tác
Chức danh
trong Hội
đồng
2
3
4
5
6
7
Số thành viên có mặt: …….. thành viên.
Số thành viên vắng mặt: …………. thành viên. Cụ thể:......
1.2. Đại diện chủ đầu tư:………………
TT Họ và tên Chức vụ
1
2
3
4
5
1.3. Đại diện đơn vị tư vấn. (nếu có)
TT Họ và tên Chức vụ
1
2
3
4
5
II. Thông tin về dự án/cơ sở hoạt động hóa chất
- Dự án: …………….
- Địa điểm thực hiện: ……………...
- Chủ đầu tư: ………………...
- Đơn vị quản lý và vận hành: ……………...
- Trụ sở chính: ……………………….
- …………(4) được cấp giấy chứng nhận đăng ký … …………….
- Các thông tin khác (nếu có).
III. Kết quả kiểm tra
3.1. Tổng hợp ý kiến các thành viên Hội đồng thẩm định
- Các nội dung đạt yêu cầu
- Các nội dung chưa đạt yêu cầu (nếu có)
3.2. Tổng hợp kết quả đánh giá của Hội đồng thẩm định
- Số thành viên hội đồng tham gia bỏ phiếu: …….. thành viên.
- Số phiếu đồng ý phê duyệt Kế hoạch: ……… phiếu.
- Số phiếu không đồng ý phê duyệt Kế hoạch: ………. phiếu.
IV. Kết luận
1. Hội đồng thẩm định kiến nghị phê duyệt/không phê duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………………..(3) thuộc…….(4)
2. Các yêu cầu đối với…….(4) (nếu có)
Trên đây là Báo cáo của Hội đồng thẩm định về kết quả kiểm tra việc thực
hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối với Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó
sự cố hóa chất của …………………..(3) thuộc…….(4)./.
TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan phê duyệt Kế hoạch;
(2) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính;
(3) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất;
(4) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất.
3. Mẫu Phiếu nhận xét, đánh giá về việc thực hiện các yêu cầu của Hội
đồng thẩm định đối với Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
TÊN TỔ CHỨC (1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…………(2)., ngày ……. tháng ….. năm ………
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
Về việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối với Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của Dự án ……………(3) thuộc
……..(4)
1. Thông tin kế hoạch:
- Tên kế hoạch : Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của
………………(3) thuộc…………(4)
- Cơ sở hoạt động hóa chất:
- Địa điểm thực hiện.
- Tổ chức quản lý:
2. Thông tin người nhận xét:
Họ tên: ……………………
Chức vụ: ……………………
Cơ quan: ……………………
3. Kết quả đánh giá (thành viên Hội đồng ký vào ô đã lựa chọn):
- Đồng ý phê duyệt Kế hoạch
- Không đồng ý phê duyệt Kế hoạch
4. Ý kiến nhận xét:
4.1 Các nội dung đạt yêu cầu:
……………………………………………………………………………………
4.2 Các nội dung chưa đạt yêu cầu (nếu có):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Người nhận xét, đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu 03e: Mẫu dấu chứng thực vào trang phụ bìa của bản Kế hoạch phòng
ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được phê duyệt
Mẫu 03e
CHỨNG THỰC
..............(1)............ chứng thực
Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của
Dự án ................. thuộc .............................
Địa chỉ tại: .....................................
Đã được phê duyệt theo Quyết định số............/QĐ-...
ngày .... tháng ..... năm 202... của ...............(2)..................
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 202...
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan thẩm định Kế hoạch;
(2) Thủ trưởng cơ quan phê duyệt Kế hoạch.
Phụ lục IV
MẪU BÁO CÁO TỔ CHỨC DIỄN TẬP ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
(Kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Mẫu 04
CÔNG TY ………………………
BÁO CÁO
DIỄN TẬP ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
CỦA CÔNG TY ……………………..
Địa chỉ: .........................................................
………….., tháng ……… năm ……………
BÁO CÁO
DIỄN TẬP ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
CỦA CÔNG TY ………………….
Địa chỉ: ................................
ĐẠI DIỆN CÔNG TY
(Ký tên, đóng dấu)
………….., tháng ……… năm ……………
CÔNG TY ……………………. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………………, ngày ….. tháng ….. năm …….
BÁO CÁO TỔ CHỨC
DIỄN TẬP ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT NĂM ….
I. CĂN CỨ
II. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích tổ chức diễn tập ứng phó sự cố hóa chất
2. Yêu cầu
3. Thời gian, địa điểm tổ chức diễn tập
3.1. Thời gian:
3.2. Địa điểm
4. Tình huống diễn tập
4.1. Giả định tình huống:
4.2. Quy trình ứng phó sự cố hóa chất
III. CHUẨN BỊ DIỄN TẬP
1. Danh sách lực lượng tham gia diễn tập
2. Danh sách trang thiết bị phục vụ diễn tập
3. Các bài tập cho lực lượng ứng phó
IV. DIỄN TẬP THỰC BINH
Hình ảnh minh chứng
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định một số điều
của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá
Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi
tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, có hiệu
lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2024 được sửa đổi, bổ sung bởi:
1.
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025;
2.
Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Căn cứ Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
Căn cứ
Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Công Thương;
Căn cứ
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
Căn cứ
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
Căn cứ
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Thực hiện Quyết định số 1015/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt phương án phân cấp trong giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý của các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp và Cục trưởng Cục Xuất
nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.1