Thay thế Phụ lục 6B
Thông tư số
22/2009/TT-BCT
10 Phụ lục I. Mẫu đơn đề nghị cho phép quá cảnh
hàng hóa (dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định
tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 3 của
Thông
tư số 27/2014/TT-BCT)
Thay thế Phụ lục I
Thông tư số 24/2024/TT-
BCT
11 Phụ lục II. Mẫu Giấy phép quá cảnh hàng hóa
(dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản
1, khoản 3, khoản 4 Điều 3 của
Thông tư số
27/2014/TT-BCT)
Thay thế Phụ lục II
Thông tư số 24/2024/TT-
BCT
12 Phụ lục III. Mẫu đơn đề nghị cho phép quá cảnh
hàng hóa
Thay thế Phụ lục III
Thông tư số
24/2024/TT-BCT
13 Phụ lục IV. Mẫu Giấy phép quá cảnh hàng hóa
(dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản
2 Điều 3 của
Thông tư số 27/2014/TT-BCT)
Thay thế Phụ lục IV
Thông tư số
24/2024/TT-BCT
14 Phụ lục V. Mẫu đơn đề nghị cho phép tiêu thụ
hàng hóa quá cảnh
Thay thế Phụ lục V
Thông tư số 24/2024/TT-
BCT
15 Phụ lục X. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép sản
xuất, gia công xuất khẩu quân phục cho các lực
lượng vũ trang nước ngoài
Thay thế cho Phụ lục X
Thông tư số
12/2018/TT-BCT
16 Phụ lục XI. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép
nhập khẩu hàng mẫu quân phục
Thay thế cho Phụ lục XI
Thông tư số
12/2018/TT-BCT
17 Phụ lục I. Danh sách các mẫu C/O do Cục Xuất
nhập khẩu (Bộ Công Thương) cấp
Thay thế Phụ lục I kèm theo
Thông tư số
40/2025/TT-BCT
18 Phụ lục II. Danh sách các mẫu C/O do Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh cấp
Thay thế Phụ lục II kèm theo
Thông tư số
40/2025/TT-BCT
III Lĩnh vực: Hóa chất
01 Phụ lục I Mẫu 01c. Mẫu giấy xác nhận của đại
diện hợp pháp của chủ đầu tư về các công việc
mà cá nhân đã hoàn thành
Thay thế Mẫu 01c Phụ lục I kèm theo
Thông
tư số 02/2026/TT-BCT
02 Phụ lục III Mẫu 03a. Mẫu văn bản đề nghị thẩm
định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa
chất
Thay thế Mẫu 03a Phụ lục III kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BCT
03 Phụ lục III Mẫu 03đ. Mẫu biên bản, báo cáo kết
quả kiểm tra của Hội đồng thẩm định và mẫu
phiếu nhận xét, đánh giá về việc thực hiện các
yêu cầu của Hội đồng thẩm định
Thay thế Mẫu 03đ Phụ lục III kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BCT
04 Phụ lục VI Mẫu 06a. Văn bản đề nghị cấp Giấy
phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt
Thay thế Mẫu 06a Phụ lục VI kèm theo
Thông tư số 01/2026/TT-BCT
05 Phụ lục VI Mẫu 06b. Văn bản đề nghị cấp lại,
cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
Thay thế Mẫu 06b Phụ lục VI kèm theo
Thông tư số 01/2026/TT-BCT
06 Phụ lục VI Mẫu 06c. Mẫu Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
Thay thế Mẫu 06c Phụ lục VI kèm theo
Thông tư số 01/2026/TT-BCT
07 Phụ lục X Mẫu 10a. Văn bản đề nghị cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh
hóa chất có điều kiện
Thay thế Mẫu 10a Phụ lục X kèm theo
Thông
tư số 01/2026/TT-BCT
08 Phụ lục X Mẫu 10b. Văn bản đề nghị cấp lại,
cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
Thay thế Mẫu 10b Phụ lục X kèm theo
Thông
tư số 01/2026/TT-BCT
09 Phụ lục X Mẫu 10c. Mẫu Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều
kiện
Thay thế Mẫu 10c Phụ lục X kèm theo
Thông
tư số 01/2026/TT-BCT
10 Phụ lục XI Mẫu 11a. Văn bản đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn
trữ hóa chất
Thay thế Mẫu 11a Phụ lục XI kèm theo
Thông tư số 01/2026/TT-BCT
11 Phụ lục XI Mẫu 11b. Văn bản đề nghị cấp lại,
cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
Thay thế Mẫu 11b Phụ lục XI kèm theo
Thông tư số 01/2026/TT-BCT
12 Phụ lục XI Mẫu 11c. Mẫu Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
Thay thế Mẫu 11c Phụ lục XI kèm theo
Thông tư số 01/2026/TT-BCT
13 Phụ lục IX. Mẫu phiếu kiểm soát mua, bán hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt
Thay thế Phụ lục IX kèm theo
Thông tư số
01/2026/TT-BCT
IV Lĩnh vực: Sản xuất, kinh doanh thuốc lá
01 Phụ lục 8. Báo cáo tình hình bán hàng theo đối
tượng khách hàng
Thay thế Phụ lục số 08
Thông tư
43/2023/TT-BCT, Mẫu số 19 Phần II Phụ lục
I
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
02 Phụ lục 9. Báo cáo tình hình bán hàng theo nhãn
hiệu sản phẩm thuốc lá
Thay thế Phụ lục số 09
Thông tư
43/2023/TT-BCT, Mẫu số 20 Phần II Phụ lục
I
Thông tư số 38/2025/TT-BCT
03 Phụ lục 55. Báo cáo tình hình đầu tư trồng cây
thuốc lá trên địa bàn
Thay thế Phụ lục số 55
Thông tư số
57/2018/TT-BCT.
04 Phụ lục 62. Báo cáo tình hình đầu tư trồng cây
thuốc lá
Thay thế Phụ lục số 62
Thông tư số
57/2018/TT-BCT.
05 Phụ lục 64. Báo cáo tình hình sản xuất kinh
doanh chế biến nguyên liệu thuốc lá
Thay thế Phụ lục số 64
Thông tư số
57/2018/TT-BCT.
06 Phụ lục 65. Báo cáo tình hình sản xuất xuất khẩu
và gia công xuất khẩu nguyên liệu thuốc lá
Thay thế Phụ lục số 65
Thông tư số
57/2018/TT-BCT.
I. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Mẫu số 01
PHỤ LỤC III
Mẫu số 03. Giấy đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
(Thay thế Mẫu số 03 Phụ lục III kèm theo
Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
.............(1)............... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
.....(2)...., ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép ................. (3).....................
Kính gửi: ................. (4)....................
Tên doanh nghiệp:............................................................….............….….
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), tỉnh (thành phố):
........................................................................................................................
Điện thoại: .................................. Fax: ........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý
tương đương) số ... do ... cấp ngày … tháng … năm … hoặc Quyết định thành lập
số ... ngày ... tháng ... năm ... của...
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện
theo pháp luật: ...........................................................................,...................
Số giấy phép kinh doanh (áp dụng đối với tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh
vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ): ..............................................
Lý do đề nghị cấp: .......................................................................................
TT Tên ......(5)... Đơn vị
tính
Nước sản xuất Số lượng Số lượng
1
2
…
Cửa khẩu; phương tiện, thời gian vận chuyển: ............................................
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu
có): ..............................................................................................................
Đề nghị .........(5)......... xem xét và cấp giấy phép .........(3)......... cho doanh
nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ
trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .…
………….(6)……………..
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1) Tên doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
(2) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đề nghị cấp giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ đóng trụ sở
chính.
(3) Loại hình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ (giấy phép xuất khẩu vật liệu nổ công nghiệp; giấy phép nhập khẩu tiền
chất thuốc nổ;...).
(4) Cơ quan cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ.
(5) Tên vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ theo quy định tại Phụ lục I, Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(6) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
Mẫu số 02
PHỤ LỤC III
Mẫu số 08. Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ
(Thay thế Mẫu số 08 Phụ lục III kèm theo
Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
Chú thích:
(1) Tên cơ quan cấp giấy phép.
(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép.
(3) Tên tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại giấy phép kinh doanh
vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ đóng trụ sở chính.
(4) Tên hàng hóa được phép kinh doanh (Ví dụ: vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ).
(5) Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép.
(6) Tên doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(7) Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(8) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá
trị pháp lý tương đương).
(9) Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương).
(10) Địa chỉ kho chứa tiền chất thuốc nổ (ghi rõ địa chỉ), kho của bên mua/bên bán
(ghi rõ tên công ty) (sử dụng đối với giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ).
(11) Chủng loại, tên hàng hóa được kinh doanh (Ví dụ: vật liệu nổ công nghiệp;
Amoni Nitrat).
(12) Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến kinh doanh vật liệu nổ công
nghiệp hoặc tiền chất thuốc nổ (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn
trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy
vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN 01:2019/BCT)).
(13) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(14) Tên các tổ chức có liên quan.
(15) Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số
lượng giấy phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
Mẫu số 03
PHỤ LỤC III
Mẫu số 09. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ
(Thay thế Mẫu số 09 Phụ lục III kèm theo
Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
Chú thích:
(1) Tên cơ quan cấp giấy phép.
(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép.
(3) Tên tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại giấy phép kinh doanh
vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ đóng trụ sở chính.
(4) Tên loại hình hoạt động (Ví dụ: Xuất khẩu vật liệu nổ công nghiệp; nhập khẩu
tiền chất thuốc nổ...).
(5) Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép.
(6) Tên tổ chức/doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(7) Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(8) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá
trị pháp lý tương đương).
(9) Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(10) Loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Ví dụ: kíp nổ điện số 8, Amoni Nitrat).
(11) Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ
công nghiệp hoặc tiền chất thuốc nổ (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an
toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu
hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN
01:2019/BCT)).
(12) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(13) Tên các tổ chức có liên quan;
(14) Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số
lượng giấy phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
Mẫu số 04
PHỤ LỤC V
Mẫu số 01. Văn bản đăng ký mới, đăng ký bổ sung nhiệm vụ khoa học và
công nghệ
(Thay thế Mẫu số 01 Phụ lục V kèm theo
Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
.............(1)...............
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------
Số: .........
V/v …(3).… nhiệm vụ khoa học và
công nghệ để nghiên cứu, phát triển,
thử nghiệm, đánh giá sản phẩm vật
liệu nổ
.....(2)....., ngày ... tháng ... năm 20...
Kính gửi: .................(4).......................
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: .....................................(1)...............................
2. Địa chỉ liên lạc (Thôn (tổ), xã (phường), tỉnh (thành phố):
.................................................................................................................................
Điện thoại: …………………… Email: .......................................................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy
tờ có giá trị pháp lý tương đương) số …………. Cơ quan cấp: ……………. cấp
ngày ……………. tại ……………
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại
Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương, ...(1)… đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ để
nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, đánh giá sản phẩm vật liệu nổ với nội dung,
hồ sơ như sau:
a) Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ: ………………………………….
b) Lý do đề xuất (Nêu rõ tính cấp thiết, vấn đề thực tiễn cần giải quyết và
sự phù hợp của vấn đề cần giải quyết với mục tiêu, nội dung và sản phẩm dự kiến:
làm rõ triển vọng tạo ra, phát triển hướng nghiên cứu mới hoặc sản phẩm mới
thuộc lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp): …………………………………………
c) Mục tiêu (Nêu cả mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể): ………………
d) Yêu cầu về sản phẩm (Mô tả dự kiến sản phẩm có thể đạt được, dự kiến
các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của sản phẩm; Ảnh hưởng của kết quả dự kiến đạt
được đến nghiên cứu/sản xuất, đối tượng hưởng lợi từ kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ; Mô tả phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu đến
người sử dụng tiếp theo): …………………………………………………………..
đ) Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để đạt kết quả (Liệt kê các
nội dung chính sẽ thực hiện nhằm đạt được mục tiêu đề ra): ………………………
e) Dự kiến thời gian thực hiện (số tháng, bắt đầu từ…): ……………………
g) Khả năng và địa chỉ áp dụng (Nêu rõ khả năng, hiệu quả, tác động của
việc áp dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ vào thực tế, dự báo nhu
cầu (địa điểm, quy mô, thời gian, đối tượng….)): ………………………………..
(Có Thuyết minh nhiệm vụ kèm theo)
Đề nghị Bộ Công Thương xem xét phê duyệt nhiệm vụ để …(1)… triển khai
thực hiện theo quy định.
…(1)… cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh
vực vật liệu nổ công nghiệp, các quy định khác có liên quan và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về các thông tin nói trên./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Chú thích:
(1) Tên tổ chức/doanh nghiệp đăng ký nhiệm vụ.
(2) Địa danh nơi đặt trụ sở chính của tổ chức/doanh nghiệp.
(3) Nội dung đăng ký (Đăng ký mới hoặc đăng ký bổ sung).
(4) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức/doanh nghiệp đăng ký nhiệm vụ có trụ
sở chính.
Mẫu số 05
PHỤ LỤC V
Mẫu số 02. Nội dung thuyết minh dự án khoa học và công nghệ
(Thay thế Mẫu số 02 Phụ lục V kèm theo
Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án: Mã số:
2. Thời gian thực hiện
3. Chủ nhiệm dự án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc
số hộ chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ;
điện thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công
tác):..........................................................................................................................
4. Thư ký dự án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ
chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ; điện
thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác):
.................................................................................................................................
5. Tổ chức chủ trì thực hiện dự án (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax,
website; họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại
diện theo pháp luật): ………………………………………….…………………..
6. Tổ chức tham gia chính (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, website; họ
tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu người đại diện theo pháp
luật): …………………………………………………………………..................
7. Người tham gia thực hiện dự án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh
cá nhân hoặc số hộ chiếu, tổ chức công tác, nội dung công việc tham gia, thời
gian làm việc cho dự án): ……………………………………...………………....
8. Xuất xứ dự án (Ghi rõ xuất xứ của dự án (từ kết quả của đề tài nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ (R&D) đã được Hội đồng khoa học và công
nghệ các cấp đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị; từ sáng chế, giải pháp hữu ích,
sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ; kết quả khoa học
công nghệ từ nước ngoài; sản phẩm khoa học và công nghệ khác)): ....
.................................................................................................................................
9. Luận cứ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án (Làm rõ về
công nghệ lựa chọn của dự án; lợi ích kinh tế, khả năng thị trường và cạnh tranh
của sản phẩm dự án; tác động của kết quả dự án đến kinh tế - xã hội, an ninh,
quốc phòng; năng lực thực hiện dự án; khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân
rộng kết quả của dự án (Nêu rõ phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển
giao công nghệ; thành lập doanh nghiệp mới để sản xuất, kinh doanh ……...,...):
…………………………………………………………………………
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN
1. Mục tiêu (Ghi rõ mục tiêu của dự án sản xuất hoặc chuyển giao công
nghệ đặt ra; mục tiêu của dự án sản xuất thử nghiệm): .........................................
2. Nội dung (Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ
của dự án) để triển khai trong dự án; phân tích những vấn đề mà dự án cần giải
quyết về công nghệ; liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện
để giải quyết những vấn đề đặt ra, kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công
nhân kỹ thuật đáp ứng cho việc thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm): ……...….
.................................................................................................................................
3. Phương án triển khai (Phương thức tổ chức thực hiện; mô tả, phân tích
và đánh giá các điều kiện triển khai dự án; Dự báo nhu cầu thị trường và phương
án kinh doanh sản phẩm của dự án): ……………………………………
4. Sản phẩm của Dự án: ...............................................................................
5. Phương án phát triển của dự án sau khi kết thúc: ………………………
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Mẫu số 06
PHỤ LỤC V
Mẫu số 03. Nội dung thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ
(Thay thế Mẫu số 03 Phụ lục V kèm theo
Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1. Tên đề tài: Mã số:
2. Thời gian thực hiện
3. Chủ nhiệm đề tài (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số
hộ chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ;
điện thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): ........................
4. Thư ký đề tài (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ
chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ; điện
thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): ...............................
5. Tổ chức chủ trì thực hiện đề tài (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax,
website; họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại
diện theo pháp luật): …………………………………………………..
6. Tổ chức tham gia chính (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện hoại, fax, website; họ
tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo
pháp luật): ………………………………………………………………………..
7. Người tham gia thực hiện đề tài (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh
cá nhân hoặc số hộ chiếu, tổ chức công tác, nội dung công việc tham gia, thời
gian làm việc cho dự án): ………………………………………………………...
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ PHƯƠNG
ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
1. Mục tiêu của đề tài: …………………………………………………….
2. Tình trạng đề tài: ……………………………………………………….
3. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề tài: ……………………………………………………..
4. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề
tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan: ………………………………………….
5. Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm của đề tài và
phương án thực hiện: …………………………………………………………….
6. Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: …………..
7. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong
nước: ……………………………………………………………………………..
8. Tiến độ thực hiện (Ghi rõ tiến độ, người thực hiện của các nội dung, công
việc): ………………………………………………………………………..
III. SẢN PHẨM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA ĐỀ TÀI
1. Sản phẩm khoa học và công nghệ chính của đề tài và yêu cầu chất lượng
cần đạt (Liệt kê theo dạng sản phẩm): ……………………………………
2. Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu: ...
.................................................................................................................................
3. Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả đề tài: ...................
4. Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu: ………………...
Mẫu số 07
PHỤ LỤC V
Mẫu số 04. Nội dung thuyết minh đề án khoa học và công nghệ
(Thay thế Mẫu số 04 Phụ lục V kèm theo
Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ ÁN
1. Tên đề án: Mã số:
2. Thời gian thực hiện:
3. Chủ nhiệm đề án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số
hộ chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ;
điện thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): .......................
4. Thư ký đề án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ
chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ; điện
thoại; Fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): ..........................
5. Tổ chức chủ trì thực hiện đề án (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax,
website; họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại
diện theo pháp luật): ……………………………………………………………..
6. Tổ chức tham gia chính (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện hoại, fax, website; họ
tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp
luật): ………………………………………………………………………..
7. Người tham gia thực hiện đề án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá
nhân hoặc số hộ chiếu, tổ chức công tác, nội dung công việc tham gia, thời gian
làm việc cho dự án): ………………………………………………………..
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ
PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Mục tiêu của đề án: …………………………………………………….
2. Tình trạng đề án: ……………………………………………………….
3. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội
dung nghiên cứu của đề án
4. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề
án đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan: ………………………………………….
5. Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm của đề án và
phương án thực hiện: ……………………………………………………………..
6. Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: …………….
7. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong
nước: ……………………………………………………………………………...
8. Tiến độ thực hiện (Ghi rõ tiến độ, người thực hiện của các nội dung, công
việc): ………………………………………………………………………
II. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
Mẫu số 01
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Thay thế Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 11/2015/TT-BCT)
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
I. Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, e-mail)
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa theo các nội dung
sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
STT Tên
hàng Mã HS Đơn
vị tính
Số
lượng Trị giá
Bao bì
và ký
mã hiệu
Ghi chú
1 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Tuyến đường vận chuyển:
5. Phương tiện vận chuyển: (Trường hợp hàng hóa quá cảnh là phương tiện vận
chuyển được phép tự hành thì mục này ghi “phương tiện tự hành”)
6. Thời gian dự kiến quá cảnh:
(Từ ngày….. tháng….. năm….. đến ngày….. tháng….. năm…..)
II. Người chuyên chở: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại và số fax, e-mail của
doanh nghiệp vận chuyển Việt Nam ký Hợp đồng vận chuyển hàng quá cảnh với
chủ hàng).
III. Địa chỉ nhận giấy phép (của chủ hàng):
.................................................................................................................................
Kèm theo Đơn này là Hợp đồng vận chuyển hàng quá cảnh (ký giữa chủ hàng
với doanh nghiệp vận chuyển Việt Nam).
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân, chủ hàng
(ký tên và đóng dấu)
* Lưu ý: Nếu văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mẫu số 02
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Thay thế Phụ lục II kèm theo
Thông tư số 11/2015/TT-BCT)
[Cơ quan cấp phép]
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../……..
V/v cho phép quá cảnh hàng hóa
…., ngày…. tháng…. năm 20…..
Kính gửi: ……… (Chủ hàng hóa quá cảnh Trung Quốc)
- Căn cứ
Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân
Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Xét Đơn đề nghị cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa của .... (ghi rõ tên, địa chỉ
chủ hàng quá cảnh Trung Quốc)….,
[Cơ quan cấp phép] cho phép ………. (chủ hàng quá cảnh Trung Quốc) …….
quá cảnh hàng hóa theo các quy định sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
STT Tên
hàng Mã HS Đơn
vị tính
Số
lượng Trị giá
Bao bì
và ký
mã hiệu
Ghi chú
1 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Tuyến đường vận chuyển:
5. Phương tiện vận chuyển: (Trường hợp hàng hóa quá cảnh là phương tiện vận
chuyển được phép tự hành thì mục này ghi “phương tiện tự hành”)
6. Người chuyên chở: Công ty ... (ghi rõ tên, địa chỉ của doanh nghiệp vận
chuyển Việt Nam) đảm nhận việc vận chuyển lô hàng quá cảnh.
Văn bản này có hiệu lực thực hiện đến hết ngày ... tháng ... năm 20 ...
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương;
- Lưu: VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
*Lưu ý: Mẫu này dùng cho trường hợp cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa quy
định tại Khoản 2 Điều 3 của Thông tư (trừ vật liệu nổ công nghiệp)
Mẫu số 03
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Thay thế Phụ lục III kèm theo
Thông tư số 11/2015/TT-BCT)
[Cơ quan cấp phép]
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./….
V/v cho phép quá cảnh hàng hóa
…., ngày…. tháng…. năm 20…..
Kính gửi: ……… (Chủ hàng hóa quá cảnh Trung Quốc)
- Căn cứ
Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân
Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Xét Đơn đề nghị cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa của .... (ghi rõ tên, địa chỉ
chủ hàng quá cảnh Trung Quốc)….,
[Cơ quan cấp phép] cho phép ………. (chủ hàng quá cảnh Trung Quốc) …….
quá cảnh hàng hóa theo các quy định sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
STT Tên
hàng Mã HS Đơn
vị tính
Số
lượng Trị giá
Bao bì
và ký
mã hiệu
Ghi chú
1 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Tuyến đường vận chuyển:
5. Phương tiện vận chuyển:
6. Người chuyên chở: Công ty ... (ghi rõ tên, địa chỉ của doanh nghiệp vận chuyển
Việt Nam) đảm nhận việc vận chuyển lô hàng quá cảnh.
Văn bản này có hiệu lực thực hiện đến hết ngày ... tháng ... năm 20 ...
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương;
- Lưu: VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
*Lưu ý: Mẫu này dùng cho trường hợp cấp giấy phép quá cảnh vật liệu nổ công nghiệp.
Mẫu số 04
Phụ lục 2
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 2 Điều 1 của
Thông tư
số 22/2009/TT-BCT)
(Thay thế Phụ lục 2 kèm theo
Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
......., ngày ….. tháng …… năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
I. Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax)
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa theo các nội dung
sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
STT Tên
hàng Mã HS Đơn
vị tính
Số
lượng Trị giá
Bao bì
và ký
mã hiệu
Ghi chú
1 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Tuyến đường vận chuyển:
5. Phương tiện vận chuyển:
II. Người chuyên chở: (Nếu chủ hàng tự vận chuyển thì ghi “tự vận chuyển”. Nếu
ký hợp đồng vận chuyển với thương nhân Việt Nam hoặc thương nhân Lào thì ghi
rõ tên, địa chỉ, số điện thoại, fax của thương nhân vận chuyển)
III. Địa chỉ nhận giấy phép (của chủ hàng hoặc người chuyên chở):
.................................................................................................................................
Kèm theo Đơn này là văn bản đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa của Bộ trưởng
Bộ Công Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào.
Chủ hàng ký tên và đóng dấu
(Người ký là người đứng đầu thương nhân, ghi rõ chức danh)
* Lưu ý: Nếu văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mẫu số 05
Phụ lục 3
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 2 Điều 1 của
Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
(Thay thế Phụ lục 3 kèm theo
Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
……….., ngày ……. tháng ……….. năm 20……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
1. Chủ hàng (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax):
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] gia hạn Giấy phép quá cảnh hàng hóa số ………
do [Cơ quan cấp phép] cấp ngày ……. tháng….. năm 20….
2. Lý do đề nghị gia hạn:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3. Thời gian dự kiến xin gia hạn: (Đến ngày ….. tháng ……. năm 20…..)
4. Địa chỉ nhận văn bản trả lời (của chủ hàng hoặc người chuyên chở):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Kèm theo Đơn này là bản sao Giấy phép quá cảnh hàng hóa số …….. do [Cơ quan
cấp phép] cấp ngày … tháng … năm 20… và văn bản đề nghị gia hạn giấy phép
quá cảnh hàng hóa của Bộ trưởng Bộ Công Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân
dân Lào (bản chính).
Chủ hàng ký tên và đóng dấu
(Người ký là người đứng đầu thương nhân, ghi rõ chức danh)
* Lưu ý: Nếu văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mẫu số 06
Phụ lục 4
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP TIÊU THỤ HÀNG HÓA QUÁ CẢNH
(Thay thế Phụ lục 4 kèm theo
Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
......., ngày ….. tháng …… năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP TIÊU THỤ HÀNG HÓA QUÁ CẢNH
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax)
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cho phép tiêu thụ hàng quá cảnh theo các nội dung
sau đây:
1. Tờ khai hải quan số ….. ngày ….. tháng …… năm 20…
2. Miêu tả chi tiết:
STT Tên
hàng Mã HS Đơn
vị tính
Số
lượng Trị giá
Bao bì
và ký
mã hiệu
Ghi chú
1 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
3. Lý do đề nghị cho phép tiêu thụ tại Việt Nam:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
4. Thời gian tiêu thụ (dự kiến):
(Từ ngày …. tháng … năm 20 … đến ngày … tháng … năm 20…)
5. Địa chỉ nhận văn bản trả lời (của chủ hàng hoặc người chuyên chở)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Kèm theo Đơn này là tài liệu chứng minh trường hợp bất khả kháng đối với hàng
quá cảnh đề nghị cho phép tiêu thụ tại Việt Nam.
Chủ hàng ký tên và đóng dấu
(Người ký là người đứng đầu thương nhân, ghi rõ chức danh)
* Lưu ý: Nếu văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mẫu số 07
Phụ lục 5
MẪU GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 2 Điều 1 của
Thông tư số
22/2009/TT-BCT)
(Thay thế Phụ lục 5 kèm theo
Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
[Cơ quan cấp phép]
------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: ……./…………
V/v cho phép quá cảnh
hàng hóa
…….., ngày …. tháng …... năm 20…
Kính gửi: ………… (Chủ hàng quá cảnh Lào)
- Căn cứ
Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ
nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Xét Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa của …. (ghi rõ tên, địa chỉ chủ
hàng quá cảnh Lào) …. Và văn bản đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương nước
Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào ngày … tháng … năm ….;
[Cơ quan cấp phép] cho phép ………… (chủ hàng quá cảnh Lào) …….. quá cảnh
hàng hóa theo các quy định sau đây:
1. Hàng quá cảnh:
STT Tên
hàng Mã HS Đơn
vị tính
Số
lượng Trị giá
Bao bì
và ký
mã hiệu
Ghi chú
1 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Phương tiện vận chuyển:
5. Văn bản này có hiệu lực đến ngày … tháng … năm 20…
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương;
- Lưu: VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 08
Phụ lục 6A
MẪU VĂN BẢN TRẢ LỜI ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ
CẢNH HÀNG HÓA
(Mẫu này dùng trong trường hợp đồng ý gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đã
cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của
Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
(Thay thế Phụ lục 6A kèm theo
Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
[Cơ quan cấp phép]
------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: ………/…………
V/v gia hạn giấy phép quá
cảnh hàng hóa
…….., ngày …. tháng …... năm 20…
Kính gửi: ………… (Chủ hàng quá cảnh Lào)
- Căn cứ
Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ
nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Xét Đơn đề nghị gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa của …. (ghi rõ tên, địa
chỉ chủ hàng quá cảnh Lào) …. và văn bản đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công
Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào ngày … tháng … năm ….;
[Cơ quan cấp phép] đồng ý gia hạn Giấy phép quá cảnh hàng hóa số: ………..
do [Cơ quan cấp phép] cấp ngày … tháng … năm 20…. cho …. (chủ hàng quá
cảnh Lào).
Thời gian gia hạn: Đến hết ngày ……. tháng …… năm 20 ...
Hết thời hạn trên, giấy phép đã cấp không còn hiệu lực.
[Cơ quan cấp phép] thông báo để …….. (Chủ hàng quá cảnh Lào) biết và thực
hiện.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương;
- Lưu: VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 9
Phụ lục 6B
MẪU VĂN BẢN TRẢ LỜI ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ
CẢNH HÀNG HÓA
(Mẫu này dùng trong trường hợp không đồng ý gia hạn giấy phép quá cảnh hàng
hóa đã cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của
Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
(Thay thế Phụ lục 6B kèm theo
Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
[Cơ quan cấp phép]
------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: ………/…………
V/v gia hạn giấy phép quá
cảnh hàng hóa
…….., ngày …. tháng …... năm 20…
Kính gửi: ………… (Chủ hàng quá cảnh Lào)
- Căn cứ
Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ
nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Xét Đơn đề nghị gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa của …. (ghi rõ tên, địa
chỉ chủ hàng quá cảnh Lào) …. và văn bản đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công
Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào ngày … tháng … năm ….;
[Cơ quan cấp phép] không đồng ý gia hạn Giấy phép quá cảnh hàng hóa số:
……….. do [Cơ quan cấp phép] cấp ngày … tháng … năm 20…. cho …. (chủ
hàng quá cảnh Lào).
Lý do không đồng ý gia hạn ..................................................................................
[Cơ quan cấp phép] thông báo để ...................(Chủ hàng quá cảnh Lào) biết và
thực hiện.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương;
- Lưu: VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 10
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Thay thế Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 24/2024/TT-BCT)
TÊN CHỦ HÀNG
Số, ký hiệu của văn bản ………., ngày…. tháng …. năm 20 ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Thực hiện Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ngày 26 tháng 12
năm 2013;
- Căn cứ
Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc
Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ
Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số
27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
I. Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, e-mail)
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa theo các nội
dung sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
STT Tên
hàng Mã HS Đơn
vị tính
Số
lượng Trị giá
Bao bì
và ký
mã hiệu
Ghi chú
1 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2 ……. ……. ……. ……. ……. ……. …….
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
3. Tuyến đường vận chuyển:
4. Phương tiện vận chuyển:
5. Thời gian dự kiến quá cảnh:
(Từ ngày …… tháng …… năm …… đến ngày …… tháng …… năm ……)
II. Người chuyên chở: (Nếu chủ hàng tự vận chuyển thì ghi "tự vận chuyển".
Nếu ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp nước
thứ 3 thì ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại và số fax, e-mail của doanh nghiệp vận
chuyển).
III. Địa chỉ nhận giấy phép (của chủ hàng):………………………………..
Kèm theo Đơn này là Hợp đồng vận chuyển hàng hóa quá cảnh (trong
trường hợp chủ hàng ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc
doanh nghiệp nước thứ 3 được nêu ở mục II Phụ lục này).
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người đại diện theo pháp luật, dấu của cơ
quan, tổ chức)
Họ và tên
* Lưu ý:
- Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4