2012 2013 2014
Chương 1 - Động vật sống
01.01 Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101 21 00 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0
0101 29 00 - - Loại khác 0 0 0
0101 30 - Lừa:
0101 30 10 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0
0101 30 90 - - Loại khác 0 0 0
0101 90 00 - Loại khác 0 0 0
01.02 Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102 21 00 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0
0102 29 - - Loại khác:
0102 29 10 - - - Gia súc đực (kể cả bò đực) 0 0 0
0102 29 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Trâu:
0102 31 00 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0
0102 39 00 - - Loại khác 0 0 0
0102 90 - Loại khác:
0102 90 10 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0
0102 90 90 - - Loại khác 0 0 0
01.03 Lợn sống.
0103 10 00 - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0
- Loại khác:
0103 91 00 - - Trọng lượng dưới 50 kg 0 0 0
0103 92 00 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên 0 0 0
01.04 Cừu, dê sống.
0104 10 - Cừu:
0104 10 10 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0
0104 10 90 - - Loại khác 0 0 0
0104 20 - Dê:
0104 20 10 - - Loại thuần chủng để nhân giống 0 0 0
0104 20 90 - - Loại khác 0 0 0
01.05 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc
loài Gallus domesticus, vịt, ngan,
ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105 11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN
KHU VỰC THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN-TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2012-2014
(Ban hành kèm theo Thông tư số 162/2011/TT-BTC ngày 17/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0105 11 10 - - - Để nhân giống 0 0 0
0105 11 90 - - - Loại khác 5 5 5 PH
0105 12 - - Gà tây:
0105 12 10 - - - Để nhân giống 0 0 0
0105 12 90 - - - Loại khác 0 0 0
0105 13 - - Vịt, ngan:
0105 13 10 - - - Để nhân giống 0 0 0
0105 13 90 - - - Loại khác 0 0 0
0105 14 - - Ngỗng:
0105 14 10 - - - Để nhân giống 0 0 0
0105 14 90 - - - Loại khác 0 0 0
0105 15 - - Gà lôi:
0105 15 10 - - - Gà lôi để nhân giống 0 0 0
0105 15 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Loại khác:
0105 94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105 94 10 - - - Để nhân giống, trừ gà chọi 0 0 0
0105 94 40 - - - Gà chọi 5 0 0
- - - Loại khác:
0105 94 91 - - - - Trọng lượng không quá 2 kg 5 5 5 MY,PH
0105 94 99 - - - - Loại khác 5 5 5 MY,PH
0105 99 - - Loại khác:
0105 99 10 - - - Vịt, ngan để nhân giống 0 0 0
0105 99 20 - - - Vịt, ngan loại khác 5 0 0
0105 99 30 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân
giống
0 0 0
0105 99 40 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác 5 0 0
01.06 Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106 11 00 - - Bộ động vật linh trưởng 0 0 0
0106 12 00 - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động
vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn
biển và cá nược (động vật có vú thuộc
bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải
mã (động vật có vú thuộc phân bộ
Pinnipedia)
0 0 0
0106 13 00 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) 0 0 0
0106 14 00 - - Thỏ 0 0 0
0106 19 00 - - Loài khác 0 0 0
0106 20 00 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 0 0 0
- Các loại chim:
0106 31 00 - - Chim săn mồi 0 0 0
0106 32 00 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ
đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
0 0 0
0106 33 00 - - Đà điểu; đà điểu Úc (Dromaius
novaehollandiae)
0 0 0
5
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0106 39 00 - - Loại khác 0 0 0
- Côn trùng:
0106 41 00 - - Các loại ong 0 0 0
0106 49 00 - - Loại khác 0 0 0
0106 90 00 - Loại khác 0 0 0
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng
thịt ăn được sau giết mổ
02.01 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi
hoặc ướp lạnh.
0201 10 00 - Thịt cả con và nửa con không đầu 0 0 0
0201 20 00 - Thịt pha có xương khác 0 0 0
0201 30 00 - Thịt lọc không xương 0 0 0
02.02 Thịt của động vật họ trâu bò, đông
lạnh.
0202 10 00 - Thịt cả con và nửa con không đầu 0 0 0
0202 20 00 - Thịt pha có xương khác 0 0 0
0202 30 00 - Thịt lọc không xương 0 0 0
02.03 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông
lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203 11 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 0 0 0
0203 12 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của
chúng, có xương
0 0 0
0203 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Đông lạnh:
0203 21 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 0 0 0
0203 22 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của
chúng, có xương
0 0 0
0203 29 00 - - Loại khác 0 0 0
02.04 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc
đông lạnh.
0204 10 00 - Thịt cừu non cả con và nửa con không
đầu, tươi hoặc ướp lạnh
0 0 0
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204 21 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 0 0 0
0204 22 00 - - Thịt pha có xương khác 0 0 0
0204 23 00 - - Thịt lọc không xương 0 0 0
0204 30 00 - Thịt cừu non, cả con và nửa con không
đầu, đông lạnh
0 0 0
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204 41 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu 0 0 0
0204 42 00 - - Thịt pha có xương khác 0 0 0
0204 43 00 - - Thịt lọc không xương 0 0 0
6
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0204 50 00 - Thịt dê 0 0 0
0205 00 00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh
hoặc đông lạnh.
0 0 0
02.06 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của
lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê,
ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc
đông lạnh.
0206 10 00 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc
ướp lạnh
0 0 0
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206 21 00 - - Lưỡi 0 0 0
0206 22 00 - - Gan 0 0 0
0206 29 00 - - Loại khác 0 0 0
0206 30 00 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
- Của lợn, đông lạnh:
0206 41 00 - - Gan 0 0 0
0206 49 00 - - Loại khác 0 0 0
0206 80 00 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0206 90 00 - Loại khác, đông lạnh 0 0 0
02.07 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết
mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05,
tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus Domesticus:
0207 11 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 10 5 5 LA,MY,PH
0207 12 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 10 5 5 LA,MY,PH
0207 13 00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết
mổ, tươi hoặc ướp lạnh
10 5 5 LA,MY,PH
0207 14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết
mổ, đông lạnh:
0207 14 10 - - - Cánh 10 5 5 MY,PH
0207 14 20 - - - Đùi 10 5 5 MY,PH
0207 14 30 - - - Gan 10 5 5 MY,PH
- - - Loại khác:
0207 14 91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi
xương bằng phương pháp cơ học
10 5 5 MY,PH
0207 14 99 - - - - Loại khác 10 5 5 MY,PH
- Của gà tây:
0207 24 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0207 25 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 0 0 0
0207 26 00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết
mổ, tươi hoặc ướp lạnh
10 5 5 LA
0207 27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết
mổ, đông lạnh:
0207 27 10 - - - Gan 10 5 5 PH
- - - Loại khác:
7
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0207 27 91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi
xương bằng phương pháp cơ học
10 5 5 PH
0207 27 99 - - - - Loại khác 10 5 5 PH
- Của vịt, ngan:
0207 41 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0207 42 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 0 0 0
0207 43 00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0207 44 00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0207 45 00 - - Loại khác, đông lạnh 0 0 0
- Của ngỗng:
0207 51 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0207 52 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 0 0 0
0207 53 00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0207 54 00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0207 55 00 - - Loại khác, đông lạnh 0 0 0
0207 60 00 - Của gà lôi 0 0 0
02.08 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn
được sau giết mổ của động vật khác,
tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208 10 00 - Của thỏ 0 0 0
0208 30 00 - Của bộ động vật linh trưởng 0 0 0
0208 40 - Của cá voi, cá nục heo và cá heo
(động vật có vú thuộc bộ cá voi
Cetacea); của lợn biển và cá nược (động
vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu,
sư tử biển và hải mã (động vật có vú
thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208 40 10 - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo
(động vật có vú thuộc bộ cá voi
Cetacea); Của lợn biển và cá nược
(động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
0 0 0
0208 40 90 - - Loại khác 0 0 0
0208 50 00 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 0 0 0
0208 60 00 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) 0 0 0
0208 90 - Loại khác:
0208 90 10 - - Đùi ếch 0 0 0
0208 90 90 - - Loại khác 0 0 0
02.09 Mỡ lợn, không dính nạc và mỡ gia
cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết suất
cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh,
muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc
hun khói.
0209 10 00 - Của lợn 0 0 0
0209 90 00 - Loại khác 0 0 0
8
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
02.10 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được
sau giết mổ, muối, ngâm nước muối,
làm khô hoặc hun khói; bột mịn và
bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ
phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210 11 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của
chúng, có xương
0 0 0
0210 12 00 - - Thịt dọi và các mảnh của chúng 0 0 0
0210 19 - - Loại khác:
0210 19 30 - - - Thịt lợn muối xông khói hoặc thịt
mông không xương
0 0 0
0210 19 90 - - - Loại khác 0 0 0
0210 20 00 - Thịt động vật họ trâu bò 0 0 0
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn
được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng
thịt sau giết mổ:
0210 91 00 - - Của bộ động vật linh trưởng 0 0 0
0210 92 - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo
(động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của
lợn biển và cá nược (động vật có vú
thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử
biển và hải mã (động vật có vú thuộc
phân bộ Pinnipedia):
0210 92 10 - - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo
(động vật có vú thuộc bộ Cetacea); Của
lợn biển và cá nược (động vật có vú
thuộc bộ Sirenia)
0 0 0
0210 92 90 - - - Loại khác 0 0 0
0210 93 00 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 0 0 0
0210 99 - - Loại khác:
0210 99 10 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô
đông lạnh
0 0 0
0210 99 20 - - - Da lợn khô 0 0 0
0210 99 90 - - - Loại khác 0 0 0
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác,
động vật thân mềm và động vật thuỷ
sinh không xương sống khác
03.01 Cá sống.
- Cá cảnh:
0301 11 - - Cá nước ngọt:
0301 11 10 - - - Cá bột 0 0 0
- - - Loại khác:
0301 11 91 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) 0 0 0
0301 11 92 - - - - Cá vàng (Carassius auratus) 0 0 0
9
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0301 11 93 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) 0 0 0
0301 11 94 - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus
ocellatus)
0 0 0
0301 11 95 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) 0 0 0
0301 11 99 - - - - Loại khác 0 0 0
0301 19 - - Loại khác:
0301 19 10 - - - Cá bột 0 0 0
0301 19 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Cá sống khác:
0301 91 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt)
(Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss,
Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus
aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus
chrysogaster)
0 0 0
0301 92 00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 0 0 0
0301 93 - - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius
carassius, Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus):
0301 93 10 - - - Để nhân giống, trừ cá bột 0 0 0
0301 93 90 - - - Loại khác 0 0 0
0301 94 00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và
Thái Bình Dương (Thunnus thynnus,
Thunnus orientalis)
0 0 0
0301 95 00 - - Cá ngừ vây xanh phương nam
(Thunnus maccoyii)
0 0 0
0301 99 - - Loại khác:
- - - Cá bột măng biển hoặc cá bột lapu
lapu:
0301 99 11 - - - - Để nhân giống 0 0 0
0301 99 19 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Cá bột loại khác:
0301 99 21 - - - - Để nhân giống 0 0 0
0301 99 29 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Cá biển khác:
0301 99 31 - - - - Cá măng biển để nhân giống 0 0 0
0301 99 39 - - - - Loại khác 0 0 0
0301 99 40 - - - Cá nước ngọt khác 0 0 0
03.02 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá
(fillets) và các loại thịt cá khác thuộc
nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
10
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0302 11 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt)
(Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss,
Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus
aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus
chrysogaster)
0 0 0
0302 13 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương
(Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus
gorbuscha, Oncorhynchus keta,
Oncorhynchus tschawytscha,
Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus
masou và Oncorhynchus rhodurus)
0 0 0
0302 14 00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar)
và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)
0 0 0
0302 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae,
Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan,
sẹ và bọc trứng cá:
0302 21 00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut)
(Reinhardtius hippoglossoides,
Hippoglossus hippoglossus,
Hippoglossus stenolepis)
0 0 0
0302 22 00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 0 0 0
0302 23 00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) 0 0 0
0302 24 00 - - Cá bơn Turbot (Psetta maxima) 0 0 0
0302 29 00 - - Loại khác 0 0 0
- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ
vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc
(Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ
gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302 31 00 - - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus
alalunga)
0 0 0
0302 32 00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 0 0 0
0302 33 00 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc 0 0 0
0302 34 00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 0 0 0
0302 35 00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và
Thái Bình Dương (Thunnus thynnus,
Thunnus orientalis)
0 0 0
0302 36 00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam
(Thunnus maccoyii)
0 0 0
0302 39 00 - - Loại khác 0 0 0
11
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Cá trích (Clupea harengus, Clupea
pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis
spp.), cá Sác-đin (Sardina pilchardus,
Sardinops spp.), cá Sác-đin nhiệt đới
(Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá
trích cơm (Sprattus sprattus), cá thu
(Scomber scombrus, Scomber
australasicus, Scomber japonicus), cá
sòng và cá ngừ (Trachurus spp.), cá giò
(Rachycentron canadum) và cá kiếm
(Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc
trứng cá:
0302 41 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea
pallasii)
0 0 0
0302 42 00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) 0 0 0
0302 43 00 - - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus,
Sardinops spp.), cá Sác- đin nhiệt đới
(Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá
trích cơm (Sprattus sprattus)
0 0 0
0302 44 00 - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber
australasicus, Scomber japonicus)
0 0 0
0302 45 00 - - Cá sòng và cá ngừ (Trachurus spp.) 0 0 0
0302 46 00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) 0 0 0
0302 47 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0 0 0
- Họ cá Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc
trứng cá:
0302 51 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus
ogac, Gadus macrocephalus)
0 0 0
0302 52 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus
aeglefinus)
0 0 0
0302 53 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 0 0 0
0302 54 00 - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp.,
Urophycis spp.)
0 0 0
0302 55 00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska)
(Theragra chalcogramma)
0 0 0
0302 56 00 - - Cá tuyết xanh (Micromesistius
poutassou, Micromesistius australis)
0 0 0
0302 59 00 - - Loại khác 0 0 0
12
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da
trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus), cá
chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa
spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302 71 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0 0 0
0302 72 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus
spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302 72 10 - - - Cá basa (Pangasius pangasius) 0 0 0
0302 72 90 - - - Loại khác 0 0 0
0302 73 - - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius
carassius, Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus):
0302 73 10 - - - Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus) 0 0 0
0302 73 90 - - - Loại khác 0 0 0
0302 74 00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 0 0 0
0302 79 00 - - Loại khác 0 0 0
- Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng
cá:
0302 81 00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 0 0 0
0302 82 00 - - Cá đuối (Rajidae) 0 0 0
0302 83 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0 0 0
0302 84 00 - - Cá sói (Dicentrarchus spp.) 0 0 0
0302 85 00 - - Cá tráp biển (Sparidae) 0 0 0
- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302 89 12 - - - - Cá biển nhỏ Châu Mỹ vây dài
(Pentaprion longimanus)
0 0 0
0302 89 13 - - - - Cá biển ăn thịt đầu giống thằn lằn,
mũi tù (Trachinocephalus myops)
0 0 0
0302 89 14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus
savala), cá đù Belanger (Johnius
belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir
aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
0 0 0
0302 89 15 - - - - Cá thu Ấn Độ (Rastrelliger
kanagurta) và cá thu đảo (Rastrelliger
faughni)
0 0 0
0302 89 16 - - - - Cá sòng, cá đuối điện (Megalaspis
cordyla), cá đao chấm (Drepane
punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena
barracuda)
0 0 0
13
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0302 89 17 - - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus)
và cá chim đen (Parastromatus niger)
0 0 0
0302 89 18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus
argentimaculatus)
0 0 0
0302 89 19 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Loại khác:
0302 89 22 - - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla
(Catla catla) và cá dầm (Puntius chola)
0 0 0
0302 89 24 - - - - Cá nước ngọt da rắn họ
Anabantidae (Trichogaster pectoralis)
0 0 0
0302 89 26 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus
indicus) và cá sạo (pomadasys
argenteus)
0 0 0
0302 89 27 - - - - Cá trích dày mình Hisla
(Tenualosa ilisha)
0 0 0
0302 89 28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá da
trơn sông loại lớn (Sperata seenghala)
0 0 0
0302 89 29 - - - - Loại khác 0 0 0
0302 90 00 - Gan, sẹ và bọc trứng cá 0 0 0
03.03 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets)
và các loại thịt khác thuộc nhóm
03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303 11 00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) 0 0 0
0303 12 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác
(Oncorhynchus gorbuscha,
Oncorhynchus keta, Oncorhynchus
tschawytscha, Oncorhynchus kisutch,
Oncorhynchus masou và Oncorhynchus
rhodurus)
0 0 0
0303 13 00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar)
và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)
0 0 0
0303 14 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt)
(Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss,
Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus
aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus
chrysogaster)
0 0 0
0303 19 00 - - Loại khác 0 0 0
14
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da
trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus), cá
chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa
spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá
0303 23 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0 0 0
0303 24 00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus
spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
0 0 0
0303 25 00 - - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius
carassius, Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus)
0 0 0
0303 26 00 - - Cá chình (Angullla spp.) 0 0 0
0303 29 00 - - Loại khác 0 0 0
- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae,
Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan,
sẹ và bọc trứng cá:
0303 31 00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut)
(Reinhardtius hippoglossoides,
Hippoglossus hippoglossus,
Hippoglossus stenolepis)
0 0 0
0303 32 00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 0 0 0
0303 33 00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) 0 0 0
0303 34 00 - - Cá bơn Turbot (Psetta maxima) 0 0 0
0303 39 00 - - Loại khác 0 0 0
- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ
vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc
(Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ
gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303 41 00 - - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus
alalunga)
0 0 0
0303 42 00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 0 0 0
0303 43 00 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc 0 0 0
0303 44 00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 0 0 0
0303 45 00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và
Thái Bình Dương (Thunnus thynnus,
Thunnus orientalis)
0 0 0
0303 46 00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam
(Thunnus maccoyii)
0 0 0
0303 49 00 - - Loại khác 0 0 0
15
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Cá trích (Clupea harengus, Clupea
pallasii), cá sác-đin (Sardina pilchardus,
Sardinops spp.), cá sác-đin nhiệt đới
(Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá
trích cơm (Sprattus sprattus), cá thu
(Scomber scombrus, Scomber
australasicus, Scomber japonicus), cá
sòng và cá ngừ (Trachurus spp.), cá giò
(Rachycentron canadum) và cá kiếm
(Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc
trứng cá:
0303 51 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea
pallasii)
0 0 0
0303 53 00 - - Cá sác-đin (Sardina pilchardus,
Sardinops spp.), cá sác-đin nhiệt đới
(Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá
trích cơm (Sprattus sprattus)
0 0 0
0303 54 00 - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber
australasicus, Scomber japonicus)
0 0 0
0303 55 00 - - Cá sòng và cá ngừ (Trachurus spp.) 0 0 0
0303 56 00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) 0 0 0
0303 57 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0 0 0
- Họ cá Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae
and Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và
bọc trứng cá:
0303 63 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus
ogac, Gadus macrocephalus)
0 0 0
0303 64 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus
aeglefinus)
0 0 0
0303 65 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 0 0 0
0303 66 00 - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp.,
Urophycis spp.)
0 0 0
0303 67 00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska)
(Theragra chalcogramma)
0 0 0
0303 68 00 - - Cá tuyết xanh (Micromesistius
poutassou, Micromesistius australis)
0 0 0
0303 69 00 - - Loại khác 0 0 0
- Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng
cá:
0303 81 00 - - Cá nhám góc và cá mập khác 0 0 0
0303 82 00 - - Cá đuối (Rajidae) 0 0 0
0303 83 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0 0 0
0303 84 00 - - Cá sói (Dicentrarchus spp.) 0 0 0
0303 89 - - Loại khác:
16
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- - - Cá biển:
0303 89 12 - - - - Cá vây dài (Pentaprion
longimanus)
0 0 0
0303 89 13 - - - - Cá biển ăn thịt, đầu giống thằn
lằn, mũi tù (Trachinocephalus myops)
0 0 0
0303 89 14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus
savala), cá đù Belanger (Johnius
belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir
aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
0 0 0
0303 89 15 - - - - Cá thu Ấn Độ (Rastrelliger
kanagurta) và cá thu đảo (Rastrelliger
faughni)
0 0 0
0303 89 16 - - - - Cá sòng, cá đuối điện (Megalaspis
cordyla), cá đao chấm (Drepane
punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena
barracuda)
0 0 0
0303 89 17 - - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus)
và cá chim đen (Parastromatus niger)
0 0 0
0303 89 18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus
argentimaculatus)
0 0 0
0303 89 19 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Loại khác:
0303 89 22 - - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla
(Catla catla) và cá dầm (Puntius chola)
0 0 0
0303 89 24 - - - - Cá nước ngọt da rắn họ
Anabantidae (Trichogaster pectoralis)
0 0 0
0303 89 26 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus
indicus) và cá sạo (pomadasys
argenteus)
0 0 0
0303 89 27 - - - - Cá trích dày mình Hisla
(Tenualosa ilisha)
0 0 0
0303 89 28 - - - - Cá leo (Wallago attu)) và cá da
trơn sông loại lớn (Sperata seenghala)
0 0 0
0303 89 29 - - - - Loại khác 0 0 0
0303 90 - Gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303 90 10 - - Gan 0 0 0
0303 90 20 - - Sẹ và bọc trứng cá 0 0 0
03.04 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã
hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi,
ướp lạnh hoặc đông lạnh.
17
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô
phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias
spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus
carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus), cá
chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa
spp.):
0304 31 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0 0 0
0304 32 00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus
spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
0 0 0
0304 33 00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) 0 0 0
0304 39 00 - - Loại khác 0 0 0
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các
loại cá khác:
0304 41 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương
(Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus
gorbuscha, Oncorhynchus keta,
Oncorhynchus tschawytscha,
Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus
masou và Oncorhynchus rhodurus), Cá
hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá
hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
0 0 0
0304 42 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt)
(Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss,
Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus
aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus
chrysogaster)
0 0 0
0304 43 00 - - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae,
Scophthalmidae và Citharidae)
0 0 0
0304 44 00 - - Họ cá Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae
0 0 0
0304 45 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0 0 0
0304 46 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0 0 0
0304 49 00 - - Loại khác 0 0 0
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
18
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0304 51 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da
trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus), cá
chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa
spp.)
0 0 0
0304 52 00 - - Cá hồi 0 0 0
0304 53 00 - - Họ cá Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae
0 0 0
0304 54 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0 0 0
0304 55 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0 0 0
0304 59 00 - - Loại khác 0 0 0
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi
(Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias
spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus
carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus), cá
chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa
spp.):
0304 61 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) 0 0 0
0304 62 00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus
spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
0 0 0
0304 63 00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) 0 0 0
0304 69 00 - - Loại khác 0 0 0
- Phi-lê đông lạnh của họ cá
Bregmacerotidae, Euclichthyidae,
Gadidae, Macrouridae, Melanonidae,
Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae:
0304 71 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus
ogac, Gadus macrocephalus)
0 0 0
0304 72 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus
aeglefinus)
0 0 0
0304 73 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 0 0 0
0304 74 00 - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp.,
Urophycis spp.)
0 0 0
19
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0304 75 00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska)
(Theragra chalcogramma)
0 0 0
0304 79 00 - - Loại khác 0 0 0
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304 81 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương
(Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus
gorbuscha, Oncorhynchus keta,
Oncorhynchus tschawytscha,
Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus
masou và Oncorhynchus rhodurus), Cá
hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá
hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
0 0 0
0304 82 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt)
(Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss,
Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus
aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus
chrysogaster)
0 0 0
0304 83 00 - - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae,
Scophthalmidae và Citharidae)
0 0 0
0304 84 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0 0 0
0304 85 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0 0 0
0304 86 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea
pallasii)
0 0 0
0304 87 00 - - Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ
vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc
(Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)
0 0 0
0304 89 00 - - Loại khác 0 0 0
- Loại khác, đông lạnh:
0304 91 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0 0 0
0304 92 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) 0 0 0
0304 93 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da
trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus), cá
chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa
spp.)
0 0 0
0304 94 00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska)
(Theragra chalcogramma)
0 0 0
20
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0304 95 00 - - Họ cá Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái
(Pollack Alaska) (Theragra
chalcogramma)
0 0 0
0304 99 00 - - Loại khác 0 0 0
03.05 Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước
muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm
chín trước hoặc trong quá trình hun
khói; bột mịn, bột thô và bột viên làm
từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn
cho người.
0305 10 00 - Bột mịn, bột thô và bột viên làm từ cá,
thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0 0 0
0305 20 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun
khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305 20 10 - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối
hoặc ngâm nước muối
0 0 0
0305 20 90 - - Loại khác 0 0 0
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm
nước muối, nhưng không hun khói:
0305 31 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da
trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus), cá
chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa
spp )
0 0 0
0305 32 00 - - Họ cá Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae
0 0 0
0305 39 - - Loại khác:
0305 39 10 - - - Cá nhái nước ngọt (Xenentodon
cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus
vittatus) và cá long-rakered trevally
(Ulua mentalis) (cá nục Úc)
0 0 0
0305 39 20 - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus
savala), cá đù Belanger (Johnius
belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir
aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
0 0 0
0305 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
21
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ
phẩm ăn được sau giết mổ:
0305 41 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương
(Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus
gorbuscha, Oncorhynchus keta,
Oncorhynchus tschawytscha,
Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus
masou và Oncorhynchus rhodurus),Cá
hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá
hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
0 0 0
0305 42 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea
pallasii)
0 0 0
0305 43 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt)
(Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss,
Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus
aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus
chrysogaster)
0 0 0
0305 44 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da
trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus), cá
chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa
spp )
0 0 0
0305 49 00 - - Loại khác 0 0 0
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết
mổ, có hoặc không muối nhưng không
hun khói:
0305 51 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus
ogac, Gadus macrocephalus)
0 0 0
0305 59 - - Loại khác:
0305 59 20 - - - Cá biển 0 0 0
0305 59 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc
không hun khói và cá ngâm nước muối,
trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305 61 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea
pallasii)
0 0 0
0305 62 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus
ogac, Gadus macrocephalus)
0 0 0
0305 63 00 - - Cá cơm ( cá trỏng) (Engraulis spp.) 0 0 0
22
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0305 64 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da
trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus
spp., Mylopharyngodon piceus), cá
chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa
spp )
0 0 0
0305 69 - - Loại khác:
0305 69 10 - - - Cá biển 0 0 0
0305 69 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Vây cá, đầu, đuôi, dạ dày và phụ phẩm
khác ăn được của cá sau giết mổ:
0305 71 00 - - Vây cá mập 0 0 0
0305 72 - - Đầu cá, đuôi và dạ dày:
0305 72 10 - - - Dạ dày cá 0 0 0
0305 72 90 - - - Loại khác 0 0 0
0305 79 00 - - Loại khác 0 0 0
03.06 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc
mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông
lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước
muối; động vật giáp xác hun khói, đã
hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa
làm chín trước hoặc trong quá trình
hun khói; động vật giáp xác chưa bóc
mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín
trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh,
đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm
nước muối; bột thô, bột mịn và bột
viên của động vật giáp xác, thích hợp
dùng làm thức ăn cho người
- Đông lạnh:
0306 11 00 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển
khác (Palinurus spp., Panulirus spp.,
Jasus spp.)
0 0 0
0306 12 00 - - Tôm hùm (Homarus spp.) 0 0 0
0306 14 - - Cua, ghẹ:
0306 14 10 - - - Cua, ghẹ vỏ mềm 0 0 0
0306 14 90 - - - Loại khác 0 0 0
0306 15 00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops
norvegicus)
0 0 0
0306 16 00 - - Tôm Shrimps và tôm Prawn nước
lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
0 0 0
0306 17 - - Tôm Shrimps và tôm Prawn khác:
0306 17 10 - - - Tôm sú (Penaeus monodon) 0 0 0
23
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0306 17 20 - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus
vannamei)
0 0 0
0306 17 30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium
rosenbergii)
0 0 0
0306 17 90 - - - Loại khác 0 0 0
0306 19 00 - - Loại khác, bao gồm bột thô, bột mịn
và bột viên của động vật giáp xác, thích
hợp dùng làm thức ăn cho người
0 0 0
- Không đông lạnh:
0306 21 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển
khác (Palinurus spp., Panulirus spp.,
Jasus spp.):
0306 21 10 - - - Để nhân giống 0 0 0
0306 21 20 - - - Loại khác, sống 0 0 0
0306 21 30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
- - - Loại khác:
0306 21 91 - - - - Đóng hộp kín khí 0 0 0
0306 21 99 - - - - Loại khác 0 0 0
0306 22 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306 22 10 - - - Để nhân giống 0 0 0
0306 22 20 - - - Loại khác, sống 0 0 0
0306 22 30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
- - - Loại khác:
0306 22 91 - - - - Đóng hộp kín khí 0 0 0
0306 22 99 - - - - Loại khác 0 0 0
0306 24 - - Cua, ghẹ:
0306 24 10 - - - Sống 0 0 0
0306 24 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
- - - Loại khác:
0306 24 91 - - - - Đóng hộp kín khí 0 0 0
0306 24 99 - - - - Loại khác 0 0 0
0306 25 00 - - Tôm hùm NaUy (Nephrops
norvegicus)
0 0 0
0306 26 - - Tôm Shrimps và tôm Prawn nước
lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306 26 10 - - - Để nhân giống 0 0 0
0306 26 20 - - - Loại khác, sống 0 0 0
0306 26 30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
- - - Khô:
0306 26 41 - - - - Đóng hộp kín khí 0 0 0
0306 26 49 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Loại khác:
0306 26 91 - - - - Đóng hộp kín khí 0 0 0
0306 26 99 - - - - Loại khác 0 0 0
0306 27 - - Tôm Shrimps và tôm Prawn loại
- - - Để nhân giống:
0306 27 11 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) 0 0 0
24
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0306 27 12 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus
vannamei)
0 0 0
0306 27 19 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Loại khác, sống:
0306 27 21 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) 0 0 0
0306 27 22 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus
vannamei)
0 0 0
0306 27 29 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0306 27 31 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) 0 0 0
0306 27 32 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus
vannamei)
0 0 0
0306 27 39 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Khô:
0306 27 41 - - - - Đóng hộp kín khí 0 0 0
0306 27 49 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Loại khác:
0306 27 91 - - - - Đóng hộp kín khí 0 0 0
0306 27 99 - - - - Loại khác 0 0 0
0306 29 - - Loại khác, bao gồm bột thô, bột mịn
và bột viên của động vật giáp xác, thích
hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306 29 10 - - - Sống 0 0 0
0306 29 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0306 29 30 - - - Bột thô, bột mịn và bột viên 0 0 0
- - - Loại khác:
0306 29 91 - - - - Đóng hộp kín khí 0 0 0
0306 29 99 - - - - Loại khác 0 0 0
03.07 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa
bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh,
đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm
nước muối; động vật thân mềm hun
khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã
hoặc chưa làm chín trước hoặc trong
quá trình hun khói; bột mịn, bột thô
và bột viên của động vật thân mềm,
thích hợp dùng làm thức ăn cho
- Hàu:
0307 11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307 11 10 - - - Sống 0 0 0
0307 11 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0307 19 - - Loại khác:
0307 19 10 - - - Đông lạnh 0 0 0
0307 19 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 0 0 0
0307 19 30 - - - Hun khói 15 10 10 MM
25
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Sò, điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc
giống Pecten, Chlamys hoặc
Placopecten:
0307 21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307 21 10 - - - Sống 0 0 0
0307 21 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0307 29 - - Loại khác:
0307 29 10 - - - Đông lạnh 0 0 0
0307 29 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối;
hun khói
0 0 0
- Trai (Mytilus spp., Perna spp.):
0307 31 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307 31 10 - - - Sống 0 0 0
0307 31 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0307 39 - - Loại khác:
0307 39 10 - - - Đông lạnh 0 0 0
0307 39 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối;
hun khói
0 0 0
- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia
macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống
(Ommastrephes spp., Loligo spp.,
Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):
0307 41 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307 41 10 - - - Sống 0 0 0
0307 41 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0307 49 - - Loại khác:
0307 49 10 - - - Đông lạnh 0 0 0
0307 49 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 0 0 0
0307 49 30 - - - Hun khói 15 10 10 MM
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307 51 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307 51 10 - - - Sống 0 0 0
0307 51 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0307 59 - - Loại khác:
0307 59 10 - - - Đông lạnh 0 0 0
0307 59 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối 0 0 0
0307 59 30 - - - Hun khói 15 10 10 MM
0307 60 - Ốc, trừ ốc biển:
0307 60 10 - - Sống 0 0 0
0307 60 20 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 0 0 0
0307 60 30 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối;
hun khói
0 0 0
- Trai, sò (thuộc họ Arcidae, Arcticidae,
Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae,
Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae,
Semelidae, Solecurtidae, Solenidae,
Tridacnidae và Veneridae):
0307 71 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
26
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0307 71 10 - - - Sống 0 0 0
0307 71 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0307 79 - - Loại khác:
0307 79 10 - - - Đông lạnh 0 0 0
0307 79 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối;
hun khói
0 0 0
- Bào ngư (Haliotis spp.):
0307 81 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307 81 10 - - - Sống 0 0 0
0307 81 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0307 89 - - Loại khác:
0307 89 10 - - - Đông lạnh 0 0 0
0307 89 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối;
hun khói
0 0 0
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và
bột viên, thích hợp dùng làm thức ăn
cho người:
0307 91 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307 91 10 - - - Sống 0 0 0
0307 91 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0307 99 - - Loại khác:
0307 99 10 - - - Đông lạnh 0 0 0
0307 99 20 - - - Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước
muối; hun khói
0 0 0
0307 99 90 - - - Loại khác 0 0 0
03.08 Động vật thủy sinh không xương
sống trừ động vật giáp xác và động
vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh,
đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm
nước muối; động vật thủy sinh không
xương sống hun khói trừ động vật
giáp xác và động vật thân mềm, đã
hoặc chưa làm chín trước hoặc trong
quá trình hun khói; bột mịn, bột thô
và bột viên của động vật thủy sinh
trừ động vật giáp xác và động vật
thân mềm thích hợp dùng làm thức
- Hải sâm (Stichopus japonicus,
Holothurioidea):
0308 11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308 11 10 - - - Sống 0 0 0
0308 11 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0308 19 - - Loại khác:
0308 19 10 - - - Đông lạnh 0 0 0
0308 19 20 - - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước
muối
0 0 0
0308 19 30 - - - Hun khói 15 10 10 MM
27
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Nhím biển (Strongylocentrotus spp.,
Paracentrotus lividus, Loxechinus
albus, Echichinus esculentus):
0308 21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308 21 10 - - - Sống 0 0 0
0308 21 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0308 29 - - Loại khác:
0308 29 10 - - - Đông lạnh 0 0 0
0308 29 20 - - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước
muối
0 0 0
0308 29 30 - - - Hun khói 15 10 10 MM
0308 30 - Sứa (Rhopilema spp.):
0308 30 10 - - Sống 0 0 0
0308 30 20 - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0308 30 30 - - Đông lạnh 0 0 0
0308 30 40 - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước 0 0 0
0308 30 50 - - Hun khói 15 10 10 MM
0308 90 - Loại khác:
0308 90 10 - - Sống 0 0 0
0308 90 20 - - Tươi hoặc ướp lạnh 0 0 0
0308 90 30 - - Đông lạnh 0 0 0
0308 90 40 - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước 0 0 0
0308 90 50 - - Hun khói 15 10 10 MM
0308 90 90 - - Loại khác 0 0 0
Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng
chim và trứng gia cầm; mật ong tự
nhiên; sản phẩm ăn được gốc động
vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác
04.01 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha
thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0401 10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1%
tính theo trọng lượng:
0401 10 10 - - Dạng lỏng 0 0 0
0401 10 90 - - Loại khác 0 0 0
0401 20 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng
không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401 20 10 - - Dạng lỏng 0 0 0
0401 20 90 - -Loại khác 0 0 0
0401 40 - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng
không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401 40 10 - - Sữa dạng lỏng 0 0 0
0401 40 20 - - Sữa dạng đông lạnh 0 0 0
0401 40 90 - - Loại khác 0 0 0
0401 50 - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính
theo trọng lượng:
28
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0401 50 10 - - Dạng lỏng 0 0 0
0401 50 90 - - Loại khác 0 0 0
04.02 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha
thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0402 10 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác,
có hàm lượng chất béo, không quá 1,5%
tính theo trọng lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác:
0402 10 41 - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ
20 kg trở lên
0 0 0
0402 10 49 - - - Loại khác 0 0 0
- - Loại khác:
0402 10 91 - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ
20 kg trở lên
0 0 0
0402 10 99 - - - Loại khác 0 0 0
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác,
có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính
theo trọng lượng:
0402 21 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác:
0402 21 20 - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ
20 kg trở lên
0 0 0
0402 21 90 - - - Loại khác 0 0 0
0402 29 - - Loại khác:
0402 29 20 - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ
20 kg trở lên
0 0 0
0402 29 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Loại khác:
0402 91 00 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác
0 0 0
0402 99 00 - - Loại khác 0 0 0
04.03 Buttermilk, sữa đông và kem, sữa
chua, kephir và sữa, kem khác đã lên
men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô
đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất
làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc
bổ sung thêm hoa quả, quả hạch hoặc
ca cao.
0403 10 - Sữa chua:
0403 10 20 - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc 0 0 0
0403 10 90 - - Loại khác 0 0 0
0403 90 - Loại khác:
0403 90 10 - - Buttermilk 0 0 0
0403 90 90 - - Loại khác 0 0 0
29
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
04.04 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha
thêm đường hoặc chất ngọt khác; các
sản phẩm có chứa thành phần sữa tự
nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường
hoặc chất làm ngọt khác, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0404 10 00 - Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc
chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc
chất làm ngọt khác
0 0 0
0404 90 00 - Loại khác 0 0 0
04.05 Bơ và các chất béo khác và các loại
dầu tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa
(dairy spreads).
0405 10 00 - Bơ 0 0 0
0405 20 00 - Chất phết từ bơ sữa 0 0 0
0405 90 - Loại khác:
0405 90 10 - - Chất béo khan của bơ 0 0 0
0405 90 20 - - Dầu bơ (butter oil) 0 0 0
0405 90 30 - - Ghee 0 0 0
0405 90 90 - - Loại khác 0 0 0
04.06 Pho mát và sữa đông (curd).
0406 10 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa
xử lý), kể cả pho mát whey và sữa đông
dùng làm pho mát:
0406 10 10 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa
xử lý), kể cả pho mát whey
0 0 0
0406 10 20 - - Sữa đông (curd) 0 0 0
0406 20 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành
bột, của tất cả các loại:
0406 20 10 - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên
20 kg
0 0 0
0406 20 90 - - Loại khác 0 0 0
0406 30 00 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ
hoặc chưa làm thành bột
0 0 0
0406 40 00 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có
vân được sản xuất từ men Penicillium
roqueforti
0 0 0
0406 90 00 - Pho mát loại khác 0 0 0
04.07 Trứng chim và trứng gia cầm,
nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc
đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407 11 00 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus 0 0 0
0407 19 - - Loại khác:
0407 19 10 - - - Của vịt, ngan 0 0 0
30
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0407 19 90 - - - Loại khác 0 0 0
04.08 Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc
vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô,
hấp chín hoặc luộc chín trong nước,
đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản
cách khác, đã hoặc chưa thêm đường
hoặc chất làm ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408 11 00 - - Đã làm khô 0 0 0
0408 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Loại khác:
0408 91 00 - - Đã làm khô 0 0 0
0408 99 00 - - Loại khác 0 0 0
0409 00 00 Mật ong tự nhiên. 0 0 0
04.10 Sản phẩm ăn được gốc động vật,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
0410 00 10 - Tổ yến 0 0 0
0410 00 90 - Loại khác 0 0 0
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi
khác
0501 00 00 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa
rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc.
0 0 0
05.02 Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn
lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải
khác; phế liệu từ lông lợn.
0502 10 00 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn
lòi và phế liệu của chúng
0 0 0
0502 90 00 - Loại khác 0 0 0
0504 00 00 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật
(trừ cá), nguyên dạng và các mảnh
của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh,
muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc
hun khói.
0 0 0
05.05 Da và các bộ phận khác của loài chim
và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ,
lông vũ và các phần của lông vũ (đã
hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ
rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để
bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ
hoặc các phần khác của lông vũ.
31
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0505 10 - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505 10 10 - - Lông vũ của vịt, ngan 0 0 0
0505 10 90 - - Loại khác 0 0 0
0505 90 - Loại khác:
0505 90 10 - - Lông vũ của vịt, ngan 0 0 0
0505 90 90 - - Loại khác 0 0 0
05.06 Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã
khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt
thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc
khử gelatin; bột và phế liệu từ các
sản phẩm trên.
0506 10 00 - Chất sụn và xương đã xử lý bằng axit 0 0 0
0506 90 00 - Loại khác 0 0 0
05.07 Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi
(phiến sừng hàm trên) và hàm răng
lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc,
móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã
sơ chế nhưng chưa cắt thành hình;
bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0507 10 - Ngà; bột và phế liệu từ ngà:
0507 10 10 - - Sừng tê giác; bột và phế liệu từ ngà 0 0 0
0507 10 90 - - Loại khác 0 0 0
0507 90 - Loại khác:
0507 90 10 - - Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt
và mỏ
0 0 0
0507 90 20 - - Mai động vật họ rùa 0 0 0
0507 90 90 - - Loại khác 0 0 0
05.08 San hô và các chất liệu tương tự,
chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng
chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật
thân mềm, động vật giáp xác hoặc
động vật da gai không xương sống và
mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế
nhưng chưa cắt thành hình, bột và
các phế liệu từ các sản phẩm trên.
0508 00 10 - San hô và các chất liệu tương tự 0 0 0
0508 00 20 - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật
giáp xác hoặc động vật da gai không
xương sống
0 0 0
0508 00 90 - Loại khác 0 0 0
32
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
05.10 Long diên hương, hương hải ly, chất
xạ hương (từ cầy hương và xạ
hương), chất thơm lấy từ côn trùng
cánh cứng; mật, đã hoặc chưa làm
khô; các tuyến và các sản phẩm động
vật khác dùng để điều chế dược
phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc
bảo quản tạm thời dưới hình thức
0510 00 10 - Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng 0 0 0
0510 00 20 - Xạ hương 0 0 0
0510 00 90 - Loại khác 0 0 0
05.11 Các sản phẩm động vật khác chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
động vật chết thuộc Chương 1 hoặc
Chương 3, không thích hợp sử dụng
cho người.
0511 10 00 - Tinh dịch họ trâu, bò 0 0 0
- Loại khác:
0511 91 00 - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp
xác, động vật thân mềm hoặc động vật
thuỷ sinh không xương sống khác; động
vật đã chết thuộc Chương 3
0 0 0
0511 99 - - Loại khác:
0511 99 10 - - - Tinh dịch động vật nuôi 0 0 0
0511 99 20 - - - Trứng tằm 0 0 0
0511 99 30 - - - Bọt biển thiên nhiên 0 0 0
0511 99 90 - - - Loại khác 0 0 0
Chương 6 - Cây sống và các loại cây
trồng khác; củ, rễ và loại tương tự;
cành hoa và cành lá trang trí
06.01 Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân
rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng
hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp
xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm
0601 10 00 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ,
ở dạng ngủ
0 0 0
0601 20 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ,
dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và
rễ rau diếp xoăn:
0601 20 10 - - Cây rau diếp xoăn 0 0 0
0601 20 20 - - Rễ rau diếp xoăn 0 0 0
0601 20 90 - - Loại khác 0 0 0
06.02 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm
và cành ghép; hệ sợi nấm.
33
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0602 10 - Cành giâm không có rễ và cành ghép:
0602 10 10 - - Của cây phong lan 0 0 0
0602 10 20 - - Của cây cao su 0 0 0
0602 10 90 - - Loại khác 0 0 0
0602 20 00 - Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành,
thuộc loại có quả hoặc quả hạch ăn được
0 0 0
0602 30 00 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô -
họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành
0 0 0
0602 40 00 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép
cành
0 0 0
0602 90 - Loại khác:
0602 90 10 - - Cành giâm và cành ghép phong lan
có rễ
0 0 0
0602 90 20 - - Cây phong lan giống 0 0 0
0602 90 40 - - Gốc cây cao su có chồi 0 0 0
0602 90 50 - - Cây cao su giống 0 0 0
0602 90 60 - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su 0 0 0
0602 90 70 - - Cây dương xỉ 0 0 0
0602 90 90 - - Loại khác 0 0 0
06.03 Cành hoa và nụ dùng làm hoa bó
hoặc để trang trí, tươi, khô, đã
nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý
- Tươi:
0603 11 00 - - Hoa hồng 0 0 0
0603 12 00 - - Hoa cẩm chướng 0 0 0
0603 13 00 - - Phong lan 0 0 0
0603 14 00 - - Hoa cúc 0 0 0
0603 15 00 - - Họ hoa ly 0 0 0
0603 19 00 - - Loại khác 0 0 0
0603 90 00 - Loại khác 0 0 0
06.04 Tán lá, cành và các phần khác của
cây, không có hoa hoặc nụ, các loại
cỏ, rêu và địa y phù hợp để bó hoa
hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm,
tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
0604 20 - Tươi:
0604 20 10 - - Rêu và địa y 0 0 0
0604 20 90 - - Loại khác 0 0 0
0604 90 - Loại khác:
0604 90 10 - - Rêu và địa y 0 0 0
0604 90 90 - - Loại khác 0 0 0
Chương 7 - Rau và một số loại củ,
thân củ và rễ ăn được
07.01 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
34
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0701 10 00 - Để làm giống 0 0 0
0701 90 00 - Loại khác 0 0 0
0702 00 00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh. 0 0 0
07.03 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các
loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc
ướp lạnh.
0703 10 - Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
0703 10 11 - - - Củ giống 0 0 0
0703 10 19 - - - Loại khác 0 0 0
- - Hành, hẹ:
0703 10 21 - - - Củ giống 0 0 0
0703 10 29 - - - Loại khác 0 0 0
0703 20 - Tỏi:
0703 20 10 - - Củ giống 0 0 0
0703 20 90 - - Loại khác 0 0 0
0703 90 - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi
khác:
0703 90 10 - - Củ giống 0 0 0
0703 90 90 - - Loại khác 0 0 0
07.04 Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và
cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi
hoặc ướp lạnh.
0704 10 - Hoa lơ và hoa lơ xanh:
0704 10 10 - - Hoa lơ 0 0 0
0704 10 20 - - Hoa lơ xanh (headed broccoli) 0 0 0
0704 20 00 - Cải Bruc-xen 0 0 0
0704 90 - Loại khác:
- - Bắp cải:
0704 90 11 - - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) 0 0 0
0704 90 19 - - - Loại khác 0 0 0
0704 90 90 - - Loại khác 0 0 0
07.05 Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và
rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi
hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705 11 00 - - Xà lách cuộn (head lettuce) 0 0 0
0705 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Rau diếp xoăn:
0705 21 00 - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium
intybus var. foliosum)
0 0 0
0705 29 00 - - Loại khác 0 0 0
35
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
07.06 Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp
củ, cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ
ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706 10 - Cà rốt và củ cải:
0706 10 10 - - Cà rốt 0 0 0
0706 10 20 - - Củ cải 0 0 0
0706 90 00 - Loại khác 0 0 0
0707 00 00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc
ướp lạnh.
0 0 0
07.08 Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi
hoặc ướp lạnh.
0708 10 00 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) 0 0 0
0708 20 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708 20 10 - - Đậu Pháp 0 0 0
0708 20 20 - - Đậu dài 0 0 0
0708 20 90 - - Loại khác 0 0 0
0708 90 00 - Các loại rau thuộc loại đậu khác 0 0 0
07.09 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709 20 00 - Măng tây 0 0 0
0709 30 00 - Cà tím 0 0 0
0709 40 00 - Cần tây trừ loại cần củ 0 0 0
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0709 51 00 - - Nấm thuộc chi Agaricus 0 0 0
0709 59 - - Loại khác:
0709 59 10 - - - Nấm cục 0 0 0
0709 59 90 - - - Loại khác 0 0 0
0709 60 - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi
Pimenta:
0709 60 10 - - Ớt quả (quả thuộc chi Capsicum) 0 0 0
0709 60 90 - - Loại khác 0 0 0
0709 70 00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New
Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt
trồng trong vườn)
0 0 0
- Loại khác:
0709 91 00 - - Hoa a-ti-sô 0 0 0
0709 92 00 - - Ô liu 0 0 0
0709 93 00 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu
(Cucurbita spp.)
0 0 0
0709 99 00 - - Loại khác 0 0 0
07.10 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín
hoặc luộc chín trong nước), đông
lạnh.
0710 10 00 - Khoai tây 0 0 0
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
36
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0710 21 00 - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) 0 0 0
0710 22 00 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) 0 0 0
0710 29 00 - - Loại khác 0 0 0
0710 30 00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New
Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt
trồng trong vườn)
0 0 0
0710 40 00 - Ngô ngọt 0 0 0
0710 80 00 - Rau khác 0 0 0
0710 90 00 - Hỗn hợp các loại rau 0 0 0
07.11 Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví
dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước
muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc
ngâm trong dung dịch bảo quản
khác), nhưng không ăn ngay được.
0711 20 - Ôliu:
0711 20 10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ 0 0 0
0711 20 90 - - Loại khác 0 0 0
0711 40 - Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711 40 10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ 0 0 0
0711 40 90 - - Loại khác 0 0 0
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0711 51 - - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711 51 10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ 0 0 0
0711 51 90 - - - Loại khác 0 0 0
0711 59 - - Loại khác:
0711 59 10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ 0 0 0
0711 59 90 - - - Loại khác 0 0 0
0711 90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711 90 10 - - Ngô ngọt 0 0 0
0711 90 20 - - Ớt (quả thuộc chi Capsicum) 0 0 0
- - Nụ bạch hoa:
0711 90 31 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ 0 0 0
0711 90 39 - - - Loại khác 0 0 0
0711 90 40 - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí
sunphurơ
0 0 0
0711 90 50 - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại
được bảo quản bằng khí sunphurơ
0 0 0
0711 90 60 - - Loại khác, đã được bảo quản bằng
khí sunphurơ
0 0 0
0711 90 90 - - Loại khác 0 0 0
07.12 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát,
vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế
biến thêm.
0712 20 00 - Hành tây 0 0 0
37
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm
nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (nấm
củ):
0712 31 00 - - Nấm thuộc chi Agaricus 0 0 0
0712 32 00 - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) 0 0 0
0712 33 00 - - Nấm nhầy (Tremella spp.) 0 0 0
0712 39 - - Loại khác:
0712 39 10 - - - Nấm cục (nấm củ) 0 0 0
0712 39 20 - - - Nấm hương (dong-gu) 0 0 0
0712 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
0712 90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712 90 10 - - Tỏi 0 0 0
0712 90 90 - - Loại khác 0 0 0
07.13 Các loại đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã
hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713 10 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713 10 10 - - Phù hợp để gieo trồng 0 0 0
0713 10 90 - - Loại khác 0 0 0
0713 20 - Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos):
0713 20 10 - - Phù hợp để gieo trồng 0 0 0
0713 20 90 - - Loại khác 0 0 0
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713 31 - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.)
Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713 31 10 - - - Phù hợp để gieo trồng 0 0 0
0713 31 90 - - - Loại khác 0 0 0
0713 32 - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus
hoặc Vigna angularis):
0713 32 10 - - - Phù hợp để gieo trồng 0 0 0
0713 32 90 - - - Loại khác 0 0 0
0713 33 - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus
vulgaris):
0713 33 10 - - - Phù hợp để gieo trồng 0 0 0
0713 33 90 - - - Loại khác 0 0 0
0713 34 - - Đậu bambara (Vigna subterranea
hoặc Voandzeia subterranea):
0713 34 10 - - - Phù hợp để gieo trồng 0 0 0
0713 34 90 - - - Loại khác 0 0 0
0713 35 - - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713 35 10 - - - Phù hợp để gieo trồng 0 0 0
0713 35 90 - - - Loại khác 0 0 0
0713 39 - - Loại khác:
0713 39 10 - - - Phù hợp để gieo trồng 0 0 0
0713 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
0713 40 - Đậu lăng:
0713 40 10 - - Phù hợp để gieo trồng 0 0 0
0713 40 90 - - Loai khác 0 0 0
38
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0713 50 - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và
đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia
faba var. minor):
0713 50 10 - - Phù hợp để gieo trồng 0 0 0
0713 50 90 - - Loại khác 0 0 0
0713 60 00 - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan) 0 0 0
0713 90 - Loại khác:
0713 90 10 - - Phù hợp để gieo trồng 0 0 0
0713 90 90 - - Loại khác 0 0 0
07.14 Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô
Jerusalem, khoai lang và các loại củ
và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột
hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh,
đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa
thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi
cây cọ sago.
0714 10 - Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714 10 11 - - - Lát đã được làm khô 0 0 0
0714 10 19 - - - Loại khác 0 0 0
- - Loại khác:
0714 10 91 - - - Đông lạnh 0 0 0
0714 10 99 - - - Loại khác 0 0 0
0714 20 - Khoai lang:
0714 20 10 - - Đông lạnh 0 0 0
0714 20 90 - - Loại khác 0 0 0
0714 30 - Củ từ (Dioscorea spp.):
0714 30 10 - - Đông lạnh 0 0 0
0714 30 90 - - Loại khác 0 0 0
0714 40 - Khoai sọ (Colacasia spp):
0714 40 10 - - Đông lạnh 0 0 0
0714 40 90 - - Loại khác 0 0 0
0714 50 - Củ khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714 50 10 - - Đông lạnh 0 0 0
0714 50 90 - - Loại khác 0 0 0
0714 90 - Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
0714 90 11 - - - Đông lạnh 0 0 0
0714 90 19 - - - Loại khác 0 0 0
- - Loại khác:
0714 90 91 - - - Đông lạnh 0 0 0
0714 90 99 - - - Loại khác 0 0 0
Chương 8 - Quả và quả hạch ăn
được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc
các loại dưa
39
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
08.01 Dừa, quả hạch Brazil và hạt điều,
tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ
hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801 11 00 - - Đã qua công đoạn làm khô 0 0 0
0801 12 00 - - Cùi dừa (cơm dừa) 0 0 0
0801 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Quả hạch Brazil:
0801 21 00 - - Chưa bóc vỏ 0 0 0
0801 22 00 - - Đã bóc vỏ 0 0 0
- Hạt điều:
0801 31 00 - - Chưa bóc vỏ 0 0 0
0801 32 00 - - Đã bóc vỏ 0 0 0
08.02 Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã
hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802 11 00 - - Chưa bóc vỏ 0 0 0
0802 12 00 - - Đã bóc vỏ 0 0 0
- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):
0802 21 00 - - Chưa bóc vỏ 0 0 0
0802 22 00 - - Đã bóc vỏ 0 0 0
- Quả óc chó:
0802 31 00 - - Chưa bóc vỏ 0 0 0
0802 32 00 - - Đã bóc vỏ 0 0 0
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802 41 00 - - Chưa bóc vỏ 0 0 0
0802 42 00 - - Đã bóc vỏ 0 0 0
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802 51 00 - - Chưa bóc vỏ 0 0 0
0802 52 00 - - Đã bóc vỏ 0 0 0
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802 61 00 - - Chưa bóc vỏ 0 0 0
0802 62 00 - - Đã bóc vỏ 0 0 0
0802 70 00 - Hạt cây côla (cola spp.) 0 0 0
0802 80 00 - Quả cau 0 0 0
0802 90 00 - Loại khác 0 0 0
08.03 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803 10 00 - Chuối lá 0 0 0
0803 90 00 - Loại khác 0 0 0
08.04 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài
và măng cụt, tươi hoặc khô.
0804 10 00 - Quả chà là 0 0 0
0804 20 00 - Quả sung, vả 0 0 0
0804 30 00 - Quả dứa 0 0 0
0804 40 00 - Quả bơ 0 0 0
40
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0804 50 - Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804 50 10 - - Quả ổi 0 0 0
0804 50 20 - - Quả xoài 0 0 0
0804 50 30 - - Quả măng cụt 0 0 0
08.05 Quả thuộc họ cam quýt, tươi hoặc
khô.
0805 10 - Quả cam:
0805 10 10 - - Tươi 0 0 0
0805 10 20 - - Khô 0 0 0
0805 20 00 - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam
nhỏ (clementines) và các loại giống lai
họ cam quýt tương tự
0 0 0
0805 40 00 - Quả bưởi, kể cả bưởi chùm 15 5 5
0805 50 00 - Quả chanh (Citrus limon, Citrus
limonum) và quả chấp (Citrus
aurantifolia, Citrus latifolia)
15 5 5 LA
0805 90 00 - Loại khác 15 5 5 LA
08.06 Quả nho, tươi hoặc khô.
0806 10 00 - Tươi 0 0 0
0806 20 00 - Khô 0 0 0
08.07 Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu
đủ, tươi.
- Quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807 11 00 - - Quả dưa hấu 0 0 0
0807 19 00 - - Loại khác 0 0 0
0807 20 - Quả đu đủ:
0807 20 10 - - Đu đủ Mardi backcross solo (betik
solo)
0 0 0
0807 20 90 - - Loại khác 0 0 0
08.08 Quả táo, lê và quả mộc qua, tươi.
0808 10 00 - Quả táo 0 0 0
0808 30 00 - Quả lê 0 0 0
0808 40 00 - Quả mộc qua 0 0 0
08.09 Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân
đào), mận và mận gai, tươi.
0809 10 00 - Quả mơ 0 0 0
- Quả anh đào:
0809 21 00 - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) 0 0 0
0809 29 00 - - Loại khác 0 0 0
0809 30 00 - Quả đào, kể cả xuân đào 0 0 0
0809 40 - Quả mận và quả mận gai:
0809 40 10 - - Quả mận 0 0 0
0809 40 20 - - Quả mận gai 0 0 0
41
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
08.10 Quả khác, tươi.
0810 10 00 - Quả dâu tây 0 0 0
0810 20 00 - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ 0 0 0
0810 30 00 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng
hoặc đỏ
0 0 0
0810 40 00 - Quả nam việt quất, quả việt quất và
các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
0 0 0
0810 50 00 - Quả kiwi 0 0 0
0810 60 00 - Quả sầu riêng 0 0 0
0810 70 00 - Quả hồng vàng 0 0 0
0810 90 - Loại khác:
0810 90 10 - - Quả nhãn (bao gồm cả nhãn mata
kucing)
0 0 0
0810 90 20 - - Quả vải 0 0 0
0810 90 30 - - Quả chôm chôm 0 0 0
0810 90 40 - - Quả boong boong; quả khế 0 0 0
0810 90 50 - - Quả mít (cempedak và nangka) 0 0 0
0810 90 60 - - Quả me 0 0 0
- - Loại khác:
0810 90 91 - - - Salacca (quả da rắn) 0 0 0
0810 90 92 - - - Quả thanh long 0 0 0
0810 90 93 - - - Quả hồng xiêm (quả ciku) 0 0 0
0810 90 99 - - - Loại khác 0 0 0
08.11 Quả và quả hạch, đã hoặc chưa hấp
chín hoặc luộc chín trong nước, đông
lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc
chất làm ngọt khác.
0811 10 00 - Quả dâu tây 0 0 0
0811 20 00 - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ, quả
lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai
0 0 0
0811 90 00 - Loại khác 0 0 0
08.12 Quả và quả hạch, được bảo quản tạm
thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm
nước muối, nước lưu huỳnh hoặc
dung dịch bảo quản khác), nhưng
không ăn ngay được.
0812 10 00 - Quả anh đào 0 0 0
0812 90 - Quả khác:
0812 90 10 - - Quả dâu tây 0 0 0
0812 90 90 - - Loại khác 0 0 0
08.13 Quả, khô, trừ các loại quả thuộc
nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các
loại quả hạch hoặc quả khô thuộc
Chương này.
42
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0813 10 00 - Quả mơ 0 0 0
0813 20 00 - Quả mận đỏ 0 0 0
0813 30 00 - Quả táo 0 0 0
0813 40 - Quả khác:
0813 40 10 - - Quả nhãn 0 0 0
0813 40 20 - - Quả me 0 0 0
0813 40 90 - - Quả khác 0 0 0
0813 50 - Hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả
khô thuộc Chương này:
0813 50 10 - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil chiếm
đa số về trọng lượng
0 0 0
0813 50 20 - - Quả hạch khác chiếm đa số về trọng
lượng
0 0 0
0813 50 30 - - Quả chà là chiếm đa số về trọng
lượng
0 0 0
0813 50 40 - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt
(bao gồm quả quýt và quả quất) chiếm
đa số về trọng lượng
0 0 0
0813 50 90 - - Loại khác 0 0 0
0814 00 00 Vỏ các loại quả thuộc họ cam quýt,
hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu),
tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản
tạm thời trong nước muối, nước lưu
huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo
quản khác.
0 0 0
Chương 9 - Cà phê, chè, chè
Paragoay và các loại gia vị
09.01 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã
hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả
và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà
phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901 11 - - Chưa khử chất ca-phê- in:
0901 11 10 - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB 10 5 5 MM,TH,CN
0901 11 90 - - - Loại khác 10 5 5 MM,TH,CN
0901 12 - - Đã khử chất ca-phê-in:
0901 12 10 - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB 10 5 5 MM,TH,CN
0901 12 90 - - - Loại khác 10 5 5 MM,TH,CN
- Cà phê, đã rang:
0901 21 - - Chưa khử chất ca-phê-in:
0901 21 10 - - - Chưa xay 15 10 10 TH,CN
0901 21 20 - - - Đã xay 15 10 10 TH,CN
0901 22 - - Đã khử chất ca-phê-in:
0901 22 10 - - - Chưa xay 15 10 10 TH
0901 22 20 - - - Đã xay 15 10 10 TH
0901 90 - Loại khác:
43
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0901 90 10 - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê 15 10 10 TH
0901 90 20 - - Các chất thay thế có chứa cà phê 15 10 10 TH
09.02 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902 20 - Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902 20 10 - - Lá chè 15 10 10 MM,TH
0902 20 90 - - Loại khác 15 10 10 MM,TH
0902 30 - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men
một phần, đóng gói sẵn trọng lượng gói
không quá 3kg:
0902 30 10 - - Lá chè 15 10 10 TH
0902 30 90 - - Loại khác 15 10 10 TH
0902 40 - Chè đen khác (đã ủ men) và chè đen
khác đã ủ men một phần:
0902 40 10 - - Lá chè 15 10 10 TH
0902 40 90 - - Loại khác 15 10 10 TH
0903 00 00 Chè Paragoay. 15 10 10
09.04 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt
thuộc chi Capsicum hoặc chi
Pimenta,khô, xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904 11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904 11 10 - - - Trắng 10 5 5 TH,CN
0904 11 20 - - - Đen 10 5 5 TH,CN
0904 11 90 - - - Loại khác 10 5 5 TH,CN
0904 12 - - Đã xay hoặc nghiền:
0904 12 10 - - - Trắng 10 5 5 TH,CN
0904 12 20 - - - Đen 10 5 5 TH,CN
0904 12 90 - - - Loại khác 10 5 5 TH,CN
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi
Pimenta:
0904 21 - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa
nghiền:
0904 21 10 - - - Quả ớt (thuộc chi Capsicum) 10 5 5 LA,MM,PH
0904 21 90 - - - Loại khác 10 5 5 PH
0904 22 - - Đã xay hoặc nghiền:
0904 22 10 - - - Quả ớt (thuộc chi Capsicum) 10 5 5 LA,PH
0904 22 90 - - - Loại khác 10 5 5 PH
09.05 Vani.
0905 10 00 - Chưa xay hoặc chưa nghiền 10 5 5
0905 20 00 - Đã xay hoặc nghiền 10 5 5
09.06 Quế và hoa quế.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
44
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0906 11 00 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum
Blume)
10 5 5
0906 19 00 - - Loại khác 10 5 5
0906 20 00 - Đã xay hoặc nghiền 10 5 5
09.07 Đinh hương (cả quả, thân và cành).
0907 10 00 - Chưa xay hoặc chưa nghiền 10 5 5
0907 20 00 - Đã xay hoặc nghiền 10 5 5
09.08 Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch
đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908 11 00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền 10 5 5
0908 12 00 - - Đã xay hoặc nghiền 10 5 5
- Vỏ:
0908 21 00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền 10 5 5
0908 22 00 - - Đã xay hoặc nghiền 10 5 5
- Bạch đậu khấu:
0908 31 00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền 10 5 5
0908 32 00 - - Đã xay hoặc nghiền 10 5 5
09.09 Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, thì
là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-
rum; hạt bách xù (juniper berries).
- Hạt của cây rau mùi:
0909 21 00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền 10 5 5
0909 22 00 - - Đã xay hoặc nghiền 10 5 5
- Hạt cây thì là Ai cập:
0909 31 00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền 10 5 5
0909 32 00 - - Đã xay hoặc nghiền 10 5 5
- Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, cây
ca-rum hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách
xù (juniper berries):
0909 61 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909 61 10 - - - Của hoa hồi 10 5 5
0909 61 20 - - - Của hoa hồi dạng sao 10 5 5
0909 61 30 - - - Của cây ca-rum (caraway) 10 5 5
0909 61 90 - - - Loại khác 10 5 5
0909 62 - - Đã xay hoặc nghiền:
0909 62 10 - - - Của hoa hồi 10 5 5
0909 62 20 - - - Của hoa hồi dạng sao 10 5 5
0909 62 30 - - - Của cây ca-rum (caraway) 10 5 5
0909 62 90 - - - Loại khác 10 5 5
09.10 Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), lá
húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế,
ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng:
45
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
0910 11 00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền 10 5 5 PH
0910 12 00 - - Đã xay hoặc nghiền 10 5 5 PH
0910 20 00 - Nghệ tây 10 5 5
0910 30 00 - Nghệ (curcuma) 10 5 5
- Gia vị khác:
0910 91 - - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú
giải 1(b) của Chương này:
0910 91 10 - - - Ca-ri (curry) 10 5 5
0910 91 90 - - - Loại khác 10 5 5
0910 99 - - Loại khác:
0910 99 10 - - - Lá húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt
quế
10 5 5
0910 99 90 - - - Loại khác 10 5 5
Chương 10 - Ngũ cốc
10.01 Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001 11 00 - - Hạt giống 5 0 0
1001 19 00 - - Loại khác 5 0 0
- Loại khác:
1001 91 00 - - Hạt giống 5 0 0
1001 99 - - Loại khác:
- - - Thích hợp sử dụng cho người:
1001 99 11 - - - - Meslin 0 0 0 CN
1001 99 19 - - - - Loại khác 5 5 5
1001 99 90 - - - Loại khác 0 0 0 CN
10.02 Lúa mạch đen.
1002 10 00 - Hạt giống 3 0 0
1002 90 00 - Loại khác 3 0 0
10.03 Lúa đại mạch.
1003 10 00 - Hạt giống 3 0 0
1003 90 00 - Loại khác 3 0 0
10.04 Yến mạch.
1004 10 00 - Hạt giống 3 0 0
1004 90 00 - Loại khác 3 0 0
10.05 Ngô.
1005 10 00 - Hạt giống 0 0 0
1005 90 - Loại khác:
1005 90 10 - - Loại dùng để rang nổ 10 10 5 ID,TH,CN
1005 90 90 - - Loại khác 5 5 5
10.06 Lúa gạo.
1006 10 - Thóc:
46
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1006 10 10 - - Để gieo trồng 0 0 0
1006 10 90 - - Loại khác 0 0 0
1006 30 - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã
hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ:
1006 30 30 - - Gạo nếp 10 5 5 ID,LA,MY,MM,PH,TH,CN
1006 30 40 - - Gạo Thai Hom Mali 10 5 5 ID,LA,MY,MM,PH,TH,CN
- - Loại khác:
1006 30 91 - - - Gạo luộc sơ 10 10 10 ID,LA,MY,MM,PH,TH,CN
1006 30 99 - - - Loại khác 10 5 5 ID,LA,MY,MM,PH,TH,CN
1006 40 - Tấm:
1006 40 10 - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi 15 5 5 ID,LA,MY,MM,PH,TH,CN
1006 40 90 - - Loại khác 15 5 5 ID,LA,MY,MM,PH,TH,CN
10.07 Lúa miến.
1007 10 00 - Hạt giống 5 0 0
1007 90 00 - Loại khác 5 0 0
10.08 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các
loại ngũ cốc khác.
1008 10 00 - Kiều mạch 5 0 0
- Kê:
1008 21 00 - - Hạt giống 5 0 0
1008 29 00 - - Loại khác 5 0 0
1008 30 00 - Hạt cây thóc chim (họ lúa) 5 0 0
1008 40 00 - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) 5 0 0
1008 50 00 - Cây diệm mạch (Chenopodium quinoa) 5 0 0
1008 60 00 - Lúa mì lai Lúa mạch đen (Triticale) 5 0 0
1008 90 00 - Ngũ cốc loại khác 5 0 0
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát;
malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
1101 00 Bột mì hoặc bột meslin.
1101 00 10 - Bột mì 10 5 5 TH,CN
1101 00 20 - Bột meslin 10 5 5 TH,CN
11.02 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột
meslin.
1102 20 00 - Bột ngô 10 5 5 CN
1102 90 - Loại khác:
1102 90 10 - - Bột gạo 10 5 5 ID,CN
1102 90 20 - - Bột lúa mạch đen 10 5 5
1102 90 90 - - Loại khác 10 5 5 ID,CN
11.03 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và
bột viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103 11 - - Của lúa mì:
47
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1103 11 20 - - - Lõi lúa mì hoặc durum 10 5 5 CN
1103 11 90 - - - Loại khác 10 5 5 CN
1103 13 00 - - Của ngô 10 5 5
1103 19 - - Của ngũ cốc khác:
1103 19 10 - - - Của meslin 10 5 5 CN
1103 19 20 - - - Của gạo 10 5 5 CN
1103 19 90 - - - Loại khác 10 5 5 CN
1103 20 00 - Dạng bột viên 10 5 5 CN
11.04 Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách
khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh,
nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô),
trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ
cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc
nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104 12 00 - - Của yến mạch 10 5 5
1104 19 - - Của ngũ cốc khác:
1104 19 10 - - - Của ngô 10 5 5
1104 19 90 - - - Loại khác 10 5 5
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ,
xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền
thô):
1104 22 00 - - Của yến mạch 10 5 5
1104 23 00 - - Của ngô 10 5 5
1104 29 - - Của ngũ cốc khác:
1104 29 20 - - - Của lúa mạch 10 5 5
1104 29 90 - - - Loại khác 10 5 5
1104 30 00 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh
lát, hoặc nghiền
10 5 5
11.05 Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt
và viên từ khoai tây.
1105 10 00 - Bột, bột mịn và bột thô 10 5 5
1105 20 00 - Dạng mảnh lát, hạt và bột viên 10 5 5
11.06 Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ
các loại rau đậu khô thuộc nhóm
07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc
thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các
sản phẩm thuộc Chương 8.
1106 10 00 - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm
07.13
10 5 5
1106 20 - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ
thuộc nhóm 07.14:
1106 20 10 - - Từ sắn 10 5 5
- - Từ cọ sago:
1106 20 21 - - - Bột thô 10 5 5
48
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1106 20 29 - - - Loại khác 10 5 5
1106 20 90 - - Loại khác 10 5 5
1106 30 00 - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 10 5 5
11.07 Malt, rang hoặc chưa rang.
1107 10 00 - Chưa rang 5 5 5
1107 20 00 - Đã rang 5 5 5
11.08 Tinh bột; i-nu-lin.
- Tinh bột:
1108 11 00 - - Tinh bột mì 10 5 5
1108 12 00 - - Tinh bột ngô 10 5 5 PH
1108 13 00 - - Tinh bột khoai tây 10 5 5
1108 14 00 - - Tinh bột sắn 10 5 5 PH
1108 19 - - Tinh bột khác:
1108 19 10 - - - Tinh bột cọ sago 10 5 5
1108 19 90 - - - Loại khác 10 5 5
1108 20 00 - Inulin 10 5 5
1109 00 00 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô. 5 5 5
Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu;
các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây
công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm,
rạ và cỏ khô
12.01 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201 10 00 - Hạt giống 0 0 0
1201 90 00 - Loại khác 5 5 5
12.02 Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín
cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc
vỡ mảnh.
1202 30 00 - Hạt giống 0 0 0
- Loại khác:
1202 41 00 - - Lạc vỏ 5 5 5
1202 42 00 - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh 5 0 0
1203 00 00 Cùi (cơm) dừa khô. 5 0 0 TH
1204 00 00 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh. 5 0 0
12.05 Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds)
đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1205 10 00 - Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds)
có hàm lượng axit eruxit thấp
5 5 5
1205 90 00 - Loại khác 5 5 5
49
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1206 00 00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ
mảnh.
10 5 5
12.07 Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc
chưa vỡ mảnh.
1207 10 - Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207 10 10 - - Phù hợp để gieo trồng 5 0 0
1207 10 20 - - Không phù hợp để gieo trồng 5 0 0
- Hạt bông:
1207 21 00 - - Hạt 5 0 0
1207 29 00 - - Loại khác 5 0 0
1207 30 00 - Hạt thầu dầu 5 5 5 KH
1207 40 - Hạt vừng:
1207 40 10 - - Loại ăn được 5 5 5
1207 40 90 - - Loại khác 5 5 5
1207 50 00 - Hạt mù tạt 5 0 0
1207 60 00 - Hạt rum 5 0 0
1207 70 00 - Hạt dưa 5 5 5 LA
- Loại khác:
1207 99 - - Loại khác:
1207 99 40 - - - Hạt Illipe (quả hạch Illipe) 5 5 5 KH
1207 99 90 - - - Loại khác 5 5 5 KH
12.08 Bột mịn và bột thô từ các loại hạt
hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ
hạt mù tạt.
1208 10 00 - Từ đậu tương 10 5 5
1208 90 00 - Loại khác 10 5 5
12.09 Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209 10 00 - Hạt củ cải đường 0 0 0
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn
gia súc:
1209 21 00 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) 0 0 0
1209 22 00 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) 0 0 0
1209 23 00 - - Hạt cỏ đuôi trâu 0 0 0
1209 24 00 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời
(Poa pratensis L.)
0 0 0
1209 25 00 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium
multiflorum Lam., Lolium perenne L.)
0 0 0
1209 29 - - Loại khác:
1209 29 10 - - - Hạt cỏ đuôi mèo 0 0 0
1209 29 20 - - - Hạt củ cải khác 0 0 0
1209 29 90 - - - Loại khác 0 0 0
1209 30 00 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ
yếu để lấy hoa
0 0 0
- Loại khác:
1209 91 - - Hạt rau:
50
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1209 91 10 - - - Hạt hành 0 0 0
1209 91 90 - - - Loại khác 0 0 0
1209 99 - - Loại khác:
1209 99 10 - - - Hạt cây cao su hoặc hạt cây dâm bụt 0 0 0
1209 99 90 - - - Loại khác 0 0 0
12.10 Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã
hoặc chưa nghiền, xay thành bột mịn
hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia.
1210 10 00 - Hublong, chưa nghiền hoặc chưa xay
thành bột mịn hoặc chưa làm thành bột
viên
3 0 0
1210 20 00 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột
mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia
5 5 5
12.11 Các loại cây và các bộ phận của cây
(kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm
nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc
trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc các mục
đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc
chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211 20 - Rễ cây nhân sâm:
1211 20 10 - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 5 5 5
1211 20 90 - - Loại khác 0 0 0
1211 30 - Lá coca:
1211 30 10 - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 5 5 5
1211 30 90 - - Loại khác 0 0 0
1211 40 00 - Thân cây anh túc 0 0 0
1211 90 - Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211 90 11 - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc
dạng bột
5 0 0
1211 90 12 - - - Cây gai dầu, ở dạng khác 0 0 0
1211 90 13 - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ 0 0 0
1211 90 14 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng
bột
5 0 0
1211 90 19 - - - Loại khác 0 0 0
- - Loại khác:
1211 90 91 - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc
dạng bột
5 5 5
1211 90 92 - - - Cây kim cúc, ở dạng khác 0 0 0
1211 90 94 - - - Gỗ đàn hương 5 0 0
1211 90 95 - - - Mảnh gỗ Gaharu 5 0 0
1211 90 96 - - - Rễ cây cam thảo 0 0 0
1211 90 97 - - - Vỏ cây Persea (Persea Kurzii
Kosterm)
0 0 0
1211 90 98 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng
bột
0 0 0
51
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1211 90 99 - - - Loại khác 0 0 0
12.12 Quả bồ kết, rong biển và tảo biển
khác, củ cải đường và mía đường,
tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô,
đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân
của hạt và các sản phẩm rau khác (kể
cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc
loài Cichorium intybus satibium) chủ
yếu dùng làm thức ăn cho người,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212 21 - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho
người:
1212 21 10 - - - Eucheuma spp. 5 5 5 KH
1212 21 20 - - - Gracilaria lichenoides 5 5 5 KH
1212 21 90 - - - Loại khác 5 5 5 KH
1212 29 - - Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho
công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước
hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc
trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục
đích tương tự:
1212 29 11 - - - - Loại dùng làm dược phẩm 5 5 5 KH
1212 29 19 - - - - Loại khác 5 5 5 KH
1212 29 20 - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô 5 5 5 KH
1212 29 30 - - - Loại khác, đông lạnh 5 5 5 KH
- Loại khác:
1212 91 00 - - Củ cải đường 5 5 5
1212 92 00 - - Quả bồ kết (carob) 5 5 5
1212 93 - - Mía:
1212 93 10 - - - Phù hợp để làm giống 0 0 0
1212 93 90 - - - Loại khác 5 5 5 LA
1212 94 00 - - Rễ rau diếp xoăn 5 5 5 LA
1212 99 00 - - Loại khác 5 5 5 LA
1213 00 00 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa
xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép
hoặc làm thành dạng viên.
5 5 5
12.14 Củ cải Thuỵ Điển, củ cải, rễ cỏ khô,
cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây
hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu
tằm và các sản phẩm tương tự dùng
làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc
chưa làm thành viên.
1214 10 00 - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) 1 0 0
1214 90 00 - Loại khác 1 0 0
52
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ;
gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các
chất chiết xuất từ thực vật khác
13.01 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên,
nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu (ví
dụ, nhựa thơm từ cây balsam).
1301 20 00 - Gôm Ả rập 3 0 0 MM
1301 90 - Loại khác:
1301 90 10 - - Gôm benjamin 5 5 5
1301 90 20 - - Gôm damar 5 5 5
1301 90 30 - - Nhựa cây gai dầu 5 5 5
1301 90 40 - - Nhựa cánh kiến đỏ 5 5 5
1301 90 90 - - Loại khác 5 5 5
13.02 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật;
chất pectic, muối của axit pectinic
muối của axit pectic; thạch, các chất
nhầy và các chất làm đặc, làm dày
khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được
từ các sản phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực
1302 12 00 - - Từ cam thảo 5 5 5
1302 13 00 - - Từ hoa bia (hublong) 5 5 5
1302 19 - - Loại khác:
1302 19 20 - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai
dầu
5 5 5
1302 19 30 - - - Chiết xuất khác để làm thuốc 5 5 5
1302 19 40 - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ
hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone
5 5 5
1302 19 50 - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) 5 5 5
1302 19 90 - - - Loại khác 5 5 5
1302 20 00 - Chất pectic, muối của axit pectinic,
muối của axit pectic
5 5 5
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày,
đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các
sản phẩm thực vật:
1302 31 00 - - Thạch rau câu 5 5 5
1302 32 00 - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày,
đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả
bồ kết gai, hạt bồ kết gai hoặc hạt guar
5 5 5
1302 39 - - Loại khác:
1302 39 10 - - - Làm từ rong biển 5 5 5
1302 39 90 - - - Loại khác 5 5 5
53
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng
để tết bện; các sản phẩm thực vật
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
14.01 Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để
tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu
gai, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch,
chuội hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc
đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn).
1401 10 00 - Tre 5 5 5
1401 20 - Song, mây:
- - Nguyên cây:
1401 20 11 - - - Thô 5 5 5
1401 20 12 - - - Đã rửa sạch và sulphurơ hóa 5 5 5
1401 20 19 - - - Loại khác 5 5 5
- - Lõi cây mây đã tách:
1401 20 21 - - - Đường kính không quá 12 mm 5 5 5
1401 20 29 - - - Loại khác 5 5 5
1401 20 30 - - Vỏ (cật) cây mây đã tách 5 5 5
1401 20 90 - - Loại khác 5 5 5
1401 90 00 - Loại khác 5 5 5
14.04 Các sản phẩm từ thực vật chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1404 20 00 - Xơ của cây bông 5 5 5
1404 90 - Loại khác:
1404 90 20 - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ
thuộc da hoặc nhuộm màu
5 5 5
1404 90 30 - - Bông gòn 5 0 0
1404 90 90 - - Loại khác 5 5 5
Chương 15 - Mỡ và dầu động vật
hoặc thực vật và các sản phẩm tách
từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến;
các loại sáp động vật hoặc thực vật.
15.01 Mỡ lợn (bao gồm mỡ từ mỡ lá và mỡ
khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại
thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1501 10 00 - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ 5 5 5
1501 20 00 - Mỡ lợn khác 5 5 5
1501 90 00 - Loại khác 5 5 5
15.02 Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu
hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm
1502 10 - Mỡ (tallow):
1502 10 10 - - Ăn được 5 5 5
1502 10 90 - - Loại khác 5 5 5
54
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1502 90 - Loại khác:
1502 90 10 - - Ăn được 5 5 5
1502 90 90 - - Loại khác 5 5 5
1503 00 Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn,
oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu
tallow), chưa nhũ hoá, chưa pha trộn
hoặc chưa chế biến cách khác.
1503 00 10 - Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin 5 5 5
1503 00 90 - Loại khác 5 5 5
15.04 Mỡ và dầu và các phần phân đoạn
của chúng, từ cá hoặc các loài động
vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa
tinh chế nhưng không thay đổi về
1504 10 - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của
chúng:
1504 10 20 - - Các phần phân đoạn thể rắn 5 5 5
1504 10 90 - - Loại khác 5 5 5
1504 20 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của
chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504 20 10 - - Các phần phân đoạn thể rắn 5 5 5
1504 20 90 - - Loại khác 5 5 5
1504 30 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của
chúng, từ động vật có vú ở biển:
1504 30 10 - - Các phần phân đoạn thể rắn 5 5 5
1504 30 90 - - Loại khác 5 5 5
1505 00 Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ
lông (kể cả lanolin).
1505 00 10 - Lanolin 5 5 5
1505 00 90 - Loại khác 5 5 5
1506 00 00 Mỡ và dầu động vật khác và các
phần phân đoạn của chúng, đã hoặc
chưa tinh chế nhưng không thay đổi
về mặt hoá học.
5 5 5
15.07 Dầu đậu tương và các phần phân
đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc
chưa tinh chế nhưng không thay đổi
về mặt hoá học.
1507 10 00 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa 5 0 0
1507 90 - Loại khác:
1507 90 10 - - Các phần phân đoạn của dầu đậu
tương chưa tinh chế
5 5 5
1507 90 90 - - Loại khác 15 10 10
55
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
15.08 Dầu lạc và các phần phân đoạn của
dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng
không thay đổi về mặt hoá học.
1508 10 00 - Dầu thô 5 0 0 MM
1508 90 - Loại khác:
1508 90 10 - - Các phần phân đoạn của dầu lạc
chưa tinh chế
5 5 5
1508 90 90 - - Loại khác 10 10 10
15.09 Dầu ô liu và các phần phân đoạn của
dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế
nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1509 10 - Dầu thô (virgin):
1509 10 10 - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không
quá 30 kg
5 5 5
1509 10 90 - - Loại khác 5 5 5
1509 90 - Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa
tinh chế:
1509 90 11 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh
không quá 30 kg
5 5 5
1509 90 19 - - - Loại khác 5 5 5
- - Loại khác:
1509 90 91 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh
không quá 30 kg
10 5 5
1509 90 99 - - - Loại khác 10 5 5
15.10 Dầu khác và các phần phân đoạn của
chúng duy nhất thu được từ ô liu, đã
hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay
đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp
của các loại dầu này hoặc các phần
phân đoạn của các loại dầu này với
dầu hoặc phần phân đoạn của dầu
thuộc nhóm 15.09.
1510 00 10 - Dầu thô 5 0 0
1510 00 20 - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh
chế
5 5 5
1510 00 90 - Loại khác 10 5 5
15.11 Dầu cọ và các phần phân đoạn của
dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng
không thay đổi về mặt hoá học.
1511 10 00 - Dầu thô 5 0 0
1511 90 - Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa
tinh chế:
1511 90 11 - - - Các phần phân đoạn thể rắn 12.5 5 5 TH,CN
56
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1511 90 19 - - - Loại khác 12.5 5 5 TH,CN
- - Loại khác:
1511 90 91 - - - Các phần phân đoạn thể rắn 12.5 5 5 TH,CN
1511 90 92 - - - Loại khác, đóng gói với trọng
lượng tịnh không quá 20 kg
12.5 5 5 TH,CN
1511 90 99 - - - Loại khác 12.5 5 5 TH,CN
15.12 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum,
dầu hạt bông và các phần phân đoạn
của chúng, đã hoặc chưa tinh chế,
nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây
rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512 11 00 - - Dầu thô 5 0 0
1512 19 - - Loại khác:
1512 19 10 - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng
dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế
5 5 5
1512 19 90 - - - Loại khác 10 5 5
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn
của chúng:
1512 21 00 - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol 5 0 0
1512 29 - - Loại khác:
1512 29 10 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt
bông chưa tinh chế
5 5 5
1512 29 90 - - - Loại khác 10 5 5
15.13 Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-
ba-su và các phần phân đoạn của
chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng
không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của
dầu dừa:
1513 11 00 - - Dầu thô 5 0 0 MM,TH
1513 19 - - Loại khác:
1513 19 10 - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa
chưa tinh chế
5 5 5 TH
1513 19 90 - - - Loại khác 15 10 10 TH
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và
các phần phân đoạn của chúng:
1513 21 - - Dầu thô:
1513 21 10 - - - Dầu hạt cọ 5 0 0 TH
1513 21 90 - - - Loại khác 5 0 0 TH
1513 29 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ
hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1513 29 11 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của
dầu hạt cọ chưa tinh chế
5 5 5 TH
57
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1513 29 12 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của
dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
5 5 5 TH
1513 29 13 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa
tinh chế
5 5 5 TH
1513 29 14 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su
chưa tinh chế
5 5 5 TH
- - - Loại khác:
1513 29 91 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của
dầu hạt cọ
10 5 5 TH
1513 29 92 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của
dầu cọ ba-ba-su
10 5 5 TH
1513 29 94 - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và
khử mùi
10 5 5 TH
1513 29 95 - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và
khử mùi
10 5 5 TH
1513 29 96 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ 10 5 5 TH
1513 29 97 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su 10 5 5 TH
15.14 Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc
dầu mù tạt và các phần phân đoạn
của chúng, đã hoặc chưa tinh chế,
nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp
và các phần phân đoạn của chúng:
1514 11 00 - - Dầu thô 5 0 0
1514 19 - - Loại khác:
1514 19 10 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa
tinh chế
5 5 5
1514 19 90 - - - Loại khác 5 5 5
- Loại khác:
1514 91 - - Dầu thô:
1514 91 10 - - - Dầu hạt cải khác 5 5 5 CN
1514 91 90 - - - Loại khác 5 5 5 CN
1514 99 - - Loại khác:
1514 99 10 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa
tinh chế
5 5 5 CN
- - - Loại khác:
1514 99 91 - - - - Dầu hạt cải khác 10 5 5 CN
1514 99 99 - - - - Loại khác 10 5 5 CN
15.15 Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể
cả dầu Jojoba) và các phần phân
đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng không thay đổi về mặt
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn
của dầu hạt lanh:
1515 11 00 - - Dầu thô 5 0 0
1515 19 00 - - Loại khác 5 5 5
58
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn
của dầu hạt ngô:
1515 21 00 - - Dầu thô 5 0 0
1515 29 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa
tinh chế:
1515 29 11 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn 5 5 5
1515 29 19 - - - - Loại khác 5 5 5
- - - Loại khác:
1515 29 91 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn 10 5 5
1515 29 99 - - - - Loại khác 10 5 5
1515 30 - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn
của dầu thầu dầu:
1515 30 10 - - Dầu thô 5 0 0 MM
1515 30 90 - - Loại khác 5 5 5 MM
1515 50 - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn
của dầu hạt vừng:
1515 50 10 - - Dầu thô 5 0 0 MM
1515 50 20 - - Các phần phân đoạn của dầu hạt
vừng chưa tinh chế
5 5 5 MM
1515 50 90 - - Loại khác 10 10 10 MM
1515 90 - Loại khác:
- - Dầu tengkawang:
1515 90 11 - - - Dầu thô 5 0 0
1515 90 12 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa
tinh chế
5 5 5
1515 90 19 - - - Loại khác 10 5 5
- - Dầu tung:
1515 90 21 - - - Dầu thô 5 0 0 MM
1515 90 22 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa
tinh chế
5 5 5
1515 90 29 - - - Loại khác 5 5 5
- - Dầu Jojoba:
1515 90 31 - - - Dầu thô 5 0 0 MM
1515 90 32 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa
tinh chế
5 5 5
1515 90 39 - - - Loại khác 5 5 5
- - Loại khác:
1515 90 91 - - - Dầu thô 5 0 0 MM
1515 90 92 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa
tinh chế
5 5 5
1515 90 99 - - - Loại khác 5 5 5
59
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
15.16 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và
các phần phân đoạn của chúng, đã
qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái
este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc
một phần, đã hoặc chưa tinh chế,
nhưng chưa chế biến thêm.
1516 10 - Mỡ và dầu động vật và các phần phân
đoạn của chúng:
1516 10 10 - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10
kg trở lên
15 5 5
1516 10 90 - - Loại khác 15 5 5
1516 20 - Mỡ và dầu thực vật và các phần phân
đoạn của chúng:
- - Mỡ và dầu đã tái este hoá và các
phần phân đoạn của chúng:
1516 20 11 - - - Của đậu nành 15 10 10
1516 20 12 - - - Của quả cọ dầu, dạng thô 15 10 10
1516 20 13 - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô 15 10 10
1516 20 14 - - - Của dừa 15 10 10
1516 20 15 - - - Của hạt cọ, dạng thô 15 10 10
1516 20 16 - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử
mùi (RBD)
15 10 10
1516 20 17 - - - Của lạc 15 10 10
1516 20 18 - - - Của hạt lanh 15 10 10
1516 20 19 - - - Loại khác 15 10 10
- - Mỡ đã qua hydro hoá dạng lớp,
miếng:
1516 20 21 - - - Của lạc, đậu nành, quả cọ dầu, hạt
cọ hoặc dừa
15 10 10
1516 20 22 - - - Của hạt lanh 15 10 10
1516 20 23 - - - Của ô liu 15 10 10
1516 20 29 - - - Loại khác 15 10 10
- - Loại khác, stearin cọ, có chỉ số iốt
không quá 48:
1516 20 51 - - - Chưa tinh chế 15 10 10
1516 20 52 - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) 15 10 10
1516 20 59 - - - Loại khác 15 10 10
- - Loại khác:
1516 20 92 - - - Của hạt lanh 15 10 10
1516 20 93 - - - Của ô liu 15 10 10
1516 20 94 - - - Của đậu nành 15 10 10
1516 20 95 - - - Dầu thầu dầu đã hiđro hóa 15 10 10
1516 20 96 - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và
khử mùi (RBD)
15 10 10
1516 20 97 - - - Stearin hoặc olein hạt cọ đã hydro
hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15 10 10
1516 20 98 - - - Loại khác, của lạc, dầu cọ hoặc dừa 15 10 10
1516 20 99 - - - Loại khác 15 10 10
60
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
15.17 Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế
phẩm ăn được của mỡ hoặc dầu động
vật hoặc thực vật hoặc các phần phân
đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác
nhau thuộc Chương này, trừ mỡ hoặc
dầu ăn được hoặc các phần phân
đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.
1517 10 00 - Margarin (trừ loại margarin lỏng) 15 5 5 MM
1517 90 - Loại khác:
1517 90 10 - - Chế phẩm giả ghee 15 10 10
1517 90 20 - - Mragarin lỏng 15 10 10
1517 90 30 - - Của một loại sử dụng như chế phẩm
tách khuôn
15 10 10
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517 90 43 - - - Shortening 10 5 5
1517 90 44 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn 15 10 10
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của
mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần
phân đoạn của chúng:
1517 90 50 - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn 15 10 10
- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng
lỏng:
1517 90 61 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc 15 10 10
1517 90 62 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô 15 10 10
1517 90 63 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ
khác, đóng gói với trọng lượng tịnh
15 10 10
1517 90 64 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ
khác, đóng gói với trọng lượng tịnh từ
20kg trở lên
15 10 10
1517 90 65 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ 15 10 10
1517 90 66 - - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ 15 10 10
1517 90 67 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu
nành
15 10 10
1517 90 68 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt
illipe
15 10 10
1517 90 69 - - - - Loại khác 15 10 10
1517 90 90 - - Loại khác 15 10 10
61
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
15.18 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và
các phần phân đoạn của chúng đã
đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát
hoá, thổi khô, polime hoá bằng cách
đun nóng trong chân không hoặc
trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp
thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại
thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp và
các chế phẩm không ăn được từ mỡ
hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc
từ các phần phân đoạn của các loại
mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc
Chương này, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác
- Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và
các phần phân đoạn của chúng, đã đun
sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá,
thổi khô, polime hoá bằng cách đun
nóng trong chân không hoặc trong khí
trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt
hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518 00 12 - - Mỡ và dầu động vật 5 5 5
1518 00 14 - - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc
dầu dừa
5 5 5
1518 00 15 - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn
của dầu hạt lanh
5 0 0
1518 00 16 - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của
dầu ô liu
5 0 0
1518 00 19 - - Loại khác 5 5 5
1518 00 20 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm
không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật
hoặc từ các phần phân đoạn của các loại
mỡ hoặc dầu khác nhau
5 5 5
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm
không ăn được từ mỡ hoặc dầu thực vật
hoặc từ các phần phân đoạn của các loại
mỡ hoặc dầu khác nhau:
1518 00 31 - - Của quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ 5 5 5
1518 00 33 - - Của hạt lanh 5 0 0
1518 00 34 - - Của ôliu 5 0 0
1518 00 35 - - Của lạc 5 5 5
1518 00 36 - - Của đậu nành hoặc dừa 5 5 5
1518 00 37 - - Của hạt bông 5 5 5
1518 00 39 - - Loại khác 5 5 5
62
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1518 00 60 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm
không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật
hoặc từ các phần phân đoạn của chúng
và mỡ hoặc dầu thực vật hoặc các phần
phân đoạn của chúng
5 5 5
15.20 Glycerin, thô; nước glycerin và dung
dịch kiềm glycerin.
1520 00 10 - Glycerin thô 3 0 0
1520 00 90 - Loại khác 3 0 0
15.21 Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp
ong, sáp côn trùng khác và sáp cá
nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay
pha màu.
1521 10 00 - Sáp thực vật 3 0 0
1521 90 - Loại khác:
1521 90 10 - - Sáp ong và sáp côn trùng khác 3 0 0 MM
1521 90 20 - - Sáp cá nhà táng 3 0 0 MM
15.22 Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá
trình xử lý các chất béo hoặc sáp
động vật hoặc thực vật.
1522 00 10 - Chất nhờn 3 0 0
1522 00 90 - Loại khác 3 0 0
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá
hay động vật giáp xác, động vật thân
mềm hoặc động vật thuỷ sinh không
xương sống khác
16.02 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết
mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo
quản khác.
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602 31 - - Từ gà tây:
1602 31 10 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10
- - - Loại khác:
1602 31 91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi
xương bằng phương pháp cơ học
15 10 10
1602 31 99 - - - - Loại khác 15 10 10
1602 32 - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602 32 10 - - - Ca-ri gà, đóng hộp kín khí 15 10 10 PH
1602 32 90 - - - Loại khác 15 10 10 PH
1602 39 00 - - Loại khác 15 10 10 MM
1602 90 - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ
tiết động vật:
1602 90 10 - - Ca-ri cừu, đóng hộp kín khí 15 10 10 MM
63
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
16.03 Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ
thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác,
động vật thân mềm hoặc động vật
thuỷ sinh không xương sống khác.
1603 00 10 - Từ thịt gà, có thảo mộc 15 10 10
1603 00 20 - Từ thịt gà, không có thảo mộc 15 10 10
1603 00 30 - Loại khác, có thảo mộc 15 10 10
1603 00 90 - Loại khác 15 10 10
16.04 Cá đã được chế biến hay bảo quản;
trứng cá tầm muối và sản phẩm thay
thế trứng cá tầm muối chế biến từ
trứng cá.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng,
nhưng chưa cắt nhỏ:
1604 11 - - Từ cá hồi:
1604 11 10 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 MM
1604 11 90 - - - Loại khác 15 10 10
1604 12 - - Từ cá trích:
1604 12 10 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 MM
1604 12 90 - - - Loại khác 15 10 10
1604 13 - - Từ cá sác-đin và cá trích kê
(brisling) hoặc cá trích cơm (sprats):
- - - Từ cá sác-đin:
1604 13 11 - - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 MM
1604 13 19 - - - - Loại khác 15 10 10
- - - Loại khác:
1604 13 91 - - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 MM
1604 13 99 - - - - Loại khác 15 10 10
1604 14 - - Từ cá ngừ, cá ngừ vằn và cá ngừ sọc
dưa (Sarda spp.):
- - - Đóng hộp kín khí:
1604 14 11 - - - -Từ cá ngừ 15 10 10 MM
1604 14 19 - - - - Loại khác 15 10 10 MM
1604 14 90 - - - Loại khác 15 10 10
1604 15 - - Từ cá thu:
1604 15 10 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 MM
1604 15 90 - - - Loại khác 15 10 10
1604 16 - - Từ cá cơm (cá trỏng):
1604 16 10 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 MM
1604 16 90 - - - Loại khác 15 10 10
1604 17 - - Cá chình:
1604 17 10 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 MM
1604 17 90 - - - Loại khác 15 10 10
1604 19 - - Loại khác:
1604 19 20 - - - Cá ngừ (horse mackerel), đóng hộp
kín khí
15 10 10 MM
64
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1604 19 30 - - - Loại khác, đóng hộp kín khí 15 10 10 MM
1604 19 90 - - - Loại khác 15 10 10
1604 20 - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản
cách khác:
- - Vây cá mập, đã chế biến để sử dụng
ngay:
1604 20 11 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10
1604 20 19 - - - Loại khác 15 10 10
- - Xúc xích cá:
1604 20 21 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10
1604 20 29 - - - Loại khác 15 10 10
- - Loại khác:
1604 20 91 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 MM
1604 20 93 - - - Cá cắt nhỏ đông lạnh, đã luộc chín
hoặc hấp chín
15 10 10
1604 20 99 - - - Loại khác 15 10 10
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay
thế trứng cá tầm muối:
1604 31 00 - - Trứng cá tầm muối 15 10 10 MM
1604 32 00 - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối 15 10 10 MM
16.05 Động vật giáp xác, động vật thân
mềm và động vật thuỷ sinh không
xương sống khác, đã được chế biến
hoặc bảo quản.
1605 10 - Cua, ghẹ:
1605 10 10 - - Đóng gói kín khí 15 10 10 MM
1605 10 90 - - Loại khác 15 10 10 MM
- Tôm shrimp và tôm pandan (prawns):
1605 21 - - Không đóng hộp kín khí:
1605 21 10 - - -Tôm shrimp dạng bột nhão 15 10 10 ID,MM
1605 21 90 - - - Loại khác 15 10 10 ID,MM
1605 29 - - Loại khác:
1605 29 10 - - -Tôm shrimp dạng bột nhão 15 10 10 ID,MM
1605 29 90 - - - Loại khác 15 10 10 ID,MM
1605 30 00 - Tôm hùm 15 10 10 MM
1605 40 00 - Động vật giáp xác khác 15 10 10 MM
- Động vật thân mềm:
1605 51 00 - - Hàu 15 10 10 MM
1605 52 00 - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng 15 10 10 MM
1605 53 00 - - Vẹm (Mussels) 15 10 10 MM
1605 54 00 - - Mực nang và mực ống 15 10 10 MM
1605 55 00 - - Bạch tuộc 15 10 10 MM
1605 56 00 - - Trai, sò 15 10 10 MM
1605 57 00 - - Bào ngư 15 10 10 MM
1605 58 00 - - Ốc, trừ ốc biển 15 10 10 MM
1605 59 00 - - Loại khác 15 10 10 MM
65
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Động vật thủy sinh không xương sống
khác:
1605 61 00 - - Hải sâm 15 10 10 MM
1605 62 00 - - Nhím biển 15 10 10 MM
1605 63 00 - - Sứa 15 10 10 MM
1605 69 00 - - Loại khác 15 10 10 MM
Chương 17 - Đường và các loại kẹo
đường
17.02 Đường khác, kể cả đường lactoza,
mantoza, glucoza và fructoza, tinh
khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô
đường chưa pha thêm hương liệu
hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã
hoặc chưa pha trộn với mật ong tự
nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702 11 00 - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99%
trở lên, tính theo trọng lượng chất khô
0 0 0
1702 19 00 - - Loại khác 0 0 0
1702 20 00 - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ
cây thích
3 0 0
1702 30 - Glucoza và xirô glucoza, không chứa
hoặc có chứa hàm lượng fructoza không
quá 20% tính theo trọng lượng ở thể
khô:
1702 30 10 - - Glucoza 5 5 5 KH
1702 30 20 - - Xirô glucoza 5 5 5 KH
1702 40 00 - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm
lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng
dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể
khô, trừ đường nghịch chuyển
5 5 5
1702 50 00 - Fructoza tinh khiết về mặt hoá học 3 0 0
1702 60 - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa
hàm lượng fructoza trên 50% tính theo
trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch
chuyển:
1702 60 10 - - Fructoza 3 0 0
1702 60 20 - - Xirô fructoza 3 0 0
1702 90 - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển
và đường khác và hỗn hợp xirô đường
có chứa hàm lượng fructoza là 50%
tính theo trọng lượng ở thể khô:
- - Mantoza và xirô mantoza:
1702 90 11 - - - Mantoza tinh khiết về mặt hoá học 3 0 0
1702 90 19 - - - Loại khác 3 0 0
66
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1702 90 20 - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha
trộn với mật ong tự nhiên
5 5 5
1702 90 30 - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất
màu (trừ mantoza)
5 5 5
1702 90 40 - - Đường caramen 5 5 5
- - Loại khác:
1702 90 91 - - - Xi rô 5 0 0
1702 90 99 - - - Loại khác 5 0 0
17.03 Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh
chế đường.
1703 10 - Mật mía:
1703 10 10 - - Đã pha hương liệu hoặc chất màu 5 5 5
1703 10 90 - - Loại khác 5 5 5
1703 90 - Loại khác:
1703 90 10 - - Đã pha hương liệu hoặc chất màu 5 5 5
1703 90 90 - - Loại khác 5 5 5
17.04 Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la
trắng), không chứa ca cao.
1704 90 - Loại khác:
1704 90 10 - - Kẹo và viên ngậm ho 10 5 5 MM
1704 90 20 - - Sô cô la trắng 15 10 10 MM
- - Loại khác:
1704 90 91 - - - Dẻo, có chứa gelatin 15 10 10 MM
1704 90 99 - - - Loại khác 15 10 10 MM
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm
từ ca cao
1801 00 00 Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh,
sống hoặc đã rang.
5 5 5
1802 00 00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca
cao khác.
5 5 5
18.03 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử
chất béo.
1803 10 00 - Chưa khử chất béo 5 5 5
1803 20 00 - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất 5 5 5
1804 00 00 Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao. 5 5 5
1805 00 00 Bột ca cao, chưa pha thêm đường
hoặc chất làm ngọt khác.
10 5 5
18.06 Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm
khác có chứa ca cao.
67
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1806 10 00 - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc
chất làm ngọt khác
10 5 5
1806 20 - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng
hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg
hoặc ở dạng lỏng, bột nhão, bột mịn,
dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong
thùng hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2
1806 20 10 - - Sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc
thanh
10 5 5 MM
1806 20 90 - - Loại khác 10 5 5 MM
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc
thanh:
1806 31 - - Có nhân:
1806 31 10 - - - Kẹo sô cô la 15 10 10 MM
1806 31 90 - - - Loại khác 15 10 10 MM
1806 32 - - Không có nhân:
1806 32 10 - - - Kẹo sô cô la 15 10 10 MM
1806 32 90 - - - Loại khác 15 10 10 MM
1806 90 - Loại khác:
1806 90 10 - - Sô cô la ở dạng viên hoặc dạng thanh 15 10 10 MM
1806 90 30 - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột,
bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt
(mạch nha), có chứa từ 40% đến dưới
50% tính theo trọng lượng là ca cao
15 10 10 MM
1806 90 40 - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản
phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04,
có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo
trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc
biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng
gói để bán lẻ
15 10 10 MM
1806 90 90 - - Loại khác 15 10 10 MM
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc,
bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
19.01 Chiết xuất malt; chế phẩm thực
phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột
hoặc từ chiết xuất malt, không chứa
ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng
lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất
béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác; chế phẩm thực phẩm từ sản
phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến
04.04, không chứa ca cao hoặc chứa
dưới 5% trọng lượng là ca cao đã
khử toàn bộ chất béo, chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác
68
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1901 10 - Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng
gói để bán lẻ:
1901 10 10 - - Từ chiết xuất malt 10 5 5
1901 10 20 - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ
04.01 đến 04.04
5 5 5
1901 10 30 - - Từ bột đỗ tương 15 10 10
- - Loại khác:
1901 10 91 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế 5 5 5
1901 10 99 - - - Loại khác 5 5 5
1901 20 - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành
các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
1901 20 10 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc
chiết xuất malt, không chứa ca cao
15 10 10
1901 20 20 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc
chiết xuất malt, chứa ca cao
15 10 10
1901 20 30 - - Loại khác, không chứa ca cao 15 10 10
1901 20 40 - - Loại khác, chứa ca cao 15 10 10
1901 90 - Loại khác:
- - Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa
đóng gói để bán lẻ:
1901 90 11 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế 5 5 5
1901 90 19 - - - Loại khác 5 5 5
1901 90 20 - - Chiết xuất malt 10 5 5
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc
nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901 90 31 - - - Chứa sữa 10 5 5
1901 90 32 - - - Loại khác, chứa bột ca cao 5 5 5
1901 90 39 - - - Loại khác 5 5 5
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
1901 90 41 - - - Dạng bột 15 10 10
1901 90 49 - - - Dạng khác 15 10 10
- - Loại khác:
1901 90 91 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế 5 5 5
1901 90 99 - - - Loại khác 5 5 5
19.02 Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa
làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất
khác) hoặc chế biến cách khác, như
spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt,
gnochi, ravioli, cannelloni; couscous,
đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín,
chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902 11 00 - - Có chứa trứng 15 10 10 MM
1902 19 - - Loại khác:
1902 19 20 - - - Mì, bún làm từ gạo (bee hoon) 15 10 10 KH,MM
1902 19 30 - - - Miến 15 10 10 KH,MM
1902 19 40 - - - Mì sợi 15 10 10 KH,MM
69
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
1902 19 90 - - - Loại khác 15 10 10 KH,MM
1902 20 - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi,
đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến
cách khác:
1902 20 10 - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm thịt 15 10 10
1902 20 30 - - Được nhồi cá, động vật giáp xác
hoặc động vật thân mềm
15 10 10
1902 20 90 - - Loại khác 15 10 10
1902 30 - Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902 30 20 - - Mì, bún làm từ gạo ăn liền 15 10 10 KH,MM
1902 30 30 - - Miến 15 10 10 KH,MM
1902 30 40 - - Mì ăn liền khác 15 10 10 KH,MM
1902 30 90 - - Loại khác 15 10 10 KH,MM
1902 40 00 - Couscous 15 10 10
1903 00 00 Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản
phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở
dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay
các dạng tương tự.
15 10 10
19.04 Thực phẩm chế biến thu được từ quá
trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các
sản phẩm ngũ cốc (ví dụ bỏng ngô);
ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc
dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng
hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã
làm chín sơ hoặc chế biến cách khác,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác
1904 10 - Thực phẩm chế biến thu được từ quá
trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản
phẩm ngũ cốc:
1904 10 10 - - Chứa ca cao 15 10 10
1904 10 90 - - Loại khác 15 10 10
1904 20 - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc
chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh
ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã
rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904 20 10 - - Thức ăn chế biến từ mảnh ngũ cốc
chưa rang
15 10 10
1904 20 90 - - Loại khác 15 10 10
1904 30 00 - Lúa mì sấy khô đóng bánh 15 10 10
1904 90 - Loại khác:
1904 90 10 - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã
nấu chín sơ
15 10 10
1904 90 90 - - Loại khác 15 10 10
70
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
19.05 Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng,
bánh quy và các loại bánh khác, có
hoặc không chứa ca cao; bánh thánh,
vỏ viên nhộng dùng trong ngành
dược, bánh quế, bánh đa và các sản
phẩm tương tự.
1905 10 00 - Bánh mì giòn 15 10 10
1905 20 00 - Bánh mì có gừng và loại tương tự 15 10 10
- Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và
bánh xốp (wafers):
1905 31 - - Bánh quy ngọt:
1905 31 10 - - - Không chứa ca cao 15 10 10 MM
1905 31 20 - - - Chứa ca cao 15 10 10 MM
1905 32 00 - - Bánh quế và bánh xốp 15 10 10 MM
1905 40 - Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các
loại bánh nướng tương tự:
1905 40 10 - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng,
chất béo, pho mát hoặc trái cây
15 10 10
1905 40 90 - - Loại khác 15 10 10
1905 90 - Loại khác:
1905 90 10 - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ
mọc răng hoặc thay răng
15 10 10 MM
1905 90 20 - - Bánh quy không ngọt khác 15 10 10 MM
1905 90 30 - - Bánh ga tô (cakes) 15 10 10 MM
1905 90 40 - - Bánh bột nhào 15 10 10 MM
1905 90 50 - - Các loại bánh không bột 15 10 10 MM
1905 90 60 - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự
dùng trong dược phẩm
10 5 5
1905 90 70 - - Bánh thánh, bánh quế, bánh đa và
các sản phẩm tương tự
15 10 10 MM
1905 90 80 - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có
hương liệu khác
15 10 10 MM
1905 90 90 - - Loại khác 15 10 10 MM
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau,
quả, quả hạch hoặc các sản phẩm
khác của cây
20.01 Rau, quả, quả hạch và các phần ăn
được khác của cây, đã chế biến hoặc
bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.
2001 10 00 - Dưa chuột và dưa chuột ri 15 10 10 MM
2001 90 - Loại khác:
2001 90 10 - - Hành tây 15 10 10 KH,MM
2001 90 90 - - Loại khác 15 10 10 KH,MM
71
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
20.02 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản
bằng cách khác trừ loại bảo quản
bằng giấm hoặc axít axetic.
2002 10 - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng:
2002 10 10 - - Nấu chín bằng cách khác trừ hấp
bằng hơi hoặc luộc bằng nước
15 10 10 MM
2002 10 90 - - Loại khác 15 10 10 MM
2002 90 - Loại khác:
2002 90 10 - - Bột cà chua dạng sệt 15 10 10 MM,TH
2002 90 20 - - Bột cà chua 15 10 10 MM,TH
2002 90 90 - - Loại khác 15 10 10 MM,TH
20.03 Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc
bảo quản bằng cách khác trừ bảo
quản bằng giấm hoặc axít axetic.
2003 10 00 - Nấm thuộc chi Agaricus 15 10 10 KH,MM
2003 90 - Loại khác:
2003 90 10 - - Nấm cục (dạng củ) 15 10 10 KH,MM
2003 90 90 - - Loại khác 15 10 10 KH
20.04 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản
bằng cách khác trừ bảo quản bằng
giấm hoặc axít axetic, đã đông lạnh,
trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004 10 00 - Khoai tây 15 10 10 MM
2004 90 - Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004 90 10 - - Thực phẩm cho trẻ em 15 10 10 MM
2004 90 90 - - Loại khác 15 10 10 MM
20.05 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản
bằng cách khác trừ bảo quản bằng
giấm hoặc axít axetic, không đông
lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm
20.06.
2005 10 - Rau đồng nhất:
2005 10 10 - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 KH,MM
2005 10 90 - - Loại khác 15 10 10 KH,MM
2005 20 - Khoai tây:
- - Khoai tây chiên:
2005 20 11 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 KH,MM
2005 20 19 - - - Loại khác 15 10 10 KH,MM
- - Loại khác:
2005 20 91 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 KH,MM
2005 20 99 - - - Loại khác 15 10 10 KH,MM
2005 40 00 - Đậu Hà lan (Pisum sativum) 15 10 10 MM
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005 51 00 - - Đã bóc vỏ 15 10 10 MM
2005 59 - - Loại khác:
72
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2005 59 10 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 MM
2005 59 90 - - - Loại khác 15 10 10 MM
2005 60 00 - Măng tây 15 10 10 MM
2005 70 00 - Ô liu 15 10 10 MM
2005 80 00 - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) 15 10 10 MM
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005 91 00 - - Măng tre 15 10 10 MM
2005 99 - - Loại khác:
2005 99 10 - - - Đóng hộp kín khí 15 10 10 MM
2005 99 90 - - - Loại khác 15 10 10 MM
2006 00 00 Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các
phần khác của cây, được bảo quản
bằng đường (dạng khô có tẩm đường,
ngâm trong nước đường hoặc bọc
đường).
15 10 10 MM
20.07 Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả
thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột
nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được
từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa
pha thêm đường hay chất làm ngọt
2007 10 00 - Chế phẩm đồng nhất 15 10 10
- Loại khác:
2007 91 00 - - Từ quả thuộc chi cam quýt 15 10 10
2007 99 - - Loại khác:
2007 99 10 - - - Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài,
dứa hoặc dâu tây
15 10 10
2007 99 90 - - - Loại khác 15 10 10
20.08 Quả, quả hạch và các phần khác ăn
được của cây, đã chế biến hoặc bảo
quản bằng cách khác, đã hoặc chưa
pha thêm đường hay chất làm ngọt
khác hoặc rượu, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
- Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc
chưa pha trộn với nhau:
2008 11 - - Lạc:
2008 11 10 - - - Lạc rang 15 10 10 MM
2008 11 20 - - - Bơ lạc 15 10 10 MM
2008 11 90 - - - Loại khác 15 10 10 MM
2008 19 - - Loại khác, kể cả hỗn hợp:
2008 19 10 - - - Hạt điều 15 10 10 MM
2008 19 90 - - - Loại khác 15 10 10 MM
2008 20 00 - Dứa 15 10 10 MM,CN
2008 30 - Quả thuộc chi cam quýt:
73
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2008 30 10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác hoặc rượu
15 10 10 MM
2008 30 90 - - Loại khác 15 10 10 MM
2008 40 - Lê:
2008 40 10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác hoặc rượu
15 10 10 MM
2008 40 90 - - Loại khác 15 10 10 MM
2008 50 - Mơ:
2008 50 10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác hoặc rượu
15 10 10 MM
2008 50 90 - - Loại khác 15 10 10 MM
2008 60 - Anh đào (Cherries):
2008 60 10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác hoặc rượu
15 10 10 MM
2008 60 90 - - Loại khác 15 10 10 MM
2008 70 - Đào, kể cả quả xuân đào:
2008 70 10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác hoặc rượu
15 10 10 MM
2008 70 90 - - Loại khác 15 10 10 MM
2008 80 - Dâu tây:
2008 80 10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác hoặc rượu
15 10 10 MM
2008 80 90 - - Loại khác 15 10 10 MM
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại
thuộc phân nhóm 2008.19:
2008 91 00 - - Lõi cây cọ 15 10 10 MM
2008 93 00 - - Quả nam việt quất (Vaccinium
macrocarpon, Vaccinium oxycoccos,
Vaccinium Vitis-idaea)
15 10 10 MM,TH,CN
2008 97 - - Dạng hỗn hợp:
2008 97 10 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn
được khác của cây, không bao gồm quả
hoặc quả hạch
15 10 10 MM
2008 97 20 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc
chất làm ngọt khác hoặc rượu
15 10 10 MM
2008 97 90 - - - Loại khác 15 10 10 MM
2008 99 - - Loại khác:
2008 99 10 - - - Quả Vải 15 10 10 MM,TH
2008 99 20 - - - Nhãn 15 10 10 MM,TH,CN
2008 99 30 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn
được khác của cây, không bao gồm quả
hoặc quả hạch
15 10 10 MM,TH
2008 99 40 - - - loại khác, đã pha thêm đường hoặc
chất làm ngọt khác hoặc rượu
15 10 10 MM,TH,CN
2008 99 90 - - - Loại khác 15 10 10 MM,TH,CN
74
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
20.09 Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm
nho) và nước rau ép, chưa lên men và
chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa
pha thêm đường chất làm ngọt khác.
- Nước cam ép:
2009 11 00 - - Đông lạnh 15 10 10 MM
2009 12 00 - - Không đông lạnh, với trị giá Brix
không quá 20
15 10 10
2009 19 00 - - Loại khác 15 10 10 MM
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi
chùm):
2009 21 00 - - Với trị giá Brix không quá 20 15 10 10 MM
2009 29 00 - - Loại khác 15 10 10 MM
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi
cam quýt khác:
2009 31 00 - - Với trị giá Brix không quá 20 15 10 10 MM
2009 39 00 - - Loại khác 15 10 10 MM
- Nước dứa ép:
2009 41 00 - - Với trị giá Brix không quá 20 15 10 10 MM,CN
2009 49 00 - - Loại khác 15 10 10 MM,CN
2009 50 00 - Nước cà chua ép 15 10 10 MM
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009 61 00 - - Với trị giá Brix không quá 30 15 10 10 MM
2009 69 00 - - Loại khác 15 10 10 MM
- Nước táo ép:
2009 71 00 - - Với trị giá Brix không quá 20 15 10 10 MM
2009 79 00 - - Loại khác 15 10 10 MM
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2009 81 - - Quả nam việt quất (Vaccinium
macrocarpon, Vaccinium oxycoccos,
Vaccinium Vitis-idaea):
2009 81 10 - - - Dùng cho trẻ em 15 10 10 MM,TH,CN
2009 81 90 - - - Loại khác 15 10 10 MM,TH,CN
2009 89 - - Loại khác:
2009 89 10 - - - Nước ép từ quả phúc bồn đen 15 10 10 MM,TH
- - - Loại khác:
2009 89 91 - - - - Dùng cho trẻ em 15 10 10 MM,TH,CN
2009 89 99 - - - - Loại khác 15 10 10 MM,TH,CN
2009 90 - Nước ép hỗn hợp:
2009 90 10 - - Dùng cho trẻ em 15 10 10 MM,TH
2009 90 90 - - Loại khác 15 10 10 MM,TH
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được
khác
75
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
21.01 Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô
đặc, từ cà phê, chè hoặc chè
Paragoay, và các chế phẩm có thành
phần cơ bản từ các sản phẩm này
hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê,
chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn
rang và các chất thay thế cà phê rang
khác, và các chiết xuất, tinh chất và
chất cô đặc của chúng
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất
cô đặc từ cà phê, và các chế phẩm có
thành phần cơ bản từ các chất chiết
xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này
hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101 11 - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất
cô đặc:
2101 11 10 - - - Cà phê tan 15 10 10 TH
2101 11 90 - - - Loại khác 15 10 10 TH
2101 12 - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản
từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các
chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản
là cà phê:
2101 12 10 - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành
phần cơ bản từ cà phê rang, có chứa
chất béo thực vật
15 10 10 TH
2101 12 90 - - - Loại khác 15 10 10 TH
2101 20 - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất
cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và
các chế phẩm có thành phần cơ bản từ
các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các
chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ
bản từ chè hoặc chè Paragoay:
2101 20 10 - - Các chế phẩm chè kể cả hỗn hợp của
chè, sữa bột và đường
15 10 10
2101 20 90 - - Loại khác 15 10 10
2101 30 00 - Rau diếp xoăn rang và các chất thay
thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất,
tinh chất và các chất cô đặc từ các sản
phẩm trên
15 10 10
21.02 Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn
bào khác, ngừng hoạt động (nhưng
không bao gồm các loại vắc xin thuộc
nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.
2102 10 00 - Men sống 10 5 5 KH
2102 20 00 - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác,
ngừng hoạt động
5 5 5
2102 30 00 - Bột nở đã pha chế 5 5 5
76
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
21.03 Nước xốt và các chế phẩm làm nước
xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh
hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt
mù tạt và mù tạt đã chế biến.
2103 10 00 - Nước xốt đậu tương 15 10 10 KH
2103 20 00 - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua
khác
15 10 10 KH
2103 30 00 - Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù
tạt đã chế biến
15 10 10
2103 90 - Loại khác:
2103 90 10 - - Tương ớt 15 10 10 KH
2103 90 30 - - Nước mắm 15 10 10 KH
2103 90 40 - - Gia vị hỗn hợp khác và bột canh hỗn
hợp, kể cả bột tôm (belachan)
15 10 10 KH
2103 90 90 - - Loại khác 15 10 10 KH
21.04 Súp và nước xuýt và chế phẩm để
làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực
phẩm đồng nhất.
2104 10 - Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm
súp và nước xuýt:
- - Chứa thịt:
2104 10 11 - - - Dùng cho trẻ em 15 5 5
2104 10 19 - - - Loại khác 15 5 5
- - Loại khác:
2104 10 91 - - - Dùng cho trẻ em 15 5 5
2104 10 99 - - - Loại khác 15 5 5
2104 20 - Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:
- - Chứa thịt:
2104 20 11 - - - Dùng cho trẻ em 15 5 5
2104 20 19 - - - Loại khác 15 5 5
- - Loại khác:
2104 20 91 - - - Dùng cho trẻ em 15 5 5
2104 20 99 - - - Loại khác 15 5 5
2105 00 00 Kem lạnh và sản phẩm ăn được
tương tự khác, có hoặc không chứa
15 10 10
21.06 Các chế phẩm thực phẩm chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2106 10 00 - Protein cô đặc và chất protein được
làm rắn
5 5 5
2106 90 - Loại khác:
2106 90 10 - - Phù trúc (váng đậu khô) và đậu phụ 10 5 5 KH
2106 90 20 - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu 10 5 5 KH
2106 90 30 - - Kem không sữa 10 5 5 KH
- - Chất chiết nấm men tự phân:
77
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2106 90 41 - - - Dạng bột 10 5 5 KH
2106 90 49 - - - Loại khác 10 5 5 KH
- - Các chế phẩm không chứa cồn được
sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ
uống:
2106 90 51 - - - Chế phẩm được sử dụng làm
nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc
10 5 5 KH
2106 90 52 - - - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn
giản với nước làm đồ uống
10 5 5 KH
2106 90 53 - - - Sản phẩm từ sâm 10 5 5 KH
2106 90 59 - - - Loại khác 10 5 5 KH
- - Các chế phẩm có chứa cồn được sử
dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ
- - - Chế phẩm được sử dụng làm
nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc
tổng hợp:
2106 90 61 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống
có cồn, dạng lỏng
10 5 5 KH
2106 90 62 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống
có cồn, dạng khác
10 5 5 KH
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha
đơn giản với nước làm đồ uống:
2106 90 64 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống
có cồn, dạng lỏng
10 5 5 KH
2106 90 65 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống
có cồn, dạng khác
10 5 5 KH
2106 90 66 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ
uống có cồn, dạng lỏng
10 5 5 KH
2106 90 67 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ
uống có cồn, dạng khác
10 5 5 KH
2106 90 69 - - - Loại khác 10 5 5 KH
2106 90 70 - - Thực phẩm bổ sung 8 5 5 KH
2106 90 80 - - Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào
thực phẩm
10 5 5 KH
- - Loại khác:
2106 90 91 - - - Hỗn hợp khác của hoá chất với
thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị
dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
10 5 5 KH
2106 90 92 - - - Chế phẩm từ sâm 10 5 5 KH
2106 90 93 - - - Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ
em thiếu lactaza
10 5 5 KH
2106 90 94 - - - Các chế phẩm thực phẩm khác
dùng cho trẻ em
10 5 5 KH
2106 90 95 - - - Seri kaya 10 5 5 KH
2106 90 96 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác 5 5 5 KH
2106 90 98 - - - Các chế phẩm hương liệu khác 10 5 5 KH
2106 90 99 - - - Loại khác 10 5 5 KH
78
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
22.01 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên
hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa
pha thêm đường hoặc chất làm ngọt
khác hay hương liệu; nước đá và
2201 10 00 - Nước khoáng và nước có ga 15 10 10
2201 90 - Loại khác:
2201 90 10 - - Nước đá và tuyết 10 10 10
2201 90 90 - - Loại khác 10 10 10
22.02 Nước, kể cả nước khoáng và nước có
ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác hay hương liệu và đồ uống
không chứa cồn khác, không bao gồm
nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc
nhóm 20.09.
2202 10 - Nước, kể cả nước khoáng và nước có
ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác hay hương liệu:
2202 10 10 - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga,
có hương liệu
10 10 10 MM
2202 10 90 - - Loại khác 10 10 10 MM
2202 90 - Loại khác:
2202 90 10 - - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu 15 10 10 TH
2202 90 20 - - Sữa đậu nành 15 10 10 TH
2202 90 30 - - Đồ uống không có ga khác dùng
ngay được không cần pha loãng
10 10 10 TH
2202 90 90 - - Loại khác 10 10 10 TH
22.03 Bia sản xuất từ malt.
2203 00 10 - Bia đen hoặc bia nâu 15 10 10 KH,LA,MM,SG
2203 00 90 - Loại khác, kể cả bia ale 15 10 10 KH,LA,MM,SG
22.04 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả
rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại
thuộc nhóm 20.09.
2204 10 00 - Rượu vang có ga nhẹ 15 10 10 LA,MM
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn
để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của
rượu:
2204 21 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
2204 21 11 - - - - Có nồng độ tính theo thể tích
không quá 15%
15 10 10 LA,MM
2204 21 13 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
trên 15% nhưng không quá 23%
15 10 10 LA,MM
79
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2204 21 14 - - - - Có nồng độ tính theo thể tích trên
23%
15 10 10 LA,MM
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa
hoặc cản sự lên men của rượu:
2204 21 21 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
không quá 15%
15 10 10 LA,MM
2204 21 22 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
trên 15%
15 10 10 LA,MM
2204 29 - - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204 29 11 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
không quá 15%
15 10 10 LA,MM
2204 29 13 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
trên 15% nhưng không quá 23%
15 10 10 LA,MM
2204 29 14 - - - - Có nồng độ tính theo thể tích trên
23%
15 10 10 LA,MM
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa
hoặc cản sự lên men của rượu:
2204 29 21 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
không quá 15%
15 10 10 LA,MM
2204 29 22 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
trên 15%
15 10 10 LA,MM
2204 30 - Hèm nho khác:
2204 30 10 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
không quá 15%
15 10 10 MM
2204 30 20 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
trên 15%
15 10 10 MM
22.05 Rượu Vermouth và rượu vang khác
làm từ nho tươi đã pha thêm hương
vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.
2205 10 - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205 10 10 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
không quá 15%
15 10 10 LA,MM
2205 10 20 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
trên 15%
15 10 10 LA,MM
2205 90 - Loại khác:
2205 90 10 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
không quá 15%
15 10 10 LA,MM
2205 90 20 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích
trên 15%
15 10 10 LA,MM
22.06 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang
táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp
của đồ uống đã lên men và hỗn hợp
của đồ uống đã lên men với đồ uống
không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi
ở nơi khác.
2206 00 10 - Vang táo hoặc vang lê 15 10 10 LA,MM
80
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2206 00 20 - Rượu sa kê (rượu gạo) 15 10 10 LA,MM
2206 00 30 - Toddy 15 10 10 LA,MM
2206 00 40 - Shandy 15 10 10 LA,MM
- Loại khác, kể cả vang có mật ong:
2206 00 91 - - Rượu gạo khác (bao gồm cả rượu
thuốc)
15 10 10 LA,MM
2206 00 99 - - Loại khác 15 10 10 LA,MM
22.07 Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng
độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở
lên; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác,
đã biến tính, ở mọi nồng độ.
2207 10 00 - Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng
độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên
15 10 10 ID,LA,MM
2207 20 - Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã
biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu
mạnh đã methyl hoá:
2207 20 11 - - - Cồn ê-ti lích có nồng độ trên 99%
tính theo thể tích
10 5 5 ID,LA,MM
2207 20 19 - - - Loại khác 15 10 10 ID,LA,MM
2207 20 90 - - Loại khác 15 10 10 ID,LA,MM
2209 00 00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ
axít axetíc.
15 10 10 KH
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ
ngành công nghiệp thực phẩm; thức
ăn gia súc đã chế biến
23.01 Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt
hoặc phụ phẩm thịt sau giết mổ, từ cá
hay động vật giáp xác, động vật thân
mềm hay động vật thuỷ sinh không
xương sống khác, không thích hợp
dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.
2301 10 00 - Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt
hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ;
tóp mỡ
5 5 5
2301 20 - Bột mịn, bột thô và bột viên, từ cá hay
động vật giáp xác, động vật thân mềm
hay động vật thuỷ sinh không xương
sống khác:
2301 20 10 - - Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn
60% tính theo trọng lượng
5 5 5
2301 20 20 - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60%
trở lên tính theo trọng lượng
5 5 5
2301 20 90 - - Loại khác 5 5 5
81
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
23.02 Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng
bột viên hoặc không ở dạng bột viên,
thu được từ quá trình giần, sàng, rây,
xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hay các loại cây họ
2302 10 00 - Từ ngô 5 5 5 MM
2302 30 00 - Từ lúa mì 5 5 5
2302 40 - Từ ngũ cốc khác:
2302 40 10 - - Từ thóc gạo 5 5 5 MM
2302 40 90 - - Loại khác 5 5 5
2302 50 00 - Từ cây họ đậu 5 5 5
23.03 Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh
bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải
đường, bã mía và phế liệu khác từ
quá trình sản xuất đường, bã và phế
liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở
dạng bột viên hoặc không ở dạng bột
2303 10 - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột
và phế liệu tương tự:
2303 10 10 - - Từ sắn hoặc cọ sago 5 5 5
2303 10 90 - - Loại khác 5 5 5
2303 20 00 - Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất
5 5 5
2303 30 00 - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc
chưng cất
5 5 5
2304 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã
hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên,
thu được từ quá trình chiết xuất dầu
đậu tương:
2304 00 10 - Bột đậu tương đã được khử chất béo,
thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0 0 0 MM,TH
2304 00 90 - Loại khác 0 0 0 MM,TH
2305 00 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã
hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên,
thu được từ quá trình chiết xuất dầu
0 0 0 MM
23.06 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã
hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên,
thu được từ quá trình chiết xuất mỡ
hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc
nhóm 23.04 hoặc 23.05.
2306 10 00 - Từ hạt bông 0 0 0
2306 20 00 - Từ hạt lanh 0 0 0
2306 30 00 - Từ hạt hướng dương 0 0 0
82
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt
cải dầu Pháp (Colza seeds):
2306 41 - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt
cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm
lượng axít eruxic thấp:
2306 41 10 - - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm
lượng axít eruxic thấp
0 0 0
2306 41 20 - - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds)
có hàm lượng axít eruxic thấp
0 0 0
2306 49 - - Loại khác:
2306 49 10 - - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác 0 0 0
2306 49 20 - - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds)
khác
0 0 0
2306 50 00 - Từ dừa hoặc cùi dừa 0 0 0
2306 60 00 - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ 0 0 0
2306 90 - Loại khác:
2306 90 10 - - Từ mầm ngô 0 0 0
2306 90 90 - - Loại khác 0 0 0 MM
2307 00 00 Bã rượu vang; cặn rượu. 5 5 5
2308 00 00 Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực
vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực
vật, ở dạng bột viên hoặc không ở
dạng bột viên, loại dùng trong chăn
nuôi động vật, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
5 5 5
23.09 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi
động vật.
2309 10 - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng
gói để bán lẻ:
2309 10 10 - - Chứa thịt 5 5 5 TH
2309 10 90 - - Loại khác 5 5 5 TH
2309 90 - Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309 90 11 - - - Loại dùng cho gia cầm 5 5 5 PH,TH
2309 90 12 - - - Loại dùng cho lợn 5 5 5 PH,TH
2309 90 13 - - - Loại dùng cho tôm 5 5 5 TH
2309 90 14 - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng 5 5 5 PH,TH
2309 90 19 - - - Loại khác 5 5 5 PH,TH
2309 90 20 - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn
hoặc thêm vào thức ăn
5 5 5
2309 90 30 - - Loại khác, có chứa thịt 5 5 5 PH,TH
2309 90 90 - - Loại khác 5 5 5 TH
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và
đá; thạch cao, vôi và xi măng
83
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
25.01 Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị
làm biến tính) và natri clorua tinh
khiết, có hoặc không ở dạng dung
dịch nước hoặc có chứa chất chống
đóng bánh hoặc chất làm tăng độ
chẩy; nước biển.
2502 00 00 Pirít sắt chưa nung. 0 0 0
2503 00 00 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh
thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu
huỳnh dạng keo.
0 0 0
25.04 Graphít tự nhiên.
2504 10 00 - Ở dạng bột hay dạng mảnh 5 5 5
2504 90 00 - Loại khác 5 5 5
25.05 Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa
nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại
thuộc Chương 26.
2505 10 00 - Cát oxit silic và cát thạch anh 5 5 5
2505 90 00 - Loại khác 5 5 5
25.06 Thạch anh (trừ cát tự nhiên);
quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc
mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác,
thành khối hoặc tấm hình chữ nhật
(kể cả hình vuông).
2506 10 00 - Thạch anh 5 5 5
2506 20 00 - Quartzite 5 5 5
2507 00 00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã
hoặc chưa nung.
3 0 0
25.08 Đất sét khác (không kể đất sét trương
nở thuộc nhóm 68.06), andaluzit,
kyanite và silimanite, đã hoặc chưa
nung; mullite; đất chịu lửa
(chamotte) hay đất dinas.
2508 10 00 - Bentonite 3 0 0
2508 30 00 - Đất sét chịu lửa 3 0 0
2508 40 - Đất sét khác:
2508 40 10 - - Đất hồ (đất tẩy màu) 3 0 0
2508 40 90 - - Loại khác 3 0 0
2508 50 00 - Andaluzit, kyanit và sillimanit 3 0 0
2508 60 00 - Mullit 3 0 0
2508 70 00 - Đất chịu lửa hay đất dinas 3 0 0
2509 00 00 Đá phấn. 3 0 0
84
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
25.10 Canxi phosphat tự nhiên, canxi
phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn
có chứa phosphat.
2510 10 - Chưa nghiền:
2510 10 10 - - Apatít (apatite) 3 0 0
2510 10 90 - - Loại khác 3 0 0
2510 20 - Đã nghiền:
2510 20 10 - - Apatít (apatite) 3 0 0
2510 20 90 - - Loại khác 3 0 0
25.11 Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari
carbonat tự nhiên (witherite), đã
hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc
nhóm 28.16.
2511 10 00 - Bari sulphat tự nhiên (barytes) 3 0 0
2511 20 00 - Bari carbonat tự nhiên (witherite) 3 0 0
2512 00 00 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát,
tripolite và diatomite) và đất silic
tương tự, đã hoặc chưa nung, có
trọng lượng riêng không quá 1.
3 0 0
25.13 Đá bọt; đá nhám; corundum tự
nhiên, ngọc thạch lựu tự nhiên và đá
mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua
xử lý nhiệt.
2513 10 00 - Đá bọt 3 0 0
2513 20 00 - Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc
thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự
nhiên khác
3 0 0
2514 00 00 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay
mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác,
thành khối hoặc tấm hình chữ nhật
(kể cả hình vuông).
3 0 0
25.15 Đá cẩm thạch, đá vôi vàng nhạt,
ecaussine và đá vôi khác để làm
tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng
lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch
cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô
hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay bằng
cách khác, thành các khối hoặc tấm
hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá cẩm thạch và đá vôi vàng nhạt:
2515 11 00 - - Thô hoặc đã đẽo thô 3 0 0
85
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2515 12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách
khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ
nhật (kể cả hình vuông):
2515 12 10 - - - Dạng khối 3 0 0
2515 12 20 - - - Dạng tấm 3 0 0
2515 20 00 - Ecôtxin và đá vôi khác để làm tượng
đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết
hoa
3 0 0
25.16 Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát
kết (sa thạch) và đá khác để làm
tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc
chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng
cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc
tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516 11 00 - - Thô hoặc đã đẽo thô 5 5 5
2516 12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách
khác, thành khối hoặc tấm hình chữ
nhật (kể cả hình vuông):
2516 12 10 - - - Dạng khối 5 5 5 KH,TH
2516 12 20 - - - Dạng tấm 5 5 5 KH,TH
2516 20 - Đá cát kết:
2516 20 10 - - Đá thô hoặc đã đẽo thô 3 0 0
2516 20 20 - - Chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác,
thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể
cả hình vuông)
3 0 0
2516 90 00 - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá
xây dựng
3 0 0
25.17 Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền,
chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải
đường bộ hay đường sắt hoặc đá
balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin (đá
lửa tự nhiên), đã hoặc chưa qua xử lý
nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp
luyện kim hay phế liệu công nghiệp
tương tự, có hoặc không kèm theo các
vật liệu trong phần đầu của nhóm
này; đá dăm trộn nhựa đường; đá ở
dạng viên, mảnh và bột, làm từ các
loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16,
đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2517 10 00 - Đá cuội, sỏi, Đá đã vỡ hoặc nghiền,
chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải
đường bộ hay đường sắt hoặc Đá balat
khác, Đá cuội nhỏ và Đá flin, đã hoặc
chưa qua xử lý nhiệt
3 0 0
86
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2517 20 00 - Đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện
kim hoặc phế liệu công nghiệp tương
tự, có hoặc không kết hợp với các vật
liệu trong phần đầu của phân nhóm
3 0 0
2517 30 00 - Đá dăm trộn nhựa đường 3 0 0
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ
các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc
25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517 41 00 - - Từ đá cẩm thạch 3 0 0
2517 49 00 - - Từ đá khác 3 0 0
25.18 Dolômit, đã hoặc chưa nung hoặc
thiêu kết, kể cả đolomit đã đẽo thô
hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các
cách khác, thành các khối hoặc tấm
hình chữ nhật (kể cả hình vuông);
hỗn hợp đolomit dạng nén.
2518 10 00 - Đolomit, chưa nung hoặc thiêu kết 3 0 0
2518 20 00 - Đolomit đã nung hoặc thiêu kết 3 0 0
2518 30 00 - Hỗn hợp đolomit dạng nén 3 0 0
25.19 Magiê cacbonat tự nhiên (magiezit);
magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít
nung trơ (thiêu kết), có hoặc không
thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước
khi nung kết; magiê ôxít khác, tinh
khiết hoặc không tinh khiết.
2519 10 00 - Magie carbonat tự nhiên (magnesite) 3 0 0
2519 90 - Loại khác:
2519 90 10 - - Magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít
nung trơ (thiêu kết)
3 0 0
2519 90 20 - - Loại khác 3 0 0
25.20 Thạch cao; thạch cao khan; thạch
cao plaster (bao gồm thạch cao nung
hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc
chưa nhuộm màu, có hoặc không
thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay
chất ức chế.
2520 10 00 - Thạch cao; thạch cao khan 0 0 0
2520 20 - Thạch cao plaster:
2520 20 10 - - Dùng trong nha khoa 3 0 0
2520 20 90 - - Loại khác 3 0 0
2521 00 00 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và
đá có chứa canxi khác, dùng để sản
xuất vôi hay xi măng.
5 5 5
87
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
25.22 Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước,
trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc
nhóm 28.25.
2522 10 00 - Vôi sống 5 0 0
2522 20 00 - Vôi tôi 5 5 5
2522 30 00 - Vôi chịu nước 5 5 5
25.24 Amiăng.
2524 10 00 - Crocidolite 5 5 5
2524 90 00 - Loại khác 5 5 5
25.25 Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu
mi ca.
2525 10 00 - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm
hay lớp
3 0 0
2525 20 00 - Bột mi ca 5 0 0
2525 30 00 - Phế liệu mi ca 3 0 0
25.26 Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa
đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa
hay các cách khác, thành các khối
hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình
vuông); talc.
2526 10 00 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột 3 0 0
2526 20 - Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526 20 10 - - Bột Talc 0 0 0
2526 20 90 - - Loại khác 3 0 0
2528 00 00 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng
borat (đã hoặc chưa nung), nhưng
không kể borat tách từ nước biển tự
nhiên; axit boric tự nhiên chứa
không quá 85% H3B03 tính theo
trọng lượng khô.
3 0 0
25.29 Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit
(leucite), nephelin và nephelin xienit;
khoáng florit.
2529 10 00 - Tràng thạch (đá bồ tát) 5 5 5
- Khoáng flourit:
2529 21 00 - - Có chứa canxi florua không quá 97%
tính theo trọng lượng
3 0 0
2529 22 00 - - Có chứa canxi florua trên 97% tính
theo trọng lượng
3 0 0
2529 30 00 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit 3 0 0
25.30 Các chất khoáng chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
88
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2530 10 00 - Vermiculit (chất khoáng bón cây), đá
trân châu và clorit, chưa giãn nở
3 0 0
2530 20 - Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự
nhiên):
2530 20 10 - - Kiezerit 3 0 0
2530 20 20 - - Epsomit 3 0 0
2530 90 - Loại khác:
2530 90 10 - - Zeconi silicat loại dùng làm chất cản
quang
3 0 0
2530 90 90 - - Loại khác 3 0 0
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
26.01 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả
pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit
sắt đã nung:
2601 11 00 - - Chưa nung kết 0 0 0
2601 12 00 - - Đã nung kết 0 0 0
2601 20 00 - Pirit sắt đã nung 0 0 0
2602 00 00 Quặng mangan và tinh quặng
mangan, kể cả quặng mangan chứa
sắt và tinh quặng mangan chứa sắt
với hàm lượng mangan từ 20% trở
lên, tính theo trọng lượng khô.
0 0 0
2603 00 00 Quặng đồng và tinh quặng đồng. 0 0 0
2604 00 00 Quặng niken và tinh quặng niken. 0 0 0
2605 00 00 Quặng coban và tinh quặng coban. 0 0 0
2606 00 00 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm. 0 0 0
2607 00 00 Quặng chì và tinh quặng chì. 0 0 0
2608 00 00 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm. 0 0 0
2609 00 00 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc. 0 0 0
2610 00 00 Quặng crôm và tinh quặng crôm. 0 0 0
2611 00 00 Quặng vonfram và tinh quặng
vonfram.
0 0 0
26.12 Quặng urani hoặc thori và tinh
quặng urani hoặc tinh quặng thori.
2612 10 00 - Quặng urani và tinh quặng urani 0 0 0
2612 20 00 - Quặng thori và tinh quặng thori 0 0 0
26.13 Quặng molipden và tinh quặng
molipden.
2613 10 00 - Đã nung 0 0 0
2613 90 00 - Loại khác 0 0 0
26.14 Quặng titan và tinh quặng titan.
2614 00 10 - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit 0 0 0
2614 00 90 - Loại khác 0 0 0
89
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
26.15 Quặng niobi, tantali, vanadi hay
zircon và tinh quặng của các loại
quặng đó.
2615 10 00 - Quặng zircon và tinh quặng zircon 0 0 0
2615 90 00 - Loại khác 0 0 0
26.16 Quặng kim loại quý và tinh quặng
kim loại quý.
2616 10 00 - Quặng bạc và tinh quặng bạc 0 0 0
2616 90 00 - Loại khác 0 0 0
26.17 Các quặng khác và tinh quặng của
các quặng đó.
2617 10 00 - Quặng antimon và tinh quặng antimon 0 0 0
2617 90 00 - Loại khác 0 0 0
2618 00 00 Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp
luyện sắt hoặc thép.
5 5 5
2619 00 00 Xỉ, địa xỉ (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các
phế thải khác từ công nghiệp luyện
sắt hoặc thép.
5 5 5
26.20 Xỉ, tro và cặn (trừ tro và cặn thu
được từ quá trình sản xuất sắt hoặc
thép), có chứa arsen, kim loại hoặc
các hợp chất của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620 11 00 - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) 5 5 5
2620 19 00 - - Loại khác 5 5 5
- Chứa chủ yếu là chì:
2620 21 00 - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp
chất chì chống kích nổ
5 5 5
2620 29 00 - - Loại khác 5 5 5
2620 30 00 - Chứa chủ yếu là đồng 5 5 5
2620 40 00 - Chứa chủ yếu là nhôm 5 5 5
2620 60 00 - Chứa asen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn
hợp của chúng, là loại dùng để tách
asen hoặc những kim loại trên hoặc
dùng để sản xuất các hợp chất hoá học
5 5 5
- Loại khác:
2620 91 00 - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom
hoặc các hỗn hợp của chúng
5 5 5
2620 99 - - Loại khác:
2620 99 10 - - - Xỉ và phần chưa cháy hết
(hardhead) của thiếc
5 5 5
2620 99 90 - - - Loại khác 5 5 5
26.21 Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo
bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác
thải đô thị.
2621 10 00 - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô
thị
5 5 5
2621 90 00 - Loại khác 5 5 5
90
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu
khoáng và các sản phẩm chưng cất từ
chúng; các chất chứa bi tum; các loại
sáp khoáng chất
27.01 Than đá; than bánh, than quả bàng
và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất
từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành
bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701 11 00 - - Than antraxit 5 5 5
2701 12 - - Than bi tum:
2701 12 10 - - - Than để luyện cốc 0 0 0
2701 12 90 - - - Loại khác 5 5 5
2701 19 00 - - Than đá loại khác 5 5 5
2701 20 00 - Than bánh, than quả bàng và nhiên
liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
5 5 5
27.02 Than non, đã hoặc chưa đóng bánh,
trừ than huyền.
2702 10 00 - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành
bột, nhưng chưa đóng bánh
5 5 5
2702 20 00 - Than non đã đóng bánh 5 5 5
2703 00 Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc
chưa đóng bánh.
2703 00 10 - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện,
nhưng chưa đóng bánh
5 5 5
2703 00 20 - Than bùn đã đóng bánh 5 5 5
2704 00 Than cốc và than nửa cốc (luyện từ
than đá), than non hoặc than bùn, đã
hoặc chưa đóng bánh; muội bình
chưng than đá.
2704 00 10 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ
than đá
0 0 0
2704 00 20 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ
than non hay than bùn
5 0 0
2704 00 30 - Muội bình chưng than đá 5 0 0
2705 00 00 Khí than đá, khí than ướt, khí than
và các oại khí tương tự, trừ các loại
khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.
0 0 0
2706 00 00 Hắc ín chưng cất từ than đá, than
non hoặc than bùn, và các loại hắc ín
khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử
nước hay chưng cất từng phần, kể cả
hắc ín tái chế.
0 0 0
91
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
27.07 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng
cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các
sản phẩm tương tự có khối lượng cấu
tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.
2707 10 00 - Benzen 1 0 0
2707 20 00 - Toluen 1 0 0
2707 30 00 - Xylen 1 0 0
2707 40 00 - Naphthalen 1 0 0
2707 50 00 - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác
có thành phần cất từ 65% thể tích trở
lên (kể cả hao hụt) được cất ở nhiệt độ
250oC theo phương pháp ASTM D 86
1 0 0
- Loại khác:
2707 91 00 - - Dầu creosote 1 0 0
2707 99 - - Loại khác:
2707 99 10 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen 1 0 0
2707 99 90 - - - Loại khác 1 0 0
27.08 Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc
nhựa chưng, thu được từ hắc ín than
đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
2708 10 00 - Nhựa chưng (hắc ín) 0 0 0
2708 20 00 - Than cốc nhựa chưng 0 0 0
2709 00 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ
các khoáng bi tum, ở dạng thô.
2709 00 10 - Dầu mỏ thô 5 0 0
27.10 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các
loại dầu thu được từ các khoáng bi-
tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có
chứa hàm lượng từ 70% trở lên là
dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các
loại dầu thu được từ các khoáng bi-
tum, những loại dầu này là thành
phần cơ bản của các chế phẩm đó;
dầu thải
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các
loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
(trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có
chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu
có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại
dầu thu được từ các khoáng bi-tum,
những loại dầu này là thành phần cơ
bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu
sinh học và trừ dầu thải:
2710 12 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ:
2710 12 11 - - - - RON 97 và cao hơn, có pha chì 20 20 20
92
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2710 12 12 - - - - RON 97 và cao hơn, không pha 20 20 20
2710 12 13 - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới
RON 97 có pha chì
20 20 20
2710 12 14 - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới
RON 97 không pha chì
20 20 20
2710 12 15 - - - - Loại khác, có pha chì 20 20 20
2710 12 16 - - - - Loại khác, không pha chì 20 20 20
2710 12 20 - - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm
nhiên liệu máy bay phản lực
10 5 5
2710 12 30 - - - Tetrapropylen 20 20 20 CN
2710 12 40 - - - Dung môi trắng (white spirit) 8 8 8 CN
2710 12 50 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử
thơm thấp dưới 1% tính theo trọng
8 8 8 CN
2710 12 60 - - - Dung môi nhẹ khác 8 8 8 CN
2710 12 70 - - - Naphtha, reformate và các chế
phẩm khác để pha chế xăng động cơ
20 20 20
2710 12 80 - - - Alpha olefin khác 20 20 20 CN
2710 12 90 - - - Loại khác 20 20 20 CN
2710 19 - - Loại khác:
2710 19 20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ 8 8 8
2710 19 30 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen 8 8 8
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710 19 41 - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản
xuất dầu bôi trơn
8 8 8
2710 19 42 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay 5 5 5 ID
2710 19 43 - - - - Dầu bôi trơn khác 10 5 5 ID
2710 19 44 - - - - Mỡ bôi trơn 8 8 8 ID
2710 19 50 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực
(dầu phanh)
3 3 3 ID
2710 19 60 - - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ
phận ngắt mạch
8 8 8
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu
nhiên liệu:
2710 19 71 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô 8 8 8 CN
2710 19 72 - - - - Nhiên liệu diesel khác 8 8 8 CN
2710 19 79 - - - - Dầu nhiên liệu 5 5 5
2710 19 81 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên
liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23o C
trở lên
15 15 15
2710 19 82 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên
liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23o
C
15 15 15
2710 19 83 - - - Các kerosine khác 10 5 5 CN
2710 19 89 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm 8 8 8
2710 19 90 - - - Loại khác 8 8 8 CN
93
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2710 20 00 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ
các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các
chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng
trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu
được từ các khoáng bi-tum, những loại
dầu này là thành phần cơ bản của các
chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh
học trừ dầu thải
20 20 20 CN
27.11 Khí dầu mỏ và các loại khí
hydrocarbon khác.
- Dạng hóa lỏng:
2711 11 00 - - Khí tự nhiên 5 5 5
2711 12 00 - - Propan 5 5 5
2711 13 00 - - Butan 5 5 5
2711 14 - - Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711 14 10 - - - Etylen 5 5 5
2711 14 90 - - - Loại khác 5 5 5
2711 19 00 - - Loại khác 5 5 5
- Dạng khí:
2711 21 - - Khí tự nhiên:
2711 21 10 - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ 1 0 0
2711 21 90 - - - Loại khác 1 0 0
2711 29 00 - - Loại khác 1 0 0
27.12 Vazơlin (petroleum jelly); sáp
parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp
than cám, ozokerite, sáp than non,
sáp than bùn, sáp khoáng khác, và
sản phẩm tương tự thu được từ qui
trình tổng hợp hay qui trình khác, đã
hoặc chưa nhuộm màu.
2712 10 00 - Vazơlin (petroleum jelly) 3 0 0
2712 20 00 - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới
0,75% tính theo trọng lượng
3 0 0
2712 90 - Loại khác:
2712 90 10 - - Sáp parafin 3 0 0
2712 90 90 - - Loại khác 3 0 0
27.13 Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các
cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu
mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ
các khoáng bi-tum.
- Cốc dầu mỏ:
2713 11 00 - - Chưa nung 1 0 0
2713 12 00 - - Đã nung 1 0 0
2713 20 00 - Bi-tum dầu mỏ 1 0 0
2713 90 00 - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu
mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các
khoáng bi-tum
1 0 0
94
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
27.14 Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở
dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc
đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín;
asphaltit và đá chứa asphaltic.
2714 10 00 - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-
tum và cát hắc ín
1 0 0
2714 90 00 - Loại khác 1 0 0
2715 00 00 Hỗn hợp chứa bi-tum có thành phần
chính là asphalt tự nhiên, bi-tum tự
nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng
chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất
(ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-
1 0 0
2716 00 00 Năng lượng điện. 1 0 0
Chương 28 - Hoá chất vô cơ; các hợp
chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại
quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố
phóng xạ hoặc các chất đồng vị
28.01 Flo, clo, brom và iot.
2801 10 00 - Clo 3 0 0 MY
2801 20 00 - Iot 0 0 0
2801 30 00 - Flo; brom 0 0 0
2802 00 00 Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa;
lưu huỳnh dạng keo.
0 0 0
28.03 Carbon (muội carbon và các dạng
khác của carbon chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác).
2803 00 20 - Muội axetylen 5 5 5 ID
2803 00 40 - Muội carbon khác 3 0 0 ID,MY
2803 00 90 - Loại khác 3 0 0 ID
28.04 Hydro, khí hiếm và các phi kim loại
khác.
2804 10 00 - Hydro 0 0 0
- Khí hiếm:
2804 21 00 - - Argon 3 0 0
2804 29 00 - - Loại khác 0 0 0
2804 30 00 - Nitơ 3 0 0
2804 40 00 - Oxy 3 0 0
2804 50 00 - Boron; tellurium 0 0 0
- Silic:
2804 61 00 - - Chứa silic với hàm lượng không
dưới 99,99% tính theo trọng lượng
0 0 0
2804 69 00 - - Loại khác 0 0 0
2804 70 00 - Phospho 0 0 0
2804 80 00 - Asen 0 0 0
2804 90 00 - Selen 0 0 0
95
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
28.05 Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm
thổ; kim loại đất hiếm, scandium và
yttrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc
tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805 11 00 - - Natri 0 0 0
2805 12 00 - - Canxi 0 0 0
2805 19 00 - - Loại khác 0 0 0
2805 30 00 - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã
hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim
với nhau
0 0 0
2805 40 00 - Thủy ngân 0 0 0
28.06 Hydro clorua (hydrochloric acid);
axit closulphuric.
2806 10 00 - Hydro clorua (hydrochloric acid) 5 5 5 MY
2806 20 00 - Axit closulphuric 3 0 0
2807 00 00 Axit sulphuric; axit sulphuric bốc
khói (oleum).
5 5 5
2808 00 00 Axit nitric; axit sulphonitric. 1 0 0
28.09 Diphosphorous pentaoxide; axit
phosphoric; axit polyphosphoric, đã
hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2809 10 00 - Diphosphorous pentaoxit 0 0 0
2809 20 - Axit phosphoric và axit
polyphosphoric:
- - Loại dùng cho thực phẩm:
2809 20 31 - - - Axit hypophosphoric 0 0 0 MY
2809 20 39 - - - Loại khác 0 0 0 MY
- - Loại khác:
2809 20 91 - - - Axit hypophosphoric 0 0 0 MY
2809 20 99 - - - Loại khác 0 0 0 MY
2810 00 00 Oxit boron; axit boric. 0 0 0
28.11 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ
chứa oxy khác của các phi kim loại.
- Axit vô cơ khác:
2811 11 00 - - Hydro florua (hydrofuoric acids) 0 0 0
2811 19 - - Loại khác:
2811 19 10 - - - Axit asenic 0 0 0
2811 19 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi
kim loại:
2811 21 00 - - Cacbon dioxit 0 0 0
2811 22 - - Silic dioxit:
2811 22 10 - - - Bột oxit silic 0 0 0
2811 22 90 - - - Loại khác 0 0 0
2811 29 - - Loại khác:
2811 29 10 - - - Diasenic pentaoxit 0 0 0
2811 29 20 - - - Sulphur dioxide 0 0 0
96
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2811 29 90 - - - Loại khác 0 0 0
28.12 Halogenua và oxit halogenua của phi
kim loại.
2812 10 00 - Clorua và oxit clorua 0 0 0
2812 90 00 - Loại khác 0 0 0
28.13 Sulphua của phi kim loại; phospho
trisulphua thương phẩm.
2813 10 00 - Carbon disulphua 0 0 0
2813 90 00 - Loại khác 0 0 0
28.14 Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung
dịch nước.
2814 10 00 - Dạng khan 5 5 5
2814 20 00 - Dạng dung dịch nước 5 5 5
28.15 Natri hydroxit (xút ăn da); kali
hydroxit (potash ăn da); natri peroxit
hoặc kali peroxit.
2815 20 00 - Kali hydroxit (potash ăn da) 0 0 0
2815 30 00 - Natri hoặc kali peroxit 0 0 0
28.16 Magie hydroxit và magie peroxit;
oxit, hydroxit và peroxit, của stronti
hoặc bari.
2816 10 00 - Magie hydroxit và magie peroxit 5 5 5
2816 40 00 - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti
hoặc bari
5 5 5
28.17 Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817 00 10 - Kẽm oxit 0 0 0 MY
2817 00 20 - Kẽm peroxit 0 0 0 MY
28.18 Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa
xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm;
hydroxit nhôm.
2818 10 00 - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác
định về mặt hóa học
0 0 0
2818 20 00 - Oxit nhôm, trừ corudum nhân tạo 0 0 0 KH
2818 30 00 - Nhôm hydroxit 3 0 0
28.19 Crom oxit và hydroxit.
2819 10 00 - Crom trioxit 0 0 0 ID
2819 90 00 - Loại khác 0 0 0
28.20 Mangan oxit.
2820 10 00 - Mangan dioxit 0 0 0
2820 90 00 - Loại khác 0 0 0
28.21 Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ
đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3
chiếm 70% trở lên.
2821 10 00 - Hydoxit và oxit sắt 0 0 0 KH
2821 20 00 - Chất màu từ đất 0 0 0
2822 00 00 Coban oxit và hydroxit; coban oxit
thương phẩm.
0 0 0
2823 00 00 Titan oxit. 0 0 0 MY
97
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
28.24 Chì oxit ; chì đỏ và chì da cam.
2824 10 00 - Chì monoxit (chì ôxit, môxicot) 0 0 0
2824 90 00 - Loại khác 0 0 0
28.25 Hydrazin và hydroxilamin và các
muối vô cơ của chúng; các loại bazơ
vô cơ; các oxit, hydroxit và peroxit
kim loại khác.
2825 10 00 - Hydrazin và hydroxilamin và các muối
vô cơ của chúng
0 0 0
2825 20 00 - Hydroxit và oxit liti 0 0 0
2825 30 00 - Hydroxit và oxit vanađi 0 0 0
2825 40 00 - Hydroxit và oxit niken 0 0 0
2825 50 00 - Hydroxit và oxit đồng 0 0 0
2825 60 00 - Germani oxit và zircon dioxit 0 0 0
2825 70 00 - Hydroxit và oxit molipđen 0 0 0
2825 80 00 - Antimon oxit 0 0 0
2825 90 00 - Loại khác 0 0 0
28.26 Florua; florosilicat, floroaluminat và
các loại muối flo phức khác.
- Florua:
2826 12 00 - - Của nhôm 0 0 0
2826 19 00 - - Loại khác 0 0 0
2826 30 00 - Nhôm hexaflorua natri (criolit tổng
hợp)
0 0 0
2826 90 00 - Loại khác 0 0 0
28.27 Clorua, clorua oxit và clorua
hydroxit; bromua và oxit bromua;
iođua và iođua oxit.
2827 10 00 - Amoni clorua 0 0 0
2827 20 - Canxi clorua:
2827 20 10 - - Loại thương phẩm 5 5 5
2827 20 90 - - Loại khác 5 5 5
- Clorua khác:
2827 31 00 - - Của magiê 0 0 0
2827 32 00 - - Của nhôm 0 0 0 KH
2827 35 00 - - Của niken 0 0 0
2827 39 - - Loại khác:
2827 39 10 - - - Của bari hoặc của coban 0 0 0
2827 39 20 - - - Của sắt 0 0 0
2827 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827 41 00 - - Bằng đồng 0 0 0
2827 49 00 - - Loại khác 0 0 0
- Bromua và bromua oxit:
2827 51 00 - - Natri bromua hoặc kali bromua 0 0 0
2827 59 00 - - Loại khác 0 0 0
2827 60 00 - Iođua và iođua oxit 0 0 0
98
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
28.28 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương
phẩm; clorit; hypobromit.
2828 10 00 - Canxi hypoclorit thương phẩm và
canxi hypoclorit khác
0 0 0 KH
2828 90 - Loại khác:
2828 90 10 - - Natri hypoclorit 0 0 0 MY
2828 90 90 - - Loại khác 0 0 0
28.29 Clorat và peclorat; bromat và
pebromat; iotdat và peiodat.
- Clorat:
2829 11 00 - - Của natri 0 0 0
2829 19 00 - - Loại khác 0 0 0
2829 90 - Loại khác:
2829 90 10 - - Natri perchlorat 0 0 0
2829 90 90 - - Loại khác 0 0 0
28.30 Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa
xác định về mặt hoá học.
2830 10 00 - Natri sulphua 0 0 0
2830 90 - Loại khác:
2830 90 10 - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm 0 0 0
2830 90 90 - - Loại khác 0 0 0
28.31 Dithionit và sulphosilat.
2831 10 00 - Của natri 0 0 0
2831 90 00 - Loại khác 0 0 0
28.32 Sulphit; thiosulphat.
2832 10 00 - Natri sulphit 0 0 0
2832 20 00 - Sulphit khác 0 0 0
2832 30 00 - Thiosulphat 0 0 0
28.33 Sulphat; phèn (alums);
peroxosulphat (persulphat).
- Natri sulphat:
2833 11 00 - - Dinatri sulphat 5 5 5
2833 19 00 - - Loại khác 5 5 5
- Sulphat loại khác:
2833 21 00 - - Của magiê 5 5 5
2833 22 - - Của nhôm:
2833 22 10 - - - Loại thương phẩm 5 5 5
2833 22 90 - - - Loại khác 5 5 5
2833 24 00 - - Của niken 5 5 5
2833 25 00 - - Của đồng 5 5 5
2833 27 00 - - Của bari 5 5 5
2833 29 - - Loại khác:
2833 29 20 - - - Chì sulphat tribazơ 5 5 5
2833 29 30 - - - Của crôm 5 5 5
2833 29 90 - - - Loại khác 5 5 5
2833 30 00 - Phèn 5 5 5 MY
2833 40 00 - Peroxosulphates (persulphates) 5 5 5
28.34 Nitrit; nitrat.
99
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2834 10 00 - Nitrit 0 0 0
- Nitrat:
2834 21 00 - - Của kali 0 0 0
2834 29 - - Loại khác:
2834 29 10 - - - Của bitmut 0 0 0
2834 29 90 - - - Loại khác 0 0 0
28.35 Phosphinat (hypophosphit),
phosphonat (phosphit) và phosphat;
polyphosphat, đã hoặc chưa xác định
về mặt hoá học.
2835 10 00 - Phosphinat (hypophosphit) và
phosphonat (phosphit)
0 0 0
- Phosphat:
2835 22 00 - - Của mono- hoặc dinatri 0 0 0
2835 24 00 - - Của kali 0 0 0
2835 25 - - Canxi hydro orthophosphat (“dicanxi
phosphat”):
2835 25 10 - - - Loại dùng cho thức ăn gia súc 0 0 0
2835 25 90 - - - Loại khác 0 0 0
2835 26 00 - - Của canxi phosphat khác 0 0 0
2835 29 - - Loại khác:
2835 29 10 - - - Của trinatri 0 0 0
2835 29 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Poly phosphat:
2835 31 - - Natri triphosphat (natri
tripolyphosphat):
2835 31 10 - - - Loại dùng cho thực phẩm 5 5 5 PH
2835 31 90 - - - Loại khác 5 5 5 PH
2835 39 - - Loại khác:
2835 39 10 - - - Tetranatri pyrophosphat 0 0 0 PH
2835 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
28.36 Carbonat; peroxocarbonat
(percarbonat); amoni carbonat
thương phẩm có chứa amonium
carbamate.
2836 20 00 - Dinatri carbonat 0 0 0
2836 30 00 - Natri hydrogencarbonat (natri
bicarbonat)
0 0 0
2836 40 00 - Kali carbonat 0 0 0
2836 50 00 - Canxi carbonat 5 5 5
2836 60 00 - Bari carbonat 0 0 0
- Loại khác:
2836 91 00 - - Liti carbonat 0 0 0
2836 92 00 - - Stronti cacbonat 0 0 0
2836 99 - - Loại khác:
2836 99 10 - - - Amoni cacbonat thương phẩm 0 0 0
2836 99 20 - - - Chì cacbonat 0 0 0
2836 99 90 - - - Loại khác 0 0 0
100
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
28.37 Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.
- Xyanua và xyanua oxit:
2837 11 00 - - Của natri 0 0 0
2837 19 00 - - Loại khác 0 0 0
2837 20 00 - Xyanua phức 0 0 0
28.39 Silicat; silicat kim loại kiềm thương
phẩm.
- Của natri:
2839 11 00 - - Natri metasilicat 3 0 0 MY
2839 19 - - Loại khác:
2839 19 10 - - - Natri silicat 3 0 0 MY
2839 19 90 - - - Loại khác 0 0 0 MY
2839 90 00 - Loại khác 0 0 0
28.40 Borat; peroxoborat (perborat).
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn
the):
2840 11 00 - - Dạng khan 0 0 0
2840 19 00 - - Dạng khác 0 0 0
2840 20 00 - Borat khác 0 0 0
2840 30 00 - Peroxoborat (perborat) 0 0 0
28.41 Muối của axit oxometalic hoặc axit
peroxometalic.
2841 30 00 - Natri dicromat 0 0 0
2841 50 00 - Cromat và dicromat khác;
peroxocromat
0 0 0
- Manganit, manganat và permanganat:
2841 61 00 - - Kali permanganat 0 0 0
2841 69 00 - - Loại khác 0 0 0
2841 70 00 - Molipdat 0 0 0
2841 80 00 - Vonframat 0 0 0
2841 90 00 - Loại khác 0 0 0
28.42 Muối khác của axit vô cơ hay peroxo
axit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa
xác định về mặt hoá học), trừ các
chất azit.
2842 10 00 - Silicat kép hay phức, kể cả alumino
silicat đã hoặc chưa xác định về mặt
hoá học
0 0 0
2842 90 - Loại khác:
2842 90 10 - - Natri asenit 0 0 0
2842 90 20 - - Muối của đồng hoặc crom 0 0 0
2842 90 30 - - Fulminat khác, xyanat và thioxyanat 0 0 0
2842 90 90 - - Loại khác 0 0 0
28.43 Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu
cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã
hoặc chưa xác định về mặt hóa học;
hỗn hống của kim loại quý.
2843 10 00 - Kim loại quý dạng keo 0 0 0
101
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Hợp chất bạc:
2843 21 00 - - Nitrat bạc 0 0 0
2843 29 00 - - Loại khác 0 0 0
2843 30 00 - Hợp chất vàng 0 0 0
2843 90 00 - Hợp chất khác; hỗn hống 0 0 0
28.44 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và
các đồng vị phóng xạ (kể cả các
nguyên tố hóa học và các đồng vị có
khả năng phân hạch hoặc làm giầu)
và các hợp chất của chúng; hỗn hợp
và các phế liệu có chứa các sản phẩm
trên.
2844 10 - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó;
hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm
kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có
chứa urani tự nhiên hay các hợp chất
uran tự nhiên:
2844 10 10 - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó 0 0 0
2844 10 90 - - Loại khác 0 0 0
2844 20 - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp
chất của nó; pluton và hợp chất của nó;
hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm
kim loại), sản phẩm gốm và các chất
hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu
thành U 235, plutoni hay hợp chất của
các sản phẩm này:
2844 20 10 - - Urani và hợp chất của nó; plutoni và
hợp chất của nó
0 0 0
2844 20 90 - - Loại khác 0 0 0
2844 30 - Urani đã được làm nghèo tới U 235 và
các hợp chất của nó; thori và các hợp
chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ
(kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm
kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani
đã được làm nghèo tới U 235, thori hay
các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844 30 10 - - Urani và hợp chất của nó; thori và
hợp chất của nó
0 0 0
2844 30 90 - - Loại khác 0 0 0
2844 40 - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng
xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân
nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30;
hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm
kim loại), sản phẩm gốm và các chất
hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị
hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng
102
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị
phóng xạ và các hợp chất của nó; chất
thải phóng xạ:
2844 40 11 - - - Rađi và muối của nó 0 0 0
2844 40 19 - - - Loại khác 0 0 0
2844 40 90 - - Loại khác 0 0 0
2844 50 00 - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ
của lò phản ứng hạt nhân
0 0 0
28.45 Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc
nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay
hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc
chưa xác định về mặt hóa học.
2845 10 00 - Nước nặng (deuterium oxide) 0 0 0
2845 90 00 - Loại khác 0 0 0
28.46 Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của
kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của
scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại
này.
2846 10 00 - Hợp chất xeri 0 0 0
2846 90 00 - Loại khác 0 0 0
28.47 Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn
bằng ure.
2847 00 10 - Dạng lỏng 0 0 0 KH
2847 00 90 - Loại khác 0 0 0 KH
2848 00 00 Phosphua, đã hoặc chưa xác định về
mặt hóa học, trừ phosphua sắt.
0 0 0
28.49 Cacbua, đã hoặc chưa xác định về
mặt hóa học.
2849 10 00 - Của canxi 0 0 0 KH,ID,MY
2849 20 00 - Của silic 0 0 0
2849 90 00 - Loại khác 0 0 0
2850 00 00 Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua,
đã hoặc chưa xác định về mặt hóa
học, trừ các hợp chất cacbua của
nhóm 28.49.
0 0 0
28.52 Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của
thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về
mặt hóa học, trừ hỗn hống.
2852 10 - Được xác định về mặt hoá học:
2852 10 10 - - Thuỷ ngân sulphat 5 5 5
2852 10 20 - - Các hợp chất của thủy ngân được
dùng như chất phát quang
0 0 0
2852 10 90 - - Loại khác 0 0 0
2852 90 - Loại khác:
2852 90 10 - - Thủy ngân tanat, chưa xác định về
mặt hóa học
0 0 0
2852 90 90 - - Loại khác 0 0 0
103
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2853 00 00 Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước
cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại
nước tinh khiết tương tự); không khí
hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí
hiếm); không khí nén; hỗn hống, trừ
hỗn hống của kim loại quý.
0 0 0
Chương 29 - Hoá chất hữu cơ
29.01 Hydrocarbon mạch hở.
2901 10 00 - No 0 0 0
- Chưa no:
2901 21 00 - - Etylen 0 0 0
2901 22 00 - - Propen (propylen) 0 0 0
2901 23 00 - - Buten (butylen) và các đồng phân
của nó
0 0 0
2901 24 00 - - 1,3 - butadien và isopren 0 0 0
2901 29 - - Loại khác:
2901 29 10 - - - Axetylen 0 0 0
2901 29 90 - - - Loại khác 0 0 0
29.02 Hydrocacbon mạch vòng.
- Xyclan, xyclen và xycloterpen:
2902 11 00 - - Xyclohexan 0 0 0
2902 19 00 - - Loại khác 0 0 0
2902 20 00 - Benzen 0 0 0
2902 30 00 - Toluen 0 0 0
- Xylen:
2902 41 00 - - o-Xylen 0 0 0
2902 42 00 - - m-Xylen 0 0 0
2902 43 00 - - p-Xylen 0 0 0
2902 44 00 - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen 0 0 0
2902 50 00 - Styren 0 0 0 CN
2902 60 00 - Etylbenzen 0 0 0
2902 70 00 - Cumen 0 0 0
2902 90 - Loại khác:
2902 90 10 - - Dodecylbenzen 0 0 0
2902 90 20 - - Các loại alkylbenzen khác 0 0 0
2902 90 90 - - Loại khác 0 0 0
29.03 Dẫn xuất halogen hóa của
hydrocarbon.
- Dẫn xuất clo hoá no của hydrocarbon
mạch hở:
2903 11 - - Clorometan (clorua metyl) và
cloroetan (clorua etyl):
2903 11 10 - - - Clorua metyl 5 5 5
2903 11 90 - - - Loại khác 5 5 5
2903 12 00 - - Dichlorometan (metylen clorua) 5 5 5
2903 13 00 - - Cloroform (trichlorometan) 5 5 5
104
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2903 14 00 - - Carbon tetraclorua 5 5 5
2903 15 00 - - Etylendiclorua (ISO) (1,2- dicloetan) 5 5 5 ID,CN
2903 19 - - Loại khác:
2903 19 10 - - - 1,2 - Dichloropropane (propylene
dichloride) và dichlorobutanes
5 5 5
2903 19 20 - - -1,1,1-Trichloroethane (methyl
chloroform)
5 5 5
2903 19 90 - - - Loại khác 5 5 5
- Dẫn xuất clo hoá chưa bão hoà của
hydrocarbon mạch hở:
2903 21 00 - - Vinyl chloride (chloroethylene) 0 0 0
2903 22 00 - - Trichloroethylene 5 5 5
2903 23 00 - - Tetrachloroethylen
(perchloroethylen)
5 5 5
2903 29 00 - - Loại khác 5 5 5
- Dẫn xuất flo, brom hoá hoặc iot hoá
của hydrocarbon mạch hở:
2903 31 00 - - Etylen dibromua (ISO) (1,2-
dibrometan)
5 5 5
2903 39 - - Loại khác:
2903 39 10 - - - Methyl bromua 0 0 0
2903 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Dẫn xuất halogen hóa của
hydrocacbon mạch hở chứa hai hoặc
nhiều halogen khác nhau:
2903 71 00 - - Chlorodifluoromethane 5 5 5
2903 72 00 - - Các hợp chất dichlorotrifluoroethane 5 5 5
2903 73 00 - - Các hợp chất dichlorofluoroethane 5 5 5
2903 74 00 - - Các hợp chất chlorodifluoroethane 5 5 5
2903 75 00 - - Các hợp chất
dichloropentafluoropropane
5 5 5
2903 76 00 - - Bromochlorodifluoromethane,
bromotrifluoromethane và các hợp chất
dibromotetrafluoroethane
5 5 5
2903 77 00 - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với
flo và clo
5 5 5
2903 78 00 - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác 5 5 5
2903 79 00 - - Loại khác 5 5 5
- Dẫn xuất halogen hóa của
hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc
2903 81 00 - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane
(HCH (ISO)), bao gồm Lindane (ISO,
INN)
5 5 5
2903 82 00 - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và
heptachlor (ISO)
5 5 5
2903 89 00 - - Loại khác 5 5 5
- Dẫn xuất halogen hóa của
hydrocacbon thơm:
105
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2903 91 00 - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene
và p-dichlorobenzene
5 5 5
2903 92 00 - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT
(ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-
trichloro-2,2-bis (p-chlorophenyl) etan)
5 5 5
2903 99 00 - - Loại khác 3 0 0
29.04 Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá
hoặc nitroso hoá của hydrocarbon,
đã hoặc chưa halogen hóa.
2904 10 00 - Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho,
muối và các etyl este của chúng
3 0 0
2904 20 - Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro
hoặc các nhóm nitroso:
2904 20 10 - - Trinitrotoluene 3 0 0
2904 20 90 - - Loại khác 3 0 0
2904 90 00 - Loại khác 3 0 0
29.05 Rượu mạch hở và các dẫn xuất
halogen hóa, đã sulphonat hóa, nitro
hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Rượu no đơn chức (monohydric):
2905 11 00 - - Metanol (rượu metylic) 0 0 0
2905 12 00 - - Propan-1-ol (rượu propyl) và propan-
2-ol (rượu isopropyl)
0 0 0
2905 13 00 - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) 0 0 0
2905 14 00 - - Butanol khác 0 0 0
2905 16 00 - - Octanol (rượu octyl) và đồng phân
của nó
0 0 0
2905 17 00 - - Dodecan-1-ol (rượu laurylic),
hexadecan-1-ol (rượu xetylic) và
octadecan-1-ol (rượu stearylic)
0 0 0
2905 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Rượu đơn chức chưa no:
2905 22 00 - - Rượu tecpen mạch hở 0 0 0
2905 29 00 - - Loại khác 0 0 0
- Rượu hai chức:
2905 31 00 - - Etylen glycol (ethanediol) 0 0 0 CN
2905 32 00 - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) 0 0 0
2905 39 00 - - Loại khác 0 0 0
- Rượu đa chức khác:
2905 41 00 - - 2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-
diol (trimethylolpropan)
0 0 0
2905 42 00 - - Pentaerythritol 0 0 0
2905 43 00 - - Mannitol 0 0 0
2905 44 00 - - D-glucitol (sorbitol) 0 0 0
2905 45 00 - - Glycerol 0 0 0
2905 49 00 - - Loại khác 0 0 0
106
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu
mạch hở:
2905 51 00 - - Ethchlorvynol (INN) 0 0 0
2905 59 00 - - Loại khác 0 0 0
29.06 Rượu mạch vòng và các dẫn xuất
halogen hóa, sulphonat hóa, nitro
hóa, hoặc nitroso hóa của chúng.
- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:
2906 11 00 - - Menthol 0 0 0
2906 12 00 - - Cyclohexanol, methylcyclohexanol
và dimethylcyclohexanol
0 0 0
2906 13 00 - - Sterols và inositols 0 0 0
2906 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Loại thơm:
2906 21 00 - - Rượu benzyl 0 0 0
2906 29 00 - - Loại khác 0 0 0
29.07 Phenol; rượu-phenol.
- Monophenol:
2907 11 00 - - Phenol (hydroxybenzene) và muối
của nó
0 0 0
2907 12 00 - - Cresol và muối của chúng 0 0 0
2907 13 00 - - Octylphenol, nonylphenol và các
chất đồng phân của chúng; muối của
0 0 0
2907 15 00 - - Naphtol và muối của chúng 0 0 0
2907 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Polyphenol; rượu-phenol:
2907 21 00 - - Resorcinol và muối của nó 0 0 0
2907 22 00 - - Hydroquinone (quinol) và muối của
nó
0 0 0
2907 23 00 - - 4,4’-Isopropylidenediphenol
(bisphenolA, diphenylolpropan) và
muối của nó
0 0 0
2907 29 - - Loại khác:
2907 29 10 - - - Rượu Phenol 0 0 0
2907 29 90 - - - Loại khác 0 0 0
29.08 Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol
hoặc của rượu-phenol.
- Dẫn xuất chỉ chứa halogen và muối
của chúng:
2908 11 00 - - Pentaclophenol (ISO) 0 0 0
2908 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Loại khác:
2908 91 00 - - Dinoseb (ISO) và muối của nó 0 0 0
2908 92 00 - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO))
và muối của nó
0 0 0
2908 99 00 - - Loại khác 0 0 0
107
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
29.09 Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-
rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete,
peroxit xeton, (đã hoặc chưa xác định
về mặt hóa học), và các dẫn xuất
halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa
hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen
hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc
nitroso hóa của chúng:
2909 11 00 - - Dietyl ete 0 0 0
2909 19 00 - - Loại khác 0 0 0
2909 20 00 - Ete cyclanic, cyclenic hoặc
cycloterpenic và các dẫn xuất halogen
hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc
nitroso hóa của chúng
0 0 0
2909 30 00 - Ete thơm và các dẫn xuất đã halogen
hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc
nitroso hóa của chúng
0 0 0
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso
hóa của chúng:
2909 41 00 - - 2,2’-Oxydiethanol (dietylen glycol,
digol)
0 0 0
2909 43 00 - - Ete monobutyl của etylen glycol
hoặc của dietylen glycol
0 0 0
2909 44 00 - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol
hoặc của dietylen glycol
0 0 0
2909 49 00 - - Loại khác 0 0 0
2909 50 00 - Phenol ete, Phenol rượu ete và các dẫn
xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro
hóa hoặc nitroso hóa của chúng
0 0 0
2909 60 00 - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit
xeton, và các dẫn xuất halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso
hóa của chúng
0 0 0
29.10 Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và
ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn
xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2910 10 00 - Oxirane (etylen oxit) 0 0 0
2910 20 00 - Methyloxirane (propylen oxit) 0 0 0
2910 30 00 - 1- Chloro- 2,3 epoxypropan
(epichlorohydrin)
0 0 0
2910 40 00 - Dieldrin (ISO, INN) 0 0 0
2910 90 00 - Loại khác 0 0 0
108
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2911 00 00 Axetal và hemiaxetal, có hoặc không
có chức oxy khác, và các dẫn xuất
halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa
hoặc nitroso hóa của chúng.
0 0 0
29.12 Aldehyt, có hoặc không có chức oxy
khác; polyme mạch vòng của aldehyt;
paraformaldehyt.
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy
khác:
2912 11 - - Metanal (formaldehyt):
2912 11 10 - - - Formalin 3 0 0
2912 11 90 - - - Loại khác 3 0 0
2912 12 00 - - Etanal (acetaldehyt) 0 0 0
2912 19 - - Loại khác:
2912 19 10 - - - Butanal 0 0 0
2912 19 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Aldehyt mạch vòng không có chức
oxy khác:
2912 21 00 - - Benzaldehyt 0 0 0
2912 29 00 - - Loại khác 0 0 0
- Ete - Aldehyt, phenol - Aldehyt và
aldehyt có chức oxy khác:
2912 41 00 - - Vanillin (4- hydroxy- 3-
methoxybenzaldehyt)
0 0 0
2912 42 00 - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-
hydroxybenzaldehyt)
0 0 0
2912 49 00 - - Loại khác 0 0 0
2912 50 00 - Polyme mạch vòng của aldehyt 0 0 0
2912 60 00 - Paraformaldehyt 0 0 0
2913 00 00 Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các
sản phẩm thuộc nhóm 29.12.
0 0 0
29.14 Xeton và quinon, có hoặc không có
chức oxy khác, và các dẫn xuất
halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa
hoặc nitroso hóa của chúng.
- Xeton mạch hở không có chức oxy
khác:
2914 11 00 - - Axeton 0 0 0
2914 12 00 - - Butanon (methyl ethyl keton) 0 0 0
2914 13 00 - - 4- Metylpentan-2-one (methyl
isobutyl keton)
0 0 0
2914 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Xeton cyclanic, cyclenic hoặc
cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914 22 00 - - Cyclohexanone và
methylcyclohexanones
0 0 0
2914 23 00 - - Ionones và methylionones 0 0 0
109
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2914 29 - - Loại khác:
2914 29 10 - - - Long não 0 0 0
2914 29 90 - - - loại khác 0 0 0
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914 31 00 - - Phenylaceton (phenylpropan -2- one) 0 0 0
2914 39 00 - - Loại khác 0 0 0
2914 40 00 - Rượu xeton và aldehyt xeton 0 0 0
2914 50 00 - Phenol-xeton và xeton có chức oxy
khác
0 0 0
- Quinon:
2914 61 00 - - Anthraquinon 0 0 0
2914 69 00 - - Loại khác 0 0 0
2914 70 00 - Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa hoặc nitroso hóa
0 0 0
29.15 Axit carboxylic đơn chức đã bão hoà
mạch hở và các anhydrit, halogenua,
peroxit và peroxyaxit của chúng; các
dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa hoặc nitroso hóa của các
chất trên.
- Axit fomic, muối và este của nó:
2915 11 00 - - Axit fomic 0 0 0
2915 12 00 - - Muối của axit fomic 0 0 0
2915 13 00 - - Este của axit fomic 0 0 0
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit
axetic:
2915 21 00 - - Axit axetic 0 0 0
2915 24 00 - - Anhydrit axetic 0 0 0
2915 29 - - Loại khác:
2915 29 10 - - - Natri axetat; coban axetat 0 0 0
2915 29 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Este của axit axetic:
2915 31 00 - - Etyl axetat 0 0 0
2915 32 00 - - Vinyl axetat 0 0 0
2915 33 00 - - n-Butyl axetat 0 0 0
2915 36 00 - - Dinoseb(ISO) axetat 0 0 0
2915 39 - - Loại khác:
2915 39 10 - - - Isobutyl axetat 0 0 0
2915 39 20 - - - 2 - Ethoxyetyl axetat 0 0 0
2915 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
2915 40 00 - Axit mono-, di- hoặc tricloaxetic,
muối và este của chúng
0 0 0
2915 50 00 - Axit propionic, muối và este của chúng 0 0 0
2915 60 00 - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và
este của chúng
0 0 0
2915 70 - Axit palmitic, axit stearic, muối và
este của chúng:
2915 70 10 - - Axit palmitic, muối và este của nó 0 0 0
110
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2915 70 20 - - Axit stearic 0 0 0
2915 70 30 - - Muối và este của axit stearic 0 0 0
2915 90 - Loại khác:
2915 90 10 - - Clorua axetyl 0 0 0
2915 90 20 - - Axit lauric, axit myristic, muối và
este của chúng
0 0 0
2915 90 90 - - Loại khác 0 0 0
29.16 Axit carboxylic đơn chức mạch hở
chưa bão hoà, axit carboxylic đơn
chức mạch vòng, các anhydrit,
halogenua, peroxit và peroxyaxit của
chúng; các dẫn xuất halogen hoá,
sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso
hoá của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở,
chưa bão hoà, các anhydrit, halogenua,
peroxit và peroxyaxit của chúng và các
dẫn xuất của các chất trên:
2916 11 00 - - Axit acrylic và muối của nó 0 0 0
2916 12 00 - - Este của axit acrylic 0 0 0
2916 13 00 - - Axit metacrylic và muối của nó 0 0 0
2916 14 - - Este của axit metacrylic:
2916 14 10 - - - Metyl metacrylat 0 0 0
2916 14 90 - - - Loại khác 0 0 0
2916 15 00 - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit
linolenic, muối và este của nó
0 0 0
2916 16 00 - - Binapacryl (ISO) 0 0 0
2916 19 00 - - Loại khác 0 0 0
2916 20 00 - Axit carboxylic đơn chức, cyclanic,
cyclenic hoặc cycloterpenic, các
anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit
của chúng và các dẫn xuất của các chất
trên
0 0 0
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các
anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit
của chúng và các dẫn xuất của các chất
trên:
2916 31 00 - - Axit benzoic, muối và este của nó 0 0 0
2916 32 00 - - Peroxit bezoyl và clorua benzoyl 0 0 0
2916 34 00 - - Axit phenylaxetic và muối của nó 0 0 0
2916 39 - - Loại khác:
2916 39 10 - - - Axit axetic 2,4- Dichlorophenyl và
muối và este của chúng
0 0 0
2916 39 20 - - - Este của acit phenylaxetic 0 0 0
2916 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
111
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
29.17 Axit carboxylic đa chức, các
anhydrit, halogenua, peroxit và
peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất
halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa
hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các
anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit
của chúng và các dẫn xuất của các chất
trên:
2917 11 00 - - Axit oxalic, muối và este của nó 0 0 0
2917 12 - - Axit adipic, muối và este của nó:
2917 12 10 - - - Dioctyl adipat 5 5 5
2917 12 90 - - - Loại khác 0 0 0
2917 13 00 - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và
este của chúng
0 0 0
2917 14 00 - - Anhydrit maleic 0 0 0 ID
2917 19 00 - - Loại khác 0 0 0 ID
2917 20 00 - Axit carboxylic đa chức cyclanic,
cyclenic hoặc cycloterpenic, các
anhydrit, halogenua, peroxit và
peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất
của các chất trên
0 0 0
- Axit carboxylic thơm đa chức, các
anhydrit, halogenua, peroxit và
peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất
của các chất trên:
2917 32 00 - - Dioctyl orthophthalates 5 5 5
2917 33 00 - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates 5 5 5 ID
2917 34 - - Este khác của các axit
orthophthalates:
2917 34 10 - - - Dibutyl orthophthalates 5 5 5 ID
2917 34 90 - - - Loại khác 5 5 5 ID
2917 35 00 - - Phthalic anhydride 0 0 0 ID
2917 36 00 - - Axit terephthalic và muối của nó 0 0 0
2917 37 00 - - Dimethyl terephthalate 0 0 0
2917 39 - - Loại khác:
2917 39 10 - - - Trioctyltrimellitate 5 5 5
2917 39 20 - - - Các hợp chất phthalic khác của loại
được sử dụng như là chất hoá dẻo và
este của anhydrit phthalic
0 0 0
2917 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
29.18 Axit carboxylic có thêm chức oxy và
các anhydrit, halogenua, peroxit và
peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất
halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa
hoặc nitroso hóa của các chất trên.
112
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng
không có chức oxy khác, các anhydrit,
halogenua, peroxit, peroxyaxit của
chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918 11 00 - - Axit lactic, muối và este của nó 0 0 0
2918 12 00 - - Axit tactaric 0 0 0
2918 13 00 - - Muối và este của axit tactaric 0 0 0
2918 14 00 - - Axit citric 5 5 5 ID
2918 15 - - Muối và este của axit citric:
2918 15 10 - - - Canxi citrat 5 5 5 ID
2918 15 90 - - - Loại khác 5 5 5 ID
2918 16 00 - - Axit gluconic, muối và este của nó 0 0 0
2918 18 00 - - Chlobenzilat (ISO) 0 0 0
2918 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng
không có chức oxy khác, các anhydrit,
halogenua, peroxit và peroxyaxit của
chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918 21 00 - - Axit salicylic và muối của nó 0 0 0
2918 22 00 - - Axit o-axetylsali cylic, muối và este
của nó
0 0 0
2918 23 00 - - Este khác của axit salicylic và muối
của nó
0 0 0
2918 29 - - Loại khác:
2918 29 10 - - - Este sulphonic alkyl của phenol 0 0 0 ID
2918 29 90 - - - Loại khác 0 0 0 ID
2918 30 00 - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc
chức xeton nhưng không có chức oxy
khác, các anhydrit, halogenua, peroxit
và peroxyaxit của chúng và các dẫn
xuất của các chất trên
0 0 0
- Loại khác:
2918 91 00 - - 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-triclophenoxy
acetic) muối và este của nó
0 0 0
2918 99 00 - - Loại khác 0 0 0
29.19 Este phosphoric và muối của chúng,
kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã
halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa
hoặc nitroso hóa của chúng.
2919 10 00 - Tri (2,3-dibromopropyl) phosphat 3 0 0
2919 90 00 - Loại khác 3 0 0
29.20 Este của axit vô cơ khác của các phi
kim loại (trừ este của hydro
halogenua) và muối của chúng; các
dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa hoặc nitroso hóa của các
chất trên.
113
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Este thiophosphoric
(phosphorothioates) và muối của chúng;
các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat
hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của
2920 11 00 - - Parathion (ISO) và parathion
–methyl (ISO) (methyl-parathion)
0 0 0
2920 19 00 - - Loại khác 0 0 0
2920 90 - Loại khác:
2920 90 10 - - Dimetyl sulphat 0 0 0
2920 90 90 - - Loại khác 0 0 0
29.21 Hợp chất chức amin.
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn
xuất của chúng; muối của chúng:
2921 11 00 - - Methylamin, di- hoặc trimethylamin
và muối của chúng
0 0 0
2921 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn
xuất của chúng, muối của chúng:
2921 21 00 - - Ethylenediamin và muối của nó 0 0 0
2921 22 00 - - Hexamethylenediamin và muối của
nó
0 0 0
2921 29 00 - - Loại khác 0 0 0
2921 30 00 - Amin đơn hoặc đa chức cyclanic,
cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn
xuất của chúng; muối của chúng
0 0 0
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất
của chúng; muối của chúng:
2921 41 00 - - Anilin và muối của nó 0 0 0
2921 42 00 - - Các dẫn xuất anilin và muối của 0 0 0
2921 43 00 - - Toluidin và các dẫn xuất của chúng;
muối của chúng
0 0 0
2921 44 00 - - Diphenylamin và các dẫn xuất của
chúng; muối của chúng
0 0 0
2921 45 00 - - 1- Naphthylamin (alpha-
naphthylamin), 2-Naphthylamin (beta-
naphthylamin) và các dẫn xuất của
chúng; muối của chúng
0 0 0
2921 46 00 - - Amfetamin (INN), benzfetamin
(INN), dexamfetamin (INN),
etilamfetamin (INN), fencamfamin
(INN), lefetamin (INN), levamfetamin
(INN), mefenorex (INN) và phentermin
(INN); muối của chúng
0 0 0
2921 49 00 - - Loại khác 0 0 0
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn
xuất của chúng; muối của chúng:
114
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2921 51 00 - - o-, m-, p- Phenylenediamin,
diaminotoluenes và các dẫn xuất của
chúng; muối của chúng
0 0 0
2921 59 00 - - Loại khác 0 0 0
29.22 Hợp chất amino chức oxy.
- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy
trở lên, ete và este của chúng; muối của
chúng:
2922 11 00 - - Monoethanolamin và muối của chúng 3 0 0
2922 12 00 - - Diethanolamin và muối của chúng 3 0 0
2922 13 00 - - Triethanolamine và muối của chúng 3 0 0
2922 14 00 - - Dextropropoxyphen (INN) và muối
của chúng
3 0 0
2922 19 - - Loại khác:
2922 19 10 - - - Ethambutol và muối của nó, este và
các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế
phẩm chống lao
3 0 0
2922 19 20 - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-
Amino-n-Butyl-alcohol)
3 0 0
2922 19 90 - - - Loại khác 3 0 0
- Amino-naphtol và amino-phenol khác,
trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và
este của chúng; muối của chúng:
2922 21 00 - - Axit
aminohydroxynaphthalenesulphonic và
muối của chúng
3 0 0
2922 29 00 - - Loại khác 3 0 0
- Amino aldehyt, amino-xeton và amino-
quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở
lên; muối của chúng:
2922 31 00 - - Amfepramon (INN), methadon
(INN) và normethadon (INN); muối của
3 0 0
2922 39 00 - - Loại khác 3 0 0
- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy
trở lên, và este của chúng; muối của
chúng:
2922 41 00 - - Lysin và este của nó; muối của chúng 10 5 5
2922 42 - - Axit glutamic và muối của chúng:
2922 42 10 - - - Axit glutamic 5 5 5 KH,MM
2922 42 20 - - - Muối natri của axit glutamic (MSG) 15 10 10 KH,MY,MM
2922 42 90 - - - Muối khác 15 10 10 KH,MM
2922 43 00 - - Axit anthranilic và muối của nó 3 0 0
2922 44 00 - - Tilidin (INN) và muối của nó 3 0 0
2922 49 - - Loại khác:
2922 49 10 - - - Axit mefenamic và muối của chúng 3 0 0
2922 49 90 - - - Loại khác 3 0 0
2922 50 - Phenol rượu amino, phenol axit amino
và các hợp chất amino khác có chức
115
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2922 50 10 - - p-Aminosalicylic axit và muối, este
và các dẫn xuất khác của chúng
0 0 0
2922 50 90 - - Loại khác 0 0 0
29.23 Muối và hydroxit amoni bậc 4;
lecithin và chất phosphoaminolipids
khác, đã hoặc chưa xác định về mặt
hoá học.
2923 10 00 - Choline và muối của nó 0 0 0
2923 20 - Lecithin và các phosphoaminolipids
khác:
2923 20 10 - - Lecithin, đã hoặc chưa xác định về
mặt hóa học
3 0 0
2923 20 90 - - Loại khác 0 0 0
2923 90 00 - Loại khác 0 0 0
29.24 Hợp chất chức carboxyamit; hợp
chất chức amit của axit carbonic.
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch
hở) và các dẫn xuất của chúng; muối
của chúng:
2924 11 00 - - Meprobamat (INN) 0 0 0
2924 12 00 - - Floaxetamit (ISO), monocrotophos
(ISO) và phosphamidon (ISO)
0 0 0 ID
2924 19 00 - - Loại khác 0 0 0 ID
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates
mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng;
muối của chúng:
2924 21 - - Ureines và các dẫn xuất của chúng;
muối của chúng:
2924 21 10 - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin) 0 0 0
2924 21 20 - - - Diuron và monuron 0 0 0
2924 21 90 - - - Loại khác 0 0 0
2924 23 00 - - 2-axit acetamidobenzoic (N - axit
acetylanthranilic) và muối của chúng
3 0 0
2924 24 00 - - Ethinamat (INN) 0 0 0
2924 29 - - Loại khác:
2924 29 10 - - - Aspartam 10 5 5 KH,ID
2924 29 20 - - - Butylphenylmethyl cacbamat;
methyl isopropyl phenyl carbamat
3 0 0 KH,ID
2924 29 90 - - - Loại khác 3 0 0 KH,ID
29.25 Hợp chất chức carboxyimit (kể cả
sacarin và muối của nó) và các hợp
chất chức imin.
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối
của chúng:
2925 11 00 - - Sacarin và muối của nó 5 5 5
2925 12 00 - - Glutethimit (INN) 0 0 0
2925 19 00 - - Loại khác 0 0 0
116
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối
của chúng:
2925 21 00 - - Clodimeform (ISO) 0 0 0
2925 29 00 - - Loại khác 0 0 0
29.26 Hợp chất chức nitril.
2926 10 00 - Acrylonitril 0 0 0 CN
2926 20 00 - 1-cyanoguanidin (dicyandiamit) 0 0 0
2926 30 00 - Fenproporex (INN) và muối của nó;
methadon (INN) intermediat (4-cyano-2-
dimethylamino-4,4- diphenylbutan)
0 0 0
2926 90 00 - Loại khác 0 0 0
29.27 Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.
2927 00 10 - Azodicarbonamit 0 0 0
2927 00 90 - Loại khác 0 0 0
29.28 Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc
của hydroxylamin.
2928 00 10 - Linuron 0 0 0
2928 00 90 - Loại khác 0 0 0
29.29 Hợp chất chức nitơ khác.
2929 10 - Isoxianat:
2929 10 10 - - Diphenylmethane diisocyanate (MDI) 5 5 5
2929 10 20 - - Toluene diisocyanate 5 5 5
2929 10 90 - - Loại khác 5 5 5
2929 90 - Loại khác:
2929 90 10 - - Natri cyclamat 5 5 5
2929 90 20 - - Cyclamat khác 5 5 5
2929 90 90 - - Loại khác 0 0 0
29.30 Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.
2930 20 00 - Thiocarbamat và dithiocarbamat 0 0 0
2930 30 00 - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua 0 0 0
2930 40 00 - Methionin 0 0 0
2930 50 00 - Captafol (ISO) và metamidophos (ISO) 0 0 0
2930 90 - Loại khác:
2930 90 10 - - Dithiocarbonates 0 0 0
2930 90 90 - - Loại khác 0 0 0
29.31 Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.
2931 10 - Chì tetramethyl và chì tetraethyl:
2931 10 10 - - Chì tetramethyl 0 0 0
2931 10 20 - - Chì tetraethyl 0 0 0
2931 20 00 - Hợp chất tributyltin 0 0 0
2931 90 - Loại khác:
2931 90 20 - - N-glycine (phosphonomethyl) và
muối của chúng
0 0 0
2931 90 30 - - Ethephone 0 0 0
- - Các hợp chất hữu cơ, thạch tín (Hợp
chất Organo-arsenic):
2931 90 41 - - - Dạng lỏng 0 0 0
2931 90 49 - - - Loại khác 0 0 0
117
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2931 90 90 - - Loại khác 0 0 0
29.32 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố
oxy.
- Hợp chất có chứa một vòng furan
chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa)
trong cấu trúc:
2932 11 00 - - Tetrahydrofuran 0 0 0
2932 12 00 - - 2-Furaldehyt (fufuraldehyt) 0 0 0
2932 13 00 - - Rượu furfuryl và rượu
tetrahydrofurfuryl
0 0 0
2932 19 00 - - Loại khác 0 0 0
2932 20 00 - Lactones 0 0 0
- Loại khác:
2932 91 00 - - Isosafrole 0 0 0
2932 92 00 - - 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-
one
0 0 0
2932 93 00 - - Piperonal 0 0 0
2932 94 00 - - Safrole 0 0 0
2932 95 00 - - Tetrahydrofucannabinols (tất cả các
đồng phân)
0 0 0
2932 99 - - Loại khác:
2932 99 10 - - - Carbofuran 0 0 0
2932 99 90 - - - Loại khác 0 0 0
29.33 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố
ni tơ.
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazole
chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa)
trong cấu trúc:
2933 11 - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất
của nó:
2933 11 10 - - - Dipyron (analgin) 0 0 0
2933 11 90 - - - Loại khác 0 0 0
2933 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Hợp chất có chứa một vòng imidazole
chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa)
trong cấu trúc:
2933 21 00 - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó 0 0 0
2933 29 - - Loại khác:
2933 29 10 - - - Cimetiđin 0 0 0 KH
2933 29 90 - - - Loại khác 0 0 0 KH
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin
chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa)
trong cấu trúc:
2933 31 00 - - Piridin và muối của nó 0 0 0
2933 32 00 - - Piperidin và muối của nó 0 0 0
118
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2933 33 00 - - Alfentanil (INN), anileridin (INN),
bezitramid (INN), bromazepam (INN),
difenoxin (INN), diphenoxylat (INN),
dipipanon (INN), fentanyl (INN),
ketobemidon (INN), methylphenidat
(INN), pentazocin (INN), pethidin
(INN), pethidin (INN) chất trung gian
A, phencyclidin (INN) (PCP),
phenoperidin (INN), pipradrol (INN),
piritramit (INN), propiram (INN) và
trimeperidin (INN); muối của chúng
0 0 0
2933 39 - - Loại khác:
2933 39 10 - - - Clopheniramin và isoniazit 0 0 0
2933 39 30 - - - Muối paraquat 0 0 0
2933 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng
quinolin hoặc isoquinolin (đã hoặc chưa
hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933 41 00 - - Levorphanol (INN) và muối của nó 0 0 0
2933 49 00 - - Loại khác 0 0 0
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin
(đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng
piperazin trong cấu trúc:
2933 52 00 - - Malonylurea (axit bacbituric) và các
muối của nó
0 0 0
2933 53 00 - - Allobarbital (INN), amobarbital
(INN), barbital (INN), butalbital (INN),
butobarbital, cyclobarbital (INN),
methyl phenobarbital (INN),
pentobarbital (INN),
phenobarbital(INN), secbutabarbital
(INN), secobarbital (INN) và vinylbital
(INN); các muối của chúng
0 0 0
2933 54 00 - - Các dẫn xuất khác của malonylurea
(axit barbituric); muối của chúng
0 0 0
2933 55 00 - - Loprazolam (INN), mecloqualon
(INN), methaqualon (INN) và zipeprol
(INN); muối của chúng
0 0 0
2933 59 - - Loại khác:
2933 59 10 - - - Diazinon 0 0 0
2933 59 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Hợp chất chứa vòng triazin chưa
ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa)
trong cấu trúc:
2933 61 00 - - Melamin 0 0 0 KH,ID
2933 69 00 - - Loại khác 0 0 0 ID
- Lactam:
119
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2933 71 00 - - 6-Hexanelactam (epsilon-
caprolactam)
0 0 0 CN
2933 72 00 - - Clobazam (INN) và methyprylon
(INN)
0 0 0
2933 79 00 - - Lactam khác 0 0 0
- Loại khác:
2933 91 00 - - Alprazolam (INN), camazepam
(INN), chlordiazepoxide (INN),
clonazepam (INN), clorazepate,
delorazepam (INN), diazepam (INN),
estazolam (INN), ethyl loflazepate
(INN), fludiazepam (INN),
flunitrazepam (INN), flurazepam (INN),
halazepam (INN), lorazepam (INN),
lormetazepam (INN), mazindol (INN),
medazepam (INN), midazolam (INN),
nimetazepam (INN), nitrazepam (INN),
norđazepam (INN), oxazepam (INN),
pinazepam (INN), prazepam (INN),
pyrovalerone (INN), temazepam (INN),
tetrazepam (INN) và triazolam (INN);
ối ủ hú
0 0 0
2933 99 - - Loại khác:
2933 99 10 - - - Mebendazol hoặc parbendazol 0 0 0
2933 99 90 - - - Loại khác 0 0 0
29.34 Các axit nucleic và muối của chúng;
đã hoặc chưa xác định về mặt hoá
học; hợp chất dị vòng khác.
2934 10 00 - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa
ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa)
trong cấu trúc
0 0 0
2934 20 00 - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1
vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro
hóa), chưa ngưng tụ thêm
0 0 0
2934 30 00 - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1
vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro
hóa), chưa ngưng tụ thêm
0 0 0
- Loại khác:
2934 91 00 - - Aminorex (INN), brotizolam (INN),
clotiazepam (INN), cloxazolam
(INN),dextromoramit (INN),
haloxazolam (INN), ketazolam (INN),
mesocarb (INN), oxazolam (INN),
pemolin (INN), phedimetrazin (INN),
phenmetrazin (INN) và sufentanil
(INN); muối của chúng
5 5 5
2934 99 - - Loại khác:
2934 99 10 - - - Axit nucleic và muối của nó 5 5 5
120
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2934 99 20 - - - Sultones; sultams; diltiazem 5 5 5
2934 99 30 - - - Axit penicillanic 6-Amino 5 5 5
2934 99 40 - - - 3-Azido-3-deoxythymidine 5 0 0
2934 99 50 - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối
thiểu là 94%
5 0 0
2934 99 90 - - - Loại khác 5 0 0
2935 00 00 Sulphonamit. 0 0 0
29.36 Tiền vitamin và vitamin các loại, tự
nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp
tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự
nhiên), các dẫn xuất của chúng sử
dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn
hợp của các chất trên, có hoặc không
có bất kỳ loại dung môi nào.
- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa
pha trộn:
2936 21 00 - - Vitamin A và các dẫn xuất của nó 0 0 0
2936 22 00 - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó 0 0 0
2936 23 00 - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó 0 0 0
2936 24 00 - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic
(vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các
dẫn xuất của nó
0 0 0
2936 25 00 - - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó 0 0 0
2936 26 00 - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó 0 0 0
2936 27 00 - - Vitamin C và các dẫn xuất của nó 0 0 0
2936 28 00 - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó 0 0 0
2936 29 00 - - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó 0 0 0
2936 90 00 - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự
nhiên
0 0 0
29.37 Các hormon, prostaglandins,
thromboxanes và leukotrienes, tự
nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp
tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có
cấu trúc tương tự của chúng, kể cả
chuỗi polypeptit cải biến, được sử
dụng chủ yếu như hormon.
- Các hormon polypeptit , các hormon
protein và các hormon glycoprotein, các
dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương
tự của chúng:
2937 11 00 - - Somatotropin, các dẫn xuất và các
chất có cấu trúc tương tự của chúng
0 0 0
2937 12 00 - - Insulin và muối của nó 0 0 0
2937 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và
các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
121
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2937 21 00 - - Cortisone, hydrocortisone,
prednisone (dehydrocortisone) và
prednisolone (dehydrohydrocortisone)
0 0 0
2937 22 00 - - Các dẫn xuất halogen hóa của các
hormon corticosteroit (corticosteroidal
hormones)
0 0 0
2937 23 00 - - Oestrogens và progestogens 0 0 0
2937 29 00 - - Loại khác 0 0 0
2937 50 00 - Prostaglandins, thromboxanes và
leukotrienes, các dẫn xuất và các chất
có cấu trúc tương tự của chúng
0 0 0
2937 90 - Loại khác:
2937 90 10 - - Hợp chất amino chức oxy 0 0 0
2937 90 90 - - Loại khác 0 0 0
29.38 Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng
phương pháp tổng hợp, và các muối,
ete, este và các dẫn xuất khác của
chúng.
2938 10 00 - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó 1 0 0
2938 90 00 - Loại khác 1 0 0
29.39 Alcaloit thực vật, tự nhiên hoặc tái
tạo bằng phương pháp tổng hợp, và
các muối, ete, este và các dẫn xuất
của chúng.
- Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn
xuất của chúng; muối của chúng:
2939 11 - - Cao thuốc phiện; buprenorphin
(INN), codein, dihydrocodein (INN),
ethylmorphin, etorphin (INN), heroin,
hydrocodon (INN), hydromorphon
(INN), morphin, nicomorphin (INN),
oxycodon (INN), oxymorphon (INN),
pholcodin (INN), thebacon (INN) và
thebaine; các muối của chúng:
2939 11 10 - - - Cao thuốc phiện và muối của chúng 0 0 0
2939 11 90 - - - Loại khác 0 0 0
2939 19 00 - - Loại khác 0 0 0
2939 20 - Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn
xuất của chúng; muối của chúng:
2939 20 10 - - Quinine và các muối của nó 0 0 0
2939 20 90 - - Loại khác 0 0 0
2939 30 00 - Cafein và các muối của nó 0 0 0
- Ephedrines và muối của chúng:
2939 41 00 - - Ephedrine và muối của nó 0 0 0
2939 42 00 - - Pseudoephedrine (INN) và muối của
nó
0 0 0
2939 43 00 - - Cathine (INN) và muối của nó 0 0 0
2939 44 00 - - Norephedrine và muối của nó 0 0 0
122
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
2939 49 00 - - Loại khác 0 0 0
-Theophyllin và aminophyllin
(theophyllin-ethylendiamin) và các dẫn
xuất của chúng; muối của chúng:
2939 51 00 - - Fenetylline (INN) và muối của nó 0 0 0
2939 59 00 - - Loại khác 0 0 0
- Alcaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch
(alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất
của chúng; muối của chúng:
2939 61 00 - - Ergometrin (INN) và các muối của nó 0 0 0
2939 62 00 - - Ergotamin (INN) và các muối của nó 0 0 0
2939 63 00 - - Axit lysergic và các muối của nó 0 0 0
2939 69 00 - - Loại khác 0 0 0
- Loại khác:
2939 91 - - Cocain, ecgonin, levometamfetamin,
metamfetamin (INN), metamfetamin
racemat; các muối, este và các dẫn xuất
khác của chúng:
2939 91 10 - - - Cocain và các dẫn xuất của nó 0 0 0
2939 91 90 - - - Loại khác 0 0 0
2939 99 - - Loại khác:
2939 99 10 - - - Nicotin sulphat 0 0 0
2939 99 90 - - - Loại khác 0 0 0
2940 00 00 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ
sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và
fructoza; ete đường, axetal đường và
este đường, và muối của chúng, trừ
các sản phẩm thuộc nhóm 29.37,
29.38, hoặc 29.39.
3 0 0 ID
29.41 Kháng sinh.
2941 10 - Các penicillin và các dẫn xuất của
chúng có cấu trúc là axit penicillanic;
muối của chúng:
- - Amoxicillins và muối của nó:
2941 10 11 - - - Loại không tiệt trùng 5 5 5
2941 10 19 - - - Loại khác 5 5 5
2941 10 20 - - Ampicillin và các muối của nó 5 5 5
2941 10 90 - - Loại khác 0 0 0
2941 20 00 - Streptomycin và các dẫn xuất của
chúng; muối của chúng
0 0 0
2941 30 00 - Các tetracyclin và các dẫn xuất của
chúng; muối của chúng
0 0 0
2941 40 00 - Cloramphenicol và các dẫn xuất của
nó; muối của chúng
0 0 0
2941 50 00 - Erythromycin và các dẫn xuất của nó;
muối của chúng
0 0 0
2941 90 00 - Loại khác 0 0 0
2942 00 00 Hợp chất hữu cơ khác. 0 0 0
123
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
Chương 30 - Dược phẩm
30.01 Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác
dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã
hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết
xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận
khác hoặc từ các dịch tiết của chúng
dùng để chữa bệnh; heparin và các
muối của nó; các chất khác từ người
hoặc động vật được điều chế dùng
cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
3001 20 00 - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ
phận khác hoặc từ các dịch tiết của
chúng
0 0 0
3001 90 00 - Loại khác 0 0 0
30.02 Máu người; máu động vật đã điều
chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh
hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết
thanh, các sản phẩm khác của máu
và các chế phẩm miễn dịch, có hoặc
không cải biến hoặc thu được từ qui
trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc
tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men)
và các sản phẩm tương tự
3002 10 - Kháng huyết thanh và các sản phẩm
khác của máu và các chế phẩm miễn
dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu
được từ qui trình công nghệ sinh học:
3002 10 10 - - Dung dịch đạm huyết thanh 0 0 0
3002 10 30 - - Kháng huyết thanh và các chế phẩm
miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc
thu được từ qui trình công nghệ sinh học
0 0 0
3002 10 40 - - Bột hemoglobin 0 0 0
3002 10 90 - - Loại khác 0 0 0
3002 20 - Vắc xin cho người:
3002 20 10 - - Vắc xin uốn ván 0 0 0
3002 20 20 - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não
hoặc bại liệt
0 0 0
3002 20 90 - - Loại khác 0 0 0
3002 30 00 - Vắc xin thú y 0 0 0
3002 90 00 - Loại khác 0 0 0
124
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
30.03 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm
30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai
hay nhiều thành phần trở lên đã pha
trộn với nhau dùng cho phòng bệnh
hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói
theo liều lượng hoặc làm thành dạng
nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3003 10 - Chứa penicillin hoặc dẫn xuất của
chúng, có cấu trúc axit penicillanic,
hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất
của chúng:
3003 10 10 - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối
của nó
5 5 5 ID
3003 10 20 - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối
của nó
5 5 5 ID
3003 10 90 - - Loại khác 0 0 0
3003 20 00 - Chứa các chất kháng sinh khác 0 0 0
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác
thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa
kháng sinh:
3003 31 00 - - Chứa insulin 0 0 0
3003 39 00 - - Loại khác 0 0 0
3003 40 00 - Chứa alkaloit hoặc dẫn xuất của
chúng nhưng không chứa hormon hoặc
các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37
hoặc các chất kháng sinh
0 0 0
3003 90 00 - Loại khác 0 0 0
30.04 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm
30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản
phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng
cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã
được đóng gói theo liều lượng (kể cả
các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp
thụ qua da) hoặc làm thành dạng
nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3004 10 - Chứa penicillin hoặc các dẫn xuất của
chúng, có cấu trúc axit penicillanic,
hoặc các streptomycin hoặc các dẫn
xuất của chúng:
- - Chứa các penicillin hoặc các dẫn
xuất của chúng:
3004 10 15 - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G
benzathin), phenoxymethyl penicillin
hoặc muối của chúng
5 5 5
3004 10 16 - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc
muối của nó, dạng uống
5 5 5
3004 10 19 - - - Loại khác 0 0 0
125
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn
xuất của chúng:
3004 10 21 - - - Dạng mỡ 0 0 0
3004 10 29 - - - Loại khác 0 0 0
3004 20 - Chứa các chất kháng sinh khác:
3004 20 10 - - Chứa gentamycin, lincomycin,
sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất
của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ
5 5 5
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn
xuất của chúng:
3004 20 31 - - - Dạng uống 5 5 5
3004 20 32 - - - Dạng mỡ 5 5 5
3004 20 39 - - - Loại khác 0 0 0
- - Chứa tetracylin hoặc
chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của
chúng:
3004 20 71 - - - Dạng uống hoặc dạng mỡ 5 5 5
3004 20 79 - - - Loại khác 0 0 0
- - Loại khác:
3004 20 91 - - - Dạng uống hoặc dạng mỡ 0 0 0
3004 20 99 - - - Loại khác 0 0 0
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác
thuộc nhóm 29.37, nhưng không chứa
các chất kháng sinh:
3004 31 00 - - Chứa insulin 0 0 0
3004 32 - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các
dẫn xuất của chúng hoặc cấu trúc tương
tự:
3004 32 10 - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn
xuất của chúng
0 0 0
3004 32 40 - - - Chứa hydrocortisone natri succinate
acetonide hoặc fluocinolone acetonide
0 0 0
3004 32 90 - - - Loại khác 0 0 0
3004 39 00 - - Loại khác 0 0 0
3004 40 - Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của
chúng, nhưng không chứa hormon, các
sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc
các chất kháng sinh:
3004 40 10 - - Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của
nó, dạng tiêm
5 5 5
3004 40 20 - - Chứa quinine hydrochloride hoặc
clorua dihydroquinine, dạng tiêm
5 5 5
3004 40 30 - - Chứa quinin sulphate hoặc
bisulphate, dạng uống
5 5 5
3004 40 40 - - Chứa quinin hoặc các muối của nó
hoặc các chất chống sốt rét khác, trừ
hàng hoá thuộc phân nhóm 3004.40.20
hoặc 3004.40.30
0 0 0
126
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3004 40 50 - - Chứa papaverine hoặc berberine,
dạng uống
5 5 5
3004 40 60 - - Chứa theophyline, dạng uống 5 5 5
3004 40 70 - - Chứa atropin sulphat 5 5 5
3004 40 90 - - Loại khác 5 5 5
3004 50 - Các thuốc có chứa vitamin hoặc các
sản phẩm khác thuộc nhóm 29.36:
3004 50 10 - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô 0 0 0
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại
vitamin:
3004 50 21 - - - Dạng uống 5 0 0
3004 50 29 - - - Loại khác 5 0 0
- - Loại khác:
3004 50 91 - - - Chứa vitamin A, B hoặc C 0 0 0
3004 50 99 - - - Loại khác 0 0 0
3004 90 - Loại khác:
3004 90 10 - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều
trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim
0 0 0
3004 90 20 - - Nước vô trùng đóng kín để xông,
loại dược phẩm
0 0 0
3004 90 30 - - Thuốc khử trùng 0 0 0
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetic):
3004 90 41 - - - Có chứa procain hydrochloride 5 5 5
3004 90 49 - - - Loại khác 0 0 0
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các
loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho
hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất
kháng histamin:
3004 90 51 - - - Chứa acetylsalicylic acid,
paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng
uống
5 5 5
3004 90 52 - - - Chứa clorpheniramin maleat 5 5 5
3004 90 53 - - - Chứa diclofenac, dạng uống 5 5 5
3004 90 54 - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc
ibuprofen
5 5 5
3004 90 55 - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp 5 5 5
3004 90 59 - - - Loại khác 5 5 5
- - Thuốc chống sốt rét:
3004 90 61 - - - Chứa artemisinin, artesunate hoặc
chloroquine
5 5 5
3004 90 62 - - - Chứa primaquine 5 5 5
- - - Loại khác:
3004 90 63 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược 5 5 5
3004 90 69 - - - - Loại khác 5 5 5
- - Thuốc tẩy giun:
3004 90 71 - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole
(INN)
0 0 0
- - - Loại khác:
127
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3004 90 72 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược 0 0 0
3004 90 79 - - - - Loại khác 0 0 0
- - Các thuốc khác điều trị ung thư,
HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa
3004 90 81 - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm 0 0 0
3004 90 82 - - - Thuốc chống HIV/AIDS 0 0 0
3004 90 89 - - - Loại khác 0 0 0
- - Loại khác:
3004 90 91 - - - Chứa natri clorua hoặc glucose,
dạng truyền
0 0 0
3004 90 92 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol,
dạng truyền
5 5 5
3004 90 93 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở
dạng khác
5 5 5
3004 90 94 - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc
ranitidine (INN) trừ dạng tiêm
0 0 0
3004 90 95 - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc
chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc
dạng truyền
0 0 0
3004 90 96 - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa
naphazoline, xylometazoline hoặc
0 0 0
- - - Loại khác:
3004 90 98 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược 0 0 0
3004 90 99 - - - - Loại khác 0 0 0
30.05 Bông, gạc, băng và các sản phẩm
tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao
dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc
tráng bằng dược chất hoặc làm thành
dạng nhất định hoặc đóng gói để bán
lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha
khoa hoặc thú y.
3005 10 - Băng dính và các sản phẩm khác có
một lớp dính:
3005 10 10 - - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược
chất
5 5 5
3005 10 90 - - Loại khác 5 5 5
3005 90 - Loại khác:
3005 90 10 - - Băng 5 5 5
3005 90 20 - - Gạc 5 5 5
3005 90 90 - - Loại khác 5 5 5
30.06 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong
Chú giải 4 của Chương này.
128
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3006 10 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật
liệu vô trùng tương tự (kể cả chỉ phẫu
thuật tự tiêu hoặc chỉ nha khoa vô
trùng) và keo tạo màng vô trùng dùng
để khép miệng vết thương trong phẫu
thuật; tảo nong và nút tảo nong vô
trùng; sản phẩm cầm máu trong phẫu
thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính
vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu
thuật có hoặc không tự tiêu:
3006 10 10 - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha
khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính
vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu
thuật, có hoặc không tự tiêu
0 0 0
3006 10 90 - - Loại khác 0 0 0
3006 20 00 - Chất thử nhóm máu 0 0 0
3006 30 - Chất cản quang dùng trong chiếu chụp
bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh
được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
3006 30 10 - - Bari sulphat, dạng uống 5 5 5
3006 30 20 - - Các chất thử nguồn gốc vi khuẩn,
loại phù hợp để chẩn đoán sinh học
trong thú y
0 0 0
3006 30 30 - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác 0 0 0
3006 30 90 - - Loại khác 0 0 0
3006 40 - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng
khác; xi măng gắn xương:
3006 40 10 - - Xi măng hàn răng và các chất hàn
răng khác
0 0 0
3006 40 20 - - Xi măng gắn xương 0 0 0
3006 50 00 - Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu 0 0 0
3006 60 00 - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh
thai dựa trên hormon, dựa trên các sản
phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa
trên các chất diệt tinh trùng
0 0 0
3006 70 00 - Các chế phẩm gel được sản xuất để
dùng cho người hoặc thú y như chất bôi
trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến
hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc
như một chất gắn kết giữa cơ thể và
thiết bị y tế
0 0 0
- Loại khác:
3006 91 00 - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo
hậu môn giả
10 5 5
Chương 31 - Phân bón
129
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
31.01 Phân bón gốc thực vật hoặc động vật,
đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc
qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất
bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa
học các sản phẩm động vật hoặc thực
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật:
3101 00 11 - - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa
xử lý hóa học
0 0 0
3101 00 12 - - Loại khác, đã xử lý hóa học 0 0 0
3101 00 19 - - Loại khác 0 0 0
- Loại khác:
3101 00 91 - - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa
xử lý hóa học
0 0 0
3101 00 92 - - Loại khác, có nguồn gốc động vật
(trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa
0 0 0
3101 00 99 - - Loại khác 0 0 0
31.02 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có
chứa nitơ.
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp
của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102 21 00 - - Amoni sulphat 0 0 0
3102 29 00 - - Loại khác 0 0 0
3102 30 00 - Amoni nitrat, có hoặc không ở dạng
dung dịch nước
0 0 0
3102 40 00 - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi
carbonat hoặc các chất vô cơ khác
không phải phân bón
0 0 0
3102 50 00 - Natri nitrat 0 0 0
3102 60 00 - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat
và amoni nitrat
0 0 0
3102 80 00 - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng
dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac
0 0 0
3102 90 00 - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được
chi tiết trong các phân nhóm trước
0 0 0
31.03 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có
chứa phosphat (phân lân).
3103 90 - Loại khác:
3103 90 90 - - Loại khác 0 0 0
31.04 Phân khoáng hoặc phân hóa học,
phân kali.
3104 20 00 - Kali clorua 0 0 0
3104 30 00 - Kali sulphat 0 0 0
3104 90 00 - Loại khác 0 0 0
130
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
31.05 Phân khoáng hoặc phân hóa học
chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu
thành phân bón là nitơ, phospho và
ka li; phân bón khác; các mặt hàng
của Chương này ở dạng viên hoặc các
dạng tương tự hoặc đóng gói với
trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
3105 10 - Các mặt hàng của Chương này ở dạng
viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng
gói với trọng lượng cả bì không quá 10
kg:
3105 10 10 - - Supephosphat và phân bón có chứa
phosphat đã nung
5 5 5
3105 10 20 - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có
chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố
nitơ, phospho và kali
5 5 5
3105 10 90 - - Loại khác 5 5 5
3105 20 00 - Phân khoáng hoặc phân hóa học có
chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và
kali
3 0 0 CN
3105 40 00 - Amoni dihydro orthophosphat
(monoamoni phosphat) và hỗn hợp của
nó với diamoni hydro orthophosphat
(diamoni phosphat)
0 0 0
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác
có chứa hai nguyên tố là nitơ và
phospho:
3105 51 00 - - Chứa nitrat và phosphat 0 0 0
3105 59 00 - - Loại khác 0 0 0
3105 60 00 - Phân khoáng hoặc phân hóa học có
chứa hai nguyên tố là phospho và kali
0 0 0
3105 90 00 - Loại khác 0 0 0
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm
thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh
và các chất dẫn xuất của chúng;
thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất
màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và
các loại ma tít khác; các loại mực
32.01 Chất chiết xuất thuộc da gốc thực
vật; ta nanh và các muối, ete, este của
chúng và các chất dẫn xuất khác.
3201 10 00 - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu
(Quebracho)
0 0 0
3201 20 00 - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) 0 0 0
3201 90 - Loại khác:
3201 90 10 - - Gambier 0 0 0
131
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3201 90 90 - - Loại khác 0 0 0
32.02 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất
thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc
da, có hoặc không chứa chất thuộc da
tự nhiên; các chế phẩm enzim dùng
để chuẩn bị thuộc da.
3202 10 00 - Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp 0 0 0
3202 90 00 - Loại khác 0 0 0
32.03 Các chất màu gốc động vật hoặc thực
vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm
nhưng trừ muội than động vật), đã
hoặc chưa xác định về mặt hóa học;
các chế phẩm làm từ chất màu gốc
động vật hoặc thực vật đã ghi trong
Chú giải 3 của Chương này.
3203 00 10 - Loại sử dụng trong công nghiệp thực
phẩm hoặc đồ uống
5 5 5
3203 00 90 - Loại khác 0 0 0
32.04 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc
chưa xác định về mặt hóa học; các
chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ
tổng hợp như đã ghi trong Chú giải 3
của Chương này; các sản phẩm hữu
cơ tổng hợp được dùng như tác nhân
tăng sáng huỳnh quang hoặc như các
chất phát quang, đã hoặc chưa xác
định về mặt hóa học
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế
phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú
giải 3 của Chương này:
3204 11 - - Thuốc nhuộm phân tán và các chế
phẩm từ chúng:
3204 11 10 - - - Dạng thô 0 0 0
3204 11 90 - - - Loại khác 0 0 0
3204 12 - - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không
tạo phức kim loại và các chế phẩm từ
chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các
chế phẩm từ chúng:
3204 12 10 - - - Thuốc nhuộm axit 0 0 0 TH
3204 12 90 - - - Loại khác 0 0 0 TH
3204 13 00 - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm
từ chúng
0 0 0
3204 14 00 - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế
phẩm từ chúng
0 0 0
3204 15 00 - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có
thể dùng như thuốc màu) và các chế
phẩm từ chúng
0 0 0
132
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3204 16 00 - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế
phẩm từ chúng
0 0 0
3204 17 00 - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng 0 0 0
3204 19 00 - - Loại khác, kể cả hỗn hợp từ hai loại
chất màu trở lên của các phân nhóm từ
3204.11 đến 3204.19
0 0 0
3204 20 00 - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được
dùng như chất tác nhân tăng sáng huỳnh
quang
0 0 0
3204 90 00 - Loại khác 0 0 0
3205 00 00 Các chất màu; các chế phẩm từ các
chất màu như đã ghi trong Chú giải 3
của Chương này.
0 0 0
32.06 Chất màu khác; các chế phẩm như
đã ghi trong Chú giải 3 của Chương
này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03,
32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ
được dùng như chất phát quang, đã
hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit
titan:
3206 11 - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80%
trở lên tính theo trọng lượng khô:
3206 11 10 - - - Thuốc màu 0 0 0
3206 11 90 - - - Loại khác 0 0 0
3206 19 - - Loại khác:
3206 19 10 - - - Thuốc màu 0 0 0 MY
3206 19 90 - - - Loại khác 0 0 0 MY
3206 20 - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp
chất crom:
3206 20 10 - - Màu vàng crom, màu xanh crom và
màu da cam molybdat, hoặc màu đỏ từ
hợp chất crom
0 0 0
3206 20 90 - - Loại khác 0 0 0
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206 41 - - Chất màu xanh nước biển và các chế
phẩm từ chúng:
3206 41 10 - - - Các chế phẩm 0 0 0
3206 41 90 - - - Loại khác 0 0 0
3206 42 - - Litopon và các thuốc màu khác và
các chế phẩm từ kẽm sulphua:
3206 42 10 - - - Các chế phẩm 0 0 0
3206 42 90 - - - Loại khác 0 0 0
3206 49 - - Loại khác:
3206 49 10 - - - Các chế phẩm 0 0 0
3206 49 90 - - - Loại khác 0 0 0
3206 50 - Các sản phẩm vô cơ được dùng như
chất phát quang:
133
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3206 50 10 - - Các chế phẩm 0 0 0
3206 50 90 - - Loại khác 0 0 0
32.07 Thuốc màu đã pha chế, các chất cản
quang đã pha chế và các loại màu đã
pha chế, các chất men kính và men
sứ, men sành, các chất láng bóng
dạng lỏng và các chế phẩm tương tự
dùng trong công nghiệp gốm sứ,
tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu
để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở
dạng bột hạt hoặc vẩy
3207 10 00 - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang
đã pha chế, các loại màu đã pha chế và
các chế phẩm tương tự đã pha chế
0 0 0
3207 20 - Men kính và men sứ, men sành (slips)
và các chế phẩm tương tự:
3207 20 10 - - Phối liệu men kính 0 0 0
3207 20 90 - - Loại khác 0 0 0
3207 30 00 - Các chất láng bóng dạng lỏng và các
chế phẩm tương tự
0 0 0
3207 40 00 - Phối liệu để nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh
khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
0 0 0
32.08 Sơn và vecni (kể cả men tráng và dầu
bóng) làm từ các loại polyme tổng
hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến
đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay
hòa tan trong môi trường không chứa
nước; các dung dịch như đã ghi trong
Chú giải 4 của Chương này.
3208 10 - Từ polyeste:
- - Vecni (kể cả dầu bóng):
3208 10 11 - - - Dùng trong nha khoa 5 5 5
3208 10 19 - - - Loại khác 5 5 5 KH,LA,MY,TH
3208 10 90 - - Loại khác 5 5 5 KH,LA,MY,TH
3208 20 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3208 20 40 - - Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn
mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy
5 5 5 TH
3208 20 70 - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng
trong nha khoa
5 5 5
3208 20 90 - - Loại khác 5 5 5 TH
3208 90 - Loại khác:
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu
được nhiệt trên 100 oC:
3208 90 11 - - - Dùng trong nha khoa 5 5 5
3208 90 19 - - - Loại khác 5 5 5 KH,TH
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu
nhiệt không quá 100oC:
3208 90 21 - - - Loại dùng trong nha khoa 5 5 5
134
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3208 90 29 - - - Loại khác 10 5 5 KH,TH
3208 90 90 - - Loại khác 5 5 5 KH,TH
32.09 Sơn và vecni (kể cả các loại men
tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ
các loại polyme tổng hợp hoặc các
polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt
hóa học, đã phân tán hay hòa tan
trong môi trường nước.
3209 10 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3209 10 10 - - Vecni (kể cả dầu bóng) 5 5 5 KH,TH
3209 10 40 - - Sơn cho da thuộc 5 5 5 KH,TH
3209 10 50 - - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn
dùng để sơn vỏ tàu thủy
5 5 5 KH,TH
3209 10 90 - - Loại khác 10 5 5 KH,TH
3209 90 00 - Loại khác 5 5 5 TH
32.10 Sơn và vecni khác (kể cả các loại men
tráng (enamels) và dầu bóng và màu
keo); các loại thuốc màu nước đã pha
chế dùng để hoàn thiện da.
3210 00 10 - Vecni (kể cả dầu bóng) 5 5 5 KH
3210 00 20 - Màu keo 0 0 0
3210 00 30 - Thuốc màu nước đã pha chế dùng để
hoàn thiện da
5 5 5
3210 00 50 - Chất phủ hắc ín polyurethan 10 5 5
- Loại khác:
3210 00 91 - - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn
dùng để sơn vỏ tàu thủy
5 5 5
3210 00 99 - - Loại khác 5 5 5
3211 00 00 Chất làm khô đã điều chế. 3 0 0
32.12 Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và
vẩy kim loại) được phân tán trong
môi trường không có nước, ở dạng
lỏng hay dạng bột nhão, dùng để sản
xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi
dập; thuốc nhuộm và các chất màu
khác đã làm thành dạng nhất định
hay đã đóng gói để bán lẻ.
3212 10 00 - Lá phôi dập 3 0 0
3212 90 - Loại khác:
- - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim
loại) được phân tán trong môi trường
không có nước, ở dạng lỏng hay dạng
bột nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả
men tráng):
3212 90 11 - - - Bột nhão nhôm 3 0 0 MY
3212 90 13 - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu 3 0 0 MY
3212 90 14 - - - Loại khác, dùng cho da thuộc 3 0 0 MY
3212 90 19 - - - Loại khác 3 0 0 MY
135
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã
làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói
để bán lẻ:
3212 90 21 - - - Loại dùng trong công nghiệp thực
phẩm hoặc đồ uống
3 0 0 MY
3212 90 22 - - - Loại khác, thuốc nhuộm 3 0 0 MY
3212 90 29 - - - Loại khác 3 0 0 MY
32.13 Chất màu dùng cho nghệ thuật hội
họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu,
chất màu pha, màu trang trí và các
loại màu tương tự ở dạng viên, tuýp,
hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng
gói tương tự.
3213 10 00 - Bộ màu vẽ 5 5 5
3213 90 00 - Loại khác 5 5 5
32.14 Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các
chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để
trát, gắn và các loại ma tít khác; các
chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật
liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt,
dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường
trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương
tự.
3214 10 00 - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối,
các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để
trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả
bề mặt trước khi sơn
5 5 5 KH,TH
3214 90 00 - Loại khác 5 5 5 KH,TH
32.15 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các
loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc
hoặc làm thành thể rắn.
- Mực in:
3215 11 - - Màu đen:
3215 11 10 - - - Mực in được làm khô bằng tia cực
tím
5 5 5
3215 11 90 - - - Loại khác 5 5 5
3215 19 00 - - Loại khác 5 5 5
3215 90 - Loại khác:
3215 90 10 - - Khối carbon loại dùng để sản xuất
giấy than dùng 1 lần
5 5 5
3215 90 60 - - Mực vẽ và mực viết 5 5 5
3215 90 70 - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc
nhóm 84.72
5 5 5
3215 90 90 - - Loại khác 5 5 5
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa
nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các
chế phẩm dùng cho vệ sinh
136
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
33.01 Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen),
kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu
nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa
chứa dầu đã chiết; tinh dầu đậm đặc
trong mỡ, trong các loại dầu không
bay hơi, trong các loại sáp hay các
chất tương tự, thu được bằng phương
pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá
trình khử terpen các loại tinh dầu;
nước cất tinh dầu và dung dịch nước
của các loại tinh dầu
- Tinh dầu của các loại quả chi cam
3301 12 00 - - Của cam 5 5 5
3301 13 00 - - Của chanh 5 5 5
3301 19 00 - - Loại khác 5 5 5
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại
quả chi cam quýt:
3301 24 00 - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) 5 5 5
3301 25 00 - - Của cây bạc hà khác 5 5 5
3301 29 00 - - Loại khác 5 5 5 KH
3301 30 00 - Chất tựa nhựa 5 5 5
3301 90 - Loại khác:
3301 90 10 - - Nước cất và dung dịch nước của các
loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc
5 5 5
3301 90 90 - - Loại khác 5 5 5
33.02 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn
hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành
phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều
các chất thơm này, dùng làm nguyên
liệu thô trong công nghiệp; các chế
phẩm khác làm từ các chất thơm,
dùng cho sản xuất đồ uống.
3302 10 - Loại dùng trong công nghiệp thực
phẩm hoặc đồ uống:
3302 10 10 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để
sản xuất đồ uống có rượu, ở dạng lỏng
5 5 5
3302 10 20 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để
sản xuất đồ uống có rượu, ở dạng khác
5 5 5
3302 10 90 - - Loại khác 5 5 5
3302 90 00 - Loại khác 5 5 5
3303 00 00 Nước hoa và nước thơm. 15 10 10 KH,ID
137
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
33.04 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để
trang điểm và các chế phẩm dưỡng
da (trừ dược phẩm), kể cả các chế
phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các
chế phẩm dùng để trang điểm móng
tay hoặc móng chân.
3304 10 00 - Chế phẩm trang điểm môi 10 10 10 ID
3304 20 00 - Chế phẩm trang điểm mắt 15 10 10 ID
3304 30 00 - Chế phẩm trang điểm móng tay và
móng chân
15 10 10 ID
- Loại khác:
3304 91 00 - - Phấn, đã hoặc chưa nén 15 10 10 ID,MY
3304 99 - - Loại khác:
3304 99 20 - - - Kem trị mụn trứng cá 10 5 5
3304 99 30 - - - Kem bôi mặt hoặc kem bôi da khác
và nước bôi da (lotion)
10 10 10 KH,ID
3304 99 90 - - - Loại khác 10 10 10 KH,ID
33.05 Chế phẩm dùng cho tóc.
3305 10 - Dầu gội đầu:
3305 10 10 - - Có tính chất chống nấm 10 5 5 KH,ID,MY
3305 10 90 - - Loại khác 10 5 5 KH,ID,MY
3305 20 00 - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc 15 10 10 MY
3305 30 00 - Keo xịt tóc 15 10 10 MY
3305 90 00 - Loại khác 15 10 10 KH,ID,MY
33.06 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng
hoặc miệng, kể cả kem và bột làm
chặt chân răng; chỉ nha khoa, đã
đóng gói để bán lẻ.
3306 10 - Thuốc đánh răng:
3306 10 10 - - Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các
bệnh về răng
10 5 5 KH
3306 10 90 - - Loại khác 10 5 5 KH
3306 20 00 - Chỉ nha khoa 10 5 5
3306 90 00 - Loại khác 10 5 5 KH
33.07 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc
sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ
thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa,
thuốc làm rụng lông và các chế phẩm
nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh
khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác; các chất khử mùi nhà
(trong phòng) đã được pha chế, có
hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc
tính tẩy uế
3307 10 00 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc
sau khi cạo mặt
15 10 10
3307 20 00 - Chất khử mùi cá nhân và chất chống
ra nhiều mồ hôi
15 10 10
138
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3307 30 00 - Muối thơm dùng để tắm và các chế
phẩm dùng để tắm khác
15 10 10 KH
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc
khử mùi trong phòng, kể cả các chế
phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn
giáo:
3307 41 - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có
mùi thơm khi đốt cháy:
3307 41 10 - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong
nghi lễ tôn giáo
10 10 10
3307 41 90 - - - Loại khác 10 10 10
3307 49 - - Loại khác:
3307 49 10 - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có
hoặc không có đặc tính tẩy uế
15 10 10 KH
3307 49 90 - - - Loại khác 15 10 10 KH
3307 90 - Loại khác:
3307 90 10 - - Chế phẩm vệ sinh động vật 15 10 10
3307 90 30 - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc
phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm khác
15 10 10
3307 90 40 - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả
thuốc làm rụng lông
15 10 10
3307 90 50 - - Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp
tròng hoặc mắt nhân tạo
15 10 10
3307 90 90 - - Loại khác 15 10 10
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu
cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm
dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi
trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế
biến, các chế phẩm dùng để đánh
bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản
phẩm tương tự, bột nhão dùng làm
hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa
và các chế phẩm dùng trong nha
khoa có thành phần cơ bản là thạch
139
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
34.01 Xà phòng; các sản phẩm và các chế
phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng
như xà phòng, ở dạng thỏi, miếng,
bánh hoặc các hình dạng khác, có
hoặc không chứa xà phòng; các sản
phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt
động bề mặt dùng để làm sạch da, ở
dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã
được đóng gói để bán lẻ, có hoặc
không chứa xà phòng; giấy, mền xơ,
nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm
tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc
chất tẩy
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế
phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng
thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng
khác, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm
không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ
xà phòng hoặc chất tẩy:
3401 11 - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản
phẩm đã tẩm thuốc):
3401 11 10 - - - Sản phẩm đã tẩm thuốc 15 10 10 KH
3401 11 20 - - - Xà phòng tắm 15 10 10 KH,MM
3401 11 30 - - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm
không dệt, đã được thấm tẩm, tráng
hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
15 10 10 KH,MM
3401 11 90 - - - Loại khác 15 10 10 KH,MM
3401 19 - - Loại khác:
3401 19 10 - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt,
đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà
phòng hoặc chất tẩy
15 10 10 KH
3401 19 90 - - - Loại khác 15 10 10 KH
3401 20 - Xà phòng ở dạng khác:
3401 20 20 - - Phôi xà phòng 10 5 5 KH
- - Loại khác:
3401 20 91 - - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái
chế
15 10 10 KH
3401 20 99 - - - Loại khác 10 5 5 KH
3401 30 00 - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ
hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da,
ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được
đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa
xà phòng
15 10 10 KH
140
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
34.02 Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ
xà phòng); các chế phẩm hoạt động
bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt,
rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt,
rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm
sạch, có hoặc không chứa xà phòng,
trừ các loại thuộc nhóm 34.01.
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã
hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402 11 - - Dạng anion:
3402 11 10 - - - Cồn béo đã sulphat hóa 5 0 0 KH
3402 11 40 - - - Alkylbenzene đã sulphat hóa 5 0 0 KH
- - - Loại khác:
3402 11 91 - - - - Chất thấm ướt dùng để sản xuất
thuốc diệt cỏ
5 0 0 KH
3402 11 99 - - - - Loại khác 5 0 0 KH
3402 12 - - Dạng cation:
3402 12 10 - - - Chất thấm ướt dùng để sản xuất
thuốc diệt cỏ
5 0 0
3402 12 90 - - - Loại khác 5 0 0
3402 13 - - Dạng không phân ly (non - ionic):
3402 13 10 - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene
(HTPB)
5 5 5
3402 13 90 - - - Loại khác 5 5 5
3402 19 - - Loại khác:
3402 19 10 - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các
chế phẩm chữa cháy
5 0 0 KH
3402 19 90 - - - Loại khác 5 0 0 KH
3402 20 - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
- - Dạng lỏng:
3402 20 11 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng
anion
5 0 0 KH
3402 20 12 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm
làm sạch dạng anion, kể cả các chế
phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10 5 5 KH
3402 20 13 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác 5 0 0 KH
3402 20 19 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm
làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy
trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10 5 5 KH
- - Loại khác:
3402 20 91 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng
anion
5 0 0 KH
3402 20 92 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm
làm sạch dạng anion, kể cả các chế
phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10 5 5 KH
3402 20 93 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác 5 0 0 KH
141
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3402 20 99 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm
làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy
trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10 5 5 KH
3402 90 - Loại khác:
- - Ở dạng lỏng:
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng
anion:
3402 90 11 - - - - Chất thấm ướt 5 0 0 KH
3402 90 12 - - - - Loại khác 5 0 0 KH
3402 90 13 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm
làm sạch dạng anion, kể cả các chế
phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10 5 5 KH
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402 90 14 - - - - Chất thấm ướt 5 0 0 KH
3402 90 15 - - - - Loại khác 5 0 0 KH
3402 90 19 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm
làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy
trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10 5 5 KH
- - Loại khác:
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng
anion:
3402 90 91 - - - - Chất thấm ướt 5 0 0 KH
3402 90 92 - - - - Loại khác 5 0 0 KH
3402 90 93 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm
làm sạch dạng anion, kể cả các chế
phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
8 5 5 KH
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402 90 94 - - - - Chất thấm ướt 5 0 0 KH
3402 90 95 - - - - Loại khác 5 0 0 KH
3402 90 99 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm
làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy
trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
8 5 5 KH
34.03 Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế
phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng
cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các
chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài
mòn và các chế phẩm dùng cho việc
tách khuôn đúc, có thành phần cơ
bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm
dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho
các vật liệu dệt, da thuộc, da lông
hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các
chế phẩm có thành phần cơ bản chứa
70% trở lên tính theo trọng lượng là
dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các
loại dầu thu được từ khoáng bi tum
142
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ
dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi
tum:
3403 11 - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu
dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu
khác:
- - - Dạng lỏng:
3403 11 11 - - - - Chế phẩm dầu bôi trơn 5 5 5
3403 11 19 - - - - Loại khác 5 5 5
3403 11 90 - - - Loại khác 5 5 5
3403 19 - - Loại khác:
- - - Ở dạng lỏng:
3403 19 11 - - - - Dùng cho động cơ máy bay 5 5 5
3403 19 12 - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon 5 5 5
3403 19 19 - - - - Loại khác 10 5 5
3403 19 90 - - - Loại khác 5 5 5
- Loại khác:
3403 91 - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu
dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu
khác:
- - - Dạng lỏng:
3403 91 11 - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon 5 5 5
3403 91 19 - - - - Loại khác 5 5 5
3403 91 90 - - - Loại khác 5 5 5
3403 99 - - Loại khác:
- - - Dạng lỏng:
3403 99 11 - - - - Dùng cho động cơ máy bay 5 5 5
3403 99 12 - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon 5 5 5
3403 99 19 - - - - Loại khác 10 5 5
3403 99 90 - - - Loại khác 5 5 5
34.04 Sáp nhân tạo và sáp chế biến.
3404 20 00 - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol) 3 0 0
3404 90 - Loại khác:
3404 90 10 - - Than non ở dạng hóa học 3 0 0
3404 90 90 - - Loại khác 3 0 0
34.05 Chất đánh bóng và các loại kem,
dùng cho giày dép, đồ đạc, sàn nhà,
khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các
loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và
chế phẩm tương tự (có hoặc không ở
dạng giấy, mền xơ, tấm không dệt,
plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được
thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các
chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc
nhóm 34 04
3405 10 00 - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm
tương tự dùng cho giày dép hoặc da
thuộc
10 5 5 KH
143
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3405 20 00 - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm
tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn
gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ
10 5 5
3405 30 00 - Chất đánh bóng và các chế phẩm
tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa,
trừ các chất đánh bóng kim loại
10 5 5
3405 40 - Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các
chế phẩm cọ rửa khác:
3405 40 10 - - Bột nhão và bột khô để cọ rửa 10 5 5
3405 40 90 - - Loại khác 10 5 5
3405 90 - Loại khác:
3405 90 10 - - Chất đánh bóng kim loại 10 5 5
3405 90 90 - - Loại khác 10 5 5
3406 00 00 Nến, nến cây và các loại tương tự. 10 5 5 KH,MY
34.07 Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu,
tạo hình, kể cả đất nặn dùng cho trẻ
em; các chế phẩm được coi như "sáp
dùng trong nha khoa" hay như "các
hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng
gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng
phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh
hoặc các dạng tương tự; các chế
phẩm khác dùng trong nha khoa, với
thành phần cơ bản là thạch cao
plaster (thạch cao nung hoặc canxi
sulphat nung)
3407 00 10 - Chất bột nhão dùng để làm khuôn
mẫu, tạo hình, kể cả loại đất nặn hình
dùng cho trẻ em
5 5 5
3407 00 20 - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng
trong nha khoa" hoặc như "hợp chất làm
khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để
bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng
ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự
0 0 0
3407 00 30 - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa
có thành phần cơ bản là thạch cao
plaster (thạch cao nung hoặc canxi
0 0 0
Chương 35 - Các chất chứa anbumin;
các dạng tinh bột biến tính; keo hồ;
enzim
35.01 Casein, các muối của casein và các
chất dẫn xuất casein khác; keo casein.
3501 10 00 - Casein 5 5 5
3501 90 - Loại khác:
3501 90 10 - - Các muối của casein và các chất dẫn
xuất casein khác
5 0 0
144
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3501 90 20 - - Keo casein 5 5 5
35.02 Anbumin (kể cả các chất cô đặc của
hai hoặc nhiều whey protein, chứa
trên 80% whey protein tính theo
trọng lượng khô), muối albumin và
các chất dẫn xuất albumin khác.
- Anbumin trứng:
3502 11 00 - - Đã làm khô 5 5 5 TH
3502 19 00 - - Loại khác 5 5 5 TH
3502 20 00 - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc
của hai hoặc nhiều whey protein
5 5 5
3502 90 00 - Loại khác 5 0 0
35.03 Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm
hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã
hoặc chưa gia công bề mặt hoặc
nhuộm màu) và các dẫn xuất gelatin;
keo điều chế từ bong bóng cá; các
chất keo khác có nguồn gốc động vật,
trừ keo casein thuộc nhóm 35.01.
- Keo:
3503 00 11 - - Các loại keo có nguồn gốc từ cá 5 5 5
3503 00 19 - - Loại khác 5 5 5
3503 00 30 - Keo điều chế từ bong bóng cá 5 5 5
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
3503 00 41 - - Dạng bột có độ trương nở từ A-250
hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang
đo Bloom
3 0 0
3503 00 49 - - Loại khác 5 5 5
3504 00 00 Peptones và các dẫn xuất của chúng;
protein khác và các dẫn xuất của
chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa
crom hóa.
5 0 0
35.05 Dextrin và các dạng tinh bột biến
tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền
gelatin hóa hoặc este hóa); các loại
keo có thành phần chính là tinh bột,
hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột
biến tính khác.
3505 10 - Dextrin và các dạng tinh bột biến tính
khác:
3505 10 10 - - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã
nung
5 5 5 KH
3505 10 90 - - Loại khác 5 5 5 KH
3505 20 00 - Keo 10 5 5 KH
145
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
35.06 Keo đã điều chế và các chất dính đã
điều chế khác, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm
phù hợp dùng như keo hoặc các chất
kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như
keo hoặc như các chất kết dính, trọng
lượng tịnh không quá 1 kg.
3506 10 00 - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo
hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói
để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết
dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg
5 5 5 KH
- Loại khác:
3506 91 00 - - Chất kết dính làm từ polyme thuộc
các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ
cao su
5 5 5
3506 99 00 - - Loại khác 5 5 5 KH
35.07 Enzym; enzym đã chế biến chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3507 10 00 - Rennet và dạng cô đặc của nó 3 0 0
3507 90 00 - Loại khác 3 0 0
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm
pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các
chế phẩm dễ cháy khác
3605 00 00 Diêm, trừ các sản phẩm pháo hoa
thuộc nhóm 36.04.
15 5 5 ID
36.06 Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự
cháy khác ở tất cả các dạng; các sản
phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã
nêu trong Chú giải 2 của Chương này.
3606 10 00 - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí
hóa lỏng đựng trong thùng dùng cho
bơm hoặc thay thế ga bật lửa, có dung
tích không quá 300cm3
10 5 5
3606 90 - Loại khác:
3606 90 10 - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn
và các nhiên liệu được điều chế tương
tự khác
10 5 5
3606 90 20 - - Đá lửa dùng cho bật lửa 10 5 5
3606 90 30 - - Hợp kim fero xeri và các hợp kim tự
cháy khác ở tất cả các dạng
10 5 5
3606 90 40 - - Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng
lửa và các loại tương tự
10 5 5
3606 90 90 - - Loại khác 10 5 5
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện
ảnh
146
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
37.01 Các tấm và phim dùng để chụp ảnh ở
dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy,
chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ
trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim
in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất
nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa
đóng gói.
3701 10 00 - Dùng cho chụp X quang 0 0 0 CN
3701 20 00 - Phim in ngay 10 5 5
3701 30 00 - Tấm và phim loại khác, có một chiều
trên 255 mm
5 5 5 CN
- Loại khác:
3701 91 - - Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu):
3701 91 10 - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp
in
5 5 5
3701 91 90 - - - Loại khác 5 5 5
3701 99 - - Loại khác:
3701 99 10 - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp
in
5 5 5
3701 99 90 - - - Loại khác 5 5 5
37.02 Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ
lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng
vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật
liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn,
có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3702 10 00 - Dùng cho chụp X quang 0 0 0
- Phim khác, không có dãy lỗ kéo phim,
có chiều rộng không quá 105 mm:
3702 31 00 - - Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu) 10 5 5
3702 32 00 - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc
halogenua
0 0 0
3702 39 00 - - Loại khác 10 5 5
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo
phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702 41 00 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và
chiều dài trên 200 m, dùng cho chụp
ảnh màu (đa màu sắc)
0 0 0
3702 42 00 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và
chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho
chụp ảnh màu
0 0 0
3702 43 00 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và
chiều dài không quá 200 m
5 5 5
3702 44 00 - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng
không quá 610 mm
5 5 5
- Phim loại khác, dùng cho chụp ảnh
màu (đa màu):
3702 52 - - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
147
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3702 52 20 - - - Loại phù hợp dùng cho quay phim
điện ảnh
0 0 0
3702 52 90 - - - Loại khác 0 0 0
3702 53 00 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng
không quá 35 mm và chiều dài không
quá 30 m, dùng làm các phim chiếu
0 0 0
3702 54 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng
không quá 35 mm và chiều dài không
quá 30 m, trừ loại dùng làm các phim
chiếu:
3702 54 40 - - - Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu
thuật, nha khoa hoặc thú ý hoặc trong
công nghiệp in
0 0 0
3702 54 90 - - - Loại khác 0 0 0
3702 55 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng
không quá 35 mm và chiều dài trên 30
m:
3702 55 20 - - - Loại phù hợp dùng cho quay phim
điện ảnh
0 0 0
3702 55 50 - - - Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu
thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong
công nghiệp in
0 0 0
3702 55 90 - - - Loại khác 10 5 5
3702 56 - - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702 56 20 - - - Loại phù hợp dùng cho quay phim
điện ảnh
0 0 0
3702 56 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Loại khác:
3702 96 - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và
chiều dài không quá 30 m:
3702 96 10 - - - Loại phù hợp dùng cho quay phim
điện ảnh
0 0 0
3702 96 90 - - - Loại khác 0 0 0
3702 97 - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và
chiều dài trên 30 m:
3702 97 10 - - - Loại phù hợp dùng cho quay phim
điện ảnh
0 0 0
3702 97 90 - - - Loại khác 0 0 0
3702 98 - - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702 98 10 - - - Loại phù hợp dùng cho quay phim
điện ảnh
0 0 0
3702 98 30 - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở
lên
10 5 5
3702 98 90 - - - Loại khác 0 0 0
37.03 Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật
liệu dệt, có phủ lớp chất nhạy, chưa
phơi sáng.
148
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3703 10 - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610
mm:
3703 10 10 - - Chiều rộng không quá 1.000 mm 5 5 5
3703 10 90 - - Loại khác 5 5 5
3703 20 00 - Loại khác, dùng cho chụp ảnh màu (đa
màu)
10 5 5
3703 90 00 - Loại khác 10 5 5
37.04 Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt
chụp ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa
tráng.
3704 00 10 - Tấm hoặc phim dùng cho chụp tia X
quang
5 5 5
3704 00 90 - Loại khác 10 5 5
37.05 Tấm và phim chụp ảnh, đã phơi sáng,
đã tráng, trừ phim dùng trong điện
ảnh.
3705 10 00 - Dùng cho in offset 3 0 0
3705 90 - Loại khác:
3705 90 10 - - Dùng cho chụp tia X quang 5 5 5
3705 90 20 - - Vi phim (microfilm) 3 0 0
3705 90 90 - - Loại khác 10 5 5
37.06 Phim điện ảnh đã phơi sáng và đã
tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng
hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng.
3706 10 - Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706 10 10 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ
thuật và phim khoa học
5 5 5
3706 10 30 - - Phim tài liệu khác 5 5 5
3706 10 40 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng 5 5 5
3706 10 90 - - Loại khác 5 5 5
3706 90 - Loại khác:
3706 90 10 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ
thuật và phim khoa học
5 5 5
3706 90 30 - - Phim tài liệu khác 5 5 5
3706 90 40 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng 5 5 5
3706 90 90 - - Loại khác 5 5 5
37.07 Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp
ảnh (trừ vecni, keo hồ, chất kết dính
và các chế phẩm tương tự); các sản
phẩm chưa pha trộn dùng trong
nhiếp ảnh, đã đóng gói theo định
lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng
sử dụng được ngay.
3707 10 00 - Dạng nhũ tương nhạy 3 0 0
3707 90 - Loại khác:
3707 90 10 - - Vật liệu phát sáng 3 0 0 MY
3707 90 90 - - Loại khác 3 0 0 MY
149
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất
khác
38.01 Graphit nhân tạo; graphit dạng keo
hoặc dạng bán keo; các chế phẩm
làm từ graphit hoặc carbon khác ở
dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng
bán thành phẩm khác.
3801 10 00 - Graphit nhân tạo 3 0 0
3801 20 00 - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo 3 0 0
3801 30 00 - Bột nhão carbon làm điện cực và các
dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò
nung
3 0 0
3801 90 00 - Loại khác 3 0 0
38.02 Carbon hoạt tính; các sản phẩm
khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội
động vật, kể cả tàn muội động vật.
3802 10 00 - Carbon hoạt tính 1 0 0
3802 90 - Loại khác:
3802 90 10 - - Bauxit hoạt tính 1 0 0
3802 90 20 - - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính 1 0 0
3802 90 90 - - Loại khác 1 0 0
3803 00 00 Dầu nhựa thông, đã hoặc chưa tinh
chế.
1 0 0
38.04 Dung dịch kiềm thải ra trong quá
trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc
chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý
hóa học, kể cả lignin sulphonat,
nhưng trừ dầu nhựa thông thuộc
nhóm 38.03.
3804 00 10 - Dung dịch kiềm sulphit cô đặc 1 0 0
3804 00 90 - Loại khác 1 0 0
38.05 Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ
hoặc dầu turpentin sulphat và các
loại dầu tecpen khác được sản xuất
bằng phương pháp chưng cất hoặc xử
lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất
dipenten thô; dầu sulphit nhựa thông
và các chất para-xymen thô khác;
dầu thông có chứa chất alpha-
tecpineol như thành phần chủ yếu
3805 10 00 - Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ
hoặc dầu turpentin sulphat
5 0 0
3805 90 00 - Loại khác 5 5 5
38.06 Colophan và axit nhựa cây, và các
dẫn xuất của chúng; cồn colophan và
dầu colophan; gôm nấu chảy lại.
3806 10 00 - Colophan và axit nhựa cây 5 5 5
150
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3806 20 00 - Muối colophan, muối của axit nhựa
cây hoặc muối của các dẫn xuất của
colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các
muối của sản phẩm cộng của colophan
5 5 5
3806 30 - Gôm este:
3806 30 10 - - Dạng khối 5 5 5
3806 30 90 - - Loại khác 5 5 5
3806 90 - Loại khác:
3806 90 10 - - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối 5 5 5
3806 90 90 - - Loại khác 5 5 5
3807 00 00 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất
creosote gỗ; chất naphtha gỗ; hắc ín
thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu,
bia và các chế phẩm tương tự làm từ
colophan, axít nhựa cây hay các hắc
ín thực vật.
3 0 0
38.08 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài
gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt
cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc
điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc
khử trùng và các loại tương tự, đóng
gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc
như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví
dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu
huỳnh và giấy bẫy ruồi).
3808 50 - Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân
nhóm 1 của Chương này:
3808 50 10 - - Thuốc trừ côn trùng 0 0 0 KH
- - Thuốc diệt nấm:
3808 50 21 - - - Dạng bình xịt 1 0 0
3808 50 29 - - - Loại khác 1 0 0
- - Thuốc diệt cỏ:
3808 50 31 - - - Dạng bình xịt 0 0 0 ID
3808 50 39 - - - Loại khác 0 0 0 ID
3808 50 40 - - Thuốc chống nảy mầm 0 0 0 ID
3808 50 50 - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây
trồng
0 0 0 ID
3808 50 60 - - Thuốc khử trùng 0 0 0 ID
- - Loại khác:
3808 50 91 - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm
chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm,
trừ chất phủ bề mặt
1 0 0
3808 50 99 - - - Loại khác 1 0 0
- Loại khác:
3808 91 - - Thuốc trừ côn trùng:
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất
thuốc trừ côn trùng:
151
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3808 91 11 - - - - Có 2-(1-Methylpropyl) phenol
methylcarbamate)
0 0 0 KH
3808 91 19 - - - - Loại khác 0 0 0 KH
3808 91 20 - - - Hương vòng chống muỗi 5 0 0 KH
3808 91 30 - - - Tấm thuốc diệt muỗi 5 0 0 KH
- - - Loại khác:
- - - - Dạng bình xịt:
3808 91 91 - - - - - Có chức năng khử mùi 5 0 0 KH
3808 91 92 - - - - - Loại khác 5 0 0 KH
- - - - Loại khác:
3808 91 93 - - - - - Có chức năng khử mùi 4 0 0
3808 91 99 - - - - - Loại khác 4 0 0
3808 92 - - Thuốc diệt nấm:
- - - Dạng bình xịt:
3808 92 11 - - - - Có hàm lượng validamycin
không vượt quá 3% tính theo trọng
1 0 0
3808 92 19 - - - - Loại khác 1 0 0
3808 92 90 - - - Loại khác 1 0 0
3808 93 - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm
và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
- - - Thuốc diệt cỏ:
3808 93 11 - - - - Dạng bình xịt 0 0 0 ID
3808 93 19 - - - - Loại khác 0 0 0 ID
3808 93 20 - - - Thuốc chống nảy mầm 0 0 0 ID
3808 93 30 - - - Thuốc điều hoà sinh trưởng cây
trồng
0 0 0 ID
3808 94 - - Thuốc khử trùng:
3808 94 10 - - - Có chứa hỗn hợp các axit nhựa
than đá và các chất kiềm
0 0 0 ID
3808 94 20 - - - Loại khác, dạng bình xịt 0 0 0 ID
3808 94 90 - - - Loại khác 0 0 0 ID
3808 99 - - Loại khác:
3808 99 10 - - -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt
côn trùng hoặc diệt nấm
1 0 0
3808 99 90 - - - Loại khác 1 0 0
38.09 Chất để hoàn tất, các chất tải thuốc
để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc
để hãm màu và các sản phẩm và chế
phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất
vải và thuốc gắn màu), dùng trong
ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các
ngành công nghiệp tương tự, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3809 10 00 - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột 1 0 0 KH
- Loại khác:
3809 91 - - Loại dùng trong công nghiệp dệt
hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
152
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3809 91 10 - - - Tác nhân làm mềm (chất làm mềm) 5 5 5 KH
3809 91 90 - - - Loại khác 5 5 5 KH
3809 92 00 - - Loại dùng trong công nghiệp giấy
hoặc các ngành công nghiệp tương tự
1 0 0
3809 93 00 - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc
da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
1 0 0
38.10 Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại;
chất giúp chảy và các chế phẩm phụ
trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi
hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm
kim loại và các vật liệu khác dùng để
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các
chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho
điện cực hàn hoặc que hàn.
3810 10 00 - Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim
loại; bột và bột nhão gồm kim loại và
các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn
hơi hoặc hàn điện
3 0 0
3810 90 00 - Loại khác 3 0 0
38.11 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế
quá trình ô xy hóa, chất chống dính,
chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm
chống ăn mòn và các chất phụ gia đã
điều chế khác, dùng cho dầu khoáng
(kể cả xăng) hoặc cho các loại chất
lỏng dùng như dầu khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811 11 00 - - Từ hợp chất chì 1 0 0
3811 19 00 - - Loại khác 1 0 0
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811 21 - - Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu
được từ khoáng bitum:
3811 21 10 - - - Đã đóng gói để bán lẻ 1 0 0
3811 21 90 - - - Loại khác 1 0 0
3811 29 00 - - Loại khác 1 0 0
3811 90 - Loại khác:
3811 90 10 - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn
mòn
1 0 0
3811 90 90 - - Loại khác 1 0 0
38.12 Chất xúc tác lưu hoá cao su đã điều
chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc
plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác; các chế phẩm chống oxy
hóa và các hợp chất khác làm ổn định
cao su hoặc plastic.
3812 10 00 - Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều
chế
5 5 5
153
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3812 20 00 - Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay
plastic
5 5 5
3812 30 00 - Các chế phẩm chống ô xy hóa và các
hợp chất khác làm ổn định cao su hay
plastic
5 5 5
3813 00 00 Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho
bình dập lửa; lựu đạn đã nạp chất
dập lửa.
0 0 0
3814 00 00 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các
chất pha loãng, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn
hoặc tẩy vecni đã pha chế.
3 0 0 KH,MY
38.15 Chất khơi mào phản ứng, các chất
xúc tác phản ứng và các chế phẩm
xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
3815 11 00 - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như
chất hoạt tính
3 0 0
3815 12 00 - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất
kim loại quý như chất hoạt tính
3 0 0
3815 19 00 - - Loại khác 3 0 0
3815 90 00 - Loại khác 3 0 0
3817 00 00 Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các
loại alkylnaphthalen hỗn hợp, trừ các
chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm
29.02.
0 0 0
3818 00 00 Các nguyên tố hóa học đã được kích
tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa,
tấm mỏng hoặc các dạng tương tự;
các hợp chất hóa học đã được kích
tạp dùng trong điện tử.
0 0 0
3819 00 00 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy
lực và các chất lỏng đã được điều chế
khác dùng cho sự truyền động thủy
lực, không chứa hoặc chứa dưới 70%
tính theo trọng lượng dầu có nguồn
gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu
được từ khoáng bitum.
3 0 0
3820 00 00 Chế phẩm chống đông và chất lỏng
chống đóng băng đã điều chế.
3 0 0
38.21 Môi trường nuôi cấy đã điều chế để
phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật
(kể cả các virút và các loại tương tự)
hoặc thực vật, các tế bào của người
hoặc động vật.
3821 00 10 - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để
phát triển các vi sinh vật
0 0 0
154
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3821 00 90 - Loại khác 0 0 0 ID
38.22 Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí
nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn
đoán hoặc chất thử thí nghiệm được
điều chế có hoặc không có lớp bồi,
trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm
30.06; các chất quy chiếu được chứng
nhận.
3822 00 10 - Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng
plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ
chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử
thí nghiệm
0 0 0
3822 00 20 - Bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng
sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng
phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất
thử thí nghiệm
0 0 0
3822 00 30 - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi
hấp khử trùng
10 5 5 KH,TH,CN
3822 00 90 - Loại khác 0 0 0
38.23 Axit béo monocarboxylic công
nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh
lọc; cồn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công
nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823 11 00 - - Axit stearic 5 5 5
3823 12 00 - - Axit oleic 5 5 5
3823 13 00 - - Axit béo dầu nhựa thông 5 5 5
3823 19 - - Loại khác:
3823 19 10 - - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc 5 5 5
3823 19 90 - - - Loại khác 5 5 5
3823 70 - Cồn béo công nghiệp:
3823 70 10 - - Dạng sáp 5 5 5
3823 70 90 - - Loại khác 5 5 5
38.24 Chất gắn đã điều chế dùng cho các
loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản
phẩm và chế phẩm hóa học của
ngành công nghiệp hóa chất hoặc các
ngành công nghiệp có liên quan (kể
cả các sản phẩm và chế phẩm chứa
hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên),
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
3824 10 00 - Các chất gắn đã điều chế dùng cho
khuôn đúc hoặc lõi đúc
0 0 0
3824 30 00 - Cacbua kim loại không kết tụ trộn với
nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
0 0 0
3824 50 00 - Vữa và bê tông không chịu lửa 5 5 5 TH
3824 60 00 - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm
2905.44
0 0 0
155
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen
hoá của metan, etan hoặc propan:
3824 71 - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs),
chứa hoặc không chứa
hydrochlorofluorocarbons (HCFCs),
perfluorocarbons (PFCs) hoặc
hydrofluorocarbons (HFCs):
3824 71 10 - - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ
phận ngắt mạch, có hàm lượng ít hơn
70% hoặc các loại dầu mỏ hoặc các loại
dầu thu được từ các khoáng bitum tính
theo trọng lượng
0 0 0
3824 71 90 - - - Loại khác 0 0 0
3824 72 00 - - Chứa bromochlorodifluoromethane,
bromotrifluoromethane hoặc
dibromotetrafluoroethanes
0 0 0 ID
3824 73 00 - - Chứa hydrobromofluorocarbons
(HBFCs)
0 0 0 ID
3824 74 - - Chứa hydrochlorofluorocarbons
(HCFCs), chứa hoặc không chứa
perfluorocarbons (PFCs) hoặc
hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng
không chứa chlorofluorocarbons
(CFCs):
3824 74 10 - - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ
phận ngắt mạch, có hàm lượng hoặc của
các loại dầu mỏ hoặc của các loại dầu
thu được từ các khoáng bitum nhỏ hơn
70% tính theo trọng lượng
0 0 0
3824 74 90 - - - Loại khác 0 0 0
3824 75 00 - - Chứa tetrachloride cacbon 0 0 0 ID
3824 76 00 - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl
chloroform)
0 0 0 ID
3824 77 00 - - Chứa bromomethane (methyl
bromide) hoặc bromochloromethane
0 0 0 ID
3824 78 00 - - Chứa perfluorocarbons (PFCs) or
hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng
không chứa chlorofluorocarbons
(CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons
(HCFCs)
0 0 0 ID
3824 79 00 - - Loại khác 0 0 0 ID
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa
oxirane (oxit etylen), polybrominated
biphenyls (PBBs), polychlorinated
biphenyls (PCBs), polychlorinated
terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-
dibromopropyl) phosphate:
3824 81 00 - - Chứa oxirane (oxit etylen) 0 0 0 ID
156
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3824 82 00 - - Chứa polychlorinated biphenyls
(PCBs), polychlorinated terphenyls
(PCTs) hoặc polybrominated biphenyls
(PBBs)
0 0 0 ID
3824 83 00 - - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate 0 0 0 ID
3824 90 - Loại khác:
3824 90 10 - - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô
và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng
gói để bán lẻ
5 5 5
3824 90 30 - - Bột nhão để sao in làm từ gelatin, đã
đóng thành trọng lượng lớn hoặc dùng
ngay (ví dụ: bồi trên giấy hay trên vật
liệu dệt)
0 0 0 ID
3824 90 40 - - Hỗn hợp dung môi vô cơ 0 0 0 ID
3824 90 50 - - Dầu acetone 0 0 0 ID
3824 90 60 - - Các chế phẩm hoá chất có chứa bột
ngọt (monosodium glutamate)
10 5 5 ID
3824 90 70 - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng
trong chế biến thực phẩm
5 5 5 ID
- - Loại khác:
3824 90 91 - - - Naphthenic axit, muối không tan
trong nước và este của chúng
0 0 0 ID
3824 90 99 - - - Loại khác 0 0 0 ID
38.26 Diesel sinh học và hỗn hợp của
chúng, không chứa hoặc chứa dưới
70% trọng lượng của dầu mỏ hoặc
dầu thu được từ các khoáng bitum.
3826 00 10 - Este metyl dầu dừa (CME) 0 0 0 ID
3826 00 90 - Loại khác 0 0 0 ID
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm
bằng plastic
39.01 Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.
3901 10 - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới
0,94:
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão:
3901 10 12 - - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh
ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)
0 0 0 ID,PH,CN
3901 10 19 - - - Loại khác 0 0 0 ID,PH,CN
- - Loại khác:
3901 10 92 - - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh
ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)
0 0 0 ID,PH,CN
3901 10 99 - - - Loại khác 0 0 0 ID,PH,CN
3901 20 00 - Polyetylen có trọng lượng riêng từ
0,94 trở lên
0 0 0 PH,CN
3901 30 00 - Copolyme etylen-vinyl axetat 0 0 0 ID
3901 90 - Loại khác:
157
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3901 90 40 - - Dạng phân tán 0 0 0 ID,PH
3901 90 90 - - Loại khác 0 0 0 ID,PH
39.02 Polyme từ propylen hoặc từ các olefin
khác, dạng nguyên sinh.
3902 10 - Polypropylen:
3902 10 30 - - Dạng phân tán 0 0 0 ID,PH
3902 10 90 - - Loại khác 0 0 0 ID,PH
3902 20 00 - Polyisobutylene 0 0 0 PH
3902 30 - Copolyme propylen:
3902 30 30 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 0 0 ID,PH
3902 30 90 - - Loại khác 0 0 0 ID,PH
3902 90 - Loại khác:
3902 90 10 - - Polypropylene đã clo hóa dùng để
sản xuất mực in
0 0 0 ID,PH
3902 90 90 - - Loại khác 0 0 0 ID,PH
39.03 Polyme từ styren, dạng nguyên sinh.
- Polystyren:
3903 11 - - Loại giãn nở được:
3903 11 10 - - - Dạng hạt 5 5 5 ID,PH
3903 11 90 - - - Dạng khác 5 5 5 ID,PH
3903 19 - - Loại khác:
3903 19 10 - - - Dạng phân tán 5 5 5 ID,PH
- - - Dạng hạt:
3903 19 21 - - - - Polystyren loại chịu tác động cao
(HIPS)
5 5 5 ID,PH
3903 19 29 - - - - Loại khác 5 5 5 ID,PH
- - - Loại khác:
3903 19 91 - - - - Polystyren loại chịu tác động cao
(HIPS)
5 5 5 ID,PH
3903 19 99 - - - - Loại khác 5 5 5 ID,PH
3903 20 - Copolyme styren-acrylonitril (SAN):
3903 20 40 - - Dạng phân tán trong môi trường nước 5 5 5 PH
3903 20 50 - - Dạng phân tán trong môi trường
không chứa nước
5 5 5 PH
3903 20 90 - - Loại khác 5 5 5 PH
3903 30 - Copolyme acrylonitril-butadien-styren
(ABS):
3903 30 40 - - Dạng phân tán trong môi trường nước 5 5 5 PH
3903 30 50 - - Dạng phân tán trong môi trường
không chứa nước
5 5 5 PH
3903 30 60 - - Dạng hạt 5 5 5 PH
3903 30 90 - - Loại khác 5 5 5 PH
3903 90 - Loại khác:
3903 90 30 - - Dạng phân tán 5 5 5 ID,PH
- - Loại khác:
3903 90 91 - - - Polystyren loại chịu tác động cao
(HIPS)
5 5 5 ID,PH
3903 90 99 - - - Loại khác 5 5 5 ID,PH
158
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
39.04 Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin
đã halogen hóa khác, dạng nguyên
sinh.
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904 21 - - Chưa hóa dẻo:
3904 21 10 - - - Dạng hạt 5 5 5 ID,PH
3904 21 20 - - - Dạng bột 3 3 3 ID,PH
3904 21 90 - - - Loại khác 0 0 0 ID,PH
3904 22 - - Đã hóa dẻo:
3904 22 10 - - - Dạng phân tán 0 0 0 ID,PH
3904 22 20 - - - Dạng hạt 5 5 5 ID,PH
3904 22 30 - - - Dạng bột 3 3 3 ID,PH
3904 22 90 - - - Loại khác 0 0 0 ID,PH
3904 30 - Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
3904 30 10 - - Dạng hạt 0 0 0 ID,PH
3904 30 20 - - Dạng bột 0 0 0 ID,PH
3904 30 90 - - Loại khác 0 0 0 ID,PH
3904 40 - Copolyme vinyl clorua khác:
3904 40 10 - - Dạng hạt 0 0 0 ID,PH
3904 40 20 - - Dạng bột 0 0 0 ID,PH
3904 40 90 - - Loại khác 0 0 0 ID,PH
3904 50 - Polyme vinyliden clorua:
3904 50 40 - - Dạng phân tán 0 0 0 ID,PH
3904 50 50 - - Dạng hạt 0 0 0 ID,PH
3904 50 60 - - Dạng bột 0 0 0 ID,PH
3904 50 90 - - Loại khác 0 0 0 ID,PH
- Fluoro-polyme:
3904 61 - - Polytetrafluoroethylene:
3904 61 10 - - - Dạng hạt 0 0 0 ID,PH
3904 61 20 - - - Dạng bột 0 0 0 ID,PH
3904 61 90 - - - Loại khác 0 0 0 ID,PH
3904 69 - - Loại khác:
3904 69 30 - - - Dạng phân tán 0 0 0 ID,PH
3904 69 40 - - - Dạng hạt 0 0 0 ID,PH
3904 69 50 - - - Dạng bột 0 0 0 ID,PH
3904 69 90 - - - Loại khác 0 0 0 ID,PH
3904 90 - Loại khác:
3904 90 30 - - Dạng phân tán 0 0 0 ID,PH
3904 90 40 - - Dạng hạt 0 0 0 ID,PH
3904 90 50 - - Dạng bột 0 0 0 ID,PH
3904 90 90 - - Loại khác 0 0 0 ID,PH
39.05 Polyme từ vinyl axetat hay từ các
vinyl este khác, dạng nguyên sinh;
các polyme vinyl khác ở dạng nguyên
sinh.
- Poly (vinyl axetat):
3905 12 00 - - Dạng phân tán trong môi trường nước 5 5 5 ID
3905 19 - - Loại khác:
159
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3905 19 10 - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 5 5 5 ID
3905 19 90 - - - Loại khác 5 5 5 ID
- Copolyme vinyl axetat:
3905 21 00 - - Dạng phân tán trong môi trường nước 5 5 5 ID
3905 29 00 - - Loại khác 5 5 5 ID
3905 30 - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không
chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân:
3905 30 10 - - Dạng phân tán 5 5 5 ID
3905 30 90 - - Loại khác 5 5 5 ID
- Loại khác:
3905 91 - - Copolymers:
3905 91 10 - - - Dạng phân tán 5 5 5 ID
3905 91 90 - - - Loại khác 5 5 5 ID
3905 99 - - Loại khác:
3905 99 10 - - - Dạng phân tán trong môi trường
nước
5 5 5
3905 99 20 - - - Dạng phân tán trong môi trường
không chứa nước
5 5 5
3905 99 90 - - - Loại khác 5 5 5
39.06 Polyme acrylic dạng nguyên sinh.
3906 10 - Poly (metyl methacrylat):
3906 10 10 - - Dạng phân tán 5 5 5
3906 10 90 - - Loại khác 5 5 5
3906 90 - Loại khác:
3906 90 20 - - Dạng phân tán 5 5 5
- - Loại khác:
3906 90 92 - - - Natri polyacrylat 5 5 5
3906 90 99 - - - Loại khác 5 5 5
39.07 Polyaxetal, polyete khác và nhựa
epoxit, dạng nguyên sinh;
polycarbonat, nhựa ankyt, este
polyalyl và các polyeste khác, dạng
nguyên sinh.
3907 10 00 - Polyaxetal 0 0 0
3907 20 - Polyete khác:
3907 20 10 - - Polytetrametylen ete glycol 0 0 0
3907 20 90 - - Loại khác 0 0 0
3907 30 - Nhựa epoxit:
3907 30 20 - - Loại dùng để phủ, dạng bột 0 0 0 ID
3907 30 30 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 0 0 ID
3907 30 90 - - Loại khác 0 0 0
3907 40 00 - Polycarbonat 0 0 0
3907 50 - Nhựa alkyt:
3907 50 10 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 0 0
3907 50 90 - - Loại khác 0 0 0
3907 60 - Poly (etylen terephthalat):
3907 60 10 - - Dạng phân tán 0 0 0 CN
3907 60 20 - - Dạng hạt 0 0 0 CN
160
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3907 60 90 - - Loại khác 0 0 0 CN
3907 70 00 - Poly (axit lactic) 0 0 0
- Polyeste khác:
3907 91 - - Chưa no:
3907 91 20 - - - Dạng mảnh vỡ 0 0 0
3907 91 30 - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão 0 0 0
3907 91 90 - - - Loại khác 0 0 0
3907 99 - - Loại khác:
3907 99 40 - - - Loại dùng để phủ, dạng bột 0 0 0
3907 99 90 - - - Loại khác 0 0 0
39.08 Polyamit dạng nguyên sinh.
3908 10 - Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10
or -6,12:
3908 10 10 - - Polyamit-6 0 0 0
3908 10 90 - - Loại khác 0 0 0
3908 90 00 - Loại khác 0 0 0
39.09 Nhựa amino, nhựa phenolic và
polyurethan, dạng nguyên sinh.
3909 10 - Nhựa ure; nhựa thioure:
3909 10 10 - - Hợp chất dùng để đúc 5 5 5
3909 10 90 - - Loại khác 0 0 0
3909 20 - Nhựa melamin:
3909 20 10 - - Hợp chất dùng để đúc 5 5 5
3909 20 90 - - Loại khác 0 0 0
3909 30 - Nhựa amino khác:
3909 30 10 - - Hợp chất dùng để đúc 0 0 0
- - Loại khác
3909 30 91 - - - Nhựa Glyoxal monourein 0 0 0
3909 30 99 - - - Loại khác 0 0 0
3909 40 - Nhựa phenol:
3909 40 10 - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol
formaldehyt
3 0 0
3909 40 90 - - Loại khác 3 0 0
3909 50 00 - Polyurethan 0 0 0
39.10 Silicon dạng nguyên sinh.
3910 00 20 - Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan 0 0 0
3910 00 90 - Loại khác 0 0 0
39.11 Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-
inden, polyterpen, polysulphua,
polysulphon và các sản phẩm khác đã
nêu trong Chú giải 3 của Chương
này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác, dạng nguyên sinh.
3911 10 00 - Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa
inden hoặc nhựa cumaron-inden và
polyterpen
0 0 0
3911 90 00 - Loại khác 0 0 0
161
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
39.12 Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của
nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác, dạng nguyên sinh.
- Axetat xenlulo:
3912 11 00 - - Chưa hóa dẻo 0 0 0
3912 12 00 - - Đã hóa dẻo 0 0 0
3912 20 - Nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch
dạng keo):
- - Chưa hóa dẻo:
3912 20 11 - - - Nitroxelulo bán hoàn thiện đã ngâm
nước
0 0 0
3912 20 19 - - - Loại khác 0 0 0
3912 20 20 - - Đã hóa dẻo 0 0 0
- Ete xenlulo:
3912 31 00 - - Carboxymethylxenlulo và muối của
nó
0 0 0
3912 39 00 - - Loại khác 0 0 0
3912 90 - Loại khác:
3912 90 20 - - Dạng hạt 0 0 0
3912 90 90 - - Loại khác 0 0 0
39.13 Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic)
và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví
dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất
hóa học của cao su tự nhiên), chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác,
dạng nguyên sinh.
3913 10 00 - Axit alginic, các muối và este của nó 0 0 0
3913 90 - Loại khác:
3913 90 10 - - Protein đã được làm rắn 0 0 0
3913 90 20 - - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự
nhiên
0 0 0
3913 90 30 - - Polymer từ tinh bột 0 0 0
3913 90 90 - - Loại khác 0 0 0
3914 00 00 Chất trao đổi ion làm từ các polyme
thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13,
dạng nguyên sinh.
0 0 0
39.15 Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của
plastic.
3915 10 - Từ polyme etylen:
3915 10 10 - - Dạng xốp, không cứng 5 5 5 ID
3915 10 90 - - Loại khác 5 5 5 ID
3915 20 - Từ Polyme styren:
3915 20 10 - - Dạng xốp, không cứng 5 5 5 ID
3915 20 90 - - Loại khác 5 5 5 ID
3915 30 - Từ polyme vinyl clorua:
3915 30 10 - - Dạng xốp, không cứng 5 5 5 ID
3915 30 90 - - Loại khác 5 5 5 ID
3915 90 00 - Từ plastic khác 5 5 5 ID
162
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
39.16 Plastic dạng sợi monofilament có kích
thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1
mm, dạng thanh, que và các dạng
hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt,
nhưng chưa gia công cách khác.
3916 10 - Từ polyme etylen:
3916 10 10 - - Sợi monofilament 5 5 5 PH
3916 10 20 - - Dạng thanh, que và hình 5 5 5 PH
3916 20 - Từ polyme vinyl clorua:
3916 20 10 - - Sợi monofilament 5 5 5 PH
3916 20 20 - - Dạng thanh, que và hình 5 5 5 PH
3916 90 - Từ plastic khác:
- - Từ protein đã được làm rắn:
3916 90 41 - - - Sợi monofilament 5 5 5 KH,MY,PH
3916 90 49 - - - Loại khác 5 5 5 KH,MY,PH
3916 90 50 - - Từ sợi lưu hóa 5 5 5 KH,MY,PH
3916 90 60 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su
tự nhiên
5 5 5 KH,MY,PH
- - Loại khác:
3916 90 91 - - - Sợi monofilament 5 5 5 KH,MY,PH
3916 90 99 - - - Loại khác 5 5 5 KH,MY,PH
39.17 Các loại ống, ống dẫn, ống vòi và các
phụ kiện dùng để ghép nối chúng,
bằng plastic (ví dụ, các đoạn nối,
khuỷu, vành đệm).
3917 10 - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng
protein đã được làm rắn hoặc bằng chất
liệu xenlulo:
3917 10 10 - - Từ protein đã được làm rắn 5 5 5 MM,PH
3917 10 90 - - Loại khác 5 5 5 MM,PH
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
3917 21 00 - - Bằng polyme etylen 10 5 5 ID,MM,PH
3917 22 00 - - Bằng polyme propylen 10 5 5 ID,MM,PH
3917 23 00 - - Bằng polyme vinyl clorua 10 5 5 KH,ID,LA,MY,MM,PH
3917 29 00 - - Bằng plastic khác 10 5 5 KH,ID,MM,PH
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
3917 31 00 - - Ống, ống dẫn và ống mềm có áp suất
bục tối thiểu là 27,6 MPa
10 5 5 KH,ID,MY,MM,PH
3917 32 - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp
với chất liệu khác, không kèm các phụ
kiện:
3917 32 10 - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông 5 5 5 ID,MM,PH
3917 32 90 - - - Loại khác 10 5 5 ID,MM,PH
3917 33 00 - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp
với chất liệu khác, có kèm các phụ kiện
10 5 5 ID,MM,PH
3917 39 00 - - Loại khác 10 5 5 KH,ID,MM,PH
3917 40 00 - Các phụ kiện 10 5 5 KH,MM,PH
163
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
39.18 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc
không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng
tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc
phủ trần bằng plastic, như đã nêu
trong Chú giải 9 của Chương này.
3918 10 - Từ polyme vinyl clorua:
- - Tấm trải sàn:
3918 10 11 - - - Dạng tấm rời để ghép 15 5 5 ID,MM,PH
3918 10 19 - - - Loại khác 15 5 5 ID,MM,PH
3918 10 90 - - Loại khác 15 5 5 ID,MM,PH
3918 90 - Từ plastic khác:
- - Tấm trải sàn:
3918 90 11 - - - Dạng tấm rời để ghép, bằng
polyetylen
15 5 5 ID,MM,PH
3918 90 13 - - - Loại khác, bằng polyetylen 15 5 5 ID,MM,PH
3918 90 14 - - - Từ dẫn xuất hóa học của cao su tự
nhiên
15 5 5 ID,MM,PH
3918 90 19 - - - Loại khác 15 5 5 ID,MM,PH
- - Loại khác:
3918 90 91 - - - Bằng polyetylen 15 5 5 ID,MM,PH
3918 90 92 - - - Bằng dẫn xuất hóa học của cao su
tự nhiên
15 5 5 ID,MM,PH
3918 90 99 - - - Loại khác 15 5 5 ID,MM,PH
39.19 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và
các loại tấm phẳng khác tự dính, làm
bằng plastic, có hoặc không ở dạng
cuộn.
3919 10 - Ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20
cm:
3919 10 10 - - Bằng polyme vinyl clorua 10 5 5 KH,MY,MM,PH
3919 10 20 - - Bằng polyetylen 10 5 5 KH,MY,MM,PH
3919 10 90 - - Loại khác 10 5 5 KH,MY,MM,PH
3919 90 - Loại khác:
3919 90 10 - - Bằng polyme vinyl clorua 5 5 5 MY,MM,PH
3919 90 20 - - Bằng protein đã được làm rắn 5 5 5 MY,MM,PH
3919 90 90 - - Loại khác 5 5 5 MY,MM,PH
39.20 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác,
bằng plastic, không xốp và chưa được
gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được
bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương
tự với các vật liệu khác.
3920 10 00 - Từ polyme etylen 5 5 5 KH,MM,PH
3920 20 - Từ polyme propylen:
3920 20 10 - - Màng propylen định hướng hai chiều
(BOPP)
5 5 5 ID,MM,PH
3920 20 90 - - Loại khác 5 5 5 ID,MM,PH
3920 30 - Từ polyme styren:
164
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3920 30 10 - - Loại được sử dụng như chất kết dính
bằng cách làm nóng chảy
5 5 5 MY,MM,PH
3920 30 20 - - Tấm Acrylonitril butadien styren
(ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh
5 5 5 MY,MM,PH
3920 30 90 - - Loại khác 5 5 5 MY,MM,PH
- Từ polyme vinyl clorua:
3920 43 00 - - Có hàm lượng chất hoá dẻo không
dưới 6% tính theo trọng lượng
5 5 5 ID,MM
3920 49 00 - - Loại khác 5 5 5 ID,MM,PH
- Từ polyme acrylic:
3920 51 00 - - Từ poly(metyl metacrylat) 5 5 5 ID,MM
3920 59 00 - - Loại khác 5 5 5 KH,ID,MM
- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, este
polyallyl hoặc polyeste khác:
3920 61 - - Từ polycarbonat:
3920 61 10 - - - Dạng tấm và phiến 5 5 5 MY,MM
3920 61 90 - - - Loại khác 5 5 5 MY,MM
3920 62 00 - - Từ poly (etylen terephtalat) 5 5 5 ID,MY,MM
3920 63 00 - - Từ polyeste chưa no 5 5 5 MM
3920 69 00 - - Từ polyeste khác 5 5 5 MM
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học
của nó:
3920 71 - - Từ xelulo tái sinh:
3920 71 10 - - - Màng xenlophan 5 5 5 ID,MM
3920 71 90 - - - Loại khác 5 5 5 ID,MM
3920 73 00 - - Từ xelulo axetat 5 5 5 ID,MM
3920 79 - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
3920 79 10 - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) 5 5 5 ID,MM
3920 79 90 - - - Loại khác 5 5 5 ID,MM
- Từ plastic khác:
3920 91 - - Từ poly (vinyl butyral):
3920 91 10 - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ
dày từ 0,38 mm nhưng không quá 0,76
mm, và chiều rộng không quá 2 m
5 5 5 MY,MM
3920 91 90 - - - Loại khác 5 5 5 ID,MY,MM
3920 92 - - Từ polyamit:
3920 92 10 - - - Từ polyamit-6 5 5 5 ID,MM
3920 92 90 - - - Loại khác 5 5 5 ID,MM
3920 93 00 - - Từ nhựa amino 5 5 5 MM
3920 94 - - Từ nhựa phenol:
3920 94 10 - - - Dạng tấm phenol formaldehyt
(bakelit)
5 5 5 MY,MM
3920 94 90 - - - Loại khác 5 5 5 MY,MM
3920 99 - - Từ plastic khác:
3920 99 10 - - - Từ protein đã được làm rắn hoặc
dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
5 5 5 ID,MY,MM
3920 99 90 - - - Loại khác 5 5 5 ID,MY,MM
165
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
39.21 Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng
plastic.
- Loại xốp:
3921 11 - - Từ polyme styren:
3921 11 20 - - - Loại cứng 5 5 5 KH,ID,MY,MM,PH
3921 11 90 - - - Loại khác 5 5 5 KH,ID,MY,MM,PH
3921 12 00 - - Từ polyme vinyl clorua 5 5 5 KH,ID,MY,MM
3921 13 - - Từ polyurethan:
3921 13 10 - - - Loại cứng 5 5 5 KH,ID,MM,PH
3921 13 90 - - - Loại khác 5 5 5 KH,ID,MM,PH
3921 14 - - Từ xelulo tái sinh:
3921 14 20 - - - Loại cứng 5 5 5 ID,MM,PH
3921 14 90 - - - Loại khác 5 5 5 ID,MM,PH
3921 19 - - Từ plastic khác:
3921 19 20 - - - Loại cứng 5 5 5 KH,ID,MY,MM
3921 19 90 - - - Loại khác 5 5 5 KH,ID,MY,MM
3921 90 - Loại khác:
3921 90 10 - - Từ sợi lưu hóa 5 5 5 KH,MY,MM,PH
3921 90 20 - - Từ protein đã được làm rắn 5 5 5 KH,MY,MM,PH
3921 90 30 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su
tự nhiên
5 5 5 KH,MY,MM,PH
3921 90 90 - - Loại khác 5 5 5 KH,MY,MM,PH
39.22 Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa,
chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt,
bình xả nước và các thiết bị vệ sinh
tương tự, bằng plastic.
3922 20 00 - Bệ và nắp xí bệt 15 5 5 KH,MM
39.23 Các sản phẩm dùng trong vận
chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng
plastic; nút, nắp, mũ van và các loại
nút đậy khác bằng plastic.
3923 10 - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại
tương tự:
3923 10 10 - - Hộp đựng phim, băng từ hoặc đĩa
quang
10 5 5 KH,ID,MY,MM
3923 10 90 - - Loại khác 10 5 5 KH,ID,MY,MM
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923 21 - - Từ polyme etylen:
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá
nhôm (trừ túi đáy nở-retort):
3923 21 11 - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên
và có chiều dài từ 410 mm trở lên, kết
hợp với nắp đệm kín
10 5 5 KH,ID,MM,PH
3923 21 19 - - - - Loại khác 10 5 5 KH,ID,MM,PH
- - - Loại khác:
166
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
3923 21 91 - - - - Túi vô trùng không được gia cố
bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort),
chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều
dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm
kín
10 5 5 KH,ID,MM,PH
3923 21 99 - - - - Loại khác 10 5 5 KH,ID,MM,PH
3923 29 - - Từ plastic khác:
3923 29 10 - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố
bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort),
chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều
dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm
kín
10 5 5 KH,ID,MM,PH
3923 29 90 - - - Loại khác 10 5 5 KH,ID,MM,PH
3923 30 - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản
phẩm tương tự:
3923 30 20 - - Bình chứa nhiên liệu nhiều lớp được
gia cố bằng sợi thủy tinh
10 5 5 ID,MY,MM,PH
3923 30 90 - - Loại khác 10 5 5 ID,MY,MM,PH
3923 40 - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm
tương tự:
3923 40 10 - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc
thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48
5 5 5 MY,MM,PH
3923 40 90 - - Loại khác 5 5 5 MY,MM,PH
3923 50 00 - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác 10 5 5
3923 90 - Loại khác:
3923 90 10 - - Tuýp để đựng kem đánh răng 5 5 5 ID,MY,MM,PH
3923 90 90 - - Loại khác 10 5 5 ID,MM,PH
39.24 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các
sản phẩm gia dụng và các sản phẩm
phục vụ vệ sinh khác, bằng plastic.
3924 10 00 - Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp 15 10 10 KH,ID,MY,MM,PH
3924 90 - Loại khác:
3924 90 10 - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại
xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ
15 10 10 KH,ID,MY,MM
3924 90 90 - - Loại khác 15 10 10 KH,ID,MY,MM
39.25 Đồ vật bằng plastic dùng trong xây
lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác.
3925 10 00 - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa
đựng tương tự, dung tích trên 300 lít
15 5 5 ID,MY,MM
3925 20 00 - Cửa ra vào, cửa sổ và khung của
chúng và ngưỡng cửa ra vào
15 5 5 KH,ID,MM,PH
3925 30 00 - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp
lật), các sản phẩm tương tự và các bộ
phận của nó
15 5 5 KH,ID,MY,MM,PH
3925 90 00 - Loại khác 15 5 5 KH,ID,MM
167
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
39.26 Sản phẩm khác bằng plastic và các
sản phẩm bằng các vật liệu khác của
các nhóm từ 39.01 đến 39.14.
3926 10 00 - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường
học
10 5 5 KH,ID,MY,MM
3926 20 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc
(kể cả găng tay, găng hở ngón và găng
bao tay):
3926 20 60 - - Hàng may mặc dùng để phòng hoá,
phóng xạ hoặc lửa
10 5 5 KH,MM
3926 20 90 - - Loại khác 10 5 5 KH,MM
3926 30 00 - Phụ kiện lắp vào đồ đạc trong nhà,
trên thân xe (coachwork) hoặc các loại
tương tự
10 5 5 KH,ID,MM
3926 40 00 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác 10 5 5 KH,ID,MM
3926 90 - Loại khác:
3926 90 10 - - Phao cho lưới đánh cá 10 10 10 KH,ID,MM
3926 90 20 - - Quạt và màn che kéo bằng tay,
khung và các dụng cụ cầm tay kèm
theo, các bộ phận của chúng
10 5 5 KH,ID,MM,PH
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu
thuật:
3926 90 32 - - - Khuôn plastic lấy dấu răng 10 5 5
3926 90 39 - - - Loại khác 10 5 5
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo
vệ:
3926 90 41 - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát 5 5 5 KH,ID,MM,PH
3926 90 42 - - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm
tương tự sử dụng khi hàn và trong các
công việc tương tự
10 5 5 KH,ID,MM,PH
3926 90 44 - - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ
người ngã từ trên cao xuống
10 5 5 KH,ID,MM,PH
3926 90 49 - - - Loại khác 5 5 5 KH,ID,MM,PH
- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926 90 53 - - - Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây
curoa
10 5 5 KH,MM,PH
3926 90 55 - - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm
bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ
10 5 5 KH,ID,MM,PH
3926 90 59 - - - Loại khác 10 5 5 KH,ID,MM,PH
3926 90 60 - - Để chăm sóc gia cầm 10 5 5 KH,ID,MM,PH
3926 90 70 - - Miếng đệm cho các sản phẩm may
mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo
10 5 5 KH,ID,MM,PH
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang
hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá
nhân; chuỗi hạt; phom giầy:
3926 90 81 - - - Phom giầy 10 5 5 KH,ID,MM
3926 90 82 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện 10 5 5 KH,ID,MM
3926 90 89 - - - Loại khác 10 5 5 KH,ID,MM
168
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- - Loại khác:
3926 90 91 - - - Loại dùng để chứa ngũ cốc 10 5 5 KH,ID,MM,PH
3926 90 92 - - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm
thuốc
10 5 5 KH,ID,MM,PH
3926 90 99 - - - Loại khác 10 5 5 KH,ID,MM,PH
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm
bằng cao su
40.01 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata,
nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa
cây họ sacolasea và các loại nhựa tự
nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh
hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
4001 10 - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền
lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac
tính theo thể tích:
4001 10 11 - - - Được cô đặc bằng ly tâm 3 0 0 CN
4001 10 19 - - - Loại khác 3 0 0 CN
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng
amoniac tính theo thể tích:
4001 10 21 - - - Được cô đặc bằng ly tâm 3 0 0 CN
4001 10 29 - - - Loại khác 3 0 0 CN
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001 21 - - Tấm cao su xông khói:
4001 21 10 - - - RSS hạng 1 3 0 0 CN
4001 21 20 - - - RSS hạng 2 3 0 0 CN
4001 21 30 - - - RSS hạng 3 3 0 0 CN
4001 21 40 - - - RSS hạng 4 3 0 0 CN
4001 21 50 - - - RSS hạng 5 3 0 0 CN
4001 21 90 - - - Loại khác 3 0 0 CN
4001 22 - - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ
thuật (TSNR):
4001 22 10 - - - TSNR 10 3 0 0 CN
4001 22 20 - - - TSNR 20 3 0 0 CN
4001 22 30 - - - TSNR L 3 0 0 CN
4001 22 40 - - - TSNR CV 3 0 0 CN
4001 22 50 - - - TSNR GP 3 0 0 CN
4001 22 90 - - - Loại khác 3 0 0 CN
4001 29 - - Loại khác:
4001 29 10 - - - Cao su tấm được làm khô bằng
không khí
3 0 0 CN
4001 29 20 - - - Crếp từ mủ cao su 3 0 0 CN
4001 29 30 - - - Crếp làm đế giầy 3 0 0 CN
4001 29 40 - - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ
mẩu cao su vụn
3 0 0 CN
4001 29 50 - - - Crếp loại khác 3 0 0 CN
169
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4001 29 60 - - - Cao su chế biến cao cấp 3 0 0 CN
4001 29 70 - - - Váng cao su 3 0 0 CN
4001 29 80 - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất
hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại
trên cốc
3 0 0 CN
- - - Loại khác:
4001 29 91 - - - - Dạng nguyên sinh 3 0 0 CN
4001 29 99 - - - - Loại khác 3 0 0 CN
4001 30 - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây
cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và
các loại nhựa tự nhiên tương tự:
- - Jelutong:
4001 30 11 - - - Dạng nguyên sinh 3 0 0
4001 30 19 - - - Loại khác 3 0 0
- - Loại khác:
4001 30 91 - - - Dạng nguyên sinh 3 0 0
4001 30 99 - - - Loại khác 3 0 0
40.02 Cao su tổng hợp và các chất thay thế
cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng
nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc
dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất
kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm
bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên
sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su
styren-butadien đã được carboxyl hoá
(XSBR):
4002 11 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 3 0 0
4002 19 - - Loại khác:
4002 19 10 - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm,
lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
3 0 0
4002 19 90 - - - Loại khác 3 0 0
4002 20 - Cao su butadien (BR):
4002 20 10 - - Dạng nguyên sinh 3 0 0
4002 20 90 - - Loại khác 3 0 0
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR);
cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc
BIIR):
4002 31 - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002 31 10 - - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa,
chưa pha trộn
3 0 0
4002 31 90 - - - Loại khác 3 0 0
4002 39 - - Loại khác:
4002 39 10 - - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa,
chưa pha trộn
3 0 0
4002 39 90 - - - Loại khác 3 0 0
- Cao su clopren (clobutadien) (CR):
170
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4002 41 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 3 0 0
4002 49 - - Loại khác:
4002 49 10 - - - Dạng nguyên sinh 3 0 0
4002 49 90 - - - Loại khác 3 0 0
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002 51 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 3 0 0
4002 59 - - Loại khác:
4002 59 10 - - - Dạng nguyên sinh 3 0 0
4002 59 90 - - - Loại khác 3 0 0
4002 60 - Cao su isopren (IR):
4002 60 10 - - Dạng nguyên sinh 3 0 0
4002 60 90 - - Loại khác 3 0 0
4002 70 - Cao su diene chưa liên hợp - etylen-
propylen (EPDM):
4002 70 10 - - Dạng nguyên sinh 3 0 0
4002 70 90 - - Loại khác 3 0 0
4002 80 - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc
nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của
nhóm này:
4002 80 10 - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ
cao su tổng hợp
3 0 0
4002 80 90 - - Loại khác 3 0 0
- Loại khác:
4002 91 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 3 0 0
4002 99 - - Loại khác:
4002 99 20 - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm,
lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
3 0 0
4002 99 90 - - - Loại khác 3 0 0
4003 00 00 Cao su tái sinh, ở dạng nguyên sinh
hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
3 0 0
4004 00 00 Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao
su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu
được từ chúng.
3 0 0
40.05 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở
dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá
hoặc dải.
4005 10 - Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit
silic:
4005 10 10 - - Của keo tự nhiên 5 5 5
4005 10 90 - - Loại khác 5 5 5
4005 20 00 - Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các
sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10
5 5 5
- Loại khác:
4005 91 - - Dạng tấm, lá và dải:
4005 91 10 - - - Của keo tự nhiên 5 5 5
4005 91 90 - - - Loại khác 5 5 5
4005 99 - - Loại khác:
4005 99 10 - - - Dạng latex (dạng mủ cao su) 5 5 5
171
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4005 99 90 - - - Loại khác 5 5 5
40.06 Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và
dạng hình) và các sản phẩm khác (ví
dụ, đĩa, vòng) bằng cao su chưa lưu
hóa.
4006 10 00 - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp
cao su
3 0 0
4006 90 - Loại khác:
4006 90 10 - - Của keo tự nhiên 3 0 0
4006 90 90 - - Loại khác 3 0 0
4007 00 00 Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa. 3 0 0
40.08 Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình,
bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng.
- Từ cao su xốp:
4008 11 - - Dạng tấm, lá và dải:
4008 11 10 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt
được lót vải dệt
3 0 0
4008 11 20 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với
nhau lát nền và ốp tường
3 0 0
4008 11 90 - - - Loại khác 3 0 0
4008 19 00 - - Loại khác 3 0 0
- Từ cao su không xốp:
4008 21 - - Dạng tấm, lá và dải:
4008 21 10 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt
được lót vải
3 0 0
4008 21 20 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với
nhau lát nền và ốp tường
3 0 0
4008 21 90 - - - Loại khác 3 0 0
4008 29 00 - - Loại khác 3 0 0
40.09 Các loại ống, ống dẫn bằng cao su lưu
hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không
kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví
dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành
đệm).
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật
liệu khác:
4009 11 00 - - Không kèm phụ kiện ghép nối 3 0 0 KH,MY
4009 12 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009 12 10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai
thác mỏ
3 0 0
4009 12 90 - - - Loại khác 3 0 0
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với
kim loại:
4009 21 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009 21 10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai
thác mỏ
3 0 0 KH,MY
4009 21 90 - - - Loại khác 3 0 0 KH,MY
4009 22 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
172
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4009 22 10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai
thác mỏ
3 0 0 KH,MY
4009 22 90 - - - Loại khác 3 0 0 KH,MY
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với
vật liệu dệt:
4009 31 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009 31 10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai
thác mỏ
3 0 0 MY,PH
- - - Loại khác:
4009 31 91 - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt
và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động
cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc
87.11
3 0 0 MY,PH
4009 31 99 - - - - Loại khác 3 0 0 MY,PH
4009 32 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009 32 10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai
thác mỏ
3 0 0 MY
4009 32 90 - - - Loại khác 3 0 0 MY
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu
khác:
4009 41 00 - - Không kèm phụ kiện ghép nối 3 0 0 MY
4009 42 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009 42 10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai
thác mỏ
3 0 0
4009 42 90 - - - Loại khác 3 0 0
40.10 Băng tải hoặc đai tải băng truyền
(dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng
cao su lưu hóa.
- Băng tải hoặc đai tải:
4010 11 00 - - Chỉ được gia cố bằng kim loại 3 0 0
4010 12 00 - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt 3 0 0 KH
4010 19 00 - - Loại khác 3 0 0
- Băng truyền hoặc đai truyền:
4010 31 00 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình
thang (băng chữ V), có gân hình chữ V,
với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm
5 5 5 MY
4010 32 00 - - Băng truyền có mặt cắt hình thang
(băng chữ V), trừ băng truyền có gân
hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm
đến 180 cm
5 5 5 MY
4010 33 00 - - Băng truyền liên tục có có mặt cắt
hình thang (băng chữ V), có gân hình
chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến
240 cm
5 5 5 MY
4010 34 00 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình
thang (băng chữ V), trừ băng truyền có
gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên
180 cm đến 240 cm
5 5 5 MY
173
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4010 35 00 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu
vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm
3 0 0
4010 36 00 - - Băng truyền đồng bộ liên tục có chu
vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm
3 0 0
4010 39 00 - - Loại khác 3 0 0 MY
40.11 Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa
qua sử dụng.
4011 30 00 - Loại dùng cho máy bay 5 5 5
- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi
hoặc tương tự:
4011 61 - - Loại dùng cho xe và máy nông
nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011 61 10 - - - Loại dùng cho máy kéo nông
nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm
87.01 hoặc dùng cho máy nông nghiệp
hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 84.29
hoặc 84.30
10 5 5 ID,MY
4011 61 90 - - - Loại khác 10 5 5 ID,MY
4011 62 - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng
hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích
thước vành không quá 61 cm:
4011 62 10 - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc
nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng
hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp
10 5 5 ID,MY
4011 62 90 - - - Loại khác 10 5 5 ID,MY
4011 63 - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng
hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích
thước vành trên 61 cm:
4011 63 10 - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc
nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng
hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp
10 5 5 ID,MY
4011 63 90 - - - Loại khác 10 5 5 ID,MY
4011 69 00 - - Loại khác 10 5 5 ID
- Loại khác:
4011 92 - - Loại dùng cho xe và máy nông
nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011 92 10 - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc
phân nhóm 84.29 hoặc 84.30 hoặc xe
cút kít
10 5 5 ID,MY
4011 92 90 - - - Loại khác 10 5 5 ID,MY
4011 93 - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng
hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích
thước vành không quá 61 cm:
4011 93 10 - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc
nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng
hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp
10 5 5 ID,MY
4011 93 90 - - - Loại khác 10 5 5 ID,MY
174
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4011 94 - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng
hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích
thước vành trên 61cm:
4011 94 10 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm
84.29 hoặc 84.30
10 5 5 ID
4011 94 20 - - - Loại dùng cho máy kéo, xe nâng
hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công
nghiệp khác
10 5 5 ID
4011 94 90 - - - Loại khác 10 5 5 ID
4011 99 - - Loại khác:
4011 99 10 - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 10 5 5 ID
4011 99 20 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm
84.29 hoặc 84.30
10 5 5 ID
4011 99 30 - - - Loại khác, có chiều rộng trên 450
mm
5 5 5 ID
4011 99 90 - - - Loại khác 5 5 5 ID
40.13 Săm các loại, bằng cao su.
4013 90 - Loại khác:
4013 90 40 - - Loại dùng cho máy bay 5 5 5
40.14 Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả
núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa
trừ cao su cứng, có hoặc không kèm
theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su
cứng.
4014 10 00 - Bao tránh thai 5 5 5
4014 90 - Loại khác:
4014 90 10 - - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và
các loại tương tự
3 0 0
4014 90 40 - - Nút chai dùng cho dược phẩm 3 0 0
4014 90 90 - - Loại khác 3 0 0
40.15 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ
may mặc (kể cả găng tay, găng hở
ngón và găng bao tay), dùng cho mọi
mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ
cao su cứng.
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng
bao tay:
4015 11 00 - - Dùng trong phẫu thuật 10 5 5
4015 19 00 - - Loại khác 10 5 5
4015 90 - Loại khác:
4015 90 10 - - Tạp dề chì để chống phóng xạ 5 0 0 KH
4015 90 20 - - Trang phục lặn 5 0 0 KH
4015 90 90 - - Loại khác 5 0 0 KH
40.16 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu
hóa trừ cao su cứng.
4016 10 - Bằng cao su xốp:
4016 10 10 - - Miếng đệm cho các sản phẩm may
mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo
10 10 10 KH
175
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4016 10 20 - - Tấm, miếng ghép để trải nền và ốp
tường
10 10 10 KH
4016 10 90 - - Loại khác 10 10 10 KH
- Loại khác:
4016 91 - - Tấm phủ sàn và tấm (đệm) trải sàn:
4016 91 10 - - - Tấm đệm 15 5 5 BN,KH
4016 91 20 - - -Dạng miếng ghép với nhau 15 5 5 KH
4016 91 90 - - - Loại khác 15 5 5 KH
4016 92 - - Tẩy:
4016 92 10 - - - Đầu tẩy (eraser tips) 10 5 5 KH
4016 92 90 - - - Loại khác 10 5 5 KH
4016 93 - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng
chèn khác:
4016 93 10 - - - Đầu bịt cách điện cho các chân tụ
điện
3 0 0
4016 93 20 - - - Miếng đệm và vành khung tròn,
loại dùng cho xe có động cơ thuộc
nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
3 0 0
4016 93 90 - - - Loại khác 3 0 0
4016 94 00 - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ
tàu, có hoặc không bơm phồng được
5 5 5
4016 95 00 - - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác 5 5 5
4016 99 - - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe
thuộc Chương 87:
4016 99 16 - - - - Chắn bùn xe đạp 10 10 10 PH
4016 99 17 - - - - Bộ phận của xe đạp 10 10 10 PH
4016 99 18 - - - - Phụ kiện khác của xe đạp 10 10 10 PH
4016 99 19 - - - - Loại khác 5 5 5
4016 99 20 - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay
thuộc nhóm 88.04
5 5 5
4016 99 30 - - - Dải cao su 5 5 5
4016 99 40 - - - Miếng ghép với nhau để ốp tường 5 5 5
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho
máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí,
hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
4016 99 51 - - - - Trục lăn cao su 3 0 0
4016 99 52 - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders) 3 0 0
4016 99 53 - - - - Nắp chụp cách điện 3 0 0
4016 99 54 - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử
dụng cho hệ thống dây điện của ô tô
5 5 5
4016 99 59 - - - - Loại khác 3 0 0
4016 99 60 - - - Lót đường ray xe lửa (rail pad) 5 5 5
4016 99 70 - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực 5 5 5
- - - Loại khác:
4016 99 99 - - - - Loại khác 5 5 5
176
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
40.17 Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các
dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các
sản phẩm bằng cao su cứng.
4017 00 10 - Miếng ghép với nhau để ốp tường, lát
sàn
5 5 5
4017 00 20 - Các sản phẩm bằng cao su cứng khác 5 5 5
4017 00 90 - Loại khác 5 5 5
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và
da thuộc
41.01 Da sống của họ trâu bò (kể cả trâu)
hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc
muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc
được bảo quản cách khác, nhưng
chưa thuộc, chưa làm thành da trống
hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa
khử lông hoặc lạng xẻ.
4101 20 - Da sống nguyên con, trọng lượng da
một con không quá 8 kg khi làm khô,
10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng
tươi, dạng muối ướt hoặc bảo quản cách
khác:
4101 20 10 - - Đã được chuẩn bị để thuộc 0 0 0
4101 20 90 - - Loại khác 0 0 0
4101 50 - Da sống nguyên con, trọng lượng trên
16 kg:
4101 50 10 - - Đã được chuẩn bị để thuộc 0 0 0
4101 50 90 - - Loại khác 0 0 0
4101 90 - Loại khác, kể cả da lưng, 1/2 da lưng
và da bụng:
4101 90 10 - - Đã được chuẩn bị để thuộc 0 0 0
4101 90 90 - - Loại khác 0 0 0
41.02 Da sống của cừu (tươi, hoặc muối,
khô, ngâm vôi, axít hoá hoặc được
bảo quản cách khác, nhưng chưa
thuộc, chưa làm thành da trống hoặc
gia công thêm), đã hoặc chưa khử
lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi
ở Chú giải 1(c) của Chương này.
4102 10 00 - Loại còn lông 0 0 0
- Loại không còn lông:
4102 21 00 - - Đã được axít hoá 0 0 0
4102 29 - - Loại khác:
4102 29 10 - - - Đã được chuẩn bị để thuộc 0 0 0
4102 29 90 - - - Loại khác 0 0 0
177
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
41.03 Da sống của loài động vật khác (tươi,
hoặc muối, khô, ngâm vôi, axít hoá
hoặc được bảo quản cách khác,
nhưng chưa thuộc, chưa làm thành
da trống hoặc gia công thêm), đã
hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ
các loại đã loại trừ trong Chú giải
1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103 20 - Của loài bò sát:
4103 20 10 - - Đã được chuẩn bị để thuộc 0 0 0
4103 20 90 - - Loại khác 0 0 0
4103 30 00 - Của lợn 0 0 0
4103 90 00 - Loại khác 0 0 0
41.04 Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể
cả trâu) hoặc loài ngựa, không có
lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng
chưa được gia công thêm.
- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt):
4104 11 00 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật
(da lộn)
3 0 0
4104 19 00 - - Loại khác 3 0 0
- Ở dạng khô (mộc):
4104 41 00 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật
(da lộn)
5 5 5
4104 49 00 - - Loại khác 5 5 5
41.05 Da thuộc hoặc da mộc của cừu,
không có lông, đã hoặc chưa xẻ,
nhưng chưa được gia công thêm.
4105 10 00 - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) 3 0 0
4105 30 00 - Ở dạng khô (mộc) 5 5 5
41.06 Da thuộc hoặc da mộc của các loài
động vật khác, không có lông, đã
hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia
công thêm.
- Của dê:
4106 21 00 - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) 3 0 0
4106 22 00 - - Ở dạng khô (mộc) 5 5 5
- Của lợn:
4106 31 00 - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) 3 0 0
4106 32 00 - - Ở dạng khô (mộc) 5 5 5
4106 40 - Của loài bò sát:
4106 40 10 - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) 3 0 0
4106 40 20 - - Ở dạng khô (mộc) 3 0 0
- Loại khác:
4106 91 00 - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) 3 0 0
4106 92 00 - - Ở dạng khô (mộc) 5 5 5
178
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
41.07 Da thuộc đã được gia công thêm sau
khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da
trống, của bò (kể cả trâu) hoặc của
ngựa, không có lông, đã hoặc chưa
xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
- Da nguyên con:
4107 11 00 - - Da cật, chưa xẻ 5 5 5
4107 12 00 - - Da váng có mặt cật (da lộn) 5 5 5
4107 19 00 - - Loại khác 5 5 5
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107 91 00 - - Da cật, chưa xẻ 5 5 5
4107 92 00 - - Da váng có mặt cật (da lộn) 5 5 5
4107 99 00 - - Loại khác 5 5 5
4112 00 00 Da thuộc đã được gia công thêm sau
khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da
trống, của cừu, không có lông, đã
hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm
41.14.
5 5 5
41.13 Da thuộc đã được gia công thêm sau
khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da
trống, của các loài động vật khác,
không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ
da thuộc nhóm 41.14.
4113 10 00 - Của dê 5 5 5
4113 20 00 - Của lợn 5 5 5
4113 30 00 - Của loài bò sát 5 5 5
4113 90 00 - Loại khác 5 5 5
41.14 Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết
hợp); da láng và da láng bằng màng
mỏng được tạo trước; da nhũ.
4114 10 00 - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết
hợp)
5 5 5
4114 20 00 - Da láng và da láng bằng màng mỏng
được tạo trước; da nhũ
5 5 5
41.15 Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ
bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc,
dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải,
có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn
và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da
tổng hợp, không phù hợp dùng cho
sản xuất hàng da; bụi da và các loại
bột da.
4115 10 00 - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ
bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng
tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc
không ở dạng cuộn
5 5 5
179
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4115 20 00 - Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc
hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng
cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại
bột da
5 5 5
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da
thuộc; yên cương và bộ yên cương;
các mặt hàng du lịch, túi xách và các
loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm
làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột
con tằm)
4201 00 00 Yên cương và bộ yên cương dùng cho
các loại động vật (kể cả dây kéo, dây
dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ
bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó
và các loại tương tự), làm bằng vật
liệu bất kỳ.
10 5 5
42.02 Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang,
cặp tài liệu, cặp sách, túi cặp học
sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp
camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao
súng ngắn mắc vào yên ngựa và các
loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi
đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp
cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba
lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví,
túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá
điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để
dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai
rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp
đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các
loại túi hộp tương tự bằng da thuộc
hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm
plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu
hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ
toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu
ê ằ ấ - Hòm, valy, xắc đựng đồ nữ trang, cặp
tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các
loại đồ chứa tương tự:
4202 11 00 - - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp 15 5 5 KH
4202 12 - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu
dệt:
- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh:
4202 12 11 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa 15 5 5 KH
4202 12 19 - - - - Loại khác 15 5 5 KH,ID
- - - Loại khác:
180
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4202 12 91 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa 15 5 5 KH,ID
4202 12 99 - - - - Loại khác 15 5 5 KH,ID
4202 19 - - Loại khác:
4202 19 20 - - - Mặt ngoài bằng bìa 15 5 5 KH
4202 19 90 - - - Loại khác 15 5 5 KH
- Túi xách tay, có hoặc không có quai
đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
4202 21 00 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da
tổng hợp
15 5 5
4202 22 00 - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu
dệt
15 5 5 ID
4202 29 00 - - Loại khác 15 5 5
- Các đồ vật thuộc loại thường mang
theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
4202 31 00 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da
tổng hợp
15 5 5 KH
4202 32 00 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật
liệu dệt
15 5 5 ID
4202 39 - - Loại khác:
4202 39 10 - - - Bằng đồng 15 5 5
4202 39 20 - - - Bằng ni-ken 15 5 5
4202 39 30 - - - Bằng gỗ hoặc kẽm hoặc vật liệu
được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc
thực vật hoặc khoáng vật
15 5 5
4202 39 90 - - - Loại khác 15 5 5
- Loại khác:
4202 91 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da
tổng hợp:
- - - Túi đựng đồ thể thao:
4202 91 11 - - - - Túi đựng đồ Bowling 15 5 5
4202 91 19 - - - - Loại khác 15 5 5
4202 91 90 - - - Loại khác 15 5 5
4202 92 - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu
dệt:
4202 92 10 - - - Túi dùng trong nhà vệ sinh, làm
bằng plastic
15 5 5 KH,ID
4202 92 20 - - - Túi đựng đồ Bowling 15 5 5 KH,ID
4202 92 90 - - - Loại khác 15 5 5 KH,ID
4202 99 - - Loại khác:
4202 99 10 - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa 15 5 5 KH
4202 99 20 - - - Bằng đồng 15 5 5 KH
4202 99 30 - - - Bằng ni-ken 15 5 5 KH
4202 99 40 - - - Bằng gỗ hoặc kẽm hoặc vật liệu
được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc
thực vật hoặc khoáng vật
15 5 5 KH
4202 99 90 - - - Loại khác 15 5 5 KH
42.03 Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần
áo, bằng da thuộc hoặc bằng da tổng
181
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4203 10 00 - Hàng may mặc 15 10 10
- Găng tay thường, găng tay hở ngón và
găng tay bao:
4203 21 00 - - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao 10 5 5
4203 29 - - Găng tay khác:
4203 29 10 - - - Găng tay bảo hộ lao động 15 10 10
4203 29 90 - - - Loại khác 15 10 10
4203 30 00 - Thắt lưng và dây đeo súng 15 5 5 BN,KH
4203 40 00 - Đồ phụ trợ quần áo khác 15 5 5 KH
42.05 Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc
da tổng hợp.
4205 00 10 - Dây buộc giầy; tấm lót 10 5 5
4205 00 20 - Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng
trong công nghiệp
10 5 5
4205 00 30 - Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng
để trang sức hoặc sản phẩm trang điểm
cá nhân
10 5 5
4205 00 40 - Sản phẩm khác dùng cho máy móc
hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ
thuật khác
0 0 0
4205 00 90 - Loại khác 10 5 5
42.06 Sản phẩm làm bằng ruột động vật
(trừ tơ từ ruột con tằm), bằng màng
ruột già (dùng trong kỹ thuật dát
vàng), bằng bong bóng hoặc bằng
4206 00 10 - Hộp đựng thuốc lá 0 0 0
4206 00 90 - Loại khác 0 0 0
Chương 43 - Da lông và da lông nhân
tạo; các sản phẩm làm từ da lông và
da lông nhân tạo
43.01 Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn
chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt
khác, sử dụng được trong thuộc da
lông), trừ da sống trong các nhóm
41.01, 41.02 hoặc 41.03.
4301 10 00 - Của loài chồn vizôn, da nguyên con,
có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn
0 0 0
4301 30 00 - Của các giống cừu như: Astrakhan,
Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống
cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Mông Cổ,
Trung Quốc hoặc Tây Tạng, da nguyên
con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc
bàn chân
0 0 0
4301 60 00 - Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc
không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
0 0 0
182
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4301 80 00 - Của loài động vật khác, da nguyên
con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc
bàn chân
0 0 0
4301 90 00 - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc
mảnh cắt khác, sử dụng được trong
thuộc da lông
0 0 0
43.02 Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả
đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc
các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa
ghép nối (không có thêm các vật liệu
phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm
43.03.
- Loại da nguyên con, có hoặc không có
đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:
4302 11 00 - - Của loài chồn vizon 0 0 0
4302 19 00 - - Loại khác 0 0 0
4302 20 00 - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc
các mảnh cắt, chưa ghép nối
0 0 0
4302 30 00 - Loại da nguyên con và các mẩu hoặc
các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối
0 0 0
43.03 Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo
và các vật phẩm khác bằng da lông.
4303 10 00 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo 15 5 5 KH
4303 90 - Loại khác:
4303 90 20 - - Sản phẩm dùng cho mục đích công
nghiệp
15 5 5
4303 90 90 - - Loại khác 15 5 5
43.04 Da lông nhân tạo và các sản phẩm
làm bằng da lông nhân tạo.
4304 00 10 - Da lông nhân tạo 10 5 5
4304 00 20 - Sản phẩm dùng cho mục đích công
nghiệp
15 10 10
- Loại khác:
4304 00 91 - - Túi thể thao 15 10 10
4304 00 99 - - Loại khác 15 10 10
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng
bằng gỗ; than từ gỗ
44.01 Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ,
cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ
bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ và mùn cưa,
đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh,
viên hoặc các dạng tương tự.
4401 10 00 - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ,
cành, bó hoặc các dạng tương tự
5 5 5
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401 21 00 - - Từ cây lá kim 5 5 5
183
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4401 22 00 - - Từ cây không thuộc loại lá kim 5 5 5
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa
đóng thành dạng khối, bánh, viên hoặc
các dạng tương tự:
4401 31 00 - - Viên gỗ 5 5 5
4401 39 00 - - Loại khác 5 5 5
44.02 Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả
hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành
khối.
4402 10 00 - Của tre 5 5 5
4402 90 - Loại khác:
4402 90 10 - - Than gáo dừa 5 5 5
4402 90 90 - - Loại khác 5 5 5
44.03 Gỗ cây, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác
gỗ hoặc đẽo vuông thô.
4403 10 - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất
creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403 10 10 - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 0 0 0
4403 10 90 - - Loại khác 0 0 0
4403 20 - Loại khác, thuộc cây lá kim:
4403 20 10 - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 0 0 0
4403 20 90 - - Loại khác 0 0 0
- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu
trong Chú giải phân nhóm 2 của
Chương này:
4403 41 - - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt
và gỗ Meranti Bakau:
4403 41 10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 0 0 0
4403 41 90 - - - Loại khác 0 0 0
4403 49 - - Loại khác:
4403 49 10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 0 0 0
4403 49 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Loại khác:
4403 91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403 91 10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 0 0 0
4403 91 90 - - - Loại khác 0 0 0
4403 92 - - Gỗ sồi (Fagus spp):
4403 92 10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 0 0 0
4403 92 90 - - - Loại khác 0 0 0
4403 99 - - Loại khác:
4403 99 10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng 0 0 0
4403 99 90 - - - Loại khác 0 0 0
184
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
44.04 Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc
bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ
dọc; gậy gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện,
uốn cong hoặc gia công cách khác,
phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô,
chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương
tự; dăm gỗ và các dạng tương tự.
4404 10 00 - Từ cây lá kim 3 0 0
4404 20 - Từ cây không thuộc loại lá kim:
4404 20 10 - - Nan gỗ (Chipwood) 3 0 0 MM
4404 20 90 - - Loại khác 3 0 0 MM
44.05 Sợi gỗ; bột gỗ.
4405 00 10 - Sợi gỗ 1 0 0
4405 00 20 - Bột gỗ 1 0 0
44.06 Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện
(thanh ngang) bằng gỗ.
4406 10 00 - Loại chưa được ngâm tẩm 0 0 0
4406 90 00 - Loại khác 0 0 0
44.07 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc,
lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào,
đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu, có
độ dầy trên 6 mm.
4407 10 00 - Gỗ từ cây lá kim 0 0 0
- Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong
Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
4407 21 - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407 21 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 21 90 - - - Loại khác 0 0 0
4407 22 - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407 22 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 22 90 - - - Loại khác 0 0 0
4407 25 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ
nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ
Meranti đỏ nhạt:
4407 25 11 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 25 19 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407 25 21 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 25 29 - - - - Loại khác 0 0 0
4407 26 - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ
Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ
Alan:
4407 26 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 26 90 - - - Loại khác 0 0 0
4407 27 - - Gỗ Sapelli:
4407 27 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
185
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4407 27 90 - - - Loại khác 0 0 0
4407 28 - - Gỗ Iroko:
4407 28 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 28 90 - - - Loại khác 0 0 0
4407 29 - - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407 29 11 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 29 19 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407 29 21 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 29 29 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407 29 31 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 29 39 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407 29 41 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 29 49 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407 29 51 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 29 59 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Gỗ Tếch (Tectong spp.):
4407 29 61 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 29 69 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407 29 71 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 29 79 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407 29 81 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 29 89 - - - - Loại khác 0 0 0
- - - Loại khác:
4407 29 91 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.)
và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã
đánh giáp hoặc nối đầu
0 0 0
4407 29 92 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.)
và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác
0 0 0
4407 29 93 - - - - Loại khác, đã bào, đã đánh giáp
hoặc nối đầu
0 0 0
4407 29 99 - - - - Loại khác 0 0 0
- Loại khác:
4407 91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407 91 10 - - - Đã bào, đã đánh giấy ráp hoặc nối
đầu
0 0 0
4407 91 90 - - - Loại khác 0 0 0
4407 92 - - Gỗ sồi (Fagus spp.):
4407 92 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 92 90 - - - Loại khác 0 0 0
4407 93 - - Gỗ thích (Acer spp.):
186
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4407 93 10 - - - Bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối
đầu
0 0 0
4407 93 90 - - - Loại khác 0 0 0
4407 94 - - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407 94 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 94 90 - - - Loại khác 0 0 0
4407 95 - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407 95 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 95 90 - - - Loại khác 0 0 0
4407 99 - - Loại khác:
4407 99 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu 0 0 0
4407 99 90 - - - Loại khác 0 0 0
44.08 Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những
tấm thu được bằng cách lạng gỗ
ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ
ép tương tự khác và gỗ khác, đã được
xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc
chưa bào, đánh giấy ráp, ghép hoặc
nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408 10 - Gỗ từ cây lá kim:
4408 10 10 - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng đã
gia công để sản xuất bút chì; gỗ thông
để sản xuất ván ghép
0 0 0
4408 10 30 - - Ván lạng làm lớp mặt 0 0 0
4408 10 90 - - Loại khác 0 0 0
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong
Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
4408 31 00 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ
nhạt và gỗ Meranti bakau
0 0 0
4408 39 - - Loại khác:
4408 39 10 - - - Thanh mỏng gỗ Jelutong đã gia
công để sản xuất bút chì
0 0 0
4408 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
4408 90 00 - Loại khác 0 0 0
44.09 Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang
trí để làm sàn, chưa lắp ghép) được
tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh,
bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo
gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn
hình, tiện tròn hoặc gia công tương
tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề
mặt, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp
hoặc nối đầu
4409 10 00 - Gỗ từ cây lá kim 3 0 0
- Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim:
4409 21 00 - - Từ tre 3 0 0 MM
4409 29 00 - - Loại khác 3 0 0 MM
187
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
44.10 Ván dăm, ván dăm định hướng
(OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ,
ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại
vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa
liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết
dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
4410 11 00 - - Ván dăm 5 5 5
4410 12 00 - - Ván dăm định hướng và ván xốp
(OSB)
5 5 5
4410 19 00 - - Loại khác 5 5 5
4410 90 00 - Loại khác 5 5 5
44.11 Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại
vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa
ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất
kết dính hữu cơ khác.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411 12 00 - - Loại có chiều dày không quá 5 mm 0 0 0
4411 13 00 - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng
không quá 9 mm
0 0 0
4411 14 00 - - Loại có chiều dày trên 9 mm 0 0 0
- Loại khác:
4411 92 00 - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3 0 0 0
4411 93 00 - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng
không quá 0,8 g/cm3
0 0 0
4411 94 00 - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3 0 0 0
44.12 Gỗ dán, tấm gỗ dán ván lạng và các
tấm ván gỗ ép tương tự.
4412 10 00 - Từ tre 5 5 5 MY,MM,CN
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp
gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không
quá 6 mm:
4412 31 00 - - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ
nhiệt đới đã được nêu trong Chú giải
phân nhóm 2 của Chương này
5 5 5 MY,MM,CN
4412 32 00 - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt
ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim
5 5 5 MY,MM,CN
4412 39 00 - - Loại khác 5 5 5 BN,MY,MM
- Loại khác:
4412 94 00 - - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót 5 5 5 MY,CN
4412 99 00 - - Loại khác 5 5 5 MY,CN
4413 00 00 Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng
khối, tấm, thanh hoặc tạo hình.
3 0 0
4414 00 00 Khung tranh, khung ảnh, khung
gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm
bằng gỗ tương tự.
15 5 5 KH,MM,CN
188
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
44.15 Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình
trống và các loại bao bì tương tự,
bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá
kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng
và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ;
vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ.
4415 10 00 - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình
trống và các loại bao bì tương tự; tang
cuốn cáp
10 5 5 MM
4415 20 00 - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu
thùng và các loại giá để hàng khác;
vành đệm giá kệ để hàng
10 5 5 CN
44.16 Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình
trống, hình trụ, có đai, các loại thùng
có đai khác và các bộ phận của
chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm
4416 00 10 - Tấm ván cong 10 5 5 MM,CN
4416 00 90 - Loại khác 10 5 5 MM,CN
44.17 Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay
cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc
bàn chải, bằng gỗ; cốt hoặc khuôn
giầy, ủng, bằng gỗ.
4417 00 10 - Cốt hoặc khuôn (phom) của giấy, ủng 10 5 5 MM,CN
4417 00 90 - Loại khác 10 5 5 MM,CN
44.18 Ván ghép và đồ mộc dùng trong xây
dựng, kể cả panen có lõi xốp, panen
lát sàn và ván lợp đã lắp ghép.
4418 10 00 - Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ 5 5 5
4418 20 00 - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và
ngưỡng cửa của chúng
5 5 5
4418 40 00 - Ván cốp pha xây dựng 5 5 5
4418 50 00 - Ván lợp 5 5 5
4418 60 00 - Cột trụ và xà, rầm 3 3 3
- Panen lát sàn đã lắp ghép:
4418 71 00 - - Cho sàn đã khảm 5 5 5
4418 72 00 - - Loại khác, nhiều lớp 3 3 3 MM
4418 79 00 - - Loại khác 3 3 3 MM
4418 90 - Loại khác:
4418 90 10 - - Panen có lõi xốp 3 3 3
4418 90 90 - - Loại khác 3 3 3
4419 00 00 Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ. 15 5 5 MM
44.20 Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp
đựng đồ trang sức hoặc đựng dao
kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng
gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí, bằng
gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không
thuộc Chương 94.
189
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4420 10 00 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác,
bằng gỗ
15 5 5 MM
4420 90 - Loại khác:
4420 90 10 - - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc
Chương 94
15 5 5 MM
4420 90 90 - - Loại khác 15 5 5 MM
44.21 Các sản phẩm bằng gỗ khác.
4421 10 00 - Mắc treo quần áo 15 5 5
4421 90 - Loại khác:
4421 90 10 - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi,
guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm
tương tự
10 5 5
4421 90 20 - - Thanh gỗ để làm diêm 10 5 5
4421 90 30 - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy
dép
10 5 5
4421 90 40 - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem 10 5 5
4421 90 70 - - Quạt tay và màn che kéo bằng tay,
khung và cán của khung và bộ phận của
khung và cán
10 5 5
4421 90 80 - - Tăm 10 5 5
- - Loại khác:
4421 90 93 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện 10 5 5
4421 90 94 - - - Chuỗi hạt khác 10 5 5
4421 90 99 - - - Loại khác 10 5 5
Chương 45 - Lie và các sản phẩm
bằng lie
45.01 Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie
phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt
hoặc thành bột.
4501 10 00 - Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế 1 0 0
4501 90 00 - Loại khác 1 0 0
4502 00 00 Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo
thô thành hình vuông, hoặc ở dạng
khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả
hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng
phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút
hoặc nắp đậy).
5 5 5
45.03 Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.
4503 10 00 - Nút và nắp đậy 10 5 5
4503 90 00 - Loại khác 10 5 5
45.04 Lie kết dính (có hoặc không có chất
gắn) và các sản phẩm bằng lie kết
dính.
4504 10 00 - Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở
mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả
dạng đĩa
5 5 5
190
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4504 90 00 - Loại khác 10 5 5
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rơm,
cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết
bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai
và song mây
46.01 Dây tết bện và các sản phẩm tương tự
làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc
chưa ghép thành dải; các vật liệu tết
bện, các dây bện và các sản phẩm
tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết
lại với nhau trong các tao dây song
song hoặc đã được dệt, thành tấm, ở
dạng thành phẩm hoặc bán thành
phẩm (ví dụ chiếu thảm mành)
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu
thực vật:
4601 21 00 - - Từ tre 15 5 5
4601 22 00 - - Từ song mây 15 5 5
4601 29 00 - - Loại khác 15 5 5
- Loại khác:
4601 92 - - Từ tre:
4601 92 10 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện
tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc
chưa ghép thành dải
10 5 5
4601 92 90 - - - Loại khác 15 5 5
4601 93 - - Từ song mây:
4601 93 10 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện
tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc
chưa ghép thành dải
10 5 5
4601 93 90 - - - Loại khác 15 5 5
4601 94 - - Từ vật liệu thực vật khác:
4601 94 10 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện
tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc
chưa ghép thành dải
10 5 5
4601 94 90 - - - Loại khác 15 5 5
4601 99 - - Loại khác:
4601 99 10 - - - Chiếu và thảm 15 5 5
4601 99 20 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện
tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc
chưa ghép thành dải
10 5 5
4601 99 90 - - - Loại khác 15 10 10
46.02 Hàng mây tre, liễu gai và các mặt
hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu
tết bện hoặc làm từ các mặt hàng
thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ
cây họ mướp.
191
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Bằng vật liệu thực vật:
4602 11 00 - - Từ tre 10 5 5
4602 12 00 - - Từ song mây 10 5 5
4602 19 00 - - Loại khác 10 5 5
4602 90 00 - Loại khác 15 5 5 KH
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ
nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại
hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn
thừa)
4701 00 00 Bột giấy cơ học từ gỗ. 1 0 0
4702 00 00 Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan. 1 0 0
47.03 Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng
phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ
loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4703 11 00 - - Từ gỗ cây lá kim 1 0 0
4703 19 00 - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim 1 0 0
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4703 21 00 - - Từ gỗ cây lá kim 1 0 0
4703 29 00 - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim 1 0 0
47.04 Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng
phương pháp sulphít, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4704 11 00 - - Từ gỗ cây lá kim 1 0 0
4704 19 00 - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim 1 0 0
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4704 21 00 - - Từ gỗ cây lá kim 1 0 0
4704 29 00 - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim 1 0 0
4705 00 00 Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết
hợp các phương pháp nghiền cơ học
và hoá học.
1 0 0
47.06 Bột giấy từ giấy loại hoặc bìa loại thu
hồi (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật
liệu xơ sợi xenlulo khác.
4706 10 00 - Bột giấy từ xơ bông vụn 1 0 0
4706 20 00 - Bột giấy từ giấy loại hoặc bìa loại thu
hồi (phế liệu và vụn thừa)
1 0 0
4706 30 00 - Loại khác, từ tre 1 0 0
- Loại khác:
4706 91 00 - - Thu được từ quá trình cơ học 1 0 0
4706 92 00 - - Thu được từ quá trình hoá học 1 0 0
4706 93 00 - - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học
và hóa học
1 0 0
47.07 Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế
liệu và vụn thừa).
192
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4707 10 00 - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy
hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng
1 0 0
4707 20 00 - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu
bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa
học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn
bộ
1 0 0
4707 30 00 - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng
bột giấy thu được từ quá trình cơ học
(ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn
phẩm tương tự)
2 0 0
4707 90 00 - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa
chưa phân loại
2 0 0
Chương 48 - Giấy và bìa; các sản
phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy
hoặc bằng bìa
48.02 Giấy và bìa không tráng, loại dùng để
in, viết hoặc dùng cho các mục đích
đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy
băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ
hình chữ nhật (kể cả hình vuông),
kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc
nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa
sản xuất thủ công.
4802 10 00 - Giấy và bìa sản xuất thủ công 15 5 5 CN
4802 20 - Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản
xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt
hoặc nhạy điện:
4802 20 10 - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không
quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật
(bao gồm cả hình vuông) không có
chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
5 5 5
4802 20 90 - - Loại khác 5 5 5
4802 40 - Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:
4802 40 10 - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không
quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật
(bao gồm cả hình vuông) không có
chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
5 5 5 CN
4802 40 90 - - Loại khác 5 5 5 CN
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy
thu được từ quá trình cơ học hoặc quá
trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột
giấy này không quá 10% so với tổng
lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4802 54 - - Có định lượng dưới 40 g/m2:
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon,
có định lượng dưới 20g/m2:
193
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4802 54 11 - - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng
không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ
hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không
có chiều nào trên 36 cm ở dạng không
5 5 5
4802 54 19 - - - - Loại khác 5 5 5
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy cabon
khác:
4802 54 21 - - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng
không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ
hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không
có chiều nào trên 36 cm ở dạng không
5 0 0
4802 54 29 - - - - Loại khác 5 0 0
4802 54 30 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng
nhôm
5 0 0
4802 54 90 - - - Loại khác 5 0 0
4802 55 - - Có định lượng từ 40 g/m2 đến
150g/m2, dạng cuộn:
4802 55 20 - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có
hình bóng nước, loại làm giả vân đá,
loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc
hoa văn da giả cổ
15 5 5 CN
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon:
4802 55 31 - - - - Với chiều rộng không quá 150mm 5 5 5
4802 55 39 - - - - Loại khác 5 5 5
4802 55 40 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng
nhôm
5 5 5
4802 55 50 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống
dính
5 5 5
4802 55 90 - - - Loại khác 5 5 5
4802 56 - - Có định lượng từ 40g/m2 đến
150g/m2, dạng tờ với một chiều không
quá 435 mm và chiều kia không quá
297 mm ở dạng không gấp:
4802 56 20 - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có
hình bóng nước, loại làm giả vân đá,
loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc
hoa văn da giả cổ
15 5 5 CN
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon:
4802 56 31 - - - - Không có chiều nào trên 36cm ở
dạng không gấp
5 5 5
4802 56 39 - - - - Loại khác 5 5 5
4802 56 90 - - - Loại khác 5 5 5
4802 57 - - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2
đến 150 g/m2:
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon:
4802 57 11 - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở
dạng không gấp
5 5 5
4802 57 19 - - - - Loại khác 5 5 5
194
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4802 57 90 - - - Loại khác 5 5 5
4802 58 - - Định lượng lớn hơn 150g/m2:
- - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có
hình bóng nước, loại làm giả vân đá,
loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc
hoa văn da giả cổ:
4802 58 21 - - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15
cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ
nhật (kể cả hình vuông) với một chiều
từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15
cm trở xuống ở dạng không gấp
15 5 5 CN
4802 58 29 - - - - Loại khác 15 5 5 CN
4802 58 90 - - - Loại khác 5 5 5
- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột
giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc
cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy
tính theo trọng lượng:
4802 61 - - Dạng cuộn:
4802 61 40 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng
nhôm
5 5 5
4802 61 90 - - - Loại khác 5 5 5
4802 62 - - Dạng tờ với một chiều không quá
435 mm và chiều kia không quá 297
mm ở dạng không gấp:
4802 62 10 - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có
hình bóng nước, loại làm giả vân đá,
loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc
hoa văn da giả cổ, dạng tờ hình chữ
nhật (kể cả hình vuông) với một chiều
từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15
cm trở xuống ở dạng không gấp
15 5 5 CN
4802 62 20 - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có
hình bóng nước, loại làm giả vân đá,
loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc
hoa văn da giả cổ
15 5 5 CN
4802 62 90 - - - Loại khác 5 5 5
4802 69 00 - - Loại khác 5 5 5
48.03 Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau
mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại
giấy tương tự dùng trong gia đình
hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ
sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun,
làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm
màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt,
ở dạng cuộn hoặc tờ.
4803 00 30 - Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo 15 5 5 KH,CN
4803 00 90 - Loại khác 15 5 5 KH,CN
195
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
48.04 Giấy và bìa kraft không tráng, ở
dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc
nhóm 48.02 hoặc 48.03.
- Kraft lớp mặt:
4804 11 00 - - Loại chưa tẩy trắng 10 5 5 CN
4804 19 00 - - Loại khác 10 5 5 CN
- Giấy kraft làm bao:
4804 21 - - Loại chưa tẩy trắng:
4804 21 10 - - - Loại dùng làm bao xi măng 3 0 0 CN
4804 21 90 - - - Loại khác 10 5 5 CN
4804 29 00 - - Loại khác 10 5 5 CN
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng
từ 150 g/m2 trở xuống:
4804 31 - - Loại chưa tẩy trắng:
4804 31 10 - - - Giấy kraft cách điện 5 5 5 CN
4804 31 30 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g,
dùng để sản xuất băng dán gỗ dán
5 5 5 CN
4804 31 40 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp 10 5 5 CN
4804 31 50 - - - Loại dùng làm bao xi măng 10 5 5 CN
4804 31 90 - - - Loại khác 10 5 5 CN
4804 39 - - Loại khác:
4804 39 10 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để
làm băng dán trong sản xuất gỗ dán
5 5 5 CN
4804 39 20 - - - Giấy gói thực phẩm 10 5 5 CN
4804 39 90 - - - Loại khác 10 5 5 CN
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng
trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2:
4804 41 - - Loại chưa tẩy trắng:
4804 41 10 - - - Giấy kraft cách điện 5 5 5
4804 41 90 - - - Loại khác 10 5 5 CN
4804 42 00 - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có
trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột
gỗ thu được từ quá trình hóa học
10 5 5 CN
4804 49 - - Loại khác:
4804 49 10 - - - Bìa gói thực phẩm 10 5 5 CN
4804 49 90 - - - Loại khác 10 5 5 CN
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng
từ 225 g/m2 trở lên:
4804 51 - - Loại chưa tẩy trắng:
4804 51 10 - - - Giấy kraft cách điện 5 5 5 CN
4804 51 20 - - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2
trở lên
5 5 5 CN
4804 51 30 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để
làm băng dán gỗ dán
5 5 5 CN
4804 51 90 - - - Loại khác 5 5 5 CN
4804 52 00 - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có
trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột
gỗ thu được từ quá trình hóa học
10 5 5 CN
196
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4804 59 00 - - Loại khác 10 5 5 CN
48.05 Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng
cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hơn
mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của
Chương này.
- Giấy để tạo lớp sóng:
4805 11 00 - - Từ bột giấy bán hóa 5 5 5 CN
4805 12 - - Từ bột giấy rơm rạ:
4805 12 10 - - - Có định lượng trên 150 g/m2 đến
dưới 225 g/m2
5 5 5 CN
4805 12 90 - - - Loại khác 5 5 5 CN
4805 19 - - Loại khác:
4805 19 10 - - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng
dưới 225 g/m2
5 5 5 KH,CN
4805 19 90 - - - Loại khác 5 5 5 KH,CN
- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ
bột giấy tái chế):
4805 24 00 - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống 5 5 5 CN
4805 25 - - Có định lượng trên 150 g/m2:
4805 25 10 - - - Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m2 5 5 5 CN
4805 25 90 - - - Loại khác 5 5 5 CN
4805 30 - Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:
4805 30 10 - - Giấy bao quanh hộp diêm, đã nhuộm
màu
5 5 5 KH,CN
4805 30 90 - - Loại khác 5 5 5 KH,CN
4805 40 00 - Giấy lọc và bìa lọc 5 5 5 CN
4805 50 00 - Giấy nỉ và bìa nỉ 5 5 5 KH,CN
- Loại khác:
4805 91 - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở
xuống:
4805 91 10 - - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản
phẩm thuỷ tinh phẳng khi đóng gói, có
hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính
theo trọng lượng
5 5 5 CN
4805 91 20 - - - Giấy vàng mã 5 5 5 CN
4805 91 90 - - - Loại khác 5 5 5 CN
4805 92 - - Có định lượng trên 150 g/m2 đến
dưới 225 g/m2:
4805 92 10 - - - Giấy và bìa nhiều lớp 5 5 5 CN
4805 92 90 - - - Loại khác 5 5 5 CN
4805 93 - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4805 93 10 - - - Giấy và bìa nhiều lớp 5 5 5 CN
4805 93 20 - - - Giấy thấm 5 5 5 CN
4805 93 90 - - - Loại khác 5 5 5 CN
48.06 Giấy giả da gốc thực vật, giấy không
thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ
và giấy bóng trong hoặc các loại giấy
trong khác, dạng cuộn hoặc tờ.
197
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4806 10 00 - Giấy giả da gốc thực vật 3 0 0
4806 20 00 - Giấy không thấm dầu mỡ 5 5 5 CN
4806 30 00 - Giấy can 3 0 0
4806 40 00 - Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc
các loại giấy trong khác
5 5 5
4807 00 00 Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách
dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa
phẳng với nhau bằng keo dính), chưa
tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã
hoặc chưa được gia cố bên trong, ở
dạng cuộn hoặc tờ.
10 5 5 CN
48.08 Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc
không dán các lớp mặt phẳng), đã
làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục
lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại
thuộc nhóm 48.03.
4808 10 00 - Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ 5 5 5 CN
4808 40 00 - Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm
nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ
5 5 5 CN
4808 90 - Loại khác:
4808 90 20 - - Đã làm chun hoặc làm nhăn 5 5 5 CN
4808 90 30 - - Đã dập nổi 5 5 5 CN
4808 90 90 - - Loại khác 5 5 5 CN
48.09 Giấy than, giấy tự nhân bản và các
loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển
khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm
tẩm dùng cho giấy nến nhân bản
hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa
in, dạng cuộn hoặc tờ.
4809 20 00 - Giấy tự nhân bản 5 5 5 CN
4809 90 - Loại khác:
4809 90 10 - - Giấy than và các loại giấy sao chép
tương tự
10 5 5 CN
4809 90 90 - - Loại khác 10 5 5 CN
48.10 Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai
mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc
bằng các chất vô cơ khác, có hoặc
không có chất kết dính, và không có
lớp phủ tráng nào khác, có hoặc
không nhuộm màu bề mặt, có hoặc
không trang trí hoặc in bề mặt, ở
dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể
cả hình vuông) với mọi kích cỡ
198
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc
các mục đích đồ bản khác, không chứa
bột giấy thu được từ quá trình cơ học
hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm
lượng các bột giấy này không quá 10%
so với tổng lượng bột giấy tính theo
trọng lượng:
4810 13 - - Dạng cuộn:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động,
có chiều rộng từ 150 mm trở xuống:
4810 13 11 - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu
âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm
tra thai nhi
5 5 5
4810 13 19 - - - - Loại khác 5 5 5
- - - Loại khác:
4810 13 91 - - - - Có chiều rộng từ 150mm trở
xuống
5 5 5
4810 13 99 - - - - Loại khác 5 5 5
4810 14 - - Dạng tờ có một cạnh không quá 435
mm và cạnh kia không quá 297 mm ở
dạng không gấp:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động,
không có chiều nào trên 360 mm:
4810 14 11 - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu
âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm
tra thai nhi
5 5 5 CN
4810 14 19 - - - - Loại khác 5 5 5
- - - Loại khác:
4810 14 91 - - - - Không có chiều nào trên 360mm 5 5 5 CN
4810 14 99 - - - - Loại khác 5 0 0
4810 19 - - Loại khác:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động,
có một chiều không quá 360 mm ở dạng
không gấp:
4810 19 11 - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu
âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm
tra thai nhi
5 5 5
4810 19 19 - - - - Loại khác 5 5 5
- - - Loại khác:
4810 19 91 - - - - Không có chiều nào trên 360mm 5 5 5
4810 19 99 - - - - Loại khác 5 5 5
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc
các mục đích đồ bản khác, có hàm
lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ
học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so
với tổng lượng bột giấy tính theo trọng
lượng:
4810 22 - - Giấy tráng nhẹ:
199
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động,
dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở
xuống hoặc dạng tờ không có chiều nào
quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810 22 11 - - - - Dùng cho máy điện tim, siêu âm,
phế dung kế, não điện kế và kiểm tra
thai nhi
5 5 5
4810 22 19 - - - - Loại khác 5 5 5
- - - Loại khác:
4810 22 91 - - - - Dạng cuộn có chiều rộng không
quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có
chiều nào quá 360 mm ở dạng không
gấp
5 5 5
4810 22 99 - - - - Loại khác 5 0 0
4810 29 - - Loại khác:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động,
dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở
xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào
quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810 29 11 - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu
âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm
tra thai nhi
5 5 5
4810 29 19 - - - - Loại khác 5 5 5
- - - Loại khác:
4810 29 91 - - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 150
mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có
chiều nào trên 360 mm ở dạng không
gấp
5 5 5
4810 29 99 - - - - Loại khác 5 0 0
- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng
để viết, in hoặc dùng cho các mục đích
đồ bản khác:
4810 31 - - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy
trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu
được từ quá trình hoá học trên 95% so
với tổng lượng bột giấy tính theo trọng
lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở
xuống:
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không
quá 150 mm hoặc dạng tờ không có
chiều nào trên 360 mm ở dạng không
4810 31 31 - - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng
nhôm
5 5 5 CN
4810 31 39 - - - - Loại khác 5 5 5 CN
- - - Loại khác:
4810 31 91 - - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng
nhôm
5 0 0 CN
4810 31 99 - - - - Loại khác 5 0 0 CN
200
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4810 32 - - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy
trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu
được từ quá trình hoá học trên 95% so
với tổng lượng bột giấy tính theo trọng
lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:
4810 32 30 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không
quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có
chiều nào trên 360 mm ở dạng không
5 5 5
4810 32 90 - - - Loại khác 5 0 0
4810 39 - - Loại khác:
4810 39 30 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không
quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có
chiều nào trên 360 mm ở dạng không
7.5 5 5 KH,TH,CN
4810 39 90 - - - Loại khác 5 0 0 CN
- Giấy và bìa khác:
4810 92 - - Loại nhiều lớp:
4810 92 40 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không
quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có
chiều nào trên 360 mm ở dạng không
5 5 5 CN
4810 92 90 - - - Loại khác 5 5 5 CN
4810 99 - - Loại khác:
4810 99 40 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không
quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có
chiều nào trên 360 mm ở dạng không
8.5 5 5 KH,TH,CN
4810 99 90 - - - Loại khác 6.5 5 5 KH,TH,CN
48.11 Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi
xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ,
nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in
bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ
nhật (kể cả hình vuông), với kích
thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các
nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10.
4811 10 - Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum
hoặc nhựa đường:
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm
trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật
(kể cả hình vuông) không có chiều nào
trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811 10 21 - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa 5 5 5 CN
4811 10 29 - - - Loại khác 5 5 5 CN
- - Loại khác:
4811 10 91 - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa 5 5 5 CN
4811 10 99 - - - Loại khác 5 0 0 CN
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo
dính:
4811 41 - - Loại tự dính:
201
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4811 41 20 - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm
trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật
(kể cả hình vuông) không có chiều nào
trên 36 cm ở dạng không gấp
5 5 5 CN
4811 41 90 - - - Loại khác 10 5 5 CN
4811 49 - - Loại khác:
4811 49 20 - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm
trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật
(kể cả hình vuông) không có chiều nào
trên 36 cm ở dạng không gấp
5 5 5 CN
4811 49 90 - - - Loại khác 10 5 5 CN
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc
phủ bằng plastic (trừ chất dính):
4811 51 - - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên
150 g/m2:
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm
trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật
(kể cả hình vuông) không có chiều nào
trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811 51 31 - - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa 5 5 5 CN
4811 51 39 - - - - Loại khác 10 5 5 KH,TH,CN
- - - Loại khác:
4811 51 91 - - - -Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa 5 5 5 CN
4811 51 99 - - - - Loại khác 5 0 0 CN
4811 59 - - Loại khác:
4811 59 20 - - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng
màng plastic trong suốt và được lót
trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử
dụng để đựng thực phẩm dạng lỏng
3 0 0
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm
trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật
(kể cả hình vuông) không có chiều nào
trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811 59 41 - - - -Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa 5 5 5 CN
4811 59 49 - - - - Loại khác 10 5 5 KH,TH,CN
- - - Loại khác:
4811 59 91 - - - -Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa 5 5 5 CN
4811 59 99 - - - - Loại khác 5 0 0 CN
4811 60 - Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc
phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu
hoặc glycerol:
4811 60 20 - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm
trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật
(kể cả hình vuông) không có chiều nào
trên 36 cm ở dạng không gấp
5 5 5 CN
4811 60 90 - - Loại khác 5 0 0 CN
4811 90 - Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi
xenlulo khác:
202
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm
trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật
(kể cả hình vuông) không có chiều nào
trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811 90 41 - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa 5 5 5
4811 90 49 - - - Loại khác 5 5 5
- - Loại khác:
4811 90 91 - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa 5 0 0
4811 90 99 - - - Loại khác 5 0 0
4812 00 00 Khối, tấm, miếng lọc, bằng bột giấy. 0 0 0
48.13 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt
theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc
cuốn sẵn thành ống.
4813 10 00 - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống 10 5 5 CN
4813 20 00 - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5
cm
10 5 5 KH,CN
4813 90 - Loại khác:
4813 90 10 - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm,
đã phủ
10 5 5 CN
4813 90 90 - - Loại khác 10 5 5 CN
48.14 Giấy dán tường và các loại tấm phủ
tường tương tự; tấm che cửa sổ trong
suốt bằng giấy.
4814 20 00 - Giấy dán tường và các loại tấm phủ
tường tương tự, bao gồm giấy đã được
tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một
lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm
mầu, in hình hoặc trang trí cách khác
15 5 5 CN
4814 90 00 - Loại khác 15 5 5 CN
48.16 Giấy than, giấy tự nhân bản và các
loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc
giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm
48.09), giấy nến nhân bản và các tấm
in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa
đóng hộp.
4816 20 - Giấy tự nhân bản:
4816 20 10 - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm
nhưng không quá 36 cm
5 5 5 CN
4816 20 90 - - Loại khác 5 5 5 CN
4816 90 - Loại khác:
4816 90 10 - - Giấy than 5 5 5 CN
4816 90 20 - - Giấy dùng để sao chụp khác 5 5 5 CN
4816 90 30 - - Tấm in offset 5 5 5 CN
4816 90 40 - - Giấy chuyển nhiệt 5 5 5 CN
4816 90 90 - - Loại khác 5 5 5 CN
203
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
48.17 Phong bì, bưu thiếp, bưu thiếp trơn
và các loại danh thiếp, bằng giấy
hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài
liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy
hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm
bằng giấy.
4817 10 00 - Phong bì 15 5 5 CN
4817 20 00 - Bưu thiếp, bưu thiếp trơn và danh thiếp 15 5 5 KH,CN
4817 30 00 - Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in
sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn
phòng phẩm bằng giấy
15 5 5 CN
48.18 Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm
xenlulô hoặc màng xơ sợi xenlulo,
dùng trong gia đình hoặc vệ sinh,
dạng cuộn có chiều rộng không quá
36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc
kích thước; khăn lau tay, giấy lụa
lau, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn
ăn, khăn trải giường và các đồ dùng
nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm
dùng cho bệnh viện tương tự, các vật
phẩm trang trí và đồ phụ kiện may
mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo
hoặc súc xơ sợi xenlulo
4818 10 00 - Giấy vệ sinh 15 5 5 KH,CN
4818 30 - Khăn trải bàn và khăn ăn:
4818 30 10 - - Khăn trải bàn 15 5 5 CN
4818 30 20 - - Khăn ăn 15 5 5 CN
4818 50 00 - Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ
phụ kiện may mặc
15 5 5 KH
4818 90 00 - Loại khác 15 5 5 KH,CN
48.19 Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các
loại bao bì khác, bằng giấy, bìa, tấm
xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo;
hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và
các vật phẩm tương tự, bằng giấy
hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa
hàng hoặc những nơi tương tự.
4819 10 00 - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy
sóng hoặc bìa sóng
10 5 5 KH,CN
4819 20 00 - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy
hoặc bìa không sóng
10 5 5 KH,CN
4819 30 00 - Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm
trở lên
10 5 5 KH
4819 40 00 - Bao và túi xách loại khác, kể cả hình
nón cụt (cones)
10 5 5 KH,CN
4819 50 00 - Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa 10 5 5 CN
204
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4819 60 00 - Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư,
hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự,
loại dùng trong văn phòng, cửa hàng
hoặc những nơi tương tự
10 5 5 CN
48.20 Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi
chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập
viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và
các ấn phẩm tương tự, vở bài tập,
quyển giấy thấm, quyển bìa đóng hồ
sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp
hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu
thương mại các loại, tập giấy ghi chép
có chèn giấy than và các vật phẩm
văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa;
album dùng để đựng mẫu hoặc để các
bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng
giấy hoặc bìa
4820 10 00 - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ
đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư,
tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm
tương tự
15 5 5 KH,CN
4820 20 00 - Vở bài tập 15 5 5 KH,CN
4820 30 00 - Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa
kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ
15 5 5 KH,CN
4820 40 00 - Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi
chép có chèn giấy than
15 5 5
4820 50 00 - Album để mẫu hay để các bộ sưu tập
khác
10 5 5 CN
4820 90 00 - Loại khác 15 5 5 KH,CN
48.21 Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc
bìa, đã hoặc chưa in.
4821 10 - Đã in:
4821 10 10 - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể
cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc
các vật dụng cá nhân được để trong ví,
túi xách hoặc mang trên người
10 5 5 KH,CN
4821 10 90 - - Loại khác 10 5 5 KH,CN
4821 90 - Loại khác:
4821 90 10 - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể
cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc
các vật dụng cá nhân được để trong ví,
túi xách hoặc mang trên người
10 5 5 KH,CN
4821 90 90 - - Loại khác 10 5 5 KH,CN
48.22 Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương
tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã
hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng).
4822 10 - Loại dùng để cuốn sợi dệt:
4822 10 10 - - Hình nón cụt (cones) 5 5 5
205
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4822 10 90 - - Loại khác 5 5 5
4822 90 - Loại khác:
4822 90 10 - - Hình nón cụt (cones) 5 5 5
4822 90 90 - - Loại khác 5 5 5
48.23 Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi
xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ
hoặc hình dạng; các vật phẩm khác
bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo
hoặc màng xơ sợi xenlulo.
4823 20 - Giấy lọc và bìa lọc:
4823 20 10 - - Dạng dải, cuộn hoặc tờ 5 5 5 CN
4823 20 90 - - Loại khác 5 5 5 CN
4823 40 - Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho
máy tự ghi:
- - Dùng cho máy điện ghi trong ngành
4823 40 21 - - - Giấy ghi điện tâm đồ 0 0 0
4823 40 29 - - - Loại khác 0 0 0
4823 40 90 - - Loại khác 0 0 0
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản
phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa:
4823 61 00 - - Loại làm bằng bột giấy từ tre
(bamboo)
15 5 5
4823 69 00 - - Loại khác 15 5 5
4823 70 00 - Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột
giấy
5 5 5
4823 90 - Loại khác:
4823 90 10 - - Khung kén tằm 10 5 5 KH,TH,CN
4823 90 20 - - Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả
loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các
vật dụng cá nhân được để trong ví, túi
xách hoặc mang trên người
10 5 5 KH,TH,CN
4823 90 30 - - Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành
hình để sản xuất cốc giấy
10 5 5 KH,TH,CN
4823 90 40 - - Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa 10 5 5 KH,TH,CN
- - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng
209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho
thỏi dynamit:
4823 90 51 - - - Định lượng từ 150 g/m2 trở xuống 5 5 5 CN
4823 90 59 - - - Loại khác 5 5 5 CN
4823 90 60 - - Thẻ jacquard đã đục lỗ 10 5 5 KH,TH,CN
4823 90 70 - - Quạt và màn che kéo bằng tay 10 5 5 KH,TH,CN
- - Loại khác:
4823 90 92 - - - Giấy vàng mã 10 5 5 KH,TH,CN
4823 90 94 - - - Súc xơ sợi xenlulo và màng xơ sợi
xenlulo, được nhuộm màu hoặc tạo vân
đá cẩm thạch toàn bộ chiều dày
10 5 5 KH,TH,CN
4823 90 95 - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa 10 5 5 KH,TH,CN
206
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
4823 90 96 - - - Loại khác, đã cắt thành hình trừ
hình chữ nhật hoặc hình vuông
10 5 5 KH,TH,CN
4823 90 99 - - - Loại khác 10 5 5 KH,TH,CN
Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và
các sản phẩm khác của công nghiệp
in;các loại bản thảo viết bằng tay,
đánh máy và sơ đồ
49.01 Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng
và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ
đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.
4901 10 00 - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp 0 0 0
- Loại khác:
4901 91 00 - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và
các phụ chương của chúng
0 0 0
4901 99 - - Loại khác:
4901 99 10 - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học,
lịch sử hoặc văn hoá xã hội
0 0 0
4901 99 90 - - - Loại khác 5 5 5
49.02 Báo, tạp chí chuyên ngành và các
xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc
không có minh họa tranh ảnh hoặc
chứa nội dung quảng cáo.
4902 10 00 - Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần 5 0 0
4902 90 - Loại khác:
4902 90 10 - - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo
dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc
văn hoá
0 0 0
4902 90 90 - - Loại khác 0 0 0
4903 00 00 Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô
màu cho trẻ em.
0 0 0
4904 00 00 Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc
chưa đóng thành quyển hoặc minh
họa tranh ảnh.
5 0 0
49.05 Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các
loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản
đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa
hình và quả địa cầu, đã in.
4905 10 00 - Quả địa cầu 0 0 0
- Loại khác:
4905 91 00 - - Dạng quyển 0 0 0
4905 99 00 - - Loại khác 0 0 0
207
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
49.06 Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến
trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương
mại, địa hình hoặc các mục đích
tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản
viết tay; các bản sao chụp lại bằng
giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng
giấy than của các loại kể trên.
4906 00 10 - Các loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các
bản sao chụp lại trên giấy có chất nhạy
0 0 0
4906 00 90 - Loại khác 0 0 0
49.07 Các loại tem bưu chính, tem thuế
hoặc tem tương tự đang được lưu
hành hoặc mới phát hành, chưa sử
dụng tại nước mà chúng có, hoặc sẽ
có giá trị, mệnh giá được công nhận;
giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc
(tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ
phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và
các loại tương tự
4907 00 10 - Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng
chưa đưa vào lưu thông
0 0 0
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại
tem tương tự chưa sử dụng:
4907 00 21 - - Tem bưu chính 0 0 0 CN
4907 00 29 - - Loại khác 0 0 0 CN
4907 00 40 - Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng
chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài
liệu tương tự; mẫu séc
0 0 0
4907 00 90 - Loại khác 10 5 5 CN
49.08 Đề can các loại (decalconamias).
4908 10 00 - Đề can các loại (decalcomainis), dùng
cho các sản phẩm thủy tinh
5 5 5
4908 90 00 - Loại khác 10 5 5 CN
4909 00 00 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh, các loại
thiếp chúc mừng in sẵn, điện tín, thư
tín hoặc thông báo, có hoặc không có
minh hoạ, có hoặc không có phong bì
kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.
15 5 5 KH,CN
4910 00 00 Các loại lịch in, kể cả bloc lịch. 15 5 5 KH,CN
49.11 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và
ảnh in.
4911 10 - Các ấn phẩm quảng cáo thương mại,
các catalog thương mại và các ấn phẩm
tương tự:
4911 10 10 - - Catalog liệt kê tên sách và các ấn
phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học,
lịch sử, văn hoá
10 5 5 KH,CN
4911 10 90 - - Loại khác 10 5 5 KH,CN
208
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Loại khác:
4911 91 - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
- - - Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng
cho mục đích hướng dẫn:
4911 91 21 - - - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động
vật hoặc thực vật
5 5 5 KH,CN
4911 91 29 - - - - Loại khác 5 5 5 KH,CN
- - - Tranh in và ảnh khác:
4911 91 31 - - - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động
vật hoặc thực vật
5 5 5 KH,CN
4911 91 39 - - - - Loại khác 5 5 5 KH,CN
4911 91 90 - - - Loại khác 5 5 5 KH,CN
4911 99 - - Loại khác:
4911 99 10 - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc
cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá
nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường
được mang theo trong ví, túi sách tay
hoặc mang theo người
10 5 5 CN
4911 99 20 - - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm
dễ nổ
10 5 5 CN
4911 99 30 - - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo
dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc
văn hoá
10 5 5 CN
4911 99 90 - - - Loại khác 10 5 5 CN
Chương 50 - Tơ tằm
5001 00 00 Kén tằm phù hợp dùng làm tơ. 5 5 5 MM
5002 00 00 Tơ tằm thô (chưa xe). 5 5 5 MM,TH
5003 00 00 Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không
thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu
và xơ sợi tái chế).
5 5 5 MM
5004 00 00 Sợi tơ tằm (trừ sợi tách từ phế liệu tơ
tằm) chưa đóng gói để bán lẻ.
5 5 5
5005 00 00 Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng
gói để bán lẻ.
5 5 5
5006 00 00 Sợi tơ tằm và sợi tách từ phế liệu tơ
tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con
tằm.
5 5 5
50.07 Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế
liệu tơ tằm.
5007 10 - Vải dệt thoi từ tơ vụn:
5007 10 10 - - Được in bởi quá trình batik truyền
thống
12 5 5
5007 10 90 - - Loại khác 12 5 5
5007 20 - Các loại vải khác, có chứa 85% trở
lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc
phế liệu tơ tằm tơ vụn khác:
209
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5007 20 10 - - Được in bởi quá trình batik truyền
thống
12 5 5
5007 20 90 - - Loại khác 12 5 5
5007 90 - Các loại vải khác:
5007 90 10 - - Được in bởi quá trình batik truyền
thống
12 5 5
5007 90 90 - - Loại khác 12 5 5
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật
loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông
đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi
từ các nguyên liệu trên
51.01 Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Nhờn, bao gồm len lông cừu đã rửa
sạch:
5101 11 00 - - Lông cừu đã xén 0 0 0
5101 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
5101 21 00 - - Lông cừu đã xén 0 0 0
5101 29 00 - - Loại khác 0 0 0
5101 30 00 - Đã được carbon hóa 0 0 0
51.02 Lông động vật loại thô hoặc mịn,
chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Lông động vật loại mịn:
5102 11 00 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) 0 0 0
5102 19 00 - - Loại khác 0 0 0
5102 20 00 - Lông động vật loại thô 0 0 0
51.03 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật
loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu
sợi nhưng trừ lông tái chế.
5103 10 00 - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông
động vật loại mịn
5 5 5 CN
5103 20 00 - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ
lông động vật loại mịn
5 5 5
5103 30 00 - Phế liệu từ lông động vật loại thô 5 5 5
5104 00 00 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
hoặc thô tái chế.
3 0 0
51.05 Lông cừu và lông động vật loại mịn
hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải
kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng
đoạn).
5105 10 00 - Lông cừu chải thô 0 0 0 CN
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ
khác:
5105 21 00 - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn 0 0 0 CN
5105 29 00 - - Loại khác 0 0 0 CN
210
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô
hoặc chải kỹ:
5105 31 00 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) 0 0 0
5105 39 00 - - Loại khác 0 0 0
5105 40 00 - Lông động vật loại thô, đã chải thô
hoặc chải kỹ
0 0 0
51.06 Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng
gói để bán lẻ.
5106 10 00 - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 5 5 5
5106 20 00 - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% 5 5 5
51.07 Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng
gói để bán lẻ.
5107 10 00 - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên 5 5 5
5107 20 00 - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% 5 5 5
51.08 Sợi lông động vật loại mịn (chải thô
hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán
lẻ.
5108 10 00 - Chải thô 5 5 5
5108 20 00 - Chải kỹ 5 5 5
51.09 Sợi len lông cừu hoặc lông động vật
loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.
5109 10 00 - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động
vật loại mịn từ 85% trở lên
5 5 5
5109 90 00 - Loại khác 5 5 5
5110 00 00 Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc
từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả
sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm
ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán
lẻ.
5 5 5
51.11 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải
thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn
chải thô.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động
vật loại mịn từ 85% trở lên:
5111 11 - - Trọng lượng không quá 300 g/m2:
5111 11 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5111 11 90 - - - Loại khác 12 5 5
5111 19 - - Loại khác:
5111 19 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5111 19 90 - - - Loại khác 12 5 5
5111 20 00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy
nhất với sợi filament nhân tạo
12 5 5
5111 30 00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy
nhất với xơ staple nhân tạo
12 5 5
5111 90 00 - Loại khác 12 5 5
51.12 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải
kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn
chải kỹ.
211
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động
vật loại mịn từ 85% trở lên:
5112 11 - - Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5112 11 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5112 11 90 - - - Loại khác 12 5 5
5112 19 - - Loại khác:
5112 19 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5112 19 90 - - - Loại khác 12 5 5
5112 20 00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy
nhất với sợi filament nhân tạo
12 5 5
5112 30 00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy
nhất với xơ staple nhân tạo
12 5 5
5112 90 00 - Loại khác 12 5 5
5113 00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại
thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm
ngựa.
12 5 5
Chương 52 - Bông
5201 00 00 Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa
chải kỹ.
0 0 0
52.02 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và
bông tái chế).
5202 10 00 - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) 5 5 5 MM
- Loại khác:
5202 91 00 - - Bông tái chế 5 5 5
5202 99 00 - - Loại khác 5 5 5
5203 00 00 Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ. 0 0 0 CN
52.04 Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa
đóng gói để bán lẻ.
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204 11 00 - - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 5 5 5
5204 19 00 - - Loại khác 5 5 5
5204 20 00 - Đã đóng gói để bán lẻ 5 5 5
52.05 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng
bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói
để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5205 14 00 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến
dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52
đến 80)
5 5 5
5205 15 00 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex
(chi số mét trên 80)
5 5 5
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5205 21 00 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở
lên (chi số mét không quá 14)
5 5 5
212
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5205 22 00 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex
đến dưới 714,29 decitex (chi số mét
trên 14 đến 43)
5 5 5
5205 23 00 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex
đến dưới 232,56 decitex (chi số mét
trên 43 đến 52)
5 5 5
5205 24 00 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến
dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52
đến 80)
5 5 5
5205 26 00 - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex
đến dưới 125 dexitex (chi số mét trên
80 đến 94)
5 5 5
5205 27 00 - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến
dưới 106,38 dexitex (chi số mét trên 94
đến 120)
5 5 5
5205 28 00 - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex
(chi số mét trên 120)
5 5 5
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không
chải kỹ:
5205 31 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
714.29 decitex trở lên (chi số mét sợi
đơn không quá 14)
5 5 5
5205 32 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
5 5 5
5205 33 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
5 5 5
5205 34 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125
decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số
mét sợi đơn trên 52 đến 80)
5 5 5
5205 35 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125
decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
5 5 5
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5205 41 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi
đơn không quá 14)
5 5 5
5205 42 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
5 5 5
5205 43 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
5 5 5
213
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5205 44 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125
decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số
mét sợi đơn trên 52 đến 80)
5 5 5
5205 46 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
106,38 decitex đến dưới 125 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)
5 5 5
5205 47 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33
decitex đến dưới 106,38 dexitex (chi số
mét sợi đơn trên 94 đến 120)
5 5 5
5205 48 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới
83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên
120)
5 5 5
52.06 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng
bông dưới 85%, chưa đóng gói để
bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5206 14 00 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến
dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52
đến 80)
5 5 5
5206 15 00 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex
(chi số mét trên 80)
5 5 5
- Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ:
5206 21 00 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở
lên (chi số mét không quá 14)
5 5 5
5206 22 00 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex
đến dưới 714,29 decitex (chi số mét
trên 14 đến 43)
5 5 5
5206 23 00 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex
đến dưới 232,56 decitex (chi số mét
trên 43 đến 52)
5 5 5
5206 24 00 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến
dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52
đến 80)
5 5 5
5206 25 00 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex
(chi số mét trên 80)
5 5 5
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không
chải kỹ:
5206 31 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi
đơn không quá 14)
5 5 5
5206 32 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
5 5 5
5206 33 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
5 5 5
214
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5206 34 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125
decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số
mét sợi đơn trên 52 đến 80)
5 5 5
5206 35 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125
decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
5 5 5
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5206 41 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi
đơn không quá 14)
5 5 5
5206 42 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
5 5 5
5206 43 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ
192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
5 5 5
5206 44 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125
decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số
mét sợi đơn trên 52 đến 80)
5 5 5
5206 45 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125
decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
5 5 5
52.07 Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói
để bán lẻ.
5207 10 00 - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 5 5 5
5207 90 00 - Loại khác 5 5 5
52.08 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng
bông từ 85% trở lên, trọng lượng
không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5208 11 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá
100 g/m2
12 12 12
5208 12 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100
g/m2
12 12 12
5208 13 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
12 5 5
5208 19 00 - - Vải dệt khác 12 5 5
- Đã tẩy trắng:
5208 21 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá
100 g/m2
12 5 5
5208 22 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100
g/m2
12 5 5
5208 23 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
12 5 5
5208 29 00 - - Vải dệt khác 12 5 5
- Đã nhuộm:
5208 31 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá
100 g/m2
12 5 5
215
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5208 33 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
12 5 5
- Đã in:
5208 51 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá
100 g/m2:
5208 51 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5208 51 90 - - - Loại khác 12 5 5
5208 52 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100
g/m2:
5208 52 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 12 12
5208 52 90 - - - Loại khác 12 12 12
5208 59 - - Vải dệt khác:
5208 59 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 12 12
5208 59 90 - - - Loại khác 12 12 12
52.09 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng
bông từ 85% trở lên, trọng lượng
trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5209 11 00 - - Vải vân điểm 12 12 12
5209 12 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
12 12 12
5209 19 00 - - Vải dệt khác 12 12 12
- Đã tẩy trắng:
5209 21 00 - - Vải vân điểm 12 5 5
5209 22 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
12 5 5
5209 29 00 - - Vải dệt khác 12 12 12
- Đã nhuộm:
5209 31 00 - - Vải vân điểm 12 12 12
5209 32 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
12 12 12
5209 39 00 - - Vải dệt khác 12 12 12
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209 41 00 - - Vải vân điểm 12 12 12
5209 42 00 - - Vải denim 12 12 12
5209 43 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
12 12 12
5209 49 00 - - Vải dệt khác 12 12 12
- Đã in:
5209 51 - - Vải vân điểm:
5209 51 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5209 51 90 - - - Loại khác 12 5 5
5209 52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
5209 52 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5209 52 90 - - - Loại khác 12 5 5
5209 59 - - Vải dệt khác:
5209 59 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
216
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5209 59 90 - - - Loại khác 12 5 5
52.10 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng
bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc
pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có
trọng lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5210 11 00 - - Vải vân điểm 12 12 12
5210 19 00 - - Vải dệt khác 12 12 12
- Đã tẩy trắng:
5210 21 00 - - Vải vân điểm 12 5 5
5210 29 00 - - Vải dệt khác 12 5 5
- Đã nhuộm:
5210 31 00 - - Vải vân điểm 12 12 12
5210 32 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
12 12 12
5210 39 00 - - Vải dệt khác 12 12 12
- Từ các sợi có màu khác nhau:
5210 41 00 - - Vải vân điểm 12 12 12
5210 49 00 - - Vải dệt khác 12 12 12
- Đã in:
5210 51 - - Vải vân điểm:
5210 51 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 12 12
5210 51 90 - - - Loại khác 12 12 12
5210 59 - - Vải dệt khác:
5210 59 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 12 12
5210 59 90 - - - Loại khác 12 12 12
52.11 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng
bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc
pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có
trọng lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5211 11 00 - - Vải vân điểm 12 12 12
5211 12 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
12 12 12
5211 19 00 - - Vải dệt khác 12 12 12
5211 20 00 - Đã tẩy trắng 12 5 5
- Đã nhuộm:
5211 31 00 - - Vải vân điểm 12 5 5
5211 32 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
12 5 5
5211 39 00 - - Vải dệt khác 12 5 5
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211 41 00 - - Vải vân điểm 12 5 5
5211 42 00 - - Vải denim 12 12 12
5211 43 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
12 5 5
5211 49 00 - - Vải dệt khác 12 5 5
- Đã in:
217
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5211 51 - - Vải vân điểm:
5211 51 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5211 51 90 - - - Loại khác 12 5 5
5211 52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
5211 52 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5211 52 90 - - - Loại khác 12 5 5
5211 59 - - Vải dệt khác:
5211 59 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5211 59 90 - - - Loại khác 12 5 5
52.12 Vải dệt thoi khác từ bông.
- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5212 11 00 - - Chưa tẩy trắng 12 12 12
5212 12 00 - - Đã tẩy trắng 12 5 5
5212 13 00 - - Đã nhuộm 12 12 12
5212 14 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
5212 15 - - Đã in:
5212 15 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5212 15 90 - - - Loại khác 12 5 5
- Trọng lượng trên 200 g/m2:
5212 21 00 - - Chưa tẩy trắng 12 5 5
5212 22 00 - - Đã tẩy trắng 12 5 5
5212 23 00 - - Đã nhuộm 12 12 12
5212 24 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau 12 5 5
5212 25 - - Đã in:
5212 25 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5212 25 90 - - - Loại khác 12 5 5
Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật
khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi
giấy
53.01 Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã
chế biến nhưng chưa kéo thành sợi;
xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh
(kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
5301 10 00 - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã
ngâm
0 0 0
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc
gia công bằng cách khác, nhưng chưa
kéo thành sợi:
5301 21 00 - - Đã tách lõi hoặc đã đập 0 0 0
5301 29 00 - - Loại khác 0 0 0
5301 30 00 - Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh 0 0 0
218
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
53.02 Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng
nguyên liệu thô hoặc đã chế biến
nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu
dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế
liệu sợi và sợi tái chế).
5302 10 00 - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã
ngâm
0 0 0
5302 90 00 - Loại khác 0 0 0
53.03 Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ
lanh, gai dầu và gai ramie), dạng
nguyên liệu thô hoặc đã chế biến
nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng
ngắn và phế liệu của các loại xơ này
(kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
5303 10 00 - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng
nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
5 5 5
5303 90 00 - Loại khác 5 5 5
53.05 Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai Manila
hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie
và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa
được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc
kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng
chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ
vụn và phế liệu của các loại xơ này
(kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
5305 00 10 - Sợi xidan và xơ dệt khác của cây
thùa; sợi ngắn và phế liệu của các loại
xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5 0 0
5305 00 20 - Sợi dừa (xơ dừa) và các sợi xơ chuối 5 0 0
5305 00 90 - Loại khác 5 0 0
53.06 Sợi lanh.
5306 10 00 - Sợi đơn 3 0 0
5306 20 00 - Sợi xe hoặc sợi cáp 3 0 0
53.07 Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe
dệt khác thuộc nhóm 53.03.
5307 10 00 - Sợi đơn 5 5 5
5307 20 00 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp 5 5 5
53.08 Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật
khác; sợi giấy.
5308 10 00 - Sợi dừa 5 5 5
5308 20 00 - Sợi gai dầu 5 5 5
5308 90 - Loại khác:
5308 90 10 - - Sợi giấy 5 5 5
5308 90 90 - - Loại khác 5 5 5
53.09 Vải dệt thoi từ sợi lanh.
- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:
5309 11 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
219
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5309 11 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5309 11 90 - - - Loại khác 12 5 5
5309 19 - - Loại khác:
5309 19 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5309 19 90 - - - Loại khác 12 5 5
- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:
5309 21 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309 21 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5309 21 90 - - - Loại khác 12 5 5
5309 29 - - Loại khác:
5309 29 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5309 29 90 - - - Loại khác 12 5 5
53.10 Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các
loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm
53.03.
5310 10 00 - Chưa tẩy trắng 12 5 5
5310 90 - Loại khác:
5310 90 10 - - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5310 90 90 - - Loại khác 12 5 5
53.11 Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc
thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.
5311 00 10 - Đã được in kiểu batik truyền thống 12 5 5
5311 00 90 - Loại khác 12 5 5
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo;
sợi dạng dải và các dạng tương tự từ
nguyên liệu dệt nhân tạo
54.01 Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân
tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5401 10 - Từ sợi filament tổng hợp:
5401 10 10 - - Đóng gói để bán lẻ 5 5 5
5401 10 90 - - Loại khác 5 5 5
5401 20 - Từ sợi filament tái tạo:
5401 20 10 - - Đóng gói để bán lẻ 5 5 5
5401 20 90 - - Loại khác 5 5 5
54.02 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu),
chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi
monofilament tổng hợp có độ mảnh
dưới 67 decitex.
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc
các polyamit khác:
5402 11 00 - - Từ các aramit 0 0 0
5402 19 00 - - Loại khác 0 0 0
5402 20 00 - Sợi có độ bền cao từ polyeste 0 0 0
- Sợi dún:
5402 31 00 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác,
độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex
1 0 0
220
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5402 32 00 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác,
độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex
1 0 0
5402 33 00 - - Từ các polyeste 1 0 0 CN
5402 34 00 - - Từ polypropylen 0 0 0
5402 39 00 - - Loại khác 0 0 0
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn
không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402 44 00 - - Từ nhựa đàn hồi 0 0 0 CN
5402 45 00 - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các
polyamit khác
0 0 0
5402 46 00 - - Loại khác, từ các polyeste, được định
hướng một phần
0 0 0 CN
5402 47 00 - - Loại khác, từ các polyeste 0 0 0 CN
5402 48 00 - - Loại khác, từ polypropylen 0 0 0
5402 49 00 - - Loại khác 0 0 0
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn
trên mét:
5402 51 00 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác 0 0 0 CN
5402 52 00 - - Từ polyeste 0 0 0 CN
5402 59 - - Loại khác:
5402 59 10 - - - Từ polypropylene 0 0 0
5402 59 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Sợi khác, nhiều ( đã được gấp) hoặc
sợi cáp:
5402 61 00 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác 5 5 5
5402 62 00 - - Từ polyeste 3 0 0
5402 69 - - Loại khác:
5402 69 10 - - - Từ polypropylene 5 5 5
5402 69 90 - - - Loại khác 5 5 5
54.03 Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu),
chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi
monofilament tái tạo có độ mảnh
dưới 67 decitex.
5403 10 00 - Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô
(viscose)
0 0 0
- Sợi khác, đơn:
5403 31 - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không
xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng
xoắn trên mét:
5403 31 10 - - - Sợi đã được dệt 0 0 0
5403 31 90 - - - Loại khác 0 0 0
5403 32 - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn
trên 120 vòng xoắn trên mét:
5403 32 10 - - - Sợi đã được dệt 0 0 0
5403 32 90 - - - Loại khác 0 0 0
5403 33 - - Từ xenlulo axetat:
5403 33 10 - - - Sợi đã được dệt 0 0 0
5403 33 90 - - - Loại khác 0 0 0
221
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5403 39 - - Loại khác:
5403 39 10 - - - Sợi đã được dệt 0 0 0
5403 39 90 - - - Loại khác 0 0 0
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403 41 - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):
5403 41 10 - - - Sợi đã được dệt 0 0 0
5403 41 90 - - - Loại khác 0 0 0
5403 42 - - Từ xenlulo axetat:
5403 42 10 - - - Sợi đã được dệt 0 0 0
5403 42 90 - - - Loại khác 0 0 0
5403 49 - - Loại khác:
5403 49 10 - - - Sợi đã được dệt 0 0 0
5403 49 90 - - - Loại khác 0 0 0
54.04 Sợi monofilament tổng hợp có độ
mảnh từ 67 decitex trở lên và kích
thước mặt cắt ngang không quá 1
mm; sợi dạng dải và dạng tương tự
(ví dụ, sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt
tổng hợp có chiều rộng bề mặt không
quá 5 mm.
- Sợi monofilament:
5404 11 00 - - Từ nhựa đàn hồi 0 0 0
5404 12 00 - - Loại khác, từ polypropylen 0 0 0
5404 19 00 - - Loại khác 0 0 0
5404 90 00 - Loại khác 0 0 0
5405 00 00 Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh
từ 67 decitex trở lên và kích thước
mặt cắt ngang không quá 1 mm; sợi
dạng dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi
giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có
chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
0 0 0
5406 00 00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu),
đã đóng gói để bán lẻ.
5 5 5
54.07 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng
hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ
các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.
5407 10 - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng
ni lông hoặc các polyamit hoặc các
polyeste khác:
5407 10 20 - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải 12 12 12
5407 10 90 - - Loại khác 12 12 12
5407 20 00 - Vải dệt thoi từ sợi dạng dải hoặc dạng
tương tự
12 12 12
5407 30 00 - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9
Phần XI
12 12 12
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi
filament bằng ni lông họăc các polyamit
khác từ 85% trở lên:
222
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5407 41 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5407 41 10 - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi
filament không xoắn thích hợp để sử
dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu
12 5 5
5407 41 90 - - - Loại khác 12 5 5
5407 42 00 - - Đã nhuộm 12 12 12
5407 43 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
5407 44 00 - - Đã in 12 5 5
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi
filament polyeste dún từ 85% trở lên:
5407 51 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5407 52 00 - - Đã nhuộm 12 12 12
5407 53 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
5407 54 00 - - Đã in 12 5 5
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi
filament polyeste từ 85% trở lên:
5407 61 00 - - Có tỷ trọng sợi filament polyeste
không dún từ 85% trở lên
12 5 5
5407 69 00 - - Loại khác 12 5 5
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi
filament tổng hợp từ 85% trở lên:
5407 71 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5407 72 00 - - Đã nhuộm 12 5 5
5407 73 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
5407 74 00 - - Đã in 12 5 5
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi
filament tổng hợp dưới 85%, được pha
chủ yếu hay pha duy nhất với bông:
5407 81 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5407 82 00 - - Đã nhuộm 12 5 5
5407 83 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
5407 84 00 - - Đã in 12 5 5
- Vải dệt thoi khác:
5407 91 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5407 92 00 - - Đã nhuộm 12 5 5
5407 93 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
5407 94 00 - - Đã in 12 5 5
54.08 Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo,
kể cả vải dệt thoi thu được từ các
nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.
5408 10 00 - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ
tơ tái tạo vit-cô (viscose)
12 12 12
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi
filament tái tạo hoặc sợi dạng dải hoặc
dạng tương tự từ 85% trở lên:
5408 21 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5408 22 00 - - Đã nhuộm 12 5 5
5408 23 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
223
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5408 24 00 - - Đã in 12 5 5
- Vải dệt thoi khác:
5408 31 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5408 32 00 - - Đã nhuộm 12 5 5
5408 33 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
5408 34 00 - - Đã in 12 5 5
Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo
55.01 Tô (tow) filament tổng hợp.
5501 10 00 - Từ ni lông hoặc từ polyamit khác 0 0 0
5501 20 00 - Từ các polyeste 0 0 0 CN
5501 30 00 - Từ acrylic hoặc modacrylic 0 0 0 CN
5501 40 00 - Từ polypropylen 0 0 0
5501 90 00 - Loại khác 0 0 0
5502 00 00 Tô (tow) filament tái tạo. 0 0 0
55.03 Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô,
chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách
khác để kéo sợi.
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5503 11 00 - - Từ các aramit 0 0 0
5503 19 00 - - Loại khác 0 0 0
5503 20 00 - Từ các polyeste 0 0 0 CN
5503 30 00 - Từ acrylic hoặc modacrylic 0 0 0 CN
5503 40 00 - Từ polypropylen 0 0 0
5503 90 00 - Loại khác 0 0 0
55.04 Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa
chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác
để kéo sợi.
5504 10 00 - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) 0 0 0
5504 90 00 - Loại khác 0 0 0
55.05 Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu
sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân
tạo.
5505 10 00 - Từ các xơ tổng hợp 3 0 0
5505 20 00 - Từ các xơ tái tạo 3 0 0
55.06 Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải
kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.
5506 10 00 - Từ ni lông hay từ các polyamit khác 1 0 0
5506 20 00 - Từ các polyeste 1 0 0 CN
5506 30 00 - Từ acrylic hoặc modacrylic 1 0 0 CN
5506 90 00 - Loại khác 1 0 0
5507 00 00 Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ
hoặc gia công cách khác để kéo sợi.
1 0 0
55.08 Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo,
đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5508 10 - Từ xơ staple tổng hợp:
224
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5508 10 10 - - Đóng gói để bán lẻ 5 5 5
5508 10 90 - - Loại khác 5 5 5
5508 20 - Từ xơ staple tái tạo:
5508 20 10 - - Đóng gói để bán lẻ 5 5 5
5508 20 90 - - Loại khác 5 5 5
55.09 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng
hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông
hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5509 11 00 - - Sợi đơn 5 5 5
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85%
trở lên:
5509 21 00 - - Sợi đơn 5 5 5
- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng
hợp từ 85% trở lên:
5509 41 00 - - Sợi đơn 5 5 5
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
5509 51 00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất
với xơ staple tái tạo
5 5 5
5509 52 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất
với lông cừu hay lông động vật loại mịn:
5509 52 10 - - - Sợi đơn 0 0 0
5509 52 90 - - - Loại khác 0 0 0
5509 53 00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất
với bông
5 5 5
5509 59 00 - - Loại khác 5 5 5
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic
hoặc modacrylic:
5509 61 00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất
với lông cừu hay lông động vật loại mịn
5 5 5
5509 62 00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất
với bông
5 5 5
- Sợi khác:
5509 91 00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất
với lông cừu hay lông động vật loại mịn
5 5 5
5509 92 00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất
với bông
5 5 5
5509 99 00 - - Loại khác 5 5 5
55.10 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo,
chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85%
trở lên:
5510 11 00 - - Sợi đơn 5 5 5
5510 12 00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp 5 5 5
5510 20 00 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy
nhất với lông cừu hay lông động vật
loại mịn
5 5 5
225
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5510 30 00 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy
nhất với bông
5 5 5
5510 90 00 - Sợi khác 5 5 5
55.11 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân
tạo, đã đóng gói để bán lẻ.
5511 20 - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại
xơ này dưới 85%:
5511 20 10 - - Sợi dệt kim, sợi móc, và chỉ thêu 5 5 5
5511 20 90 - - Loại khác 5 5 5
55.12 Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng
hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85%
trở lên.
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85%
trở lên:
5512 11 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic
hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
5512 21 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5512 29 00 - - Loại khác 12 5 5
- Loại khác:
5512 91 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5512 99 00 - - Loại khác 12 5 5
55.13 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp,
có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha
chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông,
trọng lượng không quá 170 g/m2.
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5513 11 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 12 12 12
5513 12 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ
staple polyeste
12 12 12
5513 13 00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple
polyeste
12 12 12
5513 19 00 - - Vải dệt thoi khác 12 12 12
- Đã nhuộm:
5513 21 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 12 12 12
5513 23 00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple
polyeste
12 12 12
5513 29 00 - - Vải dệt thoi khác 12 12 12
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513 31 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 12 5 5
5513 39 00 - - Vải dệt thoi khác 12 5 5
- Đã in:
5513 41 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 12 5 5
5513 49 00 - - Vải dệt thoi khác 12 5 5
226
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
55.14 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp,
có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha
chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông,
trọng lượng trên 170 g/m2.
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5514 11 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 12 12 12
5514 12 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ
staple polyeste
12 12 12
5514 19 00 - - Vải dệt thoi khác 12 12 12
- Đã nhuộm:
5514 21 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 12 12 12
5514 22 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ
staple polyeste
12 12 12
5514 23 00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple
polyeste
12 12 12
5514 29 00 - - Vải dệt thoi khác 12 5 5
5514 30 00 - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
- Đã in:
5514 41 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm 12 5 5
5514 42 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4
sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ
staple polyeste
12 5 5
5514 43 00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple
polyeste
12 5 5
5514 49 00 - - Vải dệt thoi khác 12 5 5
55.15 Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple
tổng hợp.
- Từ xơ staple polyeste:
5515 11 00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với
xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose)
12 12 12
5515 12 00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với
sợi filament nhân tạo
12 12 12
5515 13 00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với
lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
12 12 12
5515 19 00 - - Loại khác 12 12 12
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc
modacrylic:
5515 21 00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với
sợi filament nhân tạo
12 5 5
5515 22 00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với
lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
12 5 5
5515 29 00 - - Loại khác 12 12 12
- Vải dệt thoi khác:
5515 91 00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với
sợi filament nhân tạo
12 5 5
5515 99 - - Loại khác:
227
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5515 99 10 - - - Pha chủ yếu hoặc duy nhất với
lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
12 12 12
5515 99 90 - - - Loại khác 12 12 12
55.16 Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo.
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85%
trở lên:
5516 11 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5516 12 00 - - Đã nhuộm 12 5 5
5516 13 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
5516 14 00 - - Đã in 12 5 5
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%,
được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với
sợi filament tái tạo:
5516 21 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5516 22 00 - - Đã nhuộm 12 5 5
5516 23 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
5516 24 00 - - Đã in 12 5 5
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%,
được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với
lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5516 31 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5516 32 00 - - Đã nhuộm 12 5 5
5516 33 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
5516 34 00 - - Đã in 12 5 5
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%,
được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với
bông:
5516 41 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5516 42 00 - - Đã nhuộm 12 5 5
5516 43 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
5516 44 00 - - Đã in 12 5 5
- Loại khác:
5516 91 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
5516 92 00 - - Đã nhuộm 12 5 5
5516 93 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau 12 5 5
5516 94 00 - - Đã in 12 5 5
Chương 56 - Mền xơ, phớt và các sản
phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt;
sợi xe, chão bện (cordage), thừng và
cáp và các sản phẩm của chúng
56.01 Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản
phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều
dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ
và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt.
228
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ
mền xơ:
5601 21 00 - - Từ bông 5 5 5
5601 22 00 - - Từ xơ nhân tạo 5 5 5
5601 29 00 - - Loại khác 5 5 5
5601 30 - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ từ công
nghiệp dệt:
5601 30 10 - - Xơ vụn polyamit 5 5 5
5601 30 20 - - Xơ vụn bằng polypropylen 5 5 5
5601 30 90 - - Loại khác 5 5 5
56.02 Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm,
tráng, phủ hoặc ép lớp.
- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng,
phủ hoặc ép:
5602 21 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
12 5 5
5602 29 00 - - Từ vật liệu dệt khác 12 5 5
5602 90 00 - Loại khác 12 5 5
56.03 Các sản phẩm không dệt, đã hoặc
chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép
lớp.
- Từ sợi filament nhân tạo:
5603 11 00 - - Trọng lượng không quá 25 g/m2 5 5 5 KH
5603 12 00 - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng
không quá 70 g/m2
5 5 5
5603 13 00 - - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng
không quá 150 g/m2
5 5 5
5603 14 00 - - Trọng lượng trên 150 g/m2 5 5 5
- Loại khác:
5603 91 00 - - Trọng lượng không quá 25 g/m2 5 5 5
56.04 Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được
bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải
và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04
hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ
hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc
plastic.
5604 10 00 - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được
bọc bằng vật liệu dệt
5 5 5
5604 90 - Loại khác:
5604 90 10 - - Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm 5 5 5
5604 90 20 - - Sợi dệt được ngâm tẩm cao su 5 5 5
5604 90 30 - - Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni
lông hoặc polyamit khác hoặc từ sợi vít
cô (viscose) nhân tạo
5 5 5
5604 90 90 - - Loại khác 5 5 5
229
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5605 00 00 Sợi trộn kim loại, có hoặc không
quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc
dạng tương tự thuộc nhóm 54.04
hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại
ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ
bằng kim loại.
5 5 5
5606 00 00 Sợi cuốn bọc, và sợi dạng dải và các
dạng tương tự thuộc nhóm 54.04
hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại
thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc
lông bờm ngựa); sợi sơnin (chenille)
(kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng.
10 5 5
56.07 Dây xe, chão bện (cordage), thừng và
cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã
hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc
bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác
của các cây thuộc chi cây thùa:
5607 21 00 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện 10 5 5
5607 29 00 - - Loại khác 10 5 5
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:
5607 41 00 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện 10 5 5
5607 49 00 - - Loại khác 10 5 5
5607 50 - Từ xơ tổng hợp khác:
5607 50 10 - - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V
làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng
resoxin formaldehyt; sợi polyamit và
sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh
lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm
kín các loại bơm, van và các sản phẩm
tương tự
10 5 5
5607 50 90 - - Loại khác 10 5 5
5607 90 - Loại khác:
5607 90 10 - - Từ sợi nhân tạo 10 5 5
5607 90 20 - - Từ tơ chuối abaca (Manila hemp
hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá
thực vật) cứng khác
10 5 5
56.08 Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe,
chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới
đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn
thiện, từ vật liệu dệt.
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
5608 11 00 - - Lưới đánh cá thành phẩm 5 5 5 KH,TH
5608 19 - - Loại khác:
5608 19 20 - - - Túi lưới 10 5 5
5608 19 90 - - - Loại khác 5 5 5
5608 90 - Loại khác:
5608 90 10 - - Túi lưới 5 5 5 TH
230
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5608 90 90 - - Loại khác 5 5 5 TH
5609 00 00 Các sản phẩm làm từ sợi, sợi dạng
dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm
54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện
(cordage), thừng hoặc cáp, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
10 5 5
Chương 57 - Thảm và các loại hàng
dệt trải sàn khác
57.01 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
khác, thắt gút, đã hoặc chưa hoàn
thiện.
5701 10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn:
5701 10 10 - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5701 10 90 - - Loại khác 12 5 5
5701 90 - Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ bông:
5701 90 11 - - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5701 90 19 - - - Loại khác 12 5 5
- - Loại khác:
5701 90 91 - - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5701 90 99 - - - Loại khác 12 5 5
57.02 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
khác, dệt thoi, không chần sợi vòng
hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn
thiện, kể cả thảm “Kelem”,
“Schumacks”, “Karamanie” và các
loại thảm dệt thủ công tương tự.
5702 10 00 - Thảm “Kelem”, “Schumacks”,
“Karamanie” và các loại thảm dệt thủ
công tương tự
12 5 5
5702 20 00 - Hàng dệt trải sàn từ xơ dừa 12 5 5
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa
hoàn thiện:
5702 31 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
12 5 5
5702 32 00 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo 12 5 5
5702 39 - - Từ các loại vật liệu dệt khác:
5702 39 10 - - - Từ bông 12 5 5
5702 39 20 - - - Từ xơ đay 12 5 5
5702 39 90 - - - Loại khác 12 5 5
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã
hoàn thiện:
5702 41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn:
5702 41 10 - - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
231
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5702 41 90 - - - Loại khác 12 5 5
5702 42 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702 42 10 - - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5702 42 90 - - - Loại khác 12 5 5
5702 49 - - Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Từ bông:
5702 49 11 - - - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5702 49 19 - - - - Loại khác 12 5 5
5702 49 20 - - - Từ xơ đay 12 5 5
5702 49 90 - - - Loại khác 12 5 5
5702 50 - Loại khác, không có cấu tạo vòng
lông, chưa hoàn thiện:
5702 50 10 - - Từ bông 12 5 5
5702 50 20 - - Từ xơ đay 12 5 5
5702 50 90 - - Loại khác 12 5 5
- Loại khác, không có cấu tạo vòng
lông, đã hoàn thiện:
5702 91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn:
5702 91 10 - - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5702 91 90 - - - Loại khác 12 5 5
5702 92 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702 92 10 - - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5702 92 90 - - - Loại khác 12 5 5
5702 99 - - Từ các loại vật liệu dệt khác:
- - - Từ bông:
5702 99 11 - - - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5702 99 19 - - - - Loại khác 12 5 5
5702 99 20 - - - Từ xơ đay 12 5 5
5702 99 90 - - - Loại khác 12 5 5
57.03 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn
thiện.
5703 10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn:
5703 10 10 - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có
động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc
87.04
12 5 5
5703 10 20 - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5703 10 90 - - Loại khác 12 5 5
5703 20 - Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
5703 20 10 - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5703 20 90 - - Loại khác 12 5 5
5703 30 - Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:
5703 30 10 - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5703 30 90 - - Loại khác 12 5 5
5703 90 - Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ bông:
232
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5703 90 11 - - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5703 90 19 - - - Loại khác 12 5 5
- - Từ xơ đay:
5703 90 21 - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có
động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc
87.04
12 5 5
5703 90 29 - - - Loại khác 12 5 5
- - Loại khác:
5703 90 91 - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có
động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc
87.04
12 5 5
5703 90 99 - - - Loại khác 12 5 5
57.04 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
khác, từ phớt, không chần hoặc phủ
xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5704 10 00 - Các tấm nhỏ, có diện tích bề mặt tối
đa là 0,3 m2
12 5 5
5704 90 00 - Loại khác 12 5 5
57.05 Các loại thảm khác và các loại hàng
dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn
thiện.
- Từ bông:
5705 00 11 - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5705 00 19 - - Loại khác 12 5 5
- Từ xơ đay:
5705 00 21 - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng
cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02,
87.03 hoặc 87.04
12 5 5
5705 00 29 - - Loại khác 12 5 5
- Loại khác:
5705 00 91 - - Thảm cầu nguyện 12 5 5
5705 00 92 - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng
cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02,
87.03 hoặc 87.04
12 5 5
5705 00 99 - - Loại khác 12 5 5
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc
biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng;
hàng ren; thảm trang trí; hàng trang
trí; hàng thêu
58.01 Các loại vải dệt nổi vòng và các loại
vải sơnin (chenille), trừ các loại vải
thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06.
5801 10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn:
5801 10 10 - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề
mặt
12 5 5
233
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5801 10 90 - - Loại khác 12 5 5
- Từ bông:
5801 21 - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
5801 21 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 12 12
5801 21 90 - - - Loại khác 12 12 12
5801 22 - - Nhung kẻ đã cắt:
5801 22 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 12 12
5801 22 90 - - - Loại khác 12 12 12
5801 23 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
5801 23 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 12 12
5801 23 90 - - - Loại khác 12 12 12
5801 26 - - Các loại vải sơnin:
5801 26 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 5 5
5801 26 90 - - - Loại khác 12 5 5
5801 27 - - Vải có sợi dọc nổi vòng:
5801 27 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 5 5
5801 27 90 - - - Loại khác 12 5 5
- Xơ nhân tạo:
5801 31 - - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt:
5801 31 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 5 5
5801 31 90 - - - Loại khác 12 5 5
5801 32 - - Nhung kẻ đã cắt:
5801 32 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 5 5
5801 32 90 - - - Loại khác 12 5 5
5801 33 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
5801 33 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 5 5
5801 33 90 - - - Loại khác 12 5 5
5801 36 - - Các loại vải sơnin:
5801 36 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 5 5
5801 36 90 - - - Loại khác 12 5 5
5801 37 - - Vải có sợi dọc nổi vòng:
5801 37 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 5 5
5801 37 90 - - - Loại khác 12 5 5
5801 90 - Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ lụa:
5801 90 11 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 5 5
5801 90 19 - - - Loại khác 12 5 5
234
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- - Loại khác:
5801 90 91 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 5 5
5801 90 99 - - - Loại khác 12 5 5
58.02 Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi
tạo vòng lông tương tự, trừ các loại
vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các
loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các
sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi
tạo vòng lông tương tự, từ bông:
5802 11 00 - - Chưa tẩy trắng 12 12 12
5802 19 00 - - Loại khác 12 12 12
5802 20 00 - Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi
tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu
dệt khác
12 5 5
5802 30 - Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng:
5802 30 10 - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ 12 5 5
5802 30 20 - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo 12 5 5
5802 30 30 - - Dệt thoi, từ vật liệu khác 12 5 5
5802 30 90 - - Loại khác 12 5 5
58.03 Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp
thuộc nhóm 58.06.
5803 00 10 - Từ bông 12 5 5
5803 00 20 - Từ xơ nhân tạo 5 5 5
- Loại khác:
5803 00 91 - - Loại sử dụng để phủ cây trồng 5 5 5
5803 00 99 - - Loại khác 5 5 5
58.04 Các loại vải tuyn và các loại vải dệt
lưới khác, không bao gồm vải dệt
thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren
dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu
hoa văn, trừ các loại vải thuộc các
nhóm từ 60.02 đến 60.06.
5804 10 - Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
- - Từ lụa:
5804 10 11 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 5 5
5804 10 19 - - - Loại khác 12 5 5
- - Từ bông:
5804 10 21 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 12 12
5804 10 29 - - - Loại khác 12 12 12
- - Loại khác:
5804 10 91 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 12 12
5804 10 99 - - - Loại khác 12 12 12
- Ren dệt bằng máy:
235
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5804 21 - - Xơ nhân tạo:
5804 21 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 12 12
5804 21 90 - - - Loại khác 12 12 12
5804 29 - - Từ vật liệu dệt khác:
5804 29 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bề mặt
12 12 12
5804 29 90 - - - Loại khác 12 12 12
5804 30 00 - Ren làm băng tay 12 12 12
58.05 Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu
Gobelins, Flanders, Aubusson,
Beauvais và các kiểu tương tự, và các
loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ,
thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã
hoặc chưa hoàn thiện.
5805 00 10 - Từ bông 12 5 5
5805 00 90 - Loại khác 12 5 5
58.06 Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại
hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp
gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang
liên kết với nhau bằng chất keo dính
(bolducs).
5806 10 - Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả
vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông
tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin:
5806 10 10 - - Từ tơ tằm 12 12 12
5806 10 20 - - Từ bông 12 12 12
5806 10 90 - - Loại khác 12 12 12
5806 20 - Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi
(elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở
lên tính theo trọng lượng:
5806 20 10 - - Băng thể thao loại dùng để quấn tay
cầm của các dụng cụ thể thao
12 5 5
5806 20 90 - - Loại khác 12 5 5
- Vải dệt thoi khác:
5806 31 - - Từ bông:
5806 31 10 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho
sản xuất băng mực dùng cho máy chữ
hoặc các loại máy tương tự
10 5 5
5806 31 20 - - - Làm nền cho giấy cách điện 12 5 5
5806 31 90 - - - Loại khác 12 5 5
5806 32 - - Từ xơ nhân tạo:
5806 32 10 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho
sản xuất băng mực dùng cho máy chữ
hoặc các loại máy tương tự; băng vải
dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi
10 5 5
5806 32 40 - - - Làm nền cho giấy cách điện 12 5 5
5806 32 90 - - - Loại khác 12 5 5
236
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5806 39 - - Từ vật liệu dệt khác:
5806 39 10 - - - Từ tơ tằm 12 5 5
- - - Loại khác:
5806 39 91 - - - - Làm nền cho giấy cách điện 12 5 5
5806 39 99 - - - - Loại khác 12 5 5
5806 40 00 - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không
có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất
kết dính (bolducs)
12 5 5
58.07 Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt
hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng
chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình
hoặc kích cỡ, không thêu.
5807 10 00 - Dệt thoi 12 5 5
5807 90 00 - Loại khác 12 5 5
58.08 Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh
trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ
loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và
các mặt hàng tương tự.
5808 10 - Các dải bện dạng chiếc:
5808 10 10 - - Kết hợp với sợi cao su 12 5 5
5808 10 90 - - Loại khác 12 5 5
5808 90 - Loại khác:
5808 90 10 - - Kết hợp với sợi cao su 12 5 5
5808 90 90 - - Loại khác 12 5 5
5809 00 00 Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt
thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm
56.05, sử dụng để trang trí, như các
loại vải trang trí nội thất hoặc cho các
mục đích tương tự, chưa được chi tiết
hay ghi ở nơi khác.
12 5 5
58.10 Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc
dạng theo mẫu hoa văn.
5810 10 00 - Hàng thêu không lộ nền 12 5 5
- Hàng thêu khác:
5810 91 00 - - Từ bông 12 5 5
5810 92 00 - - Từ xơ nhân tạo 12 5 5
5810 99 00 - - Từ vật liệu dệt khác 12 5 5
58.11 Các sản phẩm dệt đã chần dạng
chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật
liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng
cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng
thêu thuộc nhóm 58.10.
5811 00 10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn hoặc loại thô
12 12 12
5811 00 90 - Loại khác 12 12 12
237
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được
ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp;
các mặt hàng dệt thích hợp dùng
trong công nghiệp
59.01 Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh
bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc
loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử
lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải
dệt đã được làm cứng tương tự để
làm cốt mũ.
5901 10 00 - Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh
bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc
các loại tương tự
5 5 5
5901 90 - Loại khác:
5901 90 10 - - Vải can 5 5 5 KH
5901 90 20 - - Vải bạt đã xử lý để vẽ 5 5 5 KH
5901 90 90 - - Loại khác 5 5 5 KH
59.02 Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ
bền cao từ ni lông hoặc các polyamit
khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo
vitcô.
5902 10 - Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
- - Loại khác:
5902 10 91 - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6) 5 5 5
5902 10 99 - - - Loại khác 5 5 5
5902 20 - Từ polyeste:
5902 20 20 - - Vải tráng cao su làm mép lốp 1 0 0
- - Loại khác:
5902 20 91 - - - Chứa bông 1 0 0
5902 20 99 - - - Loại khác 1 0 0
5902 90 - Loại khác:
5902 90 10 - - Vải tráng cao su làm mép lốp 1 0 0
5902 90 90 - - Loại khác 1 0 0
59.03 Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng,
phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại
thuộc nhóm 59.02.
5903 10 00 - Với poly (vinyl chlorit) 10 5 5
5903 20 00 - Với polyurethan 10 5 5
5903 90 00 - Loại khác 12 5 5
59.04 Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình;
các loại trải sàn có một lớp tráng
hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu
dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904 10 00 - Vải sơn 10 5 5 PH
5904 90 00 - Loại khác 10 5 5
59.05 Các loại vải dệt phủ tường.
238
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5905 00 10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn hoặc loại thô
10 5 5
5905 00 90 - Loại khác 10 5 5
59.06 Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc
nhóm 59.02.
5906 10 00 - Băng dính có chiều rộng không quá 20
cm
5 5 5
- Loại khác:
5906 91 00 - - Vải dệt kim hoặc vải móc 5 5 5
5906 99 - - Loại khác:
5906 99 10 - - - Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện 5 5 5
5906 99 90 - - - Loại khác 5 5 5
59.07 Các loại vải dệt được ngâm tẩm,
tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt
đã vẽ làm phông màn cho sân khấu,
phông trường quay hoặc loại tương
tự.
5907 00 10 - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng
hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ
dầu
5 5 5
5907 00 30 - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng
hoặc phủ với hoá chất chịu lửa
5 5 5
5907 00 40 - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng
hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề
mặt được phủ với xơ vụn dệt
5 5 5
5907 00 50 - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng
hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bitum hoặc
các sản phẩm tương tự
5 5 5
5907 00 60 - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng
hoặc phủ bằng các vật liệu khác
5 5 5
5907 00 90 - Loại khác 10 5 5
59.08 Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt
kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa,
nến hoặc loại tương tự; mạng đèn
măng xông và các loại vải dệt kim
hình ống dùng làm mạng đèn măng
xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.
5908 00 10 - Bấc; mạng đèn măng xông 10 5 5
5908 00 90 - Loại khác 10 5 5
59.09 Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại
ống dệt tương tự có lót hoặc không
lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện
từ vật liệu khác.
5909 00 10 - Các loại vòi cứu hỏa 0 0 0
5909 00 90 - Loại khác 0 0 0
239
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
5910 00 00 Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng
đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa
ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng
plastic, hoặc gia cố bằng kim loại
hoặc vật liệu khác.
0 0 0
59.11 Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục
vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại
Chú giải 7 của Chương này.
5911 10 00 - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt
đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao
su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử
dụng cho băng kim máy chải, và vải
tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật
khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung
được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi,
0 0 0
5911 20 00 - Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn
thiện
0 0 0
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc
kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy
sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví
dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng
amiăng):
5911 31 00 - - Trọng lượng dưới 650 g/m3 0 0 0
5911 32 00 - - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên 0 0 0
5911 40 00 - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại
tương tự, kể cả loại làm từ tóc người
0 0 0
5911 90 - Loại khác:
5911 90 10 - - Các loại hàng dệt làm bao bì và
miếng đệm
0 0 0
5911 90 90 - - Loại khác 0 0 0
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim
hoặc móc
60.01 Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại
vải "vòng lông dài" và vải khăn lông,
dệt kim hoặc móc.
6001 10 00 - Vải "vòng lông dài": 12 5 5
- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:
6001 21 00 - - Từ bông 12 5 5
6001 22 00 - - Từ xơ nhân tạo 12 12 12
6001 29 00 - - Từ các loại vật liệu dệt khác 12 5 5
- Loại khác:
6001 91 00 - - Từ bông 12 12 12
6001 92 - - Từ xơ nhân tạo:
240
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6001 92 20 - - - Vải có tạo vòng lông từ sợi xơ
staple 100% polyester, có chiều rộng
không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không
quá 76,2 mm, sử dụng trong sản xuất
con lăn sơn
12 5 5
6001 92 30 - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su 12 5 5
6001 92 90 - - - Loại khác 12 5 5
6001 99 - - Từ vật liệu dệt khác:
- - - Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm:
6001 99 11 - - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su 12 12 12
6001 99 19 - - - - Loại khác 12 12 12
- - - Loại khác:
6001 99 91 - - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su 12 5 5
6001 99 99 - - - - Loại khác 12 5 5
60.02 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng
không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn
hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ
loại thuộc nhóm 60.01.
6002 40 00 - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên
nhưng không có sợi cao su
12 5 5
6002 90 00 - Loại khác 12 5 5
60.03 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng
không quá 30 cm, trừ loại thuộc
nhóm 60.01 hoặc 60.02.
6003 10 00 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
12 5 5
6003 20 00 - Từ bông 12 5 5
6003 30 00 - Từ xơ tổng hợp 12 5 5
6003 40 00 - Từ xơ nhân tạo 12 5 5
6003 90 00 - Loại khác 12 5 5
60.04 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng
hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi
hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các
loại thuộc nhóm 60.01.
6004 10 - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên
nhưng không có sợi cao su:
6004 10 10 - - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá
20%
12 5 5
6004 10 90 - - Loại khác 12 5 5
6004 90 00 - Loại khác 12 5 5
60.05 Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại
làm trên máy dệt kim dệt dải trang
trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01
đến 60.04.
- Từ bông:
6005 21 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 12 12
6005 22 00 - - Đã nhuộm 12 12 12
6005 23 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau 12 12 12
241
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6005 24 00 - - Đã in 12 12 12
- Từ xơ tổng hợp:
6005 31 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6005 31 10 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và
polybutylen terephthalat trong đó
polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để
làm quần áo bơi
12 12 12
6005 31 90 - - - Loại khác 12 12 12
6005 32 - - Đã nhuộm:
6005 32 10 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và
polybutylen terephthalat trong đó
polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để
làm quần áo bơi
12 12 12
6005 32 90 - - - Loại khác 12 12 12
6005 33 - - Từ các sợi có màu khác nhau:
6005 33 10 - - - Vải dệt kim làm từ polyestervà
polybutylen terephthalat trong đó
polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để
làm quần áo bơi
12 12 12
6005 33 90 - - - Loại khác 12 12 12
6005 34 - - Đã in:
6005 34 10 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và
polybutylen terephthalat trong đó
polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để
làm quần áo bơi
12 12 12
6005 34 90 - - - Loại khác 12 12 12
- Từ xơ tái tạo:
6005 41 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
6005 42 00 - - Đã nhuộm 12 5 5
6005 43 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau 12 5 5
6005 44 00 - - Đã in 12 5 5
6005 90 - Loại khác:
6005 90 10 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
12 5 5
6005 90 90 - - Loại khác 12 5 5
60.06 Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006 10 00 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
12 5 5
- Từ bông:
6006 21 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng 12 5 5
6006 22 00 - - Đã nhuộm 12 5 5
6006 23 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau 12 5 5
6006 24 00 - - Đã in 12 5 5
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006 31 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006 31 10 - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm
vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm
12 12 12
6006 31 20 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 12 12 12
242
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6006 31 90 - - - Loại khác 12 12 12
6006 32 - - Đã nhuộm:
6006 32 10 - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm
vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm
12 12 12
6006 32 20 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 12 12 12
6006 32 90 - - - Loại khác 12 12 12
6006 33 - - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006 33 10 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 12 5 5
6006 33 90 - - - Loại khác 12 5 5
6006 34 - - Đã in:
6006 34 10 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 12 5 5
6006 34 90 - - - Loại khác 12 5 5
- Từ xơ tái tạo:
6006 41 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006 41 10 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 12 5 5
6006 41 90 - - - Loại khác 12 5 5
6006 42 - - Đã nhuộm:
6006 42 10 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 12 5 5
6006 42 90 - - - Loại khác 12 5 5
6006 43 - - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006 43 10 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 12 5 5
6006 43 90 - - - Loại khác 12 5 5
6006 44 - - Đã in:
6006 44 10 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 12 5 5
6006 44 90 - - - Loại khác 12 5 5
6006 90 00 - Loại khác 12 5 5
Chương 61 - Quần áo và hàng may
mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
61.01 Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe
(car-coat), áo khoác không tay, áo
choàng không tay, áo khoác có mũ
(kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió,
áo jacket chống gió và các loại tương
tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em
trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại
thuộc nhóm 61.03.
6101 20 00 - Từ bông 15 10 10 KH
6101 30 00 - Từ sợi nhân tạo 15 10 10
6101 90 00 - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
243
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
61.02 Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe
(car-coat), áo khoác không tay, áo
choàng không tay, áo khoác có mũ
trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo
gió, áo jacket chống gió và các loại
tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ
em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại
thuộc nhóm 61.04.
6102 10 00 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
15 10 10
6102 20 00 - Từ bông 15 10 10
6102 30 00 - Từ sợi nhân tạo 15 10 10
6102 90 00 - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
61.03 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo
jacket, áo khoác thể thao, quần dài,
quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn
và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng
cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt
kim hoặc móc.
6103 10 00 - Bộ com-lê 15 10 10 MY
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103 22 00 - - Từ bông 15 10 10
6103 23 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10
6103 29 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6103 31 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
15 10 10
6103 32 00 - - Từ bông 15 10 10
6103 33 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10
6103 39 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần
ống chẽn và quần soóc:
6103 41 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
15 10 10
6103 42 00 - - Từ bông 15 10 10 KH,ID,MY
6103 43 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 MY
6103 49 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 KH,ID,MY
61.04 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo
jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài,
váy, chân váy, quần dài, quần yếm có
dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc
(trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ
hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc .
- Bộ com-lê:
6104 13 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 ID,MY
6104 19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6104 19 20 - - - Từ bông 15 10 10 ID,MY
6104 19 90 - - - Loại khác 15 10 10 ID
244
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104 22 00 - - Từ bông 15 10 10
6104 23 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10
6104 29 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6104 31 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
15 10 10
6104 32 00 - - Từ bông 15 10 10 ID
6104 33 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 ID,PH
6104 39 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Áo váy dài:
6104 41 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
15 10 10
6104 42 00 - - Từ bông 15 10 10 ID,MY
6104 43 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 ID,MY
6104 44 00 - - Từ sợi tái tạo 15 10 10
6104 49 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Các loại váy và quần váy:
6104 51 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
15 10 10
6104 52 00 - - Từ bông 15 10 10 ID
6104 53 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 ID
6104 59 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Các loại quần dài, quần yếm có dây
đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6104 61 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
15 10 10
6104 62 00 - - Từ bông 15 10 10 ID,PH
6104 63 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 ID
6104 69 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 MY,PH
61.05 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai,
dệt kim hoặc móc.
6105 10 00 - Từ bông 15 10 10 KH,ID,MY
6105 20 00 - Từ sợi nhân tạo 15 10 10 ID,MY
6105 90 00 - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 KH,MY,PH
61.06 Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và
áo sơ mi phỏng kiểu nam dùng cho
phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc
móc.
6106 10 00 - Từ bông 15 10 10 ID,MY,PH
6106 20 00 - Từ sợi nhân tạo 15 10 10 ID,PH
6106 90 00 - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 MY,PH
61.07 Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ
pyjama, áo choàng tắm, áo khoác
ngoài mặc trong nhà và các loại
tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ
em trai, dệt kim hoặc móc.
- Quần lót và quần sịp:
245
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6107 11 00 - - Từ bông 15 10 10 ID,MY
6107 12 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10 ID
6107 19 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 MY,PH
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107 21 00 - - Từ bông 15 10 10 PH
6107 22 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10
6107 29 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Loại khác:
6107 91 00 - - Từ bông 15 10 10 PH
6107 99 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
61.08 Váy lót có dây đeo, váy lót trong,
quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ
pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo
choàng tắm, áo khoác ngoài mặc
trong nhà và các loại tương tự dùng
cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim
hoặc móc.
- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:
6108 11 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10
6108 19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6108 19 20 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn 15 10 10
6108 19 30 - - - Từ bông 15 10 10
6108 19 90 - - - Loại khác 15 10 10
- Quần xi líp và quần đùi bó:
6108 21 00 - - Từ bông 15 10 10 MY
6108 22 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10 MY
6108 29 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108 31 00 - - Từ bông 15 10 10 PH
6108 32 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10 PH
6108 39 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
- Loại khác:
6108 91 00 - - Từ bông 15 10 10 PH
6108 92 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10 PH
6108 99 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
61.09 Áo phông, áo may ô và các loại áo lót
khác, dệt kim hoặc móc.
6109 10 - Từ bông:
6109 10 10 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai 15 10 10 KH,ID
6109 10 20 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 15 10 10 KH,ID
6109 90 - Từ các vật liệu dệt khác:
6109 90 10 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai,
từ gai (ramie), lanh hoặc tơ tằm
15 10 10 KH,ID
6109 90 20 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai,
từ các vật liệu khác
15 10 10 KH,ID
6109 90 30 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 15 10 10 KH,ID
246
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
61.10 Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy
(cardigans), gi-lê và các mặt hàng
tương tự, dệt kim hoặc móc.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn:
6110 11 00 - - Từ lông cừu 15 10 10
6110 12 00 - - Từ lông dê Ca-sơ-mia 15 10 10
6110 19 00 - - Loại khác 15 10 10
6110 20 00 - Từ bông 15 10 10
6110 30 00 - Từ sợi nhân tạo 15 10 10
6110 90 00 - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
61.11 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ
dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.
6111 20 00 - Từ bông 15 10 10 ID,MY,PH
6111 30 00 - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 ID
6111 90 00 - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
61.12 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo
trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt
kim hoặc móc.
- Bộ quần áo thể thao:
6112 11 00 - - Từ bông 15 10 10
6112 12 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10
6112 19 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
6112 20 00 - Bộ quần áo trượt tuyết 15 10 10
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em
trai:
6112 31 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 PH
6112 39 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em
gái:
6112 41 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 PH
6112 49 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
61.13 Quần áo được may từ các loại vải dệt
kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03,
59.06 hoặc 59.07.
6113 00 10 - Bộ đồ của thợ lặn 15 10 10
6113 00 30 - Quần áo chống cháy 5 5 5
6113 00 40 - Quần áo bảo hộ khác 5 5 5
6113 00 90 - Loại khác 5 5 5
61.14 Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc
móc.
6114 20 00 - Từ bông 15 10 10 PH
6114 30 - Từ sợi nhân tạo:
6114 30 20 - - Quần áo chống cháy 5 5 5
6114 30 90 - - Loại khác 5 5 5
6114 90 00 - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 KH,PH
247
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
61.15 Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài
(trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại
hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt
chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh
mạch) và giày dép không đế, dệt kim
hoặc móc.
6115 10 - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn
tĩnh mạch):
6115 10 10 - - Vớ cho giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng
hợp
15 10 10 PH
6115 10 90 - - Loại khác 15 10 10 PH
- Quần chật ống, áo nịt khác:
6115 21 00 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn
dưới 67 dexitex
15 10 10 PH
6115 22 00 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn
từ 67 dexitex trở lên
15 10 10 PH
6115 29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6115 29 10 - - - Từ bông 15 10 10
6115 29 90 - - - Loại khác 15 10 10
6115 30 - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối
dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi
đơn dưới 67 dexitex:
6115 30 10 - - Từ bông 15 10 10 PH
6115 30 90 - - Loại khác 15 10 10 PH
- Loại khác:
6115 94 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
15 10 10
6115 95 00 - - Từ bông 15 10 10
6115 96 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10
6115 99 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
61.16 Găng tay, găng tay hở ngón và găng
tay bao, dệt kim hoặc móc.
6116 10 - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với
plastic hoặc cao su:
6116 10 10 - - Găng tay của thợ lặn 15 10 10
6116 10 90 - - Loại khác 15 10 10
- Loại khác:
6116 91 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
15 10 10
6116 92 00 - - Từ bông 15 10 10
6116 93 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10
6116 99 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 MY
61.17 Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn
chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các
chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo
hoặc của hàng may mặc phụ trợ.
248
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6117 10 - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn
choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai,
mạng che mặt và các loại tương tự:
6117 10 10 - - Từ bông 15 10 10
6117 10 90 - - Loại khác 15 10 10
6117 80 - Các đồ phụ trợ khác:
- - Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt:
6117 80 11 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật
loại mịn
15 10 10
6117 80 19 - - - Loại khác 15 10 10
6117 80 20 - - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt
cá chân
15 10 10
6117 80 90 - - Loại khác 15 10 10
Chương 62 - Quần áo và các hàng
may mặc phụ trợ, không dệt kim
hoặc móc
62.01 Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi
đi xe (car-coats), áo khoác không tay,
áo choàng không tay, áo khoác có mũ
trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo
gió, áo jacket chống gió và các loại
tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ
em trai, trừ các loại thuộc nhóm
62.03.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng
mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo
choàng không tay và các loại tương tự:
6201 11 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6201 12 00 - - Từ bông 15 10 10
6201 13 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10
6201 19 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Loại khác:
6201 91 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6201 92 00 - - Từ bông 15 10 10 PH
6201 93 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10 PH
6201 99 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
62.02 Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi
đi xe (car-coats), áo khoác không tay,
áo choàng không tay, áo khoác có mũ
(kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió,
áo jacket chống gió và các loại tương
tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái,
trừ loại thuộc nhóm 62.04.
249
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng
mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo
choàng không tay và các loại tương tự:
6202 11 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6202 12 00 - - Từ bông 15 10 10
6202 13 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10
6202 19 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Loại khác:
6202 91 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6202 92 00 - - Từ bông 15 10 10
6202 93 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10
6202 99 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
62.03 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo
jacket, áo khoác thể thao, quần dài,
quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn
và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng
cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Bộ com-lê:
6203 11 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6203 12 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10
6203 19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6203 19 10 - - - Từ bông 15 10 10
6203 19 90 - - - Loại khác 15 10 10
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203 22 00 - - Từ bông 15 10 10 PH
6203 23 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10
6203 29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6203 29 10 - - - Từ lông động vật loại mịn hoặc thô 15 10 10 KH,PH
6203 29 90 - - - Loại khác 15 10 10 KH,PH
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6203 31 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6203 32 00 - - Từ bông 15 10 10
6203 33 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10
6203 39 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần
ống chẽn và quần soóc:
6203 41 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6203 42 - - Từ bông:
6203 42 10 - - - Quần yếm có dây đeo 15 10 10 KH,ID,MY
6203 42 90 - - - Loại khác 15 10 10 KH,ID,MY
6203 43 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 ID
6203 49 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
250
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
62.04 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo
jacket, áo khoác thể thao, váy dài,
váy, chân váy, quần dài, quần yếm có
dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc
(trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ
hoặc trẻ em gái.
- Bộ com-lê:
6204 11 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6204 12 00 - - Từ bông 15 10 10 ID
6204 13 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 ID
6204 19 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204 21 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6204 22 00 - - Từ bông 15 10 10
6204 23 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10
6204 29 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6204 31 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6204 32 00 - - Từ bông 15 10 10 ID
6204 33 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 ID
6204 39 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Áo váy dài:
6204 41 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6204 42 00 - - Từ bông 15 10 10 ID
6204 43 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 ID
6204 44 00 - - Từ sợi tái tạo 15 10 10
6204 49 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 ID
- Váy và chân váy:
6204 51 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6204 52 00 - - Từ bông 15 10 10 ID
6204 53 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 ID
6204 59 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần
ống chẽn và quần soóc:
6204 61 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10 ID
6204 62 00 - - Từ bông 15 10 10 ID
6204 63 00 - - Từ sợi tổng hợp 15 10 10 ID
6204 69 00 - - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
62.05 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.
6205 20 00 - Từ bông 15 10 10 KH,ID,MY
6205 30 00 - Từ sợi nhân tạo 15 10 10 ID
6205 90 - Từ các vật liệu dệt khác:
251
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6205 90 10 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10 KH,ID,MY,PH
6205 90 90 - - Loại khác 15 10 10 KH,ID,MY,PH
62.06 Áo choàng, áo sơ mi và áo choàng sơ
mi phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ
hoặc trẻ em gái.
6206 10 00 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm 15 10 10
6206 20 00 - Từ lông cừu hay lông động vật loại 15 10 10
6206 30 00 - Từ bông 15 10 10 ID
6206 40 00 - Từ sợi nhân tạo 15 10 10 ID
6206 90 00 - Từ các vật liệu dệt khác 15 10 10 MY,PH
62.07 Áo may ô và các loại áo lót khác,
quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ,
bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác
ngoài mặc trong nhà và các loại
tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ
em trai.
- Quần lót, quần đùi và quần sịp:
6207 11 00 - - Từ bông 15 10 10 ID,MY
6207 19 00 - - Từ vật liệu dệt khác 15 10 10 MY,PH
- Áo ngủ và bộ pyjama:
6207 21 00 - - Từ bông 15 10 10 PH
6207 22 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10 PH
6207 29 00 - - Từ vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
- Loại khác:
6207 91 00 - - Từ bông 15 10 10
6207 99 - - Từ vật liệu dệt khác:
6207 99 10 - - - Sợi nhân tạo 15 10 10
6207 99 90 - - - Loại khác 15 10 10
62.08 Áo may ô và các loại áo lót khác, váy
lót, váy lót trong, quần xi líp, quần
đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng
mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo
khoác ngoài mặc trong nhà và các
loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc
trẻ em gái.
- Váy lót và váy lót trong:
6208 11 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10
6208 19 00 - - Từ vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208 21 00 - - Từ bông 15 10 10 PH
6208 22 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10 PH
6208 29 00 - - Từ vật liệu dệt khác 15 10 10
- Loại khác:
6208 91 00 - - Từ bông 15 10 10
6208 92 00 - - Từ sợi nhân tạo 15 10 10
6208 99 - - Từ vật liệu dệt khác:
252
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6208 99 10 - - - Từ lông cừu hay lông động vật loại
mịn
15 10 10
6208 99 90 - - - Loại khác 15 10 10
62.09 Quần áo may sẵn và phụ kiện may
mặc cho trẻ em.
6209 20 - Từ bông:
6209 20 30 - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo
pyjama và các loại tương tự
15 10 10 KH,ID,MY
6209 20 90 - - Loại khác 15 10 10 KH,ID,MY
6209 30 - Từ sợi tổng hợp:
6209 30 10 - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự 15 10 10 MY,PH
6209 30 30 - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo
pyjama và các loại tương tự
15 10 10 MY,PH
6209 30 40 - - Phụ kiện may mặc 15 10 10 MY,PH
6209 30 90 - - Loại khác 15 10 10 MY,PH
6209 90 00 - Từ vật liệu dệt khác 15 10 10
62.10 Quần áo may từ các loại vải thuộc
nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc
59.07.
6210 10 - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc
56.03:
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công
nghiệp:
6210 10 11 - - - Quần áo chống các chất hóa học,
phóng xạ hoặc chống cháy
15 10 10
6210 10 19 - - - Loại khác 15 10 10
6210 10 90 - - Loại khác 15 10 10
6210 20 - Quần áo khác, loại được mô tả từ phân
nhóm 6201.11 đến 6201.19:
6210 20 20 - - Quần áo chống cháy 5 5 5
6210 20 30 - - Quần áo chống các chất hóa học
hoặc phóng xạ
5 5 5
6210 20 40 - - Các loại quần áo bảo hộ khác 5 5 5
6210 20 90 - - Loại khác 5 5 5
6210 30 - Quần áo khác, loại được mô tả từ phân
nhóm 6202.11 đến 6202.19:
6210 30 20 - - Quần áo chống cháy 5 5 5
6210 30 30 - - Quần áo chống các chất hóa học
hoặc phóng xạ
5 5 5
6210 30 40 - - Các loại quần áo bảo hộ khác 5 5 5
6210 30 90 - - Loại khác 5 5 5
6210 40 - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc
trẻ em trai:
6210 40 10 - - Quần áo chống cháy 5 5 5
6210 40 20 - - Quần áo chống các chất hóa học
hoặc phóng xạ
5 5 5
6210 40 90 - - Loại khác 5 5 5
253
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6210 50 - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc
trẻ em gái:
6210 50 10 - - Quần áo chống cháy 5 5 5
6210 50 20 - - Quần áo chống các chất hóa học
hoặc phóng xạ
5 5 5
6210 50 90 - - Loại khác 5 5 5
62.11 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo
trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo
khác.
- Quần áo bơi:
6211 11 00 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai 15 10 10 PH
6211 12 00 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 15 10 10
6211 20 00 - Bộ quần áo trượt tuyết 15 10 10
- Quần áo khác, dùng cho nam giới
hoặc trẻ em trai:
6211 32 - - Từ bông:
6211 32 10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật 15 10 10 PH
6211 32 20 - - - Áo choàng hành hương (erham) 15 10 10 PH
6211 32 90 - - - Loại khác 15 10 10 PH
6211 33 - - Từ sợi nhân tạo:
6211 33 10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật 5 5 5
6211 33 20 - - - Quần áo chống cháy 5 5 5
6211 33 30 - - - Quần áo chống các chất hóa học
hoặc phóng xạ
5 5 5
6211 33 90 - - - Loại khác 5 5 5
6211 39 - - Từ vật liệu dệt khác:
6211 39 10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật 5 5 5
6211 39 20 - - - Quần áo chống cháy 5 5 5
6211 39 30 - - - Quần áo chống các chất hóa học
hoặc phóng xạ
5 5 5
6211 39 90 - - - Loại khác 5 5 5
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc
trẻ em gái:
6211 42 - - Từ bông:
6211 42 10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật 15 10 10
6211 42 20 - - - Áo choàng không tay dùng để cầu
nguyện
15 10 10
6211 42 90 - - - Loại khác 15 10 10
6211 43 - - Từ sợi nhân tạo:
6211 43 10 - - - Áo phẫu thuật 15 10 10
6211 43 20 - - - Áo choàng không tay dùng để cầu
nguyện
15 10 10
6211 43 30 - - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ 15 10 10
6211 43 40 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật 15 10 10
6211 43 50 - - - Quần áo chống các chất hóa học,
phóng xạ hoặc chống cháy
15 10 10
6211 43 90 - - - Loại khác 15 10 10
6211 49 - - Từ vật liệu dệt khác:
254
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6211 49 10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật 15 10 10 PH
6211 49 20 - - - Quần áo chống các chất hóa học,
phóng xạ hoặc chống cháy
15 10 10 PH
6211 49 30 - - - Áo choàng không tay dùng để cầu
nguyện
15 10 10
6211 49 40 - - - Loại khác, từ lông động vật loại
mịn hoặc thô
15 10 10
6211 49 90 - - - Loại khác 15 10 10 PH
62.12 Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo
quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản
phẩm tương tự và các chi tiết của
chúng, được làm hoặc không được
làm từ dệt kim hoặc móc.
6212 10 - Xu chiêng:
6212 10 10 - - Từ bông 15 10 10 KH
6212 10 90 - - Từ các loại vật liệu dệt khác 15 10 10 KH
6212 20 - Gen và quần gen:
6212 20 10 - - Từ bông 15 10 10 PH
6212 20 90 - - Từ các loại vật liệu dệt khác 15 10 10 PH
6212 30 - Áo nịt toàn thân:
6212 30 10 - - Từ bông 15 10 10
6212 30 90 - - Từ các loại vật liệu dệt khác 15 10 10
6212 90 - Loại khác:
- - Từ bông:
6212 90 11 - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn
hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và
ghép da
15 10 10
6212 90 12 - - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh 15 10 10
6212 90 19 - - - Loại khác 15 10 10
- - Từ vật liệu dệt khác:
6212 90 91 - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn
hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và
ghép da
15 10 10
6212 90 92 - - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh 15 10 10
6212 90 99 - - - Loại khác 15 10 10
62.13 Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng
6213 20 - Từ bông:
6213 20 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống 15 10 10
6213 20 90 - - Loại khác 15 10 10
6213 90 - Từ các loại vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm hoặc tơ tằm phế phẩm:
6213 90 11 - - - Được in bởi kiểu batik truyền thống 15 10 10 KH
6213 90 19 - - - Loại khác 15 10 10 KH
- - Loại khác:
6213 90 91 - - - Được in bởi kiểu batik truyền thống 15 10 10 KH
6213 90 99 - - - Loại khác 15 10 10 KH
255
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
62.14 Khăn san, khăn choàng vai, khăn
quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu
và choàng vai, mạng che mặt và các
loại tương tự.
6214 10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6214 10 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống 15 10 10
6214 10 90 - - Loại khác 15 10 10
6214 20 00 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
15 10 10
6214 30 - Từ sợi tổng hợp:
6214 30 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống 15 10 10
6214 30 90 - - Loại khác 15 10 10
6214 40 - Từ sợi tái tạo:
6214 40 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống 15 10 10
6214 40 90 - - Loại khác 15 10 10
6214 90 - Từ vật liệu dệt khác:
6214 90 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống 15 10 10 KH
6214 90 90 - - Loại khác 15 10 10 KH
62.15 Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt.
6215 10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6215 10 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống 15 10 10
6215 10 90 - - Loại khác 15 10 10
6215 20 - Từ sợi nhân tạo:
6215 20 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống 15 10 10
6215 20 90 - - Loại khác 15 10 10
6215 90 - Từ vật liệu dệt khác:
6215 90 10 - - Vải dệt khác 15 10 10
6215 90 90 - - Loại khác 15 10 10
62.16 Găng tay, găng tay hở ngón và găng
tay bao.
6216 00 10 - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở
ngón và găng tay bao
15 10 10 KH
- Loại khác:
6216 00 91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn
15 10 10 KH
6216 00 92 - - Từ bông 15 10 10 KH
6216 00 99 - - Loại khác 15 10 10 KH
62.17 Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn
chỉnh khác; các chi tiết của quần áo
hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ
các loại thuộc nhóm 62.12.
6217 10 - Hàng phụ trợ:
6217 10 10 - - Đai Ju đô 15 15 15 KH
6217 10 90 - - Loại khác 15 15 15 KH
6217 90 00 - Các chi tiết của quần áo 15 10 10 KH
256
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã
hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt
và các loại hàng dệt đã qua sử dụng
khác; vải vụn
63.01 Chăn và chăn du lịch.
6301 10 00 - Chăn điện 12 10 10
6301 20 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch,
từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
12 10 10
6301 30 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch,
từ sợi bông
12 10 10
6301 40 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch,
từ xơ sợi tổng hợp
12 10 10
6301 90 00 - Chăn và chăn du lịch khác 12 10 10
63.02 Khăn trải giường, khăn trải bàn,
khăn trong phòng vệ sinh và khăn
nhà bếp.
6302 10 00 - Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc 12 10 10
- Khăn trải giường khác, đã in:
6302 21 00 - - Từ sợi bông 12 10 10
6302 22 - - Từ sợi nhân tạo:
6302 22 10 - - - Từ vải không dệt 12 10 10
6302 22 90 - - - Loại khác 12 10 10
6302 29 00 - - Từ vật liệu dệt khác 12 10 10
- Khăn trải giường khác:
6302 31 00 - - Từ sợi bông 12 10 10
6302 32 - - Từ sợi nhân tạo:
6302 32 10 - - - Từ vải không dệt 12 10 10
6302 32 90 - - - Loại khác 12 10 10
6302 39 00 - - Từ vật liệu dệt khác 12 10 10
6302 40 00 - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc 12 10 10
- Khăn trải bàn khác:
6302 51 00 - - Từ sợi bông 12 10 10
6302 53 00 - - Từ sợi nhân tạo 12 10 10
6302 59 00 - - Từ vật liệu dệt khác 12 10 10
6302 60 00 - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà
bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại
vải dệt vòng lông tương tự, từ sợi bông
12 10 10
- Loại khác:
6302 91 00 - - Từ sợi bông 12 10 10
6302 93 00 - - Từ sợi nhân tạo 12 10 10
6302 99 00 - - Từ vật liệu dệt khác 12 10 10
63.03 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm
mờ che phía trong; diềm màn che
hoặc diềm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
6303 12 00 - - Từ sợi tổng hợp 12 10 10
6303 19 - - Từ vật liệu dệt khác:
257
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6303 19 10 - - - Từ sợi bông 12 10 10
6303 19 90 - - - Loại khác 12 10 10
- Loại khác:
6303 91 00 - - Từ sợi bông 12 10 10
6303 92 00 - - Từ sợi tổng hợp 12 10 10
6303 99 00 - - Từ vật liệu dệt khác 12 10 10
63.04 Các sản phẩm trang trí nội thất khác,
trừ các loại thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
6304 11 00 - - Dệt kim hoặc móc 12 10 10
6304 19 - - Loại khác:
6304 19 10 - - - Từ sợi bông 12 10 10
6304 19 20 - - - Loại khác, không dệt 12 10 10
6304 19 90 - - - Loại khác 12 10 10
- Loại khác:
6304 91 - - Dệt kim hoặc móc:
6304 91 10 - - - Màn chống muỗi 12 10 10
6304 91 90 - - - Loại khác 12 10 10
6304 92 00 - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi bông 12 10 10
6304 93 00 - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng
hợp
12 10 10
6304 99 00 - - Không dệt kim hoặc móc, từ vật liệu
dệt khác
12 10 10
63.05 Bao và túi, loại dùng để đóng, gói
hàng.
6305 10 - Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi
libe khác thuộc nhóm 53.03:
- - Mới:
6305 10 11 - - - Từ đay 12 5 5
6305 10 19 - - - Loại khác 12 5 5
- - Cũ:
6305 10 21 - - - Từ đay 12 5 5
6305 10 29 - - - Loại khác 12 5 5
6305 20 00 - Từ sợi bông 12 10 10
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305 32 - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể
gấp, mở linh hoạt:
6305 32 10 - - - Từ vải không dệt 12 10 10
6305 32 20 - - - Dệt kim hoặc móc 12 10 10
6305 32 90 - - - Loại khác 12 10 10
6305 33 - - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải
polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305 33 10 - - - Dệt kim hoặc móc 12 10 10
6305 33 20 - - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự 12 5 5
6305 33 90 - - - Loại khác 12 10 10
6305 39 - - Loại khác:
6305 39 10 - - - Từ vải không dệt 12 10 10
6305 39 20 - - - Dệt kim hoặc móc 12 10 10
258
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6305 39 90 - - - Loại khác 12 10 10
6305 90 - Từ vật liệu dệt khác:
6305 90 10 - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05 12 10 10
6305 90 20 - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05 12 10 10
6305 90 90 - - Loại khác 12 10 10
63.06 Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên
và tấm che nắng; tăng; buồm cho tàu
thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát;
các sản phẩm dùng cho cắm trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên
và tấm che nắng:
6306 12 00 - - Từ sợi tổng hợp 10 5 5
6306 19 - - Từ vật liệu dệt khác:
6306 19 10 - - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm
53.05
10 5 5
6306 19 20 - - - Từ sợi bông 10 5 5
6306 19 90 - - - Loại khác 10 5 5
- Tăng:
6306 22 00 - - Từ sợi tổng hợp 10 5 5
6306 29 - - Từ vật liệu dệt khác:
6306 29 10 - - - Từ sợi bông 10 5 5
6306 29 90 - - - Loại khác 10 5 5
6306 30 00 - Buồm cho tàu thuyền 10 5 5
6306 40 - Đệm hơi:
6306 40 10 - - Từ sợi bông 10 5 5
6306 40 90 - - Loại khác 10 5 5
6306 90 00 - Loại khác 10 5 5
63.07 Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể
cả mẫu cắt may.
6307 10 - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn
lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307 10 10 - - Từ vải không dệt trừ phớt 12 10 10
6307 10 20 - - Từ phớt 12 10 10
6307 10 90 - - Loại khác 12 10 10
6307 20 00 - Áo cứu sinh và đai cứu sinh 0 0 0
6307 90 - Loại khác:
6307 90 30 - - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác 15 5 5 KH
6307 90 40 - - Khẩu trang phẫu thuật 5 5 5 KH
- - Các loại đai an toàn:
6307 90 61 - - - Thích hợp dùng trong công nghiệp 5 5 5 KH
6307 90 69 - - - Loại khác 5 5 5 KH
6307 90 70 - - Quạt và màn che kéo bằng tay 5 5 5 KH
6307 90 90 - - Loại khác 5 5 5 KH
6308 00 00 Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc
không có phụ kiện dùng để làm chăn,
thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc
khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm
dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.
15 5 5 PH
259
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6309 00 00 Quần áo và các sản phẩm dệt may đã
qua sử dụng khác.
15 10 10 KH
63.10 Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện
(cordage), thừng và cáp đã qua sử
dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải
vụn, dây xe, chão bện (cordage),
thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.
6310 10 - Đã được phân loại:
6310 10 10 - - Vải vụn cũ hoặc mới 15 10 10 PH
6310 10 90 - - Loại khác 15 10 10 PH
6310 90 - Loại khác:
6310 90 10 - - Vải vụn cũ hoặc mới 15 10 10
6310 90 90 - - Loại khác 15 10 10
Chương 64 - Giày, dép, ghệt và các
sản phẩm tương tự; các bộ phận của
các sản phẩm trên
64.01 Giày, dép không thấm nước có đế
ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic,
mũ giày, dép không gắn hoặc lắp
ghép với đế bằng cách khâu, tán
đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách
tương tự.
6401 10 00 - Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ 15 10 10 TH
- Giày, dép khác:
6401 92 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng
không qua đầu gối
15 10 10 ID,PH,TH
6401 99 00 - - Loại khác 15 10 10 BN,KH,ID,PH,TH
64.02 Các loại giày, dép khác có đế ngoài và
mũ bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
6402 12 00 - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt
tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt
15 10 10 TH
6402 19 - - Loại khác:
6402 19 10 - - - Giày dép cho đấu vật 15 10 10 KH,PH,TH
6402 19 90 - - - Loại khác 15 10 10 KH,PH,TH
6402 20 00 - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày
với đế bằng chốt cài
15 10 10 PH,TH
- Giày, dép khác:
6402 91 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6402 91 10 - - - Giày lặn 15 10 10 ID,PH,TH
- - - Loại khác:
6402 91 91 - - - - Mũi giày được gắn kim loại để
bảo vệ
15 10 10 ID,PH,TH
6402 91 99 - - - - Loại khác 15 10 10 ID,PH,TH
6402 99 - - Loại khác:
260
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6402 99 10 - - - - Mũi giày được gắn kim loại để
bảo vệ
15 10 10 BN,MY,PH,TH
6402 99 90 - - - Loại khác 15 10 10 BN,MY,PH,TH
64.03 Giày, dép có đế ngoài bằng cao su,
plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và
mũ giày bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403 12 00 - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt
tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt
15 10 10 TH
6403 19 - - Loại khác:
6403 19 10 - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng
đế chân hoặc các loại tương tự
15 10 10 KH,PH,TH
6403 19 20 - - - Ủng đi ngựa hoặc giày chơi 15 10 10 KH,PH,TH
6403 19 30 - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ
hoặc thể dục thể hình
15 10 10 KH,PH,TH
6403 19 90 - - - Loại khác 15 10 10 KH,PH,TH
6403 20 00 - Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc,
và mũ giày có đai vòng qua mu bàn
chân và quai xỏ ngón chân cái
15 10 10 PH,TH
6403 40 00 - Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại
để bảo vệ
15 10 10 PH,TH
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da
thuộc:
6403 51 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân 15 10 10 PH,TH
6403 59 00 - - Loại khác 15 10 10 BN,KH,TH
- Giày, dép khác:
6403 91 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân 15 10 10 PH,TH
6403 99 00 - - Loại khác 15 10 10 PH,TH
64.04 Giày, dép có đế ngoài bằng cao su,
plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và
mũ giày bằng vật liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su
hoặc plastic:
6404 11 - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày
bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và
các loại tương tự:
6404 11 10 - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng
đế chân hoặc các loại tương tự
15 10 10 BN,ID,PH,TH
6404 11 20 - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ
hoặc thể dục thể hình
15 10 10 BN,ID,PH,TH
6404 11 90 - - - Loại khác 15 10 10 BN,ID,PH,TH
6404 19 00 - - Loại khác 15 10 10 BN,ID,PH,TH
6404 20 00 - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc
hoặc da tổng hợp
15 10 10 BN,ID,MY,PH,TH
64.05 Giày, dép khác.
6405 10 00 - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da
tổng hợp
15 10 10 BN,PH
6405 20 00 - Có mũ giày bằng vật liệu dệt 15 10 10 ID,PH
261
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6405 90 00 - Loại khác 15 10 10 BN,KH,ID
64.06 Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũi
giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế
ngoài); miếng lót của giày, dép có thể
tháo rời, gót giày và các sản phẩm
tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và
các sản phẩm tương tự, và các bộ
phận của chúng.
6406 10 - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ
miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ
giày:
6406 10 10 - - Mũi giày bằng kim loại 10 5 5 KH
6406 10 90 - - Loại khác 10 5 5 KH
6406 90 - Loại khác:
6406 90 10 - - Bằng gỗ 10 5 5
- - Bằng kim loại:
6406 90 21 - - - Bằng sắt hoặc thép 5 5 5
6406 90 29 - - - Loại khác 5 5 5
- - Bằng plastic hoặc cao su:
6406 90 31 - - - Tấm lót giày 5 5 5
6406 90 32 - - - Đế giày đã hoàn thành 5 5 5
6406 90 39 - - - Loại khác 5 5 5
- - Loại khác:
6406 90 91 - - - Ghệt, quần ôm sát chân và các loại
tương tự và bộ phận của chúng
5 5 5
6406 90 99 - - - Loại khác 5 5 5
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu
khác và các bộ phận của chúng
6501 00 00 Các loại thân mũ hình nón, hình
chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng
theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ
chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả
thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt
(nỉ, dạ).
5 5 5
6502 00 00 Các loại thân mũ, được làm bằng
cách tết hoặc ghép các dải làm bằng
vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo
khuôn, chưa làm vành, chưa có lót,
chưa có trang trí.
5 5 5
6504 00 00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác,
được làm bằng cách tết hoặc ghép các
dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã
hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
15 10 10
262
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
65.05 Các loại mũ và các vật đội đầu khác,
dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ
hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ
dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc
trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu
bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc
trang trí.
6505 00 10 - Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích
tôn giáo
15 10 10
6505 00 20 - Lưới bao tóc 15 10 10
6505 00 90 - Loại khác 15 10 10
65.06 Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc
chưa lót hoặc trang trí.
6506 10 - Mũ bảo hộ:
6506 10 10 - - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy 10 5 5
6506 10 20 - - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo
hiểm cho lính cứu hoả, trừ mũ bảo hộ
bằng thép
1 0 0
6506 10 30 - - Mũ bảo hộ bằng thép 1 0 0
6506 10 40 - - Mũ dùng trong chơi water-polo 1 0 0
6506 10 90 - - Loại khác 1 0 0
- Loại khác:
6506 91 00 - - Bằng cao su hoặc plastic 15 5 5
6506 99 - - Bằng vật liệu khác:
6506 99 10 - - - Bằng da lông 15 5 5
6506 99 90 - - - Loại khác 15 5 5
6507 00 00 Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót,
lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai
dùng để sản xuất mũ và các vật đội
đầu khác.
15 5 5
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gậy
tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi,
gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật
thồ kéo và các bộ phận của các sản
phẩm trên
66.01 Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba
toong, dù che trong vườn và các loại
ô, dù tương tự).
6601 10 00 - Dù che trong vườn và các loại ô, dù
tương tự
15 5 5 KH
- Loại khác:
6601 91 00 - - Có cán kiểu ống lồng 15 5 5
6601 99 00 - - Loại khác 15 5 5
6602 00 00 Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển
thành ghế, roi da, roi điều khiển súc
vật thồ, kéo và các loại tương tự.
15 5 5
263
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
66.03 Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ
trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm
66.01 hoặc 66.02.
6603 20 00 - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán
(thân gậy)
10 5 5
6603 90 - Loại khác:
6603 90 10 - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01 10 5 5 KH
6603 90 20 - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02 10 5 5 KH
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế
biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc
lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm
làm từ tóc người
6701 00 00 Da và các bộ phận khác của loài chim
có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các
phần của lông vũ, lông tơ và các sản
phẩm làm từ chúng (trừ các mặt
hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống,
lông cánh, lông đuôi đã chế biến).
10 5 5
67.02 Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các
phần của chúng; các sản phẩm làm
bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo.
6702 10 00 - Bằng plastic 15 5 5
6702 90 - Bằng vật liệu khác:
6702 90 10 - - Bằng giấy 15 5 5
6702 90 20 - - Bằng vật liệu dệt 15 5 5
6702 90 90 - - Loại khác 15 5 5
6703 00 00 Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy
hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu
hoặc lông động vật khác hoặc loại vật
liệu dệt khác, được chế biến để dùng
làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.
10 5 5
67.04 Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả,
tóc độn và các loại sản phẩm tương
tự bằng tóc người, bằng lông động
vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt;
các sản phẩm bằng tóc người chưa
được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:
6704 11 00 - - Bộ tóc giả hoàn chỉnh 15 5 5
6704 19 00 - - Loại khác 15 5 5
6704 20 00 - Bằng tóc người 15 5 5
6704 90 00 - Bằng vật liệu khác 15 5 5
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá,
thạch cao, xi măng, amiăng, mica
hoặc các vật liệu tương tự
264
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6801 00 00 Các loại đá lát, đá lát lề đường và
phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên
(trừ đá phiến).
10 5 5
68.02 Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng
đã được gia công (trừ đá phiến) và
các sản phẩm làm từ các loại đá trên,
trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01;
đá khối dùng để khảm và các loại
tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá
phiến), có hoặc không có lớp lót; đá
hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu
nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả
đá phiến)
6802 10 00 - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương
tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác
(kể cả dạng hình vuông), mà diện tích
bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn
trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn
7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã
nhuộm màu nhân tạo
10 5 5 TH
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng
khác và các sản phẩm làm từ chúng,
mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề
mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802 21 00 - - Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch
cao tuyết hoa
10 5 5 KH,TH
6802 23 00 - - Đá granit 10 5 5 KH,ID,TH
6802 29 - - Đá khác:
6802 29 10 - - - Đá vôi khác 10 5 5 TH
6802 29 90 - - - Loại khác 10 5 5 TH
- Loại khác:
6802 91 - - Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch
cao tuyết hoa:
6802 91 10 - - - Đá cẩm thạch 10 5 5 KH,TH
6802 91 90 - - - Loại khác 10 5 5 KH,TH
6802 92 00 - - Đá vôi khác 10 5 5 TH
6802 93 00 - - Đá granit 10 5 5 TH
6802 99 00 - - Đá khác 10 5 5 TH
6803 00 00 Đá phiến đã gia công và các sản
phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm
bằng đá phiến kết khối (từ bột đá
phiến kết lại thành khối).
10 5 5
265
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
68.04 Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình
tròn và tương tự, không có cốt, dùng
để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc
cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng
tay, và các phần của chúng, bằng đá
tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự
nhiên hoặc nhân tạo đã được kết
khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không
kèm theo các bộ phận bằng các vật
liệu khác
6804 10 00 - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để
nghiền, mài hoặc xay thành bột
10 5 5 KH
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng
hình tròn và dạng tương tự:
6804 21 00 - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim
cương nhân tạo kết khối
0 0 0
6804 22 00 - - Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng
gốm
5 0 0
6804 23 00 - - Bằng đá tự nhiên 5 0 0
6804 30 00 - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay 5 0 0 KH
68.05 Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay
nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt,
giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã
hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã
khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.
6805 10 00 - Trên nền bằng vải dệt 5 5 5 KH
6805 20 00 - Trên nền bằng giấy hoặc bìa 5 5 5
6805 30 00 - Trên nền bằng vật liệu khác 5 5 5
68.06 Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi
khoáng tương tự; khoáng mica
(vermiculit) đã tách lớp, đất sét
trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu
quặng khoáng trương nở tương tự;
các hỗn hợp và các sản phẩm cách
nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu
khoáng hấp thụ âm, trừ các sản
phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12
hoặc Chương 69
6806 10 00 - Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi
khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của
chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng
cuộn
5 5 5
6806 20 00 - Khoáng mica (vermiculite) đã tách
lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại
vật liệu quặng khoáng trương nở tương
tự (kể cả hỗn hợp của chúng)
5 5 5
6806 90 00 - Loại khác 5 5 5
266
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
68.07 Các sản phẩm bằng asphalt hoặc
bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bitum
dầu mỏ hoặc hắc ín, than đá).
6807 10 00 - Dạng cuộn 5 5 5
6807 90 - Loại khác:
6807 90 10 - - Ngói 5 5 5
6807 90 90 - - Loại khác 5 5 5
6808 00 Panen, tấm, ngói, gạch, khối và các
sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực
vật, sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào,
mạt gỗ, gỗ dăm hoặc phế liệu khác,
bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi
măng, thạch cao hoặc chất dính
khoáng khác.
6808 00 10 - Ngói lợp mái, panen, tấm, khối và các
sản phẩm tương tự
10 5 5
6808 00 90 - Loại khác 10 5 5
68.09 Các sản phẩm làm bằng thạch cao
hoặc bằng các hỗn hợp có thành
phần cơ bản là thạch cao.
- Tấm, lá, panen, ngói và các sản phẩm
tương tự, chưa được trang trí:
6809 11 00 - - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng
giấy hoặc bìa
10 5 5
6809 19 - - Loại khác:
6809 19 10 - - - Ngói 10 5 5
6809 19 90 - - - Loại khác 10 5 5
6809 90 - Các sản phẩm khác:
6809 90 10 - - Khuôn bằng thạch cao dùng trong
nha khoa
5 5 5
6809 90 90 - - Loại khác 10 5 5
68.10 Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê
tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa
được gia cố.
- Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các
sản phẩm tương tự:
6810 11 00 - - Gạch và gạch khối xây dựng 10 5 5 KH
6810 19 - - Loại khác:
6810 19 10 - - - Ngói 10 5 5 KH
6810 19 90 - - - Loại khác 10 5 5 KH
- Sản phẩm khác:
6810 91 00 - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng
hoặc kỹ thuật dân dụng
10 5 5 KH
6810 99 00 - - Loại khác 10 5 5
68.11 Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng,
bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương
tự.
6811 40 - Chứa amiăng:
267
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6811 40 10 - - Tấm làn sóng 10 5 5 KH,MM
- - Tấm, panen, ngói và các sản phẩm
tương tự khác:
6811 40 21 - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa
plastic
10 5 5 KH,MM
6811 40 29 - - - Loại khác 10 5 5 KH,MM
6811 40 30 - - Ống hoặc ống dẫn 10 5 5 KH,MM
6811 40 40 - - Các khớp nối ống hoặc ống dẫn 10 5 5 KH,MM
6811 40 90 - - Loại khác 10 5 5 KH,MM
- Không chứa amiăng:
6811 81 00 - - Tấm làn sóng 10 5 5 KH,MM
6811 82 - - Tấm, panen, ngói và các sản phẩm
tương tự khác:
6811 82 10 - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa
plastic
10 5 5
6811 82 90 - - - Loại khác 10 5 5
6811 89 - - Loại khác:
6811 89 10 - - - Ống hoặc ống dẫn 10 5 5
6811 89 20 - - - Các khớp nối ống hoặc ống dẫn 10 5 5
6811 89 90 - - - Loại khác 10 5 5
68.12 Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn
hợp với thành phần cơ bản là amiăng
hoặc thành phần chính là amiăng và
magie carbonat; các sản phẩm làm từ
hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví
dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và
vật đội đầu khác, giầy dép, các miếng
đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ
các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13.
6812 80 - Bằng crocidolite:
6812 80 20 - - Quần áo 5 5 5
6812 80 30 - - Giấy, bìa cứng và nỉ 5 5 5
6812 80 40 - - Gạch lát nền hoặc ốp tường 5 5 5
6812 80 50 - - Phụ kiện quần áo, giầy dép và vật đội
đầu; sợi crocidolite đã được gia công;
các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản
là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản
là crocidolite và magie carbonat; sợi và
chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa
bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi
5 5 5
6812 80 90 - - Loại khác 5 5 5
- Loại khác:
6812 91 - - Quần áo, phụ kiện quần áo, giầy dép
và vật đội đầu:
6812 91 10 - - - Quần áo 5 5 5
6812 91 90 - - - Loại khác 5 5 5
6812 92 00 - - Giấy, bìa cứng và nỉ 5 5 5
268
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6812 93 00 - - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi
amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn
5 5 5
6812 99 - - Loại khác:
- - - Sợi amiăng (trừ loại làm từ
crocidolite) đã được gia công; các chất
hỗn hợp với thành phần cơ bản là
amiăng (trừ loại làm từ crocidolite)
hoặc có thành phần cơ bản là amiăng
(trừ loại làm từ crocidolite) và magie
carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và
dây đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc
6812 99 11 - - - - Các chất hỗn hợp với thành phần
cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ
bản là amiăng và magie carbonat loại
dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc
nhóm 68.13
5 5 5
6812 99 19 - - - - Loại khác 5 5 5
6812 99 20 - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường 5 5 5
6812 99 90 - - - Loại khác 5 5 5
68.13 Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ
vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng,
cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm
lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn
hoặc các sản phẩm tương tự, với
thành phần chính là amiăng, các chất
khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc
chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các
vật liệu khác
6813 20 - Chứa amiăng:
6813 20 10 - - Lót và đệm phanh 5 5 5
6813 20 90 - - Loại khác 5 5 5
- Không chứa amiăng:
6813 81 00 - - Lót và đệm phanh 5 5 5
6813 89 00 - - Loại khác 5 5 5
68.14 Mica đã gia công và các sản phẩm
làm từ mica, kể cả mica đã được liên
kết khối hoặc tái chế, có hoặc không
có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật
liệu khác.
6814 10 00 - Tấm, lá và dải bằng mica đã được kết
khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp
nền phụ trợ
5 5 5
6814 90 00 - Loại khác 5 5 5
269
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
68.15 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các
chất liệu khoáng khác (kể cả sợi
carbon, các sản phẩm bằng sợi
carbon và các sản phẩm làm bằng
than bùn), chưa được chi tiết hay ghi
ở nơi khác.
6815 10 - Các sản phẩm làm từ grafit hoặc
carbon khác không phải là sản phẩm
điện:
6815 10 10 - - Sợi hoặc chỉ 5 5 5
6815 10 20 - - Gạch, đá lát nền, các loại vật liệu
dùng để lát và các sản phẩm xây dựng
tương tự
10 5 5
- - Loại khác:
6815 10 91 - - - Sợi carbon 10 5 5
6815 10 99 - - - Loại khác 10 5 5
6815 20 00 - Sản phẩm từ than bùn 10 5 5
- Các loại sản phẩm khác:
6815 91 00 - - Có chứa magiezit, dolomit hoặc
cromit
5 5 5
6815 99 00 - - Loại khác 5 5 5
Chương 69 - Đồ gốm, sứ
6901 00 00 Gạch, gạch khối, ngói và các loại
hàng gốm khác làm từ bột silic hóa
thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic
hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất
silic tương tự.
10 5 5
69.02 Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các
loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu
lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm
bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic
tương tự.
69.03 Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác
(ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại,
bình thử vàng, nút, phích cắm, nắp
giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại
ống, ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ
các sản phẩm làm bằng bột silic hóa
thạch hoặc đất silic tương tự.
6903 10 00 - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng
là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn
hợp của các sản phẩm này
0 0 0
6903 20 00 - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng
là oxit nhôm (Al 2 O3 ) hoặc hỗn hợp hay
hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic
(SiO2)
0 0 0
270
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6906 00 00 Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát
nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng
gốm, sứ.
15 5 5
69.09 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí
nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học
hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và
các vật chứa tương tự dùng trong
nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hủ,
liễn và các sản phẩm tương tự bằng
gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở
hoặc đóng hàng.
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí
nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ
thuật khác:
6909 11 00 - - Bằng sứ 0 0 0
6909 12 00 - - Các sản phẩm có độ cứng tương
đương từ 9 trở lên trong thang đo độ
cứng Mohs
0 0 0
6909 19 00 - - Loại khác 0 0 0
6909 90 00 - Loại khác 10 5 5
69.10 Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn
tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ,
bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu
nam và các sản phẩm vệ sinh tương
tự gắn cố định bằng gốm, sứ.
6910 10 00 - Bằng sứ 20 15 15 KH,ID,MY
6910 90 00 - Loại khác 20 15 15 KH,ID,MY
69.11 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng
và đồ vệ sinh khác, bằng sứ.
6911 10 00 - Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp 15 15 15 KH,ID,MY,TH
6911 90 00 - Loại khác 15 15 15 KH,ID,MY,TH
6912 00 00 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng
và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng
sứ.
15 10 10 KH,ID,MY,TH
69.13 Các loại tượng nhỏ và các loại sản
phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.
6913 10 - Bằng sứ:
6913 10 10 - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí
(Ornamental cigarette boxes and ash-
trays)
15 15 15 KH,ID
6913 10 90 - - Loại khác 15 15 15 KH,ID
6913 90 - Loại khác:
6913 90 10 - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí
(Ornamental cigarette boxes and ash-
trays)
15 10 10 ID
6913 90 90 - - Loại khác 15 10 10 ID
69.14 Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.
6914 10 00 - Bằng sứ 15 10 10 ID
271
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
6914 90 00 - Loại khác 15 10 10 ID
Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản
phẩm bằng thuỷ tinh
7001 00 00 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu
và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng
khối.
0 0 0
70.02 Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại
hạt siêu nhỏ thuộc nhóm 70.18), dạng
thanh hoặc ống, chưa gia công.
7002 10 00 - Dạng hình cầu 3 0 0 KH
7002 20 00 - Dạng thanh 3 0 0
- Dạng ống:
7002 31 - - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các
dạng silic đioxyt nung chảy khác:
7002 31 10 - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân
không
10 5 5
7002 31 90 - - - Loại khác 3 0 0
7002 32 - - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở
tuyến tính không quá 5 x10-6 độ
Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến
7002 32 10 - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân
không
10 5 5
7002 32 20 - - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt,
đường kính từ 3mm đến 22mm
3 0 0
7002 32 90 - - - Loại khác 3 0 0
7002 39 - - Loại khác:
7002 39 10 - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân
không
10 5 5
7002 39 20 - - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt,
đường kính từ 3mm đến 22mm
3 0 0
7002 39 90 - - - Loại khác 3 0 0
70.03 Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở
dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc
chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản
chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng
chưa gia công cách khác.
- Dạng tấm không có cốt thép:
7003 12 - - Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ,
mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp
phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7003 12 10 - - - Thuỷ tinh quang học, chưa được gia
công về mặt quang học
5 5 5 PH,TH
7003 19 - - Loại khác:
7003 19 10 - - - Thuỷ tinh quang học, chưa được gia
công về mặt quang học
5 5 5 MY,PH,TH
272
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
70.04 Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm,
đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp
phản chiếu hoặc không phản chiếu,
nhưng chưa gia công cách khác.
7004 20 - Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng
hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản
chiếu hoặc không phản chiếu:
7004 20 10 - - Kính quang học, chưa được gia công
về mặt quang học
5 5 5 TH
7004 90 - Loại kính khác:
7004 90 10 - - Kính quang học, chưa được gia công
về mặt quang học
5 5 5 TH
70.05 Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh
bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc
chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản
chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng
chưa gia công cách khác.
7005 10 - Kính không có cốt thép, có tráng lớp
hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không
phản chiếu:
7005 10 10 - - Kính quang học, chưa được gia công
về mặt quang học
5 5 5 KH,ID,MY,PH
- Kính không có cốt thép khác:
7005 21 - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ
mài bề mặt:
7005 21 10 - - - Kính quang học, chưa được gia
công về mặt quang học
5 5 5 ID,MY,PH
7005 29 - - Loại khác:
7005 29 10 - - - Kính quang học, chưa được gia
công về mặt quang học
5 5 5 KH,ID,MY,PH
70.06 Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04
hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công
cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia
công cách khác, nhưng chưa làm
khung hoặc lắp với các vật liệu khác.
7006 00 10 - Kính quang học, chưa được gia công
về mặt quang học
5 5 5
7006 00 90 - Loại khác 10 5 5
70.07 Kính an toàn, làm bằng thuỷ tinh
cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh nhiều lớp.
- Kính an toàn cứng (đã tôi):
7007 11 - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với
từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc
tàu thuyền:
7007 11 20 - - - Phù hợp dùng cho máy bay hoặc
tàu vũ trụ thuộc Chương 88
3 0 0
273
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
7007 11 30 - - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa
hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại
khác di chuyển trên đường sắt hay
đường xe điện thuộc Chương 86
3 0 0
7007 11 40 - - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc
các kết cấu nổi thuộc Chương 89
3 0 0
7007 19 - - Loại khác:
7007 19 10 - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc
nhóm 84.29 hoặc 84.30
5 5 5
7007 19 90 - - - Loại khác 5 5 5
- Kính an toàn nhiều lớp:
7007 21 - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với
từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc
tàu thuyền:
7007 21 10 - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương
87
10 5 5 MY
7007 21 20 - - - Phù hợp dùng cho máy bay hoặc
tàu vũ trụ thuộc Chương 88
3 0 0
7007 21 30 - - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa
hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại
khác di chuyển trên đường sắt hay
đường xe điện thuộc Chương 86
3 0 0
7007 21 40 - - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc
các kết cấu nổi thuộc Chương 89
3 0 0
7007 29 - - Loại khác:
7007 29 10 - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc
nhóm 84.29 hoặc 84.30
5 5 5
7007 29 90 - - - Loại khác 5 5 5
7008 00 00 Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp. 10 5 5
70.10 Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình
thót cổ, lọ, ống, ống đựng thuốc tiêm
và các loại đồ chứa khác, bằng thủy
tinh, dùng trong vận chuyển hoặc
đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng
thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các
loại nắp khác, bằng thủy tinh.
7010 10 00 - Ống đựng thuốc tiêm 5 5 5
7010 20 00 - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác 10 5 5
7010 90 - Loại khác:
7010 90 10 - - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình
thót cổ
10 5 5
7010 90 40 - - Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh,
huyết thanh và các chất tiêm truyền
khác; chai để đựng dung dịch tiêm,
truyền tĩnh mạch
5 0 0
7010 90 90 - - Loại khác 10 5 5
274
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
70.11 Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng
dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và
các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ
bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp
ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia
âm cực hoặc các loại tương tự.
7011 10 - Dùng cho đèn điện:
7011 10 10 - - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn 5 5 5
7011 10 90 - - Loại khác 10 5 5
7011 20 00 - Dùng cho ống đèn tia âm cực 5 0 0 TH
7011 90 00 - Loại khác 5 0 0
70.13 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ
dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất
hoặc đồ dùng cho các mục đích tương
tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm
thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).
7013 10 00 - Bằng gốm thủy tinh 15 10 10
- Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại
bằng gốm thủy tinh:
7013 22 00 - - Bằng pha lê chì 10 5 5
7013 28 00 - - Loại khác 15 10 10 KH
- Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại
bằng gốm thủy tinh:
7013 33 00 - - Bằng pha lê chì 10 5 5
7013 37 00 - - Loại khác 15 10 10 KH
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống)
hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại
bằng gốm thủy tinh:
7013 41 00 - - Bằng pha lê chì 10 5 5
7013 42 00 - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở
tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ
Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300
15 10 10
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013 91 00 - - Bằng pha lê chì 10 5 5
7013 99 00 - - Loại khác 15 10 10 KH
70.14 Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và
các bộ phận quang học bằng thủy
tinh (trừ những sản phẩm thuộc
nhóm 70.15), chưa được gia công về
mặt quang học.
7014 00 10 - Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ 5 5 5
7014 00 90 - Loại khác 0 0 0
275
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
70.15 Kính đồng hồ treo tường hoặc kính
đồng hồ cá nhân và các loại kính
tương tự, các loại kính đeo để hiệu
chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được
uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự,
chưa được gia công về mặt quang
học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của
chúng, dùng để sản xuất các loại kính
trên
7015 10 00 - Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho
kính đeo mắt
3 0 0
7015 90 - Loại khác:
7015 90 10 - - Kính đồng hồ treo tường, để bàn
hoặc đồng hồ cá nhân
5 5 5
7015 90 90 - - Loại khác 5 5 5
70.16 Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói
và các sản phẩm khác bằng thủy tinh
ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không
có cốt thép, thuộc loại được sử dụng
trong xây dựng hoặc mục đích xây
dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy
tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp
lót nền, dùng để khảm hoặc cho các
mục đích trang trí tương tự; đèn phủ
chì và các loại tương tự; thủy tinh đa
phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng
khối, panen, tấm, lớp, vỏ hoặc các
dạng tương tự
7016 10 00 - Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh
nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền,
dùng để khảm hoặc các mục đích trang
trí tương tự
15 5 5
70.17 Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí
nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm,
đã hoặc chưa được chia độ hoặc định
cỡ.
7017 10 - Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit
silic nấu chảy khác:
7017 10 10 - - Ống thạch anh dùng trong lò phản
ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn
vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để
sản xuất tấm bán dẫn mỏng
0 0 0
7017 10 90 - - Loại khác 0 0 0
7017 20 00 - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở
tuyến tính không quá 5 x10-6 độ
Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300
0 0 0
7017 90 00 - Loại khác 0 0 0
276
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
70.18 Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai,
thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý
và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy
tinh, và các sản phẩm làm từ các loại
trên trừ đồ trang sức làm bằng chất
liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ
phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và
các đồ trang trí khác, trừ đồ trang
sức làm bằng chất liệu khác; hạt thủy
tinh có đường kính không quá 1 mm
7018 10 00 - Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai,
thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và
các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh
15 5 5
7018 20 00 - Hạt thủy tinh đường kính không quá 1
mm
0 0 0
7018 90 00 - Loại khác 0 0 0
70.19 Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và
các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải
dệt).
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và
sợi bện đã cắt đoạn:
7019 11 00 - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không
quá 50 mm
3 0 0
7019 12 00 - - Sợi thô 3 0 0
7019 19 - - Loại khác:
7019 19 10 - - - Sợi xe 3 0 0
7019 19 90 - - - Loại khác 3 0 0
- Tấm mỏng (voan), mạng, chiếu, đệm,
tấm và các sản phẩm không dệt tương
7019 31 00 - - Chiếu 3 0 0
7019 32 00 - - Tấm mỏng (voan) 3 0 0
7019 39 - - Loại khác:
7019 39 10 - - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng
sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa
đường hoặc nhựa than đá
3 0 0
7019 39 90 - - - Loại khác 5 5 5
7019 40 00 - Vải dệt thoi từ sợi thô 3 0 0
- Vải dệt thoi khác:
7019 51 00 - - Có chiều rộng không quá 30 cm 3 0 0
7019 52 00 - - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn,
trọng lượng dưới 250 g/m2 , dệt từ sợi
filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không
quá 136 tex
3 0 0
7019 59 00 - - Loại khác 3 0 0
7019 90 - Loại khác:
7019 90 10 - - Sợi thuỷ tinh (kể cả len thuỷ tinh) 3 0 0
7019 90 90 - - Loại khác 3 0 0
70.20 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.
277
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020 00 11 - - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm
có acrylic
0 0 0 KH
7020 00 19 - - Loại khác 0 0 0 KH
7020 00 20 - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng
và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào
lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản
xuất tấm bán dẫn mỏng
10 5 5 KH
7020 00 30 - Ruột phích và ruột bình chân không
khác
10 5 5
7020 00 40 - Ống chân không sử dụng trong bình
nước nóng năng lượng mặt trời
10 5 5
- Loại khác:
7020 00 91 - - Thuỷ tinh đục (Blinds) 10 5 5
7020 00 99 - - Loại khác 10 5 5
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc
nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý,
kim loại quý, kim loại được dát phủ
kim loại quý, và các sản phẩm của
chúng; đồ trang sức làm bằng chất
liệu khác; tiền kim loại
71.01 Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã
hoặc chưa được gia công hoặc phân
loại nhưng chưa xâu thành chuỗi,
chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự
nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu
thành chuỗi tạm thời để tiện vận
chuyển.
7101 10 00 - Ngọc trai tự nhiên 3 0 0
- Ngọc trai nuôi cấy:
7101 21 00 - - Chưa được gia công 3 0 0
7101 22 00 - - Đã gia công 3 0 0
71.02 Kim cương, đã hoặc chưa được gia
công, nhưng chưa được gắn hoặc
nạm dát.
7102 10 00 - Chưa được phân loại 1 0 0
- Kim cương công nghiệp:
7102 21 00 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được
cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ
được chuốt hoặc mài sơ qua
1 0 0
7102 29 00 - - Loại khác 1 0 0
- Kim cương phi công nghiệp:
7102 31 00 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được
cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ
được chuốt hoặc mài sơ qua
1 0 0
7102 39 00 - - Loại khác 1 0 0
278
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
71.03 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán
quý, đã hoặc chưa được gia công
hoặc phân loại nhưng chưa xâu
chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá
quý (trừ kim cương) và đá bán quý
chưa được phân loại, đã được xâu
thành chuỗi tạm thời để tiện vận
7103 10 - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt
đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103 10 10 - - Rubi 1 0 0
7103 10 20 - - Ngọc bích (nephrite và jadeite) 1 0 0
7103 10 90 - - Khác 1 0 0
- Đã gia công cách khác:
7103 91 - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103 91 10 - - - Rubi 1 0 0
7103 91 90 - - - Khác 1 0 0
7103 99 00 - - Loại khác 1 0 0
71.04 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp
hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công
hoặc phân loại nhưng chưa xâu
thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát;
đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp
hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được
xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận
7104 10 - Thạch anh áp điện:
7104 10 10 - - Chưa gia công 1 0 0
7104 10 20 - - Đã gia công 1 0 0
7104 20 00 - Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ
được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô
1 0 0
7104 90 00 - Loại khác 1 0 0
71.05 Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán
quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105 10 00 - Của kim cương 1 0 0
7105 90 00 - Loại khác 1 0 0
71.06 Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc
bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng
bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106 10 00 - Dạng bột 1 0 0
- Dạng khác:
7106 91 00 - - Chưa gia công 1 0 0
7106 92 00 - - Dạng bán thành phẩm 1 0 0
7107 00 00 Kim loại cơ bản được dát phủ bạc,
chưa gia công quá mức bán thành
phẩm.
1 0 0
71.08 Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa
gia công hoặc ở dạng bán thành
phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
279
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
7108 11 00 - - Dạng bột 1 0 0
7108 12 00 - - Dạng chưa gia công khác 1 0 0
7108 13 00 - - Dạng bán thành phẩm khác 1 0 0
7108 20 00 - Dạng tiền tệ 1 0 0
7109 00 00 Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ
vàng, chưa được gia công quá mức
bán thành phẩm.
1 0 0
71.10 Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng
bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
- Bạch kim:
7110 11 00 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột 1 0 0
7110 19 00 - - Loại khác 1 0 0
- Paladi:
7110 21 00 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột 1 0 0
7110 29 00 - - Loại khác 1 0 0
- Rodi:
7110 31 00 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột 1 0 0
7110 39 00 - - Loại khác 1 0 0
- Iridi, osmi và ruteni:
7110 41 00 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột 1 0 0
7110 49 00 - - Loại khác 1 0 0
71.11 Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát
phủ bạch kim, chưa gia công quá
mức bán thành phẩm.
7111 00 10 - Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim 1 0 0
7111 00 90 - Loại khác 1 0 0
71.12 Phế liệu và mảnh vụn của kim loại
quý hoặc kim loại dát phủ kim loại
quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa
kim loại quý hoặc các hợp chất kim
loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho
việc thu hồi kim loại quý.
7112 30 00 - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các
hợp chất kim loại quý
1 0 0
- Loại khác:
7112 91 00 - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng
trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý
khác
1 0 0
7112 92 00 - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ
bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim
loại quý khác
1 0 0
7112 99 - - Loại khác:
7112 99 10 - - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc
trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý
khác
1 0 0
7112 99 90 - - - Loại khác 1 0 0
280
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
71.13 Đồ trang sức và các bộ phận rời của
đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc
kim loại được dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ
hoặc dát phủ kim loại quý:
7113 11 - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát
phủ kim loại quý khác:
7113 11 10 - - - Bộ phận 15 5 5 ID
7113 11 90 - - - Loại khác 15 5 5 ID
7113 19 - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc
chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113 19 10 - - - Bộ phận 15 5 5
7113 19 90 - - - Loại khác 15 5 5
7113 20 - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại
quý:
7113 20 10 - - Bộ phận 15 5 5
7113 20 90 - - Loại khác 15 5 5
71.14 Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ
phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc,
bằng kim loại quý hoặc kim loại dát
phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ
hoặc dát phủ kim loại quý:
7114 11 00 - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát
phủ kim loại quý khác
15 5 5
7114 19 00 - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc
chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý
15 5 5
7114 20 00 - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại
quý
15 5 5
71.15 Các sản phẩm khác bằng kim loại
quý hoặc kim loại dát phủ kim loại
quý.
7115 10 00 - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới,
bằng bạch kim
15 5 5
7115 90 - Loại khác:
7115 90 10 - - Bằng vàng hoặc bạc 15 5 5
7115 90 20 - - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc 15 5 5
7115 90 90 - - Loại khác 15 5 5
71.16 Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên
hoặc nuôi cấy, đá quý và đá bán quý
(tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo).
7116 10 00 - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy 15 5 5
7116 20 00 - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự
nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
15 5 5
71.17 Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa
mạ kim loại quý:
7117 11 - - Khuy măng sét và khuy rời:
281
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
7117 11 10 - - - Bộ phận 15 5 5
7117 11 90 - - - Loại khác 15 5 5
7117 19 - - Loại khác:
7117 19 10 - - - Vòng 15 5 5 TH
7117 19 20 - - - Đồ trang sức khác làm bằng kim
loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại
quý
15 5 5 TH
7117 19 90 - - - Bộ phận 15 5 5 TH
7117 90 - Loại khác:
- - Vòng:
7117 90 11 - - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng
thuỷ tinh
15 5 5 ID
7117 90 12 - - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khắc
từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san
hô, ngọc trai và các loại động vật khác
đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã
gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia
công
15 5 5 ID
7117 90 13 - - - Làm toàn bộ bằng sứ 15 5 5 ID
7117 90 19 - - - Làm toàn bộ bằng chất liệu khác 15 5 5 ID
- - Đồ trang sức khác làm bằng chất liệu
khác:
7117 90 21 - - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng
thuỷ tinh
15 5 5 ID
7117 90 22 - - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khắc
từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san
hô, ngọc trai và các loại động vật khác
đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã
gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia
công
15 5 5 ID
7117 90 23 - - - Làm toàn bộ bằng sứ 15 5 5 ID
7117 90 29 - - - Làm toàn bộ bằng chất liệu khác 15 5 5 ID
- - Bộ phận:
7117 90 91 - - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng
thuỷ tinh
15 5 5 ID
7117 90 92 - - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khắc
từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san
hô, ngọc trai và các loại động vật khác
đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã
gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia
công
15 5 5 ID
7117 90 93 - - - Làm toàn bộ bằng sứ 15 5 5 ID
7117 90 99 - - - Làm toàn bộ bằng chất liệu khác 15 5 5 ID
71.18 Tiền kim loại.
7118 10 - Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không
được coi là tiền tệ chính thức:
7118 10 10 - - Tiền bằng bạc 15 5 5
7118 10 90 - - Loại khác 15 5 5
282
2012 2013 2014
Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất ACFTA(%) Nước không được hưởng
ưu đãi
7118 90 - Loại khác:
7118 90 10 - - Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ
chính thức hoặc không chính thức
15 5 5
7118 90 20 - - Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền
tệ chính thức
15 5 5
7118 90 90 - - Loại khác 15 5 5
Chương 72 - Sắt và thép
72.01 Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi,
dạng khối hoặc dạng thô khác.
7201 10 00 - Gang thỏi không hợp kim có hàm
lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính
theo trọng lượng
0 0 0
7201 20 00 - Gang thỏi không hợp kim có hàm
lượng phospho trên 0,5% tính theo
trọng lượng
0 0 0
7201 50 00 - Gang thỏi hợp kim; gang kính 0 0 0
72.02 Hợp kim fero.
- Fero - mangan:
7202 11 00 - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính
theo trọng lượng
0 0 0
7202 19 00 - - Loại khác 0 0 0
- Fero - silic:
7202 21 00 - - Có hàm lượng silic trên 55% tính
theo trọng lượng
0 0 0
7202 29 00 - - Loại khác 0 0 0
7202 30 00 - Fero - silic - mangan 0 0 0
- Fero - crom:
7202 41 00 - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính
theo trọng lượng
5 5 5
7202 49 00 - - Loại khác 0 0 0
7202 50 00 - Fero - silic - crom 0 0 0
7202 60 00 - Fero - niken 0 0 0
7202 70 00 - Fero - molipđen
Thông tư162/2011/TT-BTCBan hành: 17/11/2011Còn hiệu lực
Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Thương mại Tự do ASEAN – Trung Quốc giai đoạn 2012-2014
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishCircular - Vietnam (2011)
- 中文通知 - 越南 (2011)
- 日本語通達 - ベトナム (2011)
- 한국어통지 - 베트남 (2011)
- FrançaisCirculaire - Vietnam (2011)
- РусскийЦиркуляр - Вьетнам (2011)
- EspañolCircular - Vietnam (2011)
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Xem bản PDF gốc (giữ nguyên dấu, chữ ký, định dạng)
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Được dẫn chiếu bởi (1)