Mục lục - 35 điều ▼
Chương I 1 Nghị định số 89/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I 1 Nghị định số 89/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương I 1 Nghị định số 89/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương I 1 Nghị định số 89/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Điều 4. Xác nhận vốn
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng không3
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Điều 6. Điều kiện về phương án bảo đảm có tàu bay khai thác4
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Điều 7. Điều kiện về tổ chức bộ máy5
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Điều 8. Điều kiện về vốn6
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Điều 9. Phương án kinh doanh và chiến lược phát triển7
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Điều 10. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không,
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Điều 11. Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không,
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Điều 12. Hủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Điều 12. a. Những thay đổi đối với doanh nghiệp phải thông báo11
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Điều 12. b. Quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hàng không12
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Điều 12. c. Biện pháp quản lý quyền vận chuyển hàng không13
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
Điều 12. d. Quản lý tàu bay nhập khẩu vào Việt Nam14
Chương III KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 13. Điều kiện kinh doanh cảng hàng không, sân bay
Chương III KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 14. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không17
Chương IV KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
Điều 15. Điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không,
Chương IV KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
Điều 16. Điều kiện cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại
Chương IV KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
Điều 17. Điều kiện về vốn
Chương IV KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
Điều 18. Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng
Chương IV KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
Điều 19. Thủ tục cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại
Chương IV KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
Điều 20. Hủy bỏ Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng
Chương V DỊCH VỤ THIẾT KẾ, SẢN XUẤT, BẢO DƯỠNG, THỬ NGHIỆM TÀU
Điều 21. Điều kiện cung cấp dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, cánh quạt tàu
Chương V DỊCH VỤ THIẾT KẾ, SẢN XUẤT, BẢO DƯỠNG, THỬ NGHIỆM TÀU
Điều 22. Điều kiện của cơ sở thiết kế, sản xuất hoặc thử nghiệm tàu bay,
Chương VI KINH DOANH DỊCH VỤ BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY
Điều 23. Điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay29
Chương VII KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ
Điều 24. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
Chương VII KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ
Điều 25. Yêu cầu đối với cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
Chương VII KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ
Điều 26. Giáo viên của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
Chương VII KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ
Điều 27. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn
Chương VII KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ
Điều 28. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn
Chương VII KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ
Điều 29. Hủy bỏ Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 30. Trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động trong các ngành
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH