Mục lục - 7 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh
Cà Mau theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức
năng xây dựng, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất, hệ số điều
chỉnh giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất
cụ thể.
2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
Hệ số điều chỉnh giá đất (K) đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị
quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Cà Mau ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau áp dụng từ
ngày 01 tháng 01 năm 2026 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2026/NQ-
HĐND để làm căn cứ trong các trường hợp sau:
1. Căn cứ áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị
quyết số 254/2025/QH15, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, bao gồm hệ
số điều chỉnh mức biến động thị trường (Ktt), hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh) và
hệ số điều chỉnh theo các yếu tố ảnh hưởng (Kah), được tính theo công thức sau:
K = Ktt× Kqh × Kah
Trong đó:
a) Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường: Ktt quy định tại Phụ lục I và II
ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch: Kqh =1,00.
c) Hệ số điều chỉnh theo các yếu tố ảnh hưởng: Kah = 1,00.
2. Căn cứ áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 160 Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, trừ trường hợp tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai
số 31/2024/QH15, Điều 5 Nghị định 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số
254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn,
-- 2 of 445 --
3
vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai, bao gồm hệ số điều chỉnh mức biến
động thị trường (Ktt), hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh) và hệ số điều chỉnh theo
các yếu tố ảnh hưởng (Kah), được tính theo công thức sau:
K = Ktt× Kqh × Kah
a) Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường: Ktt được quy định tại Phụ lục I
và II ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch: Kqh = x. Trong đó, x được xác định theo
từng loại đất và tính theo hệ số sử dụng đất (theo quy hoạch) quy định tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Quyết định này.
c) Hệ số điều chỉnh theo các yếu tố ảnh hưởng: Kah = 1,00.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với trường hợp xác định giá đất cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều
160 của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 làm cơ sở tính tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thì thực hiện như sau:
a) Trường hợp đã có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ
thể thì tiếp tục trình phê duyệt giá đất cụ thể mà không phải thực hiện theo Quyết
định này.
b) Trường hợp chưa có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ
thể thì đối với từng trường hợp cụ thể, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết
định việc áp dụng xác định giá đất theo quy định của Quyết định này hoặc tiếp tục
xác định giá cụ thể theo quy định của Luật Đất đai.
2. Đối với trường hợp xác định giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà
nước thu hồi đất thì thực hiện như sau:
a) Trường hợp dự thảo phương án giá đất cụ thể đã được niêm yết công khai
cùng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì tiếp tục thực hiện thẩm định và
phê duyệt theo phương án đã được niêm yết công khai.
b) Trường hợp dự thảo phương án giá đất cụ thể chưa được niêm yết công
khai cùng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì thực hiện theo quy định tại
Quyết định này.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh và
các cơ quan, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai
thực hiện nội dung Quyết định này.
-- 3 of 445 --
4
2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, đề nghị
các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (M), M.A1418/6.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
-- 4 of 445 --
MỤC LỤC
I. KHU VỰC CÁC PHƯỜNG......................................................................................1
1. PHƯỜNG AN XUYÊN ..................................................................................................................1
2. PHƯỜNG TÂN THÀNH .............................................................................................................18
3. PHƯỜNG HOÀ THÀNH.............................................................................................................34
4. PHƯỜNG LÝ VĂN LÂM............................................................................................................38
5. PHƯỜNG BẠC LIÊU ..................................................................................................................48
6. PHƯỜNG VĨNH TRẠCH............................................................................................................69
7. PHƯỜNG HIỆP THÀNH ............................................................................................................75
8. PHƯỜNG LÁNG TRÒN .............................................................................................................80
9. PHƯỜNG GIÁ RAI......................................................................................................................88
II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN .................................................................................105
1. XÃ TÂN THUẬN........................................................................................................................105
2. XÃ TẠ AN KHƯƠNG................................................................................................................107
3. XÃ TÂN TIẾN ............................................................................................................................110
4. XÃ TRẦN PHÁN........................................................................................................................113
5. XÃ THANH TÙNG ....................................................................................................................116
6. XÃ ĐẦM DƠI .............................................................................................................................118
7. XÃ QUÁCH PHẨM ...................................................................................................................124
8. XÃ U MINH ................................................................................................................................128
9. XÃ NGUYỄN PHÍCH ................................................................................................................132
10. XÃ KHÁNH LÂM ....................................................................................................................138
11. XÃ KHÁNH AN........................................................................................................................143
12. XÃ PHAN NGỌC HIỂN ..........................................................................................................149
13. XÃ ĐẤT MŨI............................................................................................................................153
14. XÃ TÂN ÂN ..............................................................................................................................155
15. XÃ KHÁNH BÌNH ...................................................................................................................157
16. XÃ ĐÁ BẠC ..............................................................................................................................163
17. XÃ KHÁNH HƯNG .................................................................................................................170
18. XÃ SÔNG ĐỐC ........................................................................................................................179
19. XÃ TRẦN VĂN THỜI .............................................................................................................189
20. XÃ THỚI BÌNH........................................................................................................................197
21. XÃ TRÍ PHẢI ...........................................................................................................................204
22. XÃ TÂN LỘC ...........................................................................................................................207
23. XÃ BIỂN BẠCH .......................................................................................................................211
24. XÃ HỒ THỊ KỶ ........................................................................................................................215
-- 5 of 445 --
25. XÃ ĐẤT MỚI............................................................................................................................217
26. XÃ NĂM CĂN ..........................................................................................................................222
27. XÃ TAM GIANG......................................................................................................................231
28. XÃ PHÚ TÂN............................................................................................................................234
29. XÃ NGUYỄN VIỆT KHÁI......................................................................................................238
30. XÃ CÁI ĐÔI VÀM ...................................................................................................................242
31. XÃ PHÚ MỸ .............................................................................................................................248
32. XÃ CÁI NƯỚC .........................................................................................................................252
33. XÃ HƯNG MỸ..........................................................................................................................258
34. XÃ TÂN HƯNG........................................................................................................................261
35. XÃ LƯƠNG THẾ TRÂN.........................................................................................................263
36. XÃ NINH QUỚI .......................................................................................................................267
37. XÃ HỒNG DÂN........................................................................................................................274
38. XÃ NINH THẠNH LỢI ...........................................................................................................288
39. XÃ VĨNH LỘC .........................................................................................................................297
40. XÃ GÀNH HÀO .......................................................................................................................303
41. XÃ ĐÔNG HẢI .........................................................................................................................313
42. XÃ LONG ĐIỀN.......................................................................................................................318
43. XÃ ĐỊNH THÀNH ...................................................................................................................325
44. XÃ AN TRẠCH ........................................................................................................................329
45. XÃ HÒA BÌNH .........................................................................................................................333
46. XÃ VĨNH MỸ ...........................................................................................................................348
47. XÃ VĨNH HẬU .........................................................................................................................356
48. XÃ PHONG HIỆP ....................................................................................................................363
49. XÃ PHƯỚC LONG ..................................................................................................................375
50. XÃ VĨNH PHƯỚC ...................................................................................................................388
51. XÃ VĨNH THANH ...................................................................................................................398
52. XÃ VĨNH LỢI...........................................................................................................................408
53. XÃ HƯNG HỘI ........................................................................................................................416
54. XÃ CHÂU THỚI ......................................................................................................................422
55. XÃ PHONG THẠNH ...............................................................................................................433
-- 6 of 445 --
Phụ lục I
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI ĐẤT
Ở VÀ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 147/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. KHU VỰC CÁC PHƯỜNG
1. PHƯỜNG AN XUYÊN
a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh mức
biến động
thị trường
(Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Ngô Quyền Công trường Bạch
Đằng Nguyễn Trãi 1,10
2 Ngô Quyền Nguyễn Trãi Cổng công viên
Văn Hoá 1,10
3 Ngô Quyền Cổng công viên
Văn Hoá Tạ Uyên 1,10
4 Ngô Quyền Tạ Uyên Lương Thế Vinh 1,10
5 Ngô Quyền Lương Thế Vinh Võ Văn Tần 1,10
6 Ngô Quyền Võ Văn Tần Vòng xoay đường
Ngô Quyền 1,10
7 Võ Văn Kiệt Vòng xoay đường
Ngô Quyền
Kênh Xáng Bạch
Ngưu 1,10
8
Đường Hà Huy
Giáp (tên cũ:
Đường đi UBND xã
Hồ Thị Kỷ (cũ))
Vòng xoay đường
Ngô Quyền
Cầu Bạch Ngưu
(nhỏ)
(tên cũ: Cầu Bạch
Ngưu)
1,10
9 Lý Thái Tôn Lê Lợi Phan Ngọc Hiển 1,10
10 Lý Thái Tôn Phan Ngọc Hiển Phạm Hồng Thám 1,10
11 Phạm Hồng Thám Lý Thái Tôn Lý Bôn 1,10
12 Phạm Hồng Thám Lý Bôn Lâm Thành Mậu 1,10
13 Lâm Thành Mậu Cầu Phan Ngọc
Hiển Phạm Hồng Thám 1,10
14 Lâm Thành Mậu Phạm Hồng Thám Hết ranh lò giết
mổ 1,10
15 Lâm Thành Mậu Hết ranh lò giết mổ Hết ranh phường
4 cũ 1,10
-- 7 of 445 --
2
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh mức
biến động
thị trường
(Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
16
Đường Lê Tồn
Khuyên (tên cũ:
Đường Kênh Xáng
Phụng Hiệp)
Hết ranh phường 4
cũ
Hết ranh phường
Tân Xuyên cũ 1,10
17
Đường Kênh Xáng
Phụng Hiệp (Lộ
nhựa 3,5m)
Hết ranh phường
Tân Xuyên Cầu Vàm Ô Rô 1,10
18 Lộ xi măng 2,5m Ô
Rô - Cầu số 3 Quốc Lộ 63 Cầu Vàm Ô Rô 1,10
19 Phan Ngọc Hiển Phạm Văn Ký Lý Bôn (2 bên
cầu) 1,10
20 Phan Ngọc Hiển Lý Bôn Phan Đình Phùng 1,10
21 Phan Ngọc Hiển Phan Đình Phùng Nguyễn Trãi 1,10
22 Phan Ngọc Hiển Nguyễn Trãi Đinh Tiên Hoàng 1,10
23 Phan Ngọc Hiển Đinh Tiên Hoàng Lê Duẩn 1,10
24 Phạm Văn Ký Phan Ngọc Hiển Nguyễn Hữu Lễ 1,10
25 Phạm Văn Ký Nguyễn Hữu Lễ Phan Chu Trinh 1,10
26 Phạm Văn Ký Phan Chu Trinh Trưng Trắc 1,10
27 Lý Bôn Lê Lợi Hoàng Diệu 1,10
28 Lý Bôn Hoàng Diệu Nguyễn Hữu Lễ 1,10
29 Lý Bôn Nguyễn Hữu Lễ Phan Ngọc Hiển 1,10
30 Lý Bôn Phan Ngọc Hiển Bùi Thị Xuân 1,10
31 Lý Bôn Bùi Thị Xuân Phạm Hồng Thám 1,10
32 Lý Bôn Phạm Hồng Thám Nguyễn Thiện
Năng 1,10
33 Phan Đình Phùng Lê Lợi Hoàng Diệu 1,10
34 Phan Đình Phùng Hoàng Diệu Ngô Quyền 1,10
35 Phan Đình Phùng Ngô Quyền Bùi Thị Xuân 1,10
36 Hoàng Diệu Công trường Bạch
Đằng Lý Bôn 1,10
-- 8 of 445 --
3
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh mức
biến động
thị trường
(Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
37 Hoàng Diệu Lý Bôn Phan Đình Phùng 1,10
38 Hoàng Diệu Phan Đình Phùng Lý Thái Tôn 1,10
39 Nguyễn Hữu Lễ Lý Thái Tôn Lý Bôn 1,10
40 Nguyễn Hữu Lễ Lý Bôn Phạm Văn Ký 1,10
41 Lê Lợi Trưng Nhị Lê Lai 1,10
42 Lê Lợi Lê Lai Nguyễn Trãi 1,10
43 Lý Văn Lâm Nguyễn Trãi Cống bến Tàu A
(cũ) 1,10
44 Lý Văn Lâm Cống bến Tàu A
(cũ)
Cổng công viên
Văn Hoá 1,10
45 Lý Văn Lâm Cổng công viên
Văn Hoá
Trụ sở khóm 13
và cửa xã số 09
(tện cũ: Hết ranh
trường Tiểu học
Phường 1, khu A)
1,10
46 Lý Văn Lâm
Trụ sở khóm 13 và
cửa xã số 09 (tện
cũ: Hết ranh trường
Tiểu học Phường 1,
khu A)
Lương Thế Vinh 1,10
47 Lý Văn Lâm Lương Thế Vinh Võ Văn Tần 1,10
48 Lý Văn Lâm Võ Văn Tần Ranh phường 1cũ 1,10
49 Lý Văn Lâm Ranh Phường 1 cũ Cầu Giồng Kè 1,10
50 Nguyễn Trãi Lê Lợi Phan Ngọc Hiển 1,10
51 Nguyễn Trãi Phan Ngọc Hiển Nguyễn Thiện
Năng 1,10
52 Nguyễn Trãi Nguyễn Thiện
Năng Tạ Uyên 1,10
53 Nguyễn Trãi Tạ Uyên Hết ranh khách
sạn Best 1,10
54 Nguyễn Trãi Hết ranh khách sạn
Best Cống Kênh Mới 1,10
55 Quốc lộ 63 Cống Kênh Mới Cầu số 2 1,10
56 Quốc lộ 63 Cầu số 2 Cách cầu số 3: 1,10
-- 9 of 445 --
4
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh mức
biến động
thị trường
(Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
300m
57 Quốc lộ 63 Cách cầu số 3:
300m Cầu số 3 1,10
58 Đường Kênh Củi Nguyễn Trãi
Hết ranh Trường
tiểu học phường 9
(Khu C)
1,10
59 Đường Kênh Củi Đoạn còn lại 1,10
60 Kênh Mới Quốc lộ 63 Cầu Thanh Niên 1,10
61 Tuyến Kênh Mới Sông Cũ Cầu Kênh Thống
Nhất 1,10
62
Tuyến kênh Mới
(bên trái tuyến) -
phường Tân Xuyên
cũ
Cầu Thanh Niên Kênh Xáng Bạch
Ngưu 1,10
63 Kênh Mới (bên
phải tuyến)
cầu Kênh Thống
Nhất Ngã tư Bảy Nữa 1,10
64 Đề Thám Toàn tuyến 1,10
65 Phan Chu Trinh Toàn tuyến 1,10
66 Trưng Trắc Toàn tuyến 1,10
67 Trưng Nhị Toàn tuyến 1,10
68 Lê Lai Toàn tuyến 1,10
69 Vưu Văn Tỷ Phan Chu Trinh Nguyễn Hữu Lễ 1,10
70 Nguyễn Thiện
Năng Lâm Thành Mậu Kênh 16 1,10
71 Nguyễn Thiện
Năng Kênh 16 Nguyễn Trãi 1,10
72 Bùi Thị Xuân Lý Bôn Lý Thái Tôn 1,10
73 Đường vào Thành
đội Cà Mau Nguyễn Trãi Hết ranh đất của
Thành đội cũ 1,10
74 Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9 1,10
75 Đại Đức Hữu
Nhem Lý Văn Lâm Hết đường nhựa
hiện hữu 1,10
-- 10 of 445 --
5
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh mức
biến động
thị trường
(Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
76 Đường vào UBND
phường 1 (cũ) Lý Văn Lâm Hết ranh trường
Mẫu giáo Họa Mi 1,10
77 Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ) 1,10
78 Đinh Tiên Hoàng
Ranh dự án khu
dân cư Minh Thắng
(tên cũ: Đường
Châu Văn Liêm)
Phan Ngọc Hiển 1,10
79 Đinh Tiên Hoàng Phan Ngọc Hiển Ngô Quyền 1,10
80 Đinh Tiên Hoàng Ngô Quyền
Đại Đức Hữu
Nhem (tên cũ: Hết
đường hiện hữu
(Hướng về
phường 1)
1,10
81 Đinh Tiên Hoàng
Đại Đức Hữu Nhem
(tên cũ: Hết đường
hiện hữu (Hướng về
phường 1)
đường Lý Văn
Lâm 1,10
82 Hoa Lư Toàn tuyến 1,10
83 Võ Văn Tần Lý Văn Lâm Ngô Quyền 1,10
84 Võ Văn Tần Ngô Quyền Đường số 1 1,10
85 Võ Văn Tần Đường số 1 Châu Văn Liêm 1,10
86 Lương Thế Vinh Ngô Quyền Lý Văn Lâm 1,10
87 Lộ xi măng (cập
kênh Thống Nhất) Ngô Quyền Huỳnh Thị Kim
Liên 1,10
88 Mậu Thân Vòng xoay đường
Ngô Quyền Trần Quang Diệu 1,20
89 Mậu Thân Trần Quang Diệu Nguyễn Trãi 1,20
90
Vành đai 2 phường
4 cũ (đường Mậu
Thân nối dài)
Nguyễn Trãi Cầu Phụng Hiệp 1,10
91 Tạ Uyên Nguyễn Trãi Ngô Quyền 1,10
92 Tạ Uyên Ngô Quyền Lý Văn Lâm 1,10
93 Trần Quang Diệu Tạ Uyên Trường Cao đẳng
nghề Việt Nam - 1,10
-- 11 of 445 --
6
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh mức
biến động
thị trường
(Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Hàn Quốc
94 Trần Quang Diệu
Trường Cao đẳng
nghề Việt Nam -
Hàn Quốc
Hết đường hiện
trạng 1,10
95 Đoàn Giỏi Trần Quang Diệu Đường số 16 1,10
96 Ngô Thời Nhiệm Mậu Thân Hết ranh Trường
tiểu học Phường 9 1,10
97 Nguyễn Hữu Nghĩa Đường Mậu Thân Trường Tiểu Học
Phường 9 1,10
98 Trương Định Mậu Thân Hết ranh Trường
tiểu học Phường 9 1,10
99 Lê Duẩn Ngô Quyền Cổng KDC Minh
Thắng 1,10
100 Hồ Tùng Mậu Nguyễn Trãi Sông Cũ 1,10
101 Kênh Thống Nhất Mậu Thân Cầu Thanh Niên 1,10
102
Tuyến kênh xáng
Bạch Ngưu (bên
phải tuyến) -
Phường Tân Xuyên
cũ
Sông Tắc Thủ Điểm trường tiểu
học Lý Tự Trọng 1,10
103
Kênh Giồng Kè
(bên phải tuyến) -
phường Tân Xuyên
cũ
Sông Tắc Thủ (tên
cũ: Cầu Giồng Kè)
Kênh xáng Bạch
Ngưu 1,10
104 Tuyến Kênh Giồng
Kè (bên trái tuyến) Sông Tắc Thủ Kênh xáng Bạch
Ngưu 1,10
105
Tuyến kênh Đường
Cộ (bên trái tuyền)
- phường Tân
Xuyên cũ
Ngã tư Bảy Nữa Kênh Xáng Bạch
Ngưu 1,10
106 Tuyến Kênh Đường
Cộ (bên phải tuyến) Ngã tư Bảy Nữa Kênh xáng Bạch
Ngưu 1,10
107
Tuyến kênh Thống
Nhất (bên phải
tuyến) -phường Tân
Xuyên cũ
Từ cầu Thanh Niên Mậu Thân 1,10
108
Tuyến kênh Thầy
Phó (bên trái tuyến)
- Phường Tân
Quốc lộ 63 Ngã tư Ba Kiều 1,10
-- 12 of 445 --
7
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh mức
biến động
thị trường
(Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Xuyên cũ
109 Lộ Giao thông nông
thôn Cầu số 3
Vàm Cái Giữa
(Giáp ranh
phường Tân
Xuyên)
1,10
110 Lộ Giao thông nông
thôn Cống số 2
Đập Xóm Làng
(Kênh xáng
Phụng Hiệp)
1,10
111 Đường số 1
Hết ranh Bệnh viện
Điều dưỡng (tên
cũ: Đường Ngô
Quyền)
đường Lý Văn
Lâm 1,10
112
Đường vào cổng
sau trường Lê Quý
Đôn (lộ giới 18m)
Trần Quang Diệu Nguyễn Hữu
Nghĩa 1,10
113 Đường đối diện
chùa Từ Quang
Đường Nguyễn
Trãi
Đường Đinh
Tiên Hoàng theo
quy hoạch
(ngã tư)
1,10
114 Tuyến Kênh Lung
Lá
Nhà ông Trần Văn
Xuyên (Thửa số
265 tờ số 10)
Hết đường hiện
hữu (thửa 245 tờ
số 10)
1,10
115 Tuyến Kênh Lung
Lá
Kênh Thủy Lợi
(Thửa số 310 tờ số
10)
Hết đường hiện
hữu (thửa 256 tờ
số 10)
1,10
116 Đỗ Thừa Luông Ngô Quyền Huỳnh Phi Hùng 1,10
117 Huỳnh Tấn Phát Tạ Uyên Nguyễn Văn Bảy 1,10
118 Nguyễn Văn Bảy Ngô Quyền
Châu Văn Liêm
(tên cũ: Đường số
4 Khóm 3,
phường 9)
1,10
119 Nam Cao Nguyễn Trung
Thành Huỳnh Phi Hùng 1,10
120 Huỳnh Phi Hùng Nguyễn Văn Bảy Nam Cao 1,10
121 Phan Đình Giót Nguyễn Văn Bảy Tạ Uyên (tên cũ:
Lê Duẩn) 1,10
122 Đường Tuệ Tĩnh Đỗ Thừa Luông Nam Cao 1,10
123 Đường số 12 (Tuệ
Tĩnh) Đỗ Thừa Tự Nguyễn Văn Bảy 1,10
-- 13 of 445 --
8
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh mức
biến động
thị trường
(Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
124 Nguyễn Thị Nho Nguyễn Trung
Thành Huỳnh Tấn Phát 1,10
125 Đỗ Thừa Tự Nguyễn Trung
Thành Phan Đình Giót 1,10
126 Nguyễn Trung
Thành Đỗ Thừa Luông Nguyễn Văn Bảy 1,10
127
Phạm Thế Hiển (tên
cũ: Đường vào
trường Phan Bội
Châu)
Trần Nguyên Hãn
(tên cũ: Đường số
11 (Khu Tái định
cư Hợp phần 3))
Hẻm 82/14 (tên
cũ: Cổng sau
Trường Phan Bội
Châu)
1,10
128 Tuyến Kênh Đường
Củi Mậu Thân Ranh Phường 1 1,10
129 Tuyến Kênh Thống
Nhất Cầu Thống Nhất Ranh Nghĩa trang
thành phố 1,10
130 Lê Đức Thọ
Quốc Lộ 63 (tên
cũ: 'Ranh công ty
phát triển nhà)
Thiền viện Trúc
Lâm 1,10
131 Tuyến kênh Cái
Giữa
Từ Trường Lý Tự
Trọng Ngã 4 Ba Kiều 1,10
132 Tuyến Sông Cũ
Giáp ranh dự án
Khu D Phường Tân
Xuyên cũ
Kênh xáng Phụng
Hiệp 1,10
133 Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng
≤ 2m 1,10
134 Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng
lớn hơn 2m đến ≤ 3m 1,10
135 Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng
> 3m 1,10
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,10
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy,
bộ 1,10
LIA 1
136
Hẻm 234 (Thông
hẻm D3) rộng
>=4m
Đường Nguyễn
Bính (Đường D1) Đường D3 1,10
137 Hẻm 234 (Đoạn
H2) rộng 5m
Đường Nguyễn
Bính (Đường D1)
Ngã ba hẻm 3m
giao 5m 1,10
138
Hẻm 132B (Đấu
nối D2 và Đại Đức
Hữu Nhem) rộng
Đại Đức Hữu
Nhem Đường D2 1,10
-- 14 of 445 --
9
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh mức
biến động
thị trường
(Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
6m
139 Hẻm 132B (Đoạn
H4) rộng 5m
Đại Đức Hữu
Nhem
Đường Nguyễn
Bính (Đường D1) 1,10
140
Đường vào Khuôn
viên cây xanh (đoạn
H5) rộng 5m
Đại Đức Hữu
Nhem
Khuôn viên cây
xanh 1,10
141 Đường H6 Khu
TĐC rộng 6m Đường D2 Đường D3 1,10
142
Hẻm 232 (UBND
phường 1 cũ) rộng
>=4m
Lý Văn Lâm 1,10
143 Hẻm 196 rộng 5m Lý Văn Lâm Đường D2 1,10
144 Hẻm 168 rộng
>=4m Lý Văn Lâm Tiếp giáp đoạn
3m 1,10
145
Nguyễn Bính
(Đường D1 rộng
10m)
Đường Lý Văn
Lâm Đường D3 1,10
146 Đường D2 rộng
>=12m
Đường Đinh Tiên
Hoàng Hẻm 240 1,10
147 Đường D3 rộng
18m
Đường Đại Đức
Hữu Nhem Đường H6 1,10
148
Đường dự kiến số 1
(cặp UBND thành
phố) rộng 6m
Đường Đinh Tiên
Hoàng
Hết ranh UBND
thành phố 1,10
LIA 2
149 Hẻm 36 rộng >=4m Phía sau Hải Nam
Cổ Miếu
Hộ Nguyễn Thị
Bích Phượng 1,10
150 Hẻm 68 nối dài
rộng 6m Đinh Tiên Hoàng Hẻm 220 1,10
151 Hẻm 132 rộng 6m Đinh Tiên Hoàng Hẻm 220 1,10
152 Hẻm 220 rộng
>=4m Nối liền hẻm 68 Giáp đường dự
kiến số 1 1,10
153 Hẻm 26 rộng >=4m Nguyễn Trãi Đinh Tiên Hoàng 1,10
154 Hẻm 48C rộng
>=4m Nguyễn Trãi Hàng rào UBND
thành phố 1,10
-- 15 of 445 --
10
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh mức
biến động
thị trường
(Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
155 Hẻm Huỳnh Long
rộng >=4m Nguyễn Trãi Giáp ranh trụ sở
khóm 4 1,10
LIA 3
156 Hẻm Quán Lá
(H234) rộng 5m
Đường Phan Ngọc
Hiển Hẻm Hoài Thu 1,10
157 Hẻm Hoài Thu
(H234) rộng >=4m
Đường Nguyễn
Trãi
Đường Đinh Tiên
Hoàng dự kiến 1,10
158
Đường Cặp trường
Nguyễn Thị Minh
Khai (Lia)
Trần Quang Diệu Nguyễn Hữu
Nghĩa 1,10
LIA 4
159
Đường Cặp Đài
Truyền Hình (Hẻm
421) rộng 12m
Nguyễn Trãi Giáp phường 4 1,10
160 Hẻm 78 rộng 7m Phạm Hồng Thám Hẻm 106 1,10
161 Hẻm 124 rộng 6m Phạm Hồng Thám Cống thoát nước
kênh 16 1,10
LIA 5
162
Hẻm 02 Thanh
Tuyến (cuối hẻm)
rộng 4m
Đoạn Hẻm 48 -
Hẻm79 Cuối tuyến 1,10
163 Hẻm 02 Thanh
Tuyến rộng 6m Phan Ngọc Hiển Ngã tư hẻm 48 -
Hẻm 79 1,10
164 Hẻm 38 Thông 42
rộng 9m Lý Bôn Lâm Thành Mậu 1,10
b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đoạn đường
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường
Chính trị tỉnh)
1 Đường N3 Toàn tuyến 1,10
-- 16 of 445 --
11
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
2 Đường N2 Toàn tuyến 1,10
3 Đường D3 Toàn tuyến 1,10
4 Đường D1 Toàn tuyến 1,10
Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
5 Đường số 2 Toàn tuyến 1,10
6 Đường số 3 Toàn tuyến 1,10
7 Đường số 5 Toàn tuyến 1,10
8 Đường số 6 Toàn tuyến 1,10
Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6,
phường 9
9 Đường số 5 Toàn tuyến 1,10
10 Đường số 8 Toàn tuyến 1,10
11 Đường số 11 Toàn tuyến 1,10
12 Đường số 9 Toàn tuyến 1,10
13 Đường số 12 Toàn tuyến 1,10
14 Đường số 13 Toàn tuyến 1,10
15 Đường số 14 Toàn tuyến 1,10
16 Đường số 16 Toàn tuyến 1,10
17 Đường số 17 Toàn tuyến 1,10
Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
18
Đường Lê
Trọng Tấn (lộ
giới 20m)
Đường số 05 Đường số 01 (Khu D) 1,10
19 Đường số 2 Đường số 05 Đường Phan Văn Xoàn 1,10
20 Đường Lê Văn
Một Đường số 05 Đường Lê Trọng Tấn 1,10
-- 17 of 445 --
12
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
21
Đường Phạm
Văn Bạch (lộ
giới 20m)
Đường số 06 Đường Lê Đức Thọ 1,10
22 Đường số 06
(lộ giới 10m)
Đường
Phạm Văn
Bạch
Đường Lê Văn Một 1,10
23 Đường số 06
(lộ giới 20m)
Đường Lê
Văn Một Đường Lê Đức Thọ 1,10
24 Đường số 07 Đường Lê
Trọng Tấn Đường Lê Đức Thọ 1,10
25 Đường số 08 Đường Lê
Trọng Tấn Đường Lê Đức Thọ 1,10
26 Đường số 09
(lộ giới 28m)
Đường Lê
Trọng Tấn Đường Lê Đức Thọ 1,10
27
Đường Phan
Văn Xoàn (lộ
giới 23m)
Đường Lê
Trọng Tấn Đường Lê Đức Thọ 1,10
28 Đường số 11 Đường số 05 Đường số 06 1,10
Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân
Xuyên
29
Đường Phạm
Văn Bạch (lộ
giới 17m)
Đường Lê
Đức Thọ
Đường vào trường Cao
Đẳng Cộng đồng 1,10
30 Đường số 06
(lộ giới 30m)
Đường Lê
Đức Thọ Đường số 01 (Khu D) 1,10
31 Đường số 09
(lộ giới 32m)
Đường Lê
Đức Thọ Đường số 01 (Khu D) 1,10
32
Đường Phan
Văn Xoàn (lộ
giới 27m)
Đường Lê
Đức Thọ Đường số 01 (Khu D) 1,10
33
Lê Văn Cổ (tên
cũ: Đường số
11)
Đường Lê
Đức Thọ Đường số 01 (Khu D) 1,10
34 Đường số 12
(lộ giới 17m) Đường số 05 Đường số 09 1,10
35 Đường số 12
(lộ giới 12m) Đường số 09 Đường số 11 1,10
36
Đường Lê
Trọng Tấn (lộ
giới 16m)
Đường Lê
Đức Thọ Đường số 01 (Khu D) 1,10
37 Đường số 14
Đường số 15
(tên cũ
Đường số
05)
Đường số 01 (Khu D) 1,10
-- 18 of 445 --
13
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
38 Đường số 15 Đường số 09 Đường Phan Văn Xoàn 1,10
Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
39 Đường số 1 Toàn Tuyến 1,10
40 Đường số 2 Toàn Tuyến 1,10
41 Đường số 6 Toàn Tuyến 1,10
42
Đường số 11
(tên cũ: Đường
số 6)
Toàn tuyến 1,10
43 Đường số 12 Toàn Tuyến 1,10
44 Đường số 18 Toàn Tuyến 1,10
45 Đường số 19 Toàn Tuyến 1,10
46 Đường số 20 Toàn Tuyến 1,10
47 Đường số H6 Toàn Tuyến 1,10
48 Đường số H7 Toàn Tuyến 1,10
49 Đường số H16 Toàn Tuyến 1,10
Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
50
Dương Đình
Nghệ (tên cũ:
Đường số 1)
Đường số 6 Mạc Cửu 1,00
51 Đường số 2 Toàn Tuyến 1,00
52 Thái Thị Chỉ
(Đường số 3) Đường số 1 Đường số 2 1,00
53 Nguyễn Cừ (tên
cũ: Đường số 8) Đường số 7 Mạc Cửu (Đường số 10) 1,00
54 Từ Thị Kiềng
(Đường số 9) Đường số 7 Trần Nguyên Hãn 1,00
55 Mạc Cửu
(Đường số 10)
Lâm Thành
Mậu Đường số 2 1,00
56
Trần Nguyên
Hãn (Đường số
11)
Toàn Tuyến Giáp ranh phường 9 1,00
57 Lâm Thị Ba
(Đường số 12) Đường số 9 Đường số 2 1,00
-- 19 of 445 --
14
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
58 Phan Thị Thanh
(Đường số 13)
Từ Thị
Kiềng
(Đường số 9)
Đường số 2 1,00
59 Phù Kim Liên
(Đường số 15) Đường số 1 Đường số 2 1,00
60 Trịnh Hòa Đức Đường số 6 Đường số 5 1,00
61 Nguyễn Văn
Tường Đường số 2 Đường Từ Thị Kiềng 1,00
62 Các tuyến
đường còn lại
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường
7m 1,00
63 Các tuyến
đường còn lại
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường
12m 1,00
64 Các tuyến
đường còn lại
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường
20m 1,00
65 Các tuyến
đường còn lại
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường
25m 1,00
66 Đường Nguyễn
Hữu Chỉnh
Lâm Thành
Mậu Dương Đình Nghệ 1,00
Khu tái định cư khóm 6 phường 9
67
Các tuyến
đường thuộc dự
án
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường
12m 1,00
68
Các tuyến
đường thuộc dự
án
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường
4,5m (không có vỉa hè) 1,00
Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao
và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau
69 Đường số 4 Toàn Tuyến 1,00
70 Đường số 6 Toàn Tuyến 1,00
71 Đường số 8 Toàn Tuyến 1,00
72 Đường số 7 Toàn Tuyến 1,00
73 Đường số 10 Toàn Tuyến 1,00
74
Đường số 13
(tên cũ: Đường
số 10)
Toàn tuyến 1,00
75 Đường số 11 Toàn Tuyến 1,00
76 Đường số 12 Toàn Tuyến 1,00
77 Đường số 14 Toàn Tuyến 1,00
78 Đường số 16 Toàn Tuyến 1,00
-- 20 of 445 --
15
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
79 Đường số 1 Ngô Quyền Đường số 6 1,10
80 Đường số 2 Đường số 1 Đường số 5 1,10
81 Đường số 3 Ngô Quyền Nguyễn Bính (tên cũ:
Đường số 6) 1,10
82 Đường số 4 Đường số 1 Đường số 5 1,10
83 Đường số 5 Ngô Quyền Đường số 4 1,10
84 Đường số 6 Đường số 1 Cuối đường 1,10
Khu Licogi, Khóm 6, phường
1 (cũ)
85 Bùi Hữu My Tố Hữu Phạm Thị Đồng 1,10
86 Cao Lỗ Tố Hữu Phạm Thị Đồng 1,10
87 Châu Văn Liêm Huỳnh Thị
Kim Liên Võ Văn Tần 1,10
88 Tô Thị Tẻ Dương Văn
Thà Châu Văn Liêm 1,10
89 Đường số 1 Võ Văn Tần Huỳnh Thị Kim Liên 1,10
90 Đường số 12 Võ Văn Tần Huỳnh Thị Kim Liên 1,10
91 Võ Văn Ngân Võ Văn Tần Huỳnh Thị Kim Liên 1,10
92 Dương Văn
Thà Võ Văn Tần Huỳnh Thị Kim Liên 1,10
93 Hồ Thị Kỷ Tố Hữu Huỳnh Thị Kim Liên 1,10
94 Huỳnh Thị Kim
Liên Đường số 1 Đường số 12 1,10
95 Lê Thị Bái Dương Văn
Thà Châu Văn Liêm 1,10
96 Nguyễn Cư
Trinh Đường số 1 Võ Văn Tần 1,10
97 Đường số 1 Ngô Quyền Hết ranh Bệnh viện điều
dưỡng 1,10
98 Nguyễn Thị
Sáu Tố Hữu Phạm Thị Đồng 1,10
99 Nguyễn Vĩnh
Nghiệp
Dương Văn
Thà Châu Văn Liêm 1,10
100 Phạm Thị Đồng Trần Ngọc
Hy Châu Văn Liêm 1,10
-- 21 of 445 --
16
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
101 Lâm Văn Lích Trần Ngọc
Hy Võ Văn Ngân 1,10
102 Phó Đức Chính Lâm Văn
Lích Phạm Thị Đồng 1,10
103 Thái Văn Lung Võ Văn Tần Huỳnh Thị Kim Liên 1,10
104 Tố Hữu Dương Văn
Thà Đường số 12 1,10
105 Trần Ngọc Hy Tố Hữu Huỳnh Thị Kim Liên 1,10
Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm
Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
106 Châu Văn Liêm Ranh dự án Lê Duẩn 1,10
107 Châu Văn Liêm Lê Duẩn Đường số 5 1,10
108 Đường số 4 Đường số 5 Lê Duẩn 1,10
109 Đường số 6 Đường số 5 Tạ Uyên 1,10
110 Đường số 6 Tạ Uyên Lê Duẩn 1,10
111 Đường số 6 Lê Duẩn Đường số 14 1,10
112 Đường số 7 Đường số 5 Đường số 19 1,10
113 Đường số 8 Đường số 11 Đường số 15 1,10
114 Đường số 8 Đường số 15 Đường số 18 1,10
115 Đường số 9 Đường số 18 Lê Duẩn 1,10
116 Đường số 9 Đường số 15 Đường số 11 1,10
117 Đường số 10 Đường số 11 Đường số 15 1,10
118 Đường số 11 Đường số 8 Đường số 10 1,10
119 Đường số 12 Đường số 8 Đường số 10 1,10
120 Đường số 13 Đường số 8 Đường số 10 1,10
121 Đường số 14 Đường số 8 Đường số 10 1,10
122 Đường số 15 Đường số 6 Đường số 10 1,10
123 Lê Duẩn Đường số 04 Đường số 10 1,10
124 Đường số 3 Đường số 04 Đường số 10 1,10
-- 22 of 445 --
17
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
125 Đường số 5 Đường số 04 Châu Văn Liêm 1,10
126 Đường số 18 Đường số 06 Đường số 10 1,10
127 Đường số 19 Đường số 06 Châu Văn Liêm 1,10
Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
128 Đường số 01 Đường số 09 Đường số 10 1,10
129 Đường số 02 Đường số 03 Đường số 07 1,10
130 Đường số 03 Đường số 02 Đường số 10 1,10
131 Đường số 05 Đường số 02 Đường số 10 1,10
132 Đường số 06 Đường số 07 Đường số 11 1,10
133 Đường số 07 Đường số 09 Đường số 11 1,10
134
Ngô Kinh Luân
(tên cũ: Đường
số 08)
Đường số 01 Đường số 11 1,10
135 Đường số 09 Đường số 01 Đường số 11 1,10
136 Đường số 10 Đường số 01 Đường số 07 1,10
137 Đường số 10 Đường số 07 Đường số 11 1,10
138 Đường số 11 Toàn tuyến (tên cũ: Đường số 07) 1,10
Khu Vincom Cà Mau
139 Các đường nội bộ trong dự án 1,10
-- 23 of 445 --
18
2. PHƯỜNG TÂN THÀNH
a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt Mố cầu Phan
Ngọc Hiển 1,10
2 Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc
Hiển
Quang Trung: bên
trái 1,10
3 Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc
Hiển
Quang Trung: bên
phải 1,10
4 Phan Bội Châu Quang Trung Hết ranh Sở Thủy
sản cũ 1,10
5 Phan Bội Châu Hết ranh Sở thuỷ sản
cũ Cầu Gành Hào 1,10
6 Phan Bội Châu Cầu Gành Hào Hẻm 159 1,10
7 Phan Bội Châu Hẻm 159 Cầu Huỳnh Thúc
Kháng 1,10
8 Phan Bội Châu Cầu Huỳnh Thúc
Kháng
Hẻm Bệnh viện
sản - nhi 1,10
9 Quang Trung Phan Bội Châu Cầu Cà Mau 1,10
10 Quang Trung Cầu Cà Mau
Cầu Phan Ngọc
Hiển (tên cũ: Cầu
Phụng Hiệp)
1,10
11 Quang Trung
Cầu Phan Ngọc Hiển
(tên cũ: Cầu Phụng
Hiệp)
Bùi Thị Trường 1,10
12 Quang Trung Bùi Thị Trường Đường 30/4 nối
dài 1,10
13 Quang Trung Đường 30/4 nối dài Đường 3/2 1,10
14 Quang Trung Đường 3/2 Cống Cà Mau 1,10
15
Quang Trung
(Tên cũ: Kênh Xáng
Phụng Hiệp)
Cống Cà Mau Vàm Cái Nhúc 1,10
16 Kênh Xáng Phụng
Hiệp Vàm Cái Nhúc
Hết ranh phường
Tân Thành (Kênh
Ông Tơ)
1,10
17 Kênh xáng Phụng
Hiệp
Ranh phường Tân
Thành (Kênh Ông
Tơ)
giáp xã Tân Thạnh
(tên cũ: giáp Ranh
tỉnh Bạc Liêu)
1,10
-- 24 of 445 --
19
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
18 Nguyễn Văn Lang
Vàm Cái Nhúc đi
UBND phường Tân
Thành củ
Cầu Cả Tràm Lớn
(tên cũ: Ranh
Phường Tân
Thành)
1,10
19 Nguyễn Văn Lang
Cầu Cả Tràm Lớn
(tên cũ: Ranh
Phường Tân Thành)
Rạch Bình Định
(UBND xã Tân
Thành cũ)
1,10
20 Nguyễn Văn Lang
Rạch Bình Định
(UBND xã Tân
Thành cũ)
Cống Kênh Mới
Giáp Trung tâm
VHTT phường
Tân Thành
(hướng đi về Kênh
đường đào)
1,10
21 Nguyễn Văn Lang
Cống Kênh Mới Giáp
Trung tâm VHTT
phường Tân Thành
(hướng đi về Kênh
đường đào)
Trạm Xăng dầu
Biên Phòng 1,00
22 Bùi Thị Trường Quang Trung Hùng Vương 1,10
23 Bùi Thị Trường Hùng Vương Nguyễn Ngọc
Sanh 1,10
24 Trần Văn Thời Nguyễn Ngọc Sanh Đường 3/2 1,10
25 Lý Thường Kiệt Ranh phường 6 Đầu lộ Tân Thành 1,10
26 Lý Thường Kiệt Đầu lộ Tân Thành Cột mốc KM số 4 1,10
27 Lý Thường Kiệt Cột mốc KM số 4 Ranh sân bay 1,10
28 Lý Thường Kiệt Ranh sân bay Cách bến xe liên
tỉnh 100m 1,10
29 Lý Thường Kiệt Riêng khu vực bến xe
liên tỉnh Cách 2 bên 100m 1,10
30 Lý Thường Kiệt Cách bến xe liên tỉnh
100m
Hẻm đối diện Nhà
thờ Bảo Lộc 1,10
31 Lý Thường Kiệt Đối diện Nhà thờ Bảo
Lộc Tượng đài 1,10
32 Lý Thường Kiệt Tượng đài Mố cầu Cà Mau 1,10
-- 25 of 445 --
20
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
33 Lý Thường Kiệt Mố cầu Cà Mau Quang Trung (2
bên cầu) 1,10
34 An Dương Vương Lý Thường Kiệt Hùng Vương 1,10
35 An Dương Vương Hùng Vương Hồ Trung Thành 1,10
36 An Dương Vương Hồ Trung Thành Đường 6A, 6B 1,10
37 Hùng Vương Huỳnh Ngọc Điệp Bông Văn Dĩa 1,10
38 Hùng Vương Bông Văn Dĩa Bùi Thị Trường 1,10
39 Hùng Vương Bùi Thị Trường Phan Ngọc Hiển 1,10
40 Hùng Vương Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt 1,10
41 Hùng Vương Lý Thường Kiệt Mố cầu Gành Hào 1,10
42 Hùng Vương Mố cầu Gành Hào Phan Bội Châu:
Bên phải 1,10
43 Hùng Vương Mố cầu Gành Hào Phan Bội Châu:
Bên trái 1,10
44 Lưu Tấn Tài Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt 1,10
45 Trần Hưng Đạo Phan Bội Châu
Mố cầu Huỳnh
Thúc Kháng (2
bên)
1,00
46 Trần Hưng Đạo Mố Cầu Huỳnh Thúc
Kháng Lý Thường Kiệt 1,00
47 Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt Phan Ngọc Hiển 1,00
48 Trần Hưng Đạo Phan Ngọc Hiển Nguyễn Du 1,00
49 Trần Hưng Đạo Nguyễn Du Đường 3/2 1,00
50 Trần Hưng Đạo Đường 3/2 Tạ An Khương 1,00
51 Trần Hưng Đạo Tạ An Khương Phạm Ngọc Thạch 1,00
-- 26 of 445 --
21
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
52 Trần Hưng Đạo Phạm Ngọc Thạch Cầu Cái Nhúc 1,00
53 Quản lộ Phụng Hiệp Cầu Cái Nhúc Hết ranh phường
Tân Thành cũ 1,00
54 Quản lộ Phụng Hiệp Ranh phường Tân
Thành cũ
Ranh tỉnh Bạc
Liêu cũ 1,00
55 Lê Đại Hành Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt 1,10
56 Trần Văn Bỉnh Nguyễn Ngọc Sanh Trần Hưng Đạo 1,10
57 Trần Văn Bỉnh Trần Hưng Đạo Hùng Vương 1,10
58 Châu Văn Đặng Trần Hưng Đạo Nguyễn Ngọc
Sanh 1,10
59 Đường 30/4 Trần Văn Thời Nguyễn Ngọc
Sanh 1,10
60 Đường 30/4 Nguyễn Ngọc Sanh Trần Hưng Đạo 1,10
61 Nguyễn Ngọc Sanh Phan Ngọc Hiển Đường 30/4 1,10
62 Đường 1/5 Trần Hưng Đạo Đường 30/4 1,10
63 Đường số 1, 2, 3 Đường 30/4 Đường 1/5 1,10
64 Dương Thị Cẩm
Vân Tạ An Khương Mậu Thân 1,10
65 Đường 3/2 Lý Thường Kiệt Trần Văn Thời 1,10
66 Đường 3/2 Trần Văn Thời Tôn Đức Thắng 1,10
67 Đường 3/2 Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo 1,10
68 Đường 3/2 Trần Hưng Đạo Quang Trung 1,10
69 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Đường 3/2 1,10
70 Tôn Đức Thắng Đường 3/2 Hết đường nhựa
hiện hữu 1,10
-- 27 of 445 --
22
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
71 Nguyễn Du Đường 3/2 Quang Trung 1,10
72 Lê Công Nhân Nguyễn Du Đường 3/2 1,10
73 Phạm Ngũ Lão Nguyễn Du Tôn Đức Thắng 1,10
74 Phạm Ngũ Lão Tôn Đức Thắng Tô Hiến Thành 1,10
75 Phạm Ngũ Lão Tô Hiến Thành Đường 3/2 1,10
76 Lê Hoàng Thá Tô Hiến Thành Đường 3/2 1,10
77 Lê Hoàng Thá Đường 3/2 Hết đường hiện
hữu 1,10
78 Mạc Đĩnh Chi Tô Hiến Thành Đường 3/2 1,10
79 Mạc Đĩnh Chi Đường 3/2 Hết đường nhựa
hiện hữu 1,10
80 Nguyễn Đình Thi Đường 3/2 Tô Hiến Thành 1,10
81 Ngô Gia Tự Đường số 3 (Đường
30/4 nối dài) Huỳnh Ngọc Điệp 1,00
82 Ngô Gia Tự Huỳnh Ngọc Điệp Đường 3/2 1,10
83 Ngô Gia Tự đường 3/2 Tạ An Khương 1,10
84 Ngô Gia Tự Tạ An Khương Phạm Ngọc Thạch 1,10
85 Ngô Gia Tự Phạm Ngọc Thạch Mậu Thân (tên cũ:
Vành đai 2) 1,10
86 Nguyễn Việt Khái Toàn tuyến 1,10
87 Huỳnh Ngọc Điệp Quang Trung Hùng Vương 1,10
88 Huỳnh Ngọc Điệp Hùng Vương Nguyễn Du 1,10
89 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Việt Khái Trần Hưng Đạo 1,10
90 Tô Hiến Thành Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo 1,10
-- 28 of 445 --
23
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
91 Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo Đường 3/2 1,10
92 Trần Quang Khải Nguyễn Du Đường Tạ An
Khương 1,10
93 Trần Bình Trọng Nguyễn Du Đường Tạ An
Khương 1,10
94 Tôn Thất Tùng Ngô Gia Tự Quang Trung 1,10
95 Lê Khắc Xương Lý Thường Kiệt Trần Văn Thời 1,10
96 Nguyễn Văn Trỗi
Trần Hưng Đạo
(Cổng Phước Lộc
Thọ)
Đường nội bộ khu
thương mại
Hoàng Tâm
1,10
97 Nguyễn Văn Trỗi Đoạn song song với đường Trần Hưng
Đạo 1,10
98 Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo
Đường nội bộ khu
thương mại
Hoàng Tâm
1,10
99 Bông Văn Dĩa Hùng Vương Nguyễn Văn Biên 1,10
100 Nguyễn Chánh Tâm Bông Văn Dĩa Chung Thành
Châu 1,10
101 Phạm Chí Hiền Bông Văn Dĩa Chung Thành
Châu 1,10
102 Hồ Trung Thành Đường số 12 Đường số 8 1,10
103 Đường La Văn Cầu Toàn tuyến 1,10
104 Đường Sư Vạn
Hạnh Đường số 11 UBND phường 7
cũ 1,10
105 Lê Văn Sỹ (Đường
số 6A)
Cuối đường An
Dương Vương Phan Bội Châu 1,10
106 Đường số 6B Cuối An Dương
Vương Quang Trung 1,10
107 Đường Nguyễn
Thái Học Toàn tuyến 1,10
108 Đường Nguyễn
Khuyến Toàn tuyến 1,10
109 Đường số 10 Toàn tuyến 1,10
-- 29 of 445 --
24
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
110 Đường số 13 Đường số 10 Hồ Trung Thành 1,10
111 Đường số 11 Hùng Vương Hồ Trung Thành 1,10
112 Đường số 11 Hồ Trung Thành Đường số 12 1,10
113 Đường số 12 Nguyễn Thái Học Hẻm 63 1,10
114 Đường số 12 Hẻm 63 Hồ Trung Thành 1,10
115 Đường số 8 Hồ Trung Thành Đường số 3 1,10
116 Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt Hết ranh phường 6
cũ 1,10
117 Hoàng Văn Thụ Hết ranh phường 6 cũ
Kênh Xáng Cái
Nhúc Trụ sở
UBND phường
Tân Thành
1,10
118 Tuyến Ông Tơ Kênh Xáng Cái Nhúc Kênh Xáng Phụng
Hiệp 1,10
119 Đường vào khu tập thể Sở Tài chính 1,10
120 Chung Thành Châu Trần Hưng Đạo (tên
cũ: Hùng Vương)
Đường số 03
thuộc khu dân cư
Hồ Chợ phường 5
(đường 30/4 nối
dài) (tên cũ: Hùng
Vương)
1,10
121 Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5
cũ) 1,10
122 Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7 1,10
123
Đường vào Đài
không lưu, phường
6
Các lô từ 7A Đến 21A 1,10
124
Đường vào Đài
không lưu, phường
6
Các lô từ 22A Đến 36A 1,10
125 Trần Văn Phú Trần Văn Thời Đường 30/4 1,10
-- 30 of 445 --
25
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
126
Tuyến sông Cái
Nhúc - Bên trái
tuyến
Cầu Vàm Cái Nhúc Kênh Ông Tơ 1,10
127 Đường Bà Triệu Đường 3/2
Đường Mậu Thân
(tên cũ: Đường
Nguyễn Bính)
1,10
128 Đường Tạ An
Khương
Đường Trần Hưng
Đạo
Dương Thị Cẩm
Vân 1,10
129 Tạ An Khương Trần Hưng Đạo Ranh Dự án
Hoàng Tâm 1,10
130
Đường Lạc Long
Quân (Khu Công
Nông 2, phường 7,
TP. Cà Mau)
Đường An Dương
Vương Đoàn Thị Điểm 1,10
131 Phạm Ngọc Thạch Dương Thị Cẩm Vân Ranh phường 6 1,10
132
Thoại Ngọc Hầu
(thuộc Khu Đông
Bắc)
Toàn tuyến 1,10
133 Đường H7 Đường 3/2 Khu dân cư 5
Nhựt 1,10
134 Quốc lộ 1A
Ranh xã Phong
Thạnh Tây (tên cũ:
Ranh tỉnh Bạc Liêu)
Hết ranh Nhà thờ
Công Giáo (tên
cũ: Hết ranh chù
Hưng Vân Tự)
1,10
135 Quốc lộ 1A
Hết ranh Nhà thờ
Công Giáo (tên cũ:
Hết ranh chùa Hưng
Vân Tự)
Ranh xã Định
Bình cũ (tên cũ:
Phía Đông nhà thờ
Tin Lành)
1,10
136 Quốc lộ 1A Ranh xã Định Bình
cũ
Hết ranh kho xăng
Công ty cổ phần
Du lịch - Dịch vụ
Minh Hải
1,10
137 Quốc lộ 1A
Hết ranh kho xăng
Công ty cổ phần Du
lịch - Dịch vụ Minh
Hải
Hết Nhà máy
nhiệt điện 1,10
138 Quốc lộ 1A Hết Nhà máy nhiệt
điện Ranh phường 6 cũ 1,10
139 Tuyến tránh Quốc
lộ 1A cầu vượt Lý Thường Kiệt
(2 nhánh rẽ) 1,00
140 Đường Tô Hiến
Thành Đường 3/2 Khu dự án Hoàng
Tâm 1,10
-- 31 of 445 --
26
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
141 Đường Nguyễn Văn
Biên Nguyễn Văn Trỗi Trần Văn Bỉnh 1,10
142 Đường Danh Thị
Tươi Tôn Đức Thắng
Dương Thị Cẩm
Vân (tên cũ: Ngô
Gia Tự)
1,10
143 Đường Lê Thị
Riêng Trần Hưng Đạo Bà Triệu 1,10
144 Đường Huyền Trân
Công Chúa Trần Hưng Đạo Bà Triệu 1,10
145 Đường Âu Cơ Trần Hưng Đạo Lạc Long Quân 1,10
146 Đường Âu Cơ Lạc Long Quân Hết đường hiện
hữu 1,10
147 Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến 1,10
148
Đường Mậu Thân
(tên cũ: Tuyến nối
Quốc lộ 63)
Cầu Phụng Hiệp Tôn Đức Thắng 1,20
149 Trần Nguyên Đán Tạ An Khương Danh Thị Tươi 1,10
150 Nguyễn Văn Biên Trần Văn Bỉnh Nguyễn Văn Trỗi 1,10
151 Tuyến lộ Kênh 1/6 Cầu Kênh 1/6 Cuối kênh 1,10
152
Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh
Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn
Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m
1,10
153 Đường rạch Bình
Định Toàn tuyến 1,10
154
Tuyến sông Cái
Nhúc (bên trái
tuyến)
Kênh Ông Tơ Cầu kênh 1/6 1,10
155
Tuyến sông Cái
Nhúc (bên trái
tuyến)
Cầu kênh 1/6 Kênh Lung Còng 1,10
156 Tuyến kênh Dân
Quân (2 bên) Kênh Cái Nhúc Kênh Xáng Phụng
Hiệp 1,10
157
Các tuyến nhánh
Kênh Xáng Phụng
Hiệp (2 bên)
Kênh Xáng Phụng
Hiệp Kênh Mỏ Két 1,10
158
Các tuyến hẻm lộ
khóm 3, khóm 4 (2
bên)
Nguyễn Văn Lang Kênh thủy lợi 1,10
-- 32 of 445 --
27
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
159 Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤
2m 1,10
160 Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng
lớn hơn 2m đến ≤ 3m 1,10
161 Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng >
3m 1,10
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,10
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy,
bộ 1,10
LIA 6A
162 Hẻm 214 rộng 8m Quang Trung Hàng rào công an
tỉnh 1,10
163 Hẻm 51 rộng 6m Phan Ngọc Hiển Hẻm 214 1,10
164 Hẻm 25 rộng 4m Phan Ngọc Hiển Hẻm 214 1,10
LIA 6B
165 Hẻm 320 rộng 6m Quang Trung Hùng Vương 1,10
LIA 6C
166 Hẻm Nguyễn Văn
Trỗi rộng 6m Phan Ngọc Hiển Hết đường nhựa
hiện hữu 1,10
167 Hẻm Nguyễn Văn
Trỗi rộng 4m
Hết đường nhựa hiện
hữu
Nguyễn Ngọc
Sanh 1,10
168
Hẻm Trần Hưng
Đạo (Hẻm vào
trường TH Nguyễn
Văn Trỗi) rộng 5m
Trần Hưng Đạo Cuối hẻm 1,10
LIA 7
169 Hẻm 13 rộng 4m Lý Thường Kiệt Hẻm 26 Phan
Ngọc Hiển 1,10
170
Hẻm 159 Phan
Ngọc Hiển rộng
>=4m
Phan Ngọc Hiển Cuối hẻm 1,10
171 Hẻm 50 Hùng
Vương rộng >4m Hùng Vương Hẻm 159 1,10
LIA 8
172 Hẻm 221 rộng 6m Lý Thường Kiệt Trần Văn Thời
(hẻm 430) 1,10
-- 33 of 445 --
28
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
173 Hẻm 430 rộng 5m Trần Văn Thời
Trường mầm non
Phổ Trí Nhân rẻ
trái 80m
1,10
174 Hẻm H6 rộng 6m Đường 3/2 Hẻm 430 1,10
175 Hẻm 221 đấu nối
H430 rộng 6m Hẻm 430 Hẻm 221 1,10
LIA 11
176 Hẻm Trần Ngọc Hy
rộng 6m Lý Thường Kiệt Hết đường nhựa
hiện hữu 1,10
177 Hẻm 96 rộng 4m Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu 1,10
178 Hẻm 100 rộng 4m Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu 1,10
179 Hẻm 159 rộng 5m Phan Bội Châu Hẻm 23 Hùng
Vương 1,10
180 Tuyến Kênh Bảng
nước ngọt rộng 6m Lê Khắc Xương Hết đường nhựa
hiện hữu 1,10
LIA 13
181 Hẻm BV Sản nhi
rộng 10m Lê Đại Hành Hẻm Sở TNMT 1,10
LIA 14
182 Hẻm 8 rộng 4m Quang Trung Lý Thường Kiệt 1,10
LIA 17
183 Đường ven kè rộng
>=12m Cầu Gành Hào Chợ phường 7 1,10
184 Đường số 3 rộng
>=14m
Nhà ông Huỳnh Chí
Viễn (chợ A)
Cuối đường số 3 (
Cũ: Nhà bà
Dương Thị Châu)
1,10
185 Đường số 2 rộng 5m Nhà ông Trần Tiến
Hưng
Nhà bà Nguyễn
Thị Vạn 1,10
186 Đường bêtông rộng
5m (Lia 16) Đường số 11 Đường số 09 1,10
187 Đường số 1 rộng 7m Ngân hàng Nông
nghiệp
Nhà ông La Thanh
Tùng 1,10
188 Đường số 4 rộng 6m Nhà bà Lê Thị Đẹt Nhà ông Lê Vũ
Phong 1,10
-- 34 of 445 --
29
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
189 Đường số 6 rộng 6m Nhà ông Lê Vũ
Phong
Nhà ông Hà Văn
Vương 1,10
190 Đường số 8 rộng 6m Giáp Quốc lộ 1A Nhà ông Lê Chí
Thức 1,10
191 Đường số 9 rộng 6m Nhà bà Lê Thị Diễm Nhà ông Nguyễn
Văn Việt 1,10
192 Đường số 10 rộng
6m
Nhà ông Lê Hữu
Trung
Nhà ông Đình
Bình Thành 1,10
193 Đường số 12 rộng
>=8m
Nhà bà Huỳnh Hà
Thị Thúy Loan
Nhà ông Lê Vũ
Phong 1,10
194 Đường Liên khu
vực Ấp 6 rộng 5m
Nhà bà Nguyễn Xuân
Hương
Nhà bà Nguyễn
Thị Vạn 1,10
195 Hẻm chợ Khu B
rộng 6m
Nhà ông Đình Bình
Thành Cầu Tắc Vân 1,10
196
Hẻm Trường Mẫu
Giáo Sơn ca rộng
6m
Nhà ông Đặng Văn
Chiến
Nhà bà Tạ Kim
Sang 1,10
197 Đường Xi Măng mở
rộng rộng 5m
Nhà ông Lâm Văn
Hý
Nhà ông Lâm Sỹ
Kiệt 1,10
198 Hẻm Trường
Nguyễn Du rộng 5m Trụ sở Ấp 2 Cầu ông Chà 1,10
199 Tuyến sông Cái
Nhúc Cầu Đường Củi Cầu UBND xã
Tân Thành 1,10
b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành
Đoạn đường
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Khu tái định cư tại chỗ LIA 16
1
Các tuyến
đường thuộc
dự án
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường
6m (không có vỉa hè) 1,10
2
Các tuyến
đường thuộc
dự án
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường
8m 1,10
-- 35 of 445 --
30
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
3
Các tuyến
đường thuộc
dự án
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường
10m 1,10
Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân
Thành)
4 Đường số 3 Toàn Tuyến 1,00
5 Đường số 4 Toàn Tuyến 1,00
6 Đường số 5 Toàn Tuyến 1,00
7 Đường số 6 Toàn Tuyến 1,00
8 Đường số 7 Toàn Tuyến 1,00
9 Đường số 8 Toàn Tuyến 1,00
10 Đường số 12 Toàn Tuyến 1,00
11 Đường số 18 Toàn Tuyến 1,00
12 Đường số 02 Toàn Tuyến 1,00
13 Đường số 09 Toàn Tuyến 1,00
14 Đường số 11 Toàn Tuyến 1,00
15 Đường số 13 Toàn Tuyến 1,00
16 Đường số 15 Toàn Tuyến 1,00
17 Đường số 17 Toàn Tuyến 1,00
Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
18 Đường số 01 Nguyễn Văn Trỗi Đường số 03 1,10
19 Đường số 02 Nguyễn Thái Bình Đường số 03 1,00
20
Đường số 03
(Đường 30/4
nối dài)
Trần Hưng Đạo Hùng Vương 1,10
21
Đường số 03
(Đường 30/4
nối dài)
Hùng Vương Quang Trung 1,10
Khu nhà ờ Quân Đội
22 Trần Văn Phán Danh Thị Tươi Tạ An Khương 1,10
23 Đường số 17 Đường Tạ An Khương Đường Danh Thị
Tươi 1,10
-- 36 of 445 --
31
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
24 Đường số 17
(tuyến nhánh) Đường số 17 Đường Trần Văn
Phán 1,10
25 Đường Đ2 Đường Tôn Đức Thắng Đường Bà Triệu 1,10
26 Đường N2 Đường Đ2 Cuối đường 1,10
27 Đường Đ1 Đường N2 Đường N1 1,10
28 Đường N1 Đường Đ2 Cuối đường 1,10
Dự án nhà ở Thương mại An Sinh
29 Đường số 1 Quản Lộ - Phụng Hiệp Hết ranh thửa 6
thuộc lô ND15 1,10
30 Đường số 3 Đường số 23
Hết ranh thửa số 6
thuộc lô ND17 và
hết ranh thửa số 5
thuộc lô ND28
1,10
31 Đường số 3-1 Khu dân cư hiện hữu Đường số 17 1,10
32 Đường số 4 Đường số 17 Đường số 23 1,10
33 Đường số 5 Đường số 37A
Hết ranh thửa 5
thuộc lô ND32 và
hết ranh thửa số 6
thuộc lô XH4
1,10
34 Đường số 6 Đường số 17 Đường số 27 1,10
35 Đường số 9 Khu dân cư hiện hữu Đường số 17 1,10
36 Đường số 10 Đường số 17 Đường số 11 1,10
37 Đường số 11 Đường số 10 Đường số 12 1,00
38 Đường số 12 Đường số 17 Đường số 11 1,10
39 Đường số 13 Đường số 23 Hết ranh thửa 78
thuộc lô ND28 1,10
40 Đường số 14 Đường số 23 Hết ranh thửa 78
thuộc lô ND32 1,10
41 Đường số 17 Đường số 1 Hết ranh dự án (tên
cũ: Đường số 5) 1,10
42 Đường số 20 Đường số 1 Đường số 4 1,10
-- 37 of 445 --
32
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
43 Đường số 23 Đường số 1 Hết ranh dự án (tên
cũ: Đường số 6) 1,10
44 Đường số 27 Đường số 1 Đường số 3 1,10
45 Đường số 27 Đường số 3 Đường số 13 1,10
46 Đường số 27 Đường số 14 Hết ranh dự án (tên
cũ: Đường số 6) 1,10
47 Đường số 30A Đường số 10 Đường số 12 1,10
48 Đường số 30a Đường số 10 Đường số 12 1,10
49 Đường số 30b Đường số 10 Đường số 12 1,10
50 Đường số 30c Đường số 10 Đường số 12 1,10
51 Đường số 31 Đường số 13 Đường số 14 1,10
52 Đường số 32 Đường số 13 Đường số 14 1,10
53 Đường số 32a-
1 Đường số 10 Đường số 12 1,10
54 Đường số 32a-
2 Đường số 10 Đường số 12 1,10
55 Đường số 33A
(phía Bắc) Đường số 10 Đường số 12 1,10
56 Đường số 33A
(phía Nam) Đường số 10 Đường số 12 1,10
57 Đường số 34 Đường số 4 Đường số 5 1,10
58 Đường số 35 Đường số 4 Đường số 5 1,10
59 Đường số 35 Đường số 4 Đường số 5 1,10
60 Đường số 36A Đường số 17 Khu dân cư hiện
hữu 1,10
61 Đường số 36B Đường số 37B Khu dân cư hiện
hữu 1,10
62 Đường số 36C Đường số 37B Khu dân cư hiện
hữu 1,10
63 Đường số 37A Đường số 36A Đường số 5 1,10
64 Đường số 37B Đường số 1 Đường số 36C 1,10
-- 38 of 445 --
33
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
65 Đường số 37B Đường số 36C Đường số 3-1 1,10
66 Đường số 37B Đường số 3-1 Đường số 5 1,10
67 Đường số 37C Đường số 9 Đường số 5 1,10
68 Đường số 37D Đường số 9 Đường số 36C 1,10
Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương
mại An Sinh II
69 Đường số 1 Đường số 17 Đường số 27 1,10
70 Đường số 2 Đường số 17 Đường số 23 1,10
71 Đường số 7 Đường số 17 Đường số 27 1,10
72 Đuờng số 8 Đường số 17 Đường số 27 1,10
73 Đường số 17 Đường số 2 Đường số 1 1,10
74 Đường số 18 Đường số 7 Đường số 8 1,10
75 Đường số 19 Đường số 7 Đường số 8 1,10
76 Đường số 20 Đường số 1 Đường số 2 1,10
77 Đường số 21 Đường số 7 Đường số 8 1,00
78 Đường số 22 Đường số 7 Đường số 8 1,10
79 Đường số 23 Đường số 1 Đường số 2 1,10
80 Đường số 24 Đường số 7 Đường số 8 1,10
81 Đường số 25 Đường số 7 Đường số 8 1,10
82 Đường số 26 Đường số 7 Đường số 8 1,10
83 Đường số 27 Đường số 1 Đường số 2 1,10
-- 39 of 445 --
34
3. PHƯỜNG HOÀ THÀNH
Đoạn đường
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Kênh xáng Cà
Mau - Bạc Liêu
Ngã ba sông Gành
Hào Giáp ranh bệnh viện 1,30
2 Kênh xáng Cà
Mau - Bạc Liêu Giáp ranh bệnh viện Cống Đôi, Phường
6 cũ 1,20
3 Kênh xáng Cà
Mau - Bạc Liêu
Cống Đôi, Phường
6 cũ Cầu Nhum 1,20
4 Kênh Xáng Cà
Mau - Bạc Liêu Cầu Nhum Giáp ranh giới xã
Định Bình 1,30
5 Kênh Xáng Cà
Mau - Bạc Liêu
Giáp ranh giới xã
Định Bình Bến phà Bảy Tháo 1,30
6 Huỳnh Thúc
Kháng
Kênh Xáng Cà Mau
- Bạc Liêu
Mố Cầu Huỳnh
Thúc Kháng 1,20
7 Huỳnh Thúc
Kháng
Mố cầu Huỳnh
Thúc Kháng
Hết ranh Ban Quản
lý khu kinh tế (tên
cũ: Hết ranh
Trường tiểu họcLạc
Long Quân 2)
1,30
8 Huỳnh Thúc
Kháng
Hết ranh Ban Quản
lý kgu kinh tế (tên
cũ: Hết ranh
Trường tiểu học
Lạc Long Quân 2)
Hết ranh nhà thờ Ao
Kho 1,20
9 Huỳnh Thúc
Kháng
Hết ranh nhà thờ Ao
Kho
Hết ranh phường 7
cũ 1,30
10 Huỳnh Thúc
Kháng
Hết Ranh phường 7
cũ
Ngã ba nối với
đường Cà Mau -
Hòa Thành
1,00
11 Hải Thượng Lãn
Ông Huỳnh Thúc Kháng
Kênh Cống Đôi (tên
cũ: Hết ranh Bệnh
viện đa khoa Cà
Mau)
1,28
12 Hải Thượng Lãn
Ông Kênh Cống Đôi Cống Cầu Nhum 1,20
13 Bờ sông Gành
Hào phường 7
Kênh Xáng Cà Mau
- Bạc Liêu
Hết ranh nhà thờ Ao
Kho 1,40
14 Kênh Cống Đôi (bờ phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi
(2 bờ kênh) 1,30
15
Đường vào
trường Mầm non
Nắng Hồng
Hải Thượng Lãn
Ông
Hết ranh trường
mẫu giáo Nắng
Hồng
1,20
-- 40 of 445 --
35
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
16 Tuyến tránh Quốc
lộ 1A
Kênh xáng Cà Mau
- Bạc Liêu
Hết ranh phường 6
cũ 1,00
17 Tuyến tránh Quốc
lộ 1A Ranh phường 6 cũ
Cầu Gành Hào
(Giáp xã Lương
Thế Trân)
1,00
18 Tuyến tránh Quốc
lộ 1A
Kênh xáng Cà Mau
- Bạc Liêu
Đường gom đấu
nói vào tuyến tránh 1,00
19
Đường Cà Mau -
Đầm Dơi (đoạn 2
chiều) (tên cũ:
Đường Cà Mau -
Đầm Dơi)
Đường Hải Thượng
Lãn Ông hết đoạn 2 chiều 1,00
20 Huỳnh Thúc
Kháng
Ngã ba nối với
đường Cà Mau -
Hoà Thành
Hết ranh xã Hoà
Thành 1,30
21 Huỳnh Thúc
Kháng
Cầu Hòa Tân - Hòa
Thành (tên cũ: Hết
ranh UBND xã Hòa
Tân cũ (Cầu Hòa
Tân - Hòa Thành))
Ngã tư hành chính
công (mới) UBND
phường Hòa Thành
(tên cũ: Ngã tư
Trạm Y Tế xã Hòa
Tân)
1,30
22
Tuyến ô tô về
trung tâm xã Định
Bình cũ
Kênh xáng Cà Mau
- Bạc Liêu
Ngã tư UBND xã
Định Bình cũ 1,30
23
Tuyến Ô tô về
trung tâm
xã Định Bình cũ
Ngã tư UBND xã
Định Bình cũ
Cầu liên xã (Hòa
Tân - Định Bình) 1,30
24 Tuyến Cầu Lá
Danh
Khu Hành chính
mới UBND phường
Hòa Thành (tên cũ:
Khu hành chính
mới xã Hòa Tân)
Cầu Lá Danh 1,30
25 Lộ nhựa (Xã Hòa
Tân cũ)
ngã tư Khu Hành
chính mới UBND
phường Hòa Thành
(tên cũ: Khu hành
chính mới xã Hòa
Tân)
Cầu liên xã (Hòa
Tân - Định Bình) 1,30
26
Lộ nhựa (Xã Hòa
Tân cũ) (tên cũ:
Tuyến Cầu Liên
Xã (Hòa Tân -
Định Bình)
Cầu Giáo Thọ (tên
cũ: Cầu Liên Xã (
Hòa Tân - Định
Bình)
Trường Tiểu học
Nguyễn Bỉnh
Khiêm (Khu B) (tên
cũ: Trường Tiểu
học Hòa Tân 1(Khu
B))
1,30
-- 41 of 445 --
36
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
27 Lộ GTNT (Xã
Hòa Tân) Cống Giồng Nổi Kênh Cái Su 1,30
28 Lộ GTNT (Xã
Hòa Tân cũ)
Cầu Bùng Binh (tên
cũ: Trường Mầm
non Bình Minh)
Cống Xã Đạt 1,30
29 Đường Cà Mau -
Hòa Thành (Mới) Cầu Hoà Trung Cầu Giồng Nổi 1,30
30 Lộ GTNT (Xã
Hòa Thành cũ) Cầu Giồng Nổi Kênh Cây Tư 1,30
31 Lộ GTNT Xã Hòa
Thành (cũ)
Trường THCS Hòa
Thành
Cầu Tân Hóa A
(Tên cũ: Cầu Rồng
(Cầu Hòa Tân A))
1,30
32 Kênh cầu Nhum Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) 1,30
33 Rạch Cái Ngang
(Hòa Thành)
Cầu Hòa Tân - Hòa
Thành (tên cũ: Toàn
Tuyến (Xã Hòa
Thành))
Cầu Chùa 1,30
34 Rạch Cái Ngang
(Hòa Thành) Cầu Xóm Chùa Cầu Nhà Việt 1,30
35 Lộ Cây Dương
Cầu Cái Su (Đi qua
ấp Bình Thành, xã
Định Bình)
Ấp 4, xã Tắc Vân 1,30
36 Đường Cà Mau -
Hòa Thành Huỳnh Thúc Kháng Cống Hoà Thành 1,30
37 Đường Cà Mau -
Hòa Thành Cống Hòa Thành Đường dẫn lên cầu
Hòa Trung 1,30
38 Đường Cà Mau -
Hòa Thành
Vòng xoay cầu Hòa
Trung Mố cầu Hòa Trung 1,30
39 Lộ GTNT (xã
Hoà Tân) Cầu Bùng Binh Cầu Giồng Nổi 1,30
40 Lộ GTNT (xã
Hoà Tân cũ) Cầu Điện Quang Cầu Khiết Tâm 1,30
41 Lộ GTNT (xã
Hoà Tân cũ)
Trường Nguyễn
Bỉnh Khiêm (khu
B)
Bến phà Thầy Ký 1,30
42 Lộ GTNT (xã
Hoà Tân cũ) Cầu Đầu Lá Cầu Trâm Bầu 1,30
43 Lộ Chảng Le Trạm Y tế xã Cầu Nội Đồng 1,30
44 Lộ GTNT (xã
Hoà Tân cũ)
Đường Huỳnh
Thúc Kháng Cầu Đập Đình 1,30
-- 42 of 445 --
37
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
45 Xã Hòa Thành cũ Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) 1,30
46 Lộ GTNT (xã
Hòa Tân) Cầu Chảng Le Cầu Lá Danh 1,30
47
Đường số 11 (tên
cũ: Đường Cà
Mau - Đầm Dơi
(đoạn 2 chiều))
Hải Thượng Lãn
Ông (tên cũ: Ranh
phường 6)
Giáp ranh phường
7 (Cống Hộp qua
kênh Cống Đôi)
1,20
48
Đường Cà Mau -
Đầm Dơi (đoạn 1
chiều) (tên cũ:
Đường Cà Mau -
Đầm Dơi)
hết đoạn 2 chiều
(tên cũ: Ranh
phường 7)
Vòng xoay cầu
Hòa Trung (hai bên
tuyến)
1,30
49 Các đoạn, tuyến đường trong khu dự án Hạ tầng chung các
công trình thuộc lĩnh vực y tế thành phố Cà Mau 1,20
50 Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng
≤ 2m 1,30
51 Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng
lớn hơn 2m đến ≤ 3m 1,30
52 Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng
> 3m 1,30
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,30
Đất ở chưa có cơ
sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy,
bộ 1,30
LIA 12
53 Hẻm 109 rộng
>=4m Huỳnh Thúc Kháng Hết hẻm (hẻm
cùng) 1,30
-- 43 of 445 --
38
4. PHƯỜNG LÝ VĂN LÂM
a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm
Đoạn đường
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Nguyễn Tất
Thành
Trương Phùng Xuân
(Bên trái - Phía Sở
GTVT)
Cao Thắng 1,10
2 Nguyễn Tất
Thành
Trương Phùng Xuân
(Bên phải - Phía
trường TH Kinh tế -
Kỹ thuật)
UBND phường 8
cũ 1,10
3 Nguyễn Tất
Thành Cao Thắng Nguyễn Công Trứ 1,10
4 Nguyễn Tất
Thành Nguyễn Công Trứ Nguyễn Đình
Chiểu 1,10
5 Nguyễn Tất
Thành Nguyễn Đình Chiểu Cống Hội Đồng
Nguyên 1,10
6 Nguyễn Tất
Thành
Cống Hội đồng
Nguyên Cống Bà Điều 1,10
7 Nguyễn Tất
Thành Cống Bà Điều Cầu Lương Thế
Trân 1,10
8 Đường 19/5 Nguyễn Tất Thành Kênh Rạch Rập 1,10
9
Đường lộ mới
(Lộ kinh Tám
Dần)
UBND phường 8 cũ Nguyễn Trung
Trực 1,10
10
Đường lộ mới
(Lộ kinh Tám
Dần)
Nguyễn Trung Trực Kênh Rạch Rập 1,10
11 Nguyễn Trung
Trực Trương Phùng Xuân Đường 19/5 1,10
12 Nguyễn Trung
Trực Đường 19/5 Đường đã đầu tư
25m 1,10
13 Nguyễn Trung
Trực
Hết đường đã đầu tư
25m
Nguyễn Đình
Chiểu 1,10
14 Trương Phùng
Xuân Đường số 3
Đường số 1 (Dự án
của Công ty Dịch
vụ - TM)
1,10
15 Trương Phùng
Xuân
Đường số 1 (Dự án của
Công ty Dịch vụ - TM) Cầu Gành Hào 1,10
16 Trương Phùng
Xuân Cầu Gành Hào Kênh Rạch Rập 1,10
17 Trương Phùng
Xuân Kênh Rạch Rập Hết ranh Dự án
LIA 1,10
18 Trương Phùng
Xuân Cống Bà Cai Giáp ranh xã Lợi
An 1,10
-- 44 of 445 --
39
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
19 Đường Trương
Phùng Xuân Bến phà Bà Cai Miếu bà Thủy
Long 1,00
20
Đường kênh
Rạch Rập (Phía
Đông)
Trương Phùng Xuân Đường 19/5 1,10
21
Đường kênh
Rạch Rập (Phía
Đông)
Đường 19/5 Hết ranh phường 8
cũ 1,10
22
Đường kênh
Rạch Rập (Phía
Tây)
Trương Phùng Xuân Đối diện đường
19/5 1,10
23
Đường kênh
Rạch Rập (Phía
Tây)
Đối diện đường 19/5 Hết ranh phường 8
cũ 1,10
24 Nguyễn Công
Trứ Cảng cá Cà Mau Lê Hồng Phong 1,10
25 Nguyễn Công
Trứ Lê Hồng Phong Nguyễn Tất Thành 1,10
26 Nguyễn Công
Trứ Nguyễn Tất Thành Kênh Rạch Rập 1,10
27 Kênh 26/3 Kênh Rạch Rập Kênh Bà Cai 1,10
28 Kênh 26/3 Kênh Bà Cai Kênh Đội Chiêu 1,10
29 Cao Thắng Nguyễn Tất Thành Lê Hồng Phong 1,10
30 Lê Hồng Phong Cao Thắng Nguyễn Công Trứ 1,10
31 Lê Hồng Phong Nguyễn Công Trứ Nguyễn Đình
Chiểu 1,30
32 Lê Hồng Phong Nguyễn Đình Chiểu Hết ranh Phường 8
cũ 1,10
33 Lưu Hữu Phước Toàn tuyến 1,10
34 Nguyễn Bỉnh
Khiêm Toàn tuyến 1,10
35 Nguyễn Đình
Chiểu Lê Hồng Phong Nguyễn Tất Thành 1,10
36 Nguyễn Đình
Chiểu Nguyễn Tất Thành Hết đường nhựa
hiện hữu 1,10
37 Đường số 5 Nguyễn Đình Chiểu Giáp ranh xã Lý
Văn Lâm cũ 1,10
38 Đường số 12 Nguyễn Công Trứ Đường 19/5 1,10
39 Trung tâm xã
Lợi An cũ
UBND xã (Vàm Ông
Tự) Trụ sở ấp Tắc Thủ 1,10
-- 45 of 445 --
40
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
40 Ngã Ba Tắc Thủ Trụ đèn giao thông về
hướng Cà Mau
Giáp ranh thành
phố Cà Mau 1,10
41 Kênh xáng
Lương Thế Trân
Đầu Vàm kênh xáng
(Bờ đông)
Giáp ranh thành
phố Cà Mau cũ 1,00
42 Tuyến đê Tắc
Thủ - Phường 8
Đầu đê giáp khu quy
hoạch cụm dân cư
Giáp Phường 8 -
TP Cà Mau 1,10
43 Tuyến lộ mới Cầu Lớn Giao Vàm Nhà Nguyễn Thị
Hai 1,10
44 Lộ mới
Kênh Biện Đề (hết nhà
ông Nguyễn Minh
Hòa)
Nhà ông Huỳnh
Văn Tánh 1,10
45 Tuyến lộ 3m Nhà bà Nguyễn Thị
Hạnh
Nhà ông Võ Văn
Huê 1,10
46
Đường vào khu
tập thể Mặt hàng
mới
Nguyễn Tất Thành Cầu xi măng 1,10
47
Đường vào khu
tập thể Mặt hàng
mới
Các đoạn còn lại 1,10
48 Đường vào khu
tập thể Camimex
Đoạn đấu nối đường
Lê Hồng Phong Cuối tuyến 1,10
49
Đường vào Trụ
Sở khóm 2,
phường 8
(Đường số 1 theo
quy hoạch)
Đoạn đấu nối đường
Cao Thắng
Trương Phùng
Xuân 1,10
50 Đường số 28 (có
chiều rộng 10m) Nguyễn Trung Trực Đường số 12 1,10
51 Đường số 28 (có
chiều rộng 6m) Đường số 12 Hết đường rộng
6m 1,10
52 Đường số 28 (có
chiều rộng 3,5m) Hết đường rộng 6m Kênh Rạch Rập 1,10
53 Đường D2 Đường Nguyễn Đình
Chiểu Lương Thế Trân 5 1,10
54 Lê Văn Tám Nguyễn Tất Thành Giáp cầu Lý Văn
Lâm 1,10
55
Đường Kênh
Rạch Rập (phía
Đông)
Ranh xã Lý Văn Lâm Kênh xáng Lương
Thế Trân 1,00
56
Đường Kênh
Rạch Rập (phía
Tây)
Ranh xã Lý Văn Lâm Kênh xáng Lương
Thế Trân 1,00
-- 46 of 445 --
41
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
57
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
(tên cũ: Lê Hồng
Phong)
Đường Lê Hồng
Phong (tên cũ: Giáp
ranh phường 8)
Giáp Bến xếp dỡ
hàng hóa Công ty
Minh Phú (tên cũ:
Sông gành Hào)
1,10
58 Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng
≤ 2m 1,10
59 Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng
lớn hơn 2m đến ≤ 3m 1,10
60 Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng
> 3m 1,10
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,10
Đất ở chưa có cơ
sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,10
LIA 9 1,10
61 Hẻm 213 rộng
4m Lộ Mới Trương Phùng
Xuân 1,10
62 Đường số 4 rộng
>=4m Đường số 3 Hẻm Cựa Gà 1,10
b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
1 Đường số 1 Cao Thắng Trương Phùng
Xuân 1,10
2 Đường số 2 Đường số 1 Đường số 3
(Giáp Nhị tỳ) 1,10
3 Đường số 4 Đường số 1 Đường số 3
(Giáp Nhị tỳ) 1,10
4 Đường số 3 (Giáp
Nhị tỳ) Cao Thắng Trương Phùng
Xuân 1,10
-- 47 of 445 --
42
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Khu phường 8
5 Lê Anh Xuân Quách Văn Phẩm Lê Vĩnh Hòa 1,10
6 Lê Anh Xuân Lê Vĩnh Hòa Nguyễn Bỉnh
Khiêm 1,10
7 Nguyễn Mai Toàn tuyến 1,10
8 Nguyễn Ngọc Cung Toàn tuyến đường hiện hữu 1,10
9 Lê Vĩnh Hòa Lê Hồng Phong Lưu Hữu Phước 1,10
10 Lê Vĩnh Hòa Đoạn còn lại 1,10
Khu D - Phường 8
11 Quách Văn Phẩm Lê Hồng Phong Hết đường hiện
hữu 1,10
12 Trần Văn Ơn Quách Văn Phẩm Hết đường hiện
hữu 1,10
13 Đường vào trụ sở
Công ty CaMiMex Lê Hồng Phong
Hết ranh trụ sở
Công ty
CaMiMex
1,10
14 Các đường xuống
Bến tàu B Cao Thắng Trương Phùng
Xuân 1,10
15 Đường bê tông Lương Thế Trân 6 Lương Thế Trân
5 1,10
16 Lương Thế Trân 6 Cầu xi măng hết tuyến 1,10
17 Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu 1,10
18 Đường Võ Thị Hồng Đường Xí nghiệp Gỗ Hết đường hiện
hữu 1,10
19 Đặng Tấn Triệu Toàn tuyến 1,10
20 Kênh Bà Cai Đường Trương
Phùng Xuân
Giáp ranh xã Lý
Văn Lâm 1,10
21 Đường số 2 Khu dân cư Đông Nam 1,10
22 Kênh Ông Bổn Trương Phùng Xuân Đường 26/3 1,10
23 Kênh Đạo Trương Phùng Xuân Giáp ranh xã Lý
Văn Lâm 1,10
24 Kênh Phước Thời Trương Phùng Xuân Kênh Bà Cai 1,10
-- 48 of 445 --
43
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
25 Trương Phùng Xuân Trụ sở Khóm 5 Hết đường 1,10
26 Đường H1 Nguyễn Công Trứ Võ Thị Hồng 1,10
Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A
27 Nguyễn Kim Lý Tự Trọng Nguyễn Huỳnh
Đức 1,10
28 Lý Tự Trọng Lê Văn Tám (tên cũ:
Nguyễn Kim) Phan Xích Long 1,10
29 Lý Tự Trọng Phan Xích Long Nguyễn Huỳnh
Đức 1,10
30 Đường số 17 Lý Tự Trọng Sông Rạch Rập 1,10
31 Phan Xích Long Lý Tự Trọng Sông Rạch Rập 1,10
32 Phan Xích Long Lý Tự Trọng Nguyễn Kim 1,10
33 Nguyễn Hữu Dật Lý Tự Trọng Đường số 11B 1,10
34 Nguyễn Hữu Dật Lý Tự Trọng Nguyễn Kim 1,10
35 Nguyễn Huỳnh Đức Lý Tự Trọng Nguyễn Kim 1,10
36 Đường số 11B Đường D1 Nguyễn Huỳnh
Đức 1,10
37 Đường số 11B Phan Xích Long Đường D2 1,10
38 Đường số 11B Phan Xích Long Nguyễn Hữu Dật 1,10
39 Đường N1 Đường D1 Đường D2 1,10
40 Trần Cao Vân Phan Xích Long Nguyễn Hữu Dật 1,10
41 Phạm Hồng Thái Phan Xích Long Nguyễn Hữu Dật 1,10
42 Ông Ích Khiêm Phan Xích Long Đường D3 1,10
43 Đường D1 Trần Cao Vân Đường 11B 1,10
44 Đường D2 Đường N2 Đường 11B 1,10
45 Đường D3 Đường N3 Nguyễn Kim 1,10
46 Nguyễn Bình Nguyễn Tất Thành Nguyễn Kim 1,10
-- 49 of 445 --
44
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
47 Nguyễn Bình Nguyễn Kim Lý Tự Trọng 1,10
Khu đô thị Hoàng Tâm
48 Tân Hưng Đường số 06 Đường số 02 1,10
49 Tân Hưng Đường số 02 Đường số 10 1,10
50 Huỳnh Quãng Đường số 01 Đường số 04 1,10
51 Kim Đồng Đường số 02 Đường số 10 1,10
52 Đường số 3C Toàn tuyến 1,10
53 Đường số 04 Đường số 07 Đường số 08 1,10
54 Đường số 04 Đường số 08 Đường số 09 1,10
55 Đường số 04 đường số 07
Đường Ninh
Bình (tên cũ:
Đường số 6C)
1,10
56 Đường số 5 Đường số 06 Đường số 10 1,10
57 Ninh Bình Đường số 01 Đường số 6C 1,10
58 Ninh Bình Đường số 6C Đường số 05 1,10
59 Đường số 6A Toàn tuyến 1,10
60 Đường số 6B Toàn tuyến 1,10
61 Đường số 6C Toàn tuyến 1,10
62 Đường số 6D Toàn tuyến 1,10
63 Đường số 6E Toàn tuyến 1,10
64 Đường số 07 Đường số 05 Đường số 04 1,10
65 Đường số 8 Đường số 05 Đường số 04 1,10
66 Đường số 9 Đường số 01 Đường số 03 1,10
67 Đường số 9 Đường số 03 Đường số 05 1,10
68 Đường số 9A Toàn tuyến 1,10
-- 50 of 445 --
45
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
69 Đường số 9B Toàn tuyến 1,10
70 Đường số 9C Toàn tuyến 1,10
71 Đường số 9D Toàn tuyến 1,10
72 Đường số 10 Đường số 01 Đường số 05 1,10
Khu đô thị Bạch Đằng
73 Đường D1 Đường N20 Cuối đường 1,10
74 Đường D2 Đường N15 Đường N20 1,10
75 Đường D3 Đường N15 Đường N16 1,10
76 Đường D4 Đường N13 Đường N20 1,10
77 Đường D7 Đường N13 Đường N20 1,10
78 Đường D8 Đường N20 Cuối đường 1,10
79 Đường N13 Đường D7 Cuối đường 1,10
80 Đường N14 Đường D1 Đường D4 1,10
81 Đường N15 Đường D1 Đường D4 1,10
82 Đường N16 Đường D2 Đường D8 1,10
83 Đường N17 Đường D1 Đường D4 1,10
84 Đường N18 Đường D1 Đường D8 1,10
85 Đường N19 Đường D1 Đường D4 1,10
86 Đường N20 Đường D1 Đường D8 1,10
Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A – Khu
A
87 Nguyễn Thị Minh
Khai Nguyễn Tất Thành Lê Hồng Phong 1,10
88 Đường số 02 Đường số 17 Đường số 19 1,10
89 Đường số 02 Đường số 19 Đường số 20 1,10
90 Đường số 02 Đường số 20 Đường số 22 1,10
-- 51 of 445 --
46
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
91 Đường số 03 Đường số 11 Đường số 13 1,10
92 Đường số 03 Đường số 13 Đường số 19 1,10
93 Đường số 03 Đường số 19 Đường số 20 1,10
94 Đường số 03 Đường số 20 Đường số 22 1,10
95 Đường số 04 Đường số 11 Đường số 16 1,10
96 Đường số 05 Đường số 20 Đường số 22 1,10
97 Đường số 06 Đường số 11 Đường số 17 1,10
98 Đường số 06 Đường số 17 Đường số 20 1,10
99 Đường số 06 Đường số 20 Đường số 22 1,10
100 Đường số 07 Đường số 14 Đường số 16 1,10
101 Đường số 08 Đường số 18 Đường số 20 1,10
102 Đường số 08 Đường số 20 Đường số 22 1,10
103 Đường số 09 Đường số 21 Đường số 22 1,10
104 Đường số 10 Đường số 11 Đường số 22 1,10
105 Đường số 11 Nguyễn Thị Minh
Khai Đường số 4 1,10
106 Đường số 11 Đường số 4 Đường số10 1,10
107 Đường số 12 Đường số 03 Nguyễn Thị
Minh Khai 1,10
108 Đường số 13 Đường số 03 Nguyễn Thị
Minh Khai 1,10
109 Đường số 14 Đường số 06 Đường số 07 1,10
110 Đường số 14 Đường số 07 Đường số 10 1,10
111 Đường số 15 Đường số 10 Đường số 07 1,10
112 Đường số 16 Đường số 03 Đường số 06 1,10
113 Đường số 16 Đường số 06 Đường số 10 1,10
114 Đường số 17 Nguyễn Thị Minh
Khai Đường số 06 1,10
-- 52 of 445 --
47
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
115 Đường số 17 Đường số 06 Đường số 10 1,10
116 Đường số 18 Đường số 03 Đường số 06 1,10
117 Đường số 18 Đường số 06 Đường số 10 1,10
118 Đường số 19 Nguyễn Thị Minh
Khai Đường số 02 1,10
119 Đường số 19 Đường số 02 Đường số 03 1,10
120 Đường số 19 Đường số 03 Đường số 06 1,10
121 Đường số 20 Nguyễn Thị Minh
Khai Đường số 03 1,10
122 Đường số 20 Đường số 03 Đường số 06 1,10
123 Đường số 20 Đường số 06 Đường số 10 1,10
124 Đường số 21 Đường số 08 Đường số 10 1,10
125 Đường số 22 Nguyễn Thị Minh
Khai Đường số 06 1,10
126 Đường số 22 Đường số 06 Đường số 08 1,10
127 Đường số 22 Đường số 08 Đường số 10 1,10
KHU NHÀ PHỐ LIÊN KẾ KẾT HỢP Ở VỚI KINH
DOANH PHƯỜNG 8
128 Đường số 1 Lê Hồng Phong Đường số 3 1,10
129 Đường số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm Lưu Hữu Phước 1,10
130 Đường số 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm Lưu Hữu Phước 1,10
-- 53 of 445 --
48
5. PHƯỜNG BẠC LIÊU
a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Bạc Liêu
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Điểm đầu Điểm cuối
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Phan Ngọc Hiển Lê Văn Duyệt Hà Huy Tập 1,00
2 Phan Ngọc Hiển Hà Huy Tập Trần Phú 1,00
3 Phan Ngọc Hiển Trần Phú Mai Thanh Thế 1,00
4 Trung tâm Thương
mại Bạc Liêu
Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ
đã hoàn thành trong dự án 1,00
5 Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ Trần Phú 1,00
6
Hai Bà Trưng (Hai
Bà Trưng và Lý Tự
Trọng cũ)
Trần Phú Hà Huy Tập 1,00
7
Hai Bà Trưng (Hai
Bà Trưng và Lý Tự
Trọng cũ)
Hà Huy Tập Lê Văn Duyệt 1,00
8
Hai Bà Trưng (Hai
Bà Trưng và Lý Tự
Trọng cũ)
Lê Văn Duyệt Phan Đình Phùng 1,00
9
Hai Bà Trưng (Hai
Bà Trưng và Lý Tự
Trọng cũ)
Phan Đình Phùng Lê Lợi 1,00
10
Hai Bà Trưng (Hai
Bà Trưng và Lý Tự
Trọng cũ)
Lê Lợi Ngô Gia Tự 1,00
11 Hoàng Văn Thụ Trần Phú
Trương Chính
Thanh (Tên cũ:
Ninh Bình)
1,00
12 Hoàng Văn Thụ
Trương Chính
Thanh (Tên cũ: Ninh
Bình)
Lê Lợi 1,00
13 Hoàng Văn Thụ Lê Lợi Ngô Gia Tự 1,00
14 Hà Huy Tập Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 1,00
15 Hà Huy Tập Hai Bà Trưng Hòa Bình 1,00
16 Lê Văn Duyệt Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 1,00
17 Lê Văn Duyệt Hai Bà Trưng Hòa Bình 1,00
18 Điện Biên Phủ Ranh Bệnh Viện tỉnh
Bạc Liêu Võ Thị Sáu 1,00
-- 54 of 445 --
49
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
19 Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu Trần Phú 1,00
20 Điện Biên Phủ Trần Phú Lê Hồng Nhi 1,00
21 Điện Biên Phủ Lê Hồng Nhi Lê Lợi 1,00
22 Điện Biên Phủ Lê Lợi
Cuối đường (Hết
ranh Chùa Vĩnh
Triều Minh)
1,00
23 Mai Thanh Thế Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 1,00
24 Phan Đình Phùng Hoàng Văn Thụ Hòa Bình 1,00
25 Lê Lợi Điện Biên Phủ Hòa Bình 1,00
26 Lê Lợi Hòa Bình Ngô Quang Nhã
(sau UBND tỉnh) 1,00
27 Võ Văn Kiệt (Hùng
Vương cũ) Ngã năm Vòng Xoay Hẻm 4 1,00
28 Võ Văn Kiệt (Hùng
Vương cũ) Hẻm 4 Tôn Đức Thắng 1,00
29 Võ Văn Kiệt (Hùng
Vương cũ)
Tôn Đức Thắng
(Giao Thông cũ) Trần Huỳnh 1,00
30 Thủ Khoa Huân Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 1,00
31 Minh Diệu Điện Biên Phủ Hoàng Văn Thụ 1,00
32
Đường Trương
Chính Thanh
(đường Ninh Bình
cũ)
Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 1,00
33 Trần Văn Thời Ngô Gia Tự Lê Lợi 1,00
34 Trần Văn Thời Lê Lợi Phan Đình Phùng 1,00
35 Lê Hồng Nhi (Đinh
Tiên Hoàng cũ) Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 1,00
36 Ngô Gia Tự Hoàng Văn Thụ Hòa Bình (Tên cũ:
Bà Triệu) 1,00
37 Đường 30/04 Lê Văn Duyệt Võ Thị Sáu 1,00
38 Đường Thanh Niên Hai Bà Trưng Đường 30/04 1,00
39 Lý Thường Kiệt Trần Phú Phan Đình Phùng 1,00
40 Bà Triệu Nguyễn Huệ Trần Phú 1,00
-- 55 of 445 --
50
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
41 Bà Triệu Trần Phú Lê Văn Duyệt 1,00
42 Bà Triệu Lê Văn Duyệt Ngô Gia Tự 1,00
43 Cách Mạng Ngô Gia Tự Lê Duẩn (Giao
Thông cũ) 1,00
44 Cách Mạng Lê Duẩn (Giao
Thông cũ)
Lộc Ninh (Đường
Hoàng Diệu B cũ) 1,00
45 Cách Mạng Lộc Ninh (Đường
Hoàng Diệu B cũ) Cầu Xáng 1,10
46 Cách Mạng Cầu Xáng
Hẻm T32 (Đối
diện Chùa Sùng
Thiện Đường)
1,10
47 Cách Mạng
Hẻm T32 (Đối diện
Chùa Sùng Thiện
Đường)
Giáp ranh huyện
Vĩnh Lợi 1,10
48 Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ Sông Bạc Liêu 1,00
49 Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huệ Sông Bạc Liêu 1,00
50 Nguyễn Huệ Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 1,00
51 Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng Đoàn Thị Điểm 1,00
52 Đặng Thùy Trâm Nguyễn Huệ Võ Thị Sáu 1,00
53 Nguyễn Thị Năm Bà Triệu Đặng Thùy Trâm 1,00
54 Hòa Bình Võ Thị Sáu Hà Huy Tập 1,00
55 Hòa Bình Hà Huy Tập Ngã ba Miếu Bà
Đen 1,00
56 Hòa Bình Ngã ba Miếu Bà Đen Lê Duẩn 1,00
57 Hòa Bình Lê Duẩn Nguyễn Thái Học 1,00
58 Hòa Bình Nguyễn Thái Học Tôn Đức Thắng 1,00
59 Trần Phú (đoạn dạ
cầu Kim Sơn) Điện Biên Phủ Hai Bà Trưng 1,00
60 Trần Phú (đoạn dạ
cầu Kim Sơn) Hai Bà Trưng Hòa Bình 1,00
61 Trần Phú (đoạn dạ
cầu Kim Sơn) Hòa Bình Nguyễn Tất
Thành 1,00
62 Trần Phú (đoạn dạ
cầu Kim Sơn) Nguyễn Tất Thành Trần Huỳnh 1,00
-- 56 of 445 --
51
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
63 Trần Phú (đoạn dạ
cầu Kim Sơn) Trần Huỳnh Tôn Đức Thắng 1,00
64 Trần Phú (đoạn dạ
cầu Kim Sơn) Tôn Đức Thắng Hẻm 1 (Ngân
Hàng Eximbank) 1,00
65 Trần Phú (đoạn dạ
cầu Kim Sơn)
Hẻm 1 (Ngân Hàng
Eximbank) Hết ranh Bến xe 1,00
66 Trần Phú (đoạn dạ
cầu Kim Sơn) Hết ranh Bến xe
Hết Trạm 24
(Phòng Cảnh sát
giao thông tỉnh
Bạc Liêu)
1,00
67 Trần Phú (đoạn dạ
cầu Kim Sơn)
Hết Trạm 24 (Phòng
Cảnh sát giao thông
tỉnh Bạc Liêu)
Ngã năm Vòng
xoay 1,00
68
Đường Nguyễn
Hữu Nghĩa (đường
vào Bến xe (hướng
Bắc)
Trần Phú (QL 1 cũ) Hết ranh Bến Xe 1,20
69
Đường Nguyễn
Hữu Nghĩa (phía
nam KDC bến xe -
bộ đội biên phòng )
Hết ranh Bến Xe cuối đường 1,20
70 Đường vào Bến xe
(hướng Nam) Trần Phú (QL 1 cũ) Hết ranh Bến Xe 1,00
71 Đường 23-8 (Quốc
Lộ 1 cũ)
Trần Phú (Trái: Cửa
hàng TGDD; Phải:
Hẻm số 02)
Đường Nguyễn
Đình Chiểu 1,00
72 Đường 23-8 (Quốc
Lộ 1 cũ)
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
Đường trục chính
khu công nghiệp 1,00
73 Đường 23-8 (Quốc
Lộ 1 cũ)
Đường trục chính
khu công nghiệp
Hết ranh Công ty
Công trình giao
thông
1,00
74 Đường 23-8 (Quốc
Lộ 1 cũ)
Hết ranh Cty Công
trình giao thông
Cầu Sập (Cầu Dần
Xây) 1,20
75
Trà Kha - Trà Khứa
(Phía Bắc đường
23/8)
Đường 23/8 (Cầu Trà
Kha cũ)
Cầu Ông Đực (Trà
Khứa) 1,00
76
Trà Kha - Trà Khứa
(Phía Bắc đường
23/8)
Cầu Ông Đực (Trà
Khứa)
Cầu đường tránh
Quốc Lộ 1 1,00
77
Trà Kha - Trà Khứa
(Phía Bắc đường
23/8)
Cầu đường tránh
Quốc Lộ 1
Giáp ranh huyện
Vĩnh Lợi 1,10
78
Trà Kha - Trà Khứa
(Phía Nam đường
23/8)
Đường 23/8 (Cầu Trà
Kha cũ)
Cầu Treo Trà Kha
(Bến đò cũ) 1,00
-- 57 of 445 --
52
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
79 Đường Quốc Lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay Hết ranh trường
Trăng Non 1,00
80 Đường Quốc Lộ 1
Hết ranh trường
Trăng Non (Tên cũ:
Bắt đầu từ cách ranh
Vĩnh Lợi 200m)
Đến giáp ranh xã
Vĩnh Lợi (Tên cũ:
Đến giáp ranh
huyện Vĩnh Lợi)
1,10
81 Đường Tránh Quốc
lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay Đường Trà Uôl 1,30
82 Đường Tránh Quốc
lộ 1
Đường Trà Uôl (Giáp
ranh giữa P.7 & P.8) Cầu Dần Xây 1,30
83 Nguyễn Tất Thành
Hẻm đối diện Cổng
sau Công viên Trần
Huỳnh
Hết ranh DA
Công viên Trần
Huỳnh (Công
Nông cũ)
1,00
84 Nguyễn Tất Thành
Hết ranh DA Công
viên Trần Huỳnh
(Công Nông cũ)
Trần Phú 1,00
85 Nguyễn Tất Thành Trần Phú
Nguyễn Thái Học
(Trường THPT
Bạc Liêu)
1,00
86 Trần Huỳnh Sông Bạc Liêu Ngã tư Võ Thị Sáu 1,00
87 Trần Huỳnh Võ Thị Sáu Nguyễn Đình
Chiểu 1,00
88 Trần Huỳnh Nguyễn Đình Chiểu Trần Phú 1,00
89 Trần Huỳnh Trần Phú Lê Duẩn (Đường
Giao Thông cũ) 1,00
90 Trần Huỳnh Lê Duẩn (Đường
Giao Thông cũ)
Đường Lộc Ninh
(Vào dự án Địa
ốc) (Tên cũ:
Nguyễn Thái Học
(Vào dự án Địa
ốc)
1,00
91 Trần Huỳnh
Đường Lộc Ninh
(Vào dự án Địa ốc)
(Tên cũ: Nguyễn
Thái Học (Vào dự án
Địa ốc)
Tôn Đức Thắng
(dự án Nam Sông
Hậu)
1,00
92 Trần Huỳnh Tôn Đức Thắng (DA
Nam S. Hậu)
Nguyễn Chí
Thanh (Bờ kênh
Tlợi)
1,00
93 Bà Huyện Thanh
Quan
Trần Huỳnh (Nhà
ông Tư Liêm)
Đường 23/8
(Quốc Lộ 1 cũ) 1,00
-- 58 of 445 --
53
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
94 Nguyễn Đình Chiểu Trần Huỳnh (Trước
cổng CVTH)
Đường 23/8
(Quốc Lộ 1 cũ) 1,00
95 Võ Thị Sáu Điện Biên Phủ Trần Huỳnh 1,00
96 Võ Thị Sáu Trần Huỳnh Đường 23/8 1,00
97
Đường Trần Bình
Trọng (Đường vào
nhà máy Toàn
Thắng 5 cũ)
Võ Thị Sáu Sông Bạc Liêu 1,10
98
Đường Kênh Xáng
(Hẻm Bờ sông Bạc
Liêu)
Đoàn Thị Điểm
Đường vào Nhà
máy Toàn Thắng
5 (Hẻm Nhà máy
Toàn Thắng 5 cũ)
1,20
99 Hoàng Diệu Ngô Gia Tự
Nguyễn Thái Học
(Tên cũ: Lộc Ninh
(Hoàng Diệu B
cũ)
1,00
100 Hoàng Diệu
Nguyễn Thái Học
(Tên cũ: Lộc Ninh
(Hoàng Diệu B cũ)
Cuối đường (Giáp
ranh đường Cách
Mạng)
1,00
101
Đường Nguyễn
Thái Học (Tên cũ
Lộc Ninh (Hoàng
Diệu B cũ)
Cách Mạng Hoàng Diệu 1,00
102
Đường Nguyễn
Thái Học (Tên cũ
Đường Lộc Ninh
(đường Nguyễn
Thái Học cũ)
Trần Huỳnh Đường Cách
Mạng 1,10
103 Tôn Đức Thắng Trần Phú Lê Duẩn (Ngã ba
Nhà máy điện) 1,00
104 Tôn Đức Thắng Lê Duẩn (Ngã ba
Nhà máy điện)
Đường Cách
Mạng (Tên cũ:
Cầu Tôn Đức
Thắng)
1,00
105
Đường dẫn 2 bên
cầu Tôn Đức Thắng,
phường 1
Đường Cách Mạng Sông Bạc Liêu 1,10
106 Lê Duẩn (Giao
Thông cũ) Cách Mạng Hoàng Diệu 1,00
107
Cao Văn Lầu (Phía
bên phải hướng từ
Cầu Kim Sơn ra
biển)
Đống Đa (Dạ cầu
Kim Sơn)
Đến đường
Nguyễn Minh
Khai (Tên cũ:
Thống Nhất)
1,00
-- 59 of 445 --
54
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
108
Cao Văn Lầu (Phía
bên phải hướng từ
Cầu Kim Sơn ra
biển)
Nguyễn Thị Minh
Khai
Đường vào Tịnh
Xá Ngọc Liên 1,00
109
Cao Văn Lầu (Phía
bên phải hướng từ
Cầu Kim Sơn ra
biển)
Đường vào Tịnh Xá
Ngọc Liên Miếu Thần Hoàng 1,10
110
Cao Văn Lầu (Phía
bên phải hướng từ
Cầu Kim Sơn ra
biển)
Miếu Thần Hoàng
Đến giáp ranh
phường Hiệp
Thành (Tên cũ:
Trụ sở Bộ đội BP
tỉnh)
1,10
111
Cao Văn Lầu (Phía
bên phải hướng từ
Cầu Kim Sơn ra
biển, đoạn từ Trụ sở
Bộ đội BP tỉnh đến
cầu treo, theo địa
giới hành chính
Phường Bạc Liêu)
Trụ sở Bộ đội Biên
Phòng tỉnh
Đường vào Tiểu
đoàn 1 1,10
112 Nguyễn Thị Minh
Khai Kênh 30/04 Phùng Ngọc Liêm 1,00
113
Nguyễn Thị Minh
Khai (đoạn từ
Phùng Ngọc Liêm
đến Cao Văn Lầu,
theo địa giới hành
chính Phường Bạc
Liêu)
Phùng Ngọc Liêm Nguyễn Du 1,00
114 Đường Cầu Kè P2 Kênh 30/04
Đến đường Ngô
Quyền (Tên cũ:
Trường TH
Phường 2A (cuối
đường Ngô
Quyền)
1,00
115 Đường Cầu Kè P2
Đường Ngô Quyền
(Tên cũ: Trường TH
Phường 2A (cuối
đường Ngô Quyền)
Đường kênh số 04 1,10
116
Đống Đa (đoạn từ
Kênh 30/04 đến Cao
Văn Lầu, theo địa
giới hành chính
Phường Bạc Liêu)
Kênh 30/04 Cao Văn Lầu (Tên
cũ: Lý Văn Lâm) 1,00
-- 60 of 445 --
55
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
117 Phan Văn Trị Cao Văn Lầu Lê Thị Cẩm Lệ 1,00
118 Tô Hiến Thành Nguyễn Thị Minh
Khai
Đường Thống
Nhất (Tên cũ là
đường Đống Đa)
1,10
119 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Thị Minh
Khai
Đường Thống
Nhất (Tên cũ là
đường Đống Đa)
1,10
120 Phùng Ngọc Liêm Nguyễn Thị Minh
Khai Đống Đa 1,00
121 Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh
Khai Phan Văn Trị 1,00
122 Nguyễn Văn Trỗi Phan Văn Trị Thống Nhất 1,00
123
Nguyễn Thị Cầm
(Đường số 1 cũ
(Khu Tu Muối cũ))
Nguyễn Thị Minh
Khai Đống Đa 1,00
124 Nguyễn Văn A Nguyễn Thị Minh
Khai Đống Đa 1,00
125 Lê Thị Cẩm Lệ Nguyễn Thị Minh
Khai Đống Đa 1,00
126 Bờ bao Kênh xáng
(Phía đông)
Cầu Xáng (Đường
Cách Mạng)
Vào Cống Thuỷ
Lợi 1,10
127
Đường Ngô Quyền
(Bờ Tây Kênh 30/4
cũ)
Đường Đặng Văn
Tiếu (Đường Kinh tế
mới - P2)
Kênh Bộ Đội 1,10
128
Đường Ngô Quyền
(Bờ Tây Kênh 30/4
cũ)
Kênh Bộ Đội Đường Cầu Kè 1,20
129 Đường Kênh xáng
(bờ sông BL-CM) Kênh Giồng Me Cầu treo Trà Kha 1,10
130 Đường Kênh xáng
(bờ sông BL-CM) Cầu treo Trà Kha Giáp ranh Vĩnh
Lợi 1,10
131 Đường Cầu Sập -
Ngan Dừa Cầu Sập (Phường 8) Cống Cầu Sập
(Phường 8) 1,10
132 Đường Trà Văn Đầu lộ ngã 5 Vòng
xoay
Ngã 3 tiếp giáp
với hẻm 5 đường
Nguyễn Văn Cừ
(tên cũ: 60 m đầu
(Tên cũ: 30m
đầu))
1,00
133
Đường Đặng Văn
Tiếu (Đường Kinh
tế mới - P2)
Đường Ngô Quyền
(Bờ Tây Kênh 30/4
cũ)
Giáp ranh Hòa
Bình 1,10
-- 61 of 445 --
56
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
134 Đường Trà Kha B
(Phường 8) Cầu Treo Trà Kha Miếu Ông Bổn 1,00
135 Đường Trà Kha B
(Phường 8) Miếu Ông Bổn Chùa Khánh Long
An 1,00
136 Đường Trà Uôl
Trần Bỉnh Khuôl (tên
cũ: Đường vào trạm
Vật lý Địa cầu
(Đường số 11 DA
Bến xe))
Ranh Phường 8 cũ 1,10
137 Đường Trà Uôl Đầu đường Trà Uôl
Giáp ranh xã Vĩnh
Lợi (tên cũ: Giáp
ranh Thị trấn
Châu Hưng - Vĩnh
Lợi)
1,10
138
Đường Tân Tạo
(Phía Bắc đường
tránh thành phố)
Cách đường tránh
thành phố 30 m
Giáp ranh huyện
Vĩnh Lợi 1,10
139
Đường Tân Tạo -
Đường Dần Xây
(Trà Kha B)
Vàm Dần Xây Giáp ranh Phường
2 1,10
140 Đường Giồng Me (2
bên tuyến)
cầu Nguyễn Thị
Minh Khai chùa Hưng Lợi Tự 1,10
141 Đường Giồng Me (2
bên tuyến)
chùa Hưng Lợi Tự
(Tên cũ: Đoạn còn
lại)
Giáp ranh xã Vĩnh
Hậu (Tên cũ: Giáp
ranh xã Vĩnh Hậu
A, huyện Hòa
Bình)
1,10
142
Đường Võ Thị
Chính (Đường Bà
Chủ cũ)
Nguyễn Thị Minh
Khai
Đường vào Tịnh
xá Ngọc Liên 1,10
143 Đường kênh số 4 Đường Giồng Me Đường Đặng Văn
Tiếu (Sáu Huấn) 1,10
144 Đường Tập Đoàn 1
(Tạm gọi) Kênh số 4 Ngô Quyền (Tên
cũ: Lộ Bờ Tây 1,10
145 Đường Bộ Đội
(Tạm gọi) Kênh số 4 Ngô Quyền (Tên
cũ: Lộ Bờ Tây 1,10
146
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa (phía
bắc Kênh Hở cũ)
Kênh 30/4 Cao Văn Lầu 1,00
147
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa (phía
nam Kênh Hở cũ)
Đường Ninh Bình Cao Văn Lầu 1,00
148 Đường Xóm Lá
(tạm gọi) Giáp ranh phường 8 Đường Giồng Me 1,10
-- 62 of 445 --
57
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
149 Đường kênh xương
cá, phường 2 Đường Giồng Me Đường Xóm Lá 1,10
150 Đường mòn nhựa
(phường 1) Bắt đầu từ đường 3/2 Đến cuối đường 1,00
151 Đường Bùi Thị Xưa Bắt đầu từ đường
Nguyễn Văn A
Đến Đường
Nguyễn Thị Cẩm
Lệ
1,10
152
Thống Nhất (đoạn
từ Nguyễn Thị Cầm
đến Cao Văn Lầu,
theo địa giới hành
chính Phường Bạc
Liêu)
Nguyễn Văn Trỗi
(Tên cũ: Nguyễn Thị
Cẩm)
Lý Văn Lâm 1,00
153 Đường Phan Bội
Châu
Từ đường Huyện
Thanh Quan
Đến nhà ông
Nguyễn Anh Giáp 1,10
154 Đường mới Từ đường Huyện
Thanh Quan
Đến đường
Nguyễn Đình
Chiểu
1,10
155 Đường mới Từ đường Trần Phú
Đến đường
Nguyễn Đình
Chiểu
1,20
156 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
≤ 2m 1,00
157 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
lớn hơn 2m đến ≤ 3m 1,00
158 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >
3m 1,00
159 Chùa Khơme cầu Chùa Khơme Giáp ranh phường
7 cũ 1,00
160 Đường Trà Khứa Cầu Đúc Giáp ranh Vĩnh
Lợi 1,00
161 Lê Duẩn (Giao
Thông cũ) Tôn Đức Thắng Cách Mạng 1,00
162 Trà Văn
Ngã 3 tiếp giáp hẻm
5 đường Nguyễn
Văn Cừ
hết đường nhựa
(có ranh trên bản
đồ chính quy)
1,00
163 Trà Văn
hết đường nhựa (có
ranh trên bản đồ
chính quy)
đường Cách
Mạng 1,00
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,00
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy,
bộ 1,00
-- 63 of 445 --
58
b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Bạc Liêu
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Từ đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
DỰ ÁN BẮC TRẦN HUỲNH
1
Đường Nguyễn Công
Tộc (trước Chợ
Phường 1)
Trần Huỳnh Châu Văn
Đặng 1,10
2 Đường Nguyễn Thái
Học Trần Huỳnh đến Khu Đô thị
mới 1,10
3 Đường Châu Văn
Đặng Lê Duẩn Hết ranh Chợ 1,10
4 Đường Châu Văn
Đặng Hết ranh Chợ Nguyễn Thái
Học 1,20
5 Đường Châu Văn
Đặng Nguyễn Thái Học Tôn Đức
Thắng 1,20
6 Đường Nguyễn Chí
Thanh Toàn tuyến 1,20
7 Đường Trần Văn Tất Toàn tuyến 1,20
8 Đường Nguyễn Thị
Mười Toàn tuyến 1,20
9 Đường Dương Thị Sáu Toàn tuyến 1,20
10 Đường Lê Thị Hương Toàn tuyến 1,20
11 Đường số 5, số 13 Toàn tuyến 1,20
12
Đường Nguyễn Thị
Minh (Đường số 1-N2
cũ)
Toàn tuyến 1,20
13
Đường Trương Thu
Hà (Đường số 2-N2
cũ)
Toàn tuyến 1,20
14 Đường Trương Văn
An Toàn tuyến 1,20
15 Đường Trần Hồng
Dân Toàn tuyến 1,20
16 Đường Nguyễn Văn
Uông Trần Huỳnh Châu Văn
Đặng 1,20
17 Đường Nguyễn Văn
Uông Châu Văn Đặng Tôn Đức
Thắng 1,20
-- 64 of 445 --
59
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
18 Đường Ninh Thạnh
Lợi Trần Huỳnh Châu Văn
Đặng 1,20
19 Đường Ninh Thạnh
Lợi Châu Văn Đặng Tôn Đức
Thắng 1,20
20 Đường Phạm Thị Lan
(Đường số 14 cũ) Toàn tuyến 1,20
21 Đường Huỳnh Văn Xã Toàn tuyến 1,20
22 Đường số 17 Toàn tuyến 1,20
23 Đường Trần Văn Ơn
(đường số 11 cũ) Toàn tuyến 1,20
DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
24 Đường Nguyễn Công
Tộc Châu Văn Đặng Tôn Đức
Thắng 1,10
25 Đường Nguyễn Công
Tộc Tôn Đức Thắng Nguyễn Chí
Thanh 1,20
26 Đường Châu Văn
Đặng Lê Duẩn Trương Văn
An 1,10
27
Đường Nguyễn Văn
Uông (nối dài) (số 4
cũ)
Toàn tuyến 1,20
28
Đường Hồ Minh
Luông (nối dài) (số 2
cũ)
Toàn tuyến 1,20
29 Đường Trương Văn
An (nối dài) (số 3 cũ) Toàn tuyến 1,20
30
Đường Nguyễn Chí
Thanh (nối dài) (số 5
cũ)
Toàn tuyến 1,20
31 Đường Đinh Thị Tùng
(số 7 cũ) Toàn tuyến 1,20
32 Đường Phan Thị Phép
(số 9 cũ) Toàn tuyến 1,30
33 Đường Lê Thị Thành
(số 10 cũ) Toàn tuyến 1,30
34 Đường Lư Hòa Nghĩa
(số 08 cũ) Toàn tuyến 1,30
DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
35 Đường Nguyễn Thông Toàn tuyến 1,00
36 Đường Lê Thị Riêng
(số 8 cũ) Toàn tuyến 1,00
-- 65 of 445 --
60
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
37 Đường Nguyễn
Trường Tộ Toàn tuyến 1,20
38 Đường Mậu Thân (số
7 cũ) Toàn tuyến 1,10
39 Đường Ung Văn
Khiêm (số 12 cũ) Toàn tuyến 1,10
40 Đường Nguyễn Hồng
Khanh Toàn tuyến 1,10
41 Đường Nguyễn Hữu
Nghĩa Toàn tuyến 1,20
42 Đường Lê Đại Hành
nối dài Toàn tuyến 1,30
43 Đường Nguyễn Văn
Kỉnh (số 3 cũ) Toàn tuyến 1,30
44 Đường Bế Văn Đàn Toàn tuyến 1,30
45 Đường Kim Đồng Toàn tuyến 1,30
46 Đường Trần Bỉnh
Khuôl (số 11 cũ) Toàn tuyến 1,30
DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
47 Đường Nguyễn Chí
Thanh Toàn tuyến 1,20
48 Đường Lê Thiết Hùng Toàn tuyến 1,20
49 Đường Nguyễn Thị
Thủ Toàn tuyến 1,20
50 Đường Tô Minh
Luyến Toàn tuyến 1,20
51 Đường Trần Văn Hộ Toàn tuyến 1,20
52 Đường Hoà Bình nối
dài Toàn tuyến 1,20
DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH
CHÍNH
53
Đường Ngô Quang
Nhã (đường sau trụ sở
Ủy ban nhân dân tỉnh)
Toàn tuyến 1,10
54 Đường Huỳnh Quảng Toàn tuyến 1,27
55 Đường Quách Thị
Kiều Toàn tuyến 1,27
56 Đường Lương Định
Của Toàn tuyến 1,27
-- 66 of 445 --
61
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
57 Đường Trần Thị Khéo Toàn tuyến 1,27
58 Đường Lâm Thành
Mậu Toàn tuyến 1,27
59 Đường Ngô Thời
Nhiệm Toàn tuyến 1,27
60 Đường Nguyễn Bỉnh
Khiêm Toàn tuyến 1,27
61 Đường Trần Văn Sớm Toàn tuyến 1,27
62
Đường Hùng Vương
(02 tuyến bên Quảng
Trường Hùng Vương)
Trần Huỳnh Nguyễn Tất
Thành 1,27
63 Đường Cù Chính Lan Toàn tuyến 1,27
64 Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án 1,27
DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM
65 Các tuyến đường nội
bộ trong dự án 1,00
DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
66 Đường Nguyễn Văn
Linh Toàn tuyến 1,00
67 Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến 1,00
68 Đường Nguyễn Thái
Học (nối dài) Toàn tuyến 1,00
69 Đường 19-5 Toàn tuyến 1,00
70 Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến 1,00
71 Đường Trần Quang
Diệu Toàn tuyến 1,00
72 Đường Cao Triều Phát Toàn tuyến 1,00
73 Đường Nguyễn Thị
Định Toàn tuyến 1,00
74 Đường Phan Đình
Giót Toàn tuyến 1,00
75 Đường Lê Khắc
Xương Toàn tuyến 1,00
76 Đường Lê Trọng Tấn Toàn tuyến 1,00
77 Đường Lâm Văn Thê Toàn tuyến 1,00
-- 67 of 445 --
62
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
78 Đường Thích Hiển
Giác Toàn tuyến 1,00
79 Đường Phan Ngọc Sến Toàn tuyến 1,00
80 Đường Nguyễn Việt
Hồng Toàn tuyến 1,00
81 Đường Nguyễn Thái
Bình Toàn tuyến 1,00
82 Đường Phạm Hồng
Thám Toàn tuyến 1,00
83 Đường Văn Tiến Dũng Toàn tuyến 1,00
84 Đường Trần Văn Ơn Toàn tuyến 1,00
85 Đường Trần Đại
Nghĩa Toàn tuyến 1,00
86 Đường Phạm Ngọc
Thạch Toàn tuyến 1,00
87 Đường Tăng Hồng
Phúc Toàn tuyến 1,00
88 Đường Hoàng Cầm Toàn tuyến 1,00
89 Các tuyến đường còn lại lộ giới 1,00
DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
90 Đường Lâm Thị Anh
(số 13 cũ) Toàn tuyến 1,27
91 Đường Dương Văn
Diệp (số 10 cũ) Toàn tuyến 1,27
92 Đường số 11 Toàn tuyến 1,27
93 Đường số 4 Toàn tuyến 1,27
DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)
94 Đường số 5 và đường
số 11, đường số 9 Toàn tuyến 1,33
95 Đường số 12, đường
số 6 Toàn tuyến 1,33
96 Đường số 1 Toàn tuyến 1,33
DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
97 Đường Phan Văn
Xoàn (số 6 cũ) Toàn tuyến 1,00
-- 68 of 445 --
63
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
98 Đường Nguyễn Vĩnh
Nghiệp (số 11 cũ) Toàn tuyến 1,10
99 Đường Ninh Bình
(Trung tâm Phường 2) Toàn tuyến 1,00
100 Đường Nguyễn Thị
Bùi (số 3 cũ) Toàn tuyến 1,20
101 Đường Nguyễn Bá Tụi
(số 13 cũ) Toàn tuyến 1,27
102 Đường Trần Văn Mẫn
(số 3A cũ) Toàn tuyến 1,27
103 Đường Đoàn Thị Huê
(số 3B cũ) Toàn tuyến 1,27
104 Đường Lê Văn Năm
(số 1B cũ) Toàn tuyến 1,27
105 Đường Phạm Thị Út
(số 1E cũ) Toàn tuyến 1,27
106
Đường Nam Kỳ Khởi
Nghĩa (đường đối diện
Kinh Hở cũ)
kênh 30/4 Ninh Bình 1,10
107 Đường Lê Hồng
Phong (số 8 + 14 cũ) Toàn tuyến 1,10
108 Đường Trần Thanh
Viết (số 1D cũ) Toàn tuyến 1,27
109 Đường Nguyễn Lương
Bằng (số 12 cũ) Toàn tuyến 1,10
110 Đường Trần Văn Bỉnh
(số 1A cũ) Toàn tuyến 1,27
111 Đường Trần Hồng
Dân (số 1 cũ) Toàn tuyến 1,20
112 Đường Nguyễn Thị
Nho (số 5 cũ) Toàn tuyến 1,20
113 Đường Trương Hán
Siêu (số 4 cũ) Toàn tuyến 1,27
114 Đường Trần Văn Đại
(số 8A cũ) Toàn tuyến 1,00
115 Đường Châu Thị Tám
(số 2 cũ) Toàn tuyến 1,10
116 Đường Hoa Lư (số 7
cũ) Toàn tuyến 1,33
117 Đường Phan Thị Khá
(số 6A cũ) Toàn tuyến 1,27
118 Đường Nguyễn Công
Thượng (số 6B cũ) Toàn tuyến 1,27
119 Đường Nguyễn Hồng
Khanh (số 6C cũ) Toàn tuyến 1,27
-- 69 of 445 --
64
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
120 Đường Tào Văn Tỵ
(số 1C cũ) Toàn tuyến 1,27
121 Đường Tạ Thị Huê (số
11A cũ) Toàn tuyến 1,27
122 Đường Lê Thị Huỳnh
(số 11B cũ) Toàn tuyến 1,27
123 Đường Lê Thị Mười
(số 9 cũ) Toàn tuyến 1,33
124 Đường số 10 Toàn tuyến 1,27
125 Đường 9A Toàn tuyến 1,27
126 Đường 5B Toàn tuyến 1,27
127 Đường 4B Toàn tuyến 1,27
128
Đường khu trung tâm
thương mại (phường 2)
gồm Đường D1, D2,
N1, N2
Toàn tuyến 1,33
DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN
XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
129 Đường số 8; 11 Toàn tuyến 1,10
130 Đường Đỗ Thị Bông
(Đường số 6A cũ) Toàn tuyến 1,10
131
Đường Thạch Thị
Nương (Đường số 8A
cũ)
Toàn tuyến 1,10
132 Đường Hồ Thị Nghi
(Đường số 8B cũ) Toàn tuyến 1,10
133 Đường Ngô Thị Ba
(Đường số 10 cũ) Toàn tuyến 1,10
134 Đường Trần Văn Lắm
(Đường số 12 cũ) Toàn tuyến 1,10
135 Đường Nguyễn Thị
Đẹt (Đường số 16 cũ) Toàn tuyến 1,00
136 Đường Lê Thị Mạnh
(Đường số 13A cũ) Toàn tuyến 1,10
137 Đường Hứa Thị Quán
(Đường số 14 cũ) Toàn tuyến 1,00
138
Đường Nguyễn Thị
Lượm (Đường số 15
cũ)
Toàn tuyến 1,10
139 Đường Lý Thị Hui
(Đường số 13 cũ) Toàn tuyến 1,10
-- 70 of 445 --
65
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
140 Đường Nguyễn Việt
Khái (Đường số 17 cũ) Toàn tuyến 1,10
141 Đường Huỳnh Thị
Búp (Đường số 18 cũ) Toàn tuyến 1,00
142
Đường Tô Vĩnh Diện
(Đường số 19, số 04
và 04B cũ)
Toàn tuyến 1,10
143
Đường Nguyễn Thị
Dân (Đường số 19A
cũ)
Toàn tuyến 1,10
144 Đường Trần Thị Viên
(Đường số 19B cũ) Toàn tuyến 1,10
145
Đường Huỳnh Thị
Hoa (Đường số 19C
cũ)
Toàn tuyến 1,10
146
Đường Nguyễn Thị
Tiền (đường số 19D
cũ)
Toàn tuyến 1,00
147 Đường Nguyễn Thị
Tròn (Đường số 23 cũ) Toàn tuyến 1,00
148
Đường Hoàng Thế
Thiện (Đường số 25
cũ)
Toàn tuyến 1,10
149 Đường Ngô Văn Ngộ
(Đường số 27 cũ) Toàn tuyến 1,10
150 Đường Lê Thị Đối
(Đường số 29 cũ) Toàn tuyến 1,00
151 Đường Nguyễn Thị
Nở (Đường số 31 cũ) Toàn tuyến 1,00
152 Đường Lương Thị Tài
(Đường số 31A cũ) Toàn tuyến 1,00
153 Đường Mạc Thị Nhân
(Đường số 33 cũ) Toàn tuyến 1,00
154
Đường Nguyễn Thị
Hoa (Đường số 33A
cũ)
Toàn tuyến 1,00
155 Đường số 2; 6 Toàn tuyến 1,10
156 Đường số 14A, 14B Toàn tuyến 1,00
157 Đường Ung Văn
Khiêm Toàn tuyến 1,00
-- 71 of 445 --
66
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
158 Đường số 3, 5, 5A, 7,
9 Toàn tuyến 1,10
159 Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội 1,10
DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
160 Đường Thị Chậm
(đường D1 cũ) Toàn tuyến 1,00
161 Đường Huỳnh Thị
Lãnh (đường D2 cũ) Toàn tuyến 1,00
162
Đường Nguyễn
Khuyến (đường D3
cũ)
Toàn tuyến 1,00
163 Đường Lê Thị Bảy
(đường D4 cũ) Toàn tuyến 1,00
164 Đường Hồ Tùng Mậu
(đường D5 cũ) Toàn tuyến 1,00
165 Đường Trương Thị
Phụng (đường D6 cũ) Toàn tuyến 1,00
166 Đường Võ Thị Tư
(đường D7 cũ) Toàn tuyến 1,00
167 Đường Lê Thị Nhơn
(đường D8 cũ) Toàn tuyến 1,00
168 Đường Đào Thị Thanh
(đường D9 cũ) Toàn tuyến 1,00
169 Đường Trần Thị Chính
(đường D11 cũ) Toàn tuyến 1,00
170 Đường Trần Thị Lang
(đường D13 cũ) Toàn tuyến 1,00
171 Đường D12 Toàn tuyến 1,00
172
Đường Trần Thị
Thanh Hương (đường
D14 cũ)
Toàn tuyến 1,00
173 Đường Huỳnh Thị Đê
(đường D15 cũ) Toàn tuyến 1,00
174
Đường Nguyễn Thị
Đương (đường D16
cũ)
Toàn tuyến 1,00
175 Đường Nguyễn Thị
Sen (đường D17 cũ) Toàn tuyến 1,00
176 Đường Nguyễn Thị
Huệ (đường D18 cũ) Toàn tuyến 1,00
177 Đường Nguyễn Thị
Hải (đường D19 cũ) Toàn tuyến 1,00
-- 72 of 445 --
67
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
178 Đường Nguyễn Thị
Cầu (đường D20 cũ) Toàn tuyến 1,00
179 Đường Trần Thị Hạnh
(đường D21 cũ) Toàn tuyến 1,00
180 Đường Phạm Thị Chữ
(đường N2 cũ) Toàn tuyến 1,00
181 Đường Nguyễn Thị
Thiên (đường N3 cũ) Toàn tuyến 1,00
182 Đường Mai Thị Đáng
(đường N4 cũ) Toàn tuyến 1,00
183 Đường Nguyễn Tiệm
(đường N5 cũ) Toàn tuyến 1,00
184 Đường Nguyễn Thị
Đủ (đường N6 cũ) Toàn tuyến 1,00
185 Đường Hồ Xuân
Hương (đường N7 cũ) Toàn tuyến 1,00
186 Đường Trương Thị
Cương (đường N8 cũ) Toàn tuyến 1,00
187 Đường Lê Thị Đồng
(đường N9 cũ) Toàn tuyến 1,00
188 Đường Nguyễn Thị
Cúc (đường N10 cũ) Toàn tuyến 1,00
189 Đường Lê Thị Nga
(đường N11 cũ) Toàn tuyến 1,00
190 Đường Nguyễn Minh
Nhựt (đường N12 cũ) Toàn tuyến 1,00
191 Đường Lê Thị Quý
(đường N13 cũ) Toàn tuyến 1,00
192 Đường Dương Thị Hai
(đường N14 cũ) Toàn tuyến 1,00
193 Đường Nguyễn Chánh
Tâm (đường N15 cũ) Toàn tuyến 1,00
194 Đường 19 tháng 5
(Đường 19/5) Toàn tuyến 1,00
195
Đường Nguyễn Văn
Cừ (đường Vành Đai
cũ)
Toàn tuyến 1,00
196 Đường Võ Chí Công
(đường A cũ) Toàn tuyến 1,00
197 Đường 3 tháng 2
(Đường 3/2) Toàn tuyến 1,00
-- 73 of 445 --
68
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
198 Đường Nguyễn Văn
Linh Toàn tuyến 1,00
199 Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện
hạ tầng) 1,00
DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM
200
Đường D2 (đường đấu
nối ra đường Trần
Huỳnh và đường
Nguyễn Đình Chiểu)
Toàn tuyến 1,23
201
Đường D1 và D4
(đường đấu nối ra
đường Trần Huỳnh)
Toàn tuyến 1,27
202 Đường nội bộ khu dân cư 1,27
DỰ ÁN KDC CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ GÓC ĐƯỜNG
HAI BÀ TRƯNG - VÕ THỊ SÁU
203 Đường số 01, đường
02 và đường số 03 1,27
DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA
204
Đường D1 (đường đấu
nối ra đường Quốc lộ
1A và tuyến tránh)
Toàn tuyến 1,33
205
Đường N1 và đường
N2 (đường đấu nối ra
đường D1)
Toàn tuyến 1,33
206 Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng 1,33
-- 74 of 445 --
69
6. PHƯỜNG VĨNH TRẠCH
a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Điểm đầu Điểm cuối
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Phường Vĩnh Trạch
1 Tôn Đức Thắng Cầu Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn
Thị Minh Khai 1,00
2 Cao Văn Lầu Đống Đa (Dạ cầu
Kim Sơn) Thống Nhất 1,10
3 Cao Văn Lầu Nguyễn Thị Minh
Khai
Đầu đường
Nguyễn Trung
Trực
1,10
4 Cao Văn Lầu Đầu đường Nguyễn
Trung Trực
Đầu đường Số
9 - Khu Thiên
Long
1,10
5 Cao Văn Lầu Đầu đường Số 9 -
Khu Thiên Long
Giáp ranh
phường Hiệp
Thành
1,10
6 Nguyễn Thị Minh Khai Cao Văn Lầu Nguyễn Du 1,00
7 Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Du Cầu số 3 1,00
8
Nguyễn Thị Minh Khai
(Đường Liên tỉnh lộ 38
cũ)
Cầu thứ 3 Đường Lò Rèn 1,00
9
Nguyễn Thị Minh Khai
(Đường Liên tỉnh lộ 38
cũ)
Đường Lò Rèn Tôn Đức
Thắng 1,00
10
Nguyễn Thị Minh Khai
(Đường Liên tỉnh lộ 38
cũ)
Tôn Đức Thắng
Cầu Rạch Cần
Thăng (Nam
Sông Hậu )
1,00
11
Quốc lộ 91B (tên cũ:
Đường Nguyễn Thị
Minh Khai - Khu vực
xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Cần Thăng Đầu đường đi
Xiêm Cáng 1,00
12
Quốc lộ 91B (tên cũ:
Đường Nguyễn Thị
Minh Khai - Khu vực
xã Vĩnh Trạch)
Đầu đường đi Xiêm
Cáng
Giáp ranh Vĩnh
Châu, Sóc
Trăng
1,00
-- 75 of 445 --
70
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
13
Đống Đa (đoạn từ Cao
Văn Lầu đến Lý Văn
Lâm, theo địa giới
hành chính Phường
Vĩnh Trạch)
Dạ cầu Kim Sơn Lý Văn Lâm 1,00
14 Nguyễn Du Nguyễn Thị Minh
Khai Đống Đa 1,00
15
Thống Nhất (đoạn từ
Cao Văn Lầu đến Lý
Văn Lâm, theo địa giới
hành chính Phường
Vĩnh Trạch)
Nguyễn Thị Cầm Lý Văn Lâm 1,00
16 Hồ Thị Kỷ Nguyễn Thị Minh
Khai Đống Đa 1,00
17 Phạm Ngũ Lão Nguyễn Thị Minh
Khai Đống Đa 1,00
18 Lý Văn Lâm Nguyễn Thị Minh
Khai Đống Đa 1,00
19 Lê Thị Hồng Gấm Rạch Ông Bổn Ngã ba đi Chùa
Cô Bảy 1,00
20 Lê Thị Hồng Gấm nối
dài
Ngã ba đi Chùa Cô
Bảy Cuối đường 1,00
21 Đường hai bên rạch
Ông Bổn
Cầu số 3 (đường
Nguyễn Thị Minh
Khai)
Cống Rạch
Ông Bổn 1,00
22 Đường hai bên rạch
Ông Bổn Cống Rạch Ông Bổn đến hết tuyến 1,00
23 Đường Lò Rèn Giáp ranh phường 5 Đập Lớn 1,00
24 Đường Lò Rèn Đập Lớn Liên Tỉnh lộ 38 1,00
25
Đường ra chùa Xiêm
Cáng (đoạn từ đường
Nguyễn Thị Minh Khai
đến kênh ranh Phường
Hiệp Thành, theo địa
giới hành chính
Phường Vĩnh Trạch)
Đường Nguyễn Thị
Minh Khai
Chùa Xiêm
Cáng 1,00
26 Đường VT2 Cầu Vĩnh An Cầu Ông Ghịch 1,00
27 Đường VT2 Cầu Ông Ghịch Giáp ranh VTĐ 1,00
28
Đường VT2 (đoạn
đường Nguyễn Thị
Minh Khai)
Cầu Vĩnh An (đường
Nguyễn Thị Minh
Khai )
Sông Bạc Liêu 1,00
-- 76 of 445 --
71
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
29
Đường nhánh song
song kênh Rạch Thăng
(phường 5)
Cầu Rạch Thăng Kênh Ông Nô 1,00
30
Đường nhánh song
song kênh Rạch Thăng
(phường 5)
Kênh Ông Nô Giáp ranh xã
Hiệp Thành 1,00
31
Đường nhánh song
song kênh Rạch Thăng
(phường 5)
Cầu Rạch Thăng Sông Bạc Liêu 1,00
32
Đường nhánh song
song kênh Rạch Thăng
(xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Thăng
Giáp ranh xã
Vĩnh Trạch
Đông
1,00
33
Đường nhánh song
song kênh Rạch Thăng
(xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Thăng Sông Bạc Liêu 1,00
34 Đường dẫn lên cầu
Vĩnh An
đường Nguyễn Thị
Minh Khai Kênh Vĩnh An 1,00
35 Đường Công Điền - Bờ
Xáng
đường Nguyễn Thị
Minh Khai
Cầu kênh bờ
ven sông Bạc
Liêu
1,00
36 Đường Công Điền - Bờ
Xáng
Cầu kênh bờ ven
sông Bạc Liêu Cống Bờ Xáng 1,00
37 Hẻm chùa Tam Sơn Cầu rạch Cần Thăng Sông Bạc Liêu 1,00
38 Đường cầu Thào Lạng
ra sông Bạc Liêu
Từ cầu Thào Lạng
(đường Nguyễn Thị
Minh Khai)
Đến sông Bạc
Liêu 1,00
39 Đường đi Xóm Làng
An Trạch Đông
đường Nguyễn Thị
Minh Khai
Đến cầu xóm
làng An Trạch
Đông
1,00
40 Đường đi ấp Thảo
Lạng và Bờ Xáng
đường Nguyễn Thị
Minh Khai
Trường tiểu
học Vĩnh Trạch 1,00
41 Đường đi ấp Thảo
Lạng và Bờ Xáng
Trường tiểu học Vĩnh
Trạch Sông Bạc Liêu 1,00
42 Đường đi chùa Kim
Cấu
đường Nguyễn Thị
Minh Khai Chùa Kim Cấu 1,00
43 Đường đi chùa Kim
Cấu Chùa Kim Cấu Sông Bạc Liêu 1,00
44 Đường đi chùa Kim
Cấu
Trường Trung học sơ
sở Võ Nguyên Giáp Chùa Kim Cấu 1,00
45 Đường 2 bên cầu
Thuận Hòa
đường Nguyễn Thị
Minh Khai Cầu Giữa Dòng 1,00
46 Đường 2 bên cầu
Thuận Hòa chợ Công Điền đường ra chùa
Xiêm Cáng 1,00
-- 77 of 445 --
72
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
47
Đường đi ấp Công
Điền và An Trạch
Đông
Từ cầu Tư Cái
Đến Lộ An
Trạch Đông
(Lộ Xóm
Làng)
1,00
48
Đường dọc theo Kênh
Hở (P5) Hướng Bắc
kênh
Cao Văn Lầu Hết đường
nhựa 1,00
49
Đường dẫn 2 bên cầu
Tôn Đức Thắng,
phường 5
Đường Lê Thị Hồng
Gấm
Đường Tôn
Đức Thắng 1,00
50
Đường kênh Ông Bổn -
Cao Văn Lầu (phường
5)
Bắt đầu từ kênh Ông
Bổn
Đến Đường
Cao Văn Lầu 1,00
51 Đường ven sông Bạc
Liêu Cống Bờ Xáng Kênh Lai Hòa 1,00
52 Đường ông Tề Bắt đầu từ kênh Ông
Bổn
Đến Đường
Cao Văn Lầu 1,00
53 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
≤ 2m 1,00
54 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
lớn hơn 2m đến ≤ 3m 1,00
55 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >
3m 1,00
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,00
Đất ở chưa có cơ sở hạ
tầng Không thuận lợi về mặt giao thông
thủy, bộ 1,00
b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Điểm đầu Điểm cuối
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
1 Đường Hàm Nghi Toàn tuyến 1,10
2 Đường Nam Kỳ Khởi
Nghĩa Toàn tuyến 1,10
3 Đường Đồng Khởi Toàn tuyến 1,10
4 Đường Bùi Thị Trường Toàn tuyến 1,10
5 Đường Lê Quí Đôn Toàn tuyến 1,10
-- 78 of 445 --
73
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
6 Đường Lê Đại Hành Toàn tuyến 1,10
7 Đường Nguyễn Trung
Trực Toàn tuyến 1,10
8 Đường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến 1,10
9 Đường Trần Văn Trà Toàn tuyến 1,10
10 Đường Duy Tân Toàn tuyến 1,10
11 Đường Nguyễn Viết
Xuân Toàn tuyến 1,10
12 Đường Nhạc Khị Toàn tuyến 1,10
13 Đường 6A Toàn tuyến 1,10
14 Đường Phạm Văn Khiết Toàn tuyến 1,10
15 Đường Nguyễn Thị
Thơm Toàn tuyến 1,10
16 Đường Lê Thị Sáu Toàn tuyến 1,10
17 Đường Nguyễn Bình
(Đường số 11B cũ) Toàn tuyến 1,10
18 Đường Hồ Minh Luông Toàn tuyến 1,10
19 Đường Bông Văn Dĩa Toàn tuyến 1,10
20 Đường Phó Đức Chính Toàn tuyến 1,10
21 Đường Mười Chức
(Nọc Nạng cũ) Toàn tuyến 1,10
22 Đường Nguyễn Tri
Phương Toàn tuyến 1,10
23 Đường Lê Thị Thê Toàn tuyến 1,10
DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở
XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
24 Đường số 11 Toàn tuyến 1,10
25 Đường số 12 Toàn tuyến 1,10
26 Đường số 13 Toàn tuyến 1,10
27 Đường số 14 Toàn tuyến 1,10
28 Đường số 15 Toàn tuyến 1,10
29 Đường số 01 Toàn tuyến 1,10
30 Đường số 02 Toàn tuyến 1,10
31 Đường số 03 Toàn tuyến 1,10
32 Đường số 06 Toàn tuyến 1,10
-- 79 of 445 --
74
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
33 Đường số 07 Toàn tuyến 1,10
34 Đường số 08 Toàn tuyến 1,10
35 Đường số 09 Toàn tuyến 1,10
36 Đường số 25 Toàn tuyến 1,10
37 Đường số 27 Toàn tuyến 1,10
-- 80 of 445 --
75
7. PHƯỜNG HIỆP THÀNH
a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Hiệp Thành
Đoạn đường
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực Điểm đầu Điểm cuối
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1
Cao Văn Lầu
(tên cũ: Cao Văn
Lầu (Phía bên
trái theo hướng
từ cầu Kim Sơn
ra biển))
giáp ranh phường
Bạc Liêu và phường
Vĩnh Trạch (ngã 3
đường Ninh Bình và
đường Cao Văn
Lầu)
Đường vào Tiểu đoàn
1 1,15
2 Cao Văn Lầu Đường vào Tiểu
đoàn 1 Kênh Trường Sơn 1,15
3
Bạch Đằng (Cao
Văn Lầu cũ) phía
bên trái
Kênh Trường Sơn Thiền viện Trúc Lâm 1,10
4
Bạch Đằng (Cao
Văn Lầu cũ) phía
bên trái
Thiền viện Trúc
Lâm ngã 4 Nhà Mát 1,10
5
Bạch Đằng (Cao
Văn Lầu cũ) phía
bên phải
Kênh Trường Sơn ngã 4 Nhà Mát 1,10
6 Trường Sa (Đê
Biển Đông cũ)
Cầu Út Đen (Cầu
Nhà Mát)
đường Ngô Quyền
nối dài 1,15
7 Trường Sa (Đê
Biển Đông cũ)
đường Ngô Quyền
nối dài
Giáp ranh huyện Hòa
Bình 1,10
8 Hoàng Sa (Đê
Biển Đông cũ)
Cầu Út Đen (Cầu
Nhà Mát) Bạch Đằng 1,10
9 Hoàng Sa (Đê
Biển Đông cũ) Bạch Đằng
kênh Phân Vùng (tên
cũ: Giáp ranh xã Hiệp
Thành)
1,10
10 Hoàng Sa (Đê
Biển Đông cũ)
kênh Phân Vùng
(tên cũ: Giáp ranh
xã Hiệp Thành)
cầu Chiên Túp 3 1,10
11 Hoàng Sa (Đê
Biển Đông cũ) cầu Chiên Túp 3 ranh Cần Thơ (tên cũ:
Ranh Sóc Trăng) 1,10
12 Lộ Chòm Xoài Giáp ranh Hoà Bình
(NT ĐHải cũ) Cống số 2 1,10
13 Lộ Chòm Xoài Cống số 2 Kênh 30/4 1,10
-- 81 of 445 --
76
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
14 Đường Giồng
nhãn Kênh 30/4 đường vào khu 509
ha 1,10
15 Đường Giồng
nhãn
đường vào khu 509
ha đường đê Lò Rèn cũ 1,10
16 Đường Giồng
nhãn đường đê Lò Rèn cũ hết ranh trường mẫu
giáo Vàng Anh 1,10
17 Đường Giồng
nhãn
hết ranh trường mẫu
giáo Vàng Anh
Qua ngã tư TT xã
200m 1,10
18 Đường Giồng
nhãn
Qua ngã tư TT xã
200m
Ranh Cần Thơ (tên
cũ: Ranh Vĩnh Châu,
Sóc Trăng)
1,10
19
Đường Ngô
Quyền (đường
Bờ Tây cũ)
Đường Đặng Văn
Tiếu (giáp ranh
đường Bạc Liêu)
(tên cũ: Đường
Đặng Văn Tiếu
(Đường Kinh tế mới
- P2))
Kênh Trường Sơn
(Cầu Thành Đội) 1,10
20 Đường Nội bộ số
01 Đường Bạch Đằng Kênh 30/4 1,10
21 Đường nội bộ
khu E Đường Nội bộ số 01 cuối dường 1,10
22 Đường nội bộ
khu F Đường Nội bộ số 01 cuối dường 1,10
23 Đường Lò Rèn
(mới) đường Giồng nhãn ngã 3 đê Lò Rèn cũ
và mới 1,10
24
Đường ra chùa
Xiêm Cáng
(đoạn từ kênh
ranh Phường
Hiệp Thành đến
Chùa Xiêm
Cáng, theo địa
giới hành chính
Phường Hiệp
Thành)
đường Nguyễn Thị
Minh Khai
kênh Trường Sơn
(tên cũ: Chùa Xiêm
Cáng)
1,10
-- 82 of 445 --
77
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
25
Đường Vĩnh
Trạch Đông 2
(tên cũ: Đường
Vành đai 2)
Kênh Xáng (tên cũ:
Kênh rạch Cần
Thăng)
giáp ranh Cần Thơ
(tên cũ: Đường đi từ
Nguyễn Thị Minh
Khai đi chùa Xiêm
Cáng)
1,10
26 Tuyến lộ Nhà
Kho
Đường Cao Văn
Lầu Đường Đê Lò Rèn cũ 1,10
27 Tuyến lộ Nhà
Kho
Đường Đê Lò Rèn
cũ
kênh Xáng (tên cũ:
Giáp ranh xã Vĩnh
Trạch Đông)
1,10
28 Tuyến lộ Du lịch
sinh thái Đường Giồng Nhãn nghĩa địa Thọ Sơn
(tên cũ: Đường VT2) 1,10
29
Lộ Giồng Nhãn
(Giáp ranh Cần
Thơ)
Đường Giồng Nhãn Hoàng Sa (Đê Biển
Đông) 1,10
30
Đường Hứa Hòa
Hưng (Ba Hưng)
(Đường vào sân
chim cũ)
Đường Cao Văn
Lầu
Khu du lịch sinh thái
Vườn Chim 1,10
31 Đường Tạ Thị
Hai Lộ Giồng Nhãn Hoàng Sa (Đê Biển
Đông) 1,10
32 Đường Kênh Tập
Đoàn 7
Bắt đầu từ đường
Ngô Quyền Đến nhà ông Sơn Hà 1,10
33 Đường Ngô
Quyền nối dài
Bắt Đầu từ cầu
Thành Đội (cầu
Trường Sơn)
Đến đường Trường
Sa (khóm Bờ Tây,
Nhà Mát)
1,10
34 Đường Kênh 1 Bắt đầu từ đường
Ngô Quyền Đến kênh Nam Định 1,10
35 Đường Kênh 2 Bắt đầu từ đường
Ngô Quyền Đến kênh Nam Định 1,10
36 Đường kênh số 4 đường kênh số 1 đường lộ Chòm Xoài 1,10
37 Đường kênh
Nam Định
giáp phường Bạc
Liêu đường lộ Chòm Xoài 1,10
38 Đường đê Lò
Rèn mới
giáp ranh phường
Vĩnh Trạch Đường Giồng Nhãn 1,10
39
Đường vào
chánh niệm phật
đường
đường Cao Văn Lầu đường đê Lò Rèn
mới 1,10
-- 83 of 445 --
78
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
40 đường kênh Thị
Đội đường Ngô Quyền Đường kênh Nam
Định 1,10
41 Đường kênh
màu đường Cao Văn Lầu đê Lò rèn mới 1,10
42 Đường kênh
Mười Biếng đường Cao Văn Lầu kênh Ba Trọng 1,10
43 Đường kênh Bà
Lan đường Cao Văn Lầu đê Lò rèn mới 1,10
44 Đường kênh
phân vùng Kênh Trường Sơn đường Hoàng Sa 1,10
45 Đường kênh
Xáng
Giáp ranh phường
Vĩnh Trạch
Cách đường Giồng
Nhãn 200 m 1,10
46 Đường kênh
Xáng
Cách đường Giồng
Nhãn 200m Đường Giồng Nhãn 1,10
47 Đường kênh
ruộng muối Đường Giồng nhãn giáp ranh phường
Vĩnh Trạch 1,10
48 Đường kênh An
Trạch Đông Đường Giồng nhãn giáp ranh phường
Vĩnh Trạch 1,10
49 Đường kênh Cần
Thăng
nhà ông Lâm
Khanh
giáp ranh phường
Vĩnh Trạch 1,10
50 Đường đi giáp
nước
đường vĩnh trạch
đông 2
giáp ranh phường
Vĩnh Trạch 1,10
51 Đường kênh
Giồng Đường Giồng nhãn giáp ranh phường
Vĩnh Trạch 1,10
52 Đường kênh sau
chùa
Đường từ cầu chùa
Xiêm Cán
Đường kênh An
Trạch Đông 1,10
53 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
≤ 2m 1,10
54 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
lớn hơn 2m đến ≤ 3m 1,10
55 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >
3m 1,10
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,10
Đất ở chưa có cơ
sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,10
-- 84 of 445 --
79
b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Hiệp Thành
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Điểm đầu Điểm cuối Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT
1 Đường C và C1 (đường
Bạch Đằng nối dài ra biển) Toàn tuyến 1,10
2 Đường số 2, số 4 (vuông góc
đường Bạch Đằng) Toàn tuyến 1,10
3 Các đường nội bộ còn lại trong dự án 1,10
DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG
NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU
4
Đường N1 và đường N2
(đường trục giao thông
chính)
Toàn tuyến 1,10
5
Đường N3, đường N5 và
đường N6 (đường trục giao
thông đấu nối)
Toàn tuyến 1,10
6
Đường D1, đường D2,
đường D3, đường D4, đường
D5
Toàn tuyến 1,10
7 Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng 1,10
-- 85 of 445 --
80
8. PHƯỜNG LÁNG TRÒN
Đoạn đường
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực Điểm đầu Điểm cuối
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Quốc lộ 1 Cầu Xóm Lung
(Km 2201 + 397m)
Cách ngã 3 Láng
Tròn 300m về phía
đông (Km 2204 +
820m) (Đường vào
UBND phường)
(Tên cũ: Qua cầu
Xóm Lung 300m
(Km 2201 + 697m)
1,20
2 Quốc lộ 1
Cách ngã 3 Láng
Tròn 300m về phía
đông (Km 2204 +
820m) (Đường vào
UBND phường)
Qua cầu Láng Tròn
200m (Km 2205 +
712m) (hết ranh cây
xăng Nhà nước)(Tên
cũ (Ngã 3 Láng Tròn
(Km 2205 + 120m))
1,20
3 Quốc lộ 1
Qua cầu Láng Tròn
200m (Km 2205 +
712m) (Hết ranh
cây xăng Nhà
nước)
Tim Cống Lầu 1,20
4 Đường dân sinh
cầu Xóm Lung
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Quách Thị
Ghết
Đến hết ranh đất nhà
Nguyễn Văn Lực 1,15
5 Đường dân sinh
cầu Xóm Lung
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Phạm Thị Nâu
Đến hết ranh đất nhà
Lâm Văn Xiệu 1,15
6
Đường dân sinh
cầu Láng Tròn
(khóm 2)
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Phạm Thị Tú
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn
Bảy
1,15
7
Đường dân sinh
cầu Láng Tròn
(khóm 2)
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Xà To
Đến hết ranh đất nhà
Tiêu Cáo 1,15
8
Đường dân sinh
cầu Láng Tròn
(khóm 3)
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Tiêu Khai
Kiếm
Đến hết ranh đất nhà
Đặng Thanh Xuân 1,15
9
Đường dân sinh
cầu Láng Tròn
(khóm 3)
Bắt đầu từ ranh đất
Trường Tiểu học
Phong Phú A
Đến hết ranh đất nhà
Lâm Ý Kía 1,15
10
Đường dân sinh
cầu Láng Tròn
(khóm
1) (tên cũ: Đường
dân sinh cầu
Quốc lộ 1 (cống
Đốc Béc)
Ranh phía bắc nhà
ông Cao Văn Ghê 1,15
-- 86 of 445 --
81
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Láng Tròn (khóm
3)) (Đường dân
sinh cầu Xóm
Lung (khóm 1))
11
Đường dân sinh
cầu Láng Tròn
(khóm
1) (tên cũ: Đường
dân sinh cầu
Láng Tròn (khóm
3)) (Đường dân
sinh cầu Xóm
Lung (khóm 1))
Quốc lộ 1 (chùa
Hưng Phương Tự) Cống Xóm Lung 1,15
12
Đường dân sinh
cầu Láng Tròn
(khóm2) (tên cũ:
Đường dân sinh
cầu Láng Tròn
(khóm 3))
Quốc lộ 1 (cống Tư
Hảy)
Ngã 3 Thiết (Ngã ba
nhà ông 3 Thiết) 1,15
13
Đường dân sinh
cầu Láng Tròn
(khóm 3)
Quốc lộ 1 (nhà ông
Trần Quang Trúc)
Kênh xáng Cà Mau
– Bạc Liêu 1,15
14
Đường dân sinh
cầu Láng Tròn
(khóm 3)
Quốc lộ 1 (cống bà
Đội) Kênh Cầu Móng 1,15
15
Đường dân sinh
cầu Láng Tròn
(khóm 3)
Quốc lộ 1 (cống
Lầu) Kênh Cầu Móng 1,15
16
Đường dân sinh
cầu Láng Tròn
(khóm 3)
Kênh Cầu Móng Cầu nhà Mười Bi
(khóm 13) 1,15
17
Đường vào
trường Mẫu giáo
mới
Từ Quốc lộ 1
Hết ranh phía Nam
trường Mẫu giáo
mới
1,10
18
Đường vào
trường Mẫu giáo
mới
Hết ranh phía Nam
trường Mẫu giáo
mới
Cầu Trường Học
Nhà ông Lâm Hòa
Bình
1,10
19
Đường vào
trường Mẫu giáo
mới
Cầu Trường Học
Nhà ông Lâm Hòa
Bình
Cầu Khóm 7 (Ba
Nhạc) 1,10
20
Đường vào
trường Mẫu giáo
mới
Cầu Khóm 7 (Ba
Nhạc)
Giáp cầu qua nhà
Chín Long
(Tên cũ: Giáp ranh
xã Phong Thạnh
1,10
-- 87 of 445 --
82
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Đông)
21
Đường vào
trường Mẫu giáo
mới
Khóm 7 nhà ông
Ba Thiết
Cây xăng Phương
Thảo 4 (Cầu Ba
Nhạc)
1,10
22
Đường vào
trường Tiểu học
Phong Phú B
Quốc lộ 1 Cầu Trường học Mới 1,10
23
Đường vào
trường Tiểu học
Phong Phú B
Cầu Trường học
Mới
Nhà bà Lưu Thị Tiệp
(Ngã 3 đường đi
Vĩnh Phú Tây)
1,10
24
Đường vào
trường THCS
Phong Phú
Cầu nhà ông Lâm
Hòa Bình Ngã tư cầu Khóm 7 1,10
25 Đường vào cống
Vĩnh Phong
Ngã ba đường vào
UBND Phường
Láng tròn cũ (Tên
cũ: Ngã ba đường
vào UBND phường
Láng Tròn)
Cống Vĩnh Phong 1,10
26 Đường vào cống
Vĩnh Phong
Cống Vĩnh Phong
(nhà ông Phạm
Văn Trọng)
Cầu Khóm 12 1,10
27 Đường số 1 (khu
TĐC khóm 2)
Đường số 6 (nhà
ông Nguyễn Văn
Tiền)
Đường số 8 1,20
28 Đường số 2 (khu
TĐC khóm 2)
Đường số 7 (nhà
ông Sài)
Đường vào trường
mẫu giáo mới 1,20
29 Đường số 3 (khu
TĐC khóm 2) Đường số 5 Đường số 8 1,20
30 Đường số 4 (khu
TĐC khóm 2)
Đường vào trường
Mẫu giáo mới Đường số 8 1,20
31 Đường số 5 (khu
TĐC khóm 2) Đường số 4 Đường số 2 1,20
32 Đường số 6 (khu
TĐC khóm 2) Đường số 1 Đường số 4 1,20
33 Đường số 7 (khu
TĐC khóm 2)
Đường vào cống
Vĩnh Phong (khóm
2)
Đường số 1 1,20
34 Đường số 8 (khu
TĐC khóm 2) Đường số 4 Đường số 1 1,20
35 Đường số 8 (khu
TĐC khóm 2)
Quốc lộ 1 (nhà ông
Tuấn Khóm vịt)
Đường số 1 (khu
TĐC) 1,20
-- 88 of 445 --
83
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
36 Chợ Láng Tròn
Ngã ba Láng Tròn
(nhà ông Mã Thu
Hùng)
Cầu chợ Láng Tròn,
hai đường kể cả
đường giữa chợ (Tên
cũ: Hết ranh đất nhà
ông Quảng Văn Hai)
1,20
37 Chợ Láng Tròn
Cầu chợ Láng Tròn
(Tên cũ: Từ hết
ranh đất nhà ông
Quảng Văn Hai)
Đến hết ranh đất bà
Lộ Thị Thủy (con
ông Sáu Diệu)
1,20
38 Chợ Láng Tròn Quốc lộ 1 Hết ranh đất nhà bà
Lâm Cẩm Hằng 1,20
39
Đường vào Đập
Khóm 3 Vĩnh
Phong
Quốc lộ 1 Đập Khóm 3 Vĩnh
Phong 1,10
40
Đường vào Đập
Khóm 3 Vĩnh
Phong
Đập Khóm 3 Vĩnh
Phong
Giáp cầu khóm 14
(Nhà ông Tại)
(Tên cũ: Giáp ranh
xã Phong Tân)
1,10
41
Đường vào Đập
Khóm 3 Vĩnh
Phong
Cầu 2 Đề (phía
Đông)
Kênh K16 (Nhà ông
Lẹ) 1,10
42
Thành các tuyến
đường trong Khu
dân cư khóm 3
(từ đường số 1-
số 4),
Đường số 4 (khu
dân cư khóm 3)
Đường số 1 (khu dân
cư khóm 3) 1,10
43
Thành các tuyến
đường trong Khu
dân cư khóm 3
(từ đường số 1-
số 4),
Đường số 4 (khu
dân cư khóm 3)
Đường số 1 (khu dân
cư khóm 3) 1,10
44 Tuyến kênh K18 Cầu 2 Đề Kênh Cống Lầu 1,10
45 Tuyến kênh K18 Cầu 2 Đề (Bắc) Cầu khóm 12 (nhà
ông Kha) 1,10
46 Tuyến Kênh Hai
Chen Kênh khóm 13 Kênh khóm 12 1,10
47
Tuyến Kênh
khóm 12 (Hào
Quến)
Cầu khóm 12
Cầu nhà Võ Văn
Hiểu
(Tên cũ: Giáp ranh
xã Phong Thạnh
Đông)
1,10
48
Tuyến đường
Vành Đai cũ
(song song với
Hương lộ Khóm 2
(Đất bà Ngô Thị
Năm)
Đường vào Trường
Tiểu Học Phong Phú
B (nhà ông Nguyễn
1,10
-- 89 of 445 --
84
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Quốc lộ 1) Minh Tây)
49
Tuyến đường chữ
T (song song với
tuyến đường vào
UBND phường
mới)
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Ngô Út
Em
Hết ranh đất nhà ông
Bùi Tấn Hải 1,10
50 Tuyến Khóm 2 -
Khóm 12
bắt đầu từ nhà ông
Trần Văn Dũng,
khóm 2
đến Cầu Khóm 12
nhà ông Trịnh Văn
Sóng
1,10
51
Tuyến Khóm 3 -
Cống Bà Đội
(đường vành đai)
bắt đầu Khu Dân
Cư Khóm 3 đến Cống Bà Đội 1,10
52 Tuyến Tư Bá
Khóm 2
bắt đầu từ nhà trọ
ông 8 khóm 2
đến nhà ông Hồ Vũ
Bảo - kênh 7 Ói 1,10
53 Tuyến hẻm 5 bắt đầu từ nhà Kha
Thanh Tài khóm 2
đến cuối nhà bà
Huỳnh Thị Liêm 1,10
54
Tuyến đường nhà
trọ ông Quân
khóm 2
bắt đầu từ nhà trọ
ông Quân đến kênh thủy lợi 1,10
55
Tuyến đường
kênh Đốc Béc
khóm 1
(Hẻm 2)
bắt đầu từ nhà ông
Ngô Văn Tổng
đến hết tuyến đường
kênh Miễu 1,10
56 Tuyến Hẻm 4 Quốc lộ 1 Kênh Bảy Ói 1,10
57 Tuyến từ cầu Ba
Nhạc
Cầu Ba Nhạc khóm
7
Kênh Hai Chen
(Khóm 12A) 1,10
58 Tuyến từ cống
xóm Lung
Cống xóm Lung
(Khóm 1)
Lung Bàu Tượng
(nhà ông Phát) 1,10
59 Tuyến lung Bàu
Tượng
Nhà bà Gạo (Giáp
kênh Vĩnh Mỹ)
Kênh Miễu (nhà Bảy
Tâm) 1,10
60 Tuyến đường nhà
Mai Thanh Bình
Đường vào trường
Mẫu giáo mới Cuối đường 1,10
61 Tuyến đường vào
trạm nước sạch
Đường vào trường
Mẫu giáo mới Cuối đường 1,10
62 Tuyến đường nhà
Tám Bố
Đường vào trường
Mẫu giáo mới Cuối đường 1,10
63 Tuyến cống Đốc
Béc (phía Tây) Nhà Cao Văn Ghê Lung Bàu Tượng 1,10
64 Tuyến cống Đốc
Béc (phía Đông)
Hết ranh kênh
Miễu
Cầu Trung ương
Đoàn 1,10
65
Tuyến kênh Vĩnh
Phong (phía
Đông)
Cầu Trung ương
Đoàn (phía Đông)
(Đất công)
Cầu qua nhà Chín
Long 1,10
-- 90 of 445 --
85
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
66
Tuyến kênh Vĩnh
Phong (phía
Đông)
Nhà ông Bảy Pha Cầu nhà ông Vọng
khóm 7 1,10
67 Tuyến kênh Vĩnh
Phong (phía Tây)
Cầu Trung ương
Đoàn (phía Tây)
Tuyến khóm 7 nhà
ông Ba Thiết (bờ
Bắc)
1,10
68 Tuyến kênh Cầu
Móng
Kênh Cầu Móng
(Cống Bà Đội) Kênh Cống Lầu 1,10
69
Tuyến kênh
Khóm 13 (phía
Tây)
Nhà Tứ Hải Cầu Sáu Phát (Kênh
Hai Chen) 1,10
70 Tuyến Hẻm 3 Quốc lộ 1 (phía
Tây) Nhà ông Tám Tèo 1,10
71 Tuyến kênh Bảy
Ói
Đường vào trường
Tiểu học Phong
Phú B (Quốc lộ 1)
Giáp kênh Tư Hảy
(khóm 7) 1,10
72 Đường liên xã Giáp ranh Phường
Láng Tròn
Cầu Vĩnh Phong
V14 (hướng Nam) 1,10
73 Đường liên xã Cầu Vĩnh Phong
V14 (hướng Bắc)
Kênh chống Mỹ (đầu
kênh hướng Nam) 1,10
74 Đường liên xã
Kênh chống Mỹ
(đầu kênh hướng
Bắc)
Cầu nhà ông Lương
Ô Ra (Tên cũ: Giáp
ranh xã Phong Tân)
1,10
75 Đường liên xã Kênh chống Mỹ Cầu Trắng (giáp xã
Vĩnh Thanh) 1,10
76
Đường vào
trường Tiểu học
PTĐ
Cột điện 2/19 (nhà
ông Nguyễn Văn
Dũng)
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Trường
Chiến
1,10
77 Kênh Khóm 9
(Xóm Cồng)
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Ngọc Y
Cầu nhà ông Võ Văn
Tuấn 1,10
78
Tuyến Kênh
Khóm 12 (Kênh
Lẫm Đôi)
Từ nhà ông Lê Văn
Hận (Cầu Khóm
14)
Hết ranh đất của ông
Trần Văn Tòng 1,10
79 Đường Giá Rai -
Phong Tân
Giáp ranh phường
Giá Rai (Tên cũ:
Giáp ranh Phường
1)
Cầu Nhà ông Lương
Ô Ra (Tên cũ: Cầu
Nhà ông Lương Ô
Ra (giáp ranh xã
Phong Thạnh Đông)
1,10
80 Đường Khóm
16B
Cầu kênh V 12
Chống Mỹ (Trạm y
tế xã Phong Tân,
Khóm 16B)
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Thành
Vạn (Khóm 16B)
1,10
81
Đường xã Phong
Tân (Khóm 18,
19, 20, 21)
Bắt đầu từ Cây
Xăng Minh Lý
Giáp ranh Cầu Tư
Thuỷ 1,10
-- 91 of 445 --
86
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
82
Đường xã Phong
Tân (Khóm 18,
19, 20, 21)
Giáp ranh Cầu Tư
Thuỷ
Giáp ranh Cầu Ranh
Hạt Khóm 21 xã
Vĩnh Phước (Tên cũ:
Giáp ranh Cầu Ranh
Hạt Khóm 21 xã
Vĩnh Phú Tây)
1,10
83
Đường xã Phong
Tân (Khóm 14,
16A, 17, 19)
Cống Vĩnh Phong
14 (nhà ông Trần
Văn Tám (8 Lẹo))
Nhà ông Nguyễn
Văn Sơn (Thúy)
(Kênh Lẫm Đôi)
(Tên cũ: Nhà ông
Nguyễn Văn Sơn
(Thúy))
1,10
84 Đường Khóm 15
(Phong Tân)
Cầu nhà ông
Lương Ô Ra
Cầu Khóm 15 (giáp
Vĩnh Phước)
(Tên cũ: Cầu Khóm
15 (giáp Vĩnh Phú
Tây))
1,10
85
Đường Khóm 14,
Khóm 16A
(Phong Tân)
Cầu số 3 (nhà ông
Trần Văn Tùng)
Cầu Khóm 14 (nhà
ông Lê Văn Khởi) 1,10
86 Đường Khóm 15
(Phong Tân)
Cầu Khóm 15 (nhà
ông Lê Tấn Phùng)
Cầu nhà ông Lê Văn
Thêm 1,10
87
Đường Khóm
16B và Khóm 15
(Phong Tân)
Cầu Khóm 15 (nhà
ông Lê Tấn Dũng)
Cầu số 6 (Nhà ông 3
Xía) 1,10
88 Đường Khóm 19
(Phong Tân)
Cầu Khóm 19,
kênh Chống Mỹ
Kênh Vĩnh Phong 10
(Nhà ông Minh
Điền)
1,10
89 Đường Khóm 17
(Phong Tân)
Cầu kênh 17 (nhà
bà Trần Thị Lệ)
Cầu Thủy Lợi (nhà
ông Phạm Thanh
Tùng)
1,10
90 Đường Khóm
16A (Phong Tân)
Cầu Khóm 16A
(nhà Nguyễn Văn
Tươi)
Đến hết ranh đất nhà
Chiêm Quốc Trị 1,10
91 Đường Khóm 5
(Phong Tân) Cầu Ô Rô
Giáp cầu số 1 (Tên
cũ: Đến hết ranh đất
nhà ông Lý Văn
Long (Cầu Khóm 5))
1,10
92 Đường Khóm 17
(tuyến Ba Giang)
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn
Việt Hồng
Cống Lung Mướp 1,10
93 Tuyến Khóm
16A Cầu Ông Tại
Đến hết ranh đất
Miễu Ông Tà (nhà
ông Trương Văn
Kính)
1,10
-- 92 of 445 --
87
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Điểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
94
Tuyến đường
Kênh Cây Dương
Khóm 19
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Thế
Mỹ
Đến hết ranh đất nhà
ông Phạm Thanh
Tùng
1,10
95
Tuyến đường
Khóm 20 (Liên
Khóm)
Từ ranh Trạm nước
sạch Khóm 20
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Văn Ngọt 1,10
96 Đường liên
Khóm
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lê Văn
Phước
Kênh Vĩnh Phong 10 1,10
97
Đường tuyến
đường (Khóm 19;
17; 16B)
Bắt đầu từ cây
xăng ông Trần
Thanh
Tùng Khóm 19
Đến cầu trạm y tế
Khóm 16B 1,10
98 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤
2m 1,05
99 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
lớn hơn 2m đến ≤ 3m 1,05
100 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >
3m 1,05
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,05
Đất ở chưa có cơ
sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,05
-- 93 of 445 --
88
9. PHƯỜNG GIÁ RAI
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Điểm đầu Điểm cuối
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Quốc lộ 1 Tim Cống Lầu Tim Cống Ba
Tuyền 1,20
2 Quốc lộ 1 Tim Cống Ba
Tuyền Cầu Nọc Nạng 1,20
3 Quốc lộ 1 Từ cầu Nọc Nạng
Đầu Vòng Xoay,
DNTN Thành
Trung (Km 2215 +
300m)
1,20
4 Quốc lộ 1
Đầu Vòng Xoay,
DNTN Thành
Trung Km 2215 +
300m)
Cầu Hộ Phòng
(Km 2216 + 218m) 1,20
5 Quốc lộ 1
Cầu Hộ Phòng
(Km 2216 +
218m)
Tim hẻm Tự Lực 1,20
6 Quốc lộ 1 Tim hẻm Tự Lực Tim đường Hộ
Phòng - Chủ Chí 1,20
7 Quốc lộ 1 Tim đường Hộ
Phòng - Chủ Chí
Đến ranh xã Phong
Thạnh (Tên cũ:
Giáp ranh Tân
Phong (Km 2217 +
525m)
1,20
8 Đường lộ cũ (Trụ
sở Khóm 2)
Đường Giá Rai -
Gành Hào Cống Ba Tuyền 1,20
9 Đường Giá Rai-
Gành Hào
Ngã ba (Quốc lộ
1)
Cầu Giá Rai - Gành
Hào 1,20
10 Đường Giá Rai-
Gành Hào
Cầu Giá Rai -
Gành Hào (Cầu
Đình 1)
Cầu Rạch Rắn 1 1,20
11 Đường Giá Rai-
Gành Hào
Cầu Giá Rai -
Gành Hào (Cầu
Đình 2)
Cổng Chùa mới 1,20
12 Phan Thanh Giản Lê Lợi Cầu Đình 1,20
13 Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo Lê Lợi 1,20
14 Trưng Trắc Trần Hưng Đạo Lê Lợi 1,20
15 Trưng Nhị Nguyễn Thị
Lượm Trần Hưng Đạo 1,20
16 Trưng Nhị Trần Hưng Đạo Lê Lợi 1,20
17 Trần Hưng Đạo Cầu Giá Rai -
Gành Hào
Tim đường Phan
Thanh Giản 1,20
18 Trần Hưng Đạo Tim đường Phan
Thanh Giản
Tim đường Lý
Thường Kiệt 1,20
19 Trần Hưng Đạo Tim đường Lý Đường Nguyễn Thị 1,20
-- 94 of 445 --
89
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Thường Kiệt Lượm
20 Lý Thường Kiệt Cổng trường
THCS Giá Rai A Đường Lê Lợi 1,20
21 Lê Lợi Cầu Gành Hào-
Giá Rai
Tim đường Phan
Thanh Giản 1,20
22 Lê Lợi Tim đường Phan
Thanh Giản
Tim đường Trưng
Nhị 1,20
23 Lê Lợi Tim đường Trưng
Nhị
Tim đường Lý
Thường Kiệt 1,20
24 Nguyễn Thị
Lượm
Đất ông Lê Văn
Bạc (Tên cũ:
Đường Giá Rai -
Gành Hào)
Cầu Đen 1,20
25
Nguyễn Tri
Phương (lộ nhựa
Khóm 3)
Đường Giá Rai -
Gành Hào
Đường Giá Rai -
Gành Hào + 1000m 1,20
26
Nguyễn Tri
Phương (lộ nhựa
Khóm 3)
Đường Giá Rai -
Gành Hào +
1000m
Hết đường (giáp
kênh) 1,20
27 Đường lộ nhựa
Khóm 4
Cầu chương trình
135
Hết ranh đất nhà bà
Nguyễn Thị Thắm
(Tên cũ: Giáp
Phường Hộ Phòng)
1,20
28
Nguyễn Văn Chức
(đường vào khu
di tích Nọc Nạng)
Quốc lộ 1 Cống Nọc Nạng 1,20
29
Nguyễn Văn Chức
(đường vào khu di
tích Nọc Nạng)
Cống Nọc Nạng
Đến hết ranh Khu
di tích Nọc Nạng
(Tên cũ: Giáp ranh
Phong Thạnh A)
1,20
30
Nguyễn Văn
Uông (Đường Tòa
án)
Quốc lộ 1 Ngã ba 1,20
31
Nguyễn Văn
Uông (Đường Tòa
án)
Ngã ba Hết đường Nguyễn
Văn Uông 1,20
32
Đường Giá Rai –
Cạnh Đền (đường
đi Phó Sinh Khóm
1)
Quốc lộ 1 Cách ranh phía bắc
bệnh viện 200m 1,20
33
Đường Giá Rai –
Cạnh Đền (đường
đi Phó Sinh Khóm
1)
Cách ranh phía
bắc bệnh viện
200m
Cống Phó Sinh 1,20
-- 95 of 445 --
90
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
34
Đường Giá Rai –
Cạnh Đền (đường
đi Phó Sinh Khóm
1)
Cống Phó Sinh
Kênh chủ chí 1
(Tên cũ: Kênh Chủ
Chí 1 giáp ranh
Phong Thạnh A)
1,20
35
Quách Thị Kiều
(Đường đi Phó
Sinh, khóm 2)
Quốc lộ 1 Cống Phó Sinh 1,20
36
Quách Thị Kiều
(Đường đi Phó
Sinh, khóm 2)
Cống Phó Sinh Giáp đường Giá
Rai - Phong Tân 1,20
37 Đường Giá Cần
Bảy
Đường Giá Rai -
Gành Hào Hết ranh Phường 1 1,20
38 Tạ Tài Lợi
Ngã ba đường
Tòa án (Tên cũ:
Đường Tòa án)
Ngã ba đường
trường mẫu giáo
Sơn Ca
1,20
39
Dương Văn Diệp
(Đường trường
mẫu giáo Sơn Ca)
Đầu ranh trường
mẫu giáo Sơn Ca Đường Tạ Tài Lợi 1,20
40 Đường Cầu Trần
Văn Sớm
Cầu Trần Văn
Sớm
Cầu Kênh Rạch
Rắn 1,50
41 Đường Cầu Trần
Văn Sớm
Cầu Trần Văn
Sớm
Cầu kênh ấp 1(Tên
cũ: Giáp ranh xã
Phong Thạnh A)
1,50
42 Đường Chùa Cô
Lý Chùa Cô Lý
Đến Đường Giá
Rai – Cạnh Đền
(Tên cũ: Hết ranh
nhà ông Trần Văn
Bông)
1,20
43 Đường Giá Rai -
Phong Tân Quốc lộ 1
Cầu số 1
(Tên cũ: Cầu số 1
xã Phong Tân)
1,20
44 Đường Hộ Phòng
- Gành Hào
Đường Trần Văn
Sớm
Cầu lộ cũ (Tên cũ:
Giáp ranh phường
Hộ Phòng)
1,20
45 Đường Hộ Phòng
- Gành Hào
Cầu Lộ cũ (Tên
cũ: Giáp ranh
Phường 1 (cũ))
Giáp ấp Đầu Lá xã
Long Điền 1,25
46
Đường khu dân cư
Nhật Trang (trục
chính của dự án)
Đường Trần
Hưng Đạo Cuối đường 1,20
47
Đường khu dân cư
Nhật Trang
(đường nội bộ)
Toàn tuyến 1,20
48 Hẻm số 5 (nhà
Bảy Hoàng) Quốc lộ 1 Kênh xáng Cà Mau
– Bạc Liêu (hết 1,20
-- 96 of 445 --
91
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
đường)
49 Hẻm số 7 (nhà
DũngComposite)
Đường dân sinh
đường Nọc Nạng
Nhà ông Dũng
(Composite) 1,20
50 Hẻm số 6 (hẻm
Sơn Lệ) Quốc lộ 1 Hết hẻm (Nhà ông
bé Chạy Đáy) 1,20
51 Hẻm số 3 (bác sĩ
Thiết) Quốc lộ 1
Hết hẻm (Kênh
xáng Cà Mau - Bạc
Liêu)
1,20
52 Hẻm số 2 (đường
hẻm Bến đò) Quốc lộ 1
Hết hẻm (Kênh
xáng Cà Mau - Bạc
Liêu)
1,20
53 Hẻm số 1 (hẻm
Đầu Voi) Quốc lộ 1
Hết hẻm (Kênh
xáng Cà Mau - Bạc
Liêu)
1,20
54 Đường dân sinh
cầu Nọc Nạng Quốc lộ 1 Kênh Nọc Nạng 1,20
55 Đường dân sinh
cầu Giá Rai Quốc lộ 1 Hẻm số 1 (Hẻm
Đầu Voi) 1,20
56 Hẻm số 16 (hẻm
Chệt Tám) Quách Thị Kiều Hết hẻm (Nhà ông
Sử Văn Hôm) 1,20
57 Hẻm số 5 (hẻm
Cây Táo) Quốc lộ 1 Hết hẻm (Nhà ông
Trần Văn Hớn) 1,20
58 Hẻm số 4 (hẻm
Bảy Liễng) Quốc lộ 1 Hết hẻm (Nhà ông
Từ Văn Liễng) 1,20
59 Hẻm số 15 (hẻm
Ba Lát) Quách Thị Kiều Hết đường (Nhà bà
Phan Thị Huệ) 1,20
60 Hẻm số 1 (hẻm
Cống Lầu) Quốc lộ 1
Giáp ranh P. Láng
Tròn (Tên cũ: Đến
hết ranh đất nhà
ông Trần Văn Út)
1,20
61 Hẻm số 6 Quốc lộ 1 Kênh Thủy Lợi 1,20
62 Hẻm số 3 Quốc lộ 1
Đến hết ranh đất
nhà bà Dương Thị
Oanh
1,20
63 Hẻm số 2 Quốc lộ 1 Kênh xáng Cà Mau
- Bạc Liêu 1,20
64 Hẻm số 8 Quốc lộ 1 Kênh xáng Cà Mau
- Bạc Liêu 1,20
65 Hẻm số 9 Quốc lộ 1 Kênh xáng Cà Mau
- Bạc Liêu 1,20
66
Tuyến đường dân
sinh khóm 2 (cầu
Giá Rai)
Chợ khóm 2
Kênh Phó Sinh
(nhà ông Nguyễn
Tấn Nghinh)
1,20
-- 97 of 445 --
92
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
67
Đường vào
Trường Tiểu học
Giá Rai C (khóm
4)
Đường Giá Rai -
Gành Hào
Hết đường (Kênh
Thủy Lợi) 1,20
68 Tuyến đường
chùa mới
Đường Giá Rai -
Gành Hào
Đến hết ranh đất
nhà ông Trần Hữu
Bảy
1,20
69 Tuyến Xóm Lưới Đường Giá Rai -
Gành Hào
Đến hết ranh đất
nhà ông Lê Minh
Hải
1,20
70 Đường Cầu Thanh
Niên
Cầu Nhà ông
Huỳnh Mười Kênh Rạch Rắn 1,20
Khu dân cư Nọc Nạng
71 Đường số 1 Quốc lộ 1 Đường số 8 1,20
72 Đường số 2 Đường Nguyễn
Văn Chức Đường số 9 1,20
73 Đường số 3 Đường số 5 Đường số 10 1,20
74 Đường số 4 Đường số 8 Giáp ranh Huyện
đội 1,20
75 Đường số 5 Đường số 2 Đường số 3 1,20
76 Đường số 6 Đường số 3 Hết ranh khu dân
cư Nọc Nạng 1,20
77 Đường số 7 Đường số 2 Đường số 3 1,20
78 Đường số 8 Đường số 4 Hết ranh khu dân
cư Nọc Nạng 1,20
Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
79
Đường trước
Ngân hàng Nông
Nghiệp
Ngã ba Bưu điện Ngã ba bến xe - tàu
(Hết nhà Ba Mão) 1,20
80 Đường 30/4
Phước Đức Cổ
Miếu (Tên cũ:
Đầu Voi Hộ
Phòng - Chủ Chí)
Ngã ba đông lạnh
Hộ Phòng 1,20
81
Đường 30/4 (ngã
ba Tân Thuận đi
ngã ba Tắc Sậy)
Kho vật tư cũ
(cầu Hộ Phòng)
Ngã ba Tân Thuận
(đường lộ cũ) 1,20
82
Đường 30/4 (ngã
ba Tân Thuận đi
ngã ba Tắc Sậy)
Ngã ba Tân
Thuận Hẻm số 6 1,20
83
Đường 30/4 (ngã
ba Tân Thuận đi
ngã ba Tắc Sậy)
Hẻm số 6 Giáp ranh xã
Phong Thạnh 1,20
84 Tô Minh Xuyến Hẻm số 4 Đường Phan Đình
Giót 1,20
-- 98 of 445 --
93
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
85
Đường Hộ Phòng
- Chủ Chí (Tư
Bình)
Quốc lộ 1
Ranh phía Bắc nhà
ông Nguyễn Tấn
Bửu
1,20
86
Đường Hộ Phòng
- Chủ Chí (Tư
Bình)
Ranh phía Bắc
nhà ông Nguyễn
Tấn Bửu
Giáp ranh xã
Phong Thạnh (Tên
cũ Giáp ranh xã
Tân Phong)
1,20
87 Trần Văn Quý Quốc lộ 1 Ngã ba Tân Thuận
(đường lộ cũ) 1,20
88
Đường cách mạng
tháng 8 (Tên cũ:
Đường 30/4)
Cầu Hộ Phòng
(dãy bờ sông) Hết đường 1,20
89 Lê Văn Tám
(đường số 1) Quốc lộ 1 Nguyễn Quốc
Hương 1,20
90 Lê Văn Tám
(đường số 1)
Nguyễn Quốc
Hương Kênh Lái Niên 1,20
91 Lê Văn Tám
(đường số 1) Kênh Lái Niên Đường tránh Hộ
Phòng (Quốc lộ 1) 1,20
92
Nguyễn Văn
Nguyên (đường số
2)
Quốc lộ 1 Nguyễn Quốc
Hương 1,20
93 Trần Văn Ơn
(đường số 3)
Nguyễn Quốc
Hương Cao Triều Phát 1,20
94
Huỳnh Hoàng
Hùng (đường số
4)
Quốc lộ 1 Từ Minh Khánh 1,20
95 Cao Triều Phát
(đường số 5) Lê Văn Tám Hết đường (giáp
chùa Long Đức) 1,20
96 Từ Minh Khánh
(đường số 6) Lê Văn Tám Huỳnh Hoàng
Hùng 1,20
97 Từ Minh Khánh
(đường số 6)
Huỳnh Hoàng
Hùng
Hết đường (sông
Hộ Phòng – Chú
Chí)
1,20
98
Nguyễn Quốc
Hương (đường số
7)
Lê Văn Tám Huỳnh Hoàng
Hùng 1,20
99 Đường 1 tháng 5
(đường vào Chùa)
Quốc lộ 1 (nhà
ông Lưu Minh
Lập)
Ranh phía nam nhà
ông Trần Văn
Thiểu
1,20
100 Đường 1 tháng 5
(đường vào Chùa)
Ranh phía nam
nhà ông Trần Văn
Thiểu
Hết ranh đường bê
tông (nhà ông Châu
Văn Toàn)
1,20
101 Tuyến Phà ấp 4 Ranh Chùa
Khơme cũ Cầu Sắt 1,15
102 Tuyến Kinh lộ cũ Ranh Chùa Ranh ấp 4 Phường 1,15
-- 99 of 445 --
94
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Khơme cũ 1
103
Đường ngang qua
nhà ông Nguyễn
Thanh Dũng
Từ cầu sắt (Tên
cũ: Bắt đầu từ
ranh đất nhà ông
Nguyễn Văn
Khánh)
Giáp ranh xã Long
Điền (Tên cũ: Giáp
ranh xã Long Điền
- Đông Hải)
1,15
104
Đường ngang qua
nhà ông Nguyễn
Thanh Dũng
Đầu Voi (ấp 4)
Hết đường (nhà
ông Huỳnh Bé
Mười)
1,15
105 Đường vành đai
Hộ Phòng Cầu Nọc Nạng 2 Đường tránh Hộ
Phòng (Quốc lộ 1) 1,20
106
Tuyến KDC Nọc
Nạng đến Khu di
tích Nọc Nạng
Hết ranh khu dân
cư Nọc Nạng
Giáp đường vào
Khu di tích Nọc
Nạng
1,20
107
Đường tránh Hộ
Phòng (Quốc lộ
1A)
Đầu Vòng Xoay,
DNTN Thành
Trung (Tên cũ:
Quốc lộ 1 (ấp 1))
Quốc lộ 1 (giáp
ranh xã Phong
Thạnh) (Tên cũ:
Quốc lộ 1 (giáp
ranh Tân Phong)
1,20
108
Phan Đình Giót
(đường Thanh
Niên)
Quốc lộ 1 Tô Minh Xuyến 1,20
109
Phan Đình Giót
(đường Thanh
Niên)
Tô Minh Xuyến Đập Ba Túc +
100m 1,20
110
Phan Đình Giót
(đường Thanh
Niên)
Đập Ba Túc +
100m
Cống kênh Ô tàu
(Tên cũ: Giáp ranh
xã Phong Thạnh)
1,20
111
Châu Văn Đặng
(đường Cầu
Trắng)
Phan Đình Giót Đường Tránh Hộ
Phòng (QL 1) 1,20
112
Châu Văn Đặng
(đường Cầu
Trắng)
Đường Tránh Hộ
Phòng (QL 1)
Cầu Trắng (Tên cũ:
Giáp ranh xã
Phong Thạnh A)
1,20
113 Đường phía Đông
nhà thờ Ninh Sơn
Đầu đường nhà
ông Nguyễn Hải
Đăng
Hết ranh đất nhà bà
Phan Thị Diệp 1,20
114 Đường lộ cũ ấp 1 Ngã ba đông lạnh
Hộ Phòng
Tới giáp kè sạt lở
(Tên cũ: Đến hết
ranh đất nhà ông
Bùi Thanh Tâm)
1,20
115 Đường trạm quản
lý cống
Bắt đầu từ ranh
đất Chùa Hải An
Hết đường (Tên cũ:
Ranh Phong Thạnh
A)
1,20
-- 100 of 445 --
95
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
116
Đường phía Đông
Trung tâm dạy
nghề
Trường mẫu giáo
Tuổi Thơ
Đường tránh Hộ
Phòng (Quốc lộ 1)
(Tên cũ: Đường
tránh tuyến)
1,20
117
Đường phía Tây
Trung tâm dạy
nghề
Đường Tô Minh
Xuyến (Tên cũ:
Bắt đầu từ ranh
đất nhà ông thầy
Bình)
Hết đường (Nhà
ông Nguyễn Thanh
Phong)
1,20
118 Đường phía Đông
kênh Ba Túc
đường Phan Đình
Giót (ranh đất nhà
ông Huỳnh Giang
Anh) (Tên cũ: Bắt
đầu từ ranh đất
nhà ông Huỳnh
Giang Anh)
Đến hết ranh đất
nhà Châu Như
Truyền
1,20
119 Đường phía Tây
kênh Ba Túc
Từ đường Phan
Đình Giót (Tên
cũ: Bắt đầu từ
ranh đất Cơ sở
tôm giống ông
Cựng)
Đường Tránh Hộ
Phòng (QL 1) (Tên
cũ: Đến hết ranh
đất nhà ông Dương
Văn Hiền)
1,20
120 Hẻm số 3 Quốc lộ 1
Hẻm 14 (hết ranh
nhà bà Lê Việt
Thu)
1,20
121
Hẻm số 4 (trường
Tiểu học Hộ
Phòng)
Quốc lộ 1
Đến đường Tô
Minh Xuyến (Tên
cũ: Hết đường)
1,20
122 Hẻm số 5 (hẻm
hãng nước đá) Quốc lộ 1
Ngã ba đông lạnh
Hộ Phòng (Tên cũ:
Ngã ba xuất khẩu)
1,20
123 Hẻm số 6 (hẻm Bá
Toàn) Quốc lộ 1 Đường 30/4 1,20
124 Hẻm số 7 (hẻm
Xuân Hen) Quốc lộ 1 Đường 30/4 1,20
125 Đường nhánh hẻm
số 7 Quốc lộ 1 đến nhà ông Dư
Chí Thanh 1,20
126 Hẻm số 8 (chùa
mới Hộ Phòng) Quốc lộ 1
Hết đường (Tên cũ:
Đến hết ranh đất
nhà ông Dương
Văn Tèo)
1,20
127 Hẻm số 9 Quốc lộ 1 Hết đường 1,20
-- 101 of 445 --
96
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
128 Hẻm số 13
Phan Đình Giót
(Đầu đường nhà
bà Nguyễn
Dương Thùy
Loan) (Tên cũ:
Đầu đường nhà
bà Nguyễn
Dương Thùy
Loan)
Đến hẻm số 3 (Hết
ranh đất nhà bà
Thạch Thị Dal)
(Tên cũ: Hết ranh
đất nhà bà Thạch
Thị Dal)
1,20
129
Hẻm số 15 (nhà
máy Hòa Phong
cũ)
Phan Đình Giót Kênh xáng Hộ
Phòng-Chủ Chí 1,20
130
Hẻm số 19 (phía
Tây đường Thanh
niên)
Phan Đình Giót
(nhà Mai Thanh
Hùng)
Hết đường (nhà
Nguyễn Thị Điệp) 1,20
131
Hẻm số 20 (phía
Tây đường Thanh
niên)
Phan Đình Giót
(nhà Nguyễn Văn
Mau)
Hết đường (nhà
ông Nguyễn Văn
Sáu)
1,20
132 Hẻm số 21
Đường Thanh
Niên
(nhà ông Nguyễn
Văn Hùng)
Hết đường (nhà bà
Trần Mỹ Dung) 1,20
133
Hẻm số 23 (phía
tây đường Phan
Đình Giót) (Tên
cũ: Hẻm số 23
(phía Tây đường
Thanh niên)
Phan Đình Giót
(Nhà ông Khởi
NH Chính Sách)
Hết đường (nhà
Thái Thành
Nghiệp)
1,20
134 Hẻm số 24 (ngang
hẻm trụ sở ấp 1) Phan Đình Giót Giáp kênh Ánh
Xuân 1,20
135 Hẻm số 26
Bắt đầu từ ranh
đất nhà ông Phạm
Phước Sơn
Đến hết ranh đất
nhà bà Nguyễn Thị
Bích Liên
1,20
136 Tuyến nhà ông
Bùi Xuân Kiên
Bắt đầu từ ranh
đất nhà ông
Hoàng Công
Thạch
Đến hết ranh đất
nhà Dương Văn
Đoàn
1,20
137 Đường vào nhà bà
Trần Thị Nho
Đường Phan Đình
Giót
Đến hết ranh đất
nhà ông Trần Mạnh 1,20
138 Đường Lò Rèn Giáp hẻm số 4 Đến hết ranh đất
nhà ông Từ Khươl 1,20
139 Đường lò rèn
(nhánh ngang) hẻm số 4 hết đường 1,20
140 Đường sau trường
Tiểu học Hộ
Bắt đầu từ ranh
đất nhà bà
Đến hết ranh đất
nhà ông Trần Lành 1,20
-- 102 of 445 --
97
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Phòng B Nguyễn Thị Huệ
141
Hẻm số 12 (cặp
phòng KT - HT
cũ)
Đường trước
Ngân hàng Nông
nghiệp
Đường 30/4 1,20
142
Đường vào công
an Phường Hộ
Phòng
Cửa hàng VLXD
Hộ Phòng
Phước Đức Cổ
Miếu 1,20
143 Hẻm nhà Hoàng
Anh
Bắt đầu từ ranh
đất nhà ông Lê
Văn Dũng
Cổng trường cấp 2 1,15
144 Hẻm nhà Hoàng
Anh
Cổng trường cấp
2
Đến hết ranh đất
nhà ông Bùi Văn
Thắng
1,15
145 Đường nhà ông
Trần Hồng Quân
Bắt đầu từ ranh
đất nhà bà Lê Thị
Tám
Đến hết ranh đất
nhà bà Nguyễn Thị
Huệ
1,15
146 Đường chợ cũ
(phía đông) Quốc lộ 1 Đường 30/4 1,20
147 Đường chợ cũ
(phía tây) Quốc lộ 1 Đường 30/4 1,20
148 Hẻm số 6 (hẻm
hãng nước đá cũ) Quốc lộ 1 Đường 30/4 1,20
149 Hẻm Tự Lực Quốc lộ 1
Hết đường (Nhà
ông Diệp Văn
Hiệp)
1,20
150 Hẻm số 4 (hẻm
phế liệu) Quốc lộ 1
Hết đường (Nhà
ông Hàn Minh
Toàn)
1,20
151 Hẻm số 5 (hẻm
Thanh Tâm) Quốc lộ 1 Đường 30/4 1,20
152
Hẻm số 8 (nhà
ông Quý đến nhà
ông Sinh)
Đường Lê Văn
Tám
Hết đường (Nhà
ông Nguyễn Văn
Sinh)
1,20
153 Hẻm số 7 (dãy
nhà thầy Nhạn)
Đường Hộ Phòng
- Chủ Chí
Đến hết ranh đất
nhà bà Cao Thị
Bích Loan
1,20
154
Hẻm số 1 (cặp nhà
ông Lến, Hoàng
Thám)
Quốc lộ 1
Đến hết ranh đất
nhà ông Hồ Ngọc
Minh
1,20
155
Đường sau nhà
ông Đậm (khu
Việt Úc)
Bắt đầu từ ranh
đất nhà ông Đậm Chùa Long Đức 1,15
156 Hẻm số 3 (đường
nhà ông Trí) Quốc lộ 1 Đường Trần Văn
Quý 1,20
-- 103 of 445 --
98
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
157
Hẻm số 2 (Đường
Ngân hàng Chính
Sách)
Quốc lộ 1 Đến hết ranh đất
nhà bà Lưu Thị Út 1,20
158 Hẻm số 10 (hẻm
nhà bà Liễu) Đường vào chùa
Đến hết ranh đất
nhà bà Trần Thị
Liễu
1,15
159
Hẻm số 11 (hẻm
nhà ông Trương
Văn Bạch)
Đường vào chùa
Đến hết ranh đất
nhà ông Lê Văn
Kiệt
1,15
160
Tuyến dọc kênh
Xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
Bắt đầu từ ranh
đất nhà ông
Nguyễn Thanh
Phòng (xăng dầu)
Hết đường (cặp
kênh xáng CM-BL) 1,15
161
Tuyến dọc kênh
Hộ Phòng - Gành
Hào
Bến phà cũ Ngã ba (nhà ông
Đồng Văn Bụng) 1,15
162
Tuyến dọc kênh
Hộ Phòng - Gành
Hào
Ngã ba (nhà ông
Đồng Văn Bụng)
Giáp ấp Quyết
Thắng 1,15
163 Tuyến Bảy Gỗ Ngã ba (nhà ông
Đồng Văn Bụng) Giáp kênh Bảy Gỗ 1,15
164 Hẻm số 5
Quốc lộ 1
(phía Tây nhà bà
Nguyễn Thị Sáu)
Giáp kênh xáng Cà
Mau - Bạc Liêu 1,20
165 Đường cặp nhà
Nguyễn Thị Quế Quốc lộ 1 Hết đường (nhà bà
Thái Văn Oai) 1,20
166
Đường vào trường
Tiểu học
Hộ Phòng C
Quốc lộ 1 Trường Tiểu học
Hộ Phòng C 1,20
167
Đường cặp nhà
ông Hữu Hạnh
(Hẻm 4)
Quốc lộ 1
Hết đường (nhà
Hoàng Đức
Dưỡng)
1,20
168 Đường vào Trạm
biến điện Quốc lộ 1
Trạm biến điện
(Nhà ông Châu
Văn Thẩm)
1,20
169 Cống Nọc Nạng Quốc lộ 1 Cống Nọc Nạng 1,20
170 Cống Nọc Nạng Cống Nọc Nạng Đến hết ranh đất
nhà ông Danh Xem 1,20
171 Đường dân sinh
Cầu Nọc Nạng
Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà
ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà
bà Lương Thị Hường)
1,20
172 Đường dân sinh
Cầu Nọc Nạng
Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà
ông Vũ Văn Quân) hết chân cầu (nhà bà
Phạm Thị Thảnh)
1,20
173 Hẻm số 2 Quốc lộ 1 Hết đường (nhà 1,20
-- 104 of 445 --
99
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
ông Nguyễn Việt
Triều)
174 Hẻm số 3 (nhà
Lâm Ba) Quốc lộ 1 Hết ranh đất đất
nhà bà Ngoạn 1,20
175 Hẻm số 10 Quốc lộ 1 (nhà bà
Nguyễn Thị The)
Hết đường (Nhà
ông Trần Đình
Liên)
1,20
176 Hẻm số 12
Quốc lộ 1 (nhà
nuôi yến Trần
Quang Xuyên)
Đến hết ranh đất
nhà ông Nghĩa 1,20
177
Hẻm số 15 (phía
Đông nhà thờ
Ninh Sơn)
Quốc lộ 1
Kênh xáng Cà
Mau-Bạc Liêu đến
hết đường
1,20
178
Hẻm số 17 (phía
Tây nhà thờ Ninh
Sơn)
Quốc lộ 1
Kênh xáng Cà
Mau-Bạc Liêu đến
hết đường về phía
Tây (KDC ấp 5)
1,20
179 Hẻm số 6 Quốc lộ 1
Đến hết ranh đất
nhà ông Nguyễn
Văn Chuẩn
1,20
180
Hẻm số 7 (nhà
ông Chế Văn
Công)
Quốc lộ 1
Đến hết ranh đất
nhà ông Ngô Văn
Phích
1,20
181
Hẻm số 8 (nhà
ông Ngô Mộng
Xuân)
Quốc lộ 1 Kênh Xáng Cà
Mau - Bạc Liêu 1,20
182 Đường khu dân cư
Thành Trung Quốc lộ 1 Đến hết ranh đất
nhà bà Lê Thị Hoa 1,20
183 Hẻm Trung Kiên Quốc lộ 1
Đến hết ranh đất
nhà ông Đào Văn
Sự
1,20
184 Đường phía đông
chợ Nọc Nạng
Quốc lộ 1 (Nhà
ông Đinh Phi Hổ)
Hết đường (nhà
ông Đinh Văn
Dánh)
1,20
185 Đường phía tây
chợ Nọc Nạng
Quốc lộ 1 (Nhà
ông Châu Văn
Cam)
Hết đường (nhà bà
Trần Thị Nhật) 1,20
186 Hẻm nhà trẻ Hoa
Hồng Quốc lộ 1 Đến hết ranh đất
Nhà trẻ Hoa Hồng 1,20
187 Hẻm số 14
Đầu đường nhà
bà Dương Thị
Sương
(giáp Quốc lộ 1)
Đến hết ranh đất
nhà bà Trần Thị
Loan
1,20
Khu dân cư Đại Lộc
-- 105 of 445 --
100
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
188
Đường vào KDC
Công ty Đại Lộc
Khu A
Quốc lộ 1
Hết đường (Nhà
ông Thạch Hòa
Hiệp)
1,20
189
Đường nội bộ
KDC Công ty Đại
Lộc Khu A
(Đường số 1, 2, 4)
Toàn tuyến 1,20
190
Đường số 7 KDC
Công ty Đại Lộc
Khu B và khu nhà
ở thương mại và
chợ Trung tâm Hộ
Phòng
Đường Quốc lộ
1A Cuối đường 1,20
191
Đường nội bộ
KDC Công ty Đại
Lộc Khu B
Đường Hộ Phòng
- Chủ Chí Cuối đường 1,20
192
Đường Khu nhà ở
thương mại và
chợ Trung tâm Hộ
Phòng (Đường số
2)
Đường Nguyễn
Quốc Hương Đường số 07 1,20
193
Đường nội bộ khu
nhà ở thương mại
và chợ Trung tâm
Hộ Phòng (Đường
số 3, 4, 5, 6)
Nguyên tuyến 1,20
194 Đường vào khu
đất thánh Quốc lộ 1 Đường Vành Đai 1,20
195 Đường Dân sinh
cầu khóm 2
Phía Nam Quốc
lộ 1 (Nhà ông
Bửu Điền)
Kênh Xáng Hộ
Phòng 1,20
196 Đường Dân sinh
cầu khóm 2
Phía Nam Quốc
lộ 1 (Nhà ông
Trần Hồng Lến)
Kênh Xáng Hộ
Phòng 1,20
Khu vực xã Phong Thạnh cũ
197 Đường Giá Rai -
Phó Sinh Cống 19
Hết ranh đất cây
xăng Lâm Minh
Huyện
1,20
198 Đường Giá Rai -
Phó Sinh
Từ hết ranh đất
cây xăng Lâm
Minh Huyện
Hết ranh đất trụ sở
UBND xã Phong
Thạnh cũ
1,20
199 Đường Giá Rai -
Phó Sinh
Cầu Chủ Chí 4
(Tên cũ: Bắt đầu
tư giáp xã Phong
Đến Cống 19 1,20
-- 106 of 445 --
101
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Thạnh A)
200 Đường Giá Rai -
Phó Sinh
Hết ranh UBND
xã Phong Thạnh
cũ
Đến hết ranh xã
Phong Thạnh (giáp
Vĩnh Phú Tây)
1,20
201 Đường số 1 (chợ
Phong Thạnh)
Đường dọc kênh
19
Đường số 3 (hậu
Kiốt, ranh quy
hoạch)
1,20
202 Đường số 2 (chợ
Phong Thạnh)
Đường dọc kênh
19 Đường số 3 1,20
203 Đường số 3 (chợ
Phong Thạnh)
Đường Giá Rai -
Phó Sinh (Giá Rai
- Cạnh Đền)
Đường số 1 (ranh
quy hoạch) 1,20
204
Đường số 4 (Chợ
mới Phong
Thạnh)
Ngã ba đường số
1 và đường số 3
Trường TH Phong
Thạnh (giáp đường
rào phía sau)
1,20
205
Đường số 5 (Chợ
mới Phong
Thạnh)
Đường Giá Rai -
Phó Sinh (Giá Rai
- Cạnh Đền)
Đường số 4 1,20
206
Đường số 6 (Hậu
Chợ mới Phong
Thạnh)
Đường số 4 Ranh Quy hoạch 1,20
207 Đường Hộ Phòng
- Chủ Chí
Bắt đầu tư cầu
giáp kênh Chủ
Chí 4 (gần trường
tiểu học Phong
Thạnh A)
Giáp ranh Vĩnh
Phước (Tên cũ:
Đến hết ranh xã
Phong Thạnh (giáp
Phong Thạnh Tây
A)
1,15
208 Đường xóm Lung
Bắt đầu tư cầu
giáp kênh Chủ
Chí 4 (nhà ông
Nguyễn Văn Dân)
Đến cầu giáp kênh
Chủ Sáo
(nhà ông Nguyễn
Văn Khánh)
1,10
209 Đường Chủ Sáo
Bắt đầu tư Cống
19 (nhà ông Trần
Văn Đoàn)
Miếu bà chúa Sứ 1,10
210 Đường Chủ Sáo Miếu bà chúa Sứ
Đến cầu giáp kênh
Chủ Sáo (nhà ông
Võ Văn Thái)
1,10
211 Đường Chủ Sáo
Bắt đầu tư Cống
19
(nhà ông Thi Chí
Thiện)
Đến cầu giáp kênh
Chủ Sáo (nhà ông
Nguyễn Văn
Khánh)
1,10
-- 107 of 445 --
102
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
212 Đường Tư Lẫm
Bắt đầu tư cầu
giáp kênh Chủ
Sáo (nhà ông Võ
Văn Thái)
Ngã Năm (nhà ông
Đoàn Văn Hai) 1,10
213 Đường Chủ Chí 5
Bắt đầu tư cầu ấp
20 (gần trụ sở ấp
20)
Đến nhà ông
Nguyễn Văn Tuấn 1,10
214 Đường Chủ Chí 5 Bắt đầu tư ngã
năm ấp 19
trường THCS
Phong Thạnh A
(nhà ông Phan Văn
Minh)
1,10
215 Đường Chủ Chí 6 Bắt đầu tư trụ sở
ấp 21 Đến trụ sở ấp 25 1,10
216 Đường Tư Trứ Bắt đầu tư cống
ấp 25
Đến nhà ông Lê
Văn Tuấn 1,10
217 Đường Kênh
Tượng
Bắt đầu tư cầu
nhà ông Nguyễn
Văn Nơi
Đến nhà ông
Trương Lý Lăng 1,10
218 Đường xóm Huế Bắt đầu tư miếu
ấp 24
Đến nhà ông
Dương Văn Tuấn 1,10
219 Đường xóm Huế
Bắt đầu tư nhà
ông Nguyễn Văn
Trung
Đến nhà ông Lê
Văn Đâu 1,10
220 Đường kênh
Tượng
Bắt đầu tư nhà
ông Huỳnh Văn
Thành
Đến nhà ông
Nguyễn Văn
Thường
1,10
221 Đường 7 Chanh
Bắt đầu tư nhà
ông Nguyễn Văn
Việt
Đến nhà ông
Nguyễn Văn Sỉ 1,10
222 Đường 7 Chanh
Bắt đầu tư nhà
ông Nguyễn Văn
Việt
Đến ngã năm ấp 19 1,10
223 Đường 7 Chanh Bắt đầu tư ngã
năm ấp 19
Đến nhà ông Ba
Gia 1,10
224 Đường 7 Chanh
Bắt đầu tư nhà
ông Trang Văn
Thông
Đến nhà ông Trần
Văn Giàu (ấp 23) 1,10
Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
225 Đường Phan Đình
Giót (nối dài)
Ranh Phường Hộ
Phòng Kênh Chủ Chí 4 1,15
226 Đường Châu Văn Cầu Trắng Nhà ông Út Dũng 1,15
-- 108 of 445 --
103
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Đặng (nối dài)
227 Đường vào Phong
Thạnh A
Giáp ranh ấp 1
Phường 1
Kênh Chủ Chí 2
(trụ sở xã Phong
Thạnh A cũ)
1,10
228 Đường vào Phong
Thạnh A
Ngã tư kênh Chủ
Chí 2
(trụ sở xã Phong
Thạnh A cũ)
Đường tránh Giá
Rai – Cạnh Đền 1,10
229 Đường Giá Rai –
Cạnh Đền
Kênh Chủ Chí 1
(Giáp Phường 1)
Kênh Chủ Chí 4
(giáp xã Phong
Thạnh)
1,10
230 Đường tránh Giá
Rai - Cạnh Đền
Đường Giá Rai –
Cạnh Đền
(Nhà ông Tư Cua)
Đường Giá Rai –
Cạnh Đền
(Nhà ông Tùng vật
liệu)
1,10
231 Tuyến ấp 4 đến ấp
3
Bắt đầu từ ranh
đất nhà ông Mười
Hai
Đến hết ranh đất
nhà ông Châu Văn
Hai (giáp kênh Hộ
Phòng - Chủ Chí)
1,10
232 Tuyến ấp 4 đến ấp
22
Trụ sở xã Phong
Thạnh A Kênh Chủ Chí 4 1,10
233 Tuyến kênh Chủ
Chí 1
Cầu Út Công (ấp
4 )
Cầu nhà 5 Chi (ấp
18 ) 1,10
234 Cầu Trần Văn
Sớm (nối dài )
Chân cầu Trần
Văn Sớm đoạn
giáp với Phường
1
Đường tránh Giá
Rai – Cạnh Đền 1,20
235
Quốc Lộ 1 đi xã
Phong Thạnh A,
nối tuyến tránh
Giá Rai - Cạnh
Đền
Giáp ranh với
Phường 1 (Bệnh
viện Giá Rai)
Đường tránh Giá
Rai – Cạnh Đền 1,15
236 Tuyến ấp 22 đi ấp
3
Trường THCS,
Tiểu học Phong
Thạnh A
Đến hết ranh đất
nhà ông Ngô Văn
Bình (kênh Chủ chí
II)
1,10
237 Tuyến ấp 22 Ngã ba nhà ông
Kỷ (ấp 22)
Cầu Phạm Hồng
Văn (ấp 22) 1,10
238 Tuyến ấp 22 đi ấp
24
Chùa Hổ Phù (ấp
22)
Rạch Ba Chol
(kênh Chủ chí III) 1,10
239 Tuyến ấp 24
(Rạch xóm Huế)
Cầu Ba Chol (nhà
ông Trần Văn
Hoà)
Kênh Chủ chí (ngã
tư nhà ông Lê Văn
To)
1,10
240 Tuyến kênh Chủ
Chí III
Nhà ông Út Hiền
(ấp 22)
Cầu nhà ông 5
Hùng Em (ấp 24) 1,10
-- 109 of 445 --
104
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúĐiểm đầu Điểm cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
241
Tuyến kênh Chủ
Chí IV (ấp 25 nối
ấp 24)
Nhà ông Lê Văn
Thừa (ấp 25)
Cầu nhà ông Ngô
Minh Tiền (ấp 24) 1,10
242 Tuyến kênh Chủ
Chí IV (ấp 22) Ngã tư Cồ (ấp 22) Đến nhà ông Trần
Văn Việt (ấp 22) 1,10
243
Tuyến đường bờ
kè phường Giá
Rai ( dọc kênh
Xáng Bạc Liêu -
Cà Mau)
Từ giáp ranh
phường Láng
Tròn
Đến giáp Hẻm 6
(khóm 1A Hộ
Phòng)
1,20
244 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
≤ 2m 1,10
245
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều
rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m (tên cũ: Các tuyến đường còn lại
đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m)
1,10
246 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
> 3m 1,10
247
Phùng Ngọc Liêm
(đường Huyện
đội)
Quốc lộ 1A Hết đường Bệnh
viện mới 1,00
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,10
Đất ở chưa có cơ
sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy,
bộ 1,10
-- 110 of 445 --
105
II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
1. XÃ TÂN THUẬN
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Xã Tân Thuận UBND xã Tân Thuận
Cụm kinh tế kỹ
thuật xã Tân
Thuận
1,00
2 Xã Tân Thuận
UBND xã Tân Thuận
(Theo kênh xáng
phía bên UBND xã )
Về hướng Vàm
mương:1000m 1,00
3 Xã Tân Thuận Khu QHDC 1/500 1,00
4 Xã Tân Thuận
Ngã ba Xóm Tắc
(Đất ven sông, về
hướng ngã ba Bộng
Két)
Hết ranh đất ông
Việt Hùng (Ngang
chùa Kim Liên Cổ
Tự)
1,00
5 Xã Tân Thuận
Ngã ba Xóm Tắc
(Đất ven sông, phía
Tây)
Về các hướng
Thuận Hòa: 300m 1,00
6 Xã Tân Thuận Ngã ba Cây Tàng
(Đất ven sông)
Ngã ba Cây Tàng
(Đất ven sông) 1,00
7 Xã Tân Thuận Ngã tư Trạm Y tế Về các hướng:
200m 1,00
8 Xã Tân Thuận Ngã ba Bồn Bồn Về các hướng:
200m 1,00
9 Xã Tân Thuận Ngã Tư ông Rum Về các hướng:
200m 1,00
10 Xã Tân Đức cũ Ngã tư Hiệp Bình Về các hướng:
200m 1,00
11 Xã Tân Đức cũ Ngã tư Tân Phước
(Đầu Trâu)
Về các hướng:
200m 1,00
12 Xã Tân Đức cũ Ngã tư kênh Sáu
Đông
Về các hướng:
200m 1,00
13 Xã Tân Đức cũ Cầu 6 Tấn Cầu Chúa Biện 1,00
14 Đường ô tô về trung
tâm xã Tân Đức cũ Cầu Tân Đức 2 Cầu 6 Đông 1,00
15 Ngã tư Soa Đủa (So
Đủa) Về các hướng: 200m 1,00
-- 111 of 445 --
106
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
16 Ngã tư Ông Rum Về các hướng: 200m 1,00
17 Ngã tư Cây Mét Về các hướng: 200m 1,00
18 Ngã tư Chống Mỹ Về các hướng: 200m 1,00
19 Lộ Đầm Dơi - Cà
Mau Cầu Tân Lợi Cầu Tân Đức 2 1,00
20 Tuyến đường trục
chính Đông - Tây
Toàn tuyến đoạn qua địa bàn huyện Đầm
Dơi (xã Tân Thuận) 1,00
21 Tuyến đường trục
chính Đông - Tây Cầu Chúa Biện 500m về 02 hướng 1,00
22 Tuyến đường trục
chính Đông - Tây Cầu Đồng Trên 500m về 02 hướng 1,00
23 Tuyến đường trục
chính Đông - Tây Cầu Ông Chữ 500m về 02 hướng 1,00
24 Tuyến đường trục
chính Đông - Tây Trung Kiệt 500m về hướng
Đầm Dơi 1,00
25 Tuyến đường dẫn
cầu Gành Hào
Giao trục lộ Đông -
Tây hết địa phận xã 1,00
26 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
≤ 2m 1,00
27 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
> 2m đến ≤ 3m 1,00
28 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >
3m 1,00
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,00
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy,
bộ 1,00
-- 112 of 445 --
107
2. XÃ TẠ AN KHƯƠNG
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1
Đường ô tô về trung
tâm xã Tạ An
Khương Đông (cũ)
Trụ sở Mặt trận Tổ
quốc xã Tạ An
Khương (Cũ:
UBND xã)
Cầu kênh Sáu
Đông 1,00
2 Xã Tạ An Khương
Đông cũ
Trụ sở Mặt trận Tổ
quốc xã Tạ An
Khương (Cũ:
UBND xã)
Hết ranh Trường
tiểu họcs 1,00
3 Xã Tạ An Khương
Đông cũ
Từ ngã tư Kỹ Thuật
- Lung Sinh - Lung
Sậy
Về các hướng còn
lại: 200m 1,00
4 Xã Tạ An Khương
Đông cũ Ngã tư Cây Mét Về các hướng:
200m 1,00
5 Xã Tạ An Khương Ngã tư Cây Nổ Về 4 hướng 300m 1,00
6 Xã Tạ An Khương UBND xã
Ấp Mương Điều B
(Giáp lộ Đông
Tây 300m)
1,00
7 Xã Tạ An Khương UBND xã
Ấp Tân Điền B
(Giáp lộ Đông
Tây 300m)
1,00
8 Xã Tạ An Khương UBND xã Ngã Tư Xóm
Ruộng 200m 1,00
9 Xã Tạ An Khương Ngã tư Cầu Ván Về 4 hướng 200m 1,00
10 Tuyến Đê Tiểu
Vùng 17 Vàm Mương Điều Giáp xã Tân
Thuận 1,00
11
Tuyến đường trục
chính Đông - Tây
(tên cũ: Tuyến
Đông -Tây)
Cầu Mương Điều
Giáp xã Tạ An
Khương Nam cũ
(tên cũ: Giáp xã
Tạ An Khương
Nam)
1,08
12 Tuyến Lộ 14 Lộ Đông Tây
về ngã tư Cây Nổ
(cách ngã tư Cây
Nổ 300m)
1,00
-- 113 of 445 --
108
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúTừ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
13 Tuyến Bồn Bồn Cầu Bồn Bồn (2
Quân)
Giáp Lộ Mương
Điều 1. ,00
14 Tuyến Mương Điều Lộ Đông Tây
Vàm Mương Điều
(Giáp Lộ Tiểu
Vùng 17)
1,00
15 Xã Tạ An Khương
Nam cũ
Trụ sở Đảng Ủy xã
Tạ An Khương (Cũ:
UBND xã)
Về hướng kênh
xáng Sáu Đông
400m
1,00
16 Xã Tạ An Khương
Nam cũ
Trụ sở Đảng Ủy xã
Tạ An Khương (Cũ:
UBND xã)
Về hướng về cầu
Tân Hồng: 200m
(Theo tuyến lộ)
phía bờ Đông
1,00
17 Xã Tạ An Khương
Nam cũ Cầu Dinh Điền
Về hướng về cầu
Tân Hồng: 200m
(Theo tuyến lộ)
phía bờ Đông
1,00
18 Xã Tạ An Khương
Nam cũ Cầu Dinh Điền Cầu Hai An 1,20
19 Xã Tạ An Khương
Nam cũ Cầu Hai An
Về hướng ngã ba
Cây Dương, giáp
xã Đầm Dơi (Theo
tuyến lộ)
1,00
20 Đường ô tô về trung
tâm xã
Cầu lô 17 (Giáp
ranh thị trấn cũ) đến Cầu Sáu Đông 1,00
21 Đường ô tô về trung
tâm xã Tân Tiến cũ
Giáp ranh xã Đầm
Dơi (Cũ: Giáp ranh
Thị Trấn Đầm Dơi)
Cầu Hang Mai 1,00
22 Đường ô tô về trung
tâm xã Tân Tiến cũ Cầu Hang Mai Cầu Tân Lợi 1,00
23
Tuyến đường trục
chính Đông - Tây
(tên cũ: Tuyến
đường trục chính
Đông - Tây)
Giáp xã Tạ An
Khương cũ (tên cũ:
Toàn tuyến đi qua
địa bàn xã Tạ An
Khương)
Giáp xã Tân
Thuận 1,20
-- 114 of 445 --
109
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúTừ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
24 Tuyến đường dẫn
Cầu Sáu Đông
Trụ sở Đảng Ủy xã
Tạ An Khương (Cũ:
UBND xã)
Cầu Sáu Đông, ấp
Tân Hồng và ấp
Tân Thành B, xã
Tạ An Khương
Nam cũ (dọc theo
hai bên)
1,00
25 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
≤ 2m 1,00
26 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
> 2m đến ≤ 3m 1,00
27 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >
3m 1,00
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,00
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy,
bộ 1,00
-- 115 of 445 --
110
3. XÃ TÂN TIẾN
Đoạn đường
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Xã Tân Tiến Cầu Ông Búp (Phía
Nam)
Hết ranh bên tàu Tân
Tiến (Đất ven sông) 1,00
2 Xã Tân Tiến
Cách bến tàu Tân
Tiến: 30m (Về phía
sau, giới hạn lộ Cả
Học - Tân Tiến)
Cầu Ông Búp (Phía
sau nhà lồng, giới
hạn lộ Tân Tiến - Cả
Học)
1,00
3 Xã Tân Tiến Cống Ông Búp (Phía
UBND xã)
Về hướng Tắc Cây
Bần: 200m 1,00
4 Xã Tân Tiến Bến tàu Tân Tiến Về hướng Cây Tàng
(Đất ven sông) 1,00
5 Xã Tân Tiến Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng 1,00
6 Xã Tân Tiến Móng cầu ông Búp
Hết khu văn hóa Tân
Tiến (Giáp ấp Thuận
Thành)
1,00
7 Xã Tân Tiến Khu văn hoá Tân
Tiến
Ngã ba Cây Tàng (2
bên lộ xe Tân Tiến -
Cả Học)
1,00
8 Xã Tân Tiến Ngã ba Cây Tàng
(Phía Đông)
Về 2 hướng: 500m
(Nước Trong và Đồn
biên phòng)
1,00
9 Xã Tân Tiến Ngã ba trạm y tế 2
bên lộ xe (lộ bê tông)
Ngã ba lộ xe về xã
Tân Thuận 1,00
10 Xã Tân Tiến Cầu Ông Búp
Về hướng Tắc Cây
Bần: 200m (Phía Ủy
ban nhân dân xã)
1,00
11 Xã Tân Tiến Cầu Ông Búp + 200
m
Về hướng Tắc Cây
Bần (Đối diện Ủy
ban nhân dân xã)
1,00
12 Xã Tân Tiến Ngã ba Đầu Trâu Về các hướng: 200m 1,00
13 Xã Tân Tiến Ngã ba đập Mặt Trời Về các hướng: 200m 1,00
14 Xã Tân Tiến Ngã ba kênh Nghĩa
Hải Về các hướng: 200m 1,00
15 Xã Tân Tiến Cầu Ông Búp 2 bên
lộ xe
Bến phà Tân Tiến -
Tân Thuận 1,00
16 Xã Tân Tiến Ngã 3 lộ xe về xã
Tân Thuận Cầu Chùm Lựu 1,00
17 Xã Tân Tiến Cầu Chùm Lựu Cầu Tân Đức 2 1,00
18 Xã Tân Tiến
Ngã 3 Cây Tàng (2
bên lộ xe Tân Tiến -
Cả Học)
Cả Học 1,00
-- 116 of 445 --
111
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
19 Xã Tân Tiến Ngã Ba Đường
Tránh
Ngã Ba Trung Tâm
Văn Hóa Xã 1,00
20 Xã Nguyễn
Huân Bến tàu Vàm Đầm Nhà ông Trần Mậu 1,00
21 Xã Nguyễn
Huân Nhà ông Trần Mậu Ngã ba Vàm Đầm
(Phía mé sông) 1,00
22 Xã Nguyễn
Huân Bến tàu Vàm Đầm Ngã ba Vàm Đầm
(Phía trên lộ) 1,00
23 Xã Nguyễn
Huân Bến tàu Vàm Đầm
Rạch Ông Mao (Phía
lộ giáp mé sông lên
giáp phía sau dãy
nhà nằm trên đường
3-2)
1,00
24 Xã Nguyễn
Huân
Cách lộ cấp VI đồng
bằng 20m
Cầu Ông Mao (2
bên) 1,00
25 Xã Nguyễn
Huân Rạch Ông Mao Hết ranh Trường cấp
II 1,00
26 Xã Nguyễn
Huân Ngã ba Vàm Đầm Hết ranh Trạm y tế
(Phía mé sông) 1,00
27 Xã Nguyễn
Huân Ngã ba Vàm Đầm Hết ranh Trạm y tế
(Phía lộ) 1,00
28 Xã Nguyễn
Huân
Ngã ba kênh Ba
Hồng Về các hướng: 200m 1,00
29 Xã Nguyễn
Huân Ngã ba Bảy Căn Về các hướng: 200m 1,00
30 Xã Nguyễn
Huân Cụm dân cư làng cá Hố Gùi 1,00
31 Tuyến lộ cấp VI
đồng bằng Giáp xã Tân Tiến Bến phà Cả Bẹ 1,00
32 Xã Nguyễn
Huân
Từ nhà ông Châu
Văn Loan
Trường tiểu học
Vàm Đầm (tính 2
bên)
1,00
33 Xã Nguyễn
Huân
Từ nhà ông Dương
Văn Chiểu
Đến giáp khu đất
người dân tộc (tính 2
bên)
1,00
34 Đường 3-2
Từ nhà ông Trần
Văn Lượng (giáp
đường số 2)
Qua khỏi lộ cấp VI
đồng bằng 20m (tính
2 bên)
1,00
35 Đường số 1
Nhà ông Lý Văn Vũ
(Giáp đường số 3,
đối diện nhà lồng)
Nhà ông Huỳnh Văn
Xê (Giáp đường 3/2) 1,00
36 Đường số 2 Nhà ông Trần Văn
Bé
Nhà bà Tạ Kim Sa (2
bên đường) 1,00
37 Đường số 3 Nhà bà Võ Hồng My Nhà ông Huỳnh Văn
Hoài (dãy nhà phía 1,00
-- 117 of 445 --
112
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Bắc)
38 Đường số 4 Nhà ông Huỳnh Văn
Hoài
Nhà ông Trần Chấn
Quý (2 bên đường) 1,00
39 Đường số 5
Nhà ông Võ Hoàng
Nhu (Giáp đường số
3)
Nhà ông Nguyễn Chí
Linh, giáp đường 3/2
(hai bên đường).
1,00
40 Đường số 6
Nhà ông Vương
Quốc Nam (Giáp
đường số 3, đối diện
nhà lồng)
Nhà ông Đoàn Văn
Kiều (giáp đường
3/2).
1,00
41 Đường cấp VI
đồng bằng Đường 3/2 Hết ranh Nhà văn
hóa xã 1,00
42 Đường cấp VI
đồng bằng
Hết ranh Nhà văn
hóa xã Hết ranh Trạm Y Tế 1,10
43 Đường cấp VI
đồng bằng Hết ranh Trạm Y Tế Bến Phà Cả Bẹ 1,10
44 Đường số 7 Nhà ông Vương
Quốc Định
Nhà ông Lê Thanh
Khởi 1,00
45 Xã Nguyễn
Huân Cầu Ông Mai Hết ranh đất ôg Trần
Văn Mính 1,00
46 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
≤ 2m 1,00
47 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
> 2m đến ≤ 3m 1,00
48 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >
3m 1,00
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,00
Đất ở chưa có cơ
sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,00
-- 118 of 445 --
113
4. XÃ TRẦN PHÁN
Đoạn đường
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Xã Tân Trung
cũ Cống Nhị Nguyệt
Về 2 hướng (Sông Nhị
Nguyệt và Tân Trung):
200m
1,00
2 Xã Tân Trung
cũ
Bến phà Hòa Trung
1 và Bến phà Hòa
Trung 2
Về hướng UBND xã (2
bên lộ Đầm Dơi - Cà
Mau): 200m
1,00
3 Xã Tân Trung
cũ Cầu Hòa Trung Cống Tám Sị (2 bên lộ
Đầm Dơi - Cà Mau) 1,00
4 Xã Tân Trung
cũ Cống Tám Sị
Về hướng Đầm Dơi
(cách ngã ba cổng chào
1000m)
1,00
5 Xã Tân Trung
cũ
Ngã ba cổng chào
hướng về TP. Cà
Mau 1000m
Cống Lung Vệ 1,00
6 Xã Tân Trung
cũ Ngã ba Cổng Chào Cầu Hội Đồng Ninh 1,00
7 Xã Tân Trung
cũ Cống Lung Vệ Cầu Nhị Nguyệt 1,00
8 Xã Tân Trung
cũ Ngã ba Cổng Chào Ra Sông Bảy Háp 1,00
9 Xã Tân Trung
cũ Cầu Hội Đồng Ninh Cách cống Nhị
Nguyệt: 200m 1,00
10 Tuyến lộ mở
rộng
Bến phà Hòa Trung
2 (về hướng Cầu
Kênh Xáng)
Bến phà Hòa Trung 2
+ 1000m 1,00
11 Tuyến lộ mở
rộng
Bến phà Hòa Trung
2 + 1000m
Cầu Kênh Xáng +
1000m (về hướng Cầu
Hòa Trung 2)
1,00
12 Tuyến lộ mở
rộng
Cầu Kênh Xáng +
1000m (về hướng
Cầu Hòa Trung 2)
Cầu Kênh Xáng (Cầu
chữ Y) 1,00
13 Xã Trần Phán Cống Chà Là
Hết ranh bến tàu liên
huyện (Trên lộ và dưới
sông)
1,00
14 Xã Trần Phán Bến tàu liên huyện Kênh Chín Y 1,00
15 Xã Trần Phán Kênh Chín Y Cống Bờ Đập (Sông
Bảy Háp) 1,00
16 Xã Trần Phán Cống Chà Là Cầu Chà Là I (Hướng
Bắc) 1,00
-- 119 of 445 --
114
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúTừ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
17 Xã Trần Phán Cống Chà Là Cầu Chà Là I (Hướng
Nam) 1,00
18 Xã Trần Phán Cầu Chà Là I +
200m
Về hướng sông Chà
Là: 200m (2 bên) 1,00
19 Xã Trần Phán Cống Chà Là Cầu Kéo cũ (Trạm y tế
cũ) 1,00
20 Xã Trần Phán Trạm y tế
Bến phà Chà Là (2 bên
lộ dọc theo sông Bảy
Háp)
1,00
21 Xã Trần Phán Cầu Chà Là (2 bên lộ
Chà Là - Cái Keo) Lộ Chà Là - Cái Nước 1,00
22 Xã Trần Phán Cầu Chà Là I
Cách cống Bờ Đập:
200m (2 bên lộ Chà Là
- Tân Trung)
1,00
23 Xã Trần Phán Cống Bờ Đập Về các hướng còn lại:
200m 1,00
24 Xã Trần Phán Đê ngăn mặn ấp Nhị
Nguyệt
Về 2 hướng: 200m
(Trần Phán và sông
Nhị Nguyệt)
1,00
25 Xã Trần Phán Cầu Sáu Hoàng Cầu Út Hà 1,00
26 Xã Trần Phán Cầu Sáu Hoàng Cầu Chà Là II (Lộ
Đầm Dơi - Cái Nước) 1,25
27 Xã Trần Phán Cầu Chà Là II Cầu Bá Huê (Lộ Đầm
Dơi - Cái Nước) 1,25
28 Xã Trần Phán Cầu Bá Huê Cầu Kênh Nai (Lộ
Đầm Dơi - Cái Nước) 1,25
29 Xã Trần Phán Cầu kênh Nai Cống Lung Gạo giáp
ranh xã Tân Duyệt 1,25
30 Xã Trần Phán Cầu Sáu Hoàng Hết ranh bến phà Chà
Là 1,25
31 Lộ bê tông số
6 Ngã tư lộ Chà Là Đường bê tông số 6 1,00
32 Lộ bê tông số
7
Giáp đường dẫn
Cầu Chà Là 1 Cuối tuyến 1,00
33 Đường số 1
Khu di tích chiến
thắng Đầm Dơi -
Cái Nước - Chà Là
Lộ Chà Là - Quách
Phẩm 1,00
-- 120 of 445 --
115
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chúTừ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
(lộ Đầm Dơi - Chà
Là)
34
Tuyến đường
trục chính
Đông - Tây
Toàn tuyến đoạn
qua địa bàn huyện
Đầm Dơi
1,00
35 Xã Tân Trung
cũ Cầu Nhị Nguyệt Cầu Hội Đồng Ninh 1,00
36 Xã Tân Trung
cũ Cầu Hoà Trung
Cầu Kênh Xáng (dọc
theo lộ 3m dọc sông
Mương Điều)
1,00
37
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤
2m (tên cũ: Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có
chiều rộng từ < 2m)
1,00
38 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
từ 2m đến ≤ 3m 1,00
39 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >
3m 1,00
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,00
Đất ở chưa có
cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,00
-- 121 of 445 --
116
5. XÃ THANH TÙNG
Đoạn đường
STT
Đường,
tuyến lộ,
khu vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Xã Thanh
Tùng
UBND xã Thanh
Tùng cũ
Cầu Bảo Mủ (Chợ
Thanh Tùng) + 60m
(Hết ranh cây xăng
Hoàng Búp)
1,10
2 Xã Thanh
Tùng Cầu Bảo Mủ Về hướng Kênh Ba (2
bên) 1,10
3 Xã Thanh
Tùng Cây xăng Hoàng Búp Cầu Bào Dừa 1,10
4 Khu vực xã
Thanh Tùng Cầu Bào Dừa
UBND xã Thanh
Tùng mới (hướng
Tây)
1,10
5 Xã Thanh
Tùng Cầu Bào Dừa Về hướng Xóm Dừa (2
bên): 200m 1,10
6 Xã Thanh
Tùng Đầu Kênh 3 Về hướng Đập Xóm
Miên: 200m 1,10
7 Khu vực xã
Thanh Tùng Cầu Thanh Tùng Đập Trưởng Đạo
(Tuyến lộ nhựa) 1,10
8 Xã Thanh
Tùng Cầu Thanh Tùng Hướng Trụ sở văn
hoá: 200m (2 bên) 1,10
9 Xã Thanh
Tùng Cầu Trưởng Đạo
Trường tiểu học
Thanh Tùng (Điểm
Trưởng Đạo)
1,10
10 Xã Thanh
Tùng UBND xã cũ
Ngã 3 chợ Thanh
Tùng (nhà ông
Nguyễn Văn Định)
1,10
11 Xã Thanh
Tùng Salatel Đập Xóm Miên (2
bên) 1,10
12 Xã Thanh
Tùng Cầu Xóm Miên Về hướng đầu kênh 3:
200m 1,10
13
Xã Thanh
Tùng - Tam
Giang
Đầu kênh Ông Đơn
(cây xăng Hoàng
Đen)
Cầu Ông Đơn (nhà
ông Út Trị) 1,10
14
Lộ bê tông
1,5m về
UBND xã
Cầu Nông Trường Khu văn hóa xã 1,10
15 Đoạn ngã 3
Chợ
Ngã 3 Chợ (nhà
Nguyễn Ngọc Hân)
Cầu Bảo Mũ (Nhà
Phan Văn Đợi) 1,10
16
Lộ xe Đầm
Dơi - Thanh
Tùng
Cầu Bào Sen Cầu Ba Dầy 1,10
17
Lộ xe Đầm
Dơi - Thanh
Tùng
Cầu Ba Dầy Cầu Trưởng Đạo (Giáp
ranh xã Thanh Tùng) 1,10
-- 122 of 445 --
117
STT
Đường,
tuyến lộ,
khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
18 Xã Ngọc
Chánh cũ Ngã ba Thầy Cẩn Về hướng Vàm Đầm:
200m 1,10
19 Xã Ngọc
Chánh cũ Cầu Đồng Gò Cầu Tư Liêm (thêm
200m) 1,10
20 Xã Ngọc
Chánh cũ
Ngã 3 Cống Đá kênh
Ông Trường (Dọc
kênh Ông Trường)
Hướng về xã Thanh
Tùng + 500m 1,10
21 Xã Thanh
Tùng
Ngã Ba (hộ Lê Hữu
Phước) Salatel 1,10
22 Xã Thanh
Tùng Cống công cộng Giáp lộ bê tông tuyến
Thanh Tùng 1,10
23 Đường số 8 Cầu Thanh Tùng Bưu điện văn hoá xã 1,10
24 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
từ ≤ 2m 1,10
25 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
từ > 2m đến ≤ 3m 1,10
26 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >
3m 1,10
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,10 Đất ở chưa
có cơ sở hạ
tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,10
-- 123 of 445 --
118
6. XÃ ĐẦM DƠI
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Dương Thị Cẩm
Vân Cầu Cây Dương Ngô Bình An 1,00
2 Dương Thị Cẩm
Vân Ngô Bình An Hết ranh trường
THCS Thị trấn cũ 1,00
3 Dương Thị Cẩm
Vân
Ranh trường
THCS Thị trấn cũ Đường 19/5 1,00
4 Dương Thị Cẩm
Vân Đường 19/5 Cầu Dương Thị Cẩm
Vân 1,00
5 Dương Thị Cẩm
Vân
Cầu Dương Thị
Cẩm Vân
Hết ranh đất Trung
Tâm Giáo Dục
Thường Xuyên
1,00
6 Dương Thị Cẩm
Vân
Hết ranh đất
Trung Tâm Giáo
Dục Thường
Xuyên
Đập Tư Tính (Giáp
ranh xã Tân Duyệt) 1,00
7 Đường 30/4 Cống ngã tư Xóm
Ruộng
Giáp ranh Chi nhánh
điện 1,00
8 Đường 30/4 Chi nhánh điện Trần Phán 1,00
9 Đường 30/4 Trần Phán Về hướng Cầu thầy
Chương: 500 mét 1,00
10 Đường 30/4 Trần Phán + 500
m Cầu thầy Chương 1,00
11 Đường 19/5 Dương Thị Cẩm
Vân Đường 30/4 1,00
12 Phạm Minh Hoài Trần Văn Phú Đường 19/5 1,00
13 Trần Văn Phú Dương Thị Cẩm
Vân
Dọc sông Đầm
(VLXD Thành Ân) 1,00
14 Trần Văn Phú Dương Thị Cẩm
Vân Lưu Tấn Thành 1,00
15 Trần Văn Phú Lưu Tấn Thành Đường 30/4 1,00
16 Lưu Tấn Thành Trần Văn Phú Nguyễn Mai 1,00
17 Nguyễn Mai Dương Thị Cẩm
Vân Phạm Minh Hoài 1,00
18 Trần Kim Yến Dương Thị Cẩm
Vân Phạm Minh Hoài 1,00
19 Huỳnh Kim Tấn Dương Thị Cẩm
Vân Nguyễn Tạo 1,00
20 Tô Văn Mười Dương Thị Cẩm
Vân Phạm Minh Hoài 1,00
-- 124 of 445 --
119
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
21 Trần Văn Bảy Dương Thị Cẩm
Vân Phạm Minh Hoài 1,00
22 Nguyễn Tạo Trần Văn Phú Đường 19/5 1,00
23 Huỳnh Ngọc Điệp Trần Văn Phú Chợ nhà lồng mới 1,00
24 Nguyễn Văn Tiễn Trần Văn Phú Chợ nhà lồng mới 1,00
25 Phạm Học Oanh Đầu chợ nhà lồng
cũ
Nguyễn Mai (Bến
tàu liên huyện) 1,00
26 Phạm Học Oanh Nguyễn Mai (Bến
tàu liên huyện)
Hết ranh đất Xí
nghiệp chế biến thủy
sản (Mé sông)
1,00
27 Thái Thanh Hòa Dương Thị Cẩm
Vân Đường 30/4 1,00
28 Trần Phán Đường 30/4 Cầu Chín Dư 1,00
29 Trần Văn Hy Dương Thị Cẩm
Vân Đường 30/4 1,00
30 Quách Văn Phẩm Huỳnh Kim Tấn Đường 19/5 1,00
31 Các tuyến lộ khác Cầu Cây Dương
Hết ranh Vườn
thuốc Nam Hội
Đông y
1,00
32 Các tuyến lộ khác
Hết ranh Vườn
thuốc Nam Hội
Đông y
Ngã tư Xóm Ruộng 1,00
33 Các tuyến lộ khác Đường 30/4 Cầu Rạch Sao I 1,00
34 Các tuyến lộ khác Cầu Rạch Sao I Cầu Rạch Sao II 1,00
35 Các tuyến lộ khác Cầu Rạch Sao II Cầu thầy Chương 1,00
36 Tô Thị Tẻ Phan Ngọc Hiển
(Cầu Huyện Đội)
Tạ An Khương (Nhà
Út Oanh) 1,00
37 Tô Thị Tẻ Tạ An Khương
Hết ranh đất ông
Kiệt (Cầu Lung Lắm
2)
1,00
38 Tô Thị Tẻ
Hết ranh đất ông
Kiệt (Cầu Lung
Lắm 2)
Cầu Cả Bát 1,00
39 Phan Ngọc Hiển Cầu Sông Đầm Hết trường THCS
Phan Ngọc Hiển 1,00
40 Phan Ngọc Hiển
Hết ranh đất
Trung tâm dạy
nghề
Nhà bà Trần Thị Cót 1,00
-- 125 of 445 --
120
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
41 Phan Ngọc Hiển
Tô Thị Tẻ (Chạy
theo sông Lung
Lắm)
Tạ An Khương 1,00
42 Tạ An Khương Cầu Sông Đầm Ngã tư Tô Thị Tẻ 1,00
43 Tạ An Khương Ngã tư Tô Thị Tẻ Cầu Tô Thị Tẻ
(Lung Lắm) 1,00
44 Tạ An Khương Lê Khắc Xương
(Cầu Tô Thị Tẻ)
Hết ranh Trường
Thái Thanh Hòa 1,00
45 Tạ An Khương Hết ranh Trường
Thái Thanh Hòa Cầu Lô 17 1,00
46 Lê Khắc Xương Trương Phùng
Xuân Cầu Giáp Nước 1,00
47 Trương Phùng
Xuân Lê Khắc Xương
Hết ranh đất Trường
THPT Thái Thanh
Hòa
1,00
48 Trương Phùng
Xuân
Hết ranh đất
Trường THPT
Thái Thanh Hòa
Cầu lô 18 1,00
49 Trương Phùng
Xuân
Cầu lô 18 (Khóm
5)
Ngã ba lô 18 (Giáp
ranh xã Tạ An
Khương Nam)
1,00
50 Trương Phùng
Xuân Cầu Cây Dương Giáp ranh xã Tạ An
Khương Nam 1,00
51 Trương Phùng
Xuân Cầu Cây Dương
Ngã tư xóm Ruộng
(Giáp ranh xã Tạ An
Khương)
1,00
52 Phan Thị Đẹt Cầu Cây Dương Lộ 30/4 đi Cà Mau 1,00
53 Ngô Bình An Dương Thị Cẩm
Vân Đường 30/4 1,00
54 Đường về Trung
tâm xã Tân Tiến Cầu Lung Lắm
Hết ranh đất Nhà
ông Trần Bá Phước
(Giáp xã Tạ An
Khương Nam)
1,00
55 Nguyễn Thị Cứ Phan Ngọc Hiển Hết ranh trường tiểu
học 1,00
56
Đường phía sau
trường THPT Đầm
Dơi
Đường 19/5 Đường Số 6 1,00
57 Đường Nguyễn
Tạo nối dài Đường 19/5 Đường Ngô Bình An 1,00
58 Đường Nguyễn
Tạo nối dài
Đường Ngô Bình
An
Đường Cầu Cây
Dương 1,00
-- 126 of 445 --
121
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
59 Đường Tô Văn
Mười nối dài
Đường Phạm
Minh Hoài Đường Nguyễn Tạo 1,00
60 Nguyễn Thị Năm Đường Tô Thị Tẻ Hết ranh Trường
tiểu học 1,00
61
Đường sau khu
hành chính huyện
cũ
Đường Dương
Thị Cẩm Vân Đường 30/4 1,00
62 Đường Quách Văn
Phẩm
Đường Huỳnh
Kim Tấn
Đường Tô Văn
Mười 1,00
Khu chỉnh trang Dân cư khóm 2
63 Phan Thị Cúc Phạm Thị Đồng Đường Tô Thị Tẻ 1,00
64 Võ Thị Tươi Phan Thị Cúc Đường Tạ An
Khương 1,00
65 Đường Phan Ngọc
Hiển Đường Tô Thị Tẻ Tạ An Khương 1,00
66 Tuyến lộ bê tông Đường 30/4 Giáp lộ bê tông sông
Rạch Sao 1,00
67 Lộ dân sinh vào
Bệnh Viện
Đường Tạ An
Khương Trương Phùng Xuân 1,00
68 Lộ bê tông Khóm
1 Đường 30/4 Nhà Ông Ngô Bình
Quang 1,00
69 Đoạn lộ khu vực
Nhà lồng mới
Đường Trần Văn
Phú
Hết phần đất xây
dựng nhà lồng mới 1,00
70
Đoạn lộ khu vực
Nhà lồng chợ
Nông sản thực
phẩm
Đường Trần Văn
Phú Chợ nhà lồng cũ 1,00
71 Đường vào trường
Mẫu Giáo khóm 1 Đường 30/4 Hết ranh đất do Nhà
nước quản lý 1,00
72
Đường lộ dân sinh
vào trường THPT
Thái Thanh Hòa
Đường Tạ An
Khương
Đường Trương
Phùng Xuân 1,00
73
Đường kênh Thầy
Chương đấu nối
đường 30/4
Đường 30/4
Đường 30/4+300
mét vào kênh Thầy
Chương
1,00
74 Đường Số 6 Dương Thị Cẩm
Vân Nguyễn Tạo nối dài 1,00
75
Tuyến lộ bê tông
khóm 2 (khu mé
sông)
Đường Tô Thị Tẻ Hết ranh đất ông
Quốc 1,00
76
Tuyến lộ bê tông
khóm 5 (Kinh
Giáp Nước)
Cầu Lung Lắm Hết lộ bê tông 1,00
-- 127 of 445 --
122
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
77 Tuyến lộ trước
ban quản lý chợ
Đường Huỳnh
Ngọc Điệp
Đường Trần Văn
Phú 1,00
78 Tuyến lộ bê tông
Khóm 2 Cầu Cả Bát Hết lộ bê tông Lung
U Minh 1,00
79 Tuyến lộ bê tông
Khóm 2 Lung U Minh Nhà bà Trần Thị Cót 1,00
80 Tuyến lộ bê tông
Khóm 2 Lung U Minh Nhà bà Trần Thị Cót 1,00
81 Tuyến lộ bê tông Đường Phạm Học
Oanh Hết lộ bê tông 1,00
82 Lộ bê tông khóm 2 Cầu Tô Thị Tẻ Hết lộ bê tông 1,00
83 Lộ bê tông Cầu Cây Mét lớn Giáp xã Tạ An
Khương Nam 1,00
84 Lộ bê tông Cầu Cây Mét nhỏ Xã Tạ An Khương 1,00
85 Đường Trần Văn
Phú Đường 30/04 150m về hướng Đập
Chóp Mao 1,00
86 Đường Trần Văn
Phú
Đường 30/04
+151m Đập Chóp Mao 1,00
87 Đường Trần Văn
Phú Đập Chóp Mao Ngã tư Xóm Ruộng
(hết lộ bê tông) 1,00
88 Đường Phan Thị
Đẹt nối dài Đường 30/04 Sông Rạch Sao 1,00
89 Đường lộ nhựa
dân hiến Đường 30/04 Sông Rạch Sao 1,00
90 Xã Tân Duyệt cũ Khu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về
hướng Thanh Tùng) 1,00
91 Xã Tân Duyệt cũ Cầu ấp 9 Hướng về Đầm Dơi
700m 1,00
92 Xã Tân Duyệt cũ
Cống ngã tư Xóm
Ruộng (Lộ Đầm
Dơi - Cà Mau)
Cầu Nhị Nguyệt 1,00
93 Xã Tân Duyệt cũ Cách cống ngã tư
Xóm Ruộng: 30m Cầu kênh Dân Quân 1,00
94 Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Cống Đá Về các hướng: 200m 1,00
95 Xã Tân Duyệt cũ Ngã tư Ông Bỉnh Về hai hướng: 500
m 1,00
96 Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Rạch Sao Hướng về cầu Lung
Gừa 1,00
97 Xã Tân Duyệt cũ Ngã ba Rạch Sao
+ 201m (2 bên lộ) Về các hướng 1,00
98 Xã Tân Duyệt cũ Cống ấp 10 Về hai bên cống:
300m 1,00
-- 128 of 445 --
123
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
99 Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Ngã Tư
Ông Bỉnh Cầu Bào Vuông 1,00
100 Xã Tân Duyệt cũ Ngã Tư Ông Bỉnh Cống đá 1,00
101 Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Lung
Ứng Cầu Bào Vuông 1,00
102 Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Thầy
Chương Cầu Lung Ứng 1,00
103 Xã Tân Duyệt cũ Đoạn Cầu Thầy
Chương Cầu Bào Bèo 1,00
104 Xã Tân Duyệt cũ Lộ Đầm Dơi
Thanh Tùng Các Đoạn còn lại 1,00
105 Xã Tân Duyệt cũ Cầu Rạch Sao II Cầu Kinh Hàng Dừa 1,00
106 Xã Tân Duyệt cũ Cầu Kinh Hàng
Dừa Cống Lung Gạo 1,00
107 Xã Tân Duyệt cũ Cống đá Giáp ranh xã Quách
Phẩm Bắc (lộ 709) 1,00
108 Xã Tân Dân cũ Ngã ba kênh Sáu
Thước Về các hướng: 300m 1,00
109 Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 4 Về hướng Lô 1:
300m 1,00
110 Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 4 Về hướng Đông:
300m 1,00
111 Xã Tân Dân cũ Ngã ba Lô 1 Về các hướng: 300m 1,00
112 Xã Tân Dân cũ
Ngã ba cầu Cả
Bát về kênh Lò
gạch
Về hướng cầu Vũ
Đức: 1,5km 1,00
113 Đường ô tô về
trung tâm xã Cầu Cả Bát Kênh Lò Gạch 1,00
114 Đường ô tô về
trung tâm xã Kênh Lò Gạch Ngã ba Lô 4 1,00
115 Xã Tân Dân cũ Kênh Mới Về các hướng: 500m 1,00
116 Tuyến lộ trục
Đông - Tây Cầu Lô 14 Cầu Kênh Tư 1,00
117 Tuyến lộ trục
Đông - Tây Cầu Mương Điều
Cầu Nhị Nguyệt
(giáp ranh xã Trần
Phán)
1,00
118 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
từ ≤ 2m 1,00
119 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
từ > 2m đến ≤ 3m 1,00
120 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 1,00
-- 129 of 445 --
124
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
3m
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,00
Đất ở chưa có cơ
sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy,
bộ 1,00
7. XÃ QUÁCH PHẨM
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ
UBND xã Quách
Phẩm Bắc cũ
Về hướng Trường
cấp II 1,00
2 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ
UBND xã Quách
Phẩm Bắc cũ
Hướng Trường cấp
II (lộ 3,5m) 1,00
3 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ Trường cấp II Hết ranh Trường
cấp I (2 bên) 1,00
4 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ
UBND xã Quách
Phẩm Bắc cũ
Hết ranh Trường
mẫu giáo: 500m
(Về hướng sông
Cây Kè)
1,00
5 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ
UBND xã Quách
Phẩm Bắc cũ
Về hướng Nhà Cũ
- Lầu Quốc Gia:
500m
1,00
6 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ Lầu Quốc Gia Về hướng Kênh
Cùng: 300m 1,00
7 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ Lầu Quốc Gia Về hướng Bà
Hính: 300m 1,00
8 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ Lầu Quốc Gia Về hướng Kênh
Giữa: 300m 1,00
9 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ
Lầu Quốc Gia +
300m
Cách UBND xã:
500m 1,00
10 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ Cầu Bà Hính Về sông Bà Hính:
500m 1,00
11 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ Cầu Bà Hính Về hướng Lầu
Quốc Gia: 500m 1,00
12 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ Cầu Bà Hính Giáp ranh xã
Quách Phẩm 1,00
13 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ
Giáp Trần Phán
(Kênh Út Hà)
Cách Lầu Quốc
Gia: 300m 1,00
14 Xã Quách Văn Phẩm
cũ Cầu Cái Keo 1
Hết ranh Trường
Mẫu giáo (Trung
tâm chợ)
1,00
-- 130 of 445 --
125
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
15 Xã Quách Văn Phẩm
cũ
Trường Mẫu
giáo
Về hướng ngã ba
Cây Dương: 100m 1,00
16 Xã Quách Văn Phẩm
cũ
Trường mẫu giáo
+ 100m
Ngã ba Cây Dương
(Giáp Năm Căn) 1,00
17 Xã Quách Văn Phẩm
cũ
Ngã ba Cây
Dương
Về hướng sông Cái
Nháp: 200m 1,00
18 Xã Quách Văn Phẩm
cũ Cầu Cái Keo 1 Hết ranh Trường
Cấp II 1,00
19 Xã Quách Văn Phẩm
cũ Trường Cấp II Hết ranh Trường
THPT Liên Huyện 1,00
20 Xã Quách Văn Phẩm
cũ
Hết ranh Trường
THPT liên huyện
Cách cống Bà
Hính: 400m 1,00
21 Xã Quách Văn Phẩm
cũ
Ngã tư chợ Bà
Hính (cũ là: Bến
tàu Bà Hính)
Về hướng chợ Bà
Hính: 200m 1,00
22 Xã Quách Văn Phẩm
cũ
Ngã tư chợ Bà
Hính (cũ là: Bến
tàu Bà Hính)
Về phía sông Bà
Hính: 200m 1,00
23 Xã Quách Văn Phẩm
cũ Cầu Cái Keo 1
Về hướng Cầu Cái
Keo 2 (2 bên):
200m
1,00
24 Xã Quách Văn Phẩm
cũ
Cầu Cái Keo 2 +
200m
Về hướng sông Cái
Keo (2 bên): 300m 1,00
25 Xã Quách Văn Phẩm
cũ Cống Bào Hầm Về các hướng:
200m 1,00
26 Xã Quách Văn Phẩm
cũ Ngã ba Khạo Đỏ Về các hướng:
200m 1,00
27 Xã Quách Văn Phẩm
cũ
Cầu Cái Keo 2 +
300m
Cách cống Bào
Hầm: 200m 1,00
28 Xã Quách Văn Phẩm
cũ
Tuyến từ đường
Phía Sông Bà
Hính + 201m
Hết ranh Trường
tiểu học An Lập 1,00
29 Xã Quách Văn Phẩm
cũ Cầu Cái Keo II Bến phà Cây
Dương 1,00
30 Xã Quách Phẩm Trung tâm hành
chính xã
Bến phà Cây
Dương 1,00
31 Xã Quách Văn Phẩm
cũ
Giáp lộ nội ô
chợ Cái keo
Giáp ranh Chùa
Hưng Thới Tự 1,00
32
Đường số 3 ấp Cái
Keo (cũ là: Đường
số 2, 3, ấp Cái Keo)
Giáp đường số
10 Giáp đường số 8 1,00
33 Đường số 5, ấp Cái
Keo
Giáp đường số
11
Giáp ngã 3 Cây
Dương về hướng
sông Cái Nháp
200m
1,00
-- 131 of 445 --
126
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
34 Đường số 6, ấp Cái
Keo
Giáp đường số
14
Giáp ngã 3 Cây
Dương về hướng
sông Cái Nháp
200m
1,00
35 Đường số 9, ấp Cái
Keo
Lộ nội ô chợ Cái
Keo
Giáp lộ trung tâm
hành chính xã -
Bến phà Cây
Dương
1,00
36 Đường số 10, ấp Cái
Keo
Lộ nội ô chợ Cái
Keo
Giáp lộ trung tâm
hành chính xã -
Bến phà Cây
Dương
1,00
37 Đường số 11, ấp Cái
Keo
Lộ nội ô chợ Cái
Keo
Giáp lộ trung tâm
hành chính xã -
Bến phà Cây
Dương
1,00
38 Đường số 12, ấp Cái
Keo
Lộ nội ô chợ Cái
Keo Giáp đường số 5 1,00
39 Đường số 14, ấp Cái
Keo
Lộ nội ô chợ Cái
Keo
Bến phà Cây
Dương 1,00
40 Đường số 3, ấp bà
Hính
Giáp nhà ông Lý
Văn Mến Giáp đường số 5 1,00
41 Đường số 4, ấp bà
Hính Giáp đường số 2 Giáp đường số 3 1,00
42 Đường số 3, ấp bà
Hính Giáp đường số 2
Đến phía Sông Bà
Hính hết ranh
Trường Tiểu Học
An Lập
1,00
43 Đường số 5, ấp bà
Hính
Giáp lộ ô tô về
trung tâm xã Giáp đường số 2 1,00
44 Tuyến trung tâm xã Cầu Cái Keo II Giáp lộ trung tâm
xã 1,00
45 Xã Quách Phẩm Bắc
cũ Cầu Cây Kè Hết ranh đất ông
Diệp Văn Vũ 1,00
46 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
từ ≤ 2m 1,00
47 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
từ > 2m đến ≤ 3m 1,00
48 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >
3m 1,00
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,00
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông
thủy, bộ 1,00
-- 132 of 445 --
127
-- 133 of 445 --
128
8. XÃ U MINH
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Tuyến sông Hương
Mai (Bờ Nam) Ngã ba Kim Đài Cống Hương Mai 1,00
2 Tuyến sông Hương
Mai (Bờ Bắc)
Ngã ba Đường
Cuốc
đến bờ Đông kênh
xáng đứng 1,00
3 Kênh Kim Đài -
Khánh Lâm
Ngã ba Kim Đài,
bờ Đông
Giáp bờ Bắc kênh
Biện Nhị 1,00
4 Kênh Kim Đài -
Khánh Lâm
Ngã ba Kim Đài,
bờ Tây
cầu Khánh Lâm
(giáp bờ Bắc kênh
Biện Nhị)
1,00
5 Kênh Mũi Chùi (Bờ
Bắc)
Đầu kênh Mũi
Chùi (Kênh Công
Nghiệp)
hết ranh đất ông Đỗ
Văn Xua 1,00
6 Kênh Mũi Chùi (Bờ
Nam)
Đầu kênh Mũi
Chùi
Giáp ranh đất ông
Nguyễn Hữu Tình 1,00
7 Kênh Khơ Me lớn Kênh Khơ Me lớn,
bờ Tây (Đầu cầu)
Hết ranh đất ông
Danh Âm 1,00
8 Ngã ba Kim Đài -
ngã ba Lung Vườn
Ngã ba Kim Đài,
bờ Tây (UBND xã) Ngã ba Lung Vườn 1,00
9 Ngã ba Kim Đài -
ngã ba Lung Vườn
Ngã ba Đường
Cuốc, bờ Đông
(Trạm y tế xã)
Ngã ba Lung Vườn 1,00
10 Kênh chữ Đinh (
Bờ Nam) Ngã ba Lung Vườn Đầu kênh Sáu
Nhiễu 1,00
11 Kênh chữ Đinh (
Bờ bắc)
Kênh Lung Vườn
(cũ là Đất ông Ngô
Văn Bé)
Kênh Lung Ngay
(cũ là: đất ông
Nguyễn Hồng
Phước)
1,00
12 Ngã ba Đường
Cuốc - Xã Thìn
Ngã ba Đường
Cuốc, bờ Nam sông Cái Tàu 1,00
13 Ngã ba Đường
Cuốc - Xã Thìn
Ngã ba Đường
Cuốc, bờ Bắc
đến giáp ngã ba
kênh Cùng, bờ
Đông
1,00
14 Ngã ba Đường
Cuốc - Xã Thìn
ngã ba kênh Cùng,
bờ Bắc sông Cái Tàu 1,00
15 Kênh Lung Ngang Đầu kênh Lung
Nganh, bờ Tây
Ngã ba kênh xáng
Đứng 1,00
16 Kênh Cùng
Kênh Cùng, bờ Bắc
(Giáp kênh Đường
Cuốc)
Kênh xáng Đứng 1,00
17 Kênh Khơ Me
Nhỏ(Bờ Tây)
Giáp kênh Công
nghiệp
Hết ranh đất ông
Hà Văn Sol 1,00
18 Kênh Năm
Đang(Bờ Bắc)
Đầu kênh Kim
Đài, bờ Bắc Kênh Hai Huỳnh 1,00
-- 134 of 445 --
129
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
19 Kênh 3 Chinh (Bờ
Tây)
Giáp lộ Khánh
Lâm
Ngã 3 ngọn Kim
Đài 1,00
20 Kênh Sáng Đứng
(Bờ Đông) Đầu lộ Kênh Cùng Trường Võ Văn
Tần 1,00
21 Kênh 12 hộ (Bờ
Tây) Ngã 4 Lung Ngang Ngã 4 chữ Đinh 1,00
22
Kênh Lung Vườn -
Chánh Bảy (Bờ
Bắc)
Ngã 4 Lung Vườn Chánh Bảy 1,00
23 Tuyến Lộ Khâu
Bào
Ngã tư Kênh Lung
Ngang
Giáp Bờ Đông
Lung Khâu Bào 1,00
24 Kênh Xáng Đứng Kênh Tuổi Trẻ (bờ
Đông)
Giáp kênh Lung
Ngang 1,00
25 Tuyến 10 hộ Cái
Nước
Kênh Tuổi Trẻ (bờ
Đông)
Ngã ba kênh Chữ
Đinh giáp hậu kênh
xã Thìn
1,00
26 Kênh Tuổi Trẻ Kênh Tuổi Trẻ (bờ
Đông)
Giáp ranh đất ông
Phạm Quốc Lil 1,00
27 Kênh Xóm giữa
Lung dày hang
Lộ Kênh Hương
Mai đất ông Lê Hiếu Kỳ 1,00
28 Kênh Sáu Chờ (Bờ
Nam)
Kênh Thầy Rống
(cũ là: Đất ông
Thạch Na)
Kênh Hai Huỳnh
(cũ là: đất ông Võ
Quốc Lâm)
1,00
29 Kênh Cùng (Bờ
Nam)
Kênh Ranh (cũ là:
Đầu Kênh Cùng)
kênh Đường Cuốc
(cũ là: đất ông Trần
Văn Liệp)
1,00
30 Tuyến sông Hương
Mai
Phía Bắc từ Cống
Hương Mai
Kênh Chà Là, bờ
Tây 1,00
31 Tuyến sông Hương
Mai
Kênh Chà Là, bờ
Đông
đến giáp bờ Tây
kênh xáng đứng 1,00
32
Kênh Chà Là
(Thống Nhất) -
cống Tiểu Dừa
Ngã ba kênh Chà
Là, bờ Tây Ngã tư Tiểu Dừa 1,00
33
Kênh Chà Là
(Thống Nhất) -
cống Tiểu Dừa
Ngã ba kênh Chà
Là, bờ Đông
Ngã tư kênh Tiểu
Dừa 1,00
34
Kênh Chà Là
(Thống Nhất) -
cống Tiểu Dừa
Ngã tư kênh Tiểu
Dừa, bờ Nam Cống Tiểu Dừa 1,00
35 Ngã ba kênh Công
Điền - Rạch Dinh
UBND xã Khánh
Tiến cũ, hướng Tây Ngã tư rạch Choại 1,00
36 Ngã ba kênh Công
Điền - Rạch Dinh
UBND xã Khánh
Tiến cũ, hướng
Đông
Ngã tư rạch Choại 1,00
-- 135 of 445 --
130
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
37 Ngã ba kênh Công
Điền - Rạch Dinh
Ngã tư rạch Choại,
bờ Tây Ngã tư rạch Dinh 1,00
38 Ngã ba kênh Công
Điền - Rạch Dinh
Ngã tư rạch Choại,
bờ Đông Ngã tư rạch Dinh 1,00
39 Ngã ba kênh Công
Điền - Rạch Dinh
Ngã tư rạch Choại,
bờ Bắc
Giáp xã Khánh
Hòa cũ 1,00
40 Ngã ba kênh Công
Điền - Rạch Dinh
Ngã tư rạch Choại,
bờ Nam
Giáp xã Khánh
Hòa cũ 1,00
41 Ngã ba kênh Công
Điền - Rạch Dinh
Ngã tư rạch Choại,
bờ Bắc Đê Biển Tây 1,00
42 Ngã ba kênh Công
Điền - Rạch Dinh
Ngã tư rạch Choại,
bờ Nam Đê Biển Tây 1,00
43 Ngã tư rạch Dinh Ngã tư rạch Dinh,
bờ Tây Ngã ba Lung Ranh 1,00
44 Ngã tư rạch Dinh Ngã tư rạch Dinh,
bờ Đông Ngã ba Lung Ranh 1,00
45 Ngã tư rạch Dinh Ngã ba Lung Ranh,
bờ Bắc Cống Lung Ranh 1,00
46 Ngã tư rạch Dinh Ngã tư rạch Dinh,
bờ Bắc Đê Biển Tây 1,00
47 Ngã tư rạch Dinh Ngã tư rạch Dinh,
bờ Nam Đê Biển Tây 1,00
48 kênh 3 Thước bờ
Đông Ngã tư rạch Dinh bờ Bắc kênh Biện
Nhị 1,00
49 Ngã tư rạch Dinh Ngã tư rạch Dinh bờ Bắc kênh Biện
Nhị 1,00
50 Kênh Mười Hậu Đầu kênh Mười
hậu, bờ Đông Cuối kênh 1,00
51 Kênh Mười Hậu Đầu kênh Mười
Hậu, bờ Tây Cuối kênh 1,00
52 Kênh Cựa Gà Đầu kênh Cựa Gà,
bờ Nam
Ngọn Cựa Gà, bờ
Tây 1,00
53 Kênh Cựa Gà Đầu kênh Cựa Gà,
bờ Bắc
Ngọn Cựa Gà, bờ
Đông 1,00
54 Kênh 6 Mậu (Bờ
Bắc) Kênh 3 Thước Cuối kênh 1,00
55 Bờ Nam Rạch Dinh Ngã ba Xóm Mới Kinh Út Nhuận 1,00
56 Kênh Tuổi Trẻ
(phía Nam) Kênh Thống Nhất Kênh xáng Đứng 1,00
57 Kênh tuyến II (phía
Nam) Kênh Thống Nhất Kênh xáng Đứng 1,00
58 Kênh tuyến III
(phía Nam) Kênh Thống Nhất Kênh xáng Đứng 1,00
-- 136 of 445 --
131
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
59 Kênh Xáng Ganh
(phía Tây) Kênh Hương Mai Kênh Lung Ngang 1,00
60 Đê Biển Tây Cống Hương Mai Cống Tiểu Dừa 1,00
61 Đường nội bộ Khu dân cư Hương Mai 1,00
62 Lộ kênh Lung Sen Cầu kênh Lung Sen
Giáp lộ bê tông
kênh Kim Đài (Bờ
Đông)
1,00
63 Kênh Lung Bình
Bát Cầu Lung Bình Bát Ngã Ba Kênh Hai
Môn 1,00
64 Kênh Công nghiệp
(Bờ Tây)
Đầu kênh Công
Nghiệp
Giáp ranh đất ông
Võ Văn Thắng 1,00
65 Kênh Công nghiệp
(Bờ Đông)
Đầu kênh Công
Nghiệp
Giáp ranh đất ông
Lê Quốc Hội 1,00
66 Kênh Lung Ngang
(Bờ Đông)
Đầu cầu kênh Lung
Ngang
Ngã tư Lung
Ngang 1,00
67 Kênh Tuyến II (Bờ
Bắc) Cầu kênh tuyến II
Giáp lộ bê tông
Tây Lung Ngang
(Bờ Tây)
1,00
68 Kênh Tuyến II (Bờ
Nam) Cầu kênh tuyến II
Giáp lộ bê tông
Tây Lung Ngang
(Bờ Tây)
1,00
69 Kênh Nam Đang
(Bờ Nam) Đầu kênh Kim Đài Cầu Lung Bình Bát 1,00
70 Kênh Lung Thầy
Rồng
Ranh đất ông
Trương Thành
Đồng
Ngã tư kênh Chữ
Đinh 1,00
71 Kênh 6 Chờ (Bờ
Bắc)
Ngã tư kênh Lung
Thầy Rồng
Hết ranh đất bà
Nguyễn Thị Năng 1,00
72 Kênh Chệt Buối
(Bờ Bắc)
Cầu kênh Chệt
Buối
Giáp ranh xã
Nguyễn Phích 1,00
73 Kênh Chệt Buối
(Bờ Nam)
Cầu kênh Hai
Huỳnh
Giáp ranh xã
Nguyễn Phích 1,00
74 Kênh Mương Chùa Đầu cầu bắc ngang
kênh Lung Ngang Giáp bờ bao 1,00
75 Kênh Tuổi Trẻ (Bờ
Bắc)
Ranh đất hộ ông
Phạm Quốc Lil
Giáp lộ bê tông
Tây Lung Ngang
(Bờ Tây)
1,00
76
Đường nội bộ xã
Khánh tiến cũ, nay
là ấp 17, xã U Minh
Khu dân cư ấp 17 1,00
77 Kênh Hai Bửu (Bờ
Đông) Đầu kênh Cuối kênh 1,00
-- 137 of 445 --
132
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
78 Kênh Ranh ấp 8
(Bờ Tây) Từ đê biển Tây Lộ Chà Là – Tiểu
Dừa 1,00
79 Kênh Giồng Cát
(Bờ Bắc)
Lộ Chà Là – Tiểu
Dừa
Hết ranh đất ông
Thái Hoàng Hên 1,00
80 Tuyến sông Cái
Tàu, bờ Tây
Giáp ranh xã
Nguyễn Phích
Kênh Xã Thìn, bờ
Nam 1,00
81 Tuyến sông Cái
Tàu, bờ Tây
Kênh Xã Thìn, bờ
Bắc
Giáp ranh xã
Khánh Hòa cũ 1,00
82 Kênh xã Thìn Đầu kênh Xã Thìn,
bờ Bắc
Giáp bờ Đông
Kênh Bảy Kiềm 1,00
83 Kênh xã Thìn Đầu kênh Xã Thìn,
bờ Nam
Đến ranh đất ông
Hồng Văn Vửng 1,00
84 Kênh Biện Nhị (Bờ
Bắc) Kênh 30/4, bờ Tây Kênh Chệt Lèm, bờ
Đông 1,00
85 Kênh Biện Nhị (Bờ
Bắc)
Kênh Chệt Lèm, bờ
Tây
Cầu ngang Khánh
Lâm 1,00
86 Kênh Biện Nhị (Bờ
Bắc)
Cầu ngang Khánh
Lâm
Cầu Ván, bờ Đông
(Giáp xã Khánh
Hội cũ)
1,00
87 Kênh Kim Đài Đầu kênh Kim Đài,
bờ Đông
(Giáp ranh xã
Khánh Hòa cũ)
Giáp ranh đất ông
Nguyễn Văn Bằng
1,00
88 Kênh Cầu Ván Đầu kênh Cầu Ván,
bờ Đông
Giáp bờ Nam kênh
6 Thước 1,00
89 Kênh Lung Ranh Từ bờ Đông Cầu
Ván
Bờ Tây kênh 6
Thước 1,00
90 Kênh Bộ Bích (Bờ
Nam)
Bờ Đông kênh
Chệt Lèm
Bờ Tây, kênh 3
Nhỏ 1,00
91 Tuyến Bờ Nam
Kênh Hai Hôn
Giáp kênh Kim Đài
(Bờ tây)
Ranh đất ông
Huỳnh Văn Húa 1,00
92 Tuyến Bờ Nam
Kênh Mũi Đước
Ranh đất bà Ngô
Thị Hồng
Giáp kênh Cầu Ván
(bờ Đông) 1,00
93 Tuyến Bờ Bắc
Kênh Mũi Đước
Ranh đất ông
Dương Văn Chốt
Giáp kênh Cầu Ván
(bờ Đông) 1,00
94 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
≤ 2m 1,00
95 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ
> 2m đến ≤ 3m 1,00
96 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >
3m 1,00
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,00
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy,
bộ 1,00
-- 138 of 445 --
133
9. XÃ NGUYỄN PHÍCH
Đoạn đường
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Cây
Khô Bờ Nam rạch Làng 1,05
2 Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Làng Bờ Nam rạch Chùa 1,05
3 Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Chùa Bờ Nam rạch Cỏ 1,05
4 Đỗ Thừa Luông Bờ Bắc rạch Cỏ Bờ Nam Kênh 12 1,05
5 Đỗ Thừa Luông Bờ Bắc Kênh 12 Ngang ngã ba
Kênh Tràm Soát 1,05
6 Đỗ Thừa Luông Ngang ngã ba
kênh Tràm Soái
Cầu Kênh 14 (Giáp
ranh ấp 5, Nguyễn
Phích)
1,05
7 Rạch Làng Bờ Nam (Đầu
kênh) Kênh Tư (LT2) 1,05
8 Rạch Làng Bờ Bắc (Đầu
kênh) Kênh Tư (LT2) 1,05
9 Rạch chùa Bờ Bắc (Đầu
kênh) Kênh Tư (LT2) 1,05
10 Rạch chùa Bờ Nam (Đầu
kênh) Kênh Tư (LT2) 1,05
11 Rạch Cỏ Rạch Cỏ (Hai bờ
Nam, Bắc) Cuối rạch 1,05
12 Kênh 12 Đầu kênh 12 (Hai
bờ Nam, Bắc)
Kênh Giữa (cũ là:
Hết ranh đất ông
Bảy Lập (Kênh
Giữa))
1,05
13 Kênh 12 (cũ là
Kênh 13)
Hết ranh đất ông
Bảy Lập (Bờ
Nam)
Kênh Tư (LT2) 1,05
14 Kênh Tư Bờ bao kênh 12 Bờ bao Kênh 15
(Kênh 16 cũ) 1,05
15 Kênh Giữa Kênh Giữa (Hai
bờ Đông, Tây) Kênh 15 1,05
16 Phía Tây sông Cái
Tàu
Ranh Nguyễn
Phích Kênh Hai Chu 1,05
17 Đường 30 tháng 4 Kênh Hai Chu
Cầu sông Cái Tàu
(cũ là: Hết đất ông
Sáu Thuận (Cầu
sông Cái Tàu))
1,05
18 Đường 30 tháng 4
Cầu sông Cái Tàu
(cũ là: Hết ranh
đất ông Sáu
Thuận)
Ngã 3 Chi Cục
Thuế 1,05
-- 139 of 445 --
134
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
19 Phía Tây sông Cái
Tàu
Bờ Bắc kênh
Tràm Soái
Kênh Sáu Nhiễu
(Giáp Khánh
Thuận)
1,05
20 Kênh Hai Chu Bờ Nam (Đầu
kênh)
Giáp lộ U Minh -
Cà Mau 1,05
21 Kênh Hai Chu Bờ Bắc (Đầu
kênh)
Giáp lộ U Minh -
Cà Mau 1,05
22 Kênh Biện Nhị Bờ Bắc (Đầu
kênh)
Ngang ngã ba
Kênh Công Nông 1,05
23 Kênh Biện Nhị Ngang ngã ba
Kênh Công Nông
Kênh 30/4 (Giáp
Khánh Lâm) 1,05
24 Kênh Biện Nhị Bờ Nam (Đầu
kênh Công Nông)
Kênh Cây Bàng
(Bờ Đông) 1,05
25 Kênh Biện Nhị Ngã ba Biện Nhị
(Bờ Nam) Cầu Công Nông 1,05
26 Đường Huỳnh
Quảng
Bên phải bến xe U
Minh, ấp 3,
Nguyễn Phích
Phía Tây liên quan
cơ quan, ấp 3,
Nguyễn Phích
1,2
27 Lộ xe U Minh -
Cà Mau Ngã 3 Bưu điện Cầu Hai Chu (Bờ
Bắc) 1,2
28 Lộ xe U Minh -
Cà Mau
Cầu Hai Chu (Bờ
Nam)
Giáp ranh xã
Khánh Lâm 1,05
29 Lộ xe U Minh -
Cà Mau
Bờ Tây cầu Công
Nông (Kênh
Xáng)
Cầu B4 1,05
30 Lộ xe U Minh -
Khánh Hội
Cầu Kênh Công
Nông Cống Cây Bàng 1,05
31 Tuyến lộ bao ấp
1, ấp 3 Cầu B4 Đông Cây Bàng
(Giáp Khánh Lâm) 1,05
32
Đường Nguyễn
Trung Thành (cũ
là: Hai bên Lộ
Mới (Đường dẫn
cầu Sông Cái
Tàu))
Lộ xe U Minh -
Cà Mau Rạch Làng 1,2
33
Hai bên Lộ Mới
(Đường dẫn cầu
kênh Biện Nhị)
Giáp cầu kênh
Biện Nhị
Trung tâm y tế khu
vực U Minh 1,05
34 Khu dân cư Ấp 3 Đường dẫn cầu
Biện Nhị
Bờ Nam kênh
Tràm Soát (cũ là:
Bờ Nam kênh
Tràm Soái)
1,05
-- 140 of 445 --
135
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
35
Khu hành chính
dân cư bờ Tây
sông Cái Tàu (Hai
bên đường số 1)
Giáp ranh bưu
điện (cũ là: Ranh
đất ông Khởi)
Hết ranh đất ông
Hồng Phương 1,05
36
Khu hành chính
dân cư bờ Tây
sông Cái Tàu (Hai
bên đường số 2)
Ranh đất ông Tài Hết ranh đất ông
Hồng Phương 1,05
37
Kênh Chệt Buối
(2 bờ) (cũ là:
Kinh Chệt Buối
(Bờ Bắc))
Đầu kinh Chệt
Buối
Kênh 30/4 (Giáp
xã Khánh Lâm) 1,05
38 Đỗ Thừa Tự Ngã 3 Toà án Ngã 3 liên cơ quan 1,05
39
Đường vào Khu
nhà ở cán bộ
chiến sỹ Ban Chỉ
huy Quân sự
huyện cũ
Đường 30/4
Giáp phần đất của
Ban Chỉ huy Quân
sự huyện cũ
1,05
40
Đường vào khu
nhà ở trường
Chính trị cũ
Đường 30/4
Giáp phần đất của
Ban Chỉ huy Quân
sự huyện cũ
1,05
41 Kênh Sáu Nhiễu Từ đầu kênh Kênh 30/4 (Bờ
Nam) 1,05
42
Kênh Tràm Soái
(hai bờ) (cũ là:
Kênh Tràm Soái)
Từ đầu kênh Kênh 30/4 (Hai Bờ
Nam Bắc) 1,05
43
Tuyến đường bê
tông 4m nội ô
Khu dân cư ấp 3
Nhà bà Tiêu Ngọc
Ấn
Nhà ông Nguyễn
Minh Khái 1,05
44
Tuyến đường số 2
(2 bên) (cũ là:
Tuyến đường số
2)
Huỳnh Quảng Nguyễn Trung
Thành 1,05
45
Tuyến đường phía
Nam kênh 16 (cũ
là: Tuyến đường
phía Tây Kênh
16)
Đoạn đường Đỗ
Thửa Luông kênh Giữa 1,05
46
Tuyến đường phía
tây kênh Hậu (cũ
là: Tuyến đường
phía Tây Kênh
Giữa)
Kênh 16 Kênh 12 1,05
-- 141 of 445 --
136
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
47 Tuyến đường
kênh Tư
Kênh 12 (cũ là:
Rạch Chùa) Rạch Làng 1,05
48
Tuyến đường U
Minh - Khánh
Hội (đoạn nâng
cấp, mở rộng
thuộc xã Nguyễn
Phích)
Đường Trịnh
Minh Hưởng
(vòng xoay)
U Minh - Khánh
Hội (điểm đấu nối
thuộc ấp 3,
Nguyễn Phích)
1,05
49 Tuyến sông Cái
Tàu, bờ Đông
Giáp ranh Ấp 4 xã
Nguyễn Phích Bờ Nam Kênh 18 1,05
50 Tuyến sông Cái
Tàu, bờ Đông Kênh 18, bờ Bắc Giáp ranh tỉnh
Kiên Giang 1,05
51 Kênh 5 đất Sét:
Bờ nam Đầu kênh Giáp ranh tỉnh
Kiên Giang 1,05
52 Kênh 11
Bờ Bắc (Giáp Ấp
4 xã Nguyễn
Phích)
Giáp ranh xã Thới
Bình 1,05
53 Kênh 11
Bờ Nam (Giáp Ấp
4 xã Nguyễn
Phích)
Giáp ranh xã Thới
Bình 1,05
54 Bờ bao Ba Quý Bờ Đông (Giáp lộ
bắc kênh 11) Kênh 25, bờ Bắc 1,05
55 Kênh 18
Kênh 18, bờ
Bắc(Giáp xã Thới
Bình)
Lộ nhựa 7 Kênh 1,05
56 Kênh 18 Đầu kênh 18, bờ
Nam Bờ bao kênh Tư 1,05
57 Lộ nhựa 7 Kênh Đầu lộ (Bờ Bắc
kênh 11)
Giáp ranh tỉnh
Kiên Giang 1
58 Kênh 3 Kênh 18 Kênh 21 1,05
59
Kênh 26 (hai bờ)
(tên cũ: Kênh 27
(Bờ Bắc))
Kênh 7-500 Kênh 14 1,05
60 Kênh 27 (Bờ
Nam) Kênh 7-500 Kênh 14 1,05
61 Kênh 28 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 Kênh 14 1,05
62 Kênh 28 (Bờ
Nam) Kênh 7-500 Kênh 14 1,05
63 Kênh 29 (Bờ
Nam) Kênh 7-500 Kênh 14 1,05
64 Kênh 25 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 Kênh 14 1,05
-- 142 of 445 --
137
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
65 Kênh 25 rưỡi (Bờ
Nam) Kênh 7-500 Kênh 14 1,05
66 Kênh 4 Giáp ranh Ấp 4 xã
Nguyễn Phích Bờ Nam Kênh 18 1,05
67 Kênh 26 (Hai bờ) Kênh 7-500 Kênh 14 1,05
68 Tuyến Rạch Mới Từ đầu kênh Rạch
Mới Bờ bao kênh Tư 1,05
69 Tuyến Kênh Tư Từ kênh 18 bờ
Bắc Bờ Nam Kênh 29 1,05
70 Tuyến Tây Kênh
8
Từ kênh 27 bờ
Bắc Bờ Nam Kênh 29 1,05
71 Tuyến Kênh 14 Từ kênh 25 Kênh 29 1,05
72 Tuyến sông Cái
Tàu (Bờ Đông) Bờ Bắc Đội Tâm
Bờ Nam Cây Khô
(Giáp ấp 4 Nguyễn
Phích)
1,05
73 Kênh Zero Đầu kênh Zero,
bờ Bắc Giáp xã Thới Bình 1,05
74 Đông Nổng Ông
Sâu
Bắc Kênh Zero
(Bờ Đông) Nam Ông Sâu 1,05
75 Đông Nổng Ông
Sâu
Bắc Kênh Zero
(Bờ Tây) Nam Ông Sâu 1,05
76 Rạch Ông Sâu Đầu rạch Ông
Sâu, bờ Bắc Giáp kênh Tư 1,05
77 Rạch Ông Sâu Đầu rạch Ông
Sâu, bờ Nam Giáp kênh Tư 1,05
78 Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh,
bờ Bắc Giáp kênh Tư 1,05
79 Rạch Tềnh Đầu rạch Tềnh,
bờ Nam Giáp kênh Tư 1,05
80 Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ
Bắc Giáp kênh Tư 1,05
81 Rạch Sộp Đầu rạch Sộp, bờ
Nam Giáp kênh Tư 1,05
82 Rạch Chệt Đầu rạch Chệt, bờ
Bắc Giáp kênh Tư 1,05
83 Rạch Chệt Đầu rạch Chệt, bờ
Nam Giáp kênh Tư 1,05
84 Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Nam
kênh số 3) Bờ bao ba Quý 1,05
85 Kênh số 3 Kênh 4 (Bờ Bắc
kênh số 3)
Bờ bao ba Quý (Có
đường bê tông) 1,05
86 Rạch Tắc Đầu rạch Tắc, bờ
Nam
Giáp kênh Tư (Có
đường bê tông) 1,05
-- 143 of 445 --
138
STT
Đường,
tuyến lộ, khu
vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
87 Rạch Tắc Đầu rạch Tắc, bờ
Bắc Giáp kênh Tư 1,05
88 Kênh Đội Tâm Đầu kênh Đội
Tâm (Bờ Nam) Giáp Kênh 4 1,05
89 Kênh Đội Tâm Đầu kênh Đội
Tâm (Bờ Bắc) Giáp Kênh 4 1,05
90 Kênh Ba Tây (Bờ
Đông) Đầu kênh Ba Tây Rạch Tền 1,05
91 Rạch Chuôi (Bờ
Nam) Đầu Rạch Chuôi Kênh Tư 1,05
92 Rạch Giồng Ông
(Bờ Nam) Sông Cái Tàu Kênh Tư 1,05
93 Rạch Ngã Bác
(Bờ Tây) Rạch Giồng Ông Kênh Tư 1,05
94 Kênh 4 (Bờ
Đông) Ngọn Rạch Tềnh Kênh Zero (Bờ
Đông) 1,05
95 Bắc kênh số 1 Kênh Tư Kênh Ba Quí 1,05
96 Bắc kênh số 2 Kênh Tư Kênh Ba Quí 1,05
97 Nam số 5 Kênh Tư Kênh Ba Quí 1,05
98 Nam Rạch Bà
Thầy Sông Cái Tàu Kênh Tư 1,05
99 Nam Rạch Cây
Khô Sông Cái Tàu Kênh Tư 1,05
100 Nam Ranh Phó
Quẻm Sông Cái Tàu Kênh Tư 1,05
101 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều
rộng từ ≤ 2m 1,05
102 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
từ > 2m đến ≤ 3m 1,05
103 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
> 3m 1,05
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,05
Đất ở chưa có cơ
sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông
thủy, bộ 1,05
-- 144 of 445 --
139
10. XÃ KHÁNH LÂM
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Tuyến lộ U Minh-
Khánh Hội Kênh Chệt Tửng Đê Biển Tây 1,20
2 Tuyến sông kênh
Hội
Đê Biển Tây (Kênh
Hội, bờ Nam)
Kênh Chệt
Tửng 1,05
3 Tuyến sông Khánh
Hội
Đê biển Tây (Kênh
Hội, Bờ Bắc) Kênh Cầu Ván 1,05
4 Kênh Chệt Tửng Đầu kênh Chệt Tửng,
bờ Tây
Ngã ba cầu Tư
Đại 1,05
5 Kênh Chệt Tửng Ngã ba cầu Tư Đại Đập ông Chín
Thống 1,05
6 Kênh xáng Mới Lộ xe U Minh Khánh
Hội (Bờ Đông)
Giáp huyện
Trần Văn Thời 1,05
7 Kênh xáng Mới Lộ xe U Minh Khánh
Hội (Bờ Tây) Kênh 92 1,05
8 Kênh xáng Mới Kênh 92, bờ Tây Giáp huyện
Trần Văn Thời 1,05
9 Đê Biển Tây,
hướng Đông
Ranh đất ông Lâm
Văn Thường
Giáp Trần Văn
Thời (Kéo dài) 1,05
10 Tuyến T29 (Bờ
Bắc) Đê Biển Tây Cầu Khai
Hoang 1,05
11 Kênh đê Biển Tây,
bờ Đông Đồn Biên Phòng Cống Lung
Ranh 1,05
12 Kênh Cầu Ván, bờ
Tây Đầu kênh Cầu Ván Vàm Mũi
Đước 1,05
13 Kênh Cầu Ván, bờ
Tây Ngã ba Mũi Đước Cống Lung
Ranh 1,05
14 Tuyến Lung Lá -
Mũi Đước Đất nhà ông Năm Ẩn
Hết ranh đất
nhà ông Tám
Thống
1,05
15
Dớn Dài (Bờ Bắc) -
Kênh tập đoàn (Bờ
Nam)
Đầu kênh Dớn Dài Hết kênh Dớn
Dài 1,05
16 Tuyến Lung Lá -
Lung Ranh
Ranh đất nhà ông 8
Thống (Kênh 26/3 bờ
Tây)
Đất bà Nguyễn
Thị Hà 1,05
17 Tuyến Kênh giữa
500 Tuyến T29 Tuyến T25 1,05
18 Tuyến tái định cư Lung Ranh 1,05
19 Bờ Tây sông Cái
Tàu Bờ Bắc bà Y Giáp ranh thị
trấn 1,05
20 Bờ Tây sông Cái
Tàu Rạch Rọi, bờ Bắc Bờ Nam Bà Y 1,05
-- 145 of 445 --
140
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
21
Dọc theo tuyến lộ
xe U Minh - Cà
Mau
Rạch Nàng Chăng
(Sửa lại Cầu Khai
Hoang)
Kênh Năm
Làng 1,30
22
Dọc theo tuyến lộ
xe U Minh - Cà
Mau
Kênh Năm Làng Giáp thị trấn 1,20
23 Kênh Khai Hoang Bờ Bắc Khai Hoang
(Sông Cái Tàu)
Lộ xe U Minh
- Cà Mau 1,05
24 Rạch Phó Nguyên Giáp lộ xe U Minh -
Cà Mau, bờ Bắc Sông Cái Tàu 1,05
25 Rạch Phó Nguyên Giáp lộ xe U Minh -
Cà Mau, bờ Nam Sông Cái Tàu 1,05
26 Rạch Hàng (Bờ
Nam) Sông Cái Tàu Lộ xe U Minh
– Cà Mau 1,05
27 Kênh 35 (Bơ Bắc) Giáp lộ xe U Minh -
Cà Mau
Giáp lộ kênh
96 1,05
28 Bắc kênh ông Mụn Sông Cái Tàu Lộ xe U Minh
- Cà Mau 1,05
29 Nam Kênh Ông
Quảng Sông Cái Tàu Lộ xe U Minh
- Cà Mau 1,05
30 Nam Chệt Tái Sông Cái Tàu Lộ xe U Minh
- Cà Mau 1,05
31 Bắc Rạch Ổ Ó Sông Cái Tàu Lộ xe U Minh
- Cà Mau 1,05
32 Tuyến lộ xe U
Minh – Khánh Hội Kênh Cây Bàng Kênh Chệt
Tửng 1,20
33 Kênh Chệt Tửng Đầu kênh Chệt Tửng,
bờ Đông
Đập Chín
Thống 1,05
34 Bờ Đông kênh Sáu
Tiến - Đội 1
Đầu lộ xe (Cống kênh
Sáu Tiến)
Cầu kênh Dớn
Hàng Gòn
(Đầu kênh)
1,05
35 Bờ Đông kênh Sáu
Tiến - Đội 1
Đầu kênh Dớn Hàng
Gòn Đội 1 1,05
36 Bờ Đông kênh Sáu
Tiến - Đội 1
Đầu lộ xe (Cống kênh
Sáu Tiến)
Cầu kênh Dớn
Hàng Gòn
(Đầu kênh)
1,05
37 Bờ tây kênh Sáu
Tiến – Đội 1
Cầu kênh Dớn Hàng
Gòn (Đầu kênh) Đội 1 1,05
38 Tuyến kênh 89 Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ
nhựa)
Giáp tuyến
kênh 29 1,05
39 Tuyến kênh 89 Bờ Đông (Đội 1 - đầu
lộ đất)
Giáp tuyến
kênh 29 1,05
40 Bờ nam kênh 29 Tuyến 93 (Giáp xã
Khánh An)
Tuyến 84
(Giáp xã
Khánh Hội)
1,05
-- 146 of 445 --
141
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
41 Kênh Dớn Hàng
Gòn - Kênh Đứng Cầu 6 Kham, bờ Nam Kênh Đứng,
bờ Tây 1,05
42 Kênh Dớn Hàng
Gòn - Kênh Đứng
Cầu Dớn Hàng Gòn,
bờ Bắc
Kênh Đứng,
bờ Tây 1,05
43 Kênh Mười Quân Đầu kênh Mười Quân,
bờ Tây
Giáp kênh Dớn
Hàng Gòn 1,05
44 Kênh Bà Mụ Đầu kênh Bà Mụ, bờ
Tây
Giáp kênh Dớn
Hàng Gòn 1,05
45
Tuyến kênh Nước
Phèn - 10 Quân
(Bờ Nam)
Kênh Cây Bàng, bờ
Tây
Kênh Mười
Quân, bờ Đông 1,05
46
Tuyến kênh Nước
Phèn - 10 Quân
(Bờ Bắc)
Kênh Cây Bàng, bờ
Tây
Kênh Mười
Quân, bờ Đông 1,05
47 Kênh Biện Nhị (Bờ
Nam)
Kênh Cây Bàng, bờ
Tây
Kênh Chệt
Tửng, bờ Đông 1,05
48 Kênh 8 Đức (Bờ
Nam)
Ranh đất ông Lư
Hoàng Bi
Giáp kênh
Chệt Tửng (Bờ
Đông)
1,05
49 Kênh bờ bao (Bờ
Nam) Kênh 93 Kênh 90 1,05
50 Kênh bờ bao (Bờ
Bắc) Kênh Đứng (Bờ Tây) Cống 2 Mây 1,05
51 Đê quay cống Biện
Nhị (Bờ Nam) Cống Biện Nhị Đê Biển Tây 1,05
52 Tuyến Bờ đông
Kênh Dớn Dài Kênh Chệt Tửng Kênh Thủy Lợi 1,05
53
Tuyến Bờ Nam
Kênh Tư Đại - Bờ
Nam kênh Cựa Gà
Kênh Chệt Tửng kênh 92 1,05
54 Tuyến Bờ Đông
kênh Cựa Gà 500 Kênh T29 Kênh T25 1,05
55 Tuyến Bờ Bắc
Kênh 8 Đức
Ranh đất ông Kiều
Dõn Tuấn
Kênh Chệt
Tửng (bờ
Đông)
1,05
56 Tuyến Bờ Nam
Kênh Lung Chùa Bờ Tây kênh 6 Tiếng Bờ đông kênh
Chệt Tửng 1,05
57 Tuyến Bờ Bắc
Kênh Lung Chùa Bờ Tây kênh 6 Tiếng Bờ đông kênh
Chệt Tửng 1,05
58 Tuyến kênh 29 kênh 29 (bờ bắc) kênh 500 (bờ
nam) 1,05
59 Ngã 3 cầu Khánh
Lâm
Đầu lộ U Minh -
Khánh Hội (bờ bắc)
kênh Biện Nhị
(bờ nam) 1,05
60 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
từ ≤ 2m 1,05
-- 147 of 445 --
142
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
61 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
từ > 2m đến ≤ 3m 1,05
62 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
từ > 3m 1,05
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 1,05
Đất ở chưa có cơ
sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông
thủy, bộ 1,05
-- 148 of 445 --
143
11. XÃ KHÁNH AN
Đoạn đường
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực Từ Đến
Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Rạch Ông Điểm
Giáp lộ xe U
Minh - Cà Mau,
bờ Bắc
Sông Cái Tàu (Lộ
nhựa) 1,25
2 Ngã ba Vàm Cái Tàu
- Thới Bình Bưu điện Cống Hương
Thành 1,25
3 Ngã ba Vàm Cái Tàu
- Thới Bình
Cống Hương
Thành
Trụ điện vượt
sông 1,25
4 Ngã ba Vàm Cái Tàu
- Thới Bình
Trụ điện vượt
sông
Bờ Tây rạch Xẻo
Dài (Đầu rạch) 1,25
5 Ngã ba Vàm Cái Tàu
- Thới Bình
Bờ Đông rạch
Xẻo Dài (Đầu
rạch)
Bờ Nam rạch Cây
Phú (Giáp Thới
Bình)
1,25
6 Kênh Xẻo Dài Bờ Tây kênh Xẻo
Dài (Đầu vàm)
Hết ranh đất ông
Kiệt 1,25
7
Ngã ba vàm Cái Tàu
- Nguyễn Phích (Bờ
Đông)
Ngã ba vàm Cái
Tàu
Hết ranh hãng
nước đá Sanh
Phát 5
1,25
8
Ngã ba vàm Cái Tàu
- Nguyễn Phích (Bờ
Đông)
Hết ranh hãng
nước đá Sanh
Phát 5
Hết ranh đất ông
Chín Yên 1,25
9
Ngã ba vàm Cái Tàu
- Nguyễn Phích (Bờ
Đông)
Hết ranh đất ông
Chín Yên Bờ Nam Xẻo Mác 1,25
10
Ngã ba vàm Cái Tàu
- Nguyễn Phích (Bờ
Đông)
Bờ Bắc Xẻo Mác Bờ Nam Xẻo Tre 1,25
11
Ngã ba vàm Cái Tàu
- Nguyễn Phích (Bờ
Đông)
Bờ Bắc Xẻo Tre Giáp Nguyễn
Phích 1,25
12 Kênh Xẻo Tre (2 bờ) Bờ Nam (Đầu
kênh)
Hết lộ bê tông
(Kênh Giữa) 1,25
13 Kênh Xẻo Tre (2 bờ) Bờ Bắc (Đầu
kênh)
Kênh xáng Bình
Minh 1,25
14
Ngã ba vàm Cái Tàu
- giáp ranh xã
Nguyễn Phích (Bờ
Tây)
Từ nhà máy điện
1
Bờ Nam kênh
Đào Trả tuyến 21 1,25
15
Ngã ba vàm Cái Tàu
- giáp ranh xã
Nguyễn Phích (Bờ
Tây)
Bờ Bắc kênh Đào
Trả tuyến 21
Kênh Nam
Dương 1,25
16
Ngã ba vàm Cái Tàu
- giáp ranh xã
Nguyễn Phích (Bờ
Bờ Bắc rạch Rô
Bờ Nam ông
Điểm (Giáp
Nguyễn Phích)
1,25
-- 149 of 445 --
144
STT Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đường Hệ số điều
chỉnh (Ktt)
Ghi
chú
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Tây)
17 Kênh Nam Dương (2
bờ)
Bờ Bắc (Đầu
kênh)
Lộ xe Cà Mau - U
Minh 1,25
18 Kênh Nam Dương (2
bờ)
Bờ Nam (Đầu
kênh)
Lộ xe Cà Mau - U
Minh 1,25
19 Rạch Rô (2 bờ) Rạch Rô (Đầu
kênh)
Giáp ranh đất Trại
giam Cái Tàu 1,25
20
Kênh Đào Trả tuyến
21 - giáp lộ xe U
Minh - Cà Mau
Bờ Bắc kênh Đào
Trả tuyến 21
Cầu kênh Thủy
Lợi 1,25
21
Kênh Đào Trả tuyến
21 - giáp lộ xe U