Mục lục - 6 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí xã đạt chuẩn nông thôn
mới; quy định tiêu chí xã đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh Cà Mau
giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bộ tiêu chí xã đạt chuẩn nông thôn mới; tiêu chí xã
đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030
theo điểm a, điểm c khoản 3 Điều 3 Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng
12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn
mới giai đoạn 2026 - 2030, cụ thể như sau:
a) Bộ tiêu chí xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn
2026 - 2030 (Phụ lục I);
b) Quy định tiêu chí về xã đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh
Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030 (Phụ lục II).
2. Đối tượng áp dụng
10 CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026
-- 1 of 24 --
Quyết định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các
xã; các cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá trình triển khai thực hiện Bộ tiêu chí
xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai
đoạn 2026 - 2030.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các sở, ban, ngành, đơn vị tỉnh phụ trách tiêu chí, chỉ tiêu
a) Căn cứ vào hướng dẫn của các bộ, cơ quan trung ương hướng dẫn đánh giá
chi tiết và hồ sơ minh chứng cụ thể các tiêu chí, chỉ tiêu đối với từng nhóm xã, đảm
bảo thống nhất, đồng bộ, khả thi, phù hợp với điều kiện thực tế.
b) Thẩm định, đánh giá các chỉ tiêu, tiêu chí được giao phụ trách; thực hiện chế
độ báo cáo định kỳ và đột xuất theo quy định, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo dõi, tổng hợp.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành, đoàn thể liên quan đôn đốc Ủy ban
nhân dân các xã triển khai thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030.
Định kỳ 6 tháng và hàng năm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả
thực hiện xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh.
b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan xây dựng văn bản
hướng dẫn thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận, công bố và thu hồi quyết
định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh theo quy định.
c) Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, chủ động phối
hợp với các sở, ban ngành, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các xã rà soát,
xem xét, giải quyết theo thẩm quyền, quy định; trường hợp vượt thẩm quyền, tổng
hợp, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, có ý kiến chỉ đạo.
3. Ủy ban nhân dân các xã
a) Căn cứ Bộ tiêu chí xã đạt chuẩn nông thôn mới; quy định tiêu chí xã đạt
chuẩn nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030 ban
hành kèm theo Quyết định này và hướng dẫn của các sở, ban, ngành, đơn vị có liên
quan chủ động rà soát, đánh giá mức độ đạt chuẩn của địa phương; đồng thời, xây
dựng chương trình, kế hoạch thực hiện Bộ tiêu chí đối với các xã trên địa bàn phù
hợp theo lộ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức
chính trị - xã hội cùng cấp hàng năm tổ chức kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện xây
dựng nông thôn mới trên địa bàn.
c) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất theo quy định.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 7 năm 2026.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị
có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 11
-- 2 of 24 --
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
12 CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026
-- 3 of 24 --
Phụ lc I
BỘ TIÊU CHÍ XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 149/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
1 Quy hoạch
1.1. Có quy hoạch chung
xã hoặc quy hoạch đô thị
hoặc quy hoạch đô thị
được phê duyệt1, được
công bố công khai đúng
thời hạn và ban hành kế
hoạch thực hiện quy hoạch
Đạt
Có quy hoạch
chung xã hoặc quy
hoạch đô thị
Có quy hoạch chung của xã Sở Xây dựng
1.2. Có quy hoạch chi tiết
xây dựng trung tâm xã
hoặc quy hoạch chi tiết
điểm dân cư mới2
Đạt Đạt Không quy định Sở Xây dựng
1.3. Có quy chế quản lý
kiến trúc được phê duyệt Đạt Đạt Không quy định Sở Xây dựng
1 - Thông tư Hướng dẫn số 10/TT-BXD ngày 31/3/2026 của Bộ Xây dựng.
- Quy hoạch phải đáp ứng các yêu cầu về thực hiện bố trí ổn định dân cư (áp dụng đối với xã có nhu cầu cần bố trí, sắp xếp ổn định cho các đối tượng thuộc các vùng: thiên tai, đặc biệt
khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng; hình thức bố trí: tập trung, xen ghép hoặc ổn định tại chỗ).
2 Quy định tại Điều 26 và Điều 30 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 13
-- 4 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
hoặc được tích hợp trong
quy hoạch chung xã3
2 Hạ tầng kinh tế
- xã hội
2.1. Hệ thống đường giao
thông nông thôn trên địa
bàn xã đảm bảo kết nối và
được bảo trì hằng năm; tỷ
lệ đường xã đạt chuẩn theo
quy hoạch đạt 100%, tỷ lệ
km đường xã được trồng
cây xanh dọc tuyến đường
đạt ≥50%; đường thôn,
ngõ, xóm được cứng hóa4
Đạt
Đường xã đạt tiêu
chuẩn đường đô
thị, phù hợp với
tốc độ đô thị hoá;
đường ngõ, xóm,
ấp được cứng hóa
đạt tỷ lệ 100%
Đường xã đảm bảo
kết cấu hạ tầng kỹ
thuật, có các hạng
mục cần thiết theo
quy định; đường
ngõ, xóm, ấp được
cứng hóa đạt tỷ lệ
≥90%
Đáp ứng chỉ tiêu
chung Sở Xây dựng
2.2. Các công trình thủy
lợi do xã quản lý được bảo
trì hàng năm, đảm bảo
diện tích đất sản xuất nông
nghiệp được tưới và tiêu
nước chủ động5
Đạt
Diện tích đất sản
xuất nông nghiệp
được tưới và tiêu
nước chủ động
đạt tỷ lệ ≥90%, có
áp dụng công
nghệ tiên tiến,
Diện tích đất sản
xuất nông nghiệp
được tưới và tiêu
nước chủ động đạt
tỷ lệ ≥80%, có áp
dụng các biện pháp
tưới tiết kiệm đối
Diện tích đất sản
xuất nông nghiệp
được tưới và tiêu
nước chủ động phù
hợp với điều kiện
địa hình, thủy văn,
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
3 Quy định tại Điều 12 và Điều 13 Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc .
4 Quy định tại Điều 6 Thông tư 14/2026/TT-BNNMT ngày 27/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
5 Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư 14/2026/TT-BNNMT ngày 27/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 14
-- 5 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
phù hợp với phát
triển nông nghiệp
đô thị
với cây trồng chủ
lực
tập quán canh tác
địa phương
2.3. Đảm bảo yêu cầu
chủ động về phòng, chống
thiên tai theo phương
châm 04 tại chỗ6
Đạt Tốt Khá Đạt
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
2.4. Tỷ lệ hộ có đăng ký
trực tiếp và được sử dụng
điện sinh hoạt, sản xuất
đảm bảo an toàn, tin cậy và
ổn định7
≥98% ≥99% ≥99% ≥98% Sở Công
Thương
2.5. Cơ sở hạ tầng thương
mại nông thôn8 Đạt
Có chợ đạt chuẩn
chợ kinh doanh
thực phẩm theo
quy định hoặc có
siêu thị hạng 3 trở
lên
Có chợ đáp ứng các
yêu cầu chung theo
tiêu chuẩn chợ kinh
doanh thực phẩm
hoặc có ít nhất một
khu vực kinh doanh
đáp ứng yêu cầu đối
với các cơ sở kinh
doanh thực phẩm tại
Có chợ phù hợp với
quy hoạch hoặc có
cơ sở bán lẻ khác
phù hợp Sở Công
Thương
6 Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư 14/2026/TT-BNNMT ngày 27/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7 Theo hướng dẫn tại Thông tư số 17/2026/TT-BCT ngày 31/3/2026 của Bộ Công Thương.
8 Theo hướng dẫn tại Thông tư số 17/2026/TT-BCT ngày 31/3/2026 của Bộ Công Thương.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 15
-- 6 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
chợ hoặc có siêu thị
mini trở lên
2.6. Có hạ tầng viễn thông
đảm bảo phủ sóng, internet
đến 100% khu dân cư
nông thôn, vùng sản xuất9
Đạt Đạt Sở Khoa học
và Công nghệ
3 Phát triển kinh
tế nông thôn
3.1. Tốc độ tăng thu nhập
bình quân đầu người10
Bình
quân từ
9,5-
12%/năm
11% trở lên 10% trở lên 9,5% trở lên Thống kê tỉnh
3.2. Vùng nguyên liệu
tập trung đối với cây trồng,
vật nuôi chủ lực của xã
được chứng nhận
chất lượng, gắn với chế
biến và tiêu thụ sản phẩm11
Đạt Đạt
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
3.3. Có mô hình nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao
hoặc mô hình kinh tế xanh
≥01 mô
hình Đạt
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
9 Theo Hướng dẫn số 3781/HD-BKHCN ngày 01/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
10 Theo Thông tư số 52/2026/TT-BTC ngày 14/5/2026 của Bộ Tài chính.
11 Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 16
-- 7 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
hoặc mô hình kinh tế tuần
hoàn hiệu quả12
3.4. Có kế hoạch và thực
hiện hiệu quả kế hoạch
phát triển sản phẩm OCOP
gắn với đặc trưng, thế
mạnh của địa phương13
Đạt
Có kế hoạch và thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP
theo tiến độ phát triển sản phẩm OCOP về số lượng và chất
lượng tăng theo từng năm. Có sản phẩm OCOP 03 sao trở lên
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
3.5. Các mô hình du lịch
nông thôn (nếu có) trong
quy hoạch chung xã được
đầu tư hạ tầng đồng bộ kết
nối và hoạt động hiệu quả
gắn với đặc trưng của địa
phương14
Đạt
Các điểm du lịch trải nghiệm văn hóa, nông nghiệp, sinh thái
đặc trưng (homstay, văn hóa, sinh thái,...) theo quy hoạch được
công nhận theo quy định hoặc theo Bộ tiêu chí OCOP
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
chủ trì, phối
hợp Sở Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch
3.6. Xã có hợp tác xã
hoạt động hiệu quả15 Đạt
≥ 03 hợp tác xã
đạt yêu cầu theo
quy định tại các
điểm a, b, c
≥ 02 hợp tác xã
đạt yêu cầu theo
quy định tại các
điểm a, b, c khoản 1
≥ 01 hợp tác xã
đạt yêu cầu theo
quy định tại các
điểm a, b, c khoản
Sở Tài chính
12 Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 11 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
13 Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
14 Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
15 Theo Thông tư số 52/2026/TT-BTC ngày 14/5/2026 của Bộ Tài chính.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 17
-- 8 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
khoản 1 Điều 5
Thông tư số
52/2026/TT-BTC
và có quy mô
thành viên từ 70
thành viên chính
thức trở lên/một
hợp tác xã; số
lượng thành viên
trong 02 năm liên
tiếp liền kề trước
năm được đề
nghị xét công
nhận đạt chuẩn
nông thôn mới
tăng tối thiểu
5%/năm (hoặc
10 thành
viên/năm)
Điều 5. Thông tư số
52/2026/TT-BTC
và có quy mô thành
viên từ 60 thành
viên chính thức trở
lên/một hợp tác xã;
số lượng thành viên
trong 02 năm liên
tiếp liền kề trước
năm được đề nghị
xét công nhận đạt
chuẩn nông thôn
mới tăng tối thiểu
5%/năm (hoặc 10
thành viên/năm)
1 Điều 5 Thông tư
số 52/2026/TT-
BTC và có quy mô
thành viên từ 50
thành viên chính
thức trở lên/một
hợp tác xã; số
lượng thành viên
trong 02 năm liên
tiếp liền kề trước
năm được đề nghị
xét công nhận đạt
chuẩn nông thôn
mới tăng tối thiểu
5%/năm (hoặc 10
thành viên/năm)
3.7. Có tổ khuyến nông
cộng đồng hoạt động hiệu
quả16
≥01 Không quy định Đạt
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
16 Thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 18
-- 9 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
3.8. Tỷ lệ hộ nông dân
sản xuất, kinh doanh giỏi
theo quy định17
≥40% ≥60% ≥50% ≥40% Hội Nông dân
tỉnh
3.9. Có hoạt động phát
triển kinh tế tư nhân trên
địa bàn gắn với tạo việc
làm, thu nhập cho người
lao động địa phương18
Đạt
- Có hoạt động
phát triển kinh tế
tư nhân trên địa
bàn gắn với tạo
việc làm, thu
nhập cho người
lao động địa
phương khi đáp
ứng yêu cầu theo
quy định tại điểm
a khoản 1 Điều 6
Thông tư số
52/2026/TT-BTC
và các yêu cầu
sau:
a) Số lượng
doanh nghiệp, hộ
kinh doanh thành
lập mới tăng
- Có hoạt động phát
triển kinh tế tư nhân
trên địa bàn gắn với
tạo việc làm, thu
nhập cho người lao
động địa phương
khi đáp ứng yêu cầu
theo quy định tại
điểm a khoản 1 Điều
6 Thông tư số
52/2026/TT-BTC
và các yêu cầu sau:
a) Số lượng doanh
nghiệp, hộ kinh
doanh thành lập mới
tăng trung bình từ
11%/năm trở lên
trong 02 năm liên
tiếp liền kề trước
- Có hoạt động phát
triển kinh tế tư nhân
trên địa bàn gắn với
tạo việc làm, thu
nhập cho người lao
động địa phương
khi đáp ứng yêu cầu
theo quy định tại
điểm a khoản 1
Điều 6. Thông tư số
52/2026/TT-BTC
và các yêu cầu sau:
a) Số lượng doanh
nghiệp, hộ kinh
doanh thành lập
mới tăng trung bình
từ 10%/năm trở
lên trong 02 năm
liên tiếp liền kề
Sở Tài chính
chủ trì, phối
hợp Sở Nội
vụ và Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
17 Theo Hướng dẫn số 286 – HD/HNDTW ngày 24/3/2026 của Hội Nông dân Việt Nam.
18 Theo Thông tư số 52/2026/TT-BTC ngày 14/5/2026 của Bộ Tài chính.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 19
-- 10 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
trung bình từ
12%/năm trở lên
trong 02 năm liên
tiếp liền kề trước
năm được đề nghị
xét công nhận đạt
chuẩn nông thôn
mới;
b) Số lao động
tham gia đóng
bảo hiểm xã hội
tại doanh nghiệp,
hộ kinh doanh
tăng từ 7% trở
lên so với năm
trước năm được
đề nghị xét công
nhận đạt chuẩn
nông thôn mới.
năm được đề nghị
xét công nhận đạt
chuẩn nông thôn
mới;
b) Số lao động tham
gia đóng bảo hiểm
xã hội tại doanh
nghiệp, hộ kinh
doanh tăng từ 6%
trở lên so với năm
trước năm được đề
nghị xét công nhận
đạt chuẩn nông thôn
mới.
trước năm được đề
nghị xét công nhận
đạt chuẩn nông
thôn mới;
b) Số lao động tham
gia đóng bảo hiểm
xã hội tại doanh
nghiệp, hộ kinh
doanh tăng từ 5%
trở lên so với năm
trước năm được đề
nghị xét công nhận
đạt chuẩn nông
thôn mới.
3.10. Có khu công nghiệp
hoặc cụm công nghiệp
hoặc làng nghề được công
nhận hoặc khu vực sản
xuất dịch vụ quy mô phù
≥01 Đạt19
Sở Công
Thương chủ
trì, phối hợp
với Ban Quản
lý khu Kinh
19 Xã đạt nội dung tiêu chí số 3.10 khi đáp đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 52/2026/TT-BTC
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 20
-- 11 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
hợp được quy hoạch, đầu
tư xây dựng đảm bảo đáp
ứng các quy định của pháp
luật
tế, Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
4
Đào tạo nguồn
nhân lực nông
thôn
4.1. Tỷ lệ lao động qua đào
tạo có bằng cấp, chứng
chỉ20
≥27% ≥40% ≥35% ≥27% Sở Nội vụ
4.2. Tỷ lệ người trong độ
tuổi theo học các trình độ
sau trung học phổ thông21
Đạt 60% 50% 40% Sở Giáo dục
và Đào tạo
5 Văn hóa, Giáo
dục, Y tế
5.1. Xã đạt tiêu chí về
phát triển văn hóa22 Đạt Đạt
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
20 Theo Công văn số 2558/BNV-CTTN&BĐG ngày 20/3/2026 của Bộ Nội vụ.
21 Theo Thông tư số 42/2026/TT-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
22 Thông tư số 1984/TT-BVHTTDL ngày 14/4/2026 của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 21
-- 12 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
5.2. Xã đạt tiêu chí về
phát triển giáo dục23 Đạt Đạt Sở Giáo dục
và Đào tạo
5.3. Xã đạt tiêu chí quốc
gia về y tế24 Đạt Đạt Sở Y tế
5.4. Trạm y tế xã theo mô
hình đơn vị sự nghiệp công
lập, bảo đảm cung ứng
dịch vụ cơ bản, thiết yếu
về phòng bệnh, chăm sóc
sức khỏe ban đầu, khám
bệnh, chữa bệnh và các
dịch vụ chăm sóc xã hội25
Đạt Đạt Sở Y tế
6 Giảm nghèo và
An sinh xã hội 6.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều26 ≤2% ≤2% ≤5% ≤13%
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
23 Theo Thông tư số 42/2026/TT-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
24 Quyết định số 1300/QĐ-BYT ngày 09/3/2023 của Bộ Y tế và văn bản sửa đổi; theo Quyết định số 1102/QĐ-BYT ngày 21/4/2026 của Bộ Y tế.
25 Thông tư số 30/2024/TT-BYT ngày 04/11/2024 của Bộ Y tế; theo Quyết định số 1102/QĐ-BYT ngày 21/4/2026 của Bộ Y tế.
26 Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 22
-- 13 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
6.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên
cố27 ≥75% ≥95% ≥85% ≥75% Sở Xây dựng
6.3. Tỷ lệ hộ được sử dụng
nước sạch theo quy
chuẩn28
Đạt
Có tỷ lệ hộ được
sử dụng nước
sạch theo quy
chuẩn ≥80%
(trong đó phải có
≥65% tỷ lệ hộ
được sử dụng
nước sạch theo
quy chuẩn từ
công trình cấp
nước tập trung)
Có tỷ lệ hộ được sử
dụng nước sạch theo
quy chuẩn ≥70%
(trong đó phải có
≥45% tỷ lệ hộ được
sử dụng nước sạch
theo quy chuẩn từ
công trình cấp nước
tập trung)
Có tỷ lệ hộ được sử
dụng nước sạch
theo quy chuẩn
≥40% (bao gồm tỷ
lệ hộ sử dụng nước
sạch từ công trình
cấp nước hộ gia
đình và công trình
cấp nước tập trung
(nếu có)
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
6.4. Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn
“5 không, 3 sạch, 3 an”29 Đạt Đạt Hội Liên hiệp
phụ nữ tỉnh
6.5. Đảm bảo bình đẳng
giới và phòng ngừa,
ứng phó với bạo lực trên
cơ sở giới30
Đạt Đạt Sở Nội vụ
27 Thông tư Hướng dẫn số 10/TT-BXD ngày 31/3/2026 của Bộ Xây dựng.
28 Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
29 3 an: an toàn - an tâm - an sinh. Theo Hướng dẫn số 53/HD-ĐCT ngày 11/5/2026 của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
30 Theo Công văn số 2558/BNV-CTTN&BĐG ngày 20/3/2026 của Bộ Nội vụ.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 23
-- 14 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
6.6. Có hoạt động phòng
chống xâm hại trẻ em;
chăm sóc, nuôi dưỡng, trợ
giúp trẻ em có hoàn cảnh
đặc biệt trên địa bàn (nếu
có)31
Đạt Số trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc, nuôi dưỡng,
trợ giúp đạt tỷ lệ ≥100% Sở Y tế
6.7. Đảm bảo an toàn
thực phẩm32 Đạt Đạt
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
7
Khoa học công
nghệ và Chuyển
đổi số
7.1. Điểm bưu chính phục
vụ công cộng và chính
quyền số tại địa bàn33
Đạt Đạt Sở Khoa học
và Công nghệ
7.2. Tỷ lệ số hóa dữ liệu về
nông nghiệp và môi
trường34
Đạt ≥95% ≥85% ≥70%
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
7.3. Triển khai hiệu quả
hoạt động thương mại điện
tử35
Đạt Đạt Không quy định Sở Công
Thương
31 Theo Quyết định số 1102/QĐ-BYT ngày 21/4/2026 của Bộ Y tế.
32 Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
33 Theo Hướng dẫn số 3781/HD-BKHCN ngày 01/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
34 Thực hiện theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
35 Theo Thông tư số 17/2026/TT-BCT ngày 31/3/2026 của Bộ Công Thương.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 24
-- 15 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
7.4. Có mô hình ấp thông
minh36
≥01 mô
hình Đạt Không quy định Sở Khoa học
và Công nghệ
8
Môi trường và
cảnh quan nông
thôn
8.1. Hệ thống thu gom,
vận chuyển, xử lý chất thải
rắn (nếu có) trên địa bàn
đảm bảo yêu cầu về bảo vệ
môi trường; tỷ lệ chất thải
rắn sinh hoạt được phân
loại, thu gom, xử lý đạt
≥80%; tỷ lệ chất thải rắn
sinh hoạt chôn lấp trực tiếp
≤50% tổng lượng chất thải
rắn phát sinh37
Đạt Đạt
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
8.2. Tỷ lệ chất thải chăn
nuôi, chất thải hữu cơ, phụ
phẩm nông nghiệp được
thu gom, xử lý, tái chế
thành sản phẩm, nguyên
liệu, nhiên liệu, phân bón38
≥90% Đạt
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
36 Theo Hướng dẫn số 3781/HD-BKHCN ngày 01/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
37 Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 31, Điều 33 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
38 Thực hiện theo quy định tại Điều 35 cùa Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 25
-- 16 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
8.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ39, làng
nghề (nếu có) theo quy
hoạch và tuân thủ quy định
của pháp luật về bảo vệ
môi trường40
100% Đạt
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
8.4. Có phương án và thực
hiện phương án phù hợp
về thoát nước, thu gom và
xử lý nước thải sinh hoạt
tại các khu, cụm, điểm dân
cư, hộ gia đình trên địa bàn
xã đảm bảo yêu cầu về bảo
vệ môi trường41
Đạt
Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom, xử lý bằng biện pháp
phù hợp đạt ≥50% (đối với xã nhóm 1 phải có ít nhất 01 công
trình xử lý nước thải sinh hoạt áp dụng biện pháp phù hợp)
Sở Xây dựng
8.5. Cảnh quan, không
gian xanh - sạch - đẹp, an
toàn; có mô hình cải tạo,
phục hồi cảnh quan, xử lý
chất lượng nước mặt ao
Đạt Đạt
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
39 Bao gồm cả cơ sở chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, chế biến nông lâm thuỷ sản thực hiện theo quy định tại Điều 37 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
40 Thực hiện theo quy định tại Điều 37 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
41 Thông tư Hướng dẫn số 10/TT-BXD ngày 31/3/2026 của Bộ Xây dựng.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 26
-- 17 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
hồ, kênh mương trên địa
bàn42
9
Xây dựng hệ
thống chính trị
và Hành chính
công
9.1. Đảng bộ, chính quyền,
Mặt trận Tổ quốc và các tổ
chức chính trị - xã hội xã
được đánh giá, xếp loại
hoàn thành tốt nhiệm vụ
trở lên
Đạt Đạt
Sở Nội vụ
chủ trì, phối
hợp với Ban
Tổ chức Tỉnh
ủy, Ủy ban
Mặt trận Tổ
quốc Việt
Nam tỉnh
9.2. Trung tâm phục vụ
hành chính công hoạt động
hiệu quả, tỷ lệ thủ tục hành
chính được thực hiện theo
dịch vụ công trực tuyến
toàn trình đạt ≥90%
Đạt ≥ 90%
Văn phòng
Ủy ban nhân
dân tỉnh
(Trung tâm
Phục vụ hành
chính công)
10 10.1. Xã đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật43 Đạt Đạt Sở Tư pháp
42 Thực hiện theo Điều 39 Thông tư số 14/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
43 Quy định tại Quyết định số 27/2025/QĐ- TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 15/2025/TT-BTPngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 27
-- 18 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
Đơn vị
phụ trách
hướng dẫn,
kiểm tra và
đánh giá
thực hiện
Xã nhóm 1 Xã nhóm 2 Xã nhóm 3
Tiếp cận pháp
luật và An ninh,
Quốc phòng
10.2. An ninh, trật tự được
bảo đảm; phong trào toàn
dân bảo vệ an ninh Tổ
quốc hoạt động hiệu quả;
lực lượng tham gia bảo vệ
an ninh, trật tự ở cơ sở phát
huy hiệu quả, đảm bảo số
lượng, chất lượng, điều
kiện hoạt động44
Đạt Đạt Công an
tỉnh
10.3. Có hệ thống camera
AI giám sát an ninh trên
địa bàn toàn xã45
Đạt Đạt Công an
tỉnh
10.4. Xây dựng lực lượng
dân quân “vững mạnh,
rộng khắp” và hoàn thành
các chỉ tiêu quân sự, quốc
phòng46
Đạt Đạt Bộ Chỉ huy
quân sự tỉnh
44 Theo Thông tư Hướng dẫn số 07/HD-BCA-V05 ngày 27/3/2026 của Bộ Công an.
45 Theo Thông tư Hướng dẫn số 07/HD-BCA-V05 ngày 27/3/2026 của Bộ Công an.
46 Theo Hướng dẫn số 3132/HD-BQP ngày 12/5/2026 của Bộ Quốc phòng.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 28
-- 19 of 24 --
Phụ lục II
QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI HIỆN ĐẠI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 149/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Là xã đạt chuẩn nông thôn mới (đáp ứng đầy đủ mức đạt chuẩn theo quy định đối với xã nhóm 1 thuộc Bộ tiêu chí xã
đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Thu nhập bình quân đầu người của xã tại thời điểm xét, công nhận xã nông thôn mới hiện đại phải cao hơn từ 10% trở
lên so với mức thu nhập bình quân đầu người áp dụng theo quy định đối với xã nhóm 1 trên địa bàn tỉnh tại cùng thời điểm.
3. Đạt các tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại theo các yêu cầu sau:
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Đơn vị phụ trách
hướng dẫn, kiểm tra và
đánh giá thực hiện
1
Hạ tầng số và nguồn
năng lượng mới hoặc
năng lượng tái tạo
1.1. Tỷ lệ ấp có hạ tầng băng rộng cố định và di
động tốc độ cao (cáp quang, 4G/5G) 99%
Sở Khoa học
và Công nghệ
1.2. Tỷ lệ số hộ gia đình có kết nối Internet băng
rộng ≥ 95%
1.3. Tỷ lệ các điểm công cộng (trụ sở xã, nhà văn
hóa, trường học, trạm y tế, điểm du lịch…) được
kết nối internet băng rộng
100%
1.4. Có khai thác, sử dụng hệ thống thông tin địa lý
(GIS) và cơ sở dữ liệu số dùng chung của tỉnh phục
vụ quản lý dân cư, đất đai, hạ tầng, kinh tế - xã hội
cấp xã
Đạt Sở Nông nghiệp
và Môi trường
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 29
-- 20 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Đơn vị phụ trách
hướng dẫn, kiểm tra và
đánh giá thực hiện
1.5. Có mô hình Trạm Y tế chuyển đổi số hoặc mô
hình Trường học ứng dụng chuyển đổi số trong các
hoạt động dạy, học, quản lý, điều hành
≥ 01 mô hình Sở Y tế1,
Sở Giáo dục và Đào tạo2
1.6. Tỷ lệ số cán bộ, công chức xã được tập huấn
sử dụng thành thạo các nền tảng số trong công tác
chuyên môn
≥ 95% Sở Khoa học
và Công nghệ
1.7. Tỷ lệ công trình công cộng (trụ sở Đảng ủy,
UBND xã, trường học, trạm y tế, nhà văn hóa)
được lắp đặt hệ thống năng lượng tái tạo phù hợp
điều kiện thực tế, khả năng huy động nguồn lực và
quy định chuyên ngành
≥ 50% Sở Công Thương
2
Nông nghiệp thông
minh và phát triển
toàn diện kinh tế, văn
hóa, giáo dục, y tế
trên cơ sở ứng dụng
khoa học công nghệ
đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
2.1. Có mô hình nông nghiệp thông minh hoặc kinh
tế số nông thôn do hợp tác xã hoặc doanh nghiệp
vận hành (khuyến khích mô hình có sự tham gia
của thanh niên và phụ nữ)
≥ 01 mô hình
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
2.2. Tỷ lệ diện tích sản xuất nông nghiệp ứng dụng
công nghệ số, tự động hóa, công nghệ cao; việc xác
định diện tích áp dụng phù hợp với loại hình sản
xuất thực tế của địa phương
≥ 30%
2.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất nông nghiệp áp dụng quy
trình sản xuất tiên tiến (VietGAP, GlobalGAP, hữu
cơ, tuần hoàn…)
≥ 50%
1 Chịu trách nhiệm chỉ đạo hướng dẫn, đánh giá, thẩm tra đối với nội dung: mô hình Trạm Y tế chuyển đổi số.
2 Chịu trách nhiệm chỉ đạo hướng dẫn, đánh giá, thẩm tra đối với nội dung: mô hình Trường học ứng dụng chuyển đổi số trong các hoạt động dạy, học, quản lý, điều hành.
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 30
-- 21 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Đơn vị phụ trách
hướng dẫn, kiểm tra và
đánh giá thực hiện
2.4. Có ứng dụng các nền tảng số trong vận hành
dịch vụ hỗ trợ sản xuất, kinh doanh Đạt Sở Khoa học
và Công nghệ
2.5. Có mô hình thương mại - dịch vụ nông thôn
hiện đại (siêu thị, trung tâm phân phối, sàn giao
dịch, điểm kết nối logistics, điểm giới thiệu và tiêu
thụ sản phẩm...), phù hợp với điều kiện thực tế của
địa phương
≥ 01 mô hình Sở Công Thương
2.6. Người dân được tiếp cận đầy đủ, thuận tiện các
dịch vụ xã hội cơ bản (y tế, giáo dục, nước sạch,
thông tin, trợ giúp xã hội)
Đạt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường làm đầu mối tổng
hợp; các sở chuyên ngành
chịu trách nhiệm theo lĩnh
vực; Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam tỉnh phối hợp
giám sát, lấy ý kiến cộng
đồng
3
Bảo đảm an sinh xã
hội; nâng cao chất
lượng nguồn nhân
lực nông thôn
3.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều ≤ 1,5% Sở Nông nghiệp
và Môi trường
3.2. Tỷ lệ lao động trong độ tuổi được đào tạo nghề
(có bằng cấp, chứng chỉ) và bồi dưỡng kỹ năng phù
hợp với nhu cầu thị trường
≥ 40% Sở Nội vụ
3.3. Có mô hình hỗ trợ thanh niên, phụ nữ, người
yếu thế tham gia lao động, khởi nghiệp, đổi mới
sáng tạo
Đạt Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam tỉnh
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 31
-- 22 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Đơn vị phụ trách
hướng dẫn, kiểm tra và
đánh giá thực hiện
3.4. Có các hoạt động thúc đẩy bình đẳng giới, bảo
vệ nhóm dễ bị tổn thương trong tiếp cận dịch vụ và
cơ hội phát triển
Đạt Sở Tư pháp
3.5. Có không gian sinh hoạt cộng đồng, văn hóa -
thể thao đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dân Đạt Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
4
Môi trường sống an
toàn, lành mạnh, giàu
bản sắc văn hóa
truyền thống
4.1. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại,
thu gom, xử lý theo quy định ≥ 90%
Sở Nông nghiệp
và Môi trường 4.2. Có giải pháp kiểm soát ô nhiễm môi trường
trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ,
làng nghề
Đạt
4.3. Có mô hình điểm về khu dân cư nông thôn hiện
đại hoặc không gian sống tiêu biểu Đạt
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam tỉnh chủ trì, phối
hợp Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
4.4. Được công nhận đạt chuẩn phát triển văn hoá
toàn diện cấp xã Đạt Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
4.5. Tỷ lệ ấp được tặng danh hiệu “ấp văn hoá” Đạt
5
Cảnh quan môi
trường sáng - xanh -
sạch - đẹp, an toàn
5.1. Có mô hình bảo vệ môi trường nông thôn theo
hướng xanh, tuần hoàn hoặc giảm phát thải, không
gian xanh công cộng (cây xanh, mặt nước, khu sinh
hoạt ngoài trời) phục vụ cộng đồng
Đạt Sở Nông nghiệp
và Môi trường
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 32
-- 23 of 24 --
TT Tên
tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
chung
Đơn vị phụ trách
hướng dẫn, kiểm tra và
đánh giá thực hiện
5.2. Có phương án/kế hoạch và tổ chức thực hiện
việc xây dựng cảnh quan, môi trường xanh - sạch -
đẹp, an toàn phù hợp với đặc điểm kinh tế, sinh
thái, văn hóa của địa phương, có sự tham gia của
cộng đồng, lồng ghép trong quy ước
Đạt
5.3. Có kế hoạch và tổ chức thực hiện công tác xã
hội hóa hoạt động bảo vệ môi trường, huy động sự
tham gia của các thành phần kinh tế đầu tư cho bảo
vệ môi trường
Đạt
6
An ninh, trật tự được
bảo đảm; lực lượng
Công an xã được xây
dựng trong sạch, vững
mạnh, chính quy, tinh
nhuệ, hiện đại
6.1. An ninh, trật tự được bảo đảm
Đạt Công an tỉnh6.2. Lực lượng Công an xã được xây dựng trong
sạch, vững mạnh, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại
CÔNG BÁO CÀ MAU/Số 150/Ngày 23-6-2026 33
-- 24 of 24 --