Mục lục - 6 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt
động chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là Trạm
Y tế cấp xã).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc
hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ cho hoạt động chuyên môn
của Trạm Y tế cấp xã sử dụng nguồn kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu
quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035 và các
nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Điều 3. Hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động
chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã
1. Danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của
Trạm Y tế cấp xã được hướng dẫn tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Nguyên tắc áp dụng danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động
chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã
-- 1 of 9 --
2
a) Căn cứ vào danh mục máy móc, thiết bị cơ bản quy định tại khoản 1 Điều
này, cơ quan có thẩm quyền quyết định danh mục máy móc, thiết bị cụ thể cho
từng Trạm Y tế cấp xã đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, hoạt động
chuyên môn, điều kiện cơ sở vật chất, nhân lực và tình hình thực tế;
b) Đối với máy móc, thiết bị chưa có trong danh mục máy móc, thiết bị cơ
bản quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định bổ
sung cho từng Trạm Y tế cấp xã đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, hoạt
động chuyên môn, điều kiện cơ sở vật chất, nhân lực và tình hình thực tế;
c) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động
chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã được thực hiện theo quy định tại Quyết định
số 15/2025/QĐ-TTg về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa
đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg và Thông tư số 10/2026/TT-
BYT quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết
bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết
bị chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế và các quy định pháp luật có
liên quan;
d) Việc xác định danh mục máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động chuyên
môn của Trạm Y tế cấp xã phải đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Thông tư số 28/2020/TT-BYT quy định danh mục trang thiết bị tối thiểu
của Trạm Y tế tuyến xã hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 5. Điều khoản tham chiếu
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực
hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế, Vụ trưởng
Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế, Thủ
trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các đơn vị và các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Uỷ ban nhân dân các cấp chỉ đạo triển khai, tổ chức thực hiện Thông tư
này tại địa phương.
-- 2 of 9 --
3
Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị
các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Hạ tầng và Thiết
bị y tế) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);
- Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ - Bộ Y tế;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, HTTB, PC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
-- 3 of 9 --
PHỤ LỤC
DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CƠ BẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG
CHUYÊN MÔN CỦA TRẠM Y TẾ CẤP XÃ
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BYT ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT Tên máy móc, thiết bị* Đơn vị
tính
I Nhóm thiết bị lĩnh vực y, dược cổ truyền
1 Ấm sắc thuốc Cái
2 Bàn chia vị thuốc cổ truyền Cái
3 Bộ giác hơi Bộ
4 Cân chia thuốc Cái
5 Chậu ngâm thuốc cổ truyền Cái
6 Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt Cái
7 Hệ thống sắc thuốc, đóng túi tự động Hệ thống
8 Laser châm Cái
9 Máy điện châm Máy
10 Máy điện châm không kim Máy
11 Máy ngâm thuốc cổ truyền Máy
12 Máy sắc thuốc Máy
13 Máy xông hơi thuốc cổ truyền bộ phận Máy
14 Ống chụp mặt xông hơi thuốc Cái
15 Tủ, giá, kệ đựng vị thuốc cổ truyền Cái
16 Túi đựng thuốc xông Cái
17 Xe đẩy vận chuyển vị thuốc cổ truyền Cái
II Nhóm thiết bị lĩnh vực khám, nội khoa tổng quát
18 Bảng đo thị lực điện tử Cái
19 Bộ đo nhãn áp Bộ
20 Bộ dụng cụ khám bệnh Bộ
21 Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt Bộ
22 Bộ dụng cụ lấy dị vật Tai - Mũi - Họng Bộ
23 Bộ dụng cụ mổ quặm Bộ
24 Bộ dụng cụ nhổ răng các loại Bộ
25 Bộ khám nam khoa Bộ
-- 4 of 9 --
2
STT Tên máy móc, thiết bị* Đơn vị
tính
26 Bộ khám ngũ quan Bộ
27 Bộ kính thử thị lực kèm gọng Bộ
28 Cân sức khỏe điện tử có thước đo chiều cao Cái
29 Đèn khám bệnh Cái
30 Đèn khám đặt sàn (đèn gù) Cái
31 Đèn soi đáy mắt Cái
32 Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống
33 Huyết áp kế Cái
34 Kẹp lấy dị vật cho người lớn/ trẻ em Bộ
35 Khoan răng điện Cái
36 Máy đo đường huyết cá nhân Máy
37 Máy đo huyết áp tự động Máy
38 Máy đo khúc xạ tự động Máy
39 Máy đo thính lực người lớn có ghi kết quả Máy
40 Máy khí dung Máy
41 Máy và ghế nha khoa Bộ
42 Ống nghe Cái
43 Sinh hiển vi khám mắt Cái
III Nhóm thiết bị lĩnh vực sản khoa
44 Bàn đẻ Cái
45 Bàn khám sản khoa Cái
46 Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn Bộ
47 Bộ dụng cụ cấy/ tháo que cấy tránh thai Bộ
48 Bộ dụng cụ đặt/ tháo vòng tránh thai Bộ
49 Bộ dụng cụ đỡ đẻ Bộ
50 Bộ dụng cụ khám phụ khoa Bộ
51 Bộ dụng cụ khám thai Bộ
52 Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung Bộ
53 Bộ hút thai chân không bằng tay Bộ
54 Máy Doppler tim thai Máy
55 Máy soi cổ tử cung Máy
56 Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng Máy
-- 5 of 9 --
3
STT Tên máy móc, thiết bị* Đơn vị
tính
IV Nhóm thiết bị lĩnh vực nhi
57 Bàn chăm sóc sơ sinh Cái
58 Bộ dụng cụ lấy mẫu máu gót chân cho trẻ sơ sinh để sàng lọc các
bệnh bẩm sinh Bộ
59 Bộ hồi sức trẻ sơ sinh Bộ
60 Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần Cái
61 Cân trẻ sơ sinh Cái
62 Đèn điều trị vàng da Cái
63 Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh Cái
64 Máy đo âm ốc tai để sàng lọc khiếm thính Máy
65 Máy đo thính lực trẻ em có ghi kết quả Máy
66 Máy hút dịch cho trẻ sơ sinh Máy
V Nhóm thiết bị cấp cứu, tiểu phẫu
67 Bàn bột bó xương Cái
68 Bàn phẫu thuật (tiểu phẫu) Cái
69 Bình ôxy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ôxy Bộ
70 Bộ đặt nội khí quản Bộ
71 Bộ mở khí quản (người lớn/ trẻ em) Bộ
72 Bộ nẹp chân Bộ
73 Bộ nẹp cổ Bộ
74 Bộ nẹp tay Bộ
75 Bộ tiểu phẫu Bộ
76 Bơm tiêm điện Cái
77 Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần Cái
78 Cáng tay Cái
79 Đèn phẫu thuật (tiểu phẫu) Bộ
80 Giường cấp cứu Cái
81 Máy cắt đốt cao tần Máy
82 Máy hút dịch Máy
83 Máy hút liên tục áp lực thấp Máy
84 Máy tạo ôxy Máy
85 Máy theo dõi bệnh nhân ≥ 05 thông số Máy
-- 6 of 9 --
4
STT Tên máy móc, thiết bị* Đơn vị
tính
86 Máy truyền dịch Máy
87 Vali cấp cứu Cái
VI Nhóm thiết bị xét nghiệm, phân tích, chẩn đoán
88 Kính hiển vi Cái
89 Máy điện tim Máy
90 Máy đo độ loãng xương Máy
91 Máy đo SPO2 Máy
92 Máy ly tâm Máy
93 Máy phân tích nước tiểu tự động Máy
94 Máy siêu âm tổng quát Máy
95 Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy
96 Máy xét nghiệm huyết học Máy
97 Máy xét nghiệm miễn dịch Máy
98 Máy xét nghiệm sinh hóa Máy
99 Pipette / Micropipet các loại + giá đỡ Bộ
100 Thiết bị lấy mẫu bệnh phẩm Cái
101 Tủ ấm vi sinh Cái
VII Nhóm thiết bị phục hồi chức năng
102 Đèn hồng ngoại điều trị Cái
103 Gậy, nạng Cái
104 Ghế tập ngồi cho trẻ bại não Cái
105 Giường phục hồi chức năng Cái
106 Khung tập đi Cái
107 Máy điện xung Máy
108 Máy điều trị điện từ trường Máy
109 Máy điều trị sóng ngắn Máy
110 Máy kéo dãn cột sống Máy
111 Ròng rọc tập khớp vai Bộ
VIII Nhóm thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn
112 Đèn cực tím Cái
113 Máy đóng gói dụng cụ tiệt trùng Máy
114 Máy giặt đồ vải Máy
-- 7 of 9 --
5
STT Tên máy móc, thiết bị* Đơn vị
tính
115 Máy khử khuẩn không khí Máy
116 Máy sấy đồ vải Máy
117 Nồi hấp tiệt trùng Cái
118 Tủ sấy Cái
IX Nhóm máy móc, thiết bị khác
119 Ẩm kế Cái
120 Bộ bơm định liều Methadone Bộ
121 Bộ dụng cụ lấy mẫu thực phẩm Bộ
122 Giá treo dịch truyền Cái
123 Giường bệnh nhân Cái
124 Hệ thống lọc nước RO cơ bản Hệ thống
125 Hòm lạnh bảo quản vắc xin Cái
126 Hộp vận chuyển bệnh phẩm Cái
127 Máy đo cường độ ánh sáng Máy
128 Máy đo độ ẩm Máy
129 Máy đo độ ồn Máy
130 Máy đo nhiệt độ môi trường Máy
131 Máy đo nhiệt độ thực phẩm Máy
132 Máy hút ẩm Máy
133 Máy phun hóa chất Máy
134 Máy phun tồn lưu Máy
135 Máy phun ULV Máy
136 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước Cái
137 Nhiệt kế hồng ngoại Cái
138 Phích lạnh bảo quản vắc xin Cái
139 Thiết bị bảo quản mẫu lạnh Cái
140 Thiết bị theo dõi độ ẩm bảo quản thuốc, vắc xin Cái
141 Thiết bị theo dõi nhiệt độ bảo quản thuốc, vắc xin Cái
142 Tủ bảo quản vắc xin Cái
143 Tủ đầu giường Cái
144 Tủ đựng thuốc và dụng cụ Cái
145 Tủ lạnh âm sâu Cái
-- 8 of 9 --
6
STT Tên máy móc, thiết bị* Đơn vị
tính
146 Tủ lạnh bảo quản thuốc, sinh phẩm có điều kiện bảo quản đặc
biệt Cái
147 Tủ lạnh lưu mẫu Cái
148 Xe đẩy bệnh nhân Cái
149 Xe tiêm Cái
X Thiết bị công nghệ thông tin phục vụ hoạt động chuyên môn và chuyển
đổi số
150
Hạ tầng mạng và kết nối công nghệ thông tin (bao gồm: Router
cân bằng tải/ Firewall; Switch mạng; Bộ phát WiFi; Tủ rack; Bộ
lưu điện UPS; Hệ thống camera giám sát IP; Thiết bị VPN…)
Bộ
151 Thiết bị máy chủ và lưu trữ (bao gồm: NAS lưu trữ; Ổ cứng
backup ngoài…) Hệ thống
152 Thiết bị đầu cuối phục vụ chuyên môn (bao gồm: Máy tính để
bàn; Máy tính xách tay; Máy tính bảng…) Bộ
153 Thiết bị bảo mật và an toàn thông tin (bao gồm: Firewall; Phần
mềm antivirus; Thiết bị backup tự động; Thiết bị xác thực…) Bộ
154
Thiết bị Telehealth/ Telemedicine (bao gồm: Camera hội nghị;
Micro hội nghị đa hướng; Loa hội nghị; Màn hình hội nghị; Bộ
codec hội nghị trực tuyến; Máy tính telehealth chuyên dụng …)
Bộ
155
Thiết bị khác (bao gồm: Máy in laser; Máy in mã vạch/QR; Máy
quét mã QR CCCD/BHYT; Đầu đọc thẻ CCCD gắn chip; Máy
scan tài liệu tốc độ cao; Chữ ký số USB Token; Webcam; Smart
TV...)
Bộ
* Ghi chú: Tên máy móc, thiết bị quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư này là tên chung theo chức năng, mục đích sử dụng. Khi xây dựng danh mục,
các đơn vị căn cứ tình hình và nhu cầu thực tế để xác định tên cụ thể của máy
móc, thiết bị tương ứng. Trường hợp một máy móc, thiết bị có khả năng thực hiện
nhiều chức năng chuyên môn thì được thay thế cho các thiết bị riêng lẻ tương ứng.
-- 9 of 9 --