1. Giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển và thẻ đăng kiểm viên tàu biển
theo quy định của
Thông tư số 51/2017/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 17/2023/TT-BGTVT tiếp tục được duy trì hiệu lực đến khi đăng
kiểm viên tàu biển, đăng kiểm viên tàu biển bậc cao được cấp lại giấy chứng
nhận đăng kiểm viên tàu biển theo quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Cục Đăng kiểm Việt Nam rà soát và cấp giấy chứng nhận đăng kiểm
viên tàu biển theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư này trong thời gian 60 ngày kể từ ngày có hiệu lực của Thông tư này cho các
đăng kiểm viên tàu biển, đăng kiểm viên tàu biển bậc cao đã được cấp giấy
chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển theo quy định trước ngày Thông tư này có
hiệu lực./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ
Tư pháp);
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng (để báo cáo);
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng; Tạp chí Xây dựng;
- Lưu: VT, TCCB (TTA).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
-- 7 of 30 --
Phụ lục I
CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ VÀ THỰC HÀNH
NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
I. Tập huấn nghiệp vụ
1. Chuyên đề chung
STT Chuyên đề Nội dung
1 Các văn bản quy định của
pháp luật Việt Nam và
điều ước quốc tế liên quan
đến công tác đăng kiểm
Các quy định của pháp luật Việt Nam liên
quan đến công tác đăng kiểm tàu biển và
công trình biển; giới thiệu các điều ước
quốc tế liên quan đến công tác đăng kiểm.
2 Lịch sử hình thành, xây
dựng và phát triển của hệ
thống đăng kiểm tại Việt
Nam
Lịch sử hình thành, xây dựng, phát triển,
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức, hoạt động của Cục Đăng kiểm Việt
Nam và các đơn vị trực thuộc.
3 Các tổ chức quốc tế liên
quan công tác đăng kiểm
Chức năng, hoạt động của Tổ chức hàng hải
quốc tế (IMO), Hiệp hội các tổ chức phân
cấp tàu quốc tế (IACS), Hiệp hội các tổ
chức đăng kiểm châu Á (ACS), Thoả thuận
về kiểm tra nhà nước cảng biển (PSC).
4 Đạo đức công vụ Quy tắc ứng xử, đạo đức nghề nghiệp của
cán bộ, công chức, viên chức đăng kiểm.
5 Nghiệp vụ hồ sơ và quản
lý dữ liệu
Lập báo cáo, cấp chứng chỉ, quản lý dữ liệu
và hồ sơ điện tử.
Sử dụng các phần mềm chuyên ngành: phần
mềm tính toán kỹ thuật, mô phỏng kết cấu.
6 Bảo đảm an toàn cá nhân
khi kiểm định
Các nội dung về an toàn lao động, làm việc
trong không gian kín và các vị trí trên cao,
an toàn môi trường làm việc…
-- 8 of 30 --
2
2. Thẩm định thiết kế tàu biển, công trình biển
STT Chuyên đề Nội dung
1 Cơ sở pháp lý và quy
chuẩn kỹ thuật
Áp dụng QCVN, TCVN, công ước quốc tế,
quy phạm phân cấp trong công tác thẩm
định thiết kế tàu biển và công trình biển.
2 Đọc và đánh giá hồ sơ thiết
kế
Đánh giá bản vẽ kết cấu, bố trí chung, ổn
định, trang thiết bị, hệ thống máy, điện và
tự động hóa.
3 Tính toán kết cấu và độ
bền
Xem xét nguyên lý tính toán độ bền thân
tàu, tải trọng thiết kế, phân tích sức bền cục
bộ và tổng thể.
4 Ổn định và mạn khô Đánh giá ổn định nguyên vẹn, ổn định tai
nạn, tính toán mạn khô và chống chìm.
5 Hệ động lực, máy và hệ
thống kỹ thuật
Đánh giá thiết kế hệ động lực, hệ thống
đường ống, thông gió, điều khiển và tự
động hóa.
6 Điện và điều khiển Xem xét sơ đồ điện, phân tích phụ tải, bảo
vệ điện, hệ thống điều khiển.
7 Vật liệu/trang thiết bị Thẩm định thiết kế trang thiết bị cứu sinh,
hàng hải, vô tuyến điện, thiết bị nâng.
Thẩm định thiết kế hệ thống phát hiện và
dập cháy, hệ thống chống cháy, chở xô
hàng rời rắn, vận chuyển hàng nguy hiểm.
Vật liệu, trang thiết bị, container, hàn, hệ
thống sơn đối với két dằn.
8 Chuyên đề bổ sung đối với
công trình biển
Xem xét, đánh giá kết cấu; Thẩm định
đánh giá rủi ro; Đánh giá kéo dài thời gian
hoạt động.
Xem xét, đánh giá thiết kế hệ thống thiết bị
thượng tầng (máy, điện, trang thiết bị, thiết
bị nâng, bình chịu áp lực, nồi hơi).
Thẩm định đánh giá rủi ro cho bình chịu áp
lực, hệ thống đường ống công nghệ.
-- 9 of 30 --
3
3. Kiểm định tàu biển, công trình biển
STT Chuyên đề Nội dung
1 Hệ thống quy chuẩn kỹ
thuật, tiêu chuẩn
Áp dụng QCVN, TCVN, công ước quốc tế,
quy phạm phân cấp trong công tác kiểm
định tàu biển và công trình biển.
2 Nghiệp vụ kiểm tra phân
cấp
Kiểm tra trong đóng mới, hoán cải, sửa
chữa.
Kiểm tra tàu đang khai thác.
3 Kiểm định theo điều ước
quốc tế liên quan
SOLAS, MARPOL, Load Lines, Tonnage,
BWM, AFS, MODU, HSSC…
4 Thử nghiệm NDT, thử kín, thử tải, thử áp lực, thử hoạt
động.
5 Kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động
Kiểm định nồi hơi, thiết bị nâng, bình chịu
áp lực.
4. Kiểm định, đánh giá sản phẩm công nghiệp
STT Chuyên đề Nội dung
1 Hệ thống pháp luật và quy
định về chứng nhận
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
ISO/IEC 17020, 17025, 17065; hệ thống
QCVN, TCVN.
2 Nghiệp vụ đánh giá và
chứng nhận sản phẩm
công nghiệp
Đánh giá hồ sơ kỹ thuật, kiểm tra sản xuất,
giám sát sau chứng nhận.
3 Chứng nhận vật liệu và
thiết bị
Chứng nhận vật liệu, thiết bị máy tàu, thiết
bị điện, thiết bị an toàn và phòng ngừa ô
nhiễm.
4 Kiểm tra, thử nghiệm Thử nghiệm vật liệu, NDT.
5 Đánh giá cơ sở chế tạo, cơ
sở cung cấp dịch vụ
Đánh giá năng lực cơ sở chế tạo, cơ sở cung
cấp dịch vụ.
-- 10 of 30 --
4
II. Thực hành nghiệp vụ
1. Thẩm định thiết kế tàu biển
1.1. Kết cấu thân tàu và trang thiết bị: 01 tàu chở hàng tổng hợp, 01 tàu
chở dầu và 01 tàu chở hàng rời hoạt động tuyến quốc tế
STT Hạng mục Nội dung
1 Thiết kế cơ bản Thẩm định bố trí chung; mặt cắt ngang; sơ
đồ khoang két; kết cấu cơ bản; hướng dẫn
xếp tải; sổ tay ổn định tai nạn; sơ đồ kiểm
soát cháy.
2 Kết cấu thân tàu Kiểm tra, đánh giá kết cấu đáy, mạn,
boong; kết cấu khu vực mũi, đuôi; kết cấu
két hàng, két dằn; kết cấu chịu tải trọng tập
trung; kết cấu chống ăn mòn.
3 Đánh giá tính toán Đánh giá: sức bền dọc; ổn định nguyên
vẹn; ổn định tai nạn; tải trọng thiết kế;
chiều dày kết cấu; đánh giá FEM đối với
kết cấu đặc biệt.
1.2. Hệ thống máy tàu: 01 tàu chở hàng tổng hợp, 01 tàu chở dầu và 01
tàu chở hàng rời hoạt động tuyến quốc tế
STT Hạng mục Nội dung
1 Sơ đồ hệ động lực Đánh giá bản vẽ bố trí buồng máy.
2 Hệ trục và chân vịt Đánh giá bản tính định tâm hệ trục, dao
động xoắn hệ trục.
3 Hệ thống ống (nhiên liệu, làm
mát, khí nén, dập cháy, đường
ống hàng tàu dầu)
Đánh giá bản vẽ sơ đồ đường ống và
tính thủy lực (Piping Diagram).
4 Hệ thống điều khiển từ xa Đánh giá hồ sơ hệ thống tự động, điều
khiển từ xa (Machinery Automation
Documents).
5 Yêu cầu dự phòng thiết bị Đánh giá thuyết minh số lượng thiết bị
dự phòng.
1.3. Trang bị điện: 01 tàu chở hàng tổng hợp, 01 tàu chở dầu và 01 tàu
chở hàng rời hoạt động tuyến quốc tế.
-- 11 of 30 --
5
STT Hạng mục Nội dung
1 Bản tính và lựa chọn nguồn
điện chính, sự cố
Xem xét sự phù hợp của bản tính nguồn
điện; đánh giá sự phù hợp lựa chọn
nguồn điện chính, sự cố.
2 Lựa chọn và bố trí hệ thống,
thiết bị và cáp điện
Xem xét sự phù hợp bố trí hệ thống
điện; sự phù hợp của thiết bị, bảng điện
và cáp điện trong các không gian làm
việc, công suất, thiết bị bảo vệ.
3 Phân vùng nguy hiểm trên
tàu dầu
Xem xét, đánh giá việc vùng nguy hiểm
trên tàu dầu.
4 Hệ thống điều khiển tự động Xem xét việc ấn định cấp dự kiến hệ
thống điều khiển tự động.
1.4. Trang bị an toàn và phòng ngừa ô nhiễm môi trường: 01 tàu chở
hàng tổng hợp, 01 tàu chở dầu và 01 tàu chở hàng rời hoạt động tuyến quốc tế.
STT Hạng mục Nội dung
1 Phòng, phát hiện và chữa
cháy
Đánh giá phù hợp theo SOLAS, Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và
đóng tàu biển.
2 Thiết bị cứu sinh, tín hiệu, vô
tuyến điện, hàng hải
Đánh giá phù hợp theo SOLAS, Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an
toàn tàu biển.
3 Phòng ngừa ô nhiễm Đánh giá phù hợp theo MARPOL, AFS,
BWM, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển
của tàu.
4 Thiết bị nâng Đánh giá phù hợp theo SOLAS, Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng
trên tàu biển.
2. Thẩm định thiết kế công trình biển: 01 công trình biển
STT Hạng mục Nội dung
1 Thiết kế tính toàn vẹn của hệ
thống đường ống biển
Thẩm định thiết kế tính toàn vẹn hệ
thống đường ống biển bằng thép, thiết
kế đường ống mềm, ống đứng động,
đánh giá rủi ro cho hệ thống đường ống
biển, kéo dài thời gian hoạt động.
-- 12 of 30 --
6
STT Hạng mục Nội dung
2 Thiết kế kết cấu kho chứa nổi
và giàn di động trên biển
Thẩm định thiết kế thân, ổn định, phân
khoang, tải trọng môi trường và cơ sở
thiết kế kho chứa nổi, hệ thống neo buộc
định vị kho chứa nổi, lắp đặt, kết nối và
chạy thử kho chứa nổi.
3 Thiết kế kết cấu giàn cố định
trên biển
Xem xét điều kiện môi trường, tải trọng
thiết kế, thiết kế kết cấu thép (chân đế
và thượng tầng), chế tạo, vận chuyển và
lắp dựng, đánh giá rủi ro cho chân đế
giàn cố định, kéo dài thời gian hoạt
động.
4 Thiết kế kết cấu phao neo Thẩm định kết cấu phao neo, ổn định
phao neo, buộc và neo.
5 Thiết kế hệ thống thiết bị
thượng tầng trên công trình
biển
Thẩm định thiết kế thiết bị máy và hệ
thống công nghệ, trang bị điện, hệ thống
điều khiển và khí cụ, hệ thống xử lý và
sản xuất hydrocarbon, hệ thống xuất và
nhập dầu khí, thiết bị khoan, hệ thống
đường ống công nghệ, phương tiện cứu
sinh, phòng, phát hiện và chữa cháy,
đánh giá rủi ro cho bình chịu áp lực, hệ
thống đường ống công nghệ trên công
trình biển.
6 Thiết bị nâng, thiết bị áp lực,
nồi hơi
Đánh giá kết cấu, an toàn.
3. Kiểm định tàu biển
3.1. Kiểm định đóng mới
STT Hạng mục Nội dung
1 Kết cấu thân tàu và trang
thiết bị
Kiểm tra vật liệu;
Sống chính; khung sườn; tôn vỏ; kết cấu
boong; vách kín nước;
Xem xét quy trình hàn; thợ hàn; vật liệu
hàn;
Kiểm tra kích thước;
Kiểm tra gia công, lắp ráp;
-- 13 of 30 --
7
STT Hạng mục Nội dung
Kiểm tra kín nước;
Kiểm tra không phá hủy (UT, RT, MT,
PT);
Kiểm tra chống ăn mòn.
2 Hệ thống máy tàu Kiểm tra động cơ chính;
Kiểm tra máy phụ (máy phát điện; máy
nén khí; bơm; thiết bị làm lạnh);
Kiểm tra nồi hơi, bình chịu áp lực;
Kiểm tra hệ trục và chân vịt, hệ thống
lái chính, sự cố;
Kiểm tra hệ thống đường ống (nhiên
liệu; dầu bôi trơn; làm mát; khí nén;
dằn; hút khô; dầu hàng);
Thử hoạt động.
3 Trang bị điện Kiểm tra nguồn điện (máy phát chính;
máy phát sự cố; ắc quy);
Kiểm tra hệ thống điện (cáp điện; bảng
điện; thiết bị bảo vệ; hệ thống nối đất);
Thử hoạt động
4 Hệ thống tự động hóa Kiểm tra hệ thống báo động; điều khiển
từ xa; giám sát trung tâm;
Thử hoạt động.
5 Thiết bị cứu sinh Xuồng cứu sinh; bè cứu sinh; áo phao;
thiết bị hạ xuồng.
6 Trang bị chữa cháy Hệ thống dập cháy cố định; bơm chữa
cháy chính và sự cố; trang bị dập cháy
di động, xách tay;
Thử hoạt động.
7 Phòng ngừa ô nhiễm Kiểm tra hệ thống, thiết bị phòng ngừa ô
nhiễm dầu, chất lỏng độc, nước thải, rác
thái, không khí.
8 Thiết bị tín hiệu, vô tuyến
điện
GMDSS (MF/HF; VHF; INMARSAT;
EPIRB; SART; …);
-- 14 of 30 --
8
STT Hạng mục Nội dung
Nguồn điện sự cố và dự phòng; thử liên
lạc và truyền tín hiệu cấp cứu.
9 Thiết bị hàng hải Radar; ECDIS; AIS; La bàn; Máy đo
sâu;…
10 Thiết bị nâng Kiểm tra chế tạo, lắp đặt, thử tải, thử
hoạt động.
3.2. Kiểm định tàu biển đang khai thác
STT Hạng mục Nội dung
1 Kiểm tra duy trì cấp Kiểm tra hàng năm; kiểm tra trung gian;
kiểm tra định kỳ; kiểm tra trên đà; kiểm
tra nồi hơi; kiểm tra trục chân vịt; kiểm
tra hệ thống tự động (M0); kiểm tra
bình chịu áp lực; kiểm tra thiết bị nâng;
kiểm tra dưới nước.
2 Kiểm tra theo điều ước quốc
tế liên quan (SOLAS,
MARPOL, LOADLINE, AFS,
BWM, IBC, IGC, HSSC,…)
Kiểm tra lần đầu; kiểm tra hàng năm,
kiểm tra chu kỳ; kiểm tra trung gian;
kiểm tra cấp mới; kiểm tra bất
thường;…
3 Kiểm tra bất thường Kiểm tra các bộ phận bị hư hỏng, các
hạng mục sửa chữa, thay đổi, hoán cải.
4 Đo chiều dày kết cấu Áp dụng các yêu cầu về đo chiều dày
kết cấu tại các đợt kiểm tra hàng năm,
kiểm tra trung gian, kiểm tra định kỳ.
5 Kiểm tra hồ sơ tàu Nhật ký; giấy chứng nhận; hồ sơ bảo
dưỡng; hồ sơ đăng kiểm.
Ghi chú:
1. Đăng kiểm viên đã hoàn thành thực hành kiểm đị nh đị nh kỳ thì không phả i
thực hành nghiệ p vụ kiểm đị nh hàng năm và kiểm đị nh trung gian đối với kiểu
tàu biển tương ứ ng.
2. Đăng kiểm viên đã hoàn thành thực hành kiểm đị nh cấp mới theo quy đị nh
của điều ước quốc tế liên quan thì không phả i thực hành nghiệ p vụ kiểm đị nh
hàng năm, kiểm đị nh chu kỳ, kiểm đị nh trung gian và kiểm đị nh bổ sung đối với
kiểu tàu biển tương ứ ng.
-- 15 of 30 --
9
4. Kiểm định công trình biển
4.1. Kiểm định trong chế tạo
Đối với giàn di động trên biển, nội dung thực hành bao gồm các nội dung
nêu tại bảng dưới đây và nội dung thực hành đối với tàu chở hàng tổng hợp.
Đối với kho chứa nổi, nội dung thực hành bao gồm các nội dung nêu tại
bảng dưới đây và nội dung thực hành đối với tàu chở dầu.
STT Hạng mục Nội dung
1 Giàn di động và kho
chứa nổi
Kết cấu đặc biệt: kết cấu xung quanh giếng
khoan; hệ thống neo, chằng buộc, hệ thống
định vị động, hệ thống khoan, hệ thống xử lý
hydrocarbon, hệ thống dừng khẩn cấp, hệ
thống xuất, nhập dầu khí.
2 Giàn cố định Kiểm tra vật liệu, quy trình hàn, kiểm tra chế
tạo, lắp đặt kết cấu chân đế và thượng tầng,
kiểm tra trang bị cứu sinh, cứu hỏa, kiểm tra
máy, điện và hệ thống công nghệ, thử vận
hành (commissioning).
3 Hệ thống đường ống biển Kiểm tra vật liệu, quy trình hàn, kiểm tra chế
tạo, lắp đặt đường ống, thử áp lực hệ thống
đường ống, thử vận hành (commissioning).
4 Phao neo Kiểm tra vật liệu, quy trình hàn, kiểm tra chế
tạo, lắp đặt phao neo, chân neo, thử và kiểm
tra neo và xích neo (neo, xích neo, dây cáp,
…), kiểm tra ổ đỡ chính (main bearing),
khớp sản phẩm, ống dẫn, ống nổi, ống chìm
dưới phao, thiết bị trên phao neo.
5 Thiết bị nâng, thiết bị áp
lực trên công trình biển
Kiểm tra chế tạo, lắp đặt, thử tải, thử hoạt
động.
4.2. Kiểm định trong khai thác
Đối với giàn di động, nội dung thực hành bao gồm các nội dung nêu tại
bảng dưới đây và nội dung thực hành đối với tàu chở hàng tổng hợp.
Đối với kho chứa nổi, nội dung thực hành bao gồm các nội dung nêu tại
bảng dưới đây và nội dung thực hành đối với tàu chở dầu.
STT Hạng mục Nội dung
1 Giàn di động, kho chứa nổi Kiểm tra theo MODU Code.
-- 16 of 30 --
10
2 Giàn cố định trên biển Kiểm tra duy trì cấp: kiểm tra hàng năm;
kiểm tra trung gian; kiểm tra dưới nước;
kiểm tra định kỳ; kiểm tra bất thường;
Kiểm tra trên cơ sở đánh giá rủi ro.
3 Hệ thống đường ống biển Kiểm tra duy trì cấp: kiểm tra hàng năm;
kiểm tra định kỳ; kiểm tra bất thường;
Kiểm tra trên cơ sở đánh giá rủi ro: thẩm
định khai thác, đánh giá hàng năm để xác
nhận giấy chứng nhận phân cấp, đánh giá
tổng thể về tình trạng hệ thống đường
ống để cấp lại giấy chứng nhận phân cấp.
Khảo sát cấu hình đường ống (kiểm tra
dưới nước).
4 Phao neo Kiểm tra duy trì cấp: kiểm tra hàng năm,
kiểm tra liên tục, kiểm tra định kỳ, kiểm
tra khôi phục hoạt động đối với phao neo
tạm ngừng hoạt động, kiểm tra trên đà
hoặc tương đương.
5 Thiết bị nâng, thiết bị áp
lực, nồi hơi
Kiểm tra, thử tải, thử hoạt động duy trì
hiệu lực của giấy chứng nhận theo quy
định của các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
tương ứng.
Ghi chú:
Đăng kiểm viên đã hoàn thành thực hành kiểm đị nh đị nh kỳ thì không phả i thực
hành nghiệ p vụ kiểm đị nh hàng năm và kiểm đị nh trung gian đối với kiểu công
trình biển tương ứ ng.
5. Kiểm định, đánh giá sản phẩm công nghiệp
Áp dụng đối với các nhóm sản phẩm công nghiệp: vật liệu và sản phẩm
thép; thiết bị áp lực; nồi hơi; động cơ diesel; máy phụ tàu thủy; chân vịt và hệ
trục; van và phụ kiện đường ống; thiết bị điện tàu thủy; cáp điện; thiết bị cứu
sinh; thiết bị phòng, phát hiện, chữa cháy; thiết bị nâng; thiết bị neo và chằng
buộc; thiết bị hàng hải.
STT Hạng mục Nội dung
1 Đánh giá hồ sơ kỹ thuật
sản phẩm công nghiệp
Kiểm tra: bản vẽ kỹ thuật; tiêu chuẩn áp
dụng; quy trình chế tạo; quy trình hàn; quy
trình thử; chứng chỉ vật liệu; hồ sơ hệ thống
quản lý chất lượng.
-- 17 of 30 --
11
2 Kiểm tra điều kiện cơ sở
sản xuất
Kiểm tra: nhà xưởng; thiết bị sản xuất; thiết
bị thử nghiệm; dụng cụ đo lường; hệ thống
hiệu chuẩn;
Đánh giá: nhân lực kỹ thuật; thợ hàn; nhân
viên NDT; hệ thống kiểm soát chất lượng;
Kiểm tra khả năng truy xuất nguồn gốc sản
phẩm.
3 Giám sát chế tạo sản
phẩm công nghiệp
Kiểm tra việc tuân thủ: quy trình công nghệ;
quy trình hàn; bản vẽ được duyệt;
Kiểm tra vật liệu đầu vào;
Kiểm tra nhận dạng và truy xuất sản phẩm.
4 Thử nghiệm và kiểm tra
kỹ thuật
Chứng kiến: thử kín; thử áp lực; thử tải; thử
chức năng; thử vận hành; thử điện; thử an
toàn; kiểm tra không phá hủy (NDT);
Kiểm tra kích thước, dung sai;
Kiểm tra tính năng kỹ thuật theo tiêu chuẩn
áp dụng;
Đánh giá kết quả thử nghiệm.
5 Lập hồ sơ chứng nhận
sản phẩm
Lập: báo cáo kiểm tra; biên bản thử nghiệm;
hồ sơ hoàn công; hồ sơ cấp giấy chứng nhận;
Kiểm tra tính thống nhất giữa: hồ sơ; sản
phẩm thực tế; kết quả thử nghiệm;
Soạn thảo dự thảo giấy chứng nhận.
-- 18 of 30 --
12
Phụ lục II
CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ VÀ THỰC HÀNH
NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN BẬC CAO
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
I. Tập huấn nghiệp vụ
1. Thẩm định thiết kế tàu biển, công trình biển
STT Chuyên đề Nội dung
1 Tàu khách hoạt động tuyến
quốc tế
Các yêu cầu bổ sung cho tàu chở khách
2 Tàu chở khí hóa lỏng Các yêu cầu bổ sung cho tàu chở khí
hoá lỏng
3 Tàu chở hóa chất nguy hiểm Các yêu cầu bổ sung cho tàu chở hóa
chất nguy hiểm
4 Giàn bán chìm Các yêu cầu bổ sung cho giàn bán chìm
5 Giàn khai thác, xử lý khí Các yêu cầu bổ sung cho giàn khai thác,
xử lý khí
6 Đánh giá kéo dài thời gian
hoạt động
Xem xét tình trạng kỹ thuật;
Xem xét tính toán bền, mỏi.
2. Kiểm định trong đóng mới, hoán cải tàu biển, công trình biển
STT Chuyên đề Nội dung
1 Tàu khách hoạt động tuyến quốc tế Các yêu cầu bổ sung cho tàu chở
khách
2 Tàu chở khí hóa lỏng Các yêu cầu bổ sung cho tàu chở
khí hoá lỏng
3 Tàu chở hóa chất nguy hiểm Các yêu cầu bổ sung cho tàu chở
hóa chất nguy hiểm
4 Giàn bán chìm Các yêu cầu bổ sung cho giàn bán
chìm
5 Giàn khai thác, xử lý khí Các yêu cầu bổ sung cho giàn
khai thác, xử lý khí
-- 19 of 30 --
13
3. Kiểm định tàu biển, công trình biển đang khai thác, sản phẩm
công nghiệp
STT Chuyên đề Nội dung
1 Tàu khách hoạt động tuyến quốc tế Các yêu cầu bổ sung cho tàu chở
khách
2 Tàu chở khí hóa lỏng Các yêu cầu bổ sung cho tàu chở
khí hoá lỏng
3 Tàu chở hóa chất nguy hiểm Các yêu cầu bổ sung cho tàu chở
hóa chất nguy hiểm
4 Giàn bán chìm Các yêu cầu bổ sung cho giàn bán
chìm
5 Giàn khai thác, xử lý khí Các yêu cầu bổ sung cho giàn
khai thác, xử lý khí
6 Xử lý sai hỏng kết cấu công trình
biển
Đánh giá và đưa ra khuyến nghị
7 Điều tra tai nạn hàng hải Quy trình, đánh giá, xác định
nguyên nhân
8 Công nhận kiểu Quy trình công nhận kiểu
II. Thực hành nghiệp vụ
1. Thẩm định thiết kế tàu biển, công trình biển
STT Chuyên đề Nội dung
1 Tàu khách hoạt động tuyến quốc tế Thẩm định thiết kế đóng mới: 01
tàu
2 Tàu chở khí hóa lỏng Thẩm định thiết kế đóng mới: 01
tàu
3 Tàu chở hóa chất nguy hiểm Thẩm định thiết kế đóng mới: 01
tàu
4 Giàn bán chìm Thẩm định thiết kế đóng mới: 01
giàn
5 Giàn khai thác, xử lý khí Thẩm định thiết kế đóng mới: 01
giàn
6 Đánh giá kéo dài thời gian hoạt
động
Thẩm định hồ sơ: 01 trường hợp
-- 20 of 30 --
14
2. Kiểm định tàu biển, công trình biển, sản phẩm công nghiệp
STT Chuyên đề Nội dung
1 Tàu khách hoạt động tuyến quốc tế Kiểm tra đóng mới, định kỳ: 01
tàu
2 Tàu chở khí hóa lỏng Kiểm tra đóng mới, định kỳ: 01
tàu
3 Tàu chở hóa chất nguy hiểm Kiểm tra đóng mới, định kỳ: 01
tàu
4 Giàn bán chìm Kiểm tra chế tạo, định kỳ: 01 giàn
5 Giàn khai thác, xử lý khí Kiểm tra chế tạo, định kỳ: 01 giàn
6 Công nhận kiểu Công nhận kiểu 01 động cơ máy
chính hoặc máy phụ
-- 21 of 30 --
15
Phụ lục III
MẪU GIẤY TỜ CÔNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
(Ban hành theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
STT Tên giấy tờ Ký hiệu
1 Đề nghị công nhận đăng kiểm viên tàu biển Mẫu số 01
2 Lý lịch chuyên môn đăng kiểm viên tàu biển Mẫu số 02
3 Báo cáo thực tập nghiệp vụ Mẫu số 03
4 Giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển Mẫu số 04
5 Thông báo hoàn thành tập huấn nghiệp vụ Mẫu số 05
-- 22 of 30 --
16
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
Kính gửi: CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Căn cứ Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ kiểm định tàu
biển,
(Tên tổ chứ c đăng kiểm) đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam công nhận các
đăng kiểm viên tàu biển đã hoàn thành tập huấn nghiệp vụ, thực hành nghiệp vụ
(Danh sách kèm theo).
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên)
-- 23 of 30 --
17
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
1. Tự thuật về bản thân
1.1. Thông tin chung
- Họ và tên: ................................................................
- Số CCCD: ...............................................................
- Đơn vị công tác: ....................................................
- Trình độ: + Chuyên môn: ......................................................................
+ Ngoại ngữ: .........................................................................
+ Tin học: .............................................................................
1.2. Quá trình công tác
TT Đơn vị công tác Chức vụ Thời gian
(từ ngày ... đến ngày …) Ghi chú
1.3. Đào tạo chuyên môn
TT Tên trường đào tạo Thời gian Ngành/
Chuyên ngành Trình độ
1.4. Tập huấn nghiệp vụ
TT Tên khoá tập huấn Địa điểm Đơn vị tập huấn
Thời gian
(từ ... đến)
1.5. Khen thưởng kỷ luật
TT Hình thức khen thưởng,
kỷ luật
Số, ngày ra
quyết định
Thời hạn
kỷ luật
Cơ quan
ra quyết định
2. Tự đánh giá
Ảnh 4 x 6
-- 24 of 30 --
18
Đối chiếu với tiêu chuẩn Đăng kiểm viên tàu biển/Đăng kiểm viên tàu biển
bậc cao(*) tôi tự xác định như sau:
- Về chuyên môn: ................................................ ..........................................................
- Về trình độ ngoại ngữ: ............................................... ..............................................
- Về trình độ nghiệp vụ đăng kiểm: ............................ ..............................................
Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng./.
Xác nhận của Tổ chức đăng kiểm
………………………………………………
………………………………………………
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI KHAI LÝ LỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên)
(*) Xóa nội dung không thích hợp.
-- 25 of 30 --
19
Mẫu số 03
.............1.................... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày … tháng … năm ……
BÁO CÁO THỰC TẬP NGHIỆP VỤ
1. Kiểu tàu/CTB 5. Lãnh đạo phụ
trách tập huấn thực
tập
6. Người
hướng dẫn
7. Người thực
tập
2. Hạng mục thẩm
định/kiểm định/đánh
giá
3. Số tham chiếu
8. Tên tàu/CTB/SPCN 11. CSCT/CSDV
9. Số phân cấp 12. Số thân tàu/CTB
10. Ngày thẩm định/
kiểm định/đánh giá
13. Địa điểm thẩm
định/kiểm định/đánh
giá
14. Người thực tập
14.1 Chi tiết về nội dung thực tập:
a. Tài liệu nghiên cứu:
b. Tóm tắt trình tự thẩm định/kiểm định/đánh giá:
c. Yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn chấp nhận
14.2 Ý kiến của người thực tập:
15. Người hướng dẫn nhận xét
a. Hiểu quy chuẩn, tiêu chuẩn, công ước, hướng dẫn:
b. Thực hiện việc thẩm định/kiểm định/đánh giá:
c. Giao tiếp với khách hàng
d. Lập báo cáo thẩm định/kiểm định/đánh giá:
-- 26 of 30 --
20
16. Lãnh đạo đánh giá kết quả thực tập nghiệp vụ
16.1 Đánh giá kết quả thực tập: Đạt Không đạt
16.2 Nhận xét
Lãnh đạo đánh giá kết
quả thực tập
(Ký tên, đóng dấu)
Người hướng dẫn
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người thực tập
(Ký, ghi rõ họ tên)
1 Tên tổ chức đăng kiểm
-- 27 of 30 --
21
Mẫu số 04
BỘ XÂY DỰNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
SURVEYOR CERTIFICATE
CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
DIRECTOR GENERAL OF VIETNAM REGISTER CERTIFIES THAT
Họ và tên:
Full Name
Ngày sinh:
Date of Birth
Số CCCD:
ID Number
Số đăng kiểm viên:
Surveyor Number
Được công nhận là:
Has been recognized as
Được thực hiện công việc nêu trong phụ bản kèm theo Giấy chứng nhận này.
To carry out the works as detailed in the supplement attached to this Certificate.
Nơi cấp:
Place of issue
Ngày cấp:
Date of issue
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (*)
(Ký tên và đóng dấu)
Số Giấy chứng nhận:
Reference Number:
(*) Người có thẩm quyền là Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng được ủy quyền.
-- 28 of 30 --
22
Phụ bản
PHẠM VI THỰC HIỆN CỦA ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
(Kèm theo Giấy chứ ng nhậ n đăng kiểm viên tàu biển số … ngày … tháng … năm ……
của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việ t Nam)
Đăng kiểm viên ……………… đáp ứng tiêu chuẩn thực hiện nhiệm vụ
đăng kiểm tàu biển, công trình biển như sau:
1. Kiểm định, chứng nhận an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi
trường
1.1 Tàu biển
Phạm vi thực hiện:
1.2 Công trình biển
Phạm vi thực hiện:
1.3. Sản phẩm công nghiệp
Phạm vi thực hiện:
2. Thẩm định hồ sơ thiết kế, tài liệu hướng dẫn
2.1 Tàu biển
Phạm vi thực hiện:
2.2 Công trình biển
Phạm vi thực hiện:
2.3. Sản phẩm công nghiệp
Phạm vi thực hiện:
Nơi cấp: Ngày cấp:
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (*)
(Ký tên và đóng dấu)
(*) Người có thẩm quyền là Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng được ủy quyền.
-- 29 of 30 --
23
Mẫu số 05
.............1.................... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/TB-…… ……, ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO HOÀN THÀNH TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ
Kính gửi: CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Căn cứ Thông tư số …. /2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ kiểm định tàu biển.
Căn cứ vào kết quả bài kiểm tra lý thuyết của các học viên tham gia lớp tập
huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu biển/đăng kiểm viên tàu biển bậc cao2
.......................1.................... thông báo kết quả tập huấn như sau:
TT Họ và tên Ngày sinh Số CCCD Đơn vị công tác Kết quả
1. …. ……3……
2. ….
3. ….
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- .......................;
- Lưu: VT, .......
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
1 Tên tổ chức đăng kiểm
2 Xoá nếu không phù hợp;
3 Ghi: Đạt hoặc Không đạt;
-- 30 of 30 --