Các dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải, công việc, hồ sơ đã
thực hiện theo quy định của
Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất
lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải và Điều 2
Thông tư số
27/2021/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và
Thông tư số
42/2019/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm
tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an
toàn hàng hải, trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được sử
dụng để phục vụ công tác nghiệm thu trong năm./.
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật
(Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng; Tạp chí xây dựng;
- Lưu: VT, Cục KCHTXD.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
-- 7 of 47 --
Phụ lục 1
TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VẬN HÀNH, BẢO TRÌ ĐÈN BIỂN,
ĐĂNG TIÊU ĐỘC LẬP
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Hạng mục Phương pháp xác định Yêu cầu đáp ứng
1. Chức năng của
báo hiệu
1.1. Báo hiệu thị
giác
1.1.1. Đặc tính
ánh sáng (màu
sắc, đặc tính chớp)
- Quan sát trực quan màu sắc
ánh sáng, đặc tính chớp;
- Dùng đồng hồ bấm giây
thực hiện đo chu kỳ chớp.
- Phù hợp với đặc tính ánh sáng đã được
công bố thông báo hàng hải.
- Sai số tương đối chu kỳ chớp cho phép
±10% chu kỳ.
1.1.2. Tầm hiệu
lực của báo hiệu
(ban ngày, ban
đêm)
Sử dụng phương tiện thủy kết
hợp trong các chuyến tiếp tế
định kỳ di chuyển từ xa về
phía báo hiệu (hoặc từ báo
hiệu ra xa), quan sát bằng mắt
thường, kết hợp hải đồ và
thiết bị hành hải trên tàu
(GPS, ra-đa, ECDIS, AIS...)
để xác định khoảng cách từ vị
trí người quan sát bắt đầu
nhận biết (hoặc không nhận
biết) được báo hiệu.
- Phù hợp với tầm hiệu lực đã được
công bố tại thông báo hàng hải.
- Trong phạm vi tầm hiệu lực ban ngày,
trong điều kiện kiểm tra bình thường
báo hiệu phải đảm bảo nhận biết được
bằng mắt thường.
- Tầm hiệu lực ánh sáng của báo hiệu
xác định trong điều kiện kiểm tra bình
thường không được phép thấp hơn 75%
tầm hiệu lực đã được công bố thông báo
hàng hải.
1.1.3. Hình dáng
báo hiệu
Quan sát trực quan hình dáng
báo hiệu.
Phù hợp với hình dáng báo hiệu đã được
công bố thông báo hàng hải.
1.1.4. Màu sắc báo
hiệu
Quan sát, đánh giá trực quan
màu sắc báo hiệu.
Phù hợp với màu sắc báo hiệu đã được
công bố thông báo hàng hải.
1.2. Báo hiệu vô
tuyến điện (AIS,
racon)
1.2.1. Thông tin
truyền phát, đặc
tính
- Sử dụng phần mềm quản lý
dịch vụ hoặc thiết bị nhận
dạng tự động (AIS) để kiểm
tra các thông tin do báo hiệu
hàng hải AIS cung cấp.
- Sử dụng ra-đa hàng hải lắp
đặt trên phương tiện thủy để
kiểm tra mã nhận dạng của
Racon.
Phù hợp với các thông số truyền phát
thông tin đã được công bố thông báo
hàng hải.
1.2.2. Tầm hiệu
lực
- Sử dụng phương tiện thủy
kết hợp trong các chuyến tiếp
tế định kỳ di chuyển từ xa về
phía báo hiệu (hoặc từ báo
hiệu ra xa) để xác định
khoảng cách từ tàu bắt đầu
thu nhận (hoặc không thu
Tầm hiệu lực của báo hiệu AIS, Racon
xác định trong điều kiện kiểm tra bình
thường không được thấp hơn 98% tầm
hiệu lực đã được công bố thông báo
hàng hải.
-- 8 of 47 --
2
nhận) được tín hiệu báo hiệu
hàng hải AIS.
- Sử dụng phương tiện thủy
kết hợp trong các chuyến tiếp
tế định kỳ di chuyển từ xa về
phía báo hiệu (hoặc từ báo
hiệu ra xa) kết hợp ra-đa hàng
hải lắp đặt trên phương tiện
để xác định khoảng cách từ
tàu bắt đầu thu nhận (hoặc
không thu nhận) được tín
hiệu Racon.
2. Tính sẵn sàng
hoạt động của
thiết bị báo hiệu
2.1. Báo hiệu ánh
sáng (đèn báo
hiệu)
- Kiểm tra nhật ký hoạt động
của đèn báo hiệu.
- Kiểm tra tính sẵn sàng (số
lượng, tình trạng hoạt động).
- Đối với đèn biển bố trí tối thiểu 02 bộ
thiết bị báo hiệu ánh sáng: 01 bộ đèn
chính thỏa mãn với thông báo hàng hải
về đặc tính ánh sáng, tầm hiệu lực và 01
bộ đèn dự phòng có đặc tính ánh sáng
giống với đèn chính, tầm hiệu lực tối
thiểu bằng 75% đèn chính.
- Trong trường hợp đèn chính bị sự cố,
đèn dự phòng phải được kích hoạt hoạt
động, thời gian kích hoạt không quá 03
phút.
2.2. Báo hiệu vô
tuyến điện
- Kiểm tra nhật ký hoạt động
của báo hiệu vô tuyến điện.
- Kiểm tra thực tế tính sẵn
sàng, tình trạng hoạt động.
- Kiểm tra hoạt động của thiết
bị truyền dữ liệu AIS về trung
tâm (nếu có); nhật ký vận
hành trung tâm dữ liệu.
Bảo đảm tính sẵn sàng hoạt động của
thiết bị.
2.3. Nguồn cung
cấp năng lượng
điện (điện lưới,
pin năng lượng
mặt trời, máy phát
điện)
- Kiểm tra các nhật ký có liên
quan.
- Kiểm tra tính sẵn sàng (số
lượng, tình trạng hoạt động).
Có ít nhất 02 hệ thống nguồn cung cấp
năng lượng điện độc lập, bảo đảm khả
năng cung cấp điện 24h/24h.
2.4. Thiết bị thông
tin liên lạc (VHF/
MF/HF/điện
thoại)
- Kiểm tra hoạt động của thiết
bị thông tin liên lạc.
- Kiểm tra số lượng, chủng
loại thiết bị, tình trạng hoạt
động.
- Các trung tâm thông tin được trang bị
tối thiểu 01 hệ thống thông tin liên lạc
vô tuyến (01 máy VHF và 01 máy
MF/HF) và 01 thiết bị thông tin liên lạc
dự phòng phù hợp đảm bảo liên lạc từ
trung tâm thông tin đến các trạm quản lý
đèn biển.
- Trạm quản lý đèn biển có người
thường trực phải được trang bị tối thiểu
02 thiết bị thông tin liên lạc vô tuyến
phù hợp.
3. Công tác bảo
-- 9 of 47 --
3
trì, sửa chữa cơ
khí, công trình
3.1. Bảo trì, sửa
chữa công trình
- Kiểm tra trực quan.
- Kiểm tra hồ sơ hoàn công.
Các hạng mục công việc thực hiện phù
hợp với hồ sơ thiết kế và hồ sơ hoàn
công.
3.2. Bảo trì, sửa
chữa cơ khí
3.2.1. Bảo trì, sửa
chữa phương tiện
thủy, bộ
- Kiểm tra trực quan thực tế
vận hành của phương tiện.
- Kiểm tra hồ sơ hoàn công.
- Nội dung công việc và chất lượng theo
hồ sơ hoàn công.
- Phương tiện thủy sau khi bảo trì, sửa
chữa được cơ quan đăng kiểm cấp các
Giấy chứng nhận theo quy định.
- Phương tiện giao thông đường bộ có
Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu
lực.
3.2.2. Bảo trì, sửa
chữa thiết bị: thiết
bị báo hiệu, thông
tin liên lạc, thiết bị
cung cấp nguồn
năng lượng.
- Kiểm tra trực quan.
- Kiểm tra hồ sơ hoàn công.
- Nội dung công việc và chất lượng theo
hồ sơ hoàn công.
- Các giấy chứng nhận theo yêu cầu của
cơ quan quản lý nhà nước (nếu có).
3.2.3. Bảo trì, sửa
chữa hệ thống
chống sét (phần
tháp đèn và đăng
tiêu gần đèn)
- Kiểm tra trực quan.
- Kiểm tra điện trở tiếp đất
chống sét.
- Kiểm tra hồ sơ hoàn công.
- Đáp ứng thông số kỹ thuật theo tiêu
chuẩn hiện hành.
- Nội dung công việc và chất lượng theo
hồ sơ hoàn công.
4. Công tác quản
lý tại trạm
- Kiểm tra nhật ký tại trạm.
- Kiểm tra việc bố trí phương
tiện phục vụ quản lý vận hành
(nếu có).
- Kiểm tra tình trạng hoạt
động của báo hiệu và xác
nhận của cơ quan chức năng.
- Kiểm tra dữ liệu AIS hoặc
dữ liệu thiết bị giám sát hành
trình của phương tiện thuỷ;
dữ liệu giám sát hành trình
của phương tiện đường bộ
phục vụ công tác tiếp tế định
kỳ.
- Ghi chép nhật ký đầy đủ.
- Phương tiện (nếu có) bảo đảm an toàn,
phù hợp điều kiện địa lý của khu vực
quản lý và quy định của quy chuẩn kỹ
thuật về phương tiện.
- Có xác nhận của cơ quan chức năng
về tình trạng hoạt động của báo hiệu.
- Các đặc tính của báo hiệu phù hợp
thông báo hàng hải gần nhất.
- Dữ liệu AIS hoặc dữ liệu thiết bị giám
sát hành trình của phương tiện thuỷ; dữ
liệu giám sát hành trình của phương tiện
đường bộ phục vụ công tác tiếp tế phù
hợp với nhật ký và các hồ sơ liên quan.
5. Chỉ số khả
dụng của đèn
biển, đăng tiêu
độc lập
Chỉ số khả dụng yêu cầu tối thiểu:
Đèn biển, đăng
tiêu độc lập
T = 06
tháng
T = 01
năm
- Chỉ số khả dụng của báo
hiệu tính toán theo công thức
sau:
A = T ― t
T × 100% Đèn biển có
người thường
trực
98,8% 99,4%
-- 10 of 47 --
4
Đèn biển không
có người thường
trực
97,8% 98,9%
Trong đó:
+ (A) là chỉ số khả dụng tính
bằng %;
+ (T) là thời gian đánh giá
hoạt động của đèn biển, đăng
tiêu độc lập (số ngày ứng với
chu kỳ đánh giá là 6 tháng và
01 năm, được tính bằng
ngày);
+ (t) là tổng thời gian (được
tính quy đổi ra đơn vị ngày)
mà đèn biển không hoạt động
hoặc hoạt động không đúng
một trong các chức năng tại
thông báo hàng hải gần nhất
của cơ quan có thẩm quyền
công bố (sai lệch quá mức
cho phép, hoạt động không
đúng một trong các chức
năng), không bao gồm thời
gian dừng hoạt động do
nguyên nhân bất khả kháng
(do thiên tai, dịch bệnh...)
hoặc các nguyên nhân khác
và được cấp có thẩm quyền ra
thông báo hàng hải.
-- 11 of 47 --
Phụ lục 2
TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VẬN HÀNH, BẢO TRÌ BÁO HIỆU
HÀNG HẢI TRÊN LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG (BAO GỒM
CÔNG TÁC KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ĐÊ CHẮN
SÓNG, ĐÊ CHẮN CÁT, KÈ HƯỚNG DÒNG, KÈ BẢO VỆ BỜ, CHỈNH
TRỊ LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG)
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Hạng mục Phương pháp
xác định Yêu cầu đáp ứng
1. Chức năng của
báo hiệu
1.1 Vị trí báo hiệu
nổi
- Kiểm tra vị trí thực tế báo
hiệu nổi bằng máy định vị
cầm tay.
- Đối với báo hiệu có lắp
AIS, sử dụng phần mềm quản
lý dịch vụ hoặc thiết bị nhận
dạng tự động (AIS) để kiểm
tra vị trí.
Vị trí của báo hiệu nổi phù hợp với
thông báo hàng hải đã được công bố,
không vượt quá độ lệch cho phép theo
quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về báo hiệu hàng hải.
1.2. Báo hiệu thị
giác
1.2.1. Đặc tính ánh
sáng (màu sắc, đặc
tính chớp)
- Quan sát trực quan màu sắc
ánh sáng, đặc tính chớp.
- Dùng đồng hồ bấm giây
thực hiện đo chu kỳ chớp.
- Phù hợp với đặc tính ánh sáng đã được
công bố thông báo hàng hải gần nhất
(bao gồm cả tính chất chớp đồng bộ nếu
có).
- Sai số tương đối chu kỳ chớp cho phép
±10% chu kỳ.
1.2.2. Tầm hiệu
lực của báo hiệu
(ban ngày, ban
đêm)
Sử dụng phương tiện di
chuyển từ xa về phía báo hiệu
(hoặc từ báo hiệu ra xa), quan
sát bằng mắt thường, kết hợp
hải đồ và thiết bị hành hải trên
tàu (GPS, ra - đa, ECDIS,
AIS...) để xác định khoảng
cách từ vị trí người quan sát
bắt đầu nhận biết (hoặc không
nhận biết) được báo hiệu.
- Phù hợp với tầm hiệu lực đã được
công bố thông báo hàng hải và điều
kiện địa hình tuyến luồng.
- Trong phạm vi tầm hiệu lực ban ngày,
trong điều kiện kiểm tra bình thường
báo hiệu phải đảm bảo nhận biết được
bằng mắt thường.
- Tầm hiệu lực ánh sáng của báo hiệu
xác định trong điều kiện kiểm tra bình
thường không được phép thấp hơn 75%
tầm hiệu lực đã được công bố thông báo
hàng hải.
1.2.3. Hình dáng
báo hiệu
Quan sát trực quan hình dáng
báo hiệu.
Phù hợp với hình dáng báo hiệu đã
được công bố thông báo hàng hải.
1.2.4. Màu sắc báo
hiệu
Quan sát trực quan màu sắc
báo hiệu.
Phù hợp với màu sắc báo hiệu đã được
công bố thông báo hàng hải.
1.3. Báo hiệu vô
tuyến điện (racon,
AIS)
1.3.1. Thông tin - Sử dụng phần mềm quản lý Phù hợp với các thông số truyền phát
-- 12 of 47 --
2
truyền phát, đặc
tính
dịch vụ hoặc thiết bị nhận
dạng tự động (AIS) để kiểm
tra các thông tin do báo hiệu
hàng hải AIS cung cấp.
- Sử dụng ra-đa hàng hải lắp
đặt trên phương tiện thủy để
kiểm tra mã nhận dạng của
Racon.
thông tin đã được công bố thông báo
hàng hải.
1.3.2. Tầm hiệu
lực
- Sử dụng phương tiện thủy di
chuyển từ xa về phía báo hiệu
(hoặc từ báo hiệu ra xa) để
xác định khoảng cách từ tàu
bắt đầu thu nhận (hoặc không
thu nhận) được tín hiệu báo
hiệu hàng hải AIS.
- Sử dụng phương tiện thủy di
chuyển từ xa về phía báo hiệu
(hoặc từ báo hiệu ra xa) kết
hợp ra-đa hàng hải lắp đặt
trên phương tiện để xác định
khoảng cách từ tàu bắt đầu
thu nhận (hoặc không thu
nhận) được tín hiệu Racon.
Tầm hiệu lực của báo hiệu AIS, Racon
xác định trong điều kiện kiểm tra bình
thường không được thấp hơn 95% tầm
hiệu lực đã được công bố thông báo
hàng hải.
2. Tính sẵn sàng
hoạt động của
thiết bị báo hiệu
2.1. Báo hiệu ánh
sáng (đèn báo
hiệu)
- Kiểm tra nhật ký hoạt động
của đèn báo hiệu.
- Kiểm tra thực tế tính sẵn
sàng, tình trạng hoạt động.
Bảo đảm tính sẵn sàng hoạt động của
thiết bị.
2.2. Báo hiệu vô
tuyến điện
- Kiểm tra nhật ký hoạt động
của báo hiệu vô tuyến điện.
- Kiểm tra thực tế tính sẵn
sàng, tình trạng hoạt động.
- Kiểm tra hoạt động của thiết
bị truyền dữ liệu AIS về trung
tâm (nếu có); nhật ký vận
hành trung tâm dữ liệu.
Bảo đảm tính sẵn sàng hoạt động của
thiết bị.
2.3. Nguồn cung
cấp năng lượng
điện (điện lưới, pin
năng lượng mặt
trời, máy phát
điện)
- Kiểm tra nhật ký hoạt động.
- Kiểm tra hiện trường về số
lượng, tình trạng hoạt động.
- Hệ thống cung cấp năng lượng điện
bảo đảm khả năng sẵn sàng hoạt động.
- Nguồn cung cấp năng lượng điện đảm
bảo cho các báo hiệu hàng hải trên
luồng hoạt động 24h/24h.
- Đối với các trạm quản lý báo hiệu
chưa có điện lưới được trang bị 02 máy
phát điện có công suất phù hợp phục vụ
sản xuất, sinh hoạt, đối với các trạm
quản lý báo hiệu sử dụng điện lưới
được trang bị 01 máy phát điện có công
suất phù hợp để dự phòng khi mất điện
lưới.
2.4. Thiết bị thông - Kiểm tra hoạt động của thiết - Các trung tâm thông tin được trang bị
-- 13 of 47 --
3
tin liên lạc
(VHF/MF/HF/điện
thoại)
bị thông tin liên lạc.
- Kiểm tra số lượng, chủng
loại thiết bị, tình trạng hoạt
động.
tối thiểu 01 hệ thống thông tin liên lạc
vô tuyến (01 máy VHF và 01 máy
MF/HF) và 01 thiết bị thông tin liên lạc
dự phòng phù hợp đảm bảo liên lạc từ
trung tâm thông tin đến các trạm quản
lý luồng hàng hải.
- Trạm quản lý luồng hàng hải có người
thường trực phải được trang bị tối thiểu
02 thiết bị thông tin liên lạc vô tuyến
phù hợp.
3. Công tác bảo
trì, sửa chữa cơ
khí, công trình
3.1. Bảo trì, sửa
chữa công trình
- Kiểm tra trực quan thực tế
sản phẩm.
- Kiểm tra hồ sơ hoàn công.
Các hạng mục công việc thực hiện phù
hợp với hồ sơ thiết kế và hồ sơ hoàn
công.
3.2. Bảo trì, sửa
chữa cơ khí
3.2.1. Bảo trì, sửa
chữa phương tiện
thủy, bộ
- Kiểm tra trực quan.
- Kiểm tra hồ sơ hoàn công.
- Bảo đảm các thông số kỹ thuật theo
thiết kế.
- Nội dung công việc và chất lượng theo
hồ sơ hoàn công.
- Phương tiện thủy sau khi bảo trì, sửa
chữa được cơ quan đăng kiểm cấp các
Giấy chứng nhận theo quy định.
- Phương tiện giao thông đường bộ có
Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu
lực.
3.2.2. Bảo trì, sửa
chữa thiết bị (thiết
bị đèn; thông tin
liên lạc; thiết bị
cung cấp nguồn
năng lượng)
- Kiểm tra trực quan.
- Kiểm tra hồ sơ hoàn công.
- Nội dung công việc và chất lượng theo
hồ sơ bảo trì, sửa chữa.
- Các giấy chứng nhận theo yêu cầu của
cơ quan quản lý nhà nước (nếu có).
3.2.3. Bảo trì, sửa
chữa hệ thống
chống sét
- Kiểm tra trực quan.
- Kiểm tra hồ sơ hoàn công.
- Bảo đảm các thông số kỹ thuật theo
thiết kế.
- Đáp ứng theo tiêu chuẩn hiện hành về
chống sét.
- Nội dung công việc và chất lượng theo
hồ sơ hoàn công.
3.2.4. Bảo trì, sửa
chữa phao báo hiệu
- Kiểm tra trực quan.
- Kiểm tra hồ sơ hoàn thành.
- Bảo đảm các thông số kỹ thuật của
phao báo hiệu.
- Nội dung công việc và chất lượng theo
hồ sơ hoàn công.
4. Công tác quản
lý tại trạm
- Kiểm tra nhật ký tại trạm
(trạm và phương tiện).
- Kiểm tra việc bố trí
phương tiện phục vụ quản lý
vận hành.
- Kiểm tra tình trạng hoạt
- Ghi nhật ký đầy đủ.
- Phương tiện bảo đảm an toàn, phù
hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ
thuật về phương tiện thủy.
- Các đặc tính của báo hiệu phù hợp
với thông báo hàng hải gần nhất;
-- 14 of 47 --
4
động của báo hiệu và xác
nhận của cơ quan chức
năng.
- Kiểm tra dữ liệu AIS hoặc
dữ liệu thiết bị giám sát hành
trình của phương tiện thuỷ
phục vụ công tác tiếp tế định
kỳ; kiểm tra tổng quan, kiểm
tra bảo trì; sơn bảo dưỡng báo
hiệu hàng hải trên luồng;
thay, thả phao báo hiệu hàng
hải trên luồng.
- Kiểm tra dữ liệu giám sát
hành trình của phương tiện
đường bộ phục vụ công tác
tiếp tế định kỳ.
- Dữ liệu AIS hoặc dữ liệu giám sát
hành trình khác phù hợp với nhật ký
và các hồ sơ liên quan.
- Dữ liệu giám sát hành trình của
phương tiện đường bộ phục vụ công
tác tiếp tế định kỳ phù hợp với nhật ký
và các hồ sơ liên quan.
4.1. Chỉ số khả
dụng của báo hiệu
hàng hải trên luồng
- Chỉ số khả dụng yêu cầu tối thiểu của
một báo hiệu ứng với chu kỳ đánh giá
6 tháng như sau:
Chỉ số khả dụng yêu cầu
tối thiểu ứng với cấp
luồng
Loại
báo
hiệu
hàng
hải
Cấp
I
Cấp
II
Cấp
III
Cấp
IV
Báo
hiệu
chướng
ngại
vật biệt
lập,
chướng
ngại
vật
nguy
hiểm
mới
phát
hiện
97,8 97,8 97,8 97,8
- Chỉ số khả dụng của báo
hiệu tính toán theo công thức
sau:
A = T ― t
T × 100%
Trong đó:
+ (A) là chỉ số khả dụng tính
bằng %;
+ (T) là thời gian đánh giá
hoạt động của báo hiệu hàng
hải (số ngày ứng với chu kỳ
đánh giá là 06 tháng và 01
năm);
+ (t) là tổng thời gian (được
tính quy đổi ra đơn vị ngày)
mà báo hiệu hàng hải không
hoạt động hoặc hoạt động
không đúng một trong các
chức năng tại thông báo hàng
hải gần nhất của cơ quan có
thẩm quyền công bố (sai lệch
quá mức cho phép, hoạt động
không đúng một trong các
chức năng) không bao gồm
thời gian dừng hoạt động do
nguyên nhân bất khả kháng
(thiên tai, dịch bệnh...) hoặc
các nguyên nhân khác và
được cấp có thẩm quyền ra
thông báo hàng hải;
- Chỉ số khả dụng tổng hợp
của hệ thống báo hiệu hàng
Đăng
tiêu,
chập
tiêu,
đèn
hướng,
báo
hiệu
hàng
hải AIS
phát
97,8 96,6 95,6 94,4
-- 15 of 47 --
5
thông
tin khí
tượng
thủy
văn
(trạm
khí
tượng
thủy
văn
Chuyên
dùng)
Báo
hiệu
chuyển
hướng
luồng,
báo
hiệu
phương
vị và
báo
hiệu
chuyên
dùng
phân
luồng
giao
thông
96,6 95,6 94,4 93,4
Báo
hiệu
hai bên
luồng,
báo
hiệu
vùng
nước
an toàn
và báo
hiệu
chuyên
dùng
95,6 94,4 93,4 92,2
- Chỉ số khả dụng yêu cầu tối thiểu của
một báo hiệu ứng với chu kỳ đánh giá 1
năm như sau:
hải trên luồng là tỷ lệ phần
trăm giữa số lượng báo hiệu
đạt yêu cầu chỉ số khả dụng
với lượng báo hiệu trên
luồng. Chỉ số này được
dùng để đánh giá chất lượng
dịch vụ vận hành luồng
trong chu kỳ đánh giá.
Báo
hiệu
chướng
ngại
vật biệt
lập,
chướng
98,9 98,9 98,9 98,9
-- 16 of 47 --
6
ngại
vật
nguy
hiểm
mới
phát
hiện
Đăng
tiêu,
chập
tiêu,
đèn
hướng,
báo
hiệu
hàng
hải AIS
phát
thông
tin khí
tượng
thủy
văn
(trạm
khí
tượng
thủy
văn
chuyên
dùng)
98,9 98,3 97,8 97,2
Báo
hiệu
chuyển
hướng
luồng,
báo
hiệu
phương
vị và
báo
hiệu
chuyên
dùng
phân
luồng
giao
thông
98,3 97,8 97,2 96,7
Báo
hiệu
hai bên
luồng,
báo
97,8 97,2 96,7 96,1
-- 17 of 47 --
7
hiệu
vùng
nước
an toàn
và báo
hiệu
chuyên
dùng
- Chỉ số khả dụng tổng hợp yêu cầu tối
thiểu của hệ thống báo hiệu hàng hải
trên luồng phải ≥ 90%.
- Phân cấp luồng hàng hải theo tiêu
chuẩn yêu cầu chất lượng dịch vụ vận
hành luồng hàng hải.
4.2. Công tác kiểm
tra thường xuyên
đê, kè
- Kiểm tra trực quan.
- Kiểm tra nhật ký.
- Nhật ký được ghi chép đầy đủ nội
dung.
- Hiện trạng của đê kè phù hợp với nội
dung ghi chép tại hồ sơ, nhật ký kiểm
tra
- Số lần thực hiện đảm bảo theo quy
định.
-- 18 of 47 --
Phụ lục 3
TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KHẢO SÁT ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ
CÔNG BỐ THÔNG BÁO HÀNG HẢI ĐỐI VỚI LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG
CỘNG (BAO GỒM CẢ VỊ TRÍ ĐÓN TRẢ HOA TIÊU), KHU CHUYỂN
TẢI, KHU NEO ĐẬU, KHU TRÁNH, TRÚ BÃO TRONG
VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Hạng
mục
Phương pháp xác định Yêu cầu đáp ứng
Tần
suất
khảo sát
Kiểm tra số lần thực hiện và thời gian giữa các lần
khảo sát.
- Phù hợp với tần suất khảo sát
theo quy định.
- Thời gian khảo sát phù hợp với
Quyết định của cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt.
Hồ sơ
khảo sát
- Kiểm tra nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát.
- Kiểm tra Báo cáo kết quả khảo sát (băng đo sâu, sổ
thuỷ trí, nhật ký khảo sát, phương tiện, thiết bị khảo
sát, mốc khống chế, dữ liệu khảo sát...); bình đồ khảo
sát (tỷ lệ, phạm vi và khoảng cách giữa các tuyến
đo,…).
- Kiểm tra hồ sơ đề nghị công bố thông báo hàng hải.
- Hồ sơ khảo sát đầy đủ, phù hợp
với nhiệm vụ và phương án kỹ
thuật, trình bày đúng quy định và
đảm bảo tính pháp lý.
- Hồ sơ đề nghị công bố thông
báo hàng hải được gửi tới Cảng
vụ hàng hải khu vực kịp thời,
phù hợp với kết quả khảo sát.
- Kết quả khảo sát được thông
báo hàng hải.
-- 19 of 47 --
Phụ lục 4
TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ NHIỆM VỤ ĐỘT XUẤT
BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Hạng mục Phương pháp xác định Yêu cầu đáp ứng
Công tác xử lý nhiệm
vụ đột xuất bảo đảm
an toàn hàng hải
- Kiểm tra trực quan.
- Kiểm tra hồ sơ thực hiện nhiệm vụ
đột xuất bảo đảm an toàn hàng hải.
- Đầy đủ hồ sơ thể hiện việc thực
hiện nhiệm vụ đột xuất bảo đảm an
toàn hàng hải theo quy định.
- Phù hợp với hồ sơ thiết kế và hồ
sơ hoàn công.
- Thực hiện đầy đủ, kịp thời chế độ
báo cáo theo quy định.
-- 20 of 47 --
Phụ lục 5
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mẫu số 01 Biên bản nghiệm thu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công vận hành, bảo trì đèn
biển, đăng tiêu độc lập
Mẫu số 1-A Bảng đánh giá công tác vận hành, bảo trì đèn biển, đăng tiêu độc lập
Mẫu số 1-B Bảng đánh giá công tác tiếp tế định kỳ đèn biển
Mẫu số 1-C Bảng đánh giá công tác tiếp tế tại chỗ đèn biển
Mẫu số 1-D Bảng đánh giá công tác sửa chữa cơ khí
Mẫu số 1-E Bảng đánh giá công tác sửa chữa công trình
Mẫu số 02
Biên bản nghiệm thu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công vận hành, bảo trì báo
hiệu hàng hải trên luồng hàng hải công cộng (bao gồm công tác kiểm tra thường
xuyên hệ thống đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ luồng,
chỉnh trị luồng hàng hải công cộng)
Mẫu số 2-A Bảng tổng hợp hệ thống báo hiệu hàng hải trên các luồng hàng hải công cộng
Mẫu số 2-B Bảng đánh giá tổng hợp công tác vận hành, bảo trì báo hiệu hàng hải trên luồng
hàng hải công cộng
Mẫu số 2-C Bảng đánh giá chi tiết công tác vận hành, bảo trì báo hiệu hàng hải trên luồng
hàng hải công cộng
Mẫu số 2-D Bảng đánh giá công tác kiểm tra tổng quan, bảo trì báo hiệu hàng hải trên luồng
hàng hải công cộng
Mẫu số 2-E Bảng đánh giá công tác kiểm tra thường xuyên hệ thống đê chắn sóng, đê chắn
cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ luồng, chỉnh trị luồng hàng hải công cộng
Mẫu số 2-F Bảng đánh giá công tác sơn bảo dưỡng báo hiệu hàng hải trên luồng hàng hải
công cộng
Mẫu số 2-G Bảng đánh giá công tác tiếp tế định kỳ trạm luồng hàng hải công cộng
Mẫu số 2-H Bảng đánh giá công tác tiếp tế tại chỗ trạm luồng hàng hải công cộng
Mẫu số 2-I Bảng đánh giá công tác thay, thả phao báo hiệu hàng hải trên luồng hàng hải
công cộng
Mẫu số 2-K Bảng đánh giá công tác sửa chữa cơ khí
Mẫu số 2-L Bảng đánh giá công tác sửa chữa công trình
Mẫu số 03
Biên bản nghiệm thu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khảo sát định kỳ phục vụ
công bố thông báo hàng hải đối với luồng hàng hải công cộng (bao gồm cả vị
trí đón trả hoa tiêu), khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão trong vùng
nước cảng biển
Mẫu số 3-A
Bảng đánh giá công tác khảo sát định kỳ phục vụ công bố thông báo hàng hải
đối với luồng hàng hải công cộng (bao gồm cả vị trí đón trả hoa tiêu), khu
chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão trong vùng nước cảng biển
Mẫu số 04 Biên bản nghiệm thu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công nhiệm vụ đột xuất bảo
đảm an toàn hàng hải
Mẫu số 4-A Bảng đánh giá công tác thực hiện nhiệm vụ đột xuất bảo đảm an toàn hàng hải
Mẫu số 5-A Biên bản xác nhận hoạt động của báo hiệu dẫn luồng hàng hải công cộng
Mẫu số 5-B Biên bản xác nhận hoạt động của đèn biển
Mẫu số 5-C Biên bản xác nhận kết quả khắc phục vụ việc đột xuất bảo đảm an toàn giao
thông
Mẫu số 5-D Biên bản xác nhận vụ việc đột xuất bảo đảm an toàn giao thông
-- 21 of 47 --
2
Mẫu số 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VẬN HÀNH, BẢO TRÌ ĐÈN BIỂN,
ĐĂNG TIÊU ĐỘC LẬP
Tháng.../Quý... Năm...
(Số: ..../BBNT)
Hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm 20....... Chúng tôi gồm:
I. Thành phần tham gia
- Ông/Bà: ……………................................... Chức vụ: ………………………....................
- Ông/Bà: ……………................................... Chức vụ: ………………………....................
II. Căn cứ nghiệm thu
...................................................................................................................................................
III. Kết quả nghiệm thu
...................................................................................................................................................
IV. Kết luận
...................................................................................................................................................
CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA
(Ký và ghi rõ họ tên)
-- 22 of 47 --
Mẫu số 1-A
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC VẬN HÀNH, BẢO TRÌ ĐÈN BIỂN, ĐĂNG TIÊU ĐỘC LẬP
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu...)
Tính sẵn sàng hoạt động
của thiết bị báo hiệu
Chỉ số khả dụng của đèn biển,
đăng tiêu độc lập
TT Tên
báo hiệu
Cấp
đèn
Số giờ hoạt
động trung
bình 01 ngày
của thiết bị
báo hiệu ánh
sáng
Chức
năng
của báo
hiệu
Báo
hiệu
ánh
sáng
Nguồn
cung cấp
năng
lượng
Thiết bị
thông
tin liên
lạc
Công
tác
quản
lý
Thời gian
đánh giá
hoạt động
(ngày)
Thời gian
không
hoạt động
(ngày)
Chỉ số
khả
dụng
yêu cầu
tối thiểu
Chỉ số
khả
dụng
tính
toán
Đánh
giá chất
lượng
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
I ĐÈN BIỂN
1 Tên đèn
biển ...
II ĐĂNG TIÊU ĐỘC LẬP
1 Tên đăng
tiêu...
-- 23 of 47 --
Mẫu số 1-B
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC TIẾP TẾ ĐỊNH KỲ ĐÈN BIỂN
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
Ghi chú:
(1) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (5) và (6)
(2) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (9) và (10)
Số lần tiếp tế thực hiện(1) Phương tiện thực hiện tiếp tế(2)
TT Cung đường Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV Đánh giá chất lượng Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
I Tên đơn vị quản lý
1 Tên trạm đèn biển
Cung đường di chuyển
-- 24 of 47 --
5
Mẫu số 1-C
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC TIẾP TẾ TẠI CHỖ ĐÈN BIỂN
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
Số lần tiếp tế thực hiện(1) Phương tiện thực hiện tiếp tế (2)
TT Cung đường Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV
Đánh giá
chất lượng
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
I Tên đơn vị quản lý
1 Tên trạm đèn biển
2 ...
Ghi chú:
(1) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (5) và (6)
(2) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (9) và (10)
-- 25 of 47 --
6
Mẫu số 1-D
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬA CHỮA CƠ KHÍ
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
TT Tên sản phẩm sửa chữa cơ khí
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Cấp sửa
chữa/
chu kỳ
kiểm tra
Nội
dung
công
việc
Giấy
chứng
nhận
đăng
kiểm
(nếu có)
Quyết
định phê
duyệt
Biên
bản
nghiệm
thu
hoàn
thành
Đánh
giá
chất
lượng
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
I Bảo trì, sửa chữa phương tiện thủy,
đường bộ
1 Phương tiện ....
2 ...
II Bảo trì, sửa chữa thiết bị
3 Tên thiết bị ...
4 ...
III Bảo trì, sửa chữa hệ thống chống sét
Tên đơn vị quản lý
5 Bảo trì, sửa chữa hệ thống chống sét...
6 ...
IV Bảo trì, sửa chữa máy phát điện
Tên đơn vị quản lý
7 Bảo trì, sửa chữa máy phát điện tại ...
8 ...
-- 26 of 47 --
7
Mẫu số 1-E
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
TT Công trình
Thông số kỹ
thuật theo thiết
kế
Nội dung
công việc
Khối lượng hoàn
thành theo Hồ sơ hoàn
công công trình
Khối lượng thay đổi so với
Quyết định phê duyệt
BCKTKT/TKBVTC (nếu có)
Đánh giá
chất lượng
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 ...
2 …
-- 27 of 47 --
8
Mẫu số 02
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VẬN HÀNH, BẢO TRÌ BÁO HIỆU HÀNG
HẢI TRÊN LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG (BAO GỒM CÔNG TÁC KIỂM TRA
THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ĐÊ CHẮN SÓNG, ĐÊ CHẮN CÁT, KÈ HƯỚNG
DÒNG, KÈ BẢO VỆ BỜ LUỒNG, CHỈNH TRỊ LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG)
Tháng.../Quý... Năm...
(Số: ..../BBNT)
Hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm 20....... Chúng tôi gồm:
I. Thành phần tham gia
- Ông/Bà: ……………................................... Chức vụ: ………………………....................
- Ông/Bà: ……………................................... Chức vụ: ………………………....................
II. Căn cứ nghiệm thu
...................................................................................................................................................
III. Kết quả nghiệm thu
...................................................................................................................................................
IV. Kết luận
...................................................................................................................................................
CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA
(Ký và ghi rõ họ tên)
-- 28 of 47 --
9
Mẫu số 2-A
BẢNG TỔNG HỢP HỆ THỐNG BÁO HIỆU HÀNG HẢI TRÊN CÁC LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
Phao báo hiệu (1) Tiêu báo hiệu (2)
06 tháng
đầu năm
06 tháng
cuối năm
06 tháng
đầu năm
06 tháng
cuối năm
TT
Luồng
hàng
hải
Chiều
dài
công
bố
(km)
Quý
I
Quý
II
Quý
III
Quý
IV
Quý
I
Quý
II
Quý
III
Quý
IV
Trạm
thu/
truyền
dữ
liệu
AIS về
trung
tâm
Trạm
AIS
phát
thông
tin khí
tượng
thuỷ văn
Cơ quan
xác
nhận
tình
trạng
hoạt
động
của báo
hiệu
hàng hải
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
1 Luồng ...
2 …
TỔNG
Ghi chú:
(1) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (6) và (7)
(2) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (10) và (11)
-- 29 of 47 --
10
Mẫu số 2-B
BẢNG ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP CÔNG TÁC VẬN HÀNH, BẢO TRÌ BÁO HIỆU HÀNG HẢI
TRÊN LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
Chức năng báo hiệu Tính sẵn sàng hoạt động
của thiết bị báo hiệu
Chỉ số khả dụng của
báo hiệu hàng hải trên
luồng
TT
Tên
luồng
hàng hải
công
cộng
Cấp
luồng
Chiều
dài
công
bố
(km)
Ví
trị
báo
hiệu
nổi
Báo
hiệu
thị
giác
Báo
hiệu vô
tuyến
(racon,
AIS....)
Báo
hiệu
ánh
sáng
(đèn
báo
hiệu)
Nguồn
cung
cấp
năng
lượng
tại trạm
Thiết
bị
thông
tin
liên
lạc
Công
tác
quản
lý tại
trạm
Chỉ số
khả
dụng
yêu
cầu
tối
thiểu
Chỉ
số
khả
dụng
tính
toán
Đánh
giá
chỉ số
khả
dụng
Đánh
giá
chất
lượng
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
1 Luồng….
2 …
-- 30 of 47 --
11
Mẫu số 2-C
BẢNG ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT CÔNG TÁC
VẬN HÀNH, BẢO TRÌ BÁO HIỆU HÀNG HẢI TRÊN LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG…[Ghi tên luồng hàng hải]
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
Chức năng của báo
hiệu
Tính sẵn sàng
hoạt động của
thiết bị báo
hiệu trên luồng
Chỉ số khả dụng của báo hiệu trên luồng Ghi
chú
TT Tên báo hiệu Cấp
luồng
Loại
báo
hiệu
Vị
trí
báo
hiệu
nổi
Báo
hiệu
thị
giác
Báo
hiệu vô
tuyến
(racon,
AIS…)
Báo
hiệu
ánh
sáng
Nguồn
cung
cấp
năng
lượng
Thời gian
đánh giá
hoạt động
của báo
hiệu
(ngày)
Thời gian
báo hiệu
không
hoạt động
(ngày)
Chỉ số khả
dụng yêu
cầu tối
thiểu của
01 báo
hiệu
Chỉ số
khả
dụng
tính
toán
(A)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Đăng tiêu
1 …
... ...
II Phao báo hiệu
1 …
... ...
III Tính sẵn sàng hoạt động của thiết bị báo hiệu tại trạm:
1 Nguồn cung cấp năng lượng tại trạm:
2 Thiết bị thông tin liên lạc:
IV Công tác quản lý tại trạm:
1 Công tác ghi chép nhật ký tại trạm:
2 Việc bố trí phương tiện phục vụ quản lý vận hành:
3 Đặc tính của báo hiệu hàng hải so với Thông báo hàng hải:
4 Dữ liệu AIS hoặc dữ liệu giám sát hành trình khác:
V Chỉ số khả dụng tổng hợp của báo hiệu hàng hải trên luồng: ...%
-- 31 of 47 --
12
Mẫu số 2-D
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC KIỂM TRA TỔNG QUAN, BẢO TRÌ BÁO HIỆU HÀNG HẢI
TRÊN LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
Số lần kiểm tra tổng quan
thực hiện(1) Số lần bảo trì thực hiện(2)
06 tháng
đầu năm
06 tháng
cuối năm
06 tháng
đầu năm
06 tháng
cuối năm
Ghi
chú
TT
Tên
luồng/đoạn
luồng
Chiều
dài công
bố (km) Quý
I
Quý
II
Quý
III Quý IV Quý
I
Quý
II
Quý
III Quý IV
Đánh
giá
chất
lượng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
1 Tên luồng
hàng hải…
1.1 Tên đoạn
luồng …
1.2 Tên đoạn
luồng …
2 ……..
TỔNG
Ghi chú:
(1) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (6) và (7)
(2) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (10) và (11)
-- 32 of 47 --
13
Mẫu số 2-E
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ĐÊ CHẮN SÓNG, ĐÊ CHẮN CÁT,
KÈ HƯỚNG DÒNG, KÈ BẢO VỆ BỜ LUỒNG, CHỈNH TRỊ LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
Số lần kiểm tra thường xuyên đê kè
thực hiện (1)
06 tháng
đầu năm
06 tháng
cuối năm
TT Tên đê, kè
Chiều
dài
đê kè
(km)
Công
tác
kiểm
tra
thường
xuyên
Hình
dáng
của
đê, kè
Độ
cao
của
đê, kè
Hành
lang
an
toàn
của đê,
kè Quý I Quý II Quý III Quý IV
Đánh
giá
chất
lượng
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
1 Tên luồng…
1.1 Tên đoạn luồng …
1.2 Tên đoạn luồng …
2 ...
TỔNG
Ghi chú:
(1) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (6) và (7)
-- 33 of 47 --
14
Mẫu số 2-F
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SƠN BẢO DƯỠNG BÁO HIỆU HÀNG HẢI TRÊN LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
Số lượng sơn phao báo hiệu
thực hiện (1)
Số lượng sơn tiêu báo hiệu
thực hiện (2)
06 tháng
đầu năm
06 tháng
cuối năm
06 tháng
đầu năm
06 tháng
cuối năm
TT Tên luồng/đoạn
luồng
Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV
Đánh
giá chất
lượng
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
1 Tên luồng…
1.1 Tên đoạn luồng …
1.2 Tên đoạn luồng …
2 ……..
TỔNG
Ghi chú:
(1) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (6) và (7)
(2) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (10) và (11)
-- 34 of 47 --
15
Mẫu số 2-G
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC TIẾP TẾ ĐỊNH KỲ TRẠM LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
Số lần tiếp tế thực hiện (1) Phương tiện thực hiện tiếp tế (2)
06 tháng
đầu năm
06 tháng
cuối năm
06 tháng
đầu năm
06 tháng
cuối năm
Đánh
giá
chất
lượng
Ghi
chú
TT Tên luồng/đoạn
luồng
Tuyến
tiếp tế
Quý
I
Quý
II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
1 Tên luồng …
1.1 Tên đoạn luồng …
1.2 Tên đoạn luồng …
2 ……..
TỔNG
Ghi chú:
(1) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (6) và (7)
(2) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (10) và (11)
-- 35 of 47 --
16
Mẫu số 2-H
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC TIẾP TẾ TẠI CHỖ TRẠM LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
Ghi chú:
(1) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (5) và (6)
(2) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (9) và (10)
Số lần tiếp tế thực hiện (1) Phương tiện thực hiện tiếp tế (2)
TT Cung đường
Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV
Đánh giá
chất lượng
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
I Tên đơn vị
quản lý
1 Tên trạm quản
lý luồng …
2 ....
-- 36 of 47 --
17
Mẫu số 2-I
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THAY, THẢ PHAO BÁO HIỆU HÀNG HẢI TRÊN LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
Số lượng, khối lượng công tác thay, thả phao thực hiện(1) Đánh giá
chất lượng Ghi chú
06 tháng đầu năm 06 tháng cuối năm
TT Luồng hàng hải
Quý I Quý II Quý III Quý IV
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Tên luồng …
1.1 Tên đoạn luồng …
1.2 Tên đoạn luồng …
2 ……..
TỔNG
Ghi chú:
(1) Đối với công tác nghiệm thu 06 tháng đầu năm thì không sử dụng các cột (5) và (6)
-- 37 of 47 --
18
Mẫu số 2-K
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬA CHỮA CƠ KHÍ
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
TT Tên sản phẩm sửa chữa
cơ khí
Đơn
vị tính
Khối
lượng
Cấp sửa
chữa/ chu
kỳ kiểm
tra
Nội dung
công việc
Giấy
chứng nhận
đăng kiểm
(nếu có)
Quyết
định
phê
duyệt
Biên bản
nghiệm
thu hoàn
thành
Đánh giá
chất
lượng
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
I Bảo trì, sửa chữa
phương tiện thủy, bộ
1 Tên phương tiện ...
II Bảo trì, sửa chữa thiết bị
2 Tên thiết bị ...
III Bảo trì, sửa chữa hệ
thống chống sét
Tên đơn vị quản lý
3 Hệ thống chống sét tại ...
IV Bảo trì, sửa chữa máy
phát điện
Tên đơn vị quản lý...
4 Tên máy phát điện ...
V Bảo trì, sửa chữa phao
báo hiệu
Tên đơn vị quản lý ...
5 Tên phao báo hiệu ...
-- 38 of 47 --
19
Mẫu số 2-L
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
TT Công trình
Thông số
kỹ thuật
theo thiết
kế
Nội dung công việc
Khối lượng
hoàn thành
theo Hồ sơ
hoàn công
công trình
Khối lượng thay đổi
so với Quyết định
phê duyệt
BCKTKT/
TKBVTC (nếu có)
Đánh giá
chất lượng Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Tên công trình ...
2 ...
-- 39 of 47 --
20
Mẫu số 03
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG KHẢO SÁT ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ CÔNG BỐ
THÔNG BÁO HÀNG HẢI ĐỐI VỚI LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG (BAO GỒM CẢ
VỊ TRÍ ĐÓN TRẢ HOA TIÊU), KHU CHUYỂN TẢI, KHU NEO ĐẬU, KHU TRÁNH,
TRÚ BÃO TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN
Tháng.../Quý... Năm...
(Số: ..../BBNT)
Hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm 20....... Chúng tôi gồm:
I. Thành phần tham gia
- Ông/Bà: ……………................................... Chức vụ: ………………………....................
- Ông/Bà: ……………................................... Chức vụ: ………………………....................
II. Căn cứ nghiệm thu
...................................................................................................................................................
III. Kết quả nghiệm thu
...................................................................................................................................................
IV. Kết luận
...................................................................................................................................................
CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA
(Ký và ghi rõ họ tên)
-- 40 of 47 --
21
Mẫu số 3-A
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC KHẢO SÁT ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ CÔNG BỐ THÔNG
BÁO HÀNG HẢI ĐỐI VỚI LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG (BAO GỒM CẢ VỊ
TRÍ ĐÓN TRẢ HOA TIÊU), KHU CHUYỂN TẢI, KHU NEO ĐẬU, KHU TRÁNH,
TRÚ BÃO TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
TT Tên luồng Tỷ lệ, cấp
địa hình
Tần suất
khảo sát
Hồ sơ khảo
sát
Đánh giá
chất lượng
1 Luồng/khu vực đón trả
hoa tiêu/…
...
Hồ sơ kèm theo gồm (nếu có)...
Kết luận: …………………….….
-- 41 of 47 --
22
Mẫu số 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG NHIỆM VỤ ĐỘT XUẤT
BẢO ĐẢM AN TOÀN
Tháng.../Quý... Năm...
(Số: ..../BBNT)
Hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm 20....... Chúng tôi gồm:
I. Thành phần tham gia
- Ông/Bà: ……………................................... Chức vụ:
………………………....................
- Ông/Bà: ……………................................... Chức vụ:
………………………....................
II. Căn cứ nghiệm thu
...................................................................................................................................................
III. Kết quả nghiệm thu
...................................................................................................................................................
IV. Kết luận
...................................................................................................................................................
CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA
(Ký và ghi rõ họ tên)
-- 42 of 47 --
23
Mẫu số 4-A
BẢNG ĐÁNH GIÁ DỊCH VỤ NHIỆM VỤ ĐỘT XUẤT BẢO ĐẢM
AN TOÀN HÀNG HẢI
(Kèm theo Biên bản nghiệm thu ...)
TT Tên nhiệm vụ Khối
lượng
Văn bản, hồ
sơ pháp lý
Nguyên
nhân sự
cố
Thời
gian
khắc
phục
Đánh
giá chất
lượng
Ghi
chú
1 ...
2 ...
-- 43 of 47 --
24
Mẫu số 5-A
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày......tháng.....năm.....
BIÊN BẢN XÁC NHẬN HOẠT ĐỘNG CỦA BÁO HIỆU DẪN LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG
Thời gian: Tháng....năm...
Vị trí
(hệ tọa độ WGS-84) Tình trạng hoạt động
STT Tên luồng/
tên báo hiệu Vĩ
độ
Kinh
độ
Tác
dụng
Màu
sắc
Đặc
tính
ánh
sáng
Thông tin
truyền phát
(đối với báo
hiệu vô
tuyến)
Tổng số
ngày hoạt
động
Số ngày báo
hiệu ngừng
hoạt động
Số ngày/thời
gian đèn ngừng
hoạt động
Ghi
chú
I
Luồng...;
trạm quản
lý báo
hiệu...; tổng
số báo
hiệu...
1
Tên báo
hiệu...
2 ...
...
CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA
(Ký và ghi rõ họ tên)
-- 44 of 47 --
25
Mẫu số 5-B
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày......tháng.....năm.....
BIÊN BẢN XÁC NHẬN HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÈN BIỂN.........
Tháng......năm.....
Toạ độ địa lý:
Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
……… ……… …………. …………..
Địa điểm: ...........................................................................................................................................
Đặc tính ánh sáng: ............................................................................................................................
Tầm hiệu lực ánh sáng: ....................................................................................................................
Tác dụng:...........................................................................................................................................
Tình trạng hoạt động của đèn biển trong tháng.......... năm ........
1. Thời gian hoạt động của đèn:
- Tổng thời gian hoạt động của đèn trong tháng. …….. ngày.
- Thời gian sự cố phải ngừng hoạt động: ……… ngày.
2. Hoạt động của thiết bị vô tuyến AIS, Racon (nếu có): ............................................................
3. Kết luận: .......................................................................................................................................
4. Nhận xét của Đơn vị xác nhận: ................................................................................................
CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA
(Ký và ghi rõ họ tên)
-- 45 of 47 --
26
Mẫu số 5-C
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…….tháng……năm …….
BIÊN BẢN
XÁC NHẬN KẾT QUẢ KHẮC PHỤC VỤ VIỆC NHIỆM VỤ ĐỘT XUẤT BẢO ĐẢM
AN TOÀN GIAO THÔNG
Hôm nay, ngày…….tháng…….năm……., tại……………………….
1. Thành phần tham dự:
- Ông/Bà: ……………............................ Chức vụ: ………………………...............
- Ông/Bà: ……………........................... Chức vụ: ………………………...............
2. Thời gian, địa điểm, phương tiện phục vụ
- Thời gian:.....................................................................................................................................
- Địa điểm:......................................................................................................................................
- Phương tiện thủy phục vụ (nếu có): ... ; Mã MMSI của phương tiện thủy:..
- Phương tiện đường bộ phục vụ (nếu có): ..................................................................................
3. Nội dung: ..................................................................................................................................
4. Kết luận: ..................................................................................................................................
Biên bản được lập thành … bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ … bản.
CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA
(Ký và ghi rõ họ tên)
-- 46 of 47 --
27
Mẫu số 5-D
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
XÁC NHẬN VỤ VIỆC ĐỘT XUẤT BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG
Hôm nay, ngày ….. tháng……năm ………, tại……………………….........................
1. Thành phần tham dự:
- Ông/Bà: ……………............................ Chức vụ: ………………………...............
- Ông/Bà: ……………........................... Chức vụ: ………………………...............
2. Thời gian, địa điểm, phương tiện phục vụ
- Thời gian: ................................................................................................................................
- Địa điểm: ................................................................................................................................
- Phương tiện thủy phục vụ (nếu có): ............... ; Mã MMSI của phương tiện thủy:................
- Phương tiện đường bộ phục vụ (nếu có): .................................................................................
3. Nội dung:
4. Kết luận: (Ghi rõ kết luận về nguyên nhân sự cố và phương án xử lý)
Biên bản được lập thành... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ... bản.
CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA
(Ký và ghi rõ họ tên)
-- 47 of 47 --