Chương II ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG
Điều 8. Bảng thành phần hao phí
1. CC.10110 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG
KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321
Thời gian bay Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị < 1 giờ ≥ 1 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,292 0,333
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,292 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,250 0,333
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,125 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác
chuẩn bị trực
tiếp của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay A321
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10111 CC.10112
2. CC.10120 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG
KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,250 0,250
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,750 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,200 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Công tác
chuẩn bị trực
tiếp của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay A350
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
-- 11 of 30 --
11
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10121 CC.10122
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị ≥ 2 giờ ÷
< 3 giờ
≥ 3 giờ ÷
< 5 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,250 0,300
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,800 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,250 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác
chuẩn bị
trực tiếp
của chuyến
bay chuyên
cơ sử dụng
tàu bay
A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10123 CC.10124
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị ≥ 5 giờ ÷
< 9 giờ ≥ 9 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,400 0,469
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,200 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,700 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,250 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác
chuẩn bị
trực tiếp
của chuyến
bay chuyên
cơ sử dụng
tàu bay
A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10125 CC.10126
3. CC.10130 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG
KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787
-- 12 of 30 --
12
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
≥ 2 giờ ÷
< 4 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,275 0,250 0,325
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,200 0,300 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,750 0,675 0,650
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,225 0,225 0,225
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu
bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
Công tác
chuẩn bị
trực tiếp của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10131 CC.10132 CC.10133
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị ≥ 4 giờ ÷
< 5 giờ
≥ 5 giờ ÷
< 8 giờ
≥ 8 giờ ÷
< 10 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,375 0,375 0,375
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,275 0,325 0,275
Tiếp viên khoang thương gia công 0,625 0,675 0,775
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,175 0,200 0,225
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu
bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
Công tác
chuẩn bị
trực tiếp của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10134 CC.10135 CC.10136
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 10 giờ ÷
< 12 giờ ≥ 12 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Công tác
chuẩn bị
trực tiếp của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,425 0,450
-- 13 of 30 --
13
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 10 giờ ÷
< 12 giờ ≥ 12 giờ
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,275 0,275
Tiếp viên khoang thương gia công 0,775 0,825
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,225 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
bay B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10137 CC.10138
Chương III
ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
Chương III ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
Điều 11. Bảng thành phần hao phí
-- 14 of 30 --
14
1. CC.10210 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
ĐỐI VỚI TÀU BAY A321
Thời gian bay Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị < 1 giờ ≥ 1 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,125 0,125
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,125 0,167
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,125 0,125
Tiếp viên khoang thương gia công 0,125 0,208
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,125 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác
dự bị của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng
tàu bay
A321
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10211 CC.10212
2. CC.10220 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
ĐỐI VỚI TÀU BAY A350
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị < 3 giờ ≥ 3 giờ ÷
< 5 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,125 0,125
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,125 0,175
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,125 0,125
Tiếp viên khoang thương gia công 0,225 0,225
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,100 0,100
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác
dự bị của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10221 CC.10222
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 5 giờ ÷
< 9 giờ ≥ 9 giờ
Lao động trực tiếp Công tác
dự bị của Người lái tàu bay
-- 15 of 30 --
15
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 5 giờ ÷
< 9 giờ ≥ 9 giờ
Lái chính công 0,125 0,125
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,225 0,250
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,150 0,156
Tiếp viên khoang thương gia công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,100 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10223 CC.10224
3. CC.10230 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
ĐỐI VỚI TÀU BAY B787
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
≥ 2 giờ ÷
< 3 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,125 0,125 0,125
Lái phụ công 0,125 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,150 0,150 0,200
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,100 0,100 0,125
Tiếp viên khoang thương gia công 0,150 0,225 0,225
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,075 0,100 0,100
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
Công tác dự
bị của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10231 CC.10232 CC.10233
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 3 giờ ÷
< 4 giờ
≥ 4 giờ ÷
< 5 giờ
≥ 5 giờ ÷
< 8 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,125 0,125 0,150
Lái phụ công 0,125 0,125 0,150
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Công tác
dự bị của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay B787 Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,200 0,200 0,225
-- 16 of 30 --
16
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 3 giờ ÷
< 4 giờ
≥ 4 giờ ÷
< 5 giờ
≥ 5 giờ ÷
< 8 giờ
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,125 0,150 0,150
Tiếp viên khoang thương gia công 0,225 0,225 0,250
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,125 0,125 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10234 CC.10235 CC.10236
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 8 giờ ÷
< 12 giờ ≥ 12 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,150 0,200
Lái phụ công 0,150 0,150
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,225 0,250
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,175 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,125 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác dự
bị của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10237 CC.10238
Chương IV
ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ
PHỤ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
Chương V ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN
Điều 17. Bảng thành phần hao phí
1. CC.10410 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN
KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN
BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321
Loại tàu bay
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn
vị A321 A350 B787
Vật liệu trực tiếp Vận hành hệ
thống động cơ phụ Nhiên liệu Jet A - 1 kg 130 230 195
Mã hiệu CC.10301 CC.10302 CC.10303
-- 18 of 30 --
18
Thời gian bay
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn
vị < 1 giờ ≥ 1 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 800 800
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,292 0,333
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,292 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,250 0,333
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,125 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác di
chuyển từ vị trí
rút chèn đến khi
cất cánh tại cảng
hàng không khởi
hành của chuyến
bay chuyên cơ
sử dụng tàu bay
A321
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10411 CC.10412
2. CC.10420 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN
KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN
BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350
Thời gian bay
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn
vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.500 1.500
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,250 0,250
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,750 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,200 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác di
chuyển từ vị
trí rút chèn
đến khi cất
cánh tại cảng
hàng không
khởi hành của
chuyến bay
chuyên cơ sử
dụng tàu bay
A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10421 CC.10422
Thời gian bay
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn
vị ≥ 2 giờ ÷
< 3 giờ
≥ 3 giờ ÷
< 5 giờ
Công tác di Vật liệu trực tiếp
-- 19 of 30 --
19
Thời gian bay
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn
vị ≥ 2 giờ ÷
< 3 giờ
≥ 3 giờ ÷
< 5 giờ
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.500 1.500
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,250 0,300
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,800 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,250 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
chuyển từ vị
trí rút chèn
đến khi cất
cánh tại cảng
hàng không
khởi hành của
chuyến bay
chuyên cơ sử
dụng tàu bay
A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10423 CC.10424
Thời gian bay
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn
vị ≥ 5 giờ ÷
< 9 giờ ≥ 9 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.500 1.500
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,400 0,469
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,200 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,700 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,250 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác di
chuyển từ vị
trí rút chèn
đến khi cất
cánh tại cảng
hàng không
khởi hành của
chuyến bay
chuyên cơ sử
dụng tàu bay
A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10425 CC.10426
3. CC.10430 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN
KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN
BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787
Thời gian bay
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
≥ 2 giờ ÷
< 4 giờ
Vật liệu trực tiếp Công tác di
chuyển từ vị Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.320 1.320 1.320
-- 20 of 30 --
20
Thời gian bay
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
≥ 2 giờ ÷
< 4 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,275 0,250 0,325
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,200 0,300 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,750 0,675 0,650
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,225 0,225 0,225
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
trí rút chèn
đến khi cất
cánh tại cảng
hàng không
khởi hành của
chuyến bay
chuyên cơ sử
dụng tàu bay
B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10431 CC.10432 CC.10433
Thời gian bay
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 4 giờ ÷
< 5 giờ
≥ 5 giờ ÷
< 8 giờ
≥ 8 giờ ÷
< 10 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.320 1.320 1.320
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu
bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,375 0,375 0,375
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,275 0,325 0,275
Tiếp viên khoang thương gia công 0,625 0,675 0,775
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,175 0,200 0,225
Nhân viên kỹ thuật bảo
dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
Công tác di
chuyển từ vị trí
rút chèn đến
khi cất cánh tại
cảng hàng
không khởi
hành của
chuyến bay
chuyên cơ sử
dụng tàu bay
B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10434 CC.10435 CC.10436
Thời gian bay
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 10 giờ ÷
< 12 giờ ≥ 12 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.320 1.320
Công tác di
chuyển từ vị
trí rút chèn Lao động trực tiếp
-- 21 of 30 --
21
Thời gian bay
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 10 giờ ÷
< 12 giờ ≥ 12 giờ
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,425 0,450
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,275 0,275
Tiếp viên khoang thương gia công 0,775 0,825
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,225 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu
bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
đến khi cất
cánh tại cảng
hàng không
khởi hành của
chuyến bay
chuyên cơ sử
dụng tàu bay
B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10437 CC.10438
Chương VI
ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG
KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN
BAY CHUYÊN CƠ
Chương VI ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG
Điều 20. Bảng thành phần hao phí
-- 22 of 30 --
22
1. CC.10510 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG
KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY
CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321
Thời gian bay Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị < 1 giờ ≥ 1 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 3.456 3.195
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,292 0,333
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,292 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,250 0,333
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,125 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Di chuyển từ
cảng hàng
không khởi
hành tới cảng
hàng không
đến của
chuyến bay
chuyên cơ sử
dụng tàu bay
A321
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10511 CC.10512
2. CC.10520 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG
KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY
CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 5.972 5.766
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,250 0,250
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,750 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,200 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Di chuyển
từ cảng
hàng
không khởi
hành tới
cảng hàng
không đến
của chuyến
bay chuyên
cơ sử dụng
tàu bay
A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10521 CC.10522
-- 23 of 30 --
23
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị ≥ 2 giờ ÷
< 3 giờ
≥ 3 giờ ÷
< 5 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 5.550 5.530
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,250 0,300
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,800 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,250 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Di chuyển
từ cảng
hàng
không khởi
hành tới
cảng hàng
không đến
của chuyến
bay chuyên
cơ sử dụng
tàu bay
A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10523 CC.10524
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị ≥ 5 giờ ÷
< 9 giờ ≥ 9 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 5.677 5.789
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,400 0,469
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,200 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,700 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,250 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Di chuyển
từ cảng
hàng
không khởi
hành tới
cảng hàng
không đến
của chuyến
bay chuyên
cơ sử dụng
tàu bay
A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10525 CC.10526
3. CC.10530 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG
KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY
CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
≥ 2 giờ ÷
< 3 giờ
Di chuyển Vật liệu trực tiếp
-- 24 of 30 --
24
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
≥ 2 giờ ÷
< 3 giờ
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 6.168 5.668 5.389
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,275 0,250 0,325
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,200 0,300 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,750 0,675 0,650
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,225 0,225 0,225
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
từ cảng
hàng không
khởi hành
tới cảng
hàng không
đến của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10531 CC.10532 CC.10533
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 3 giờ ÷
< 4 giờ
≥ 4 giờ ÷
< 5 giờ
≥ 5 giờ ÷
< 8 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 5.374 4.904 5.487
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,325 0,375 0,375
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,275 0,325
Tiếp viên khoang thương gia công 0,650 0,625 0,675
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,225 0,175 0,200
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
Di chuyển từ
cảng hàng
không khởi
hành tới
cảng hàng
không đến
của chuyến
bay chuyên
cơ sử dụng
tàu bay
B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10534 CC.10535 CC.10536
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 8 giờ ÷
< 10 giờ
≥ 10 giờ ÷
< 12 giờ ≥ 12 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 5.531 5.874 5.928
Di chuyển từ
cảng hàng
không khởi Lao động trực tiếp
-- 25 of 30 --
25
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 8 giờ ÷
< 10 giờ
≥ 10 giờ ÷
< 12 giờ ≥ 12 giờ
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250 0,250
Lái phụ công 0,250 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,375 0,425 0,450
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,275 0,275 0,275
Tiếp viên khoang thương gia công 0,775 0,775 0,825
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,225 0,225 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
hành tới
cảng hàng
không đến
của chuyến
bay chuyên
cơ sử dụng
tàu bay B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10537 CC.10538 CC.10539
Chương VII
ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH
ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA
CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ
Chương VII ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH
Điều 23. Bảng thành phần hao phí
-- 26 of 30 --
26
1. CC.10610 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ
TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY
CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321
Thời gian bay Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị < 1 giờ ≥ 1 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 800 800
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,292 0,333
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,292 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,250 0,333
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,125 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác di
chuyển từ vị
trí hạ cánh
đến vị trí
chèn bánh
tại cảng
hàng không
đến của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay A321
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10611 CC.10612
2. CC.10620 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ
TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY
CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.500 1.500
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,250 0,250
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,750 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,200 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác di
chuyển từ vị
trí hạ cánh
đến vị trí
chèn bánh
tại cảng
hàng không
đến của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10621 CC.10622
-- 27 of 30 --
27
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 2 giờ ÷
< 3 giờ
≥ 3 giờ ÷
< 5 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.500 1.500
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,250 0,300
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,800 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,250 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác di
chuyển từ vị
trí hạ cánh
đến vị trí
chèn bánh
tại cảng
hàng không
đến của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10623 CC.10624
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn
vị ≥ 5 giờ ÷
< 9 giờ ≥ 9 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.500 1.500
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,400 0,469
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,200 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,700 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,250 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Công tác di
chuyển từ vị
trí hạ cánh
đến vị trí
chèn bánh
tại cảng
hàng không
đến của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay A350
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10625 CC.10626
3. CC.10630 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ
TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY
CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
≥ 2 giờ ÷
< 4 giờ
Công tác di Vật liệu trực tiếp
-- 28 of 30 --
28
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị < 1 giờ ≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
≥ 2 giờ ÷
< 4 giờ
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.320 1.320 1.320
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,275 0,250 0,325
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,200 0,300 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,750 0,675 0,650
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,225 0,225 0,225
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
chuyển từ vị
trí hạ cánh
đến vị trí
chèn bánh tại
cảng hàng
không đến
của chuyến
bay chuyên
cơ sử dụng
tàu bay B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10631 CC.10632 CC.10633
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 4 giờ ÷
< 5 giờ
≥ 5 giờ ÷
< 8 giờ
≥ 8 giờ ÷
< 10 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.320 1.320 1.320
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,375 0,375 0,375
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,275 0,325 0,275
Tiếp viên khoang thương gia công 0,625 0,675 0,775
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,175 0,200 0,225
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
Công tác di
chuyển từ vị
trí hạ cánh
đến vị trí
chèn bánh
tại cảng
hàng không
đến của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10634 CC.10635 CC.10636
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 10 giờ ÷
< 12 giờ ≥ 12 giờ
Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.320 1.320
Công tác di
chuyển từ vị
trí hạ cánh Lao động trực tiếp
-- 29 of 30 --
29
Thời gian bay
Tên công
tác Thành phần hao phí Đơn vị ≥ 10 giờ ÷
< 12 giờ ≥ 12 giờ
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,425 0,450
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,275 0,275
Tiếp viên khoang thương gia công 0,775 0,825
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,225 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
đến vị trí
chèn bánh
tại cảng
hàng không
đến của
chuyến bay
chuyên cơ
sử dụng tàu
bay B787
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10637 CC.10638
-- 30 of 30 --