Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí trên biển là giàn cố
định, giàn di động (giàn khoan, giàn khai thác, giàn phụ trợ), kho chứa nổi, hệ thống đường
ống, phao neo và tổ hợp các phương tiện, máy móc, thiết bị có liên quan, các kết cấu công
trình được chế tạo, xây dựng, chôn ngầm và lắp đặt cố định hoặc tạm thời để thăm dò, khai
-- 1 of 16 --
2
thác, chế biến, vận chuyển dầu khí trên biển (sau đây gọi tắt là công trình biển).
2. Chủ công trình biển là chủ sở hữu, người quản lý, người khai thác hoặc người
thuê công trình biển theo thỏa thuận hoặc hợp đồng.
3. Tổ chức đăng kiểm là đơn vị sự nghiệp công lập cung cấp dịch vụ đăng kiểm; Tổ
chức đăng kiểm nước ngoài được các quốc gia có tiêu chuẩn chất lượng tiên tiến thừa
nhận (Hoa Kỳ, Anh, Pháp, Na Uy, Nga).
4. Tiêu chuẩn công bố áp dụng là tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn quốc tế, tiêu
chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài được thừa nhận và áp dụng rộng rãi đáp ứng quy
định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam là thành viên về thiết kế, chế tạo, hoán cải, vận hành, khai thác sử dụng, kiểm tra,
kiểm định công trình biển.
5. Hồ sơ thiết kế là các bản vẽ, tài liệu kỹ thuật của công trình biển được lập theo
quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, các điều ước quốc tế liên quan mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này (sau đây gọi tắt là quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, các điều ước quốc tế liên
quan), các tiêu chuẩn công bố áp dụng.
6. Tài liệu hướng dẫn là tài liệu được thiết lập theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia, các điều ước quốc tế liên quan để cung cấp thông tin cho người vận hành công
trình biển và các máy, trang thiết bị của công trình biển đáp ứng các yêu cầu về an toàn
kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường.
7. Thẩm định hồ sơ thiết kế, tài liệu hướng dẫn là việc kiểm tra, soát xét hồ sơ thiết
kế, tài liệu hướng dẫn để đưa ra kết luận về sự phù hợp của hồ sơ thiết kế, tài liệu hướng
dẫn với yêu cầu của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, các điều ước quốc tế liên quan và
các tiêu chuẩn công bố áp dụng.
8. Kiểm định, kiểm tra là việc xem xét, đánh giá tại hiện trường, đo đạc, thử nghiệm
công trình biển nhằm mục đích xác nhận công trình biển đáp ứng các quy định của quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia, các điều ước quốc tế liên quan và các tiêu chuẩn công bố áp
dụng.
9. Kiểm định, kiểm tra từ xa là quá trình tổ chức đăng kiểm thực hiện kiểm định,
kiểm tra khi đăng kiểm viên không có mặt tại công trình biển, thông qua phối hợp với
chủ công trình, sử dụng công nghệ hoặc phương pháp khác để xác định điều kiện kỹ thuật
của công trình biển.
Chương II
THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ, KIỂM ĐỊNH, KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN AN
TOÀN KỸ THUẬT VÀ PHÒNG NGỪA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI
CÔNG TRÌNH BIỂN
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2026.
2.
Thông tư số 33/2011/TT-BGTVT quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất
lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và
vận chuyển dầu khí trên biển hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
3. Bãi bỏ:
a) Điều 3
Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm;
b) Chương VIII, Điều 22
Thông tư số 59/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm;
c) Các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho
kho chứa nổi, giàn di động quy định tại khoản 2 Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Phụ
lục II
Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động,
phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa.
4. Các giấy chứng nhận thuộc hồ sơ đăng kiểm được cấp trước ngày Thông tư này
có hiệu lực tiếp tục có hiệu lực đến khi hết hiệu lực hoặc đến khi được cấp mới, cấp lại
theo quy định của Thông tư này tại đợt kiểm tra, kiểm định gần nhất sau ngày Thông tư
này có hiệu lực./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ
Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng; Tạp chí Xây dựng;
- Lưu: VT, KHCNMT&VLXD (Thuyết).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
-- 6 of 16 --
7
Phụ lục I
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VÀ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
ÁP DỤNG CHO CÔNG TRÌNH BIỂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng 7 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
TT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia/
Điều ước quốc tế (1)
Phạm vi áp dụng
Giàn
di
động
Kho
chứa
nổi
Giàn
cố
định
Hệ thống
đường
ống biển
Phao
neo
1
QCVN 48:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ
thuật giàn khoan di động trên biển
X - - - -
2
QCVN 70:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ
thuật kho chứa nổi
- X - - -
3
Sửa đổi 1:2017 QCVN 49:2012/BGTVT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp
và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển
- - X - -
4
QCVN 69:2014/BGTVT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ
thuật hệ thống đường ống biển
- - - X -
5
QCVN 72:2014/BGTVT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về phân cấp và chế tạo phao
neo, phao tín hiệu
- - - - X
6
QCVN 97:2025/BGTVT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về thiết bị nâng trên các công
trình biển
X X X - -
7
QCVN 67:2018/BGTVT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về thiết bị chịu áp lực trên
phương tiện giao thông vận tải và phương
tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển
X X X X -
8
QCVN 102:2018/BGTVT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về an toàn lao động và kỹ
thuật nồi hơi lắp đặt trên phương tiện, thiết
bị thăm dò và khai thác trên biển
X X X - -
9 TONNAGE: Công ước quốc tế về đo dung
tích tàu biển X X - - -
10 LOADLINE: Công ước quốc tế về mạn
khô tàu biển X X - - -
11
MARPOL: Công ước quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm biển do tàu gây ra
Phụ lục I: Quy định về ngăn ngừa ô nhiễm
do dầu gây ra X X X - -
-- 7 of 16 --
8
Phụ lục IV: Quy định về ngăn ngừa ô
nhiễm do nước thải từ tàu gây ra X X - - -
Phụ lục V: Quy định về ngăn ngừa ô nhiễm
do rác thải từ tàu gây ra X X X - -
Phụ lục VI: Quy định về ngăn ngừa ô
nhiễm không khí do tàu gây ra X X X - -
12 MODU Code: Bộ luật về chế tạo và trang
bị cho giàn khoan di động trên biển X X - - -
13 COLREG: Công ước về quy tắc phòng
ngừa va chạm trên biển X X - - -
14 AFS: Công ước quốc tế về kiểm soát các hệ
thống chống hà độc hại của tàu X X X - -
15 IGC Code: Bộ luật quốc tế về kết cấu và
trang thiết bị của tàu chở xô khí hóa lỏng (2) - X - - -
16
IBC Code: Bộ luật quốc tế về kết cấu và
trang thiết bị của tàu chở xô hóa chất nguy
hiểm (3)
- X - - -
Ghi chú:
(1) – Trường hợp các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và Điều ước quốc tế được viện dẫn trong Phụ
lục này có bổ sung, sửa đổi hoặc được thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo quy định
tại văn bản mới đó (trừ trường hợp có quy định khác).
(2) – Áp dụng cho kho chứa nổi chứa khí hóa lỏng thuộc phạm vi áp dụng IGC Code.
(3) – Áp dụng cho kho chứa nổi chứa hóa chất nguy hiểm thuộc phạm vi áp dụng IBC Code.
-- 8 of 16 --
Phụ lục II
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SỬ DỤNG TRONG CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM
CÔNG TRÌNH BIỂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng 7 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
TT Ký hiệu Giấy chứng nhận Ghi chú
1 Mẫu số 01 Giấy chứng nhận phân cấp
Áp dụng cho: giàn cố
định trên biển; hệ thống
đường ống biển; phao
neo.
2 Mẫu số 02 Giấy chứng nhận phân cấp Áp dụng cho: kho chứa
nổi, giàn di động.
3 Mẫu số 03 Giấy chứng nhận an toàn trang
thiết bị giàn cố định trên biển
Áp dụng cho: giàn cố
định trên biển.
4 Mẫu số 04 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
thiết bị
Áp dụng cho bình chịu
áp lực, nồi hơi, thiết bị
nâng.
-- 9 of 16 --
2
Mẫu số 01
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN PHÂN CẤP
CLASSIFICATION CERTIFICATE
Cấp theo các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Issued under the provisions of the National Technical Regulation
Thông số công trình biển (Particulars of the installation)
Tên công trình biển:
Name of Installation
Số phân cấp:
Classification No.
Mô tả công trình biển:
Description of Installation
Vị trí:
Location
Năm và nơi chế tạo:
Year and place of construction
Chủ công trình:
Owner(s)
Chứng nhận rằng (This is to certify that)
Căn cứ vào kết quả kiểm tra đã thực hiện, chứng nhận rằng công trình biển này và các thiết bị liên quan thỏa mãn các
yêu cầu của Quy chuẩn, do đó công trình biển được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây:
This is to certify that, as a result of the survey performed, the offshore installation and associated equipment are found to be in
compliance with the requirements of the Regulations, based on which class with the following notation is assigned/renewed(*) to the
offshore installation:
Thông tin khác (Other information)
Các hạn chế thường xuyên:
Permanent limitation(s)
Các đặc tính khác:
Other characteristics
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày ………, với điều kiện phải có xác nhận hàng năm phù hợp với Quy chuẩn.
This Certificate is valid until subject to annual confirmation in accordance with the Regulations.
Cấp tại ………, ngày … tháng … năm …
Issued at date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
Số:
No.
-- 10 of 16 --
3
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH BIỂN HÀNG NĂM LẦN THỨ NHẤT
FIRST ANNUAL CONFIRMATION OF THE CLASS
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra: .........................................................................
Place
Ngày: .....................................................................................
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH BIỂN HÀNG NĂM LẦN THỨ HAI/TRUNG GIAN*
SECOND ANNUAL/INTERMEDIATE* CONFIRMATION OF THE CLASS
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra: .........................................................................
Place
Ngày: ....................................................................................
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH BIỂN HÀNG NĂM LẦN THỨ BA/TRUNG GIAN*
THIRD ANNUAL/INTERMEDIATE* CONFIRMATION OF THE CLASS
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra: .........................................................................
Place
Ngày: ....................................................................................
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH BIỂN HÀNG NĂM LẦN THỨ TƯ
FOURTH ANNUAL CONFIRMATION OF THE CLASS
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra: .........................................................................
Place
Ngày: ....................................................................................
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
NHỮNG LƯU Ý VÀ HẠN CHẾ TẠM THỜI
TEMPORARY RESTRICTIONS AND REMARKS
(*) Gạch bỏ khi không thích hợp.
Delete as appropriate.
-- 11 of 16 --
4
Mẫu số 02
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN PHÂN CẤP
CLASSIFICATION CERTIFICATE
Cấp theo các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Issued under the provisions of the National Technical Regulation
Tên công trình biển:
Name of Unit
Số phân cấp:
Class Number
Chức năng:
Function
Cảng đăng ký:
Port of Registry
Quốc tịch:
Flag
Tổng dung tích:
Gross Tonnage
Số IMO:
IMO Number
Năm và nơi đóng:
Year and Place of Build
Chủ công trình:
Owner
Căn cứ kết quả kiểm tra đã thực hiện, chứng nhận rằng công trình biển này và các trang thiết bị của công trình biển thỏa
mãn các yêu cầu của Quy chuẩn. Do đó công trình biển được nhận cấp/phục hồi cấp (*) với ký hiệu dưới đây:
This is to certify that, as a result of the survey performed, the offshore unit, her equipment and arrangements are found to be in compliance
with the requirements of the Regulations. The class with the following notation is assigned/renewed (*) to the unit:
Các hạn chế thường xuyên:
Permanent restrictions
Các đặc tính khác:
Other characteristics
Giấy chứng nhận có hiệu lực đến ngày ………, với điều kiện phải có xác nhận hàng năm phù hợp với Quy chuẩn.
This Certificate is valid until subject to annual confirmation in accordance with the Regulations
Cấp tại ………, ngày … tháng … năm …
Issued at date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
Số:
No.
-- 12 of 16 --
5
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH BIỂN HÀNG NĂM LẦN THỨ NHẤT
FIRST ANNUAL CONFIRMATION OF THE CLASS
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra: .................................................................................
Place
Ngày: ..............................................................................................
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH HÀNG NĂM LẦN THỨ HAI/TRUNG GIAN*
SECOND ANNUAL/INTERMEDIATE* CONFIRMATION OF THE CLASS
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra: .................................................................................
Place
Ngày: ..............................................................................................
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH - KIỂM TRA TRÊN ĐÀ/KIỂM TRA DƯỚI NƯỚC*
DRY-DOCKING SURVEY/UWILD* CONFIRMATION OF THE CLASS
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra: .................................................................................
Place
Ngày: .............................................................................................
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH HÀNG NĂM LẦN THỨ BA/TRUNG GIAN*
THIRD ANNUAL/INTERMEDIATE* CONFIRMATION OF THE CLASS
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra: .................................................................................
Place
Ngày: .............................................................................................
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH HÀNG NĂM LẦN THỨ TƯ
FOURTH ANNUAL CONFIRMATION OF THE CLASS
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the class is confirmed
Nơi kiểm tra: .................................................................................
Place
Ngày: .............................................................................................
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
GIA HẠN CẤP CÔNG TRÌNH
EXTENSION OF THE CLASS
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, hiệu lực của giấy chứng nhận được gia hạn tới:
On the basis of the survey performed, the validity of the class is extended till:
Nơi kiểm tra: ................................................................................
Place
Ngày: .............................................................................................
Date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
NHỮNG LƯU Ý VÀ HẠN CHẾ TẠM THỜI
TEMPORARY RESTRICTIONS AND REMARKS
(*) Gạch bỏ khi không thích hợp.
Delete as appropriate.
-- 13 of 16 --
6
Mẫu số 03
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN TRANG THIẾT BỊ
GIÀN CỐ ĐỊNH TRÊN BIỂN
FIXED OFFSHORE PLATFORM SAFETY EQUIPMENT CERTIFICATE
Cấp theo các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Issued under the provisions of the National Technical Regulation
Thông số công trình biển (Particulars of the installation)
Tên công trình biển:
Name of Installation
Số phân cấp:
Classification No.
Mô tả công trình biển:
Description of Installation
Vị trí:
Location
Năm và nơi chế tạo:
Year and place of construction
Chủ công trình:
Owner(s)
Chứng nhận rằng (This is to certify that)
1. Giàn đã được kiểm tra phù hợp với quy định về phương tiện cứu sinh, phòng cháy, phát hiện cháy và chữa cháy của
Quy chuẩn, và
The platform has been surveyed in accordance with the provisions on Life-saving appliances, Fire protection, detection and
extinction of the Regulation, and
2. Đợt kiểm tra cho thấy rằng tình trạng của các trang thiết bị an toàn của giàn phù hợp với các yêu cầu của Quy chuẩn.
The survey showed that the condition of the safety equipment of the platform complies with the requirements of the Regulation.
Giấy chứng nhận này phải được kèm theo bản Danh mục trang thiết bị số:
This Certificate shall be supplemented by a Record of Equipment No.
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày ………, với điều kiện phải có xác nhận hàng năm phù hợp với Quy chuẩn.
This Certificate is valid until subject to annual confirmation in accordance with the Regulations.
Cấp tại ………, ngày … tháng … năm …
Issued at date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
Số:
No.
-- 14 of 16 --
7
XÁC NHẬN KIỂM TRA HÀNG NĂM/ TRUNG GIAN
ENDORSEMENT FOR ANNUAL/ INTERMEDIATE SURVEYS
Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận được xác nhận.
On the basis of the survey performed, the valid duration of this Certificate is confirmed.
Kiểm tra hàng năm
Annual survey
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
Nơi kiểm tra: …………………………………………………
Place
Ngày: …………………………………………………………….
Date
Kiểm tra hàng năm/ trung gian(*)
Annual/ intermediate (*) survey
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
Nơi kiểm tra: …………………………………………………
Place
Ngày: …………………………………………………………….
Date
Kiểm tra hàng năm/ trung gian(*)
Annual/ intermediate (*) survey
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
Nơi kiểm tra: …………………………………………………
Place
Ngày: …………………………………………………………….
Date
Kiểm tra hàng năm
Annual survey
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
Nơi kiểm tra: …………………………………………………
Place
Ngày: …………………………………………………………….
Date
(*) Gạch bỏ khi không thích hợp.
Delete as appropriate.
-- 15 of 16 --
8
Mẫu số 04
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT THIẾT BỊ
TECHNICAL SAFETY CERTIFICATE FOR EQUIPMENT
……TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM………. CHỨNG NHẬN (các) sản phẩm sau đây đã được kiểm tra và phù hợp với
Quy chuẩn (*)/Tiêu chuẩn công bố áp dụng (*) ………..………
………NAME OF CLASSIFICATION SOCIETY…. CERTIFIES THAT the following products have been inspected and are found
in compliance with the National Technical Regulations (*)/Applied Standards (*)…………………………..
Tên thiết bị: Nhãn hiệu:
Name of equipment Mark
Cơ sở sản xuất: Năm và nơi chế tạo:
Manufacturer Year, place of manufacture
Nơi sử dụng: Số xuất xưởng:
Place of use Serial No
Số chứng nhận thẩm định: Số thẩm định thiết kế:
Certificate No. of approval Approval No. of Drawings
Ngày kiểm tra: Số đăng ký:
Date of survey Register No.
Báo cáo kiểm tra số:
Survey report No.
CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH, KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM
PRINCIPAL PARTICULARS, RESULTS OF TESTING AND EXAMINATION
Dấu nhận diện và số kiểm tra được đóng/ghi như sau:
For identification inspection mark and test number were stamped as follows:
Cấp tại
Issued at date
TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM
Số:
No.
(*) Gạch bỏ khi không thích hợp.
Delete as appropriate.
-- 16 of 16 --