Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập bao gồm: 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật 17 dịch vụ tư vấn phòng, chống HIV/AIDS quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 12 dịch vụ xác định tình trạng nghiện ma túy quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập bao gồm: 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật 17 dịch vụ tư vấn phòng, chống HIV/AIDS quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 12 dịch vụ xác định tình trạng nghiện ma túy quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Phòng, chống HIV/AIDS) để xem xét, giải quyết. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Phòng, chống HIV/AIDS) để xem xét, giải quyết./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thị Liên Hương PHỤ LỤC I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TƯ VẤN PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024 /TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) I. Tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,041667 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000158 3 Cốc giấy Chiếc 1,100000 4 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 5 Mực in lần đổ mực 0,002500 6 Hộp mực lần thay 0,000625 7 Thẻ nhân viên Cái 0,000079 8 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000079 9 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 10 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 11 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000016 12 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,000158 13 Quạt điện Cái 0,000079 14 Ti vi Chiếc 0,000016 15 Kệ dựng tài liệu truyền thông Cái 0,000016 16 Điều hòa Chiếc 0,000016 17 Giấy in A4 gram 0,008000 18 Bút bi Chiếc 0,013333 19 Sổ ghi chép Quyển 0,000079 20 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000079 21 Ghim dập Hộp 0,002000 22 Ghim cài Hộp 0,020000 23 Kéo văn phòng Chiếc 0,000079 24 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,166667 2. Định mức kinh tế kỹ thuật của 02 dịch vụ: (1) Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV; (2) Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,016667 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000063 3 Cốc giấy Chiếc 1,100000 4 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 5 Mực in lần đổ mực 0,002500 6 Hộp mực lần thay 0,000625 7 Thẻ nhân viên Cái 0,000016 8 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000016 9 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 10 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 11 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000006 12 Bảng đứng viết Cái 0,000003 13 Bút dạ viết bảng Chiếc 0,100000 14 Ghế khách hàng Chiếc 0,000316 15 Bàn họp to chiếc 0,000003 16 Tủ đựng hồ sơ bệnh án Cái 0,000003 17 Quạt điện Cái 0,000016 18 Ti vi Cái 0,000003 19 Tủ để dụng cụ và tài liệu truyền thông Cái 0,000003 20 Điều hòa Chiếc 0,000003 21 Giấy in A4 gram 0,008000 22 Bút bi Chiếc 0,013333 23 Sổ ghi chép Quyển 0,000016 24 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000016 25 Ghim dập Hộp 0^002000 26 Ghim cài Hộp 0,020000 27 Kéo văn phòng Chiếc 0,000016 28 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,033333 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,041667 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000158 3 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 4 Thẻ nhân viên Cái 0,000079 5 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000079 6 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 7 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 8 Nước uống cho nhân viên y tế Bình 0,083333 9 Giấy in A4 gram 0,008000 10 Bút bi Chiếc 0,013333 11 Sổ ghi chép Quyển 0,000079 12 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000079 13 Ghim dập Hộp 0,002000 14 Ghim cài Hộp 0,020000 15 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,166667 4. Định mức kinh tế kỹ thuật của 02 dịch vụ: (1) Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV; (2) Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động sau xét nghiệm HIV. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,016667 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000063 3 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 4 Thẻ nhân viên Cái 0,000016 5 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000016 6 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 7 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 8 Nước uống cho nhân viên y tế chai 0,016667 9 Giấy in A4 gram 0,008000 10 Bút bi Chiếc 0,013333 11 Sổ ghi chép Quyển 0,000016 12 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000016 13 Ghim dập Hộp 0,002000 14 Ghim cài Hộp 0,020000 15 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,033333 5. Định mức kinh tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000316 2 Thẻ nhân viên Cái 0,000158 3 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000032 4 Quạt điện Cái 0 000158 5 Ti vi Chiếc 0,000032 6 Phí duy trì đường dây tư vấn hotline lần 0,000463 7 Điều hòa Chiếc 0,000032 8 Bút bi Chiếc 0,013333 9 Sổ ghi chép Quyển 0,000158 10 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000158 11 Ghim dập Hộp 0,002000 12 Ghim cài Hộp 0,020000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,333333 6. Định mức kinh tế kỹ thuật gồm 02 dịch vụ: (1) Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV; (2) Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000063 2 Thẻ nhân viên Cái 0,000016 3 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000003 4 Quạt điện Cái 0,000016 5 Ti vi Cái 0,000003 6 Phí duy trì đường dây tư vấn hotline lần 0,001389 7 Điều hòa Chiếc 0,000003 8 Bút bi Chiếc 0,013333 9 Sổ ghi chép Quyển 0,000016 10 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000016 11 Ghim dập Hộp 0,002000 12 Ghim cài Họp 0,020000 13 Kéo văn phòng Chiếc 0,000016 14 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,033333 7. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0.083333 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000316 3 Cốc giấy Chiếc 1,100000 4 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 5 Mực in lần đổ mực 0,002500 6 Hộp mực lần thay 0,000625 7 Thẻ nhân viên Cái 0,000158 8 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000158 9 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 10 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 11 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000032 12 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,000316 13 Quạt điện Cái 0,000158 14 Ti vi Chiếc 0,000032 15 Kệ dựng tài liệu truyền thông Cái 0,000032 16 Điều hòa Chiếc 0,000032 17 Giấy in A4 gram 0,008000 18 Bút bi Chiếc 0,013333 19 Sổ ghi chép Quyển 0,000158 20 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000158 21 Ghim dập Hộp 0,002000 22 Ghim cài Hộp 0,020000 23 Kéo văn phòng Chiếc 0,000158 24 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,333333 8. Định mức kinh tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động sau xét nghiệm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,083333 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000316 3 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 4 Thẻ nhân viên Cái 0,000158 5 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000158 6 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 7 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 8 Nước uống cho nhân viên y tế Bình 0,166667 9 Giấy in A4 grain 0,008000 10 Bút bi Chiếc 0,013333 11 Sổ ghi chép Quyển 0,000158 12 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000158 13 Ghim dập Hộp 0,002000 14 Ghim cài Họp 0,020000 15 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,333333 9. Định mức kinh tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000316 2 Thẻ nhân viên Cái 0,000158 3 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000032 4 Quạt điện Cái 0,000158 5 Ti vi Chiếc 0,000032 6 Phí duy trì đường dây tư vấn hotline lần 0,000463 7 Điều hòa Chiếc 0,000032 8 Bút bi Chiếc 0,013333 9 Sổ ghi chép Quyển 0,000158 10 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000158 11 Ghim dập Hộp 0,002000 12 Ghim cài Hộp 0,020000 13 Kéo văn phòng Chiếc 0,000158 14 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,333333 II. Tư vấn cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,125000 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000473 3 Cốc giấy Chiếc 1,100000 4 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 5 Mực in lần đổ mực 0,002500 6 Hộp mực lần thay 0,000625 7 Thẻ nhân viên Cái 0,000237 8 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000237 9 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 10 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 11 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000047 12 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,000473 13 Quạt điện Cái 0,000237 14 Ti vi Chiếc 0,000047 15 Kệ dựng tài liệu truyền thông Cái 0,000047 16 Điều hòa Chiếc 0,000047 17 Giấy in A4 gram 0,008000 18 Bút bi Chiếc 0,013333 19 Sổ ghi chép Quyển 0,000237 20 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000237 21 Ghim dập Hộp 0,002000 22 Ghim cài Hộp 0,020000 23 Kéo văn phòng Chiếc 0,000237 24 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế đối với tư vấn: Tuân thủ điều trị; Điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho trẻ vị thành niên; Chăm sóc sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục cho trẻ vị thành niên; Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ sở điều trị người lớn. Giờ 0,500000 2 Nhân viên y tế đối với tư vấn sử dụng thuốc Giờ 0,250000 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn nhóm tại cơ sở y tế. Áp dụng cho Tư vấn về điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,020000 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000076 3 Cốc giấy Chiếc 1,100000 4 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 5 Mực in lần đổ mực 0,002500 6 Hộp mực lần thay 0,000625 7 Thẻ nhân viên Cái 0,000019 8 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000019 9 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 10 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 11 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000008 12 Bảng đứng viết Cái 0,000004 13 Bút dạ viết bảng Chiếc 0,100000 14 Ghế khách hàng Chiếc 0,000379 15 Bàn họp to chiếc 0,000004 16 Tủ đựng hồ sơ bệnh án Cái 0,000004 17 Quạt điện Cái 0,000019 18 Ti vi Cái 0,000004 19 Tủ để dụng cụ và tài liệu truyền thông Cái 0,000004 20 Điều hòa Chiếc 0,000004 21 Giấy in A4 gram 0,008000 22 Bút bi Chiếc 0,013333 23 Sổ ghi chép Quyển 0,000019 24 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000019 25 Ghim dập Hộp 0,002000 26 Ghim cài Hộp 0,020000 27 Kéo văn phòng Chiếc 0,000019 28 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,050000 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,125000 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000473 3 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 4 Thẻ nhân viên Cái 0,000237 5 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000237 6 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 7 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 8 Nước uống cho nhân viên y tế Bình 0,250000 9 Giấy in A4 gram 0,008000 10 Bút bi Chiếc 0,013333 11 Sổ ghi chép Quyển 0,000237 12 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000237 13 Ghim dập Hộp 0,002000 14 Ghim cài Hộp 0,020000 15 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,500000 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn nhóm theo hình thức lưu động Áp dụng cho Tư vấn điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,020000 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000076 3 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 4 Thẻ nhân viên Cái 0,000019 5 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000019 6 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 7 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 8 Nước uống cho nhân viên y tế chai 0,020000 9 Giấy in A4 gram 0,008000 10 Bút bi Chiếc 0,013333 11 Sổ ghi chép Quyển 0,000019 12 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000019 13 Ghim dập Hộp 0,002000 14 Ghim cài Hộp 0,020000 15 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,050000 4. Định mức kinh tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa Áp dụng cho chủng loại Tư vấn tuân thủ điều trị cho người bệnh nhiễm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000473 2 Thẻ nhân viên Cái 0,000237 3 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000237 4 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 5 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000047 6 Quạt điện Cái 0,000237 7 Ti vi Chiếc 0,000047 8 Phí duy trì đường dây tư vấn hotline lần 0,000463 9 Điều hòa Chiếc 0,000047 10 Bút bi Chiếc 0,013333 11 Sổ ghi chép Quyển 0,000237 12 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000237 13 Ghim dập Hộp 0,002000 14 Ghim cài Hộp 0,020000 15 Kéo văn phòng Chiếc 0,000237 16 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,500000 PHỤ LỤC II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ XÁC ĐỊNH TÌNH TRẠNG NGHIỆN MA TÚY (Ban hành kèm theo Thông tư số: 46/2024 /TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật 03 dịch vụ: (1) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế; (2) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế; (3) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang Chiếc 0,250000 2 Găng tay Đôi 1,100000 3 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000947 4 Ga gối Bộ 0,000473 5 Đệm Bọ 0,000237 6 Đè lưỡi gỗ Cái 1,100000 7 Hộp đựng đồ sắc nhọn Hộp 0,062500 8 Ống nghe Chiếc 0,000237 9 Cân đo sức khoẻ Chiếc 0,000237 10 Đèn soi tai Chiếc 0’000237 11 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,000237 12 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,002841 13 Huyết áp Cái 0’000237 14 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,000473 15 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,000118 16 Mực in Lần đổ mực 0,003125 17 Hộp mực Lần thay 0,000781 18 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,083333 19 Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án Cái 0,000237 20 Thẻ nhân viên Cái 0,000237 21 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000237 22 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 23 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,010000 24 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000095 25 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,000473 26 Tủ thuốc cấp cứu Cái 0,000047 27 Tủ hồ sơ bệnh án Cái 0,000047 28 Quạt điện Cái 0,000473 29 Điều hòa Chiếc 0,000047 30 Giường Inox Cái 0,000047 31 Tủ hồ sơ hành chính Cái 0,000047 32 Giấy in A4 Gram 0,010000 33 Bút bi Chiếc 0,013333 34 Sổ ghi chép Quyển 0,000237 35 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000237 36 Ghim dập Hộp 0,002000 37 Ghim cài Hộp 0,020000 38 Kéo văn phòng Chiếc 0,000237 39 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Bác sỹ Giờ 0,500000 2 Điều dưỡng hỗ trợ bác sỹ Giờ 0,500000 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật 03 dịch vụ: (1) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế; (2) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế; (3) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa ngoài cơ sở y tế. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang Chiếc 0,666667 2 Găng tay Đôi 1,100000 3 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,002525 4 Đè lưỡi gỗ Cái 1,100000 5 Ống nghe Chiếc 0,000631 6 Đèn soi tai Chiếc 0,000631 7 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,000631 8 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,007576 9 Huyết áp Cái 0,000631 10 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,001263 11 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,000316 12 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,083333 13 Thẻ nhân viên Cái 0,000631 14 Dấu tên bác sỹ Cái 0,000631 15 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 16 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 70ml 0,071429 17 Nước uống cho nhân viên y tế Chai 500ml 0,333333 18 Bút bi Chiếc 0,013333 19 Sổ ghi chép Quyển 0,000631 II Nhân công trực tiếp 1 Bác sỹ Giờ 0,500000 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 03 dịch vụ: (1) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế; (2) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế; (3) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang Chiếc 0,083333 2 Găng tay Đôi 1,100000 3 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000316 4 Ga gối Bộ 0,000158 5 Đệm Bộ 0,000079 6 Đè lưỡi gỗ Cái 1,100000 7 Hộp đựng đồ sắc nhọn Hộp 0,020833 8 Ống nghe Chiếc 0,000079 9 Cân đo sức khoẻ Chiếc 0,000079 10 Đèn soi tai Chiếc 0,000079 11 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,000079 12 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,000947 13 Huyết áp Cái 0,000079 14 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,000158 15 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,000039 16 Mực in Lần đổ mực 0,003125 17 Hộp mực Lan thay 0,000781 18 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,083333 19 Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án Cái 0,000079 20 Thẻ nhân viên Cái 0,000079 21 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000079 22 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 23 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,010000 24 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000032 25 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,000158 26 Tủ thuốc cấp cứu Cái 0,000016 27 Tủ hồ sơ bệnh án Cái 0,000016 28 Quạt điện Cái 0,000158 29 Điều hòa Chiếc 0,000016 30 Giường Inox Cái 0,000016 31 Tủ hồ sơ hành chính Cái 0,000016 32 Giấy in A4 Gram 0,010000 33 Bút bi Chiếc 0,013333 34 Sổ ghi chép Quyển 0,000079 35 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000079 36 Ghim dập Hộp 0,002000 37 Ghim cài Họp 0,020000 38 Kéo văn phòng Chiếc 0,000079 39 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Bác sỹ Giờ 0,166667 2 Điều dưỡng hỗ trợ bác sỹ Giờ 0,166667 4. Định mức kinh tế-kỹ thuật 03 dịch vụ: (1) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế; (2) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sở y tế; (3) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang Chiếc 0,400000 2 Găng tay Đôi 1,100000 3 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,001515 4 Đè lưỡi gỗ Cái 1,100000 5 Ống nghe Chiếc 0,000379 6 Đèn soi tai Chiếc 0,000379 7 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,000379 8 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,004545 9 Huyết áp Cái 0,000379 10 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,000758 11 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,000189 12 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,083333 13 Thẻ nhân viên Cái 0,000379 14 Dấu tên bác sỹ Cái 0,000379 15 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 16 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 70ml 0,071429 17 Nước uống cho nhân viên y tế Chai 0,200000 18 Bút bi Chiếc 0,013333 19 Sổ ghi chép Quyển 0,000379 II Nhân công trực tiếp 1 Bác sỹ Giờ 0,166667
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Phòng, chống HIV/AIDS) để xem xét, giải quyết. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Phòng, chống HIV/AIDS) để xem xét, giải quyết./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thị Liên Hương PHỤ LỤC I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TƯ VẤN PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024 /TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) I. Tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,041667 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000158 3 Cốc giấy Chiếc 1,100000 4 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 5 Mực in lần đổ mực 0,002500 6 Hộp mực lần thay 0,000625 7 Thẻ nhân viên Cái 0,000079 8 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000079 9 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 10 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 11 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000016 12 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,000158 13 Quạt điện Cái 0,000079 14 Ti vi Chiếc 0,000016 15 Kệ dựng tài liệu truyền thông Cái 0,000016 16 Điều hòa Chiếc 0,000016 17 Giấy in A4 gram 0,008000 18 Bút bi Chiếc 0,013333 19 Sổ ghi chép Quyển 0,000079 20 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000079 21 Ghim dập Hộp 0,002000 22 Ghim cài Hộp 0,020000 23 Kéo văn phòng Chiếc 0,000079 24 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,166667 2. Định mức kinh tế kỹ thuật của 02 dịch vụ: (1) Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV; (2) Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,016667 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000063 3 Cốc giấy Chiếc 1,100000 4 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 5 Mực in lần đổ mực 0,002500 6 Hộp mực lần thay 0,000625 7 Thẻ nhân viên Cái 0,000016 8 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000016 9 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 10 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 11 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000006 12 Bảng đứng viết Cái 0,000003 13 Bút dạ viết bảng Chiếc 0,100000 14 Ghế khách hàng Chiếc 0,000316 15 Bàn họp to chiếc 0,000003 16 Tủ đựng hồ sơ bệnh án Cái 0,000003 17 Quạt điện Cái 0,000016 18 Ti vi Cái 0,000003 19 Tủ để dụng cụ và tài liệu truyền thông Cái 0,000003 20 Điều hòa Chiếc 0,000003 21 Giấy in A4 gram 0,008000 22 Bút bi Chiếc 0,013333 23 Sổ ghi chép Quyển 0,000016 24 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000016 25 Ghim dập Hộp 0^002000 26 Ghim cài Hộp 0,020000 27 Kéo văn phòng Chiếc 0,000016 28 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,033333 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,041667 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000158 3 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 4 Thẻ nhân viên Cái 0,000079 5 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000079 6 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 7 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 8 Nước uống cho nhân viên y tế Bình 0,083333 9 Giấy in A4 gram 0,008000 10 Bút bi Chiếc 0,013333 11 Sổ ghi chép Quyển 0,000079 12 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000079 13 Ghim dập Hộp 0,002000 14 Ghim cài Hộp 0,020000 15 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,166667 4. Định mức kinh tế kỹ thuật của 02 dịch vụ: (1) Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV; (2) Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động sau xét nghiệm HIV. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,016667 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000063 3 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 4 Thẻ nhân viên Cái 0,000016 5 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000016 6 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 7 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 8 Nước uống cho nhân viên y tế chai 0,016667 9 Giấy in A4 gram 0,008000 10 Bút bi Chiếc 0,013333 11 Sổ ghi chép Quyển 0,000016 12 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000016 13 Ghim dập Hộp 0,002000 14 Ghim cài Hộp 0,020000 15 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,033333 5. Định mức kinh tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000316 2 Thẻ nhân viên Cái 0,000158 3 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000032 4 Quạt điện Cái 0 000158 5 Ti vi Chiếc 0,000032 6 Phí duy trì đường dây tư vấn hotline lần 0,000463 7 Điều hòa Chiếc 0,000032 8 Bút bi Chiếc 0,013333 9 Sổ ghi chép Quyển 0,000158 10 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000158 11 Ghim dập Hộp 0,002000 12 Ghim cài Hộp 0,020000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,333333 6. Định mức kinh tế kỹ thuật gồm 02 dịch vụ: (1) Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV; (2) Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000063 2 Thẻ nhân viên Cái 0,000016 3 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000003 4 Quạt điện Cái 0,000016 5 Ti vi Cái 0,000003 6 Phí duy trì đường dây tư vấn hotline lần 0,001389 7 Điều hòa Chiếc 0,000003 8 Bút bi Chiếc 0,013333 9 Sổ ghi chép Quyển 0,000016 10 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000016 11 Ghim dập Hộp 0,002000 12 Ghim cài Họp 0,020000 13 Kéo văn phòng Chiếc 0,000016 14 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,033333 7. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0.083333 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000316 3 Cốc giấy Chiếc 1,100000 4 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 5 Mực in lần đổ mực 0,002500 6 Hộp mực lần thay 0,000625 7 Thẻ nhân viên Cái 0,000158 8 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000158 9 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 10 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 11 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000032 12 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,000316 13 Quạt điện Cái 0,000158 14 Ti vi Chiếc 0,000032 15 Kệ dựng tài liệu truyền thông Cái 0,000032 16 Điều hòa Chiếc 0,000032 17 Giấy in A4 gram 0,008000 18 Bút bi Chiếc 0,013333 19 Sổ ghi chép Quyển 0,000158 20 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000158 21 Ghim dập Hộp 0,002000 22 Ghim cài Hộp 0,020000 23 Kéo văn phòng Chiếc 0,000158 24 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,333333 8. Định mức kinh tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động sau xét nghiệm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,083333 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000316 3 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 4 Thẻ nhân viên Cái 0,000158 5 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000158 6 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 7 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 8 Nước uống cho nhân viên y tế Bình 0,166667 9 Giấy in A4 grain 0,008000 10 Bút bi Chiếc 0,013333 11 Sổ ghi chép Quyển 0,000158 12 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000158 13 Ghim dập Hộp 0,002000 14 Ghim cài Họp 0,020000 15 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,333333 9. Định mức kinh tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000316 2 Thẻ nhân viên Cái 0,000158 3 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000032 4 Quạt điện Cái 0,000158 5 Ti vi Chiếc 0,000032 6 Phí duy trì đường dây tư vấn hotline lần 0,000463 7 Điều hòa Chiếc 0,000032 8 Bút bi Chiếc 0,013333 9 Sổ ghi chép Quyển 0,000158 10 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000158 11 Ghim dập Hộp 0,002000 12 Ghim cài Hộp 0,020000 13 Kéo văn phòng Chiếc 0,000158 14 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,333333 II. Tư vấn cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,125000 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000473 3 Cốc giấy Chiếc 1,100000 4 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 5 Mực in lần đổ mực 0,002500 6 Hộp mực lần thay 0,000625 7 Thẻ nhân viên Cái 0,000237 8 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000237 9 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 10 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 11 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000047 12 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,000473 13 Quạt điện Cái 0,000237 14 Ti vi Chiếc 0,000047 15 Kệ dựng tài liệu truyền thông Cái 0,000047 16 Điều hòa Chiếc 0,000047 17 Giấy in A4 gram 0,008000 18 Bút bi Chiếc 0,013333 19 Sổ ghi chép Quyển 0,000237 20 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000237 21 Ghim dập Hộp 0,002000 22 Ghim cài Hộp 0,020000 23 Kéo văn phòng Chiếc 0,000237 24 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế đối với tư vấn: Tuân thủ điều trị; Điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho trẻ vị thành niên; Chăm sóc sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục cho trẻ vị thành niên; Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ sở điều trị người lớn. Giờ 0,500000 2 Nhân viên y tế đối với tư vấn sử dụng thuốc Giờ 0,250000 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn nhóm tại cơ sở y tế. Áp dụng cho Tư vấn về điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,020000 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000076 3 Cốc giấy Chiếc 1,100000 4 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 5 Mực in lần đổ mực 0,002500 6 Hộp mực lần thay 0,000625 7 Thẻ nhân viên Cái 0,000019 8 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000019 9 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 10 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 11 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000008 12 Bảng đứng viết Cái 0,000004 13 Bút dạ viết bảng Chiếc 0,100000 14 Ghế khách hàng Chiếc 0,000379 15 Bàn họp to chiếc 0,000004 16 Tủ đựng hồ sơ bệnh án Cái 0,000004 17 Quạt điện Cái 0,000019 18 Ti vi Cái 0,000004 19 Tủ để dụng cụ và tài liệu truyền thông Cái 0,000004 20 Điều hòa Chiếc 0,000004 21 Giấy in A4 gram 0,008000 22 Bút bi Chiếc 0,013333 23 Sổ ghi chép Quyển 0,000019 24 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000019 25 Ghim dập Hộp 0,002000 26 Ghim cài Hộp 0,020000 27 Kéo văn phòng Chiếc 0,000019 28 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,050000 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,125000 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000473 3 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 4 Thẻ nhân viên Cái 0,000237 5 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000237 6 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 7 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 8 Nước uống cho nhân viên y tế Bình 0,250000 9 Giấy in A4 gram 0,008000 10 Bút bi Chiếc 0,013333 11 Sổ ghi chép Quyển 0,000237 12 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000237 13 Ghim dập Hộp 0,002000 14 Ghim cài Hộp 0,020000 15 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,500000 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn nhóm theo hình thức lưu động Áp dụng cho Tư vấn điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang cho nhân viên y tế Chiếc 0,020000 2 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000076 3 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,100000 4 Thẻ nhân viên Cái 0,000019 5 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000019 6 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 7 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước lọ 500ml 0,010000 8 Nước uống cho nhân viên y tế chai 0,020000 9 Giấy in A4 gram 0,008000 10 Bút bi Chiếc 0,013333 11 Sổ ghi chép Quyển 0,000019 12 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000019 13 Ghim dập Hộp 0,002000 14 Ghim cài Hộp 0,020000 15 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,050000 4. Định mức kinh tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa Áp dụng cho chủng loại Tư vấn tuân thủ điều trị cho người bệnh nhiễm HIV STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000473 2 Thẻ nhân viên Cái 0,000237 3 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000237 4 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 5 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000047 6 Quạt điện Cái 0,000237 7 Ti vi Chiếc 0,000047 8 Phí duy trì đường dây tư vấn hotline lần 0,000463 9 Điều hòa Chiếc 0,000047 10 Bút bi Chiếc 0,013333 11 Sổ ghi chép Quyển 0,000237 12 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000237 13 Ghim dập Hộp 0,002000 14 Ghim cài Hộp 0,020000 15 Kéo văn phòng Chiếc 0,000237 16 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Nhân viên y tế Giờ 0,500000 PHỤ LỤC II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ XÁC ĐỊNH TÌNH TRẠNG NGHIỆN MA TÚY (Ban hành kèm theo Thông tư số: 46/2024 /TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật 03 dịch vụ: (1) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế; (2) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế; (3) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang Chiếc 0,250000 2 Găng tay Đôi 1,100000 3 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000947 4 Ga gối Bộ 0,000473 5 Đệm Bọ 0,000237 6 Đè lưỡi gỗ Cái 1,100000 7 Hộp đựng đồ sắc nhọn Hộp 0,062500 8 Ống nghe Chiếc 0,000237 9 Cân đo sức khoẻ Chiếc 0,000237 10 Đèn soi tai Chiếc 0’000237 11 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,000237 12 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,002841 13 Huyết áp Cái 0’000237 14 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,000473 15 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,000118 16 Mực in Lần đổ mực 0,003125 17 Hộp mực Lần thay 0,000781 18 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,083333 19 Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án Cái 0,000237 20 Thẻ nhân viên Cái 0,000237 21 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000237 22 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 23 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,010000 24 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000095 25 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,000473 26 Tủ thuốc cấp cứu Cái 0,000047 27 Tủ hồ sơ bệnh án Cái 0,000047 28 Quạt điện Cái 0,000473 29 Điều hòa Chiếc 0,000047 30 Giường Inox Cái 0,000047 31 Tủ hồ sơ hành chính Cái 0,000047 32 Giấy in A4 Gram 0,010000 33 Bút bi Chiếc 0,013333 34 Sổ ghi chép Quyển 0,000237 35 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000237 36 Ghim dập Hộp 0,002000 37 Ghim cài Hộp 0,020000 38 Kéo văn phòng Chiếc 0,000237 39 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Bác sỹ Giờ 0,500000 2 Điều dưỡng hỗ trợ bác sỹ Giờ 0,500000 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật 03 dịch vụ: (1) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế; (2) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế; (3) Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa ngoài cơ sở y tế. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang Chiếc 0,666667 2 Găng tay Đôi 1,100000 3 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,002525 4 Đè lưỡi gỗ Cái 1,100000 5 Ống nghe Chiếc 0,000631 6 Đèn soi tai Chiếc 0,000631 7 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,000631 8 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,007576 9 Huyết áp Cái 0,000631 10 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,001263 11 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,000316 12 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,083333 13 Thẻ nhân viên Cái 0,000631 14 Dấu tên bác sỹ Cái 0,000631 15 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 16 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 70ml 0,071429 17 Nước uống cho nhân viên y tế Chai 500ml 0,333333 18 Bút bi Chiếc 0,013333 19 Sổ ghi chép Quyển 0,000631 II Nhân công trực tiếp 1 Bác sỹ Giờ 0,500000 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật 03 dịch vụ: (1) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế; (2) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế; (3) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang Chiếc 0,083333 2 Găng tay Đôi 1,100000 3 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,000316 4 Ga gối Bộ 0,000158 5 Đệm Bộ 0,000079 6 Đè lưỡi gỗ Cái 1,100000 7 Hộp đựng đồ sắc nhọn Hộp 0,020833 8 Ống nghe Chiếc 0,000079 9 Cân đo sức khoẻ Chiếc 0,000079 10 Đèn soi tai Chiếc 0,000079 11 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,000079 12 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,000947 13 Huyết áp Cái 0,000079 14 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,000158 15 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,000039 16 Mực in Lần đổ mực 0,003125 17 Hộp mực Lan thay 0,000781 18 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,083333 19 Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án Cái 0,000079 20 Thẻ nhân viên Cái 0,000079 21 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,000079 22 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 23 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,010000 24 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,000032 25 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,000158 26 Tủ thuốc cấp cứu Cái 0,000016 27 Tủ hồ sơ bệnh án Cái 0,000016 28 Quạt điện Cái 0,000158 29 Điều hòa Chiếc 0,000016 30 Giường Inox Cái 0,000016 31 Tủ hồ sơ hành chính Cái 0,000016 32 Giấy in A4 Gram 0,010000 33 Bút bi Chiếc 0,013333 34 Sổ ghi chép Quyển 0,000079 35 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,000079 36 Ghim dập Hộp 0,002000 37 Ghim cài Họp 0,020000 38 Kéo văn phòng Chiếc 0,000079 39 Hồ dán Lọ 0,050000 II Nhân công trực tiếp 1 Bác sỹ Giờ 0,166667 2 Điều dưỡng hỗ trợ bác sỹ Giờ 0,166667 4. Định mức kinh tế-kỹ thuật 03 dịch vụ: (1) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế; (2) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sở y tế; (3) Khám lâm sàng xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế. STT Danh mục Đơn vị tính Định mức I Vật tư trực tiếp 1 Khẩu trang Chiếc 0,400000 2 Găng tay Đôi 1,100000 3 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,001515 4 Đè lưỡi gỗ Cái 1,100000 5 Ống nghe Chiếc 0,000379 6 Đèn soi tai Chiếc 0,000379 7 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,000379 8 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,004545 9 Huyết áp Cái 0,000379 10 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,000758 11 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,000189 12 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,083333 13 Thẻ nhân viên Cái 0,000379 14 Dấu tên bác sỹ Cái 0,000379 15 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,000050 16 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 70ml 0,071429 17 Nước uống cho nhân viên y tế Chai 0,200000 18 Bút bi Chiếc 0,013333 19 Sổ ghi chép Quyển 0,000379 II Nhân công trực tiếp 1 Bác sỹ Giờ 0,166667