Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
Điều 2. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo Thông tư số 41/2024/TT-BYT ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.
Điều 2. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo Thông tư số 41/2024/TT-BYT ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật 12 dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật 12 dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025. 2. Bãi bỏ Thông tư số 35/2014/TT-BYT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025. 2. Bãi bỏ Thông tư số 35/2014/TT-BYT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Phòng, chống HIV/AIDS) để xem xét, giải quyết./. Nơi nhận: - Ủy ban xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Vụ Khoa giáo Văn xã, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng Bộ Y tế: - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các bộ, ngành; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - TTKSBT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, AIDS, PC. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Đỗ Xuân Tuyên PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC METHADONE (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) 1. Khám ban đầu STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,2500000 Găng tay Đôi 1,1000000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0009470 Ga gối Bộ 0,0004735 Đệm Bộ 0,0002367 Đè lưỡi gỗ Cái 1,1000000 Ống nghe Chiếc 0,0002367 Cân đo sức khỏe Chiếc 0,0002367 Huyết áp Cái 0,0002367 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,0004735 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,0001184 Đèn soi tai Chiếc 0,0002367 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,0002367 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,0056818 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc) Hộp 0,0009470 Mực in Lần đổ mực 0,0062500 Hộp mực Lần thay 0,0015625 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,0238095 Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án Cái 0,0002367 Thẻ nhân viên Cái 0,0002367 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0027397 Dấu tên bác sỹ Cái 0,0002367 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000947 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0002367 Tủ thuốc cấp cứu Cái 0,0000473 Tủ hồ sơ bệnh án Cái 0,0000473 Tủ hồ sơ hành chính Cái 0,0000473 Quạt điện Cái 0,0004735 Điều hòa Chiếc 0,0000473 Giường Inox Cái 0,0000473 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Giấy in A5 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0002367 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0002367 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0002367 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Bác sỹ Giờ 0,5000000 Nhân viên y tế hỗ trợ bác sỹ Giờ 0,5000000 2. Khám khởi liều STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,1666667 Găng tay Đôi 1,1000000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0006313 Ga gối Bộ 0,0003157 Đệm Bộ 0,0001578 Đè lưỡi gỗ Cái 1,1000000 Ống nghe Chiếc 0,0001578 Cân đo sức khoẻ Chiếc 0,0001578 Huyết áp Cái 0,0001578 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,0003157 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,0000789 Đèn soi tai Chiếc 0,0001578 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,0001578 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,0037879 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc) Hộp 0,0006313 Mực in Lần đổ mực 0,0012500 Hộp mực Lần thay 0,0003125 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,0238095 Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án Cái 0,0001578 Thẻ nhân viên Cái 0,0001578 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0027097 Dấu tên bác sỹ Cái 0,0001578 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000631 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0001578 Tủ thuốc cấp cứu Cái 0,0000316 Tủ hồ sơ bệnh án Cái 0,0000316 Tủ hồ sơ hành chính Cái 0,0000316 Quạt điện Cái 0,0003157 Điều hòa Chiếc 0,0000316 Giường Inox Cái 0,0000316 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Giấy in A5 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyền 0,0001578 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0001578 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0001578 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Bác sỹ Giờ 0,3333333 Nhân viên y tế hỗ trợ bác sỹ Giờ 0,3333333 Ghi chú: Định mức của dịch vụ khám khởi liều sẽ bao gồm: 1- Định mức khám khởi liều 2- Định mức 01 lần tư vấn nhóm 3- Định mức 01 lần cấp phát thuốc 3. Khám trong quá trình điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,1250000 Găng tay Đôi 1,1000000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0004735 Ga gối Bộ 0,0002367 Đệm Bộ 0,0001184 Đè lưỡi gỗ Cái 1,1000000 Ống nghe Chiếc 0,0001184 Cân đo sức khoẻ Chiếc 0,0001184 Huyết áp Cái 0,0001184 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,0002367 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,0000592 Đèn soi tai Chiếc 0,0001184 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,0001184 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,0028409 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc) Hộp 0,0004735 Mực in Lần đổ mực 0,0012500 Hộp mực Lần thay 0,0003125 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,0238095 Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án Cái 0,0001184 Thẻ nhân viên Cái 0,0001184 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0027397 Dấu tên bác sỹ Cái 0,0001184 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000473 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0001184 Tủ thuốc cấp cứu Cái 0,0000237 Tủ hồ sơ bệnh án Cái 0,0000237 Tủ hồ sơ hành chính Cái 0,0000237 Quạt điện Cái 0,0002367 Điều hòa Chiếc 0,0000237 Giường Inox Cái 0,0000237 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Giấy in A5 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0001184 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0001184 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0001184 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Bác sỹ Giờ 0,2500000 Nhân viên y tế hỗ trợ bác sỹ Giờ 0,2500000 4. Khám hoàn thành điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,0833333 Găng tay Đôi 1,1000000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0003157 Ga gối Bộ 0,0001578 Đệm Bộ 0,0000789 Đè lưỡi gỗ Cái 1,1000000 Ống nghe Chiếc 0,0000789 Cân đo sức khoẻ Chiếc 0,0000789 Huyết áp Cái 0,0000789 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,0001578 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,0000395 Đèn soi tai Chiếc 0,0000789 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,0000789 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,0018939 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc) Hộp 0,0003157 Mực in Lần đổ mực 0,0012500 Hộp mực Lần thay 0,0003125 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,0238095 Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án Cái 0,0000789 Thẻ nhân viên Cái 0,0000789 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0027397 Dấu tên bác sỹ Cái 0,0000789 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000316 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0000789 Tủ thuốc cấp cứu Cái 0,0000158 Tủ hồ sơ bệnh án Cái 0,0000158 Tủ hồ sơ hành chính Cái 0,0000158 Quạt điện Cái 0,0001578 Điều hòa Chiếc 0,0000158 Giường Inox Cái 0,0000158 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Giấy in A5 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0000789 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0000789 Ghim dập Cái 0.0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0000789 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Bác sỹ Giờ 0,1666667 Nhân viên y tế hỗ trợ bác sỹ Giờ 0,2500000 5. Tư vấn cá nhân trước điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,1052632 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0003987 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,1000000 Mực in Lần đổ mực 0,0025000 Hộp mực Lần thay 0,0006250 Thẻ nhân viên Cái 0,0001994 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0001994 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000665 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0003987 Quạt điện Cái 0,0001994 TV (Tivi) Chiếc 0,0000399 Điều hòa Chiếc 0,0000399 Kệ dựng tài liệu truyền thông Cái 0,0000399 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0001994 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0001994 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0001994 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,4166667 6. Tư vấn cá nhân trong quá trình điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,0833333 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0003157 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,1000000 Mực in Lần đổ mực 0,0025000 Hộp mực Lần thay 0,0006250 Thẻ nhân viên Cái 0,0001578 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0001578 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000526 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0003157 Quạt điện Cái 0,0001578 TV (Tivi) Chiếc 0,0000316 Điều hòa Chiếc 0,0000316 Kệ dựng tài liệu truyền thông Cái 0,0000316 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0001578 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0001578 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0001578 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,333333 7. Tư vấn cá nhân sau khi hoàn thành điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,0625000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0002367 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,1000000 Mực in Lần đổ mực 0,0025000 Hộp mực Lần thay 0,0006250 Thẻ nhân viên Cái 0,0001184 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0001184 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000395 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0002367 Quạt điện Cái 0,0001184 TV (Tivi) Chiếc 0,0000237 Điều hòa Chiếc 0,0000237 Kệ dựng tài liệu truyền thông Cái 0,0000237 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0001184 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0001184 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0001184 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,250000 8. Liệu pháp tâm lý nhóm (người bệnh hoặc gia đình) STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,3333333 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0012626 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,1000000 Mực in Lần đổ mực 0,0025000 Hộp mực Lần thay 0,0006250 Thẻ nhân viên Cái 0,0006313 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0006313 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bảng trắng mica Chiếc 0,0006313 Bút dạ viết bảng Chiếc 0,1000000 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0006313 Bộ bàn ghế phòng họp Chiếc 0,0000063 Quạt điện Cái 0,0006313 TV (Tivi) Chiếc 0,0001263 Điều hòa Chiếc 0,0001263 Kệ đựng tài liệu truyền thông Cái 0,0001263 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0000316 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0006313 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0000316 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,100000 9. Cấp phát thuốc hằng ngày tại cơ sở điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Găng tay Đôi 0,1875000 Khẩu trang Chiếc 0,0250000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0000694 Bơm định liều methadone Chiếc 0,0000694 Xi lanh 3ml Cái 0,0068750 Cốc có mỏ Cái 0,0000694 Ấm kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000174 Nhiệt kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000174 Thẻ nhân viên Cái 0,0000174 Thẻ bệnh nhân Cái 00027397 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0000237 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Giá để cốc Cái 0,0000174 Giá để chai thuốc Cái 0,0000347 Giá đựng phiếu cấp phát thuốc Cái 0,0000174 Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy Cái 0,0000174 Cốc dùng 01 lần Cái 1,1000000 Thùng đựng cốc sau khi sử dụng Cái 0,0000347 Túi nilon cho thùng nhựa to đựng cốc Cái 0,0005682 Bình nước có vòi (cho bệnh nhân) Bình 0,0057895 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Hủy chai thuốc Kg 0,0012500 Hủy cốc dùng 1 lần Kg 0,0187500 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000069 Tủ hồ sơ hành chính Chiếc 0,0000035 Tủ bảo quản thuốc có khóa Cái 0,0000035 Tủ có khóa dựng thuốc cáp phát hàng ngày Cái 0,0000035 Mực in Lần đổ mực 0,0006250 Hộp mực Lần thay 0,0001563 Quạt điện Cái 0,0000521 Điều hòa Chiếc 0,0000069 Máy hút ẩm Chiếc 0,0000069 Máy phát điện Chiếc 0,0000069 Hiệu chuẩn âm kế, nhiệt kế Lần 0 0000174 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0000237 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0000237 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Hộp 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0000237 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,100000 10. Cấp phát thuốc hằng ngày tại cơ sở cấp phát thuốc STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Găng tay Đôi 0,1875000 Khẩu trang Chiếc 0,0250000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0000694 Bơm định liều methadone Chiếc 0,0000694 Xi lanh 3ml Cái 0,0068750 Cốc có mỏ Cái 0,0000694 Ẩm kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000174 Nhiệt kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000174 Thẻ nhân viên Cái 0,0000174 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0027397 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0000237 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Giá để cốc Cái 0,0000174 Giá để chai thuốc Cái 0,0000347 Giá đựng phiếu cấp phát thuốc Cái 0,0000174 Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy Cái 0,0000174 Cốc dùng 01 lần Cái 1,1000000 Thùng đựng cốc sau khi sử dụng Cái 0,0000347 Túi nilon cho thùng nhựa to đựng cốc Cái 0,0005682 Bình nước có vòi (cho bệnh nhân) Bình 0,0057895 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Hủy chai thuốc Kg 0,0012500 Hủy cốc dùng 1 lần Kg 0,0187500 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000069 Tủ hồ sơ hành chính Chiếc 0,0000035 Tủ bảo quản thuốc có khóa Cái 0,0000035 Tủ có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày Cái 0,0000035 Mực in Lần đổ mực 0,0006250 Hộp mực Lần thay 0,0001563 Quạt điện Cái 0,0000521 Điều hòa Chiếc 0,0000069 Máy hút ẩm Chiếc 0,0000069 Máy phát điện Chiếc 0,0000069 Hiệu chuẩn âm kế, nhiệt kế Lần 0,0000174 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0000237 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0000237 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Hộp 0,0000237 Kéo văn phòng Chiếc 0,0000237 Hồ dán lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,100000 11. Cấp phát thuốc nhiều ngày tại cơ sở điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Găng tay Đôi 0,6250000 Khẩu trang Chiếc 0,0833333 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0002315 Lọ đựng thuốc mang về Lọ 10,0000000 Sổ theo dõi cấp thuốc nhiều ngày Quyển 0,0277778 Bơm định liều methadone Chiếc 0,0002315 Xi lanh 3ml Cái 0,0229167 Cốc có mỏ Cái 0,0002315 Ẩm kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000579 Nhiệt kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000579 Thẻ nhân viên Cái 0,0000579 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0277778 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0000789 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Giá để cốc Cái 0,0000579 Giá để chai thuốc Cái 0,0001157 Giá đựng phiếu cấp phát thuốc Cái 0,0000579 Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy Cái 0,0000579 Cốc dùng 01 lần Cái 1,1000000 Thùng đựng cốc sau khi sử dụng Cái 0,0001157 Túi nilon cho thùng nhựa to đựng cốc Túi 0,0018939 Bình nước có vòi (cho bệnh nhân) Bình 0,0057895 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Hủy chai thuốc Kg 0,0754167 Hủy cốc uống Kg 0,0625000 Vận chuyển chai thuốc tiêu hủy Kg 0,0000579 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000231 Tủ hồ sơ hành chính Chiếc 0,0000116 Tủ bảo quản thuốc có khóa Cái 0,0000116 Tủ có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày Cái 0,0000116 Mực in Lần đổ mực 0,0006250 Hộp mực Lần thay 0,0001563 Máy in nhiệt Chiếc 0,0000231 Giấy in nhiệt Cuộn 0,0006601 Quạt điện Cái 0,0001736 Điều hòa Chiếc 0,0000231 Máy hút ẩm Chiếc 0,0000231 Máy phát điện Chiếc 0,0000231 Hiệu chuẩn âm kế, nhiệt kế Lần 0,0000579 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0000789 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0000789 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Hộp 0,0000789 Kéo văn phòng Chiếc 0,0000789 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,333333 12. Cấp phát thuốc nhiều ngày tại cơ sở cấp phát thuốc STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Găng tay Đôi 0,6250000 Khẩu trang Chiếc 0,0833333 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0002315 Lọ đựng thuốc mang về Lọ 10,0000000 Sổ theo dõi cấp thuốc nhiều ngày Quyển 0,0277778 Bơm định liều methadone Chiếc 0,0002315 Xi lanh 3ml Cái 0,0229167 Cốc có mỏ Cái 0,0002315 Ẩm kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000579 Nhiệt kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000579 Thẻ nhân viên Cái 0,0000579 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0277778 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0000789 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Giá để cốc Cái 0,0000579 Giá để chai thuốc Cái 0,0001157 Giá đựng phiếu cấp phát thuốc Cái 0,0000579 Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy Cái 0,0000579 Cốc dùng 01 lần Cái 1,1000000 Thùng đựng cốc sau khi sử dụng Cái 0,0001157 Túi nilon cho thùng nhựa to đựng cốc Túi 0,0018939 Bình nước có vòi (cho bệnh nhân) Bình 0,0057895 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa lay Lọ 500ml 0,0100000 Hủy chai thuốc Kg 0,0754167 Hủy cốc uống Kg 0,0625000 Vận chuyển chai thuốc tiêu hủy Kg 0,0000579 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000231 Tủ hồ sơ hành chính Chiếc 0,0000116 Tủ bảo quản thuốc có khóa Cái 0,0000116 Tủ có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày Cái 0,0000116 Mực in Lần đổ mực 0,0006250 Hộp mực Lần thay 0,0001563 Máy in nhiệt Chiếc 0,0000231 Giấy in nhiệt Cuộn 0,0006601 Quạt điện Cái 0,0001736 Điều hòa Chiếc 0,0000231 Máy hút ẩm Chiếc 0,0000231 Máy phát điện Chiếc 0,0000231 Hiệu chuẩn âm kế, nhiệt kế Lần 0,0000579 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0000789 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0000789 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Hộp 0,0000789 Kéo văn phòng Chiếc 0,0000789 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,333333
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Phòng, chống HIV/AIDS) để xem xét, giải quyết./. Nơi nhận: - Ủy ban xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Vụ Khoa giáo Văn xã, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng Bộ Y tế: - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các bộ, ngành; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - TTKSBT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, AIDS, PC. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Đỗ Xuân Tuyên PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC METHADONE (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế) 1. Khám ban đầu STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,2500000 Găng tay Đôi 1,1000000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0009470 Ga gối Bộ 0,0004735 Đệm Bộ 0,0002367 Đè lưỡi gỗ Cái 1,1000000 Ống nghe Chiếc 0,0002367 Cân đo sức khỏe Chiếc 0,0002367 Huyết áp Cái 0,0002367 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,0004735 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,0001184 Đèn soi tai Chiếc 0,0002367 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,0002367 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,0056818 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc) Hộp 0,0009470 Mực in Lần đổ mực 0,0062500 Hộp mực Lần thay 0,0015625 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,0238095 Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án Cái 0,0002367 Thẻ nhân viên Cái 0,0002367 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0027397 Dấu tên bác sỹ Cái 0,0002367 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000947 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0002367 Tủ thuốc cấp cứu Cái 0,0000473 Tủ hồ sơ bệnh án Cái 0,0000473 Tủ hồ sơ hành chính Cái 0,0000473 Quạt điện Cái 0,0004735 Điều hòa Chiếc 0,0000473 Giường Inox Cái 0,0000473 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Giấy in A5 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0002367 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0002367 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0002367 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Bác sỹ Giờ 0,5000000 Nhân viên y tế hỗ trợ bác sỹ Giờ 0,5000000 2. Khám khởi liều STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,1666667 Găng tay Đôi 1,1000000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0006313 Ga gối Bộ 0,0003157 Đệm Bộ 0,0001578 Đè lưỡi gỗ Cái 1,1000000 Ống nghe Chiếc 0,0001578 Cân đo sức khoẻ Chiếc 0,0001578 Huyết áp Cái 0,0001578 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,0003157 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,0000789 Đèn soi tai Chiếc 0,0001578 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,0001578 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,0037879 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc) Hộp 0,0006313 Mực in Lần đổ mực 0,0012500 Hộp mực Lần thay 0,0003125 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,0238095 Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án Cái 0,0001578 Thẻ nhân viên Cái 0,0001578 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0027097 Dấu tên bác sỹ Cái 0,0001578 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000631 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0001578 Tủ thuốc cấp cứu Cái 0,0000316 Tủ hồ sơ bệnh án Cái 0,0000316 Tủ hồ sơ hành chính Cái 0,0000316 Quạt điện Cái 0,0003157 Điều hòa Chiếc 0,0000316 Giường Inox Cái 0,0000316 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Giấy in A5 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyền 0,0001578 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0001578 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0001578 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Bác sỹ Giờ 0,3333333 Nhân viên y tế hỗ trợ bác sỹ Giờ 0,3333333 Ghi chú: Định mức của dịch vụ khám khởi liều sẽ bao gồm: 1- Định mức khám khởi liều 2- Định mức 01 lần tư vấn nhóm 3- Định mức 01 lần cấp phát thuốc 3. Khám trong quá trình điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,1250000 Găng tay Đôi 1,1000000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0004735 Ga gối Bộ 0,0002367 Đệm Bộ 0,0001184 Đè lưỡi gỗ Cái 1,1000000 Ống nghe Chiếc 0,0001184 Cân đo sức khoẻ Chiếc 0,0001184 Huyết áp Cái 0,0001184 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,0002367 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,0000592 Đèn soi tai Chiếc 0,0001184 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,0001184 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,0028409 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc) Hộp 0,0004735 Mực in Lần đổ mực 0,0012500 Hộp mực Lần thay 0,0003125 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,0238095 Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án Cái 0,0001184 Thẻ nhân viên Cái 0,0001184 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0027397 Dấu tên bác sỹ Cái 0,0001184 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000473 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0001184 Tủ thuốc cấp cứu Cái 0,0000237 Tủ hồ sơ bệnh án Cái 0,0000237 Tủ hồ sơ hành chính Cái 0,0000237 Quạt điện Cái 0,0002367 Điều hòa Chiếc 0,0000237 Giường Inox Cái 0,0000237 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Giấy in A5 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0001184 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0001184 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0001184 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Bác sỹ Giờ 0,2500000 Nhân viên y tế hỗ trợ bác sỹ Giờ 0,2500000 4. Khám hoàn thành điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,0833333 Găng tay Đôi 1,1000000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0003157 Ga gối Bộ 0,0001578 Đệm Bộ 0,0000789 Đè lưỡi gỗ Cái 1,1000000 Ống nghe Chiếc 0,0000789 Cân đo sức khoẻ Chiếc 0,0000789 Huyết áp Cái 0,0000789 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 0,0001578 Máy đo nồng độ SPO2 Cái 0,0000395 Đèn soi tai Chiếc 0,0000789 Đèn soi đồng tử Chiếc 0,0000789 Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử Viên 0,0018939 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc) Hộp 0,0003157 Mực in Lần đổ mực 0,0012500 Hộp mực Lần thay 0,0003125 Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) Quyển 0,0238095 Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án Cái 0,0000789 Thẻ nhân viên Cái 0,0000789 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0027397 Dấu tên bác sỹ Cái 0,0000789 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000316 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0000789 Tủ thuốc cấp cứu Cái 0,0000158 Tủ hồ sơ bệnh án Cái 0,0000158 Tủ hồ sơ hành chính Cái 0,0000158 Quạt điện Cái 0,0001578 Điều hòa Chiếc 0,0000158 Giường Inox Cái 0,0000158 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Giấy in A5 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0000789 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0000789 Ghim dập Cái 0.0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0000789 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Bác sỹ Giờ 0,1666667 Nhân viên y tế hỗ trợ bác sỹ Giờ 0,2500000 5. Tư vấn cá nhân trước điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,1052632 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0003987 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,1000000 Mực in Lần đổ mực 0,0025000 Hộp mực Lần thay 0,0006250 Thẻ nhân viên Cái 0,0001994 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0001994 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000665 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0003987 Quạt điện Cái 0,0001994 TV (Tivi) Chiếc 0,0000399 Điều hòa Chiếc 0,0000399 Kệ dựng tài liệu truyền thông Cái 0,0000399 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0001994 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0001994 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0001994 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,4166667 6. Tư vấn cá nhân trong quá trình điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,0833333 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0003157 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,1000000 Mực in Lần đổ mực 0,0025000 Hộp mực Lần thay 0,0006250 Thẻ nhân viên Cái 0,0001578 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0001578 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000526 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0003157 Quạt điện Cái 0,0001578 TV (Tivi) Chiếc 0,0000316 Điều hòa Chiếc 0,0000316 Kệ dựng tài liệu truyền thông Cái 0,0000316 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0001578 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0001578 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0001578 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,333333 7. Tư vấn cá nhân sau khi hoàn thành điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,0625000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0002367 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,1000000 Mực in Lần đổ mực 0,0025000 Hộp mực Lần thay 0,0006250 Thẻ nhân viên Cái 0,0001184 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0001184 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000395 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0002367 Quạt điện Cái 0,0001184 TV (Tivi) Chiếc 0,0000237 Điều hòa Chiếc 0,0000237 Kệ dựng tài liệu truyền thông Cái 0,0000237 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0001184 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0001184 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0001184 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,250000 8. Liệu pháp tâm lý nhóm (người bệnh hoặc gia đình) STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Khẩu trang Chiếc 0,3333333 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0012626 Tờ gấp truyền thông Tờ 1,1000000 Mực in Lần đổ mực 0,0025000 Hộp mực Lần thay 0,0006250 Thẻ nhân viên Cái 0,0006313 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0006313 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Bảng trắng mica Chiếc 0,0006313 Bút dạ viết bảng Chiếc 0,1000000 Ghế bệnh nhân Chiếc 0,0006313 Bộ bàn ghế phòng họp Chiếc 0,0000063 Quạt điện Cái 0,0006313 TV (Tivi) Chiếc 0,0001263 Điều hòa Chiếc 0,0001263 Kệ đựng tài liệu truyền thông Cái 0,0001263 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0000316 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0006313 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Cái 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0000316 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,100000 9. Cấp phát thuốc hằng ngày tại cơ sở điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Găng tay Đôi 0,1875000 Khẩu trang Chiếc 0,0250000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0000694 Bơm định liều methadone Chiếc 0,0000694 Xi lanh 3ml Cái 0,0068750 Cốc có mỏ Cái 0,0000694 Ấm kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000174 Nhiệt kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000174 Thẻ nhân viên Cái 0,0000174 Thẻ bệnh nhân Cái 00027397 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0000237 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Giá để cốc Cái 0,0000174 Giá để chai thuốc Cái 0,0000347 Giá đựng phiếu cấp phát thuốc Cái 0,0000174 Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy Cái 0,0000174 Cốc dùng 01 lần Cái 1,1000000 Thùng đựng cốc sau khi sử dụng Cái 0,0000347 Túi nilon cho thùng nhựa to đựng cốc Cái 0,0005682 Bình nước có vòi (cho bệnh nhân) Bình 0,0057895 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Hủy chai thuốc Kg 0,0012500 Hủy cốc dùng 1 lần Kg 0,0187500 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000069 Tủ hồ sơ hành chính Chiếc 0,0000035 Tủ bảo quản thuốc có khóa Cái 0,0000035 Tủ có khóa dựng thuốc cáp phát hàng ngày Cái 0,0000035 Mực in Lần đổ mực 0,0006250 Hộp mực Lần thay 0,0001563 Quạt điện Cái 0,0000521 Điều hòa Chiếc 0,0000069 Máy hút ẩm Chiếc 0,0000069 Máy phát điện Chiếc 0,0000069 Hiệu chuẩn âm kế, nhiệt kế Lần 0 0000174 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0000237 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0000237 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Hộp 0,0200000 Kéo văn phòng Chiếc 0,0000237 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,100000 10. Cấp phát thuốc hằng ngày tại cơ sở cấp phát thuốc STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Găng tay Đôi 0,1875000 Khẩu trang Chiếc 0,0250000 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0000694 Bơm định liều methadone Chiếc 0,0000694 Xi lanh 3ml Cái 0,0068750 Cốc có mỏ Cái 0,0000694 Ẩm kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000174 Nhiệt kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000174 Thẻ nhân viên Cái 0,0000174 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0027397 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0000237 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Giá để cốc Cái 0,0000174 Giá để chai thuốc Cái 0,0000347 Giá đựng phiếu cấp phát thuốc Cái 0,0000174 Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy Cái 0,0000174 Cốc dùng 01 lần Cái 1,1000000 Thùng đựng cốc sau khi sử dụng Cái 0,0000347 Túi nilon cho thùng nhựa to đựng cốc Cái 0,0005682 Bình nước có vòi (cho bệnh nhân) Bình 0,0057895 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Hủy chai thuốc Kg 0,0012500 Hủy cốc dùng 1 lần Kg 0,0187500 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000069 Tủ hồ sơ hành chính Chiếc 0,0000035 Tủ bảo quản thuốc có khóa Cái 0,0000035 Tủ có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày Cái 0,0000035 Mực in Lần đổ mực 0,0006250 Hộp mực Lần thay 0,0001563 Quạt điện Cái 0,0000521 Điều hòa Chiếc 0,0000069 Máy hút ẩm Chiếc 0,0000069 Máy phát điện Chiếc 0,0000069 Hiệu chuẩn âm kế, nhiệt kế Lần 0,0000174 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0000237 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0000237 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Hộp 0,0000237 Kéo văn phòng Chiếc 0,0000237 Hồ dán lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,100000 11. Cấp phát thuốc nhiều ngày tại cơ sở điều trị STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Găng tay Đôi 0,6250000 Khẩu trang Chiếc 0,0833333 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0002315 Lọ đựng thuốc mang về Lọ 10,0000000 Sổ theo dõi cấp thuốc nhiều ngày Quyển 0,0277778 Bơm định liều methadone Chiếc 0,0002315 Xi lanh 3ml Cái 0,0229167 Cốc có mỏ Cái 0,0002315 Ẩm kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000579 Nhiệt kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000579 Thẻ nhân viên Cái 0,0000579 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0277778 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0000789 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Giá để cốc Cái 0,0000579 Giá để chai thuốc Cái 0,0001157 Giá đựng phiếu cấp phát thuốc Cái 0,0000579 Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy Cái 0,0000579 Cốc dùng 01 lần Cái 1,1000000 Thùng đựng cốc sau khi sử dụng Cái 0,0001157 Túi nilon cho thùng nhựa to đựng cốc Túi 0,0018939 Bình nước có vòi (cho bệnh nhân) Bình 0,0057895 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa tay Lọ 500ml 0,0100000 Hủy chai thuốc Kg 0,0754167 Hủy cốc uống Kg 0,0625000 Vận chuyển chai thuốc tiêu hủy Kg 0,0000579 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000231 Tủ hồ sơ hành chính Chiếc 0,0000116 Tủ bảo quản thuốc có khóa Cái 0,0000116 Tủ có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày Cái 0,0000116 Mực in Lần đổ mực 0,0006250 Hộp mực Lần thay 0,0001563 Máy in nhiệt Chiếc 0,0000231 Giấy in nhiệt Cuộn 0,0006601 Quạt điện Cái 0,0001736 Điều hòa Chiếc 0,0000231 Máy hút ẩm Chiếc 0,0000231 Máy phát điện Chiếc 0,0000231 Hiệu chuẩn âm kế, nhiệt kế Lần 0,0000579 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0000789 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0000789 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Hộp 0,0000789 Kéo văn phòng Chiếc 0,0000789 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,333333 12. Cấp phát thuốc nhiều ngày tại cơ sở cấp phát thuốc STT Danh mục ĐVT Định mức 1 Vật tư trực tiếp Găng tay Đôi 0,6250000 Khẩu trang Chiếc 0,0833333 Quần áo nhân viên y tế Bộ 0,0002315 Lọ đựng thuốc mang về Lọ 10,0000000 Sổ theo dõi cấp thuốc nhiều ngày Quyển 0,0277778 Bơm định liều methadone Chiếc 0,0002315 Xi lanh 3ml Cái 0,0229167 Cốc có mỏ Cái 0,0002315 Ẩm kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000579 Nhiệt kế (trong kho thuốc) Cái 0,0000579 Thẻ nhân viên Cái 0,0000579 Thẻ bệnh nhân Cái 0,0277778 Dấu tên nhân viên y tế Cái 0,0000789 Mực dấu tên Lần đổ mực 0,0000500 Giá để cốc Cái 0,0000579 Giá để chai thuốc Cái 0,0001157 Giá đựng phiếu cấp phát thuốc Cái 0,0000579 Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy Cái 0,0000579 Cốc dùng 01 lần Cái 1,1000000 Thùng đựng cốc sau khi sử dụng Cái 0,0001157 Túi nilon cho thùng nhựa to đựng cốc Túi 0,0018939 Bình nước có vòi (cho bệnh nhân) Bình 0,0057895 Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước Lọ 500ml 0,0100000 Nước rửa lay Lọ 500ml 0,0100000 Hủy chai thuốc Kg 0,0754167 Hủy cốc uống Kg 0,0625000 Vận chuyển chai thuốc tiêu hủy Kg 0,0000579 Bộ bàn ghế làm việc Bộ 0,0000231 Tủ hồ sơ hành chính Chiếc 0,0000116 Tủ bảo quản thuốc có khóa Cái 0,0000116 Tủ có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày Cái 0,0000116 Mực in Lần đổ mực 0,0006250 Hộp mực Lần thay 0,0001563 Máy in nhiệt Chiếc 0,0000231 Giấy in nhiệt Cuộn 0,0006601 Quạt điện Cái 0,0001736 Điều hòa Chiếc 0,0000231 Máy hút ẩm Chiếc 0,0000231 Máy phát điện Chiếc 0,0000231 Hiệu chuẩn âm kế, nhiệt kế Lần 0,0000579 Giấy in A4 Gram 0,0100000 Bút bi Chiếc 0,0133333 Sổ ghi chép Quyển 0,0000789 Bấm ghim nhỏ Chiếc 0,0000789 Ghim dập Cái 0,0020000 Ghim cài Hộp 0,0000789 Kéo văn phòng Chiếc 0,0000789 Hồ dán Lọ 0,0500000 2 Nhân công trực tiếp Nhân viên y tế Giờ 0,333333