Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân 1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo dự án: STT Loại hình nhà ở xã hội Giá tối thiểu Giá tối đa (đồng/m² sử dụng nhà ở /tháng) (đồng/m² sử dụng nhà ở /tháng) 1 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 47.284 92.026 2 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 1 tầng hầm) 55.276 107.581 3 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 2 tầng hầm) 62.363 121.373 4 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 3 tầng hầm) 69.705 135.662 5 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 4 tầng hầm) 76.985 149.832 6 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 5 tầng hầm) 84.212 163.897 7 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (không có tầng hầm) 60.815 118.431 8 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 1 tầng hầm) 65.044 126.667 9 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 2 tầng hầm) 69.400 135.151 10 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 3 tầng hầm) 74.497 145.076 11 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 4 tầng hầm) 79.946 155.687 12 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 5 tầng hầm) 81.961 159.581 13 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) 58.439 122.026 14 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 1 tầng hầm) 61.217 127.827 15 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 2 tầng hầm) 65.038 135.814 16 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 3 tầng hầm) 67.873 141.725 17 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 4 tầng hầm) 71.982 150.305 18 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 5 tầng hầm) 76.408 159.546 19 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (không có tầng hầm) 61.234 127.848 20 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 1 tầng hầm) 62.983 131.500 21 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 2 tầng hầm) 65.066 135.850 22 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 3 tầng hầm) 67.767 141.487 23 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 4 tầng hầm) 70.869 147.964 24 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 5 tầng hầm) 74.328 155.186 25 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) 68.165 142.360 26 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 1 tầng hầm) 69.155 144.428 27 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 2 tầng hầm) 70.473 147.181 28 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 3 tầng hầm) 72.329 151.056 29 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 4 tầng hầm) 74.575 155.746 30 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 5 tầng hầm) 77.165 161.157 31 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm) 75.843 158.394 32 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 1 tầng hầm) 76.420 159.599 33 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 2 tầng hầm) 77.297 161.430 34 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 3 tầng hầm) 78.683 164.325 35 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 4 tầng hầm) 80.442 167.999 36 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 5 tầng hầm) 82.536 172.371 37 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm) 78.006 166.310 38 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 1 tầng hầm) 78.333 167.007 39 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 2 tầng hầm) 78.925 168.271 40 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 3 tầng hầm) 79.940 170.433 41 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 4 tầng hầm) 81.275 173.280 42 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 5 tầng hầm) 82.910 176.765 43 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (không có tầng hầm) 85.167 181.591 44 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 1 tầng hầm) 85.388 182.063 45 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 2 tầng hầm) 85.854 183.056 46 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 3 tầng hầm) 86.718 184.898 47 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 4 tầng hầm) 87.887 187.391 48 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 5 tầng hầm) 89.333 190.474 49 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (không có tầng hầm) 91.447 194.988 50 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 1 tầng hầm) 91.585 195.284 51 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 2 tầng hầm) 91.945 196.051 52 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 3 tầng hầm) 92.688 197.634 53 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 4 tầng hầm) 93.713 199.820 54 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 5 tầng hầm) 95.014 202.595 55 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (không có tầng hầm) 97.721 208.374 56 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 1 tầng hầm) 97.826 208.598 57 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 2 tầng hầm) 98.148 209.283 58 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 3 tầng hầm) 98.818 210.713 59 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 4 tầng hầm) 99.765 212.733 60 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 5 tầng hầm) 100.978 215.319 61 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (không có tầng hầm) 104.001 221.771 62 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 1 tầng hầm) 104.057 221.889 63 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 2 tầng hầm) 104.323 222.456 64 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 3 tầng hầm) 104.915 223.720 65 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 4 tầng hầm) 105.779 225.563 66 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 5 tầng hầm) 106.904 227.961 2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng STT Loại hình nhà ở xã hội Giá tối thiểu Giá tối đa (đồng/m² sử dụng nhà ở/tháng) (đồng/m² sử dụng nhà ở/tháng) 1 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đỗ tại chỗ 32.340 62.941 2 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm 49.595 96.523 3 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm 61.234 119.175 4 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích dưới 50m²) 54.021 105.169 5 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 50m² - dưới 70m²) 50.331 97.968 6 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 70m² - dưới 90m²) 46.273 90.052 7 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 90m² - dưới 140m²) 45.229 88.014 8 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 140m² - dưới 180m²) 43.920 85.465 9 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 180m² trở lên) 41.945 81.620 10 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích dưới 50m²) 59.715 116.214 11 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 50m² - dưới 70m²) 54.591 106.233 12 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 70m² - dưới 90 m²) 53.370 103.857 13 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 90m² - dưới 140m²) 48.974 102.173 14 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 140m² - dưới 180m²) 47.979 100.096 15 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 180m² trở lên) 46.472 96.949 3. Giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo dự án quy định tại khoản 1 Điều này và giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng tại khoản 2 Điều này đã bao gồm kinh phí bảo trì, lợi nhuận định mức theo quy định và thuế suất thuế giá trị gia tăng 5%.
Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân 1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo dự án: STT Loại hình nhà ở xã hội Giá tối thiểu Giá tối đa (đồng/m² sử dụng nhà ở /tháng) (đồng/m² sử dụng nhà ở /tháng) 1 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 47.284 92.026 2 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 1 tầng hầm) 55.276 107.581 3 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 2 tầng hầm) 62.363 121.373 4 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 3 tầng hầm) 69.705 135.662 5 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 4 tầng hầm) 76.985 149.832 6 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 5 tầng hầm) 84.212 163.897 7 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (không có tầng hầm) 60.815 118.431 8 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 1 tầng hầm) 65.044 126.667 9 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 2 tầng hầm) 69.400 135.151 10 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 3 tầng hầm) 74.497 145.076 11 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 4 tầng hầm) 79.946 155.687 12 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 5 tầng hầm) 81.961 159.581 13 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) 58.439 122.026 14 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 1 tầng hầm) 61.217 127.827 15 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 2 tầng hầm) 65.038 135.814 16 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 3 tầng hầm) 67.873 141.725 17 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 4 tầng hầm) 71.982 150.305 18 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 5 tầng hầm) 76.408 159.546 19 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (không có tầng hầm) 61.234 127.848 20 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 1 tầng hầm) 62.983 131.500 21 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 2 tầng hầm) 65.066 135.850 22 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 3 tầng hầm) 67.767 141.487 23 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 4 tầng hầm) 70.869 147.964 24 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 5 tầng hầm) 74.328 155.186 25 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) 68.165 142.360 26 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 1 tầng hầm) 69.155 144.428 27 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 2 tầng hầm) 70.473 147.181 28 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 3 tầng hầm) 72.329 151.056 29 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 4 tầng hầm) 74.575 155.746 30 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 5 tầng hầm) 77.165 161.157 31 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm) 75.843 158.394 32 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 1 tầng hầm) 76.420 159.599 33 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 2 tầng hầm) 77.297 161.430 34 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 3 tầng hầm) 78.683 164.325 35 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 4 tầng hầm) 80.442 167.999 36 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 5 tầng hầm) 82.536 172.371 37 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm) 78.006 166.310 38 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 1 tầng hầm) 78.333 167.007 39 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 2 tầng hầm) 78.925 168.271 40 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 3 tầng hầm) 79.940 170.433 41 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 4 tầng hầm) 81.275 173.280 42 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 5 tầng hầm) 82.910 176.765 43 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (không có tầng hầm) 85.167 181.591 44 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 1 tầng hầm) 85.388 182.063 45 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 2 tầng hầm) 85.854 183.056 46 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 3 tầng hầm) 86.718 184.898 47 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 4 tầng hầm) 87.887 187.391 48 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 5 tầng hầm) 89.333 190.474 49 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (không có tầng hầm) 91.447 194.988 50 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 1 tầng hầm) 91.585 195.284 51 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 2 tầng hầm) 91.945 196.051 52 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 3 tầng hầm) 92.688 197.634 53 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 4 tầng hầm) 93.713 199.820 54 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 5 tầng hầm) 95.014 202.595 55 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (không có tầng hầm) 97.721 208.374 56 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 1 tầng hầm) 97.826 208.598 57 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 2 tầng hầm) 98.148 209.283 58 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 3 tầng hầm) 98.818 210.713 59 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 4 tầng hầm) 99.765 212.733 60 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 5 tầng hầm) 100.978 215.319 61 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (không có tầng hầm) 104.001 221.771 62 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 1 tầng hầm) 104.057 221.889 63 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 2 tầng hầm) 104.323 222.456 64 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 3 tầng hầm) 104.915 223.720 65 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 4 tầng hầm) 105.779 225.563 66 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 5 tầng hầm) 106.904 227.961 2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng STT Loại hình nhà ở xã hội Giá tối thiểu Giá tối đa (đồng/m² sử dụng nhà ở/tháng) (đồng/m² sử dụng nhà ở/tháng) 1 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đỗ tại chỗ 32.340 62.941 2 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm 49.595 96.523 3 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm 61.234 119.175 4 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích dưới 50m²) 54.021 105.169 5 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 50m² - dưới 70m²) 50.331 97.968 6 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 70m² - dưới 90m²) 46.273 90.052 7 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 90m² - dưới 140m²) 45.229 88.014 8 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 140m² - dưới 180m²) 43.920 85.465 9 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 180m² trở lên) 41.945 81.620 10 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích dưới 50m²) 59.715 116.214 11 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 50m² - dưới 70m²) 54.591 106.233 12 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 70m² - dưới 90 m²) 53.370 103.857 13 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 90m² - dưới 140m²) 48.974 102.173 14 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 140m² - dưới 180m²) 47.979 100.096 15 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 180m² trở lên) 46.472 96.949 3. Giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo dự án quy định tại khoản 1 Điều này và giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng tại khoản 2 Điều này đã bao gồm kinh phí bảo trì, lợi nhuận định mức theo quy định và thuế suất thuế giá trị gia tăng 5%.