Điều 8
Nghị quyết số 97/2022/NQ-HĐND ) 1. Quy trình và nguyên tắc hỗ trợ: - Căn cứ kế hoạch vốn tỉnh giao hằng năm, Chủ đầu tư lập hồ sơ gửi Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư theo quy trình đầu tư công đối với xây dựng cơ bản. - Căn cứ kế hoạch hỗ trợ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Chủ đầu tư thực hiện việc đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về đầu tư công và các pháp luật có liên quan. - Sau khi thực hiện hoàn thành công trình Chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định, nộp hồ sơ về Sở Tài chính đề nghị nghiệm thu quyết toán và trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp kinh phí hỗ trợ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị của Chủ đầu tư chưa đảm bảo yêu cầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Tài chính phải có văn bản yêu cầu chủ đầu tư bổ sung hoặc giải trình theo quy định. Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính chủ trì tổ chức nghiệm thu quyết toán trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt cấp kinh phí hỗ trợ theo quy định. 2. Thành phần h ồ sơ đề nghị hỗ trợ: - Tờ trình của nhà đầu tư đề nghị hỗ trợ kinh phí (mẫu số 01) - Bản sao Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền. - Bản sao Quyết định phê duyệt đánh giá tác động môi trường, Giấy phép môi trường của cấp có thẩm quyền. - Bản sao Quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất của cơ quan có thẩm quyền. - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. - Bản sao Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật theo quy định tại
Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Bản sao Hồ sơ thiết kế, dự toán được phê duyệt, hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng đảm bảo theo quy định và có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án; trường hợp đơn vị tự thi công phải có giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp nội dung công việc thực hiện và đảm bảo năng lực theo quy định của pháp luật. - Bản sao Quyết định phê duyệt quyết toán Dự án hoàn thành của cấp có thẩm quyền. 3. Số lượng hồ sơ : 01 bộ (đối với các loại giấy tờ là bản sao khi nộp hồ sơ phải kèm theo bản chính để đối chiếu) ./. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Mẫu 01/KH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…………. BIỂU RÀ SOÁT NHU CẦU HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NĂM 2025 (ĐÃ ĐĂNG KÝ TỪ CUỐI NĂM 2024) ĐVT: 1.000 đồng STT Nội dung hỗ trợ Đơn vị tính Mức hỗ trợ theo quy định Số lượng Nhu cầu kinh phí hỗ trợ Đối tượng, địa điểm thực hiện/phạm vi thực hiện Xác nhận nhu cầu đăng ký năm 2025 (Ghi rõ: tiếp tục đăng ký hoặc không đăng ký hoặc điều chỉnh sang nội dung khác trong
Nghị quyết số 97/2022/NQ-HĐND,
Nghị quyết số 133/2024/NQ-HĐND hoặc bổ sung so với nội dung đã đăng ký) I Chính sách hỗ trợ hoạt động tuyên truyền về phân loại rác tại nguồn, giảm thiểu rác thải nhựa và BVMT, trong đó: 1 - UBND xã/phường/thị trấn (cũ)…. địa phương 20.000 Tên tổ chức chính trị xã hội (cũ) đã đăng ký hỗ trợ 2 - UBND xã/phường/thị trấn (cũ)…. địa phương 20.000 Tên tổ chức chính trị xã hội (cũ) đã đăng ký hỗ trợ …. II Chính sách hỗ trợ kinh phí mua chế phẩm sinh học để ủ phân và xử lý mùi tại mô hình ủ rác hữu cơ tập trung, trong đó: 1 - UBND xã/phường/thị trấn (cũ)…. mô hình 15.000 Mô hình ủ rác hữu cơ tập trung tại các thôn/tổ dân phố: …… 2 - UBND xã/phường/thị trấn (cũ)…. mô hình 15.000 Mô hình ủ rác hữu cơ tập trung tại các thôn/tổ dân phố: ..... ….. III Chính sách hỗ trợ kinh phí mua chế phẩm sinh học khử mùi tại trạm trung chuyển/điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, trong đó: 1 - UBND xã/phường/thị trấn (cũ)…. Điểm 10.000 Trạm trung chuyển/điểm tập kết tại các thôn/tổ dân phố: …… 2 - UBND xã/phường/thị trấn (cũ)…. Điểm 10.000 Trạm trung chuyển/điểm tập kết tại các thôn/tổ dân phố: …… ….. IV Chính sách hỗ trợ kinh phí mua thùng chuyên dụng gom rác tại trạm trung chuyển/điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, trong đó: 1 - UBND xã/phường/thị trấn (cũ)…. Điểm 20.000 Trạm trung chuyển/điểm tập kết tại các thôn/tổ dân phố: …… 2 - UBND xã/phường/thị trấn (cũ)…. Điểm 20.000 Trạm trung chuyển/điểm tập kết tại các thôn/tổ dân phố: …… ….. V Chính sách hỗ trợ kinh phí mua xe cuốn ép rác phục vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt: 1 Hợp tác xã….. (hỗ trợ xe thứ nhất) Xe 700.000 Thu gom rác trên địa bàn các xã/phường/thị trấn:…….. (có quy mô dân số…. người) 2 Hợp tác xã….. (hỗ trợ xe thứ hai) Xe 500.000 Thu gom rác trên địa bàn các xã/phường/thị trấn:…….. (có quy mô dân số…. người) ….. Tổng cộng Người lập TM. UỶ BAN NHÂN DÂN (Ký, ghi rõ họ tên)