Điều 3. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. 1. Sửa đổi, bổ sung tiết b điểm 1.2 khoản 1 Phụ lục III, như sau: TT N ội dung tiêu chí S ố điểm S ố lượng (ha) T ổng số điểm 1 M ỗi ha rừng được hỗ trợ khoán bảo vệ rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ. 0,006 a 0,006 x a 2 M ỗi ha rừng được hỗ trợ bảo vệ rừng quy hoạch rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã giao cho cộng đồng, hộ gia đình. 0,006 b 0,006 x b 3 M ỗi ha rừng được hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung. 0,02 c 0,02 x c 4 M ỗi ha rừng được hỗ trợ trồng rừng sản xuất, khai thác kinh tế dưới tán rừng và phát triển lâm sản ngoài gỗ 0,15 d 0,15 x d 5 M ỗi ha rừng được hỗ trợ trồng rừng phòng hộ. 1,2 đ 1,2 x đ 6 M ỗi tấn gạo trợ cấp trồng rừng cho hộ nghèo tham gia trồng rừng sản xuất, phát triển lâm sản ngoài gỗ, rừng phòng hộ. 0,12 e 0,12 x e 7 L ập hồ sơ thiết kế và kinh phí quản lý, kiểm tra, nghiệm thu theo
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP a) L ập hồ sơ thiết kế - H ồ sơ khoán bảo vệ rừng, bảo vệ rừng 0,0005 g1 0,0005 x g1 - H ồ sơ thiết kế, dự toán khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung; trồng rừng sản xuất; trồng rừng phòng hộ g2 3,6% x (0,15d+1,5đ) b) Qu ản lý, kiểm tra, nghiệm thu h 7% x (0,006a + 0,006b + 0,02c + 0,15d+ 1,5đ) T ổng cộng điểm X k,i Số lượng (a, b, c, d, đ, e, g1, g2, h) căn cứ số liệu trong Báo cáo nghiên cứu khả thi và số liệu báo cáo tình hình thực tế của các địa phương do Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp. 2. Thay thế cụm từ "Cứ mỗi nhà hỏa táng điện" bằng cụm từ "Cứ mỗi nhà hỏa táng" tại số thứ tự thứ 10 tiết b điểm 1.1, số thứ tự thứ 5 tiết b điểm 1.2 khoản 1 Phụ lục IV. 3. Thay thế cụm từ "cho huyện" bằng cụm từ "ở địa bàn" tại số thứ tự thứ 10 tiết b điểm 1.1 khoản 1 Phụ lục V. 4. Thay thế cụm từ "Trung tâm y tế huyện" bằng cụm từ "Trung tâm y tế" tại điểm b khoản 1 Phụ lục VII. 5. Thay thế cụm từ "huyện Con Cuông" bằng cụm từ "xã Môn Sơn" tại tiết b điểm 1.1, tiết b điểm 1.2 khoản 1 Phụ lục IX. 6. Thay thế cụm từ "Ủy ban Dân tộc" bằng cụm từ "Bộ Dân tộc và Tôn giáo" tại điểm 2.2 khoản 2 Phụ lục III; điểm 1.1, khoản 2 Phụ lục IV (được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 3