CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC); - Bộ Tài chính; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC); - TT. TU, TT.HĐND tỉnh; - TT.UBMTTQVN và đoàn thể tỉnh; - CT, PCT.UBND tỉnh; - VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh; - CVP, PCVP.UBND tỉnh; - Trung tâm Công báo - Tin học ; - Phòng: KTTC, THKSTTHC; - Lưu: VT , SNNMT, Hai. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Minh Lâm Phụ lục II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (Kèm theo Quyết định số 53 /2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh) 2. Huyện Bến Cầu (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện) Tại Mục 2, bổ sung số thứ tự 10, như sau: ĐVT: Nghìn đồng/m 2 STT Tên khu tái định cư Đoạn đường Giá đất 10 Khu tái định cư kênh Đìa Xù Nguyễn Trung Trực 9.400 Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đường Quốc lộ 14C) 4.000 Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ đường Quốc lộ 14C đến hết ranh Khu TĐC Kênh Đìa Xù) 3.000 5. Huyện Gò Dầu (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện) Tại Mục 5, bổ sung các số thứ tự 16 và 17, như sau: ĐVT: Nghìn đồng/m 2 STT Tên khu tái định cư Đoạn đường Giá đất 16 Khu tái định cư ấp 6 xã Bàu Đồn (5,7 ha) Đường nội bộ trong khu tái định cư 2.900 17 Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông – Bời Lời (12,082 ha) Đường 782 6.200 Các đường N14, Đ9 (lộ giới 31m) 3.500 Các đường N7, N18, Đ7, Đ11, Đ12 (lộ giới 15m) 3.000 Các đường N10, N20, Đ8, Đ10 (lộ giới 12m) 2.900 9. Thị xã Trảng Bàng (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện) Tại Mục 9, bổ sung số thứ tự 13, như sau: ĐVT: Nghìn đồng/m 2 STT Tên khu tái định cư Đoạn đường Giá đất 13 Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng Đường Chiu Liu 3.800 Đường nội bộ trong khu tái định cư 2.300 Phụ lục III BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh) 1. Thành phố Tây Ninh (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện) a) Bãi bỏ và thay thế số thứ tự 4 , Mục 1, như sau: ĐVT: Nghìn đồng/m 2 STT Tên đường Đoạn đường Giá đất Từ Đến (1) (2) (3) (4) (5) 4 NGUYỄN CHÍ THANH Đường CMT 8 (Công ty sách thiết bị trường học) Hẻm số 6 (đi B4 cũ) 16.250 Hẻm số 6 (đi B4 cũ) Đường Nguyễn Hữu Thọ 14.375 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Bời Lời (phường Bình Minh) 20.300 b) Tại Mục 1, bổ sung các số thứ tự 77, 78, 79, 80, 81 và 82, như sau: ĐVT: Nghìn đồng/m 2 STT Tên khu tái định cư Đoạn đường Giá đất 77 Khu tái định cư Phường 3 Đường Nguyễn Văn Thắng 19.000 Đường Đặng Ngọc Chinh 19.000 Đường nội bộ trong khu tái định cư 12.300 78 Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 Đường Phạm Tung 22.000 Đường Đặng Ngọc Chinh 19.000 Đường nội bộ trong khu tái định cư 12.300 79 Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú Đường số 4 Trần Phú 6.000 Đường nội bộ trong khu tái định cư 3.800 80 Khu tái định cư đường Trần Phú Đường Trần Phú 11.000 Đường số 4 Trần Phú 6.000 Đường nội bộ trong khu tái định cư 3.800 81 Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phố Đường nội bộ trong khu tái định cư 3.000 82 Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen Đường số 3 13.000 Đường D1.1 8.000 5. Huyện Gò Dầu (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện) Tại Mục 5, bổ sung các số thứ tự 24 và 25, như sau: ĐVT: Nghìn đồng/m 2 STT Tên khu tái định cư Đoạn đường Giá đất 24 Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu Các đường số 4,1,2,3,7 8.500 Đường nội bộ trong khu tái định cư 6.800 25 Khu tái định cư dự án Khu đô thị Rạch Sơn Đường nội bộ trong khu tái định cư 6.800
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.