CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 12 năm 2025. 2. Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Phân định các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường từ nguồn ngân sách nhà nước chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. 3. Bãi bỏ Nghị quyết tại số thứ tự 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khoá XIX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Vụ Pháp chế Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý VPHC - Bộ Tư pháp; - Các Ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các xã, phường; - Báo và Phát thanh, truyền hình Tuyên Quang; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Thông tin và Công báo tỉnh Tuyên Quang (đăng tải); - Cơ sở Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh (đăng tải); - Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT, (D). KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Minh Xuân PHỤ LỤC: QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang) Đơn vị tính: Nghìn đồng TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Mức chi Ghi chú Cấp tỉnh Cấp xã 1 Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) Buổi họp Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hằng năm 1.1 Chủ tịch hội đồng Người/buổi 500 400 1.2 Thành viên, thư ký Người/buổi 300 200 1.3 Đại biểu mời tham dự Người/buổi 150 100 1.4 Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện Bài viết 500 300 1.5 Nhận xét đánh giá của uỷ viên hội đồng Bài viết 300 200 2 Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 05 bài viết) Bài viết 500 300 Trường hợp không thành lập hội đồng 3 Điều tra, khảo sát 3.1 Lập mẫu phiếu điều tra Phiếu mẫu được duyệt 500 300 3.2 Chi cho đối tượng cung cấp thông tin - Cá nhân Phiếu 50 50 - Tổ chức Phiếu 100 100 3.3 Chi cho điều tra viên, công quan trắc, khảo sát lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) Người/ngày công 200 200 3.4 Chi cho người dẫn đường Người/ngày 100 100 Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên 3.5 Chi cho người phiên dịch Tiếng dân tộc Người/ngày 200 200 4 Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ Báo cáo - Nhiệm vụ 5.000 4.000 - Dự án 15.000 10.000 5 Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược; Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường; Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) - Chủ tịch Hội đồng thẩm định Người/buổi 700 500 - Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định 600 400 - Uỷ viên, thư ký hội đồng thẩm định 300 200 - Đại biểu được mời tham dự 150 100 - Bài nhận xét của Uỷ viên phản biện Bài viết 500 300 - Bài nhận xét của Uỷ viên hội đồng 300 200 - Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03 bài viết 400 300 6 Hội thảo khoa học (nếu có) - Người chủ trì Người/buổi hội thảo 500 400 - Thư ký hội thảo 300 200 - Đại biểu được mời tham dự 150 100 - Báo cáo tham luận Bài viết 350 250 7 Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ 7.1 Nghiệm thu nhiệm vụ: Chủ tịch hội đồng Người/buổi 400 300 Thành viên, thư ký 200 100 7.2 Nghiệm thu dự án: Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 700 500 Thành viên, thư ký hội đồng 400 200 Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện Bài viết 500 300 Nhận xét đánh giá của uỷ viên hội đồng (nếu có) 400 200 Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150 100 8 Chi giải thưởng môi trường do địa phương tổ chức 8.1 Tổ chức 15.000 8.2 Cá nhân 5.000
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.