Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2.
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định;
Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định;
Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi giáo dục phổ thông ở tỉnh Gia Lai và
Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về nội dung chi, mức chi đặc thù để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo của tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Các Ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TTHĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (đăng tải trên công báo điện tử); - Báo và Phát thanh truyền hình Gia Lai; - Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT, HSKH. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Đạt PHỤ LỤC I CÁC NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Kèm theo
Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND) Đơn vị: Nghìn đồng Stt Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú 1 Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng/Ban ra đề thi 1.1 Chủ tịch/Trưởng ban Người/ngày 580 Không quá 15 ngày 1.2 Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban Người/ngày 460 1.3 Ủy viên, thư ký làm việc cách ly Người/ngày 420 1.4 Công an, bảo vệ làm việc cách ly Người/ngày 370 1.5 Ủy viên, Thư ký vòng ngoài Người/ngày 370 1.6 Bảo vệ, Phục vụ vòng ngoài Người/ngày 230 2 Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng/Ban in sao đề thi 2.1 Chủ tịch/Trưởng ban Người/ngày 580 Không quá 15 ngày 2.2 Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban Người/ngày 460 2.3 Ủy viên, Thư ký, làm việc cách ly Người/ngày 420 2.4 Công an, bảo vệ làm việc cách ly Người/ngày 370 2.5 Phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 230 3 Chi tiền công cho Ban chỉ đạo thi 3.1 Trưởng ban Người/ngày 700 Không quá 15 ngày 3.2 Phó Trưởng ban thường trực Người/ngày 500 3.3 Phó Trưởng ban Người/ngày 460 3.4 Ủy viên, Thư ký Người/ngày 370 3.5 Nhân viên phục vụ Người/ngày 230 4 Chi tiền công cho Hội đồng thi (thi tốt nghiệp THPT) 4.1 Chủ tịch Người/ngày 580 Số ngày theo thực tế công việc 4.2 Phó Chủ tịch Người/ngày 460 4.3 Ủy viên Người/ngày 370 5 Chi tiền công cho Ban Thư ký Hội đồng thi 5.1 Trưởng ban Người/ngày 580 Số ngày theo thực tế công việc 5.2 Phó Trưởng ban Người/ngày 460 5.3 Ủy viên Người/ngày 370 6 Ban vận chuyển đề thi 6.1 Trưởng ban Người/ngày 580 Số ngày theo thực tế công việc 6.2 Phó Trưởng ban Người/ngày 460 6.3 Ủy viên Người/ngày 370 7 Chi tiền công cho Hội đồng coi thi/Ban coi thi 7.1 Chủ tịch/ Trưởng ban Người/ngày 580 Số ngày theo thực tế công việc 7.2 Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Trưởng Điểm thi Người/ngày 460 7.3 Phó Trưởng Điểm thi Người/ngày 410 7.4 Ủy viên, thư ký, giám thị Người/ngày 370 7.5 Công an, bảo vệ, y tế, Phục vụ Người/ngày 230 8 Chi tiền công cho Ban/Tổ làm phách 8.1 Trưởng ban/Tổ trưởng Người/ngày 580 Số ngày theo thực tế công việc 8.2 Phó Trưởng ban/Tổ phó Người/ngày 460 8.3 Ủy viên, thư ký làm việc cách ly Người/ngày 410 8.4 Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly Người/ngày 370 8.5 Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế vòng ngoài Người/ngày 230 9 Chi tiền công cho Hội đồng/Ban chấm thi tự luận, Hội đồng/Ban chấm thi trắc nghiệm, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi 9.1 Chủ tịch/Trưởng ban Người/ngày 580 Số ngày theo thực tế công việc 9.2 Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban Người/ngày 460 9.3 Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 370 9.4 Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ Người/ngày 230 10 Chi tiền công cho Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm 10.1 Chủ tịch/Trưởng ban Người/ngày 580 Số ngày theo thực tế công việc 10.2 Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban Người/ngày 460 10.3 Ủy viên, thư ký, giám khảo Người/ngày 370 10.4 Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ Người/ngày 230 11 Tiền công ra đề thi 11.1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi 11.1.1 Chủ trì Người/ngày 580 Số ngày theo thực tế công việc 11.1.2 Các thành viên Người/ngày 460 11.2 Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận (Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia) Đề theo phân môn 1000 11.3 Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm Đề thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói gồm 10 chủ đề) Người/ngày 580 Không quá 15 ngày 12 Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi 12.1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi 12.1.1 Chủ trì Người/ngày 580 Không quá 15 ngày 12.1.2 Các thành viên Người/ngày 460 12.2 Tiền công đối với câu hỏi 12.2.1 Tiền công soạn thảo câu hỏi thô Câu hỏi 70 12.2.2 Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu hỏi 60 12.2.3 Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu hỏi 50 12.2.4 Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu hỏi 35 12.2.5 Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa Câu hỏi 10 12.3 Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm 12.3.1 Chủ trì Người/ngày 580 Số ngày theo thực tế công việc 12.3.2 Các thành viên Người/ngày 460 13 Tiền công chấm bài thi 13.1 Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi quốc gia Người/ngày 460 40 bài /người/ ngày/ vòng 13.2 Tiền công chấm bài thi trắc nghiệm đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi quốc gia Người/ngày 460 Số ngày theo thực tế công việc 14 Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp Quốc gia 14.1 Tiền công cho biên soạn và giảng dạy lý thuyết, biên soạn và giảng dạy thực hành Người/ngày 2000 Số ngày theo thực tế công 14.2 Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn; trợ lý thí nghiệm, thực hành Người/ngày 230 việc 15 Tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra thi 15.1 Trưởng đoàn Người/ngày 580 Số ngày theo thực tế công việc 15.2 Phó trưởng đoàn Người/ngày 460 15.3 Tổ trưởng Tổ kiểm tra (tại Điểm thi) Người/ngày 460 15.4 Thành viên đoàn Người/ngày 400 16 Tiền công làm đêm và trực đêm 16.1 Tiền công làm đêm cho bộ phận trực tiếp in sao đề thi và bộ phận làm phách bài thi Người/đêm 280 Số đêm theo thực tế công việc 16.2 Tiền công trực đêm cho cán bộ giữ đề thi và bài thi trong thời gian thi và chấm thi Người/đêm 180 Số đêm theo thực tế công việc PHỤ LỤC II CÁC NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Kèm theo
Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND) Đơn vị: Nghìn đồng Stt Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú I Tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh tổ chức trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo 1 Ban tổ chức Ban tổ chức Ban tổ chức Ban tổ chức 1.1 Trưởng ban Người/ngày 400 Số ngày theo thực tế công việc 1.2 Phó trưởng ban Người/ngày 320 1.3 Ủy viên, thành viên, thư ký Người/ngày 260 1.4 Công an, bảo vệ, phục vụ Người/ngày 160 2 Ban ra đề, Ban coi thi, Ban chấm thi/Ban Giám khảo, Hội đồng thẩm định 2.1 Trưởng ban/Chủ tịch hội đồng Người/ngày 400 Số ngày theo thực tế công việc 2.2 Phó trưởng ban/Phó chủ tịch hội đồng Người/ngày 320 2.3 Ủy viên, thành viên, thư ký Người/ngày 260 2.4 Công an, bảo vệ, phục vụ Người/ngày 160 3 Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra thi 3.1 Trưởng đoàn Người/ngày 400 Số ngày theo thực tế công việc 3.2 Phó trưởng đoàn Người/ngày 320 3.3 Thành viên đoàn Người/ngày 280 4 Các chức danh khác Người/ngày 260 II Tiền công tập huấn các đội tuyển cấp tỉnh tham dự các cuộc thi, hội thi cấp khu vực và quốc gia 1 Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn Người/ngày 160 Số ngày theo thực tế công việc 2 Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết, thực hành Người/ngày 1000 3 Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành Người/ngày 160 PHỤ LỤC III CÁC NỘI DUNG, MỨC CHI TIỀN ĂN, Ở CHO HỌC SINH VÀ HUẤN LUYỆN VIÊN THAM GIA BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN, HUẤN LUYỆN VÀ DỰ THI CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP KHU VỰC, QUỐC GIA (Kèm theo
Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND) Đơn vị: Nghìn đồng Stt Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú 1 Hỗ trợ tiền ăn cho học sinh, huấn luyện viên 1.1 Trong thời gian tập trung tập huấn Người/ngày 200 Không quá 30 ngày 1.2 Trong thời gian thi đấu Người/ngày 300 Theo thời gian thực tế 2 Hỗ trợ tiền ở cho học sinh, huấn luyện viên (trường hợp phải thuê chỗ ở) 2.1 Trong tỉnh Người/ngày 300 Theo thời gian thực tế 2.2 Ngoài tỉnh Người/ngày 400 Theo thời gian thực tế PHỤ LỤC IV QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH CÁC MÔN VĂN HÓA, KỲ THI CUỐI KHÓA TIẾNG DÂN TỘC THIỂU SỐ; KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP TRƯỜNG TRỰC THUỘC SỞ VÀ Ở CẤP XÃ; KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP TRƯỜNG TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (Kèm theo
Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND) 1. Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa, kỳ thi cuối khóa tiếng dân tộc thiểu số - Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 (thi tuyển), Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa được tính bằng 90% mức chi tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này. - Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại Kỳ thi cuối khóa tiếng dân tộc thiểu số được tính bằng 70% mức chi tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này. 2. Kỳ thi, cuộc thi, hội thi ở cấp trường trực thuộc Sở và ở cấp xã - Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa được tính bằng 50% mức chi tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này; - Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tổ chức các cuộc thi, hội thi do ngành giáo dục và đào tạo tổ chức được tính bằng 50% mức chi tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này. - Tiền ăn, ở cho học sinh, huấn luyện viên tham gia bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện và dự thi các cuộc thi, hội thi cấp xã, phường và cấp trường THPT được tính bằng 50% mức chi tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này. 3. Kỳ thi, cuộc thi, hội thi ở cấp trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã - Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa được tính bằng 40% mức chi tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này. - Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tổ chức các cuộc thi, hội thi do ngành giáo dục và đào tạo tổ chức được tính bằng 40% mức chi tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này. 4. Mức chi chế độ ăn, ở cho học sinh và huấn luyện viên ở cấp trường Tiền ăn, ở cho học sinh, huấn luyện viên tham gia bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện và dự thi các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh và cấp xã được tính bằng 40% mức chi tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.