Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a)
Nghị quyết số 37/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; b)
Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định về nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Bình Dương; c)
Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; - Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN TP; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Các Sở, ban, ngành Thành phố; - Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND Thành phố; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã; - Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố; - Lưu: VT, (Ban VHXH - Ng). CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Văn Minh PHỤ LỤC 01 CHI CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT NÂNG CAO NHẬN THỨC, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH, CÁC TỔ CHỨC, ĐOÀN THỂ, CÁC LỰC LƯỢNG XÃ HỘI VỀ MỤC ĐÍCH, Ý NGHĨA, VAI TRÒ VÀ ÍCH LỢI CỦA HỌC TẬP SUỐT ĐỜI, XÂY DỰNG XÃ HỘI HỌC TẬP; CHI TỔ CHỨC TUẦN LỄ HƯỞNG ỨNG HỌC TẬP SUỐT ĐỜI HÀNG NĂM (Kèm theo
Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND) STT Nội dung Đơn vị tính Mức chi 1 Chi công tác phí cho những người đi công tác, kiểm tra, giám sát, bao gồm cả báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật; chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị chuyên đề, hội nghị tổng kết, sơ kết, triển khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, đoàn thể, các lực lượng xã hội tại địa phương về mục đích, ý nghĩa, vai trò và ích lợi của học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập; chi tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời hàng năm 1.1 Chi phí đi lại Thực hiện theo
Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố;
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và
Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 1.2 Phụ cấp lưu trú 1.3 Tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác 1.4 Chi tổ chức hội nghị 2 Chi tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức pháp luật, nghiệp vụ, kỹ năng phổ biến, giáo dục pháp luật cho cán bộ, công chức, viên chức; báo cáo viên pháp luật; tuyên truyền viên pháp luật và người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật; người làm công tác phổ biến, giáo dục pháp luật nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, đoàn thể, các lực lượng xã hội tại địa phương về mục đích, ý nghĩa, vai trò và ích lợi của học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập; Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời hàng năm Thực hiện theo Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này 3 Chi biên soạn, biên dịch tài liệu phục vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và thực hiện thông tin, truyền thông trên phương tiện thông tin đại chúng về mục đích, ý nghĩa, vai trò và ích lợi của học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập; Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời hàng năm 3.1 Chi biên soạn tài liệu (hoặc bài giảng) về mục đích, ý nghĩa, vai trò và ích lợi của học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập; thông cáo báo chí, sách, đặc san, tài liệu chuyên đề pháp luật, tài liệu tham khảo, hướng dẫn nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật để phát hành hoặc đăng tải trên cổng/trang thông tin điện tử và biên soạn chương trình giáo dục pháp luật, sách, tài liệu tham khảo, hướng dẫn giáo dục pháp luật trong nhà trường Thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp 3.2 Chi xây dựng chương trình, chuyên mục; in ấn các ấn phẩm, tài liệu; sản xuất, phát hành các băng rôn, khẩu hiệu, băng, đĩa để phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thực hiện truyền thông trên báo, tạp chí, đài truyền hình, tập san, bản tin, thông tin lưu động, triển lãm chuyên đề, làm bảng thông tin và hộp tin Theo định mức, đơn giá của các ngành có công việc tương tự và theo chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm 3.3 Chi biên dịch các tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật (bao gồm cả tiếng dân tộc thiểu số được hiểu là ngôn ngữ không phổ thông) Áp dụng bằng mức tối đa theo quy định tại
Thông tư số 71/2018/TT- BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước 4 Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù về học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập, Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời 4.1 Xây dựng tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Cấp Thành phố đồng/tờ gấp đã hoàn thành 1.500.000 Cấp xã đồng/tờ gấp đã hoàn thành 1.000.000 4.2 Xây dựng tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Cấp Thành phố đồng/tình huống đã hoàn thành 450.000 Cấp xã đồng/tình huống đã hoàn thành 350.000 4.3 Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Cấp Thành phố đồng/câu chuyện đã hoàn thành 2.250.000 Cấp xã đồng/câu chuyện đã hoàn thành 1.650.000 4.4 Xây dựng tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) Cấp Thành phố đồng/tiểu phẩm đã hoàn thành 7.500.000 Cấp xã đồng/tiểu phẩm đã hoàn thành 5.500.000 5 Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, trên internet về tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật về mục đích, ý nghĩa, vai trò và ích lợi của học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập, Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời 5.1 Thuê văn nghệ, diễn viên đồng/người/ngày 450.000 5.2 Chi giải thưởng: đối với các cuộc thi tìm hiểu pháp luật được tổ chức trên phạm vi, địa bàn quản lý (toàn Thành phố hoặc địa phương cấp xã), quy mô rộng (có đối tượng dự thi đa dạng, có nhiều tầng lớp nhân dân trên địa bàn tham gia) hoặc có nhiều hình thức thi kết hợp (thi viết, thi sân khấu hóa, thi trực tuyến) và số lượng câu hỏi thi tối thiểu từ 100 câu trở lên; cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt mức chi theo quy định như sau: - Cuộc thi cấp Thành phố: + Giải nhất: Tập thể đồng 15.000.000 Cá nhân đồng 9.000.000 + Giải nhì: Tập thể đồng 10.500.000 Cá nhân đồng 4.500.000 + Giải ba: Tập thể đồng 7.500.000 Cá nhân đồng 3.000.000 + Giải khuyến khích: Tập thể đồng 4.500.000 Cá nhân đồng 1.500.000 + Giải phụ khác: đồng 750.000 - Cuộc thi cấp xã: + Giải nhất: Tập thể đồng 10.000.000 Cá nhân đồng 6.000.000 + Giải nhì: Tập thể đồng 7.000.000 Cá nhân đồng 3.000.000 + Giải ba: Tập thể đồng 5.000.000 Cá nhân đồng 2.000.000 + Giải khuyến khích: Tập thể đồng 3.000.000 Cá nhân đồng 1.000.000 + Giải phụ khác: đồng 550.000 6 Chi thực hiện báo cáo thống kê định kỳ hoặc đột xuất về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật về học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập 6.1 Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo đồng/báo cáo 75.000 6.2 Xây dựng báo cáo - Báo cáo của Ủy ban nhân dân Thành phố đồng/báo cáo 4.500.000 - Báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã đồng/báo cáo 2.500.000 PHỤ LỤC 02 CHI CÔNG TÁC PHÍ, CHI THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KIỂM TRA, GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN, HỌC TẬP KINH NGHIỆM MÔ HÌNH XÂY DỰNG XÃ HỘI HỌC TẬP HIỆU QUẢ TRONG NƯỚC; CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC HỌP, HỘI NGHỊ SƠ KẾT, TỔNG KẾT (Kèm theo
Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND) STT Nội dung Mức chi 1 Chi công tác phí, chi thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra, giám sát việc thực hiện Đề án, học tập kinh nghiệm mô hình xây dựng xã hội học tập hiệu quả trong nước 1.1 Chi phí đi lại Thực hiện theo
Nghị quyết số 51/2025/NQ- HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố;
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và
Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 1.2 Phụ cấp lưu trú Thực hiện theo
Nghị quyết số 51/2025/NQ- HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố;
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và
Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 1.3 Tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác Thực hiện theo
Nghị quyết số 51/2025/NQ- HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố;
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 và
Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 2 Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị sơ kết, tổng kết 2.1 Thuê Hội trường (nếu có) Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ 2.2 Tài liệu Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ 2.3 Văn phòng phẩm Thanh toán theo hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ 2.4 Chi giải khát giữa giờ 50.000 đồng/người/buổi PHỤ LỤC 03 CHI ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG THUỘC CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỀ ÁN; CHI BỒI DƯỠNG CHO BÁO CÁO VIÊN/HƯỚNG DẪN VIÊN THAM GIA GIẢNG DẠY TẠI TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG (BAO GỒM CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, SOẠN BÀI VÀ BÁO CÁO); CHI ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG NÂNG CAO NĂNG LỰC QUẢN LÝ CỦA TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG (Kèm theo
Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND) STT Nội dung Đơn vị tính Mức chi (đồng) 1 Mức chi đào tạo cán bộ, công chức trong nước Thực hiện theo