CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 4 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau: a) Quyết định 50/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang. b) Quyết định 43/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. 3. Bãi bỏ số thứ tự 21 Phụ lục III, số thứ tự 14 Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước khi sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. 4. Đối với trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt. 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (B/c); - Bộ Tư pháp (Cục KTVB&QLXLVPHC); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế); - Bộ Tài chính (Vụ pháp chế); - Thường trực Tỉnh ủy (B/c); - Thường trực HĐND tỉnh (B/c); - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Như Khoản 5 Điều 4; - Các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; - Phó Chánh VP UBND tỉnh; - UBND các phường, xã; - Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng công báo); - Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh (đăng tải); - Lưu VT, CVNCTH. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Gia Long PHỤ LỤC I ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁC LOẠI CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 113/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang) TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú I CÂY HÀNG NĂM 1 Cây mạ 1.1 Cây mạ lúa thuần Đồng/m 2 35.000 1.2 Cây mạ lúa lai Đồng/m 2 40.000 2 Cây lúa 2.1 Lúa thuần Đồng/m 2 6.500 2.2 Lúa lai Đồng/m 2 7.000 3 Cây ngô 3.1 Cây ngô tẻ Đồng/m 2 5.000 3.2 Cây ngô nếp Đồng/m 2 6.000 3.3 Ngô ngọt Đồng/m 2 6.500 3.4 Ngô sinh khối Đồng/m 2 4.000 4 Khoai lang Đồng/m 2 12.300 5 Khoai sọ, khoai môn, khoai nương… Đồng/m 2 26.100 6 Cây Sắn Đồng/m 2 5.000 7 Cây dong giềng Đồng/m 2 18.000 8 Nhóm cây đậu làm rau: Đậu cô ve, đậu đũa, đậu ván, đậu rồng, đậu hà lan, đậu nho nhe, đậu răng ngựa… Đồng/m 2 16.500 9 Dưa hấu, dưa lê, dưa bở, dưa chuột… Đồng/m 2 20.200 10 Dưa lưới, dưa vàng, dưa hoàng kim Đồng/m 2 71.000 11 Các loại rau lấy củ quả như su hào, cà rốt, củ cải… Đồng/m 2 15.000 12 Các loại rau lấy củ quả khác như cà chua, bắp cải, củ kiệu… Đồng/m 2 29.000 13 Các loại rau cao cấp (súp lơ, măng tây) Đồng/m 2 38.500 14 Các loại rau gia vị hàng năm (húng, mùi tàu, mùi ta, thì là, tía tô, kinh giới, dăm, ngổ, xương xông, lá lốt, lá mơ, ngải cứu, sả, ớt, tỏi, hành hoa, giềng các loại rau thơm khác) Đồng/m 2 25.500 15 Cây rau muống, rau cần, rau rút, dọc mùng, rau má, rau ngót, rau đay, rau diếp, xà lách, rau dền, cải các loại, mồng tơi… Đồng/m 2 14.500 16 Cây cải thảo Đồng/m 2 20.000 17 Các loại rau thông thường hàng năm còn lại (vụ xuân, hè, thu đông) Đồng/m 2 10.500 18 Cây lạc Đồng/m 2 25.200 19 Nhóm cây lấy hạt (đậu tương, đậu đen, đậu xanh, vừng, kê, đậu đỏ) Đồng/m 2 6.000 20 Nhóm cây cà các loại (cà pháo, cà bát, cà tím) Đồng/m 2 15.200 21 Cây củ từ, củ lỗ, củ cọc rào, củ đậu, củ mỡ, củ mài, khoai sáp, khoai tây, củ đậu, củ ráy, củ ngà và các loại cây lấy củ khác Đồng/m 2 21.600 22 Su Su, hoa thiên lý, bầu, mướp, mướp đắng, lặc lày... Đồng/m 2 17.900 23 Bí đỏ, bí xanh, bì bò, bí ngồi Đồng/m 2 17.100 24 Cây mía ăn tươi 24.1 Mía trồng tập trung theo rãnh Đồng/m 2 9.000 24.2 Mía trồng theo khóm Đồng/khóm 29.300 25 Cây mía nguyên liệu Đồng/m 2 7.500 26 Cây bông, đay… Đồng/m 2 11.100 27 Cây dong lấy lá Đồng/m 2 15.000 28 Các loại cỏ chăn nuôi Đồng/m 2 7.200 II NHÓM CÂY HOA, CÂY CẢNH 1 Các loại hoa cao cấp: Lily, lay ơn, hồng, huệ, huệ tây, hoa phăng, cúc Đà Lạt, hoa bi, hoa tuylip và các loại hoa nhập khác - Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa Đồng/m 2 26.000 - Mới có hoa, sắp cho thu hoạch Đồng/m 2 42.000 - Đã cho thu hoạch Đồng/m 2 64.000 2 Cúc các loại 2.1 Loại 1 bông - Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa Đồng/m 2 16.000 - Mới có hoa, sắp cho thu hoạch Đồng/m 2 25.000 - Đã cho thu hoạch Đồng/m 2 37.000 2.2 Loại nhiều bông - Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa Đồng/m 2 17.600 - Mới có hoa, sắp cho thu hoạch Đồng/m 2 28.000 - Đã cho thu hoạch Đồng/m 2 42.000 3 Hoa đồng tiền, mẫu đơn, tầm xuân, trà, mộc, thược dược, xương rồng, cẩm chướng, thạch thảo, lưu ly, dâm bụt, violet, hoa bướm - Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa Đồng/m 2 18.000 - Mới có hoa, sắp cho thu hoạch Đồng/m 2 34.000 - Đã cho thu hoạch Đồng/m 2 47.000 4 Cây sen, súng 4.1 Cây lấy hoa - Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa Đồng/m 2 11.000 - Mới có hoa, sắp cho thu hoạch Đồng/m 2 15.000 - Đã cho thu hoạch Đồng/m 2 21.000 4.2 Cây lấy hạt, ngó, củ - Mới trồng, còn nhỏ Đồng/m 2 11.000 - Cây sắp cho thu hoạch Đồng/m 2 12.000 - Đã cho thu hoạch Đồng/m 2 18.000 5 Các loại hoa mào gà, bóng nước, hoa sói - Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa Đồng/m 2 15.000 - Mới có hoa, sắp cho thu hoạch Đồng/m 2 24.000 - Đã cho thu hoạch Đồng/m 2 33.000 6 Tigôn, bìm bịp, hoa chuông, dai vàng, các loại hoa leo giàn khác - Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa Đồng/m 2 18.000 - Mới có hoa, sắp cho thu hoạch Đồng/m 2 26.000 - Đã cho thu hoạch Đồng/m 2 38.000 7 Hoa loa kèn, ngọc trâm, bách hợp - Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa Đồng/m 2 12.000 - Mới có hoa, sắp cho thu hoạch Đồng/m 2 21.000 - Đã cho thu hoạch Đồng/m 2 31.000 8 Cây hoa quỳnh, lan tỏi, móng rồng - Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa đồng/bụi 14.000 - Mới có hoa, sắp cho thu hoạch đồng/bụi 29.000 - Đã cho thu hoạch đồng/bụi 40.000 9 Hoa mười giờ, sống đời - Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa Đồng/m 2 11.000 - Mới có hoa, sắp cho thu hoạch Đồng/m 2 13.000 - Đã cho thu hoạch Đồng/m 2 16.000 10 Hoa giấy (leo giàn) - Cây mới trồng Đồng/cây 15.000 - Cây chưa leo giàn Đồng/cây 25.000 - Cây có tán < 5 m 2 Đồng/cây 61.000 - 5 m 2 ≤ tán cây < 10 m 2 Đồng/cây 95.000 - 10 m 2 ≤ tán cây < 15 m 2 Đồng/cây 136.000 - 15 m 2 ≤ tán cây < 20 m 2 Đồng/cây 196.000 - Cây có tán từ 20 m 2 trở lên Đồng/cây 256.000 11 Hàng rào cây ô rô, chẻ mạn, hàng rào trúc, hàng rào dâm bụt, cúc tần, găng, vàng anh lá đốm… hàng rào cây xanh 11.1 Hàng rào cắt tỉa - Cây trồng dưới 1 năm Đồng/m dài 36.500 - Trồng từ 1 năm trở lên Đồng/m dài 115.000 11.2 Hàng rào tạp - Cây trồng dưới 1 năm Đồng/m dài 18.000 - Trồng từ 1 năm trở lên Đồng/m dài 65.000 12 Cây đào làm cảnh - Cây con mới trồng Đồng/cây 35.000 - Đường kính thân < 0,5cm Đồng/cây 59.000 - 0,5cm ≤ Đường kính thân < 1cm Đồng/cây 91.000 - 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm Đồng/cây 133.000 - 2cm ≤ Đường kính thân < 3cm Đồng/cây 236.000 - 3cm ≤ Đường kính thân < 4cm Đồng/cây 322.000 - 4cm ≤ Đường kính thân < 7cm Đồng/cây 532.000 - 7cm ≤ Đường kính thân < 10cm Đồng/cây 828.000 - Đường kính thân ≥ 10cm Đồng/cây 1.050.000 III NHÓM CÂY ĂN QUẢ 1 Cam (Mật độ 625 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính tán < 0,3 m Đồng/cây 93.000 - 0,3 m ≤ Đường kính tán < 0,5 m Đồng/cây 186.000 - 0,5 m ≤ Đường kính tán < 0,8 m Đồng/cây 242.000 - 0,8 m ≤ Đường kính tán < 1 m (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 373.000 b Thời kỳ kinh doanh - 1 m ≤ Đường kính tán < 3 m (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) Đồng/cây 628.000 - 3 m ≤ Đường kính tán < 4 m (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) Đồng/cây 686.000 - Đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch ≥ 50 kg quả) Đồng/cây 842.000 - Đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) Đồng/cây 642.000 - Đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch từ 20-30 kg quả) Đồng/cây 508.000 - Đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Đồng/cây 282.000 - Đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 95.000 2 Cây Quýt (Mật độ 625 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính tán < 0,3 m Đồng/cây 84.000 - 0,3 m ≤ Đường kính tán < 0,5 m Đồng/cây 182.000 - 0,5 m ≤ Đường kính tán < 0,8 m Đồng/cây 246.000 - 0,8 m ≤ Đường kính tán < 1 m (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 387.000 b Thời kỳ kinh doanh - 1 m ≤ Đường kính tán < 2 m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Đồng/cây 618.000 - 2 m ≤ Đường kính tán < 4 m (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) Đồng/cây 679.000 - Cây có đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch ≥ 40 kg quả) Đồng/cây 828.000 - Cây có đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) Đồng/cây 643.000 - Cây có đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Đồng/cây 515.000 - Cây có đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch từ 5-10 kg quả) Đồng/cây 255.000 - Cây có đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu thu hoạch < 5 kg quả) Đồng/cây 80.000 3 Cây Bưởi (Mật độ 400 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính tán < 0,3 m Đồng/cây 99.000 - 0,3 m ≤ Đường kính tán < 0,5 m Đồng/cây 210.000 - 0,5 m ≤ Đường kính tán < 0,8 m Đồng/cây 295.000 - 0,8 m ≤ Đường kính tán < 1 m (cây cho thu hoạch < 30 kg quả) Đồng/cây 448.000 b Thời kỳ kinh doanh - 1 m ≤ Đường kính tán < 2 m (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) Đồng/cây 676.000 - 2 m ≤ Đường kính tán < 4 m (cây cho thu hoạch từ 50-70 kg quả) Đồng/cây 833.000 - 4 m ≤ Đường kính tán < 5 m (cây cho thu hoạch từ 70-100 kg quả) Đồng/cây 1.176.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch ≥ 100 kg quả) Đồng/cây 1.343.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 70-100 kg quả) Đồng/cây 1.088.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 50-70 kg quả) Đồng/cây 838.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) Đồng/cây 540.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Đồng/cây 150.000 4 Cây phật thủ a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính tán < 0,3 m Đồng/cây 75.000 - 0,3 m ≤ Đường kính tán < 0,5 m Đồng/cây 134.000 - 0,5 m ≤ Đường kính tán < 0,8 m Đồng/cây 173.000 - 0,8 m ≤ Đường kính tán < 1 m (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Đồng/cây 217.000 b Thời kỳ kinh doanh - 1 m ≤ Đường kính tán < 2 m (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) Đồng/cây 292.000 - 2 m ≤ Đường kính tán < 4 m (cây cho thu hoạch từ 40-60 kg quả) Đồng/cây 409.000 - 4 m ≤ Đường kính tán < 5 m (cây cho thu hoạch từ 60-80 kg quả) Đồng/cây 670.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch ≥ 80 kg quả) Đồng/cây 781.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 60-80 kg quả) Đồng/cây 642.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 30-60 kg quả) Đồng/cây 445.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) Đồng/cây 297.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 125.000 5 Chanh, quất, chấp (Mật độ 1.111 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính tán < 0,3 m Đồng/cây 58.000 - 0,3 m ≤ Đường kính tán < 0,5 m Đồng/cây 90.000 - 0,5 m ≤ Đường kính tán < 1,0 m (cây cho thu hoạch < 5 kg quả) Đồng/cây 120.000 b Thời kỳ kinh doanh - 1 m ≤ Đường kính tán < 2 m (cây cho thu hoạch từ 5-10 kg quả) Đồng/cây 284.000 - 2 m ≤ Đường kính tán < 3 m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Đồng/cây 361.000 - Cây có đường kính tán ≥ 3 m (cây cho thu hoạch ≥ 20 kg quả) Đồng/cây 482.000 - Cây có đường kính tán ≥ 3 m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Đồng/cây 343.000 - Cây có đường kính tán ≥ 3 m (cây cho thu hoạch từ 5-10 kg quả) Đồng/cây 215.000 - Cây có đường kính tán ≥ 3 m (cây cho thu hoạch < 5 kg quả) Đồng/cây 60.000 6 Cây nhãn (Mật độ 400 cây/ha) 6.1 Cây nhãn trồng bằng hạt a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có Đường kính thân < 1cm Đồng/cây 108.000 - 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm Đồng/cây 207.000 - 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm Đồng/cây 276.000 - 4cm ≤ Đường kính thân < 5cm Đồng/cây 389.000 - 5cm ≤ Đường kính thân < 8cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Đồng/cây 689.000 b Thời kỳ kinh doanh - 8cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) Đồng/cây 1.006.000 - 15cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) Đồng/cây 1.297.000 - 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm (cây cho thu hoạch từ 100-150 kg quả) Đồng/cây 1.506.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch ≥ 150 kg quả) Đồng/cây 1.934.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 100-150 kg quả) Đồng/cây 1.473.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) Đồng/cây 1.379.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) Đồng/cây 962.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) Đồng/cây 477.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 200.000 6.2 Cây nhãn trồng bằng cành chiết hoặc cây ghép a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính tán < 0,3m Đồng/cây 119.000 - 0,3m ≤ Đường kính tán < 0,5m Đồng/cây 203.000 - 0,5m ≤ Đường kính tán < 0,8m Đồng/cây 306.000 - 0,8m ≤ Đường kính tán < 1m Đồng/cây 439.000 - 1m ≤ Đường kính tán < 2 m (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Đồng/cây 771.000 b Thời kỳ kinh doanh - 2m ≤ Đường kính tán <3 m (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) Đồng/cây 951.000 - 3m ≤ Đường kính tán < 4 m (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) Đồng/cây 1.251.000 - 4m ≤ Đường kính tán < 5 m (cây cho thu hoạch từ 100-150 kg quả) Đồng/cây 1.481.000 Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch ≥ 150 kg quả) Đồng/cây 1.851.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 100-150 kg quả) Đồng/cây 1.448.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) Đồng/cây 1.064.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) Đồng/cây 831.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) Đồng/cây 434.000 - Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 180.000 7 Cây vải (Mật độ 400 cây/ha) 7.1 Cây vải hạt a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính thân < 1cm Đồng/cây 122.000 - 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm Đồng/cây 214.000 - 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm Đồng/cây 284.000 - 4cm ≤ Đường kính thân < 5cm Đồng/cây 390.000 - 5cm ≤ Đường kính thân < 8cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Đồng/cây 497.000 b Thời kỳ kinh doanh - 8cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) Đồng/cây 676.000 - 15cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 50-80 kg quả) Đồng/cây 881.000 - 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm (cây cho thu hoạch từ 80-120 kg quả) Đồng/cây 1.086.000 Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch ≥ 120 kg quả) Đồng/cây 1.214.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 80-120 kg quả) Đồng/cây 956.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 50-80 kg quả) Đồng/cây 542.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch 20-50 kg quả) Đồng/cây 390.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Đồng/cây 180.000 7.2 Cây vải trồng bằng cành chiết hoặc cây ghép a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính tán < 0,3m Đồng/cây 127.000 - 0,3m ≤ Đường kính tán < 0,5m Đồng/cây 218.000 - 0,5m ≤ Đường kính tán < 0,8m Đồng/cây 302.000 - 0,8m ≤ Đường kính tán < 1m Đồng/cây 442.000 - 1m ≤ Đường kính tán < 3 m (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Đồng/cây 589.000 b Thời kỳ kinh doanh - 3m ≤ Đường kính tán < 4 m (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) Đồng/cây 882.000 - 4m ≤ Đường kính tán < 5 m (cây cho thu hoạch từ 50-80 kg quả) Đồng/cây 969.000 - 5m ≤ Đường kính tán < 6 m (cây cho thu hoạch từ 80-120 kg quả) Đồng/cây 1.176.000 Cây có đường kính tán ≥ 6 m (cây cho thu hoạch ≥ 120 kg quả) Đồng/cây 1.396.000 - Cây có đường kính tán ≥ 6 m (cây cho thu hoạch từ 80-120 kg quả) Đồng/cây 1.033.000 - Cây có đường kính tán ≥ 6 m (cây cho thu hoạch từ 50-80 kg quả) Đồng/cây 708.000 - Cây có đường kính tán ≥ 6 m (cây cho thu hoạch 20-50 kg quả) Đồng/cây 436.000 - Cây có đường kính tán ≥ 6 m (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Đồng/cây 180.000 8 Xoài, muỗm (Mật độ 400 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính thân < 3cm Đồng/cây 116.000 - 3cm ≤ Đường kính thân < 10cm Đồng/cây 199.000 - 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm Đồng/cây 245.000 - 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Đồng/cây 316.000 b Thời kỳ kinh doanh - 20cm ≤ Đường kính thân < 25cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) Đồng/cây 520.000 - 25cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) Đồng/cây 717.000 - Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch ≥ 100 kg quả) Đồng/cây 853.000 - Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) Đồng/cây 596.000 - Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) Đồng/cây 320.000 - Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Đồng/cây 150.000 9 Mít (Mật độ 400 cây/ha) 9.1 Cây mít Thái a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính thân < 2cm Đồng/cây 93.000 - 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm Đồng/cây 160.000 - 5cm ≤ Đường kính thân < 8cm Đồng/cây 227.000 - 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 30 kg quả) Đồng/cây 434.000 b Thời kỳ kinh doanh - 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) Đồng/cây 603.000 - 25cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) Đồng/cây 742.000 - 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm (cây cho thu hoạch từ 100-150 kg quả) Đồng/cây 929.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch ≥ 150 kg quả) Đồng/cây 1.240.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 100-150 kg quả) Đồng/cây 922.000 Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) Đồng/cây 552.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) Đồng/cây 405.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch < 30 kg quả) Đồng/cây 200.000 9.2 Cây mít khác a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính thân < 2cm Đồng/cây 73.000 - 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm Đồng/cây 140.000 - 5cm ≤ Đường kính thân < 8cm Đồng/cây 290.000 - 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 20kg quả) Đồng/cây 416.000 b Thời kỳ kinh doanh - 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) Đồng/cây 577.000 - 25cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 40-80 kg quả) Đồng/cây 731.000 - 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm (cây cho thu hoạch từ 80-120 kg quả) Đồng/cây 915.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch ≥ 120 kg quả) Đồng/cây 1.193.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 80-120 kg quả) Đồng/cây 893.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 40-80 kg quả) Đồng/cây 501.000 Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) Đồng/cây 373.000 - Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Đồng/cây 180.000 10 Cây ổi (mật độ 1.100 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính thân < 2cm Đồng/cây 74.000 - 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm Đồng/cây 103.000 - 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 181.000 b Thời kỳ kinh doanh - 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Đồng/cây 268.000 - 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 20-30 kg quả) Đồng/cây 309.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 30 kg quả) Đồng/cây 355.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 20-30 kg quả) Đồng/cây 259.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Đồng/cây 152.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 85.000 11 Cây Táo (Mật độ 500 cây/ha), mơ, mận (Mật độ 400 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính thân < 2cm Đồng/cây 109.000 - 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm Đồng/cây 303.000 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 364.000 b Thời kỳ kinh doanh - 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Đồng/cây 479.000 - 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) Đồng/cây 674.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 40 kg quả) Đồng/cây 854.000 Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) Đồng/cây 583.000 Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Đồng/cây 307.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 100.000 12 Cây lê, móc cọp (Mật độ 400 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính thân < 2cm Đồng/cây 118.000 - 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm Đồng/cây 298.000 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 409.000 b Thời kỳ kinh doanh - 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-25 kg quả) Đồng/cây 542.000 - 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 25-50 kg quả) Đồng/cây 782.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 50 kg quả) Đồng/cây 976.000 Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 25-50 kg quả) Đồng/cây 646.000 Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-25 kg quả) Đồng/cây 351.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 100.000 13 Cây Đào lấy quả (Mật độ 500 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính thân < 3cm Đồng/cây 78.000 - 3cm ≤ Đường kính thân < 5cm Đồng/cây 105.000 - 5cm ≤ Đường kính thân < 8cm Đồng/cây 164.000 - 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 221.000 b Thời kỳ kinh doanh - 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) Đồng/cây 388.000 - 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 30-60 kg quả) Đồng/cây 530.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 60 kg quả) Đồng/cây 748.000 Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 30-60 kg quả) Đồng/cây 519.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) Đồng/cây 238.000 Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 100.000 14 Cây Hồng, Bồ quân (Nụ quân) (mật độ 600 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Đường kính thân < 1cm Đồng/cây 116.000 - 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm Đồng/cây 174.000 - 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm Đồng/cây 253.000 - 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 343.000 b Thời kỳ kinh doanh - 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Đồng/cây 426.000 - 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 20-30 kg quả) Đồng/cây 595.000 - 20cm ≤ Đường kính thân < 25cm (cây cho thu hoạch từ 30-40 kg quả) Đồng/cây 720.000 - Cây có đường kính thân ≥ 25 cm (cây cho thu hoạch ≥ 60 kg quả) Đồng/cây 935.000 - Cây có đường kính thân ≥ 25 cm (cây cho thu hoạch từ 30-40 kg quả) Đồng/cây 666.000 - Cây có đường kính thân ≥ 25 cm (cây cho thu hoạch từ 20-30 kg quả) Đồng/cây 500.000 - Cây có đường kính thân ≥ 25 cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Đồng/cây 213.000 - Cây có đường kính thân ≥ 25 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 120.000 15 Cây Vú sữa (Mật độ 100 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính thân < 2cm Đồng/cây 87.000 - 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm Đồng/cây 178.000 - 4cm ≤ Đường kính thân < 7cm Đồng/cây 212.000 - 7cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 283.000 b Thời kỳ kinh doanh - 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) Đồng/cây 358.000 - 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) Đồng/cây 459.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 50 kg quả) Đồng/cây 579.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) Đồng/cây 388.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) Đồng/cây 241.000 - Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 110.000 16 Cây Na, lựu (Mật độ 1.100 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Cây có đường kính thân < 1cm Đồng/cây 68.000 - 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm Đồng/cây 97.000 - 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm Đồng/cây 146.000 - 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Đồng/cây 195.000 b Thời kỳ kinh doanh - 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) <span style="font
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.