Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026. 2. Bãi bỏ các
Thông tư số 02/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng và
Thông tư số 16/2019/TT-BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Nam và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Quảng Nam. 3. Bãi bỏ số thứ tự số 11 và 12 của Phụ lục Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ Hàng hải ban hành kèm theo
Thông tư số 32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải./. Nơi nhận: - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (BTP); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng; - Lưu: VT, CHHĐTVN (02b). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Xuân Sang PHỤ LỤC BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM (Ban hành kèm theo
Thông tư số 46/2025/TT-BXD ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) 1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng tại khu vực vịnh Đà Nẵng. Vị trí Hệ VN-2000 Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) ĐN1 16º12’37,7” 108º12’17,4” 16º12’34,0” 108º12’24,0” ĐN2 16º13’56,42” 108º14’04,66” 16º13’52,74” 108º14’11,22” ĐN3 16º10’42,4” 108º16’37,14” 16º10’38,71” 108º16’43,7” ĐN4 16º09’23,7” 108º14’49,9” 16º09’20,04” 108º14’56,52” ĐN5 16º06’40,7” 108º13’29,4” 16º06’37,0” 108º13’36,0” ĐN6 16º06’34,9” 108º13’05,3” 16º06’31,3” 108º13’11,9” ĐN7 16º05’41,8” 108º12’56,5” 16º05’38,1” 108º13’03,1” ĐN8 16º12’37,7” 108º11’34,4” 16º12’34,0” 108º11’41,0” ĐN9 16º12’44,7” 108º11’56,4” 16º12’41,0” 108º12’03,0” 2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng tại khu vực Mỹ Khê. Vị trí Hệ VN-2000 Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) MK1 16º03’09,7” 108º14’50,4” 16º03’06,0” 108º14’57,0” MK2 16º03’09,7” 108º18’06,4” 16º03’06,0” 108º18’13,0” MK3 16º05’12,7” 108º18’06,4” 16º05’09,0” 108º18’13,0” MK4 16º05’12,7” 108º14’52,4” 16º05’09,0” 108º14’59,0” 3. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng tại khu vực Kỳ Hà. Vị trí Hệ VN-2000 Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) KH1 15º30’21,8” 108º37’53,5” 15º30’18,1” 108º38’00,0” KH2 15º34’09,8” 108º37’53,5” 15º34’06,1” 108º38’00,0” KH3 15º34’09,8” 108º43’23,5” 15º34’06,1” 108º43’30,0” KH4 15º27’03,7” 108º43’23,5” 15º27’00,0” 108º43’30,0” KH5 15º27’03,7” 108º41’45,5” 15º27’00,0” 108º41’52,0” KH6 15º29’00,2” 108º40’57,5” 15º28’56,5” 108º41’04,0” KH7 15º28’28,4” 108º40’54,3” 15º28’24,7” 108º41’00,8” TG1 15º27’46,8” 108º39’56,1” 15º27’43,1” 108º40’02,6” TG2 15º27’46,7” 108º39’35,1” 15º27’43,0” 108º39’41,6” TG3 15º27’00,1” 108º38’24,9” 15º26’56,4” 108º38’31,5” TG4 15º27’27,2” 108º37’19,2” 15º27’23,5” 108º37’25,7” TH1 15º29’04,7” 108º36’30,0” 15º29’01,0” 108º36’36,5” TH2 15º29’08,5” 108º36’27,1” 15º29’04,8” 108º36’33,6” TH3 15º29’34,8” 108º38’22,5” 15º29’31,1” 108º38’29,0” TH4 15º29’42,1” 108º38’28,2” 15º29’38,4” 108º38’34,7” 4. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng tại khu vực Cù Lao Chàm. Vị trí Hệ VN-2000 Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) CLC1 15º54’01,3” 108º27’12,2” 15º53’57,6” 108º27’18,7” CLC2 15º54’54,4” 108º27’51,6” 15º54’50,7” 108º27’58,1” CLC3 15º53’36,3” 108º29’43,9” 15º53’32,6” 108º29’50,4” CLC4 15º52’43,2” 108º29’04,5” 15º52’39,5” 108º29’11,0”