Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026. 2. Bãi bỏ
Thông tư số 01/2018/TT-BGTVT ngày 03 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh. 3. Bãi bỏ số thứ tự số 01 tại Phụ lục Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ Hàng hải được ban hành kèm theo
Thông tư số 32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải./. Nơi nhận: - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (BTP); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng; - Lưu: VT, CHHĐTVN (02b). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Xuân Sang PHỤ LỤC BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM (Ban hành kèm theo
Thông tư số 50/2025/TT-BXD ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) 1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tại khu vực Vạn Gia - Hải Hà. Vị trí Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ WGS-84 Hệ tọa độ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) VH1 21°24’40,0” 108°01’10,0” 21°24’36,4” 108°01’16,8” VH2 21°24’52,1” 108°03’35,3” 21°24’48,5” 108° 03’42,1” VH3 21°18’03,6” 108°03’35,3” 21°18’00,0” 108°03’42,1” VH4 21°18’03,6” 107°59’53,2” 21°18’00,0” 108°00’00,0” VH5 21°23’45,6” 107°59’53,2” 21°23’42,0” 108°00’00,0” VH6 21°23’01,2” 107°54’19,7” 21°22’57,6” 107°54’26,5” VH7 21°23’01,2” 107°53’18,8” 21°22’57,6” 107°53’25,6” VH8 21°21’55,2” 107°49’31,6” 21°21’51,6” 107°49’38,4” VH9 21°20’27,4” 107°50’34,0” 21°20’23,8” 107°50’40,8” VH10 21°14’10,5” 107°56’46,0” 21°14’06,9” 107°56’52,8” VH11 21°11’31,4” 108°00’30,8” 21°11’27,8” 108°00’37,6” VH12 21°10’02,9” 107°51’58,7” 21°09’59,3” 107°52’05,5” VH13 21°08’24,5” 107°47’54,6” 21°08’20,9” 107°48’01,4” VH14 21°17’48,0” 107°47’34,0” 21°17’44,4” 107°47’40,8” VH15 21°18’59,6” 107°48’42,5” 21°18’56,0” 107°48’49,3” VH16 21°21’13,4” 107°49’16,8” 21°21’09,8” 107°49’23,6” VH17 21°18’53,0” 107°43’27,0” 21°18’49,4” 107°43’33,8” VH18 21°20’50,4” 107°43’23,0” 21°20’46,8” 107°43’29,8” VH19 21°21’47,6” 107°44’36,5” 21°21’44,0” 107°44’43,3” VH20 21°22’23,3” 107°45’17,5” 21°22’19,7” 107°45’24,3” VH21 21°23’03,8” 107°45’51,4” 21°23’00,2” 107°45’58,2” VH22 21°24’45,7” 107°49’52,0” 21°24’42,1” 107°49’58,8” VH23 21°23’09,6” 107°50’41,2” 21°23’06,0” 107°50’48,0” VH24 21°24’03,6” 107°54’41,2” 21°24’00,0” 107°54’48,0” 2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tại khu vực Mũi Chùa. Vị trí Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ WGS-84 Hệ tọa độ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) MC1 21°17’05,4” 107°27’18,9” 21°17’01,8” 107°27’25,7” MC2 21°17’12,6” 107°27’08,6” 21°17’09,0” 107°27’15,4” MC3 21°17’11,3” 107°27’05,0” 21°17’07,7” 107°27’11,8” MC4 21°16’58,5” 107°26’52,6” 21°16’54,9” 107°26’59,4” MC5 21°16’47,6” 107°27’04,2” 21°16’44,0” 107°27’11,0” MC6 21°16’33,0” 107°27’24,2” 21°16’29,4” 107°27’31,0” MC7 21°12’41,7” 107°31’52,2” 21°12’38,1” 107°31’59,0” MC8 21°11’49,6” 107°32’28,5” 21°11’46,0” 107°32’35,3” MC9 21°11’49,8” 107°32’47,3” 21°11’46,2” 107°32’54,1” MC10 21°12’05,5” 107°33’04,7” 21°12’01,8” 107°33’11,5” MC11 21°13’10,6” 107°36’33,5” 21°13’07,0” 107°36’40,3” MC12 21°12’30,5” 107°37’18,5” 21°12’26,9” 107°37’25,3” MC13 21°12’40,7” 107°38’29,0” 21°12’37,1” 107°38’35,8” MC14 21°14’24,0” 107°41’32,9” 21°14’20,4” 107°41’39,7” MC15 21°16’01,1” 107°41’23,7” 21°15’57,5” 107°41’30,5” MC16 21°14’04,6” 107°37’57,0” 21°14’01,0” 107°38’03,8” MC17 21°13’40,7” 107°36’43,7” 21°13’37,1” 107°36’50,5” MC18 21°13’26,8” 107°34’40,9” 21°13’23,2” 107°34’47,7” 3. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tại khu vực Cô Tô. Vị trí Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ WGS-84 Hệ tọa độ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) CT1 20°58’14,3” 107°45’40,8” 20°58’10,7” 107°45’47,6” CT2 20°57’59,8” 107°45’34,7” 20°57’56,2” 107°45’41,5” CT3 20°58’06,6” 107°45’11,2” 20°58’03,0” 107°45’18,0” CT4 20°57’39,9” 107°43’13,2” 20°57’36,3” 107°43’20,0” CT5 20°58’33,6” 107°43’13,2” 20°58’30,0” 107°43’20,0” CT6 20°58’21,6” 107°45’17,2” 20°58’18,0” 107°45’24,0” 4. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tại khu vực Cẩm Phả. Vị trí Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ WGS-84 Hệ tọa độ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) CP1 21°02’04,5” 107°22’16,5” 21°02’00,9” 107°22’23,3” CP2 21°01’44,7” 107°22’39,3” 21°01’41,1” 107°22’46,1” CP3 21°00’18,5” 107°22’38,8” 21°00’14,9” 107°22’45,6” CP4 20°59’01,0” 107°23’03,2” 20°58’57,4” 107°23’10,0” CP5 20°58’02,5” 107°23’06,2” 20°57’58,9” 107°23’13,0” CP6 20°56’37,1” 107°22’26,7” 20°56’33,5” 107°22’33,5” CP7 20°55’07,2” 107°23’53,2” 20°55’03,6” 107°24’00,0” CP8 20°54’23,3” 107°20’33,2” 20°54’19,7” 107°20’40,0” CP9 20°54’21,6” 107°20’13,2” 20°54’18,0” 107°20’20,0” CP10 20°53’47,6” 107°19’44,7” 20°53’44,0” 107°19’51,5” CP11 20°52’35,6” 107°19’42,3” 20°52’32,0” 107°19’49,1” CP12 20°51’15,6” 107°19’55,6” 20°51’12,0” 107°20’02,4” CP13 20°48’18,6” 107°20’31,1” 20°48’15,0” 107°20’37,9” CP14 20°45’03,6” 107°15’23,2” 20°45’00,0” 107°15’30,0” CP15 20°38’33,6” 107°15’23,2” 20°38’30,0” 107°15’30,0” CP16 20°38’33,6” 107°11’29,2” 20°38’30,0” 107°11’36,0” CP17 20°44’27,6” 107°11’29,2” 20°44’24,0” 107°11’36,0” CP18 20°48’37,9” 107°16’19,0” 20°48’34,3” 107°16’25,8” CP19 20°49’11,1” 107°16’08,7” 20°49’07,5” 107°16’15,5” CP20 20°52’14,2” 107°15’05,5” 20°52’10,6” 107°15’12,3” CP21 20°57’06,6” 107°15’13,2” 20°57’03,0” 107°15’20,0” CP22 20°58’59,6” 107°14’36,7” 20°58’56,0” 107°14’43,5” CP23 20°59’04,6” 107°14’34,7” 20°59’01,0” 107°14’41,5” CP24 20°59’16,4” 107°14’22,0” 20°59’12,8” 107°14’28,8” CP25 20°59’22,6” 107°14’35,2” 20°59’19,0” 107°14’42,0” CP26 20°59’13,3” 107°14’41,4” 20°59’09,7” 107°14’48,2” CP27 20°58’57,4” 107°15’16,5” 20°58’53,8” 107°15’23,3” CP28 20°59’35,6” 107°15’46,2” 20°59’32,0” 107°15’53,0” CP29 20°58’43,4” 107°16’37,5” 20°58’39,8” 107°16’44,3” CP30 20°58’31,4” 107°16’49,2” 20°58’27,8” 107°16’56,0” CP31 20°58’36,6” 107°17’07,1” 20°58’33,0” 107°17’13,9” CP32 20°58’56,6” 107°18’27,5” 20°58’53,0” 107°18’34,3” CP33 20°58’49,1” 107°19’03,4” 20°58’45,5” 107°19’10,2” CP34 20°58’51,6” 107°19’24,8” 20°58’48,0” 107°19’31,6” CP35 20°59’13,3” 107°19’24,8” 20°59’09,7” 107°19’31,6” CP36 20°59’22,5” 107°20’37,7” 20°59’18,9” 107°20’44,5” CP37 20°59’42,2” 107°21’10,2” 20°59’38,6” 107°21’17,0” CP38 21°00’56,9” 107°21’59,8” 21°00’53,3” 107°22’06,6” CP39 21°01’57,6” 107°22’06,1” 21°01’54,0” 107°22’12,9” 5. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tại khu vực Cửa Đối. Vị trí Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ WGS-84 Hệ tọa độ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) CĐ1 21°00’29,8” 107°33’17,6” 21°00’26,2” 107°33’24,4” CĐ2 21°00’29,8” 107°34’05,9” 21°00’26,2” 107°34’12,7” CĐ3 20°58’16,6” 107°33’41,5” 20°58’13,0” 107°33’48,3” CĐ4 20°58’09,1” 107°33’25,8” 20°58’05,5” 107°33’32,6” CĐ5 20°59’05,1” 107°32’54,2” 20°59’01,5” 107°33’01,0” 6. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tại khu vực Hòn Gai. Vị trí Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ WGS-84 Hệ tọa độ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) HG1 20°57’36,3” 107°03’55,6” 20°57’32,7” 107°04’02,4” HG2 20°56’46,1” 107°04’28,6” 20°56’42,5” 107°04’35,4” HG3 20°56’18,1” 107°04’26,6” 20°56’14,5” 107°04’33,4” HG4 20°52’23,3” 107°06’29,5” 20°52’19,7” 107°06’36,3” HG5 20°51’40,3” 107°07’42,4” 20°51’36,7” 107°07’49,2” HG6 20°50’32,3” 107°09’02,6” 20°50’28,7” 107°09’09,4” HG7 20°47’41,6” 107°10’11,3” 20°47’38,0” 107°10’18,1” HG8 20°46’52,0” 107°10’32,2” 20°46’48,4” 107°10’39,0” HG9 20°44’27,6” 107°11’29,2” 20°44’24,0” 107°11’36,0” HG10 20°42’18,6” 107°11’29,2” 20°42’15,0” 107°11’36,0” HG11 20°42’18,6” 107°08’56,2” 20°42’15,0” 107°09’03,0” HG12 20°43’20,9” 107°08’56,2” 20°43’17,3” 107°09’03,0” HG13 20°43’29,7” 107°09’32,2” 20°43’26,1” 107°09’39,0” HG14 20°44’33,8” 107°09’32,2” 20°44’30,2” 107°09’39,0” HG15 20°46’21,0” 107°08’39,4” 20°46’17,4” 107°08’46,2” HG16 20°47’07,1” 107°08’26,8” 20°47’03,5” 107°08’33,6” HG17 20°48’19,8” 107°08’05,1” 20°48’16,2” 107°08’11,9” HG18 20°48’59,6” 107°07’37,7” 20°48’56,0” 107°07’44,5” HG19 20°49’58,9” 107°06’46,4” 20°49’55,3” 107°06’53,2” HG20 20°51’26,9” 107°06’05,4” 20°51’23,3” 107°06’12,2” HG21 20°51’47,0” 107°05’50,8” 20°51’43,4” 107°05’57,6” HG22 20°52’09,8” 107°04’57,3” 20°52’06,2” 107°05’04,1” HG23 20°52’42,1” 107°03’27,8” 20°52’38,5” 107°03’34,6” HG24 20°56’52,6” 107°03’13,0” 20°56’49,0” 107°03’19,8” HG25 20°59’20,6” 107°00’51,2” 20°59’17,0” 107°00’58,0” HG26 20°59’52,6” 107°00’51,2” 20°59’49,0” 107°00’58,0” HG27 21°00’05,6” 107°02’56,2” 21°00’02,0” 107°03’03,0” HG28 20°59’31,6” 107°04’52,2” 20°59’28,0” 107°04’59,0” HG29 20°58’44,6” 107°04’17,2” 20°58’41,0” 107°04’24,0” HG30 20°58’23,2” 107°04’15,8” 20°58’19,6” 107°04’22,6” 7. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tại khu vực Quảng Yên. Vị trí Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ WGS-84 Hệ tọa độ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) QY1 20°50’07,8” 106°52’59,2” 20°50’04,2” 106°53’06,0” QY2 20°50’11,6” 106°52’20,2” 20°50’08,0” 106°52’27,0” QY3 20°50’06,0” 106°52’04,6” 20°50’02,4” 106°52’11,4” QY4 20°54’35,1” 106°49’58,8” 20°54’31,5” 106°50’05,6” QY5 20°54’44,7” 106°50’08,5” 20°54’41,1” 106°50’15,3” QY6 20°54’18,1” 106°50’47,7” 20°54’14,5’’ 106°50’54,5’’ QY7 20°52’22,1” 106°51’31,7” 20°52’18,5” 106°51’38,5” QY8 20°51’26,8” 106°52’37,7” 20°51’23,2” 106°52’44,5” QY9 20°50’50,2” 106°52’59,2” 20°50’46,6” 106°53’06,0” 8. Tọa độ các điểm neo đậu cho tàu thuyền vào, rời cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng phải chuyển tải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh. Vị trí Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ VN-2000 Hệ tọa độ WGS-84 Hệ tọa độ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) HL3-1 20°50’28,1” 107°07’55,2” 20°50’24,5” 107°08’02,0” HL3-5 20°51’51,6” 107°06’41,7” 20°51’48,0” 107°06’48,5” HL3-6 20°51’59,1” 107°06’15,9” 20°51’55,5” 107°06’22,7” HN2-21 20°55’59,1” 107°16’38,2” 20°55’55,5” 107°16’45,0”