Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XI; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 5; - Bộ Tài chính (để b/c); - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực: Tinh ủy, HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Các PCVP UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu VT, KT (TP, Hòa). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Thanh An PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Ban hành kèm theo
Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I Khoáng sản kim loại I1 Sắt I101 Sắt kim loại tấn 10.000.000 I102 Quặng Manhetit (có từ tính) I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn 350.000 I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn 450.000 I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn 600.000 I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn 1.000.000 I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% tấn 1.200.000 I103 Quặng Limonit (không từ tính) I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn 210.000 I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% tấn 280.000 I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% tấn 340.000 I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% tấn 420.000 I10305 Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% tấn 600.000 I104 Quặng sắt Deluvi tấn 180.000 I2 Mangan (Măng-gan) I201 Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% tấn 700.000 I202 Mangan có hàm lượng từ 20%< Mn ≤25% tấn 1.000.000 I203 Mangan có hàm lượng từ 25%<Mn ≤ 30% tấn 1.300.000 I204 Mangan có hàm lượng từ 30%<Mn ≤ 35% tấn 1.600.000 I205 Mangan có hàm lượng từ 35%<Mn ≤ 40% tấn 2.100.000 I206 Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% tấn 3.000.000 I4 Vàng I401 Quặng vàng gốc I40101 Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn tấn 1.300.000 I40102 Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn tấn 1.900.000 I40103 Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn tấn 2.500.000 I40104 Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn tấn 3.200.000 I40105 Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn tấn 3.800.000 I40106 Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn tấn 4.500.000 I40107 Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn tấn 5.100.000 I40108 Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn tấn 6.200.000 I402 Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 936.000.000 I403 Tinh quặng vàng I40301 Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn tấn 220.000.000 I40302 Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn tấn 250.000.000 I6 Bạch kim, bạc, thiếc I602 Bạc kg 16.000.000 I603 Thiếc I60301 Quặng thiếc gốc I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO 2 ≤0,4% tấn 1.280.000 I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO 2 ≤0,6% tấn 1.790.000 I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO 2 ≤0,8% tấn 2.300.000 I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO 2 ≤1% tấn 2.810.000 I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO 2 >1% tấn 3.372.000 I60302 Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO 2 ≥70% (sa khoáng, quặng gốc) tấn 204.000.000 I60303 Thiếc kim loại tấn 320.000.000 I7 Antimoan I702 Antimoan I70201 Antimoan kim loại tấn 110.000.000 I70202 Quặng Antimoan I7020201 Quặng antimoan có hàm lượng Sb≤5% tấn 7.300.000 I7020202 Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10% tấn 12.240.000 I7020203 Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15% tấn 17.265.000 I7020204 Quăng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20% tấn 24.440.000 I7020205 Quăng antimoan có hàm lượng Sb>20% tấn 31.265.000 I8 Chì, kẽm I801 Chì, kẽm kim loại tấn 45.000.000 I802 Tinh quặng chì, kẽm I80201 Tinh quặng chì I8020101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% tấn 16.500.000 I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% tấn 23.571.000 I80202 Tinh quặng kẽm I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% tấn 5.000.000 I8020202 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% tấn 7.000.000 I803 Quặng chì, kẽm I80301 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% tấn 800.000 I80302 Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% tấn 1.330.000 I80303 Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% tấn 1.870.000 I80304 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% tấn 2.244.000 PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (Ban hành kèm theo
Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m 3 50.000 II2 Đá, sỏi II201 Sỏi II20101 Sạn trắng m 3 480.000 II20102 Các loại cuội, sỏi, sạn khác m 3 205.000 II202 Đá II20201 Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) II2020101 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m 2 m 3 700.000 II2020102 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m 2 đến dưới 0,3m 2 m 3 1.400.000 II2020103 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m 2 đến dưới 0,6 m 2 m 3 4.200.000 II2020104 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m 2 đến dưới 01 m 2 m 3 6.000.000 II2020105 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m 2 trở lên m 3 8.000.000 II20202 Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) II2020201 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m 3 m 3 700.000 II2020202 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m 3 đến dưới 1m 3 m 3 1.400.000 II2020203 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m 3 đến dưới 3m 3 m 3 2.100.000 II2020204 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m 3 m 3 3.000.000 II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m 3 100.000 II2020302 Đá hộc m 3 145.000 II2020303 Đá cấp phối II202030301 Loại A m 3 170.000 II202030302 Loại B m 3 110.000 II2020304 Đá dăm các loại II202030401 Đá 1x 2cm m 3 195.000 II202030402 Đá 1 x 0,5cm m 3 120.000 II202030403 Đá 2x 4cm m 3 170.000 II202030404 Đá 4x6cm m 3 145.000 II202030405 Đá 6x8cm m 3 145.000 II202030405 Đá 2x3 cm m 3 195.000 II2020305 Đá lô ca m 3 170.000 II2020306 Đá chẻ m 3 280.000 II2020307 Đá bụi, mạt đá, bột đá m 3 75.000 II20204 Đá bazan dạng cục, cột (trụ) m 3 1.200.000 II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng II301 Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m 3 90.000 II302 Đá sản xuất xi măng II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m 3 130.000 II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m 3 63.000 II30203 Đá làm phụ gia sản xuất xi măng II3020301 Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m 3 100.000 II3020302 Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m 3 60.000 II3020303 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m 3 60.000 II3020304 Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) tấn 150.000 II4 Đá hoa trắng II401 Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m 3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m 3 300.000 II402 Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m 3 ) để xẻ làm ốp lát II40201 Loại 1 - trắng đều m 3 15.000.000 II40202 Loại 2 - vân vệt m 3 10.500.000 II40203 Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m 3 7.000.000 II403 Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m 3 ) để xẻ làm ốp lát II40301 Loại 1 - trắng đều m 3 3.900.000 II40302 Loại 2 - vân vệt m 3 3.600.000 II40303 Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m 3 3.300.000 II404 Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m 3 180.000 1 m 3 = 1,6 tấn II405 Đá hoa trắng < 0,4m 3 để chế tác mỹ nghệ m 3 1.440.000 II406 Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo m 3 300.000 II5 Cát II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m 3 75.000 II502 Cát xây dựng II50201 Cát đen dùng trong xây dựng m 3 85.000 II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng m 3 135.000 II503 Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m 3 105.000 II6 Cát làm thủy tinh m 3 245.000 II7 Đất làm gạch, ngói m 3 75.000 II8 Đá Granite II801 Đá Granite màu ruby m 3 6.000.000 II802 Đá Granite màu đỏ m 3 4.200.000 II803 Đá Granite màu tím, trắng m 3 1.750.000 II804 Đá Granite màu khác m 3 2.800.000 II805 Đá gabro và diorit m 3 3.500.000 II806 Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m 3 800.000 II807 Đá Granite bán phong hóa m 3 48.000 II10 Dolomit, quartzite II1001 Dolomite II100101 Đá Dolomit sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m 3 350.000 II100102 Đá khối Dolomit dùng để xẻ (trừ nhóm II100104) II10010201 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m 2 m 3 2.800.000 II10010202 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m 2 đến dưới 0,6m 2 m 3 5.600.000 II10010203 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m 2 đến dưới 1m 2 m 8.000.000 II10010204 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m 2 trở lên m 3 10.000.000 II100103 Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m 3 140.000 II100104 Đá Dolomit màu vân Số m 3 18.000.000 II1002 Quarzite II100201 Quặng Quarzite thường tấn 136.000 II100202 Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể) tấn 255.000 II1003 Đá Quarzite (sử dụng áp điện) tấn 1.650.000 II11 Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) III103 Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tấn 250.000 III104 Fenspat phong hóa tấn 75.000 II12 Mica, thạch anh kỹ thuật II1202 Thạch anh kỹ thuật II120201 Thạch anh kỹ thuật tấn 300.000 II120202 Thạch anh bột tấn 1.500.000 II120203 Thạch anh hạt tấn 1.800.000 II16 Than antraxit hầm lò II1601 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn 1.436.000 II1602 Than cục II160201 Than cục 1a, 1b, 1c tấn 3.381.000 II160202 Than cục 2a, 2b tấn 3.741.000 II160203 Than cục 3a, 3b tấn 3.793.000 II160204 Than cục 4a, 4b tấn 4.134.000 II160205 Than cục 5a, 5b tấn 3.704.000 II160206 Than cục don 6a, 6b, 6c tấn 3.021.000 II160207 Than cục don 7a, 7b, 7c tấn 1.641.000 II160208 Than cục don 8a, 8b, 8c tấn 970.000 II1603 Than cám II160301 Than cám 1 tấn 2.866.000 II160302 Than cám 2 tấn 2.984.000 II160303 Than cám 3a, 3b, 3c tấn 2.717.000 II160304 Than cám 4a, 4b tấn 2.072.000 II160305 Than cám 5a, 5b tấn 1.638.000 II160306 Than cám 6a, 6b tấn 1.293.000 II160307 Than cám 7a, 7b, 7c tấn 975.000 II1604 Than bùn II160401 Than bùn tuyển 1a, 1b tấn 886.000 II160402 Than bùn tuyển 2a, 2b tấn 801.000 II160403 Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c tấn 655.000 II160404 Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c tấn 564.000 II17 Than antraxit lộ thiên II1701 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn 1.436.000 II1702 Than cục II170201 Than cục 1a, 1b, 1c tấn 3.381.000 II170202 Than cục 2a, 2b tấn 3.741.000 II170203 Than cục 3a, 3b tấn 3.793.000 II170204 Than cục 4a, 4b tấn 4.134.000 II170205 Than cục 5a, 5b tấn 3.704.000 II170206 Than cục don 6a, 6b, 6c tấn 3.021.000 II170207 Than cục don 7a, 7b, 7c tấn 1.641.000 II170208 Than cục don 8a, 8b, 8c tấn 828.000 II1703 Than cám II170301 Than cám 1 tấn 2.866.000 II170302 Than cám 2 tấn 2.984.000 II170303 Than cám 3a, 3b, 3c tấn 2.717.000 II170304 Than cám 4a, 4b tấn 2.072.000 II170305 Than cám 5a, 5b tấn 1.638.000 II170306 Than cám 6a, 6b tấn 1.293.000 II170307 Than cám 7a, 7b, 7c tấn 975.000 II1704 Than bùn II170401 Than bùn tuyển 1a, 1b tấn 886.000 II170402 Than bùn tuyển 2a, 2b tấn 801.000 II170403 Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c tấn 655.000 II170404 Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c tấn 564.000 II18 Than nâu, than mỡ II1801 Than nâu tấn 760.000 II1802 Than mỡ II180201 Than mỡ có độ tro khô Ak ≤40% tấn 2.125.000 II180202 Than mỡ có độ tro khô Ak>40% tấn 1.330.000 II19 Than khác II1901 Than bùn tấn 340.000 II1902 Than bùn tuyển khác tấn 156.400 II1903 Than bã sàng tấn 238.000 II1904 Xít thải than tấn 221.000 II1905 Than cám trong than nguyên khai 0-15mmm tấn 1.761.500 II1906 Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm tấn 2.651.000 II20 Kim cương, rubi, sapphire II2001 Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng kg 880.000.000 II2002 Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng kg 880.000.000 II2003 Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng kg 880.000.000 II22 Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz II2201 Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc viên 600.000 II23 Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite II2301 Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc tấn 800.000.000 II2302 Anmetit (thạch anh tím) tấn 1.000.000.000 II2303 Thạch anh tinh thể khác tấn 25.000.000 II24 Khoáng sản không kim loại khác II2401 Barit II240101 Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO 4 < 20% tấn 60.000 II240102 Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO 4 < 40% tấn 205.000 II240103 Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO 4 < 60% tấn 450.000 II240104 Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO 4 < 70% tấn 700.000 II240105 Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO 4 ≥ 70% tấn 900.000 II2402 Fluorit II240201 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF 2 < 20% tấn 108.000 II240202 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤CaF 2 <30% tấn 350.000 II240203 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤CaF 2 <50% tấn 1.500.000 II240204 Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF 2 <70% tấn 2.750.000 II240205 Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤CaF 2 <90% tấn 3.250.000 II2410 Đá phong thủy II241001 Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm Viên 1.500.000 II241002 Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm Viên 2.200.000 II241003 Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm Viên 3.300.000 II241004 Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia kg 5.500 II241005 Calcite hồng, trắng, xanh kg 550.000 II241006 Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long kg 550.000 II241007 Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy Tấn 1.100.000 II241008 Tourmaline đen Viên 550.000 II241009 Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm kg 3.300.000 II241010 Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên Viên 440.000 II2411 Đất giàu sắt làm phụ gia xi măng tấn 150.000 II2412 Đất khai thác sử dụng khác m 3 50.000 PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo
Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 III Sản phẩm của rừng tự nhiên D: Đường kính III1 Gỗ nhóm I III101 Cẩm lai III10101 Đường kính (D<25cm) m 3 14.500.000 III10102 25cm≤D<50cm m 3 28.000.000 III10103 D≥ 50 cm m 3 36.000.000 III102 Cẩm liên (cà gần) m 3 7.300.000 III103 Dáng hương (giáng hương) m 3 26.000.000 III104 Du sam m 24.000.000 III105 Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) III10501 D<25cm m 3 6.500.000 III10502 25cm≤D<50cm m 3 28.000.000 III10503 D≥ 50 cm m 3 35.000.000 III106 Gụ III10601 D<25cm m 3 6.000.000 III10602 25cm≤D<50cm m 3 12.000.000 III10603 D≥ 50 cm m 3 16.000.000 III107 Gụ mật (Gõ mật) III10701 D<25cm m 3 4.000.000 III10702 25cm≤D<50cm m 3 8.500.000 III10703 D≥ 50 cm m 3 15.000.000 III108 Hoàng đàn m 3 40.000.000 III109 Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m 3 4.000.000.000 III110 Huỳnh đường m 3 8.400.000 III111 Hương III11101 D<25cm m 3 7.500.000 III11102 25cm≤D<50cm m 3 18.700.000 III11103 D≥ 50 cm m 3 22.800.000 III112 Hương tía m 3 16.800.000 III113 Lát m 3 11.400.000 III114 Mun m 3 17.000.000 III115 Muồng đen m 3 6.600.000 III116 Pơ mu III11601 D<25cm m 3 9.360.000 III11602 25cm≤D<50cm m 3 18.000.000 III11603 D≥ 50 cm m 3 24.000.000 III117 Sơn huyết m 3 10.000.000 III118 Trai m 3 11.000.000 III119 Trắc III11901 D<25cm m 3 7.500.000 III11902 25cm≤D<35cm m 3 14.500.000 III11903 35cm≤D<50cm m 3 28.000.000 III11904 50cm≤D<65cm m 3 73.900.000 III11905 D≥ 65cm m 3 180.000.000 III120 Các loại khác III12001 D<25cm m 3 6.000.000 III12002 25cm≤D<35cm m 3 8.400.000 III12003 35cm≤D<50cm m 3 12.000.000 III12004 D≥ 50 cm m 3 23.000.000 III2 Gỗ nhóm II III201 Cẩm xe m 3 7.000.000 III202 Đinh (đinh hương) III20201 D<25cm m 3 9.500.000 III20202 25cm≤D<50cm m 3 13.000.000 III20203 D≥ 50 cm m 3 17.000.000 III203 Lim xanh III20301 D<25cm m 3 7.600.000 III20302 25cm≤D<50cm m 3 14.000.000 III20303 D≥ 50 cm m 3 16.000.000 III204 Nghiến III20401 D<25cm m 3 4.800.000 III20402 25cm≤D<50cm m 3 8.000.000 III20403 D≥ 50 cm m 3 11.500.000 III205 Kiền kiền III20501 D<25cm m 3 6.000.000 III20502 25cm≤D<50cm m 3 9.000.000 III20503 D≥ 50 cm m 3 15.000.000 III206 Da đá m 3 6.500.000 III207 Sao xanh m 3 7.000.000 III208 Sến m 3 10.000.000 III209 Sến mật m 3 6.000.000 III210 Sến mủ m 3 4.400.000 III211 Táu mật m 3 10.000.000 III212 Trai ly m 3 13.800.000 III213 Xoay III21301 D<25cm m 3 3.700.000 III21302 25cm≤D<50cm m 3 5.000.000 III21303 D≥ 50 cm m 3 8.000.000 III214 Các loại khác III21401 D<25cm m 3 4.000.000 III21402 25cm≤D<50cm m 3 9.000.000 III21403 D≥ 50 cm m 3 12.000.000 III3 Gỗ nhóm III III301 Bằng lăng m 3 5.000.000 III302 Cà chắc (cà chí) III30201 D<25cm m 3 3.100.000 III30202 25cm≤D<50cm m 3 4.200.000 III30203 D≥ 50 cm m 3 6.000.000 III303 Cà ổi m 3 6.000.000 III304 Chò chỉ III30401 D<25cm m 3 3.200.000 III30402 25cm≤D<50cm m 3 5.000.000 III30403 D≥ 50 cm m 3 10.000.000 III305 Chò chai m 3 6.000.000 III306 Chua khét m 3 6.000.000 III307 Dạ hương m 3 7.200.000 III308 Giỗi III30801 D<25cm m 3 9.000.000 III30802 25cm≤D<50cm m 3 13.000.000 III30803 D≥ 50 cm m 3 18.000.000 III309 Dầu gió m 3 4.400.000 III310 Huỳnh m 3 6.000.000 III311 Re mit m 3 5.000.000 III312 Re hương m 3 5.400.000 III313 Săng lẻ m 3 7.200.000 III314 Sao đen m 3 5.000.000 III315 Sao cát m 3 4.000.000 III316 Trường mật m 3 6.000.000 III317 Trường chua m 3 6.000.000 III318 Vên vên m 3 4.400.000 III319 Các loại khác III31901 D<25cm m 3 2.400.000 III31902 25cm≤D<35cm m 3 4.000.000 III31903 35cm≤D<50cm m 3 6.600.000 III31904 D≥ 50 cm m 3 8.000.000 III4 Gỗ nhóm IV III401 Bô bô III40101 Chiều dài <2m m 3 2.000.000 III40102 Chiều dài ≥2m m 3 3.600.000 III402 Chặc khế m 3 4.000.000 III403 Cóc đá m 3 2.600.000 III404 Dầu các loại m 3 3.600.000 III405 Re (De) m 3 7.000.000 III406 Gội tía m 3 7.000.000 III407 Mỡ m 3 1.200.000 III408 Sến bo bo m 3 3.500.000 III409 Lim sừng m 3 3.500.000 III410 Thông m 3 2.800.000 III411 Thông lông gà m 3 5.400.000 III412 Thông ba lá m 3 3.300.000 III413 Thông nàng III41301 D<35cm m 3 2.100.000 III41302 D≥ 35 cm m 3 4.100.000 III414 Vàng tâm m 3 7.000.000 III415 Các loại khác III41501 D<25cm m 3 1.800.000 III41502 25cm≤D<35cm m 3 3.200.000 III41503 35cm≤D<50cm m 3 4.200.000 III41504 D≥ 50 cm m 3 6.000.000 III5 Gỗ nhóm V,VI, VII, VIII và các loại gỗ khác III501 Gỗ nhóm V III50101 Chò xanh m 3 6.000.000 III50102 Chò xót m 3 2.800.000 III50103 Dải ngựa m 3 3.600.000 III50104 Dầu m 3 4.500.000 III50105 Dầu đò m 3 3.600.000 III50106 Dầu đồng m 3 3.500.000 III50107 Dầu nước m 3 3.600.000 III50108 Lim vang (lim xẹt) m 3 5.400.000 III50109 Muồng (Muồng cánh dán) m 3 2.200.000 III50110 Sa mộc m 3 5.400.000 III50111 Sau sau (Táu hậu) m 3 900.000 III50112 Thông hai lá m 3 3.500.000 III50113 Các loại khác III5011301 D<25cm m 3 1.800.000 III5011302 25cm≤D<50cm m 3 3.000.000 III5011303 D≥ 50 cm m 3 5.500.000 III502 Gỗ nhóm VI III50201 Bạch đàn m 3 2.400.000 III50202 Cáng lò m 3 3.600.000 III50203 Chò m 3 4.300.000 III50204 Chò nâu m 3 4.800.000 III50205 Keo m 3 2.400.000 III50206 Kháo vàng m 3 3.000.000 III50207 Mận rừng m 3 2.200.000 III50208 Phay m 3 2.200.000 III50209 Trám hồng m 3 3.000.000 III50210 Xoan đào m 3 3.700.000 III50211 Sấu m 3 12.600.000 III50212 Các loại khác III5021201 D<25cm m 3 1.300.000 III5021202 25cm≤D<50cm m 3 2.600.000 III5021203 D≥ 50 cm m 3 5.000.000 III503 Gỗ nhóm VII III50301 Gáo vàng m 3 2.800.000 III50302 Lồng mức m 3 3.000.000 III50303 Mò cua (Mù cua/Sữa) m 3 3.000.000 III50304 Trám trắng m 3 3.000.000 III50305 Vang trứng m 3 3.000.000 III50306 Xoan m 3 2.000.000 III50307 Các loại khác III5030701 D<25cm m 3 1.300.000 III5030702 25cm≤D<50cm m 3 2.800.000 III5030703 D≥ 50 cm m 3 4.000.000 III504 Gỗ nhóm VIII III50401 Bồ đề m 3 1.200.000 III50402 Bộp (đa xanh) m 3 5.000.000 III50403 Trụ mỏ m 3 1.000.000 III50404 Các loại khác III5040401 D<25cm m 3 1.000.000 III5040402 D≥25cm m 3 2.800.000 III6 Cành, ngọn, gốc, rễ III601 Cành, ngọn m 3 bằng 30% giá bán gỗ tương ứng III602 Gốc, rễ m 3 bằng 50% giá bán gỗ tương ứng III7 Củi Ste = 0,7 m 3 700.000 III8 Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô III801 Tre III80101 D<5cm cây 11.000 III80102 5cm≤D<6cm cây 18.000 III80103 6cm≤D<10cm cây 30.000 III80104 D≥ 10 cm cây 40.000 III802 Trúc cây 10.000 III803 Nứa III80301 D<7cm cây 4.000 III80302 D≥ 7cm cây 8.000 III804 Mai III80401 D<6cm cây 18.000 III80402 6cm≤D<10cm cây 30.000 III80403 D≥ 10 cm cây 40.000 III805 Vầu III80501 D<6cm cây 11.000 III80502 6cm≤D<10cm cây 21.000 III80503 D≥ 10 cm cây 26.000 III806 Tranh cây 2.800 III807 Giang III80701 D<6cm cây 6.000 III80702 6cm≤D<10cm cây 10.000 III80703 D≥ 10 cm cây 18.000 III808 Lồ ô III80801 D<6cm cây 8.000 III80802 6cm≤D<10cm cây 15.000 III80803 D≥ 10 cm cây 20.000 III9 Trầm hương, kỳ nam III901 Trầm hương III90101 Loại 1 kg 500.000.000 III90102 Loại 2 kg 100.000.000 III90103 Loại 3 kg 20.000.000 III902 Kỳ nam III90201 Loại 1 kg 1.000.000.000 III90202 Loại 2 kg 770.000.000 III10 Hồi, quế, sa nhân, thảo quả III1001 Hồi III100101 Tươi kg 80.000 III110102 Khô kg 100.000 III1002 Quế III100201 Tươi kg 30.000 III100202 Khô kg 110.000 III1003 Sa nhân III100301 Tươi kg 150.000 III100302 Khô kg 300.000 III1004 Thảo quả III100401 Tươi kg 120.000 III100402 Khô kg 400.000 ........................ Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m 3 40.000 V302 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m 3 40.000 V303 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng) m 3 3.000 PHỤ LỤC VI BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC (Ban hành kèm theo
Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 VII Khí CO 2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên tấn 2.550.000