CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 8. Tổ chức thực hiện 1. Khi giá thị trường có biến động thì Sở Nông nghiệp và Môi trường tiến hành khảo sát, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh theo quy định. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh theo quy định. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC); - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - Ủy ban MTTQVN và các đoàn thể thành phố; - CT và các PCT UBND thành phố; - Các Sở, cơ quan, ban, ngành thành phố; - Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố; - UBND phường, xã; - Công báo thành phố, Cổng TTĐT thành phố; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ; - Lưu: VT, KT, XD. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Trần Chí Hùng Phụ lục I ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY HẰNG NĂM (Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND) Stt Loại cây trồng ĐVT Đơn giá bồi thường ( đồng ) 1 Ấu (củ ấu), Bắp m 2 11.000 2 Bầu, Bí, Mướp, Dưa leo, Khổ qua m 2 23.000 3 Bồn bồn m 2 30.000 4 Cà chua, Cà phổi m 2 29.000 5 Cà các loại khác m 2 10.000 6 Cải bắp, Cải bông, Cải thảo m 2 22.000 7 Cải tùa xại m 2 15.000 8 Củ cải trắng m 2 22.000 9 Dưa lưới (*) cây 65.000 10 Dưa lê m 2 23.000 11 Dưa hấu m 2 18.000 12 Đậu bắp, Đậu que (cove), Đậu đũa m 2 12.000 13 Rau nhút m 2 15.000 14 Hẹ lá m 2 21.000 15 Khoai lang m 2 31.000 16 Khoai lùn m 2 35.000 17 Khoai mì m 2 23.000 18 Khoai môn, Khoai cao m 2 30.000 19 Khoai mỡ, Khoai từ, các loại khoai khác m 2 23.000 20 Đậu lấy hạt m 2 10.000 21 Lúa m 2 8.000 22 Lát (cói) m 2 4.000 23 Mía m 2 17.000 24 Mè m 2 36.000 25 Năn m 2 9.000 26 Ngải bún m 2 22.000 27 Nghệ m 2 25.000 28 Gừng m 2 41.000 29 Hành lá, Rau thơm, ngò rí, húng lũi, rau mùi các loại m 2 42.000 30 Rau ăn lá, Cải các loại, Sả m 2 27.000 31 Sen m 2 24.000 32 Sương sáo m 2 8.000 33 Ớt, Thiên lý, Hẹ bông m 2 50.000 34 Tỏi, Hành tím m 2 60.000 Ghi chú: (*): mật độ dưa lưới tối đa là 1.500 cây/1.000m 2 . Phụ lục II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG LÂU NĂM (Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND) 1. Cây ăn trái Stt Loại cây trồng Đơn vị tính Đơn giá bồi thường ( đồng ) Mật độ tối đa (cây/ha) Cây cho năng suất cao và ổn định Cây cho thu hoạch chưa ổn định; hoặc cây già cỗi Cây đang sinh trưởng tốt, chưa cho thu hoạch Cây còn nhỏ, phát triển tán tốt 1 Bơ Cây 2.475.000 1.730.000 495.000 60.000 416 2 Bòn bon Cây 3.200.000 2.240.000 640.000 75.000 300 3 Bưởi Năm roi, Bưởi Da xanh Cây 3.850.000 2.695.000 770.000 60.000 500 4 Bưởi (các loại khác) Cây 3.500.000 2.450.000 700.000 50.000 500 5 Ca cao Cây 1.005.000 700.000 200.000 30.000 1.110 6 Cà na Cây 1.275.000 890.000 250.000 30.000 625 7 Cà phê Cây 1.150.000 800.000 230.000 30.000 1.110 8 Cam các loại khác Cây 1.500.000 1.050.000 300.000 30.000 1.110 9 Cam sành Cây 1.000.000 700.000 200.000 30.000 2.000 10 Cau (ăn trái) Cây 350.000 245.000 70.000 5.000 1.600 11 Chanh dây Dây 520.000 365.000 105.000 45.000 1.650 12 Chanh Cây 2.000.000 1.400.000 400.000 30.000 715 13 Chôm chôm Cây 4.960.000 3.475.000 995.000 75.000 330 14 Chùm ruột Cây 770.000 540.000 155.000 30.000 625 15 Chuối Cây 170.000 120.000 35.000 6.000 2.000 16 Cóc Cây 1.380.000 965.000 275.000 25.000 400 17 Cóc kiểng (Cóc trái nhỏ) Cây 350.000 245.000 70.000 15.000 625 18 Điều (Đào lộn hột) Cây 450.000 315.000 90.000 25.000 400 19 Đào tiên Cây 450.000 315.000 90.000 25.000 200 20 Dâu bòn bon Cây 1.800.000 1.260.000 360.000 40.000 625 21 Dâu Hạ Châu Cây 3.710.000 2.600.000 745.000 40.000 625 22 Dâu xanh Cây 2.380.000 1.665.000 475.000 40.000 625 23 Dâu Xiêm Cây 3.780.000 2.650.000 755.000 40.000 625 24 Điều (Mận hoa đỏ) Cây 910.000 640.000 180.000 25.000 204 25 Đu đủ Cây 300.000 210.000 60.000 15.000 2.200 26 Dừa Cây 4.060.000 2.840.000 810.000 75.000 204 27 Gấc Dây 450.000 315.000 90.000 45.000 500 28 Hạnh (Tắc), Chúc Cây 490.000 350.000 100.000 25.000 1.600 29 Hồng Cây 450.000 315.000 90.000 25.000 625 30 Khế Cây 1.110.000 780.000 225.000 25.000 500 31 Khóm m 2 45.000 32.000 9.000 5.000 - 32 Lê, Lựu, Vải Cây 450.000 315.000 90.000 25.000 625 33 Lý Cây 750.000 525.000 150.000 40.000 625 34 Lêkima Cây 1.360.000 960.000 275.000 25.000 400 35 Mận Cây 2.360.000 1.650.000 470.000 40.000 625 36 Mãng cầu ta Cây 600.000 420.000 120.000 30.000 625 37 Mãng cầu xiêm Cây 2.000.000 1.400.000 400.000 30.000 625 38 Măng cụt Cây 7.460.000 5.220.000 1.490.000 75.000 204 39 Me (ăn trái) Cây 1.530.000 1.075.000 305.000 40.000 180 40 Mít ruột đỏ, Mít không hạt Cây 2.400.000 1.680.000 480.000 80.000 625 41 Mít các loại khác Cây 1.900.000 1.330.000 380.000 30.000 625 42 Na thái, Na hoàng hậu, Na Đài Loan, Na sầu riêng Cây 1.100.000 770.000 220.000 30.000 625 43 Nhãn Cây 3.710.000 2.600.000 743.000 60.000 500 44 Nhàu Cây 100.000 70.000 20.000 10.000 400 45 Ô Môi Cây 600.000 420.000 120.000 30.000 400 46 Ổi Cây 630.000 445.000 125.000 30.000 1.110 47 Quýt Cây 2.000.000 1.400.000 400.000 30.000 625 48 Sapoche Cây 3.200.000 2.240.000 640.000 50.000 286 49 Sakê Cây 1.910.000 1.340.000 385.000 25.000 200 50 Sảnh Cây 1.310.000 920.000 260.000 40.000 1.110 51 Sầu riêng Cây 13.900.000 9.736.000 2.780.000 150.000 190 52 Sơ ri Cây 450.000 315.000 90.000 25.000 400 53 Táo Cây 1.220.000 860.000 245.000 25.000 830 54 Thanh long Trụ 1.000.000 700.000 200.000 50.000 1.200 55 Thanh trà Cây 1.800.000 1.260.000 360.000 40.000 400 56 Vú sữa các loại khác Cây 4.410.000 3.090.000 880.000 50.000 240 57 Vú sữa hoàng kim Cây 2.100.000 1.820.000 520.000 60.000 500 58 Xoài cát Hòa Lộc, Cát Lộc Cây 4.620.000 3.235.000 925.000 50.000 278 59 Xoài các loại khác Cây 3.030.000 2.120.000 605.000 30.000 278 2. Cây lấy gỗ và lâm sản ngoài gỗ Stt Loại cây Phân loại Đơn giá bồi thường (đồng /cây) I Nhóm gỗ phân theo Quyết định số 2198-CNR ngày 26 tháng 11 năm 1977 của Bộ Lâm nghiệp về việc ban hành bảng phân loại tạm thời các loại gỗ sử dụng thống nhất trong cả nước và Quyết định 334-CNR ngày 10 tháng 5 năm 1988 của Bộ Lâm nghiệp về việc điều chỉnh việc xếp hạng một số loại gỗ sử dụng trong bảng phân loại 8 nhóm, Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý hiếm và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp 1 Nhóm I đến nhóm III (Các loài cây: Bằng lăng cườm (Thao lao cườm), Cẩm lai, Cẩm lai Bà Rịa, Cẩm lai Đồng Nai, Cẩm liên, Cẩm thị, Dáng hương (hoặc Giáng hương), Dáng hương căm-bốt, Dáng hương mắt chim, Dáng hương quả lớn, Du sam, Du sam Cao Bằng, Gõ đỏ, Gụ, Gụ mật (Gõ mật), Gụ lau, Hoàng Đàn, Huệ mộc, Huỳnh đường, Hương tía, Lát hoa, Lát da đồng, Lát chun, Lát xanh, Lát lông, Mạy lay, Mun sừng, Mun sọc, Muồng đen, Pơ Mu, Sa mu dầu, Sơn huyết, Sưa, Thông ré, Thông tre, Trai Nam Bộ, Trầm Hương (Dó bầu), Trắc Nam bộ, Trắc đen, Trắc căm bốt, Trắc vàng, Cẩm xe, Da đá, Dầu đen, Dinh, Dinh gan gà, Dinh khét, Dinh mật, Dinh thối, Dinh vàng, Dinh vàng Hòa Bình, Dinh xanh, Lim Xanh, Nghiến, Kiền kiền, Săng đào, Sao xanh, Sao đen, Sến mật, Sến cát (Sến trắng), Táu mật, Táu núi, Táu nước, Táu mắt quỷ, Trai lý, Xoay, Vắp, Bằng lăng nước (thao lao nước), Bằng lăng tía, Bình linh, Cà chắc, Cà ổi, Chai, Chò chỉ, Chò chai, Chua khét, Chự, Chiêu liêu xanh, Huỳnh (Huỷnh, Huẩn), Lát khét, Lau táu, Loại thụ, Re mít, Săng lẻ, Sao hải nam, Tếch, Trường mật, Vên vên, Vên vên vàng, Giổi, Re hương Đường kính D 1,3m từ 60 cm trở lên A 12.000.000 Đường kính D 1,3m từ 40 cm đến dưới 60 cm B 6.000.000 Đường kính D 1,3m từ 20 cm đến dưới 40 cm C 2.000.000 Đường kính D 1,3m từ 10 cm đến dưới 20 cm D 1.000.000 Đường kính D 1,3m từ 3 cm đến dưới 10 cm E 300.000 Đường kính D 1,3m dưới 3 cm F 100.000 2 Nhóm IV đến nhóm V (Các Loài Cây: Viết, Bời lời (Bồ lời), Bời lời vàng, Cà duối, Chặc khế, Chau chau, Dầu mít, Dầu lông, Dầu song nàng, Dầu trà beng, Gội nếp, Gội trung bộ, Gội dầu, Hà nu, Hồng tùng, Kim giao, Kháo tía, Kháo dầu, Long não, Mỡ, Re xanh, Re đỏ, Re gừng, Sến bo bo, Thông ba lá, Thông màng, Vàng tâm, Sến đỏ, Bản xe, Bời lời giấy, Ca bu, Chò Lông, Chò xanh, Chò xót, Chùm bao, Cồng tía, Cồng trắng, Cồng chìm, Dải ngựa (Dái ngựa), Dầu, Dầu rái, Dầu chai, Dầu đỏ, Dầu nước, Dầu sơn, Giẻ gai, Giẻ gai hạt nhỏ, Giẻ thơm, Giẻ cau, Giẻ cuống, Giẻ đen, Giẻ đỏ, Giẻ mỡ gà, Giẻ xanh, Giẻ sồi, Giẻ đề xi, Gội tẻ, Hoàng linh, Kháo mật, Kè đuôi dông, Kẹn, Lim vang (Lim xẹt, Điệp vàng), Lõi thọ, Muồng(Muồng gân), Mò gỗ, Mạ sưa, Nang, Nhãn rừng, Phi lao, Re bàu, Sa mộc, Sau sau, Săng đá, Săng trắng, Sồi đá, Sếu, Thành ngạnh, Tràm sừng, Tràm tía, Thích, Thông đuôi ngựa, Thông nhựa, Tô hạp điện biên, Vải guốc, Vàng kiêng, Vừng, Xà cừ Đường kính D 1,3m từ 60 cm trở lên A 4.000.000 Đường kính D 1,3m từ 40 cm đến dưới 60 cm B 2.000.000 Đường kính D 1,3m từ 20 cm đến dưới 40 cm C 1.000.000 Đường kính D 1,3m từ 10 cm đến dưới 20 cm D 500.000 Đường kính D 1,3m từ 3 cm đến dưới 10 cm E 150.000 Đường kính D 1,3m dưới 3 cm F 100.000 3 Nhóm VI đến nhóm VIII (Các loài cây: Cầy (Kơ-nia), Bạch đàn chanh, Bạch đàn đỏ, Bạch đàn liễu, Bạch đàn trắng, Bứa lá thuôn, Bứa nhà, Bứa núi, Bồ kết giả, Cáng lò, Chẹo tía, Chiêu liêu, Chò nâu, Chò nếp, Chò nhai, Chò ổi, Da, Đước, Hậu phát, Kháo chuông, Kháo, Kháo thối, Kháo vàng, Lòng mang, Mang kiêng, Mã nhâm, Mã tiền, Máu chớ, Mận rừng, Mắm, Mắc niễng, Mít nài, Mù u, Muỗm, Nhọ nồi (Nho ghẹ), Nhội, Nọng heo, Phay, Quao, Quế, Quế xây lan, Ràng ràng đá, Ràng ràng mít, Ràng ràng mật, Ràng ràng tía, Re, Sâng, Sấu, Sấu tía, Sồi, Sồi phăng, Sồi vàng mép, Săng bóp, Trám hồng, Thôi ba, Thôi chanh, Thị rừng, Trín, Vẩy ốc, Vàng rè, Vối thuốc, Vù hương, Xoan ta, Xoan đào, Xoan nhừ, Xoan mộc, Xương cá, Cao su, Cả lồ, Cám, Choai, Chân chim, Côm lá bạc, Côm tầng, Dung nam, Gáo vàng, Giẻ bộp, Giẻ trắng, Hồng rừng, Hoàng mang lá to, Hồng quân, Lành ngạnh hôi, Lọng bàng, Lõi khoai, Me, Mý, Mã, Hoa sữa (Mò cua), Ngát, Phay vi, Phổi bò, Rù rì, Răng vi, Săng máu, Sảng, Sâng mây, Sở bà, Sồi bộp, Sồi trắng, Sui, Trám đen, Trám trắng (Sơn trắng), Táu muối, Thung, Tai nghé, Thừng mực, Thàn mát, Thầu tấu, Ưởi (Ươi, Lừ ư), Vang trứng (Vạng trứng), Vàng anh, Xoan tây (Phượng vĩ), Ba bét, Ba soi, Bay thưa, Bồ đề, Bồ hòn, Bông bạc (Râu mèo), Bộp, Bo, Bung bí, Chay, Cơi, Dung giấy, Duối rừng, Đề, Đỏ ngọn, Gáo, Gạo, Gòn, Gioi, Hu, Hu lông, Hu đay, Lai rừng, Lai, Lôi, Mán đĩa, Mán đĩa trâu, Mốp, Muồng Trắng, Muồng gai, Nóng, Núc nắc (Núc nác), Ngọc lan tây, Sung (Sung gỗ), Sồi bấc, Sang nước, Thanh thất, Trẩu, Tung trắng, Trôm, Vông Đường kính D 1,3m từ 60 cm trở lên A 3.000.000 Đường kính D 1,3m từ 40 cm đến dưới 60 cm B 1.500.000 Đường kính D 1,3m từ 20 cm đến dưới 40 cm C 1.000.000 Đường kính D 1,3m từ 10 cm đến dưới 20 cm D 500.000 Đường kính D 1,3m từ 3 cm đến dưới 10 cm E 150.000 Đường kính D 1,3m dưới 3 cm F 100.000 II CÁC LOÀI CÂY LẤY GỖ KHÁC 4 Cây Gừa, Sanh, Sộp, Vông nem, Trâm bầu, Bình bát, Chùm ngây, Bí bái, Đủng đỉnh, Trứng cá Đường kính D 1,3m từ 60 cm trở lên A 2.000.000 Đường kính D 1,3m từ 40 cm đến dưới 60 cm B 1.000.000 Đường kính D 1,3m từ 20 cm đến dưới 40 cm C 500.000 Đường kính D 1,3m từ 10 cm đến dưới 20 cm D 100.000 Đường kính D 1,3m từ 3 cm đến dưới 10 cm E 50.000 Đường kính D 1,3m dưới 3 cm F 20.000 5 Cây Tràm (Tràm nước, Tràm úc) Đường kính D 1,3m từ 10 cm trở lên A 35.000 Đường kính D 1,3m từ 07 cm đến dưới 10 cm B 25.000 Đường kính D 1,3m từ 03 cm đến dưới 07 cm C 7.000 Đường kính D 1,3m từ 01 cm đến dưới 3 cm D 4.000 Cây có chiều cao từ 1,0 m đến 1,3 m E 2.000 6 Cây Keo (Keo tai tượng, Keo lá tràm) Đường kính D 1,3m từ 60 cm trở lên A 820.000 Đường kính D 1,3m từ 40 cm đến dưới 60 cm B 570.000 Đường kính D 1,3m từ 20 cm đến dưới 40 cm C 310.000 Đường kính D 1,3m từ 10 cm đến dưới 20 cm D 200.000 Đường kính D 1,3m từ 3 cm đến dưới 10 cm E 168.000 Đường kính D 1,3m dưới 3 cm F 40.000 Cây mới trồng có chiều cao tối thiểu 1m G 7.000 7 Cây Bàng, Hồng nhung, Tha la, Kèn hồng, Tra các loại, Trâm, Hoàng hậu, Lá Lụa (Mót), Sắn (Sắn làm thuyền, Sắn võ), Lộc Vừng, Mướp sát, Me tây (còng), Me keo Đường kính D 1,3m từ 60 cm trở lên A 4.000.000 Đường kính D 1,3m từ 40 cm đến dưới 60 cm B 2.500.000 Đường kính D 1,3m từ 40 cm đến dưới 20 cm C 750.000 Đường kính D 1,3m từ 10 cm đến dưới 20 cm D 500.000 Đường kính D 1,3m từ 3 cm đến dưới 10 cm E 150.000 Đường kính D 1,3m dưới 3 cm F 100.000 8 Đưng, Bần chua, Bần ổi, Bần đắng, Vẹt, Dà Đường kính D 1,3m từ 60 cm trở lên A 4.000.000 Đường kính D 1,3m từ 40 cm đến dưới 60 cm B 3.000.000 Đường kính D 1,3m từ 40 cm đến dưới 20 cm C 1.000.000 Đường kính D 1,3m từ 10 cm đến dưới 20 cm D 500.000 Đường kính D 1,3m từ 3 cm đến dưới 10 cm E 250.000 Đường kính D 1,3m dưới 3 cm F 100.000 III NHÓM LOÀI CÂY LÂM SẢN NGOÀI GỖ 9 Cây Tre Gai, Tre mỡ, Tre lồ ô, Tre tầm vông, tre Mạnh tông, tre Tàu và các loài tre khác Cao từ 7 m trở lên A 200.000 Cao từ 5 m đến dưới 7 m B 150.000 Cao từ 2 m đến dưới 5 m C 100.000 Cao dưới 2 m D 50.000 10 Cây trúc các loại (L= 5 m - 7 m) Từ 150 cây/bụi trở lên A 400.000 Từ 100 đến dưới 150 cây/bụi B 350.000 Từ 50 đến dưới 100 cây/bụi C 250.000 Từ 20 đến dưới 50 cây/bụi D 150.000 Từ dưới 20 cây/bụi E 80.000 Cây mới trồng (L= 1m đến <5m)/bụi F 20.000 11 Dừa nước Dài từ 6m/tàu lá trở lên A 4.000 Dài từ 5 đến dưới 6m/tàu lá B 3.500 Dài từ 4 đến dưới 5m/tàu lá C 3.000 Dài từ 3 đến dưới 4m/tàu lá D 2.500 Dài từ 2 đến dưới 3m/tàu lá E 2.000 12 Cây dược liệu (Đinh lăng) Đường kính gốc từ 7,5 cm trở lên A 500.000 Đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 7,5 cm B 250.000 Đường kính gốc dưới 5 cm C 150.000 Ghi chú: Đường kính gốc được đo tại vị trí của cây tính từ mặt đất lên 20 cm; Đường kính D 1,3m được đo tại vị trí của cây tính từ mặt đất lên 1,3 m; Nhóm Tre: Tính theo chiều cao cây; Nhóm Trúc: Tính theo số cây và chiều cao trung bình/bụi; Nhóm dừa nước: Tính theo chiều dài của lá (tính từ phần thân có lá đến vút ngọn). 3. Cây hoa kiểng Stt Loại cây trồng ĐVT Đơn giá bồi thường (đồng) 1 Cây Mai vàng, Mai Tứ quý Cây trồng có đường kính D 0,1m > 15 cm Cây 900.000 Cây trồng có đường kính D 0,1m > 10 cm - 15 cm Cây 600.000 Cây có đường kính D 0,1m > 05 - 10 cm Cây 120.000 Cây có đường kính D 0,1m > 03 - 05 cm Cây 40.000 Cây có đường kính D 0,1m < 03 cm Cây 10.000 2 Cây Mai Chiếu thủy Cây có đường kính D 0,1m > 20 cm Cây 200.000 Cây có đường kính D 0,1m > 10 - 20 cm Cây 100.000 Cây có đường kính D 0,1m > 05 - 10 cm Cây 10.000 Cây có đường kính D 0,1m > 03 - 05 cm Cây 5.000 Cây có đường kính D 0,1m < 03 cm Cây 2.000 3 Cây Vạn tuế, Thiên tuế Cây có đường kính D 0,1m > 20 cm Cây 400.000 Cây có đường kính D 0,1m > 10 - 20 cm Cây 200.000 Cây có đường kính D 0,1m > 05 - 10 cm Cây 50.000 Cây có đường kính D 0,1m < 05 cm Cây 10.000 4 Cây Si, Da Cây có đường kính D 0,1m > 50 cm Cây 2.500.000 Cây có đường kính D 0,1m > 40 - 50 cm Cây 2.000.000 Cây có đường kính D 0,1m > 30 - 40 cm Cây 900.000 Cây có đường kính D 0,1m > 20 - 30 cm Cây 500.000 Cây có đường kính D 0,1m > 10 - 20 cm Cây 200.000 Cây có đường kính D 0,1m > 05 - 10 cm Cây 50.000 Cây có đường kính D 0,1m < 05 cm Cây 10.000 5 Cây Sứ Cây có đường kính D 0,1m > 20 cm Cây 450.000 Cây có đường kính D 0,1m >10 - 20 cm Cây 200.000 Cây có đường kính D 0,1m > 05 - 10 cm Cây 50.000 Cây có đường kính D 0,1m < 05 cm Cây 2.000 6 Hoa giấy, Bông trang, Hoàng yến, Nguyệt quế, Ngâu, Thần kỳ Cây có đường kính D 0,1m > 15 cm Cây 200.000 Cây có đường kính D 0,1m > 10 - 15 cm Cây 100.000 Cây có đường kính D 0,1m > 05 - 10 cm Cây 50.000 Cây có đường kính D 0,1m > 03 - 05 cm Cây 10.000 Cây có đường kính D 0,1m < 03 cm Cây 2.000 7 Cây Dừa cảnh, Cau bụi, Cau trắng Cây có đường kính D 0,1m > 30 cm Cây 160.000 Cây có đường kính D 0,1m > 20 - 30 cm Cây 150.000 Cây có đường kính D 0,1m > 15 - 20 cm Cây 125.000 Cây có đường kính D 0,1m > 10 - 15 cm Cây 75.000 Cây có đường kính D 0,1m > 05 - 10 cm Cây 40.000 Cây có đường kính D 0,1m < 05 cm Cây 6.000 8 Khế kiểng, Trâm quýt, Si rô Cây có đường kính D 0,1m > 15 cm Cây 320.000 Cây có đường kính D 0,1m > 07 - 15 cm Cây 200.000 Cây có đường kính D 0,1m > 03 - 07 cm Cây 80.000 Cây có đường kính D 0,1m < 03 cm Cây 30.000 9 Cau vua Cây có chiều cao thân lóng > 2,0 m Cây 500.000 Cây có chiều cao thân lóng > 1,0 - 2,0 m Cây 300.000 Cây có chiều cao thân lóng > 0,5 - 1,0 m Cây 150.000 Cây có chiều cao thân lóng > 0,2 - 0,5 m Cây 50.000 Cây có chiều cao thân lóng < 0,2 m Cây 30.000 10 Cau Sâm banh Cây có đường kính thân > 30 cm Cây 450.000 Cây có đường kính thân > 21 - 30 cm Cây 250.000 Cây có đường kính thân > 11 - 20 cm Cây 150.000 Cây có đường kính thân > 05 - 10 cm Cây 50.000 Cây có đường kính thân < 05 cm Cây 20.000 11 Cây phát tài Cây có đường kính D 0,1m > 10 cm Cây 250.000 Cây có đường kính D 0,1m > 5 - 10 cm Cây 100.000 Cây có đường kính D 0,1m > 3 - 5 cm Cây 20.000 Cây có đường kính D 0,1m < 3 cm Cây 5.000 12 Xương rồng trụ (nọc trụ) các loại Cây có chiều cao > 70 cm Cây 12.000 Cây có chiều cao > 30 – 70 cm Cây 8.000 Cây có chiều cao < 30 cm Cây 5.000 13 Cây Quỳnh anh Bụi cây có đường kính tán > 1,5 m Bụi 50.000 Bụi cây có đường kính tán > 1,0 – 1,5 m Bụi 30.000 Bụi cây có đường kính tán > 0,5 – 1,0 m Bụi 10.000 Bụi cây có đường kính tán < 0,5 m Bụi 5.000 Ghi chú: D 0,1m là đường kính tại vị trí cách mặt đất 0,1 mét. Đường kính than cây Câu sâm banh: đo tại vị trí phình to nhất. Đơn giá tại Phụ lục này áp dụng đối với cây hoa kiểng trồng dưới đất. 4. Cây trồng khác Stt Loại cây trồng ĐVT Đơn giá bồi thường (đồng) 1 Cây trầu, cây tiêu ( mật độ tối đa 1.300 cây/ha ) Cây đã cho thu hoạch, năng suất cao, ổn định Cây 400.000 Cây cho thu hoạch chưa ổn định; Hoặc cây già cỗi Cây 200.000 Cây đã phát triển đầy đủ bộ khung cành, nhánh, rễ và đang sinh trưởng tốt Cây 40.000 Cây nhỏ, đã phát triển nhánh cấp 1 với 5-6 lá trưởng thành Cây 4.000 2 Cây chè Cây đã cho thu hoạch ổn định Cây 50.000 Cây đã phát triển đầy đủ bộ khung cành, nhánh, rễ, đang sinh trưởng tốt, chưa cho thu hoạch; Hoặc cây già cỗi Cây 20.000 Cây nhỏ, đã phát triển nhánh cấp 1 với 5-6 lá trưởng thành Cây 10.000 3 Cây thuốc cá Cây đang sinh trưởng tốt, đã giáp tán, rễ phát triển, đường kính rễ ≥ 0,5cm m 2 50.000 Cây đã phát triển đầy đủ bộ khung cành, nhánh, rễ và đang sinh trưởng tốt m 2 20.000 Cây còn nhỏ, đang sinh trưởng tốt m 2 5.000 4 Cây cách Cây có đường kính D 0,1m > 5 cm Cây 50.000 Cây có đường kính D 0,1m > 3 cm - 5 cm Cây 35.000 Cây có đường kính D 0,1m > 1 cm - 3 cm Cây 10.000 Cây có đường kính D 0,1m từ < 1 cm Cây 2.000 5 Cây điên điển ( mật độ tối đa 2.000 cây/ha ) Cây đã thu hoạch với năng suất cao và ổn định Cây 75.000 Cây bắt đầu cho thu hoạch hoặc đã thu hoạch nhưng chưa cho năng suất ổn định; Hoặc cây trồng đã thu hoạch nhưng trong thời kỳ già cỗi, năng suất giảm Cây 55.000 Cây trồng đã phát triển đầy đủ bộ khung cành, nhánh, rễ và đang sinh trưởng tốt, chưa cho thu hoạch. Cây 15.000 Cây còn nhỏ, đã phát triển nhánh cấp 1 với 5-6 lá kép trưởng thành. Cây 6.000 Ghi chú: D 0,1m là đường kính tại vị trí cách mặt đất 0,1 mét. Phụ lục III ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI THỦY SẢN NUÔI THƯƠNG PHẨM (Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND) Stt Đối tượng nuôi Phương thức nuôi Thời gian vụ nuôi (tháng) Kích cỡ thu hoạch (g/con) Đơn giá bồi thường (đồng/m 2 ) I Nuôi thương phẩm trong ao, bể, ruộng lúa 1 Tôm sú QCCT /LC 5 20 16.600 BTC 5 30 67.500 TC 5 30 210.000 2 Tôm thẻ chân trắng BTC 3 25 130.000 TC 3 20 291.200 STC 3 20 392.700 3 Cua biển QCCT/LC 5 300 18.000 4 Cá kèo TC 5 20 210.000 5 Cá dứa TC 10 1.000 294.000 6 Cá chẽm TC 8 1.000 170.400 7 Cá chốt BTC 5 30 58.240 8 Cá tra TC 8 1.000 880.000 9 Cá thát lát TC 8 400 487.500 10 Cá rô đồng TC 5 150 279.300 11 Cá lóc TC 6 400 259.000 12 Cá trê vàng TC 5 150 351.000 13 Cá trê phi lai TC 4 200 218.400 14 Cá tai tượng TC 10 1.000 252.000 15 Cá sặc rằn TC 10 150 204.750 16 Cá diêu hồng, cá rô phi BTC 6 1.000 200.000 TC 6 1.000 280.000 17 Lươn TC 12 200 3.960.000 18 Ếch TC 3 200 340.000 19 Ba ba TC 18 1.500 2.300.000 20 Cua đinh TC 36 3.000 2.835.000 21 Cá chạch lấu TC 12 300 588.000 22 Cá trôi BTC 5 700 29.400 23 Cá trắm cỏ BTC 5 800 20.000 24 Tôm càng xanh LC 6 40 16.000 BTC 6 30 33.600 TC 6 30 59.200 25 Cá chim trắng BTC 8 300 7.560 26 Cá chép BTC 5 700 29.400 27 Cá mè (mè vinh, mè hoa, mè trắng) BTC 6 300-800 45.000 II. Nuôi thương phẩm trong bè 1 Cá chim trắng TC 6 500 735.000 2 Cá he vàng TC 12 200 700.000 3 Cá xác sọc TC 6 50 455.000 4 Cá heo vạch TC 12 25 1.050.000 5 Cá mè (mè vinh, mè hoa, mè trắng) TC 5 300-500 1.350.000 6 Cá diêu hồng, cá rô phi TC 6 1.000 3.500.000 III. Nuôi thương phẩm trong ruộng muối 1 Artemia BTC 5 300.000 (trứng/g) 10.900 Ghi chú: Đối với nuôi lồng bè (đơn vị tính là đồng/m 3 ). Chữ viết tắt: QCCT/LC: Quảng canh cải tiến/luân canh; BTC: Bán thâm canh; TC: Thâm canh; STC: Siêu thâm canh. Phụ lục IV ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI THỦY SẢN GIỐNG (Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND) Stt Đối tượng ương dưỡng Thời gian vụ ương (ngày) Kích cỡ thu hoạch (con/kg) Đơn giá bồi thường (đồng/m 2 ) 1 Cá Tra 90 30 42.000 2 Cá Trê vàng 55 100 96.000 3 Cá Trê lai 55 100 60.000 4 Cá Rô đồng 55 300 70.000 5 Cá Rô phi 60 100 48.000 6 Cá Diêu hồng 60 100 46.200 7 Cá Sặc rằn 75 400 140.000 8 Cá he vàng 75 200 51.000 9 Cá Chép 45 200 48.000 10 Cá Mè vinh/mè trắng/mè hoa/ trắm cỏ 102 200 48.000 11 Cá Hường 60 200 48.000 12 Cá Lóc 65 400 24.000 13 Cá Vồ đém 90 30 100.000 14 Cá Chim trắng 65 100 45.000 15 Cá tai tượng 90 100 180.000 16 Cá Hô 90 30 375.000 17 Lươn 105 500 4.800.000 18 Ba ba 90 20 80.000 19 Cua đinh 90 20 3.500.000 20 Ếch 60 300 80.000 21 Cá Chạch lấu 90 300 720.000 22 Cá thát lát 75 200 312.000 23 Tôm càng xanh thường 25 P15 12.025.000 24 Tôm càng xanh toàn đực 25 P15 14.300.000 25 Tôm sú 25 P15 18.000.000 26 Tôm thẻ chân trắng 25 P15 28.000.000 27 Cá Trèn bầu 60 300 140.000 28 Cá tai tượng da beo 90 200 1.600.000 Phụ lục V ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI THỦY SẢN BỐ MẸ (Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND) Stt Đối tượng nuôi vỗ Tuổi cá bố mẹ (tháng) Đơn giá bồi thường (đồng/m 2 ) 1 Cá Tra 36 990.000 2 Cá Trê vàng 12 585.000 3 Cá Trê phi lai 12 234.000 4 Cá Rô đồng 12 342.000 5 Cá Rô phi 12 450.000 6 Cá Diêu hồng 12 450.000 7 Cá He vàng 12 300.000 8 Cá Chép 24 210.000 9 Cá Mè (mè vinh, mè hoa, mè trắng) 24 270.000 10 Cá Lóc 24 444.000 11 Cá Vồ đém 36 1.440.000 12 Lươn 12 495.000 13 Ba ba 24 4.140.000 14 Ếch 6 270.000 15 Cá Chạch lấu 24 1.680.000 16 Cá Chim trắng 36 378.000 17 Cá thát lát 12 1.278.000 18 Cá tai tượng 24 378.000 19 Cá sặc rằn 12 195.000 20 Cá Trèn bầu 12 1.620.000 21 Cá tai tượng da beo 12 100.000 22 Cua đinh 48 8.100.000
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.