Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực I; Các đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Xây dựng; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các PCT UBND Thành phố; - Cục KTVB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Các Sở: Xây dựng, Tài chính; - VP UBND TP: CVP, các PCVP, TH, ĐT; - Trung tâm Truyền thông, DL&CNS TP; - Lưu: VT, ĐT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Mạnh Quyền PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LOẠI HÌNH XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo
Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội) 1. ĐỊNH MỨC KHẤU HAO PHƯƠNG TIỆN Loại xe Xe buýt điện trung bình và nhỏ Tỷ lệ khấu hao/năm 10% 2. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CỦA LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE TT Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật Đơn vị Định mức cho lái xe, NVPV Buýt điện TB Buýt điện nhỏ 1 Thời gian làm việc một ca lao động Giờ/ca 8 8 2 Số ngày làm việc trong tháng Ngày 26 26 3 Số ngày làm việc trong năm Ngày 306 306 4 Hệ số ngày làm việc 1,19 1,19 5 Hệ số ca lao động bình quân/ngày Ca lao động/ngày 2,18 2,13 6 Hành trình bình quân một ca lao động Km/ca lao động 132 119 7 Hành trình bình quân 1 ngày xe Km/ngày xe 287 253 8 Số lao động lái xe, nhân viên phục vụ Người/ca 1 1 3. ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG CHO LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE TT Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật Đơn vị Định mức cho lái xe, NVPV Buýt điện TB Buýt điện nhỏ 1 Bậc lương lái xe Bậc 3/4 3/4 2 Hệ số lương lái xe 3,64 3,25 3 Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe Bậc 3/7 2/7 4 Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe 2,16 1,83 5 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với lái xe 1,8 1,8 6 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với nhân viên phục vụ trên xe 1,2 1,2 7 Tiền lương cơ sở Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước Ghi chú: 1. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp 2. Ăn ca 3. Lương cơ sở theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước 4. Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương) 4. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TT Loại xe Đơn vị Định mức 1 Xe buýt điện trung bình và nhỏ Kwh/100 km 70,2 Ghi chú: Các xe có tuổi đời hoạt động từ năm thứ 5 trở đi áp dụng hệ số điều chỉnh là: 1,05 5. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG NGÀY CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc TB Nhỏ TB Nhỏ 1 Rửa xe, vệ sinh trong xe 0,2 0,2 3 3 2 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện 0,2 0,2 4 4 Tổng 0,4 0,4 6. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP I Loại xe Bảo dưỡng cấp I (Km) Xe buýt điện Trung bình 5.000 Xe buýt điện Nhỏ 5.000 7. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc 1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 4 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 5 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. 8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 10 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 13 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,… Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 14 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. 15 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 16 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 17 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 18 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 19 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. 20 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … 22 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 8. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc TB Nhỏ TB Nhỏ 1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2,00 2,00 3 3 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5 4 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 0,25 0,25 5 5 5 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 0,25 3 3 6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 0,50 0,50 5 5 7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. 0,50 0,50 5 5 8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 0,50 0,50 5 5 9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 0,25 0,25 4 4 10 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4 11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5 12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 3 3 13 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 5 5 14 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. 2,00 2,00 5 5 15 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,50 0,50 3 3 16 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3 17 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4 18 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4 19 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. 0,50 0,50 4 4 20 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,50 0,50 4 4 21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … 2,00 2,00 5 5 22 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 4 4 17,00 17,00 9. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng TB TB Nhỏ 1 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 1,0 1,0 2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4 3 Giẻ lau Kg 1,0 1,0 4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0 5 Băng dính điện Cuộn 1,0 1,0 6 Giấy ráp m 0,5 0,5 10. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ Loại xe Bảo dưỡng cấp II (Km) Xe buýt điện trung bình 10.000 Xe buýt điện nhỏ 10.000 11. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc 1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê 5 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 6 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 7 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 8 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. 10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. 11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. 12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 13 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. 18 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. 19 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 20 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 21 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 22 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 23 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 24 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 25 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 12. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc TB Nhỏ TB Nhỏ 1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. 2,00 2,00 3 3 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5 4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê 0,25 0,25 3 3 5 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 0,50 0,50 5 5 6 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,50 0,50 5 5 7 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 0,50 0,50 5 5 8 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 0,25 0,25 4 4 9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. 0,50 0,50 5 5 10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. 0,50 0,50 5 5 11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. 0,50 0,50 5 5 12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,50 0,50 3 3 13 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5 14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 4 4 15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 4 4 16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,00 2,00 5 5 17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. 1,00 1,00 5 5 18 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4 19 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3 20 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4 21 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4 22 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,50 0,50 4 4 23 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,50 0,50 4 4 24 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa,… 2,00 2,00 5 5 25 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 3 3 Cộng 19,25 19,25 13. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng TB Nhỏ 1 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 1,0 1,0 2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4 3 Giẻ lau Kg 1,0 1,0 4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0 5 Băng dính điện Cuộn 1,0 1,0 6 Giấy ráp m 0,5 0,5 14. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ Loại xe Bảo dưỡng cấp III (Km) Xe buýt điện trung bình 15.000 Xe buýt điện nhỏ 15.000 15. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc 1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 5 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống,… thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện 8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau 9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. 11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 12 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 13 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 16 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 17 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 18 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ 19 Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 21 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 22 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 23 Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng. 24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ 25 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 26 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 27 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 28 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 29 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 30 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 31 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. 32 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 33 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi,…) 34 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 35 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 36 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 16. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc TB Nhỏ TB Nhỏ 1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2,00 2,00 3 3 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5 4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 0,25 3 3 5 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống,… thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 0,25 0,25 5 5 6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,50 0,50 5 5 7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện 0,50 0,50 5 5 8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau 0,50 0,50 5 5 9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 0,25 4 4 10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. 0,50 0,50 4 4 11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5 12 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 1,00 1,00 5 5 13 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 0,50 0,50 5 5 14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 3 3 15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 5 5 16 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,50 1,50 5 5 17 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,50 1,50 5 5 18 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ 4,00 4,00 5 5 19 Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 1,00 1,00 5 5 20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,00 2,00 5 5 21 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,50 0,50 5 5 22 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 1,50 1,50 5 5 23 Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng. 2,00 2,00 5 5 24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ 0,50 0,50 4 4 25 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4 26 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3 27 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4 28 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4 29 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,50 0,50 4 4 30 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,50 0,50 4 4 31 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. 0,25 0,25 3 3 32 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 0,25 0,25 3 3 33 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 0,50 0,50 5 5 34 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,25 0,25 4 4 35 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 2,00 2,00 5 5 36 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 3 3 Cộng 32,25 32,25 17. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng TB Nhỏ 1 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 1,0 1,0 2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4 3 Giẻ lau Kg 1,0 1,0 4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0 5 Băng dính điện Cuộn 1,0 1,0 6 Giấy ráp m 0,5 0,5 18. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ Loại xe Bảo dưỡng cấp IV (Km) Xe buýt điện trung bình 20.000 Xe buýt điện nhỏ 20.000 19. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc 1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 6 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau 7 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện. 12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp. 14 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp. 15 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin. 16 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 17 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 18 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 19 Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch. 20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 21 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 22 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 23 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 24 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 25 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 26 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 27 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 28 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm – bổ sung. 29 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 30 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … 31 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 20. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc TB Nhỏ TB Nhỏ 1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2,00 2,00 3 3 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5 4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,50 0,50 5 5 5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,50 0,50 5 5 6 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau 0,25 0,25 5 5 7 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 0,25 4 4 8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 0,50 0,50 5 5 9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,50 0,50 5 5 10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 0,50 0,50 5 5 11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện. 0,50 0,50 4 4 12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4 13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp. 0,50 0,50 4 4 14 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp. 0,50 0,50 4 4 15 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin. 0,50 0,50 5 5 16 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5 17 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 4 4 18 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 4 4 19 Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch. 0,50 0,50 4 4 20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 1,00 1,00 5 5 21 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 0,50 0,50 5 5 22 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 0,25 3 3 23 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,50 0,50 4 4 24 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3 25 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4 26 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4 27 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,50 0,50 4 4 28 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm – bổ sung. 0,50 0,50 4 4 29 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,25 0,25 3 3 30 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … 2,00 2,00 5 5 31 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 3 3 Cộng 20,25 20,25 21. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng TB Nhỏ 1 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 1,0 1,0 2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4 3 Giẻ lau Kg 1,0 1,0 4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0 5 Băng dính điện Cuộn 1,0 1,0 6 Giấy ráp m 0,5 0,5 22. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ Loại xe Bảo dưỡng cấp V (Km) Xe buýt điện trung bình 30.000 Xe buýt điện nhỏ 30.000 23. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc 1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. 3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 7 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. 8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. 9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. 10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. 11 Kiểm tra , bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. 12 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 13 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 14 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 15 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 16 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 17 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 18 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 19 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 20 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ 21 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 22 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 23 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 24 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng 25 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 26 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 27 Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 28 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 29 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 30 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 31 Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ). 32 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 33 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 34 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. 35 Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 36 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. 37 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. 38 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 39 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. 40 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. 41 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà. 42 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 43 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. 44 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. 45 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 46 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. 47 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. 48 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 49 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 50 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. 51 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. 52 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. 53 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 54 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 55 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 56 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 57 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 58 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 24. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc TB Nhỏ TB Nhỏ 1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3 2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. 4,00 4,00 3 3 3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5 4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,50 0,50 5 5 5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,50 0,50 5 5 6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 0,25 4 4 7 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. 0,50 0,50 5 5 8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. 0,50 0,50 5 5 9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. 0,50 0,50 5 5 10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. 0,50 0,50 5 5 11 Kiểm tra , bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. 0,50 0,50 4 4 12 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5 13 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 1,00 1,00 5 5 14 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 1,00 1,00 5 5 15 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 4 4 16 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 5 5 17 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,50 1,50 5 5 18 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,50 1,50 5 5 19 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 1,00 1,00 5 5 20 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ 4,00 4,00 5 5 21 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 1,00 1,00 5 5 22 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,50 0,50 5 5 23 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 1,50 1,50 5 5 24 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng 2,00 2,00 5 5 25 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 0,50 0,50 5 5 26 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 0,25 3 3 27 Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,50 0,50 4 4 28 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,50 0,50 4 4 29 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4 30 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4 31 Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ). 0,50 0,50 5 5 32 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3 33 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4 34 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. 0,50 0,50 4 4 35 Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 1,00 1,00 5 5 36 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. 1,50 1,50 4 4 37 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. 0,50 0,50 4 4 38 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 2,00 2,00 4 4 39 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. 0,50 0,50 4 4 40 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. 0,50 0,50 4 4 41 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà. 0,50 0,50 4 4 42 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,25 0,25 4 4 43 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. 0,50 0,50 3 3 44 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. 0,50 0,50 3 3 45 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,50 0,50 3 3 46 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. 0,50 0,50 3 3 47 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. 0,50 0,50 3 3 48 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,50 0,50 3 3 49 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4 50 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. 0,50 0,50 4 4 51 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. 0,50 0,50 4 4 52 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. 0,25 0,25 3 3 53 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 0,25 0,25 3 3 54 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,50 0,50 3 3 55 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 0,50 0,50 5 5 56 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,25 0,25 4 4 57 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 2,00 2,00 5 5 58 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 3 3 Cộng 47,75 47,75 25. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng 1 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 2,0 2,0 2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4 3 Giẻ lau Kg 3,0 3,0 4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0 5 Băng dính điện Cuộn 2,0 2,0 6 Giấy ráp m 0,5 0,5 26. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ Loại xe Bảo dưỡng cấp VI (Km) Xe buýt điện trung bình 60.000 Xe buýt điện nhỏ 60.000 27. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc 1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. 3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 7 Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin 8 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. 9 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe. 10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 12 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 13 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 14 Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp. 15 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện. 16 Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát. 17 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. 18 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 19 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 20 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 21 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 22 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 23 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống 24 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô 25 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 26 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 27 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 28 Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước 29 Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch. 30 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau. 31 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 32 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 33 Thực hiện cân bằng lốp. Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 34 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng. 35 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 36 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 37 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) 38 Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 39 Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) 40 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 41 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 42 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 43 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. 44 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 45 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 46 Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 47 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 48 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. 49 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. 50 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà 51 Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ) 52 Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần. 53 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 54 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. 55 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. 56 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 57 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. 58 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. 59 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 60 Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau 61 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 62 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 63 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. 64 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 65 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 66 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 67 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 68 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 69 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 28. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc TB Nhỏ TB Nhỏ 1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3 2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. 4,00 4,00 3 3 3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5 4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,50 0,50 5 5 5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,50 0,50 5 5 6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 0,25 4 4 7 Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin 15,00 15,00 5 5 8 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. 1,00 1,00 5 5 9 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe. 1,00 1,00 5 5 10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 0,50 0,50 5 5 11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,50 0,50 5 5 12 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 0,50 0,50 5 5 13 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4 14 Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp. 0,50 0,50 4 4 15 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện. 0,50 0,50 4 4 16 Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát. 0,50 0,50 5 5 17 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4 18 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5 19 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 1,00 1,00 5 5 20 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 1,00 1,00 5 5 21 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 4 4 22 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 5 5 23 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống 0,50 0,50 5 5 24 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô 0,50 0,50 4 4 25 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,50 1,50 5 5 26 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,50 1,50 5 5 27 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 1,00 1,00 5 5 28 Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước 1,00 1,00 4 4 29 Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch. 1,00 1,00 4 4 30 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau. 4,00 4,00 5 5 31 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 1,00 1,00 4 4 32 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,50 0,50 4 4 33 Thực hiện cân bằng lốp. Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 1,00 1,00 4 4 34 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng. 2,00 2,00 5 5 35 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 0,50 0,50 5 5 36 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 0,25 3 3 37 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) 0,50 0,50 4 4 38 Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 0,50 0,50 5 5 39 Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) 0,50 0,50 5 5 40 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,50 0,50 5 5 41 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3 42 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4 43 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. 0,50 0,50 4 4 44 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 1,00 1,00 5 5 45 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,50 0,50 4 4 46 Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,50 0,50 4 4 47 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 2,00 2,00 4 4 48 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. 1,00 1,00 4 4 49 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. 0,50 0,50 4 4 50 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà 0,50 0,50 4 4 51 Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ) 0,50 0,50 4 4 52 Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần. 0,50 0,50 4 4 53 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,50 0,50 4 4 54 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. 0,50 0,50 3 3 55 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. 0,50 0,50 3 3 56 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,50 0,50 3 3 57 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. 0,50 0,50 3 3 58 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. 0,50 0,50 3 3 59 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,50 0,50 3 3 60 Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau 0,50 0,50 3 3 61 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4 62 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,50 0,50 4 4 63 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. 0,50 0,50 4 4 64 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,25 0,25 3 3 65 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 0,25 0,25 3 3 66 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 0,50 0,50 5 5 67 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,25 0,25 4 4 68 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 1,50 1,50 5 5 69 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 3 3 Cộng 68,50 68,50 29. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Tên vật tư phụ tùng Đơn vị Số lượng TB Nhỏ 1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 2,0 2,0 2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4 3 Giẻ lau Kg 3,0 3,0 4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0 5 Băng dính điện Cuộn 2,0 2,0 6 Giấy ráp m 0,5 0,5 7 Má phanh Bộ 1 1 8 Lọc khô khí nén Cái 1 1 9 Lọc gió máy nén Cái 1 1 10 Dầu trợ lực lái lít 2,9 2,9 30. ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ Loại xe Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km) Gầm và truyền lực Điện Điều hòa Thân vỏ và khung xe Xe buýt điện TB 260 260 240 300 Xe buýt điện nhỏ 260 260 240 300 Ghi chú: Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề. 31. ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Tên phụ tùng Đơn vị Định ngạch (km) TB Nhỏ I Phần gầm và truyền lực 1. Cầu trước, sau bộ 500.000 500.000 2. Moay ơ trước, sau cái 300.000 300.000 3. Nhíp hơi cái 120.000 120.000 4. Đế nhíp hơi + giảm va đập bộ 300.000 300.000 5. Tổng phanh cái 120.000 120.000 6. Cảm biến báo mòn má phanh bộ 120.000 120.000 7. Cảm biến phanh ABS cái 120.000 120.000 8. Hộp tay lái cái 300.000 300.000 9. Vành tay lái + phím còi bộ 300.000 300.000 10. Bi moay ơ vòng 84.000 84.000 11. Bơm trợ lực tay lái cái 120.000 120.000 12. Bánh răng các loại bộ 300.000 300.000 13. Giảm chấn cái 84.000 84.000 14. Bạc càng chữ A cái 84.000 84.000 15. Các loại van hơi bộ 120.000 120.000 16. Xi lanh đóng mở cửa hơi cái 120.000 120.000 17. Bầu phanh trước, sau cái 300.000 300.000 18. Cao su bầu phanh cái 60.000 60.000 19. Gioăng phớt tay lái bộ 120.000 120.000 20. Gioăng phớt cầu sau bộ 60.000 60.000 21. Phớt moay ơ bộ 24.000 24.000 22. Bulông tắc kê cái 120.000 120.000 23. Ắc bạc phi dê bộ 120.000 120.000 24. Bánh răng vành chậu quả dứa cái 300.000 300.000 25. Bô vi sai bộ 300.000 300.000 26. Trục láp cái 300.000 300.000 27. Trục ba ngang, ba dọc bộ 300.000 300.000 28. Rô tuyn lái cái 120.000 120.000 29. Bộ công tắc điều khiển hộp số bộ 120.000 120.000 30. Đĩa phanh cái 150.000 150.000 31. La Jăng cái 500.000 500.000 32. Séc măng bơm hơi bộ 60.000 60.000 33. Xi lanh, pistong bơm hơi cái 120.000 120.000 34. Cụm van đóng mở phanh tay Bộ 300.000 300.000 35. Các loại bình hơi cái 300.000 300.000 36. Các loại tuy ô cao su cái 60.000 60.000 37. Các loại vòng bi cầu vòng 180.000 180.000 38. Các loại cao su giảm chấn cái 48.000 48.000 39. Bạc, ắc giằng cầu cái 84.000 84.000 II Phần điện 1. Vòng bi động cơ điện 3 pha Vòng 240.000 240.000 2. Bơm nước làm mát động cơ cái 240.000 240.000 3. Bơm hơi (máy nén khí) cái 270.000 270.000 4. Bơm nước làm mát Pin cái 240.000 240.000 5. Hộp All in 1 Pin 300.000 300.000 6. Pin (1 xe gồm 10 Pack Pin) Hộp 540.000 540.000 7. Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện). Hộp 300.000 300.000 8. Hộp ECU điều khiển hệ thống treo Hộp 300.000 300.000 9. Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh Hộp 300.000 300.000 10. Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe Hộp 300.000 300.000 11. Còi điện cái 50.000 50.000 12. Môtơ gạt mưa cái 100.000 100.000 13. Thanh giằng gạt mưa bộ 240.000 240.000 14. Rơ le cắt mát cái 120.000 120.000 15. Đèn pha, cos, xi nhan trước cái 120.000 120.000 16. Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan) Cái 120.000 120.000 17. Bóng đèn các loại cái 24.000 24.000 18. Rơ le các loại cái 80.000 80.000 19. Công tắc các loại cái 60.000 60.000 20. Cáp ắc quy cái 180.000 180.000 21. Đồng hồ các loại cái 180.000 180.000 22. Bộ đóng mở cửa điện cái 120.000 120.000 23. Các loại cảm biến cái 60.000 60.000 24. Van điện từ điều khiển cái 120.000 120.000 25. Đèn LED xung quanh xe bộ 240.000 240.000 26. Bảng điều khiển đèn led bộ 40.000 40.000 27. Thẻ nhớ của bảng điều khiển bộ 40.000 40.000 28. Camera bộ 240.000 240.000 29. Màn hình camera cái 40.000 40.000 30. Nguồn màn hình camera cái 40.000 40.000 31. Ổ ghi camera cái 240.000 240.000 32. Bộ nguồn OBU cái 240.000 240.000 33. Đèn trần bộ 120.000 120.000 34. Cần, chổi gạt mưa bộ 60.000 60.000 35. Hệ thống loa thông báo điểm dừng bộ 240.000 240.000 III Phần Điều hòa 1. Máy nén pistong điều hòa cái 240.000 240.000 2. Bình lọc, làm khô cái 72.000 72.000 3. Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh bộ 132.000 <td style="vertical-align: top; text-align: center; border: none; padding: 5px; font-family: 'Tim