Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua. 2. Đối với các công việc đã triển khai thực hiện trước khi Nghị quyết này có hiệu lực, các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ quy định tại Nghị quyết này và chứng từ chi tiêu thực tế, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan. 3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, thì áp dụng theo quy định của văn bản đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 03 tháng 02 năm 2026 ./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đăng Quang PHỤ LỤC MỨC CHI VÀ THỜI GIAN HƯỞNG HỖ TRỢ KHI THAM GIA PHỤC VỤ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026 – 2031 (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 24/2026/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của HĐND tỉnh Quảng Trị) ĐVT: Đồng TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Mức chi Ghi chú Cấp tỉnh Cấp xã 1 Chi xây dựng văn bản a Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử Thực hiện theo
Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành
Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật b Chi xây dựng văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh tại điểm a mục 1 Phụ lục này liên quan đến công tác bầu cử có phạm vi toàn tỉnh, toàn xã, phường do Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban bầu cử, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Ban Bầu cử các cấp và Tổ bầu cử ban hành (Quy chế hoạt động, kế hoạch, thông tri, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết công cuộc bầu cử trong toàn tỉnh) - Xây dựng văn bản (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu chỉnh lý) đồng/văn bản 2.000.000 1.000.000 - Xin ý kiến bằng văn bản của các cá nhân, chuyên gia 100.000 đồng/người/lần; tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 200.000 đồng/người/ văn bản 50.000 đồng/người/lần; tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 100.000 đồng/người/ văn bản 2 Chi tổ chức hội nghị Thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị và
Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19/3/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 40/2017/TT-BTC 3 Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử Thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 100/2025/TT-BTC ngày 28/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 4 Chi bồi dưỡng các cuộc họp a Các cuộc họp của Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử các cấp; Tổ bầu cử - Chủ trì cuộc họp đồng/người/buổi 300.000 200.000 - Thành viên tham dự đồng/người/buổi 150.000 100.000 - Các đối tượng phục vụ đồng/người/buổi 70.000 70.000 b Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử (bao gồm cuộc họp của Tiểu ban bầu cử - nếu có) - Chủ trì cuộc họp đồng/người/buổi 150.000 150.000 - Thành viên tham dự đồng/người/buổi 100.000 100.000 - Các đối tượng phục vụ đồng/người/buổi 70.000 70.000 5 Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử các cấp (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành) a Trưởng đoàn giám sát đồng/người/buổi 200.000 200.000 b Thành viên chính thức của đoàn giám sát đồng/người/buổi 150.000 150.000 c Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phục vụ đoàn giám sát - Phục vụ trực tiếp đoàn giám sát đồng/người/buổi 100.000 100.000 - Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo) đồng/người/buổi 70.000 70.000 d Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát - Báo cáo tổng hợp kết quả của từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát đồng/báo cáo 3.000.000 2.500.000 - Báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử đồng/báo cáo 5.000.000 3.000.000 - Xin ý kiến bằng văn bản của các cá nhân, chuyên gia đồng/người/lần 100.000 đồng/người/lần; tổng mức chi xin ý kiến tối đa không quá 300.000 đồng/người/văn bản 50.000 đồng/người/lần; tổng mức chi xin ý kiến tối đa không quá 200.000 đồng/người/văn bản - Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo đồng/báo cáo 700.000 400.000 6 Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử a Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân đồng/người/buổi 100.000 100.000 b Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân đồng/người/buổi 80.000 80.000 c Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân đồng/người/buổi 50.000 50.000 7 Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử a Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: - Trưởng ban, các Phó Trưởng ban Chỉ đạo; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử đồng/người/tháng 1.600.000 1.200.000 Thời gian hưởng hỗ trợ chi bồi dưỡng được tính theo thời gian thực tế phục vụ công tác bầu cử, từ thời điểm thành lập Ủy ban bầu cử đến khi kết thúc nhiệm vụ. Danh sách chỉ bồi dưỡng thực hiện theo Nghị quyết, quyết định thành lập, cử người được cấp có thẩm quyền phê duyệt - Ủy viên Ban Chỉ đạo, ủy viên ủy ban bầu cử, thành viên các Ban bầu cử đồng/người/tháng 1.200.000 900.000 - Thành viên tổ giúp việc ủy ban bầu cử, thành viên các Tổ giúp việc của các Ban bầu cử đại biểu Quốc hội đồng/người/tháng 900.000 600.000 b Thành viên tổ bầu cử, các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử), không bao gồm các ngày tham gia đoàn kiểm tra giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử đồng/người/ngày 100.000 100.000 Trên cơ sở quyết định, văn bản huy động, trưng tập được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và hưởng theo thời gian thực tế được trưng tập, huy động, thời gian tối đa không quá 15 ngày Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày trên cơ sở quyết định, văn bản huy động, trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện chi bồi dưỡng theo mức chi tối đa đồng/người/tháng 1.500.000 1.500.000 c Riêng 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử), áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt. đồng/người/ngày 200.000 200.000 8 Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử - Trưởng ban, các Phó Trưởng ban Chỉ đạo, Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử đồng/người/tháng 300.000 250.000 Thời gian hưởng hỗ trợ cước điện thoại di động được tính theo thời gian thực tế phục vụ công tác bầu cử, từ thời điểm Nghị quyết, Quyết định thành lập, cử người được cấp có thẩm quyền phê duyệt - Ủy viên Ban Chỉ đạo; Ủy viên ủy ban bầu cử, Thành viên các Ban bầu cử đồng/người/tháng 250.000 200.000 - Thành viên tổ giúp việc ủy ban bầu cử; Thành viên các Tổ giúp việc của các Ban bầu cử đại biểu Quốc hội đồng/người/tháng 200.000 150.000 9 Chi phí hành chính cho công tác bầu cử a Chi đóng hòm phiếu (trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung), mức chi tối đa đồng/hòm phiếu 400.000 400.000 b Chi khắc dấu (trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung), mức chi tối đa (mức chi chưa bao gồm phí, lệ phí) đồng/dấu 400.000 400.000 c Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử (trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, cần phải bổ sung), mức chi tối đa đồng/bảng 1.500.000 1.500.000 10 Chi trang bị tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ bầu cử Thực hiện theo đúng định mức, chế độ, chi tiêu hiện hành trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm giao cho các cơ quan, đơn vị 11 Các nội dung chi khác phục vụ cho công tác bầu cử như: Chi in ấn hồ sơ, tài liệu, ấn phẩm phục vụ công tác bầu cử, chi phương tiện đi lại; chi vận chuyển phiếu bầu, quản lý và kiểm phiếu bầu; chi cho công tác đảm bảo an ninh, trật tự, thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn và vận động bầu cử; chi thuê hội trường và địa điểm bỏ phiếu (nếu có), chi trang trí, loa đài,… tại các tổ bầu cử; chi văn phòng phẩm; chi thông tin liên lạc (cước gửi công văn, cước phí internet, cước điện thoại cố định và các khoản chi khác Thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt