CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 13 tháng 02 năm 2026. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 03 tháng 02 năm 2026./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đăng Quang PHỤ LỤC TỶ LỆ (%) CHI PHÍ QUẢN LÝ, TỶ LỆ (%) MỨC CHI TRẢ THÙ LAO CHO NGƯỜI TRỰC TIẾP CHI TRẢ, TỶ LỆ (%) MỨC CHI PHÍ CHI TRẢ CHO TỔ CHỨC DỊCH VỤ CHI TRẢ (Kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị) Số TT Đơn vị Tỷ lệ (%) chi phí quản lý (quy định trên tổng kinh phí chi trả các loại chế độ ưu đãi người có công với cách mạng toàn tỉnh) Tỷ lệ (%) chi phí quản lý (quy định trên tổng kinh phí chi trả các loại chế độ ưu đãi người có công với cách mạng của từng xã) Tỷ lệ (%) mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả trợ cấp, tỷ lệ (%) mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả (quy định trên tổng kinh phí chi trả các loại chế độ ưu đãi người có công với cách mạng của từng xã) A B C D E=60%*D Tổng cộng 1,42 1,42 1,42 II Cơ quan cấp tỉnh 0,28 1 Sở Tài chính 0,07 2 Sở Nội vụ 0,21 II Xã, Phường 1,14 1,14 1,14 1 Xã Minh Hóa 0,0015 1,36 0,81 2 Xã Dân Hóa 0,0015 1,54 0,92 3 Xã Tân Thành 0,0015 1,54 0,92 4 Xã Kim Điền 0,0015 1,54 0,92 5 Xã Kim Phú 0,0015 1,54 0,92 6 Xã Đồng Lê 0,0015 1,27 0,76 7 Xã Tuyên Phú 0,0015 1,18 0,71 8 Xã Tuyên Lâm 0,0015 1,54 0,92 9 Xã Tuyên Bình 0,0015 1,27 0,76 10 Xã Tuyên Hóa 0,0015 1,27 0,76 11 Xã Tuyên Sơn 0,0015 1,36 0,81 12 Xã Phú Trạch 0,0015 1,27 0,76 13 Xã Trung Thuần 0,0015 1,09 0,65 14 Xã Hòa Trạch 0,0015 1,09 0,65 15 Xã Quảng Trạch 0,0015 0,91 0,55 16 Xã Tân Gianh 0,0015 1,09 0,65 17 Phường Bắc Gianh 0,0015 0,91 0,55 18 Phường Ba Đồn 0,0015 0,91 0,55 19 Xã Nam Gianh 0,0015 0,91 0,55 20 Xã Nam Ba Đồn 0,0015 0,91 0,55 21 Xã Thượng Trạch 0,0015 1,54 0,92 22 Xã Phong Nha 0,0015 1,27 0,76 23 Xã Bố Trạch 0,0015 1,18 0,71 24 Xã Bắc Trạch 0,0015 1,09 0,65 25 Xã Hoàn Lão 0,0015 0,91 0,55 26 Xã Đông Trạch 0,0015 1,00 0,60 27 Xã Nam Trạch 0,0015 1,09 0,65 28 Phường Đồng Hới 0,0015 0,91 0,55 29 Phường Đồng Thuận 0,0015 0,91 0,55 30 Phường Đồng Sơn 0,0015 0,91 0,55 31 Xã Quảng Ninh 0,0015 0,91 0,55 32 Xã Ninh Châu 0,0015 0,91 0,55 33 Xã Trường Ninh 0,0015 0,91 0,55 34 Xã Trường Sơn 0,0015 1,54 0,92 35 Xã Lệ Thủy 0,0015 0,91 0,55 36 Xã Cam Hồng 0,0015 0,91 0,55 37 Xã Sen Ngư 0,0015 0,91 0,55 38 Xã Tân Mỹ 0,0015 0,91 0,55 39 Xã Trường Phú 0,0015 0,91 0,55 40 Xã Kim Ngân 0,0015 1,36 0,81 41 Xã Lệ Ninh 0,0015 0,91 0,55 42 Xã Vĩnh Linh 0,0015 1,00 0,60 43 Xã Cửa Tùng 0,0015 0,91 0,55 44 Xã Vĩnh Hoàng 0,0015 0,91 0,55 45 Xã Vĩnh Thủy 0,0015 1,00 0,60 46 Xã Bến Quan 0,0015 1,36 0,81 47 Xã Cồn Tiên 0,0015 1,18 0,71 48 Xã Cửa Việt 0,0015 0,91 0,55 49 Xã Gio Linh 0,0015 0,91 0,55 50 Xã Bến Hải 0,0015 0,91 0,55 51 Xã Cam Lộ 0,0015 1,09 0,65 52 Xã Hiếu Giang 0,0015 1,09 0,65 53 Xã La Lay 0,0015 1,54 0,92 54 Xã Tà Rụt 0,0015 1,54 0,92 55 Xã Đakrông 0,0015 1,54 0,92 56 Xã Ba Lòng 0,0015 1,27 0,76 57 Xã Hướng Hiệp 0,0015 1,27 0,76 58 Xã Hướng Lập 0,0015 1,54 0,92 59 Xã Hướng Phùng 0,0015 1,54 0,92 60 Xã Khe Sanh 0,0015 1,54 0,92 61 Xã Tân Lập 0,0015 1,54 0,92 62 Xã Lao Bảo 0,0015 1,36 0,81 63 Xã Lìa 0,0015 1,54 0,92 64 Xã A Dơi 0,0015 1,54 0,92 65 Xã Triệu Phong 0,0015 0,91 0,55 66 Xã Ái Tử 0,0015 0,91 0,55 67 Xã Triệu Bình 0,0015 0,91 0,55 68 Xã Triệu Cơ 0,0015 0,91 0,55 69 Xã Nam Cửa Việt 0,0015 0,91 0,55 70 Xã Diên Sanh 0,0015 0,91 0,55 71 Xã Mỹ Thủy 0,0015 0,91 0,55 72 Xã Hải Lăng 0,0015 0,91 0,55 73 Xã Nam Hải Lăng 0,0015 0,91 0,55 74 Xã Vĩnh Định 0,0015 0,91 0,55 75 Phường Đông Hà 0,0015 0,91 0,55 76 Phường Nam Đông Hà 0,0015 0,91 0,55 77 Phường Quảng Trị 0,0015 0,91 0,55
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.