Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Trường hợp các văn bản do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành trước đây có nội dung khác với Quyết định này thì thực hiện theo Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố; - Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; - VPUBNDTP: CVP, các PCVP; TH, NNMT, NC, ĐT, KT, TTTT, DL&CNS; - Lưu: VT, NNMT (Tịnh) . TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Lưu PHỤ LỤC DANH MỤC, NỘI DUNG PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội) STT Tên nhiệm vụ quản lý nhà nước Chủ thể được phân cấp Ghi chú I LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 1 Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng do lịch sử để lại hoặc không xác định được tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm trên địa bàn xã, phường quản lý. Ủy ban nhân dân cấp xã 2 Phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn xã. Ủy ban nhân dân cấp xã 3 Yêu cầu bồi thường thiệt hại và tổ chức thu thập, thẩm định dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại đối với môi trường do ô nhiễm, suy thoái gây ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên trong trường hợp chỉ có 01 đơn vị hành chính cấp xã chịu tác động của nguồn gây ô nhiễm, suy thoái môi trường ; tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại đối với môi trường do ô nhiễm, suy thoái trên địa bàn xã. Ủy ban nhân dân cấp xã - Đơn vị chủ trì: Ủy ban nhân dân cấp xã nơi chịu tác động của nguồn gây ô nhiễm, suy thoái môi trường. - Đơn vị phối hợp: Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nguồn gây ô nhiễm, suy thoái môi trường có trách nhiệm phối hợp xử lý, giải quyết. - Ủ y ban nhân dân c ấ p xã ch ủ độ ng thu th ậ p, th ẩ m đị nh d ữ li ệ u, ch ứ ng c ứ để xác đị nh thi ệ t h ạ i trên đị a bàn qu ả n lý; g ử i đơ n v ị ch ủ trì để th ố ng nh ấ t ph ươ ng án b ồ i th ườ ng thi ệ t h ạ i và t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n theo th ẩ m quy ề n. 4 Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng bảo vệ môi trường cụm công nghiệp trong Ủy ban nhân dân cấp xã 2 STT Tên nhiệm vụ quản lý nhà nước Chủ thể được phân cấp Ghi chú trường hợp không có chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp theo quy định. 5 Thực hiện yêu cầu, tiêu chí về bảo vệ môi trường nông thôn theo quy định của pháp luật. Ủy ban nhân dân cấp xã II LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC 6 Tổ chức điều tra để lập Danh mục loài ngoại lai xâm hại trên địa bàn cấp xã. Ủy ban nhân dân cấp xã 7 Tổ chức kiểm tra, đánh giá khả năng xâm nhập của loài ngoại lai từ bên ngoài để có biện pháp phòng ngừa, kiểm soát trên địa bàn cấp xã. Ủy ban nhân dân cấp xã 8 Điều tra, xác định khu vực phân bố, lập kế hoạch cô lập và diệt trừ loài thuộc Danh mục loài ngoại lai xâm hại tại địa phương. Ủy ban nhân dân cấp xã 9 Công khai Danh mục loài ngoại lai xâm hại, thông tin về khu vực phân bố, mức độ xâm hại của loài ngoại lai xâm hại theo quy định tại địa phương. Ủy ban nhân dân cấp xã 10 Bảo tồn loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; bảo tồn nguồn gen các loài bản địa, loài có giá trị tại địa phương; quản lý, giám sát hoạt động tiếp cận nguồn gen và tri thức truyền thống gắn với nguồn gen theo quy định của pháp luật trên địa bàn quản lý. Ủy ban nhân dân cấp xã 11 Kiểm soát các loài sinh vật ngoại lai xâm hại, sinh vật biến đổi gen và sản phẩm, hàng hóa có nguồn gốc từ sinh vật biến đổi gen. Ủy ban nhân dân cấp xã 12 Tổ chức kiểm kê, quan trắc, lập báo cáo đa dạng sinh học, xây dựng và vận hành cơ sở dữ liệu về đa dạng sinh học. Ủy ban nhân dân cấp xã 13 Tổ chức thực hiện việc chi trả dịch vụ Ủy ban nhân 3 STT Tên nhiệm vụ quản lý nhà nước Chủ thể được phân cấp Ghi chú môi trường liên quan đến đa dạng sinh học trên địa bàn quản lý. dân cấp xã III L Ĩ NH V Ự C KHÍ T ƯỢ NG TH Ủ Y V Ă N 14 Đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy định về quan trắc khí tượng thủy văn và cung cấp thông tin khí tượng thủy văn liên quan đến vận hành của chủ công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn theo quy định của pháp luật. Ủy ban nhân dân cấp xã IV LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU 15 Tổ chức theo dõi, giám sát các cơ sở thuộc danh mục cơ sở phát thải khí nhà kính do Thủ tướng Chính phủ ban hành trên địa bàn quản lý. Ủy ban nhân dân cấp xã * Các đơ n v ị ti ế p t ụ c t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n t ố t các n ộ i dung đ ã đượ c phân c ấ p t ạ i Quy ế t đị nh s ố 47/2025/Q Đ -UBND ngày 01/8/2025 c ủ a Ủ y ban nhân dân Thành ph ố ./.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Trường hợp các văn bản do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành trước đây có nội dung khác với Quyết định này thì thực hiện theo Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố; - Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; - VPUBNDTP: CVP, các PCVP; TH, NNMT, NC, ĐT, KT, TTTT, DL&CNS; - Lưu: VT, NNMT (Tịnh) . TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Lưu PHỤ LỤC DANH MỤC, NỘI DUNG PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội) STT Tên nhiệm vụ quản lý nhà nước Chủ thể được phân cấp Ghi chú I LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 1 Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng do lịch sử để lại hoặc không xác định được tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm trên địa bàn xã, phường quản lý. Ủy ban nhân dân cấp xã 2 Phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn xã. Ủy ban nhân dân cấp xã 3 Yêu cầu bồi thường thiệt hại và tổ chức thu thập, thẩm định dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại đối với môi trường do ô nhiễm, suy thoái gây ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên trong trường hợp chỉ có 01 đơn vị hành chính cấp xã chịu tác động của nguồn gây ô nhiễm, suy thoái môi trường ; tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng cứ để xác định thiệt hại đối với môi trường do ô nhiễm, suy thoái trên địa bàn xã. Ủy ban nhân dân cấp xã - Đơn vị chủ trì: Ủy ban nhân dân cấp xã nơi chịu tác động của nguồn gây ô nhiễm, suy thoái môi trường. - Đơn vị phối hợp: Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nguồn gây ô nhiễm, suy thoái môi trường có trách nhiệm phối hợp xử lý, giải quyết. - Ủ y ban nhân dân c ấ p xã ch ủ độ ng thu th ậ p, th ẩ m đị nh d ữ li ệ u, ch ứ ng c ứ để xác đị nh thi ệ t h ạ i trên đị a bàn qu ả n lý; g ử i đơ n v ị ch ủ trì để th ố ng nh ấ t ph ươ ng án b ồ i th ườ ng thi ệ t h ạ i và t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n theo th ẩ m quy ề n. 4 Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng bảo vệ môi trường cụm công nghiệp trong Ủy ban nhân dân cấp xã 2 STT Tên nhiệm vụ quản lý nhà nước Chủ thể được phân cấp Ghi chú trường hợp không có chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp theo quy định. 5 Thực hiện yêu cầu, tiêu chí về bảo vệ môi trường nông thôn theo quy định của pháp luật. Ủy ban nhân dân cấp xã II LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC 6 Tổ chức điều tra để lập Danh mục loài ngoại lai xâm hại trên địa bàn cấp xã. Ủy ban nhân dân cấp xã 7 Tổ chức kiểm tra, đánh giá khả năng xâm nhập của loài ngoại lai từ bên ngoài để có biện pháp phòng ngừa, kiểm soát trên địa bàn cấp xã. Ủy ban nhân dân cấp xã 8 Điều tra, xác định khu vực phân bố, lập kế hoạch cô lập và diệt trừ loài thuộc Danh mục loài ngoại lai xâm hại tại địa phương. Ủy ban nhân dân cấp xã 9 Công khai Danh mục loài ngoại lai xâm hại, thông tin về khu vực phân bố, mức độ xâm hại của loài ngoại lai xâm hại theo quy định tại địa phương. Ủy ban nhân dân cấp xã 10 Bảo tồn loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; bảo tồn nguồn gen các loài bản địa, loài có giá trị tại địa phương; quản lý, giám sát hoạt động tiếp cận nguồn gen và tri thức truyền thống gắn với nguồn gen theo quy định của pháp luật trên địa bàn quản lý. Ủy ban nhân dân cấp xã 11 Kiểm soát các loài sinh vật ngoại lai xâm hại, sinh vật biến đổi gen và sản phẩm, hàng hóa có nguồn gốc từ sinh vật biến đổi gen. Ủy ban nhân dân cấp xã 12 Tổ chức kiểm kê, quan trắc, lập báo cáo đa dạng sinh học, xây dựng và vận hành cơ sở dữ liệu về đa dạng sinh học. Ủy ban nhân dân cấp xã 13 Tổ chức thực hiện việc chi trả dịch vụ Ủy ban nhân 3 STT Tên nhiệm vụ quản lý nhà nước Chủ thể được phân cấp Ghi chú môi trường liên quan đến đa dạng sinh học trên địa bàn quản lý. dân cấp xã III L Ĩ NH V Ự C KHÍ T ƯỢ NG TH Ủ Y V Ă N 14 Đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy định về quan trắc khí tượng thủy văn và cung cấp thông tin khí tượng thủy văn liên quan đến vận hành của chủ công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn theo quy định của pháp luật. Ủy ban nhân dân cấp xã IV LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU 15 Tổ chức theo dõi, giám sát các cơ sở thuộc danh mục cơ sở phát thải khí nhà kính do Thủ tướng Chính phủ ban hành trên địa bàn quản lý. Ủy ban nhân dân cấp xã * Các đơ n v ị ti ế p t ụ c t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n t ố t các n ộ i dung đ ã đượ c phân c ấ p t ạ i Quy ế t đị nh s ố 47/2025/Q Đ -UBND ngày 01/8/2025 c ủ a Ủ y ban nhân dân Thành ph ố ./.